Từ vựng TOEFL

TOEFL Vocabulary

TOEFL academic: lecture, reading, mức 90+.

📚 4476 từ vựng

Danh sách từ vựng

  • appointment

    danh từ

    /əˈpɔɪntmənt/

    cuộc hẹn

    I have an appointment at 3.

    Có cuộc hẹn lúc 3 giờ.

  • errand

    danh từ

    /ˈer.ənd/

    việc vặt

    I need to run errands.

    Cần đi việc vặt.

  • currency

    danh từ

    /ˈkʌr.ən.si/

    tiền tệ

    What's the local currency?

    Tiền tệ địa phương là gì?

  • destination

    danh từ

    /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

    điểm đến

    Bali is a popular destination.

    Bali là điểm đến phổ biến.

  • merge

    động từ

    /mɜːrdʒ/

    trộn nhánh git

    Merge feature into main.

    Trộn feature vào main.

  • agenda

    danh từ

    /əˈdʒen.də/

    chương trình họp

    Stick to the agenda.

    Bám sát chương trình.

  • alleviate

    động từ

    /əˈliː.vi.eɪt/

    làm giảm bớt

    Policies to alleviate poverty.

    Giảm nghèo.

  • detrimental

    tính từ

    /ˌdet.rɪˈmen.təl/

    có hại

    Smoking is detrimental.

    Hút thuốc có hại.

  • scrutinize

    động từ

    /ˈskruː.tə.naɪz/

    xem xét kỹ

    Auditors scrutinize reports.

    Kiểm toán xem xét kỹ.

  • amend

    động từ

    /əˈmend/

    sửa đổi

    Amend the contract.

    Sửa hợp đồng.

  • comply

    động từ

    /kəmˈplaɪ/

    tuân thủ

    Comply with rules.

    Tuân thủ luật.

  • expedite

    động từ

    /ˈek.spə.daɪt/

    đẩy nhanh

    Expedite the shipment.

    Đẩy nhanh giao hàng.

  • fluctuate

    động từ

    /ˈflʌk.tʃu.eɪt/

    dao động

    Prices fluctuate.

    Giá dao động.

  • reimburse

    động từ

    /ˌriː.ɪmˈbɜːrs/

    hoàn lại tiền

    We reimburse expenses.

    Hoàn lại chi phí.

  • tentative

    tính từ

    /ˈten.tə.tɪv/

    tạm thời

    A tentative schedule.

    Lịch tạm thời.

  • advocate

    động từ

    /ˈæd.və.keɪt/

    ủng hộ, biện hộ

    She advocates for women.

    Cô ủng hộ phụ nữ.

  • deteriorate

    động từ

    /dɪˈtɪr.i.ə.reɪt/

    xấu đi

    Health deteriorated.

    Sức khỏe xuống nhanh.

  • hypothesis

    danh từ

    /haɪˈpɒθ.ə.sɪs/

    giả thuyết

    Test the hypothesis.

    Kiểm tra giả thuyết.

  • phenomenon

    danh từ

    /fɪˈnɒm.ɪ.nən/

    hiện tượng

    An unexplained phenomenon.

    Hiện tượng lạ.

  • sufficient

    tính từ

    /səˈfɪʃ.ənt/

    đủ

    Sufficient evidence.

    Đủ bằng chứng.

  • ambiguous

    tính từ

    /æmˈbɪɡ.ju.əs/

    mơ hồ

    An ambiguous answer.

    Câu trả lời mơ hồ.

  • diligent

    tính từ

    /ˈdɪl.ə.dʒənt/

    siêng năng

    A diligent student.

    HS siêng năng.

  • frugal

    tính từ

    /ˈfruː.ɡəl/

    tiết kiệm

    A frugal lifestyle.

    Sống tiết kiệm.

  • indifferent

    tính từ

    /ɪnˈdɪf.ər.ənt/

    thờ ơ

    She seems indifferent.

    Tỏ ra thờ ơ.

  • academic

    adjective

    /ˌækəˈdemɪk/

    học viện

    high/low academic standards

    một cuộc tranh luận có tính chất học thuật

  • accompany

    động từ

    /əˈkʌmpəni/

    đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống

    accompany somebody/something + adv./prep. His wife accompanied him on the trip.

  • accomplish

    động từ

    /əˈkɑːmplɪʃ/

    hoàn thành, làm xong, làm trọn

    The first part of the plan has been safely accomplished.

    hoàn thành nhiệm vụ

  • abolish

    động từ

    /əˈbɑːlɪʃ/

    thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

    This tax should be abolished.

    thủ tiêu chế độ người bóc lột người

  • absence

    danh từ

    /ˈæbsəns/

    sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng

    in somebody's absence The decision was made in my absence (= while I was not there).

    nghỉ học lâu

  • abuse

    danh từ

    /əˈbjuːs/

    sự lạm dụng, sự lộng hành

    alcohol/drug abuse

    sự lạm quyền

  • academy

    danh từ

    /əˈkædəmi/

    học viện

    She trained at the Royal Academy of Music.

    học viện quân sự

  • action

    danh từ

    /ˈækʃn/

    hành động, hành vi

    The time has come for action if these beautiful animals are to survive.

    con người hành động

  • activity

    danh từ

    /ækˈtɪvəti/

    sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi

    leisure/outdoor/recreational activities

    hoạt động thể thao

  • address

    danh từ

    /ˈædres/

    địa chỉ

    What's your name and address?

    tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà

  • advice

    danh từ

    /ədˈvaɪs/

    lời khuyên, lời chỉ bảo

    expert/practical/professional/medical advice

    làm (hành động) theo lời khuyên

  • age

    danh từ

    /eɪdʒ/

    tuổi

    You're the same age as my brother.

    anh bao nhiêu tuổi?

  • ability

    danh từ

    /əˈbɪləti/

    năng lực, khả năng (làm việc gì)

    People with the disease may lose their ability to communicate.

    một người tài năng

  • achieve

    động từ

    /əˈtʃiːv/

    đạt được, giành được

    He had finally achieved success.

    đạt mục đích

  • active

    adjective

    /ˈæktɪv/

    tích cực, hoạt động

    Staying physically active in later years can also keep you feeling younger.

    núi lửa còn hoạt động

  • adventure

    danh từ

    /ədˈventʃər/

    sự phiêu lưu, sự mạo hiểm

    her adventures travelling in Africa

    những truyện phiêu lưu

  • advertise

    động từ

    /ˈædvərtaɪz/

    báo cho biết, báo cho ai biết trước

    If you want to attract customers you need to advertise.

    báo cho ai biết trước cái gì đó

  • affect

    động từ

    /əˈfekt/

    làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến

    How will these changes affect us?

    thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy

  • alone

    adjective

    /əˈləʊn/

    một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc

    not alone in Tom is not alone in finding Rick hard to work with.

    ngồi một mình

  • absolutely

    adverb

    /ˈæbsəluːtli/

    tuyệt đối, hoàn toàn

    You're absolutely right.

    hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái

  • access

    danh từ

    /ˈækses/

    lối vào, cửa vào, đường vào

    High-speed internet access has become a necessity.

    dễ đến gần, dễ lui tới

  • account

    danh từ

    /əˈkaʊnt/

    sự tính toán

    I don't have a bank account.

    tính toán

  • admire

    động từ

    /ədˈmaɪər/

    ngắm nhìn một cách vui thích

    admire somebody/something I really admire your enthusiasm.

    tôi quên không khen cháu bé con bà ta

  • admit

    động từ

    /ədˈmɪt/

    nhận vào, cho vào

    It was a stupid thing to do, I admit.

    phòng này có thể chứa 200 người

  • advanced

    adjective

    /ədˈvænst/

    tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến

    Scientists are working on highly advanced technology to replace fossil fuels.

    phương pháp sản xuất tiên tiến

  • advise

    động từ

    /ədˈvaɪz/

    khuyên, khuyên bảo, răn bảo

    advise against doing something I would strongly advise against going out on your own.

    báo cho ai biết việc gì

  • afford

    động từ

    /əˈfɔːrd/

    có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)

    afford something Can we afford a new car?

    tôi không thể để mất một phút nào

  • aged

    adjective

    /'eidʤid/

    làm cho già đi

    They have two children aged six and nine.

  • aim

    danh từ

    /eɪm/

    sự nhắm, sự nhắm

    the stated aims of the study

    nhắm, nhắm, nhắm bắn

  • alarm

    danh từ

    /əˈlɑːrm/

    sự báo động, sự báo nguy

    She decided to sound the alarm (= warn people that the situation was dangerous).

    báo động phòng không

  • abandon

    động từ

    /əˈbændən/

    bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ

    abandon somebody The baby had been abandoned by its mother.

    từ bỏ hy vọng

  • absolute

    adjective

    /ˈæbsəluːt/

    tuyệt đối, hoàn toàn

    I've joined a class for absolute beginners.

    sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng

  • absorb

    động từ

    /əbˈzɔːrb/

    hút, hút thu (nước)

    absorb something Plants absorb carbon dioxide from the air.

    cát khô hút nước

  • abstract

    adjective

    /ˈæbstrækt/

    trừu tượng

    abstract knowledge/principles

  • accommodate

    động từ

    /əˈkɑːmədeɪt/

    điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp

    The hotel can accommodate up to 500 guests.

    làm cho mình thích nghi với lối sống mới

  • accuracy

    danh từ

    /ˈækjərəsi/

    sự đúng đắn, sự chính xác

    They questioned the accuracy of the information in the file.

    sự bắn chính xác

  • accurate

    adjective

    /ˈækjərət/

    đúng đắn, chính xác, xác đáng

    an accurate description/picture of something

    đồng hồ chính xác

  • accuse

    động từ

    /əˈkjuːz/

    buộc tội, kết tội

    accuse somebody of something to accuse somebody of murder/a crime

    người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo

  • acid

    danh từ

    /ˈæsɪd/

    Axit

    The acid burned a hole in her coat.

  • acknowledge

    động từ

    /əkˈnɑːlɪdʒ/

    nhận, thừa nhận, công nhận

    acknowledge something She refuses to acknowledge the need for reform.

    nhận là mắc sai lầm

  • acquire

    động từ

    /əˈkwaɪər/

    được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được

    She has acquired a good knowledge of English.

    được tiếng tốt

  • actual

    adjective

    /ˈæktʃuəl/

    thật sự, thật, thực tế, có thật

    James looks younger than his wife but in actual fact (= really) he is five years older.

    vốn thực có

  • adapt

    động từ

    /əˈdæpt/

    tra vào, lắp vào

    It's amazing how soon you adapt.

    tra vật này vào vật kia

  • additional

    adjective

    /əˈdɪʃənl/

    thêm vào, phụ vào, tăng thêm

    additional resources/funds/security/funding/costs

    phần tiền phải trả thêm

  • adequate

    adjective

    /ˈædɪkwət/

    đủ, đầy đủ

    They'll need an adequate supply of hot water.

    số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu

  • adjust

    động từ

    /əˈdʒʌst/

    sửa lại cho đúng, điều chỉnh

    adjust something Watch out for sharp bends and adjust your speed accordingly.

    lấy lại đồng hồ

  • administration

    danh từ

    /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/

    sự trông nom, sự quản lý

    Administration costs are passed on to the customer.

    sự thi hành công lý

  • adopt

    động từ

    /əˈdɑːpt/

    nhận làm con nuôi

    a campaign to encourage childless couples to adopt

    đứa con nuôi

  • advance

    adjective

    /ədˈvæns/

    sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ

    Please give us advance warning of any changes.

    trả tiền trước

  • agency

    danh từ

    /ˈeɪdʒənsi/

    tác dụng, lực

    She works for an advertising agency.

    nhờ sự môi giới của...

  • aggressive

    adjective

    /əˈɡresɪv/

    xâm lược, xâm lăng

    Seals have been known to exhibit aggressive behaviour towards swimmers.

  • alien

    danh từ

    /ˈeɪliən/

    người xa lạ

    an illegal alien

  • absurd

    adjective

    /əbˈsɜːrd/

    vô lý

    That uniform makes the guards look absurd.

  • accelerate

    động từ

    /əkˈseləreɪt/

    làm nhanh thêm

    Inflation continues to accelerate.

    bước mau hơn, rảo bước

  • accessible

    adjective

    /əkˈsesəbl/

    có thể tới được, có thể gần được

    The remote desert area is accessible only by helicopter.

    cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được

  • accumulate

    động từ

    /əˈkjuːmjəleɪt/

    chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại

    I seem to have accumulated a lot of books.

    tích luỹ vốn

  • accusation

    danh từ

    /ˌækjuˈzeɪʃn/

    sự kết tội, sự buộc tội

    I don't want to make an accusation until I have some proof.

    kết tội, buộc tội

  • acute

    adjective

    /əˈkjuːt/

    sắc, sắc bén, sắc sảo

    There is an acute shortage of water.

    mũi rất thính

  • adaptation

    danh từ

    /ˌædæpˈteɪʃn/

    sự tra vào, sự lắp vào

    the adaptation of buildings for military purposes

  • adhere

    động từ

    /ədˈhɪr/

    dính chặt vào, bám chặt vào

    Once in the bloodstream, the bacteria adhere to the surface of the red cells.

    dính chặt vào da

  • adjacent

    adjective

    /əˈdʒeɪsnt/

    gần kề, kế liền, sát ngay

    The planes landed on adjacent runways.

    (toán học) góc kề

  • administer

    động từ

    /ədˈmɪnɪstər/

    trông nom, quản lý

    to administer a charity/fund/school

    quản lý công việc nhà nước

  • admission

    danh từ

    /ədˈmɪʃn/

    sự nhận vào, sự thu nạp vào

    Hospital admission is not necessary in most cases.

    được nhận vào viện hàn lâm

  • adverse

    adjective

    /ˈædvɜːrs/

    đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối

    adverse change/circumstances/weather conditions

    những phần tử chống đối

  • aesthetic

    adjective

    /esˈθetɪk/

    mỹ học, thẩm mỹ

    the aesthetic appeal of the songs

  • affection

    danh từ

    /əˈfekʃn/

    sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến

    Children need lots of love and affection.

    hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người

  • aggression

    danh từ

    /əˈɡreʃn/

    sự xâm lược, cuộc xâm lược

    The research shows that computer games may cause aggression.

    chiến tranh xâm lược

  • alert

    adjective

    /əˈlɜːrt/

    tỉnh táo, cảnh giác

    Suddenly he found himself awake and fully alert.

  • allege

    động từ

    /əˈledʒ/

    cho là, khẳng định

    allege (that)… The prosecution alleges (that) she was driving carelessly.

    viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc

  • alliance

    danh từ

    /əˈlaɪəns/

    sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh

    to form/make an alliance

    liên minh với, thành lập khối đồng minh với

  • allocate

    động từ

    /ˈæləkeɪt/

    chỉ định

    allocate something (for something) A large sum has been allocated for buying new books for the library.

  • allocation

    danh từ

    /ˌæləˈkeɪʃn/

    sự chỉ định

    We have spent our entire allocation for the year.

  • ally

    danh từ

    /ˈælaɪ/

    hòn bi (bằng đá thạch cao)

    our European/NATO allies

  • apartment

    danh từ

    /əˈpɑːrtmənt/

    căn phòng, buồng

    an apartment building

    nhà ở nhiều buồng không có thang máy

  • article

    danh từ

    /ˈɑːrtɪkl/

    bài báo

    to read/write/publish an article

    bài xã luận

  • bill

    danh từ

    /bɪl/

    cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)

    the phone/electricity/gas bill

  • boring

    adjective

    /ˈbɔːrɪŋ/

    sự khoan, sự đào

    He's such a boring man!

  • butter

    danh từ

    /ˈbʌtər/

    Fry the onions in butter.

  • career

    danh từ

    /kəˈrɪr/

    nghề, nghề nghiệp

    a teaching career

    chọn nghề

  • chart

    danh từ

    /tʃɑːrt/

    bản đồ đi biển, hải đồ

    Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).

    đồ thị thời tiết

  • check

    động từ

    /tʃek/

    cản, cản trở

    check something She gave me the minutes of the meeting to read and check.

    hắn không kìm được tức giận

  • choose

    động từ

    /tʃuːz/

    chọn, lựa chọn, kén chọn

    You choose—I can't decide.

    anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy

  • clean

    adjective

    /kliːn/

    sạch, sạch sẽ

    Are your hands clean?

    đứa trẻ sạch sẽ

  • close

    động từ

    /kləʊz/

    đóng, khép

    He closed the door firmly.

    đóng cửa

  • company

    danh từ

    /ˈkʌmpəni/

    sự cùng đi

    insurance/oil/tech/technology/pharmaceutical companies

    tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh

  • compare

    động từ

    /kəmˈper/

    so, đối chiếu

    compare A and B It is interesting to compare their situation and ours.

    so nguyên bản với bản sao

  • complete

    adjective

    /kəmˈpliːt/

    đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn

    a complete list/sequence/picture/profile

    một sự thất bại hoàn toàn

  • concert

    danh từ

    /ˈkɑːnsərt/

    sự phối hợp, sự hoà hợp

    to attend/go to a concert

    hành động phối hợp với

  • conversation

    danh từ

    /ˌkɑːnvərˈseɪʃn/

    sự nói chuyện

    a phone conversation

    chuyện trò với ai, đàm luận với ai

  • correct

    adjective

    /kəˈrekt/

    đúng, chính xác

    Do you have the correct time?

    nếu tôi nhớ đúng

  • culture

    danh từ

    /ˈkʌltʃər/

    sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi

    African/American/European/Islamic culture

    sự mở mang trí tuệ

  • dangerous

    adjective

    /ˈdeɪndʒərəs/

    nguy hiểm

    The situation is extremely dangerous.

    một người nham hiểm

  • decide

    động từ

    /dɪˈsaɪd/

    giải quyết, phân xử

    It's up to you to decide.

    giải quyết một vấn đề

  • delicious

    adjective

    /dɪˈlɪʃəs/

    thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào

    Who cooked this? It's absolutely delicious.

    mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức

  • describe

    động từ

    /dɪˈskraɪb/

    tả, diễn tả, mô tả, miêu tả

    describe somebody/something The next section describes our findings in detail.

    vạch một vòng tròn bằng com-pa

  • design

    danh từ

    /dɪˈzaɪn/

    đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án

    The basic design of the car is very similar to that of earlier models.

    bản đồ án thiết kế một cái máy

  • dialogue

    danh từ

    /ˈdaɪəlɔːɡ/

    cuộc đối thoại

    Learners are asked to listen to three short dialogues.

  • diet

    danh từ

    /ˈdaɪət/

    nghị viên (ở các nước khác nước Anh)

    to eat a healthy, balanced diet

  • even

    adverb

    /ˈiːvn/

    ngay cả, ngay

    She didn't even call to say she wasn't coming.

    nghi ngờ ngay cả sự thật

  • final

    adjective

    /ˈfaɪnl/

    cuối cùng

    his final act as party leader

    thắng lợi cuối cùng

  • fine

    adjective

    /faɪn/

    tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)

    ‘How are you?’ ‘Fine, thanks.’

    bút đầu nhỏ

  • flat

    danh từ

    /flæt/

    dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)

    They're renting a furnished flat on the third floor.

    lòng bàn tay

  • head

    danh từ

    /hed/

    cái đầu (người, thú vật)

    She nodded her head in agreement.

    từ đầu đến chân

  • interest

    danh từ

    /ˈɪntrest/

    sự quan tâm, sự chú ý

    Her research has generated interest around the world.

    một vấn đề đáng chú ý

  • jeans

    danh từ

    /dʒiːnz/

    quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức

    I always wear jeans.

    Cô ta mặc quần "gin" màu lam bó sát người

  • juice

    danh từ

    /dʒuːs/

    nước ép (của quả, thịt, rau)

    a glass of fruit juice

    nước cam

  • land

    danh từ

    /lænd/

    đất

    The new project will reclaim the land from the sea.

    trông thấy đất liền

  • long

    adjective

    /lɔːŋ/

    dài (không gian, thời gian)

    She had long dark hair.

    một cuộc hành trình dài

  • march

    danh từ

    /mɑːrtʃ/

    March tháng ba

    She was born in March.

    đường hành quân

  • market

    danh từ

    /ˈmɑːrkɪt/

    chợ

    a fruit/flower/fish market

    đi chợ

  • match

    danh từ

    /mætʃ/

    diêm

    (British English) a football match

  • mean

    động từ

    /miːn/

    nghĩa là, có nghĩa là

    mean something What does this sentence mean?

    những chữ này không có nghĩa gì hết

  • menu

    danh từ

    /ˈmenjuː/

    thực đơn

    May we have the menu?

  • minute

    danh từ

    /ˈmɪnɪt/

    phút

    minutes to… It's four minutes to six.

    chờ mười phút

  • natural

    adjective

    /ˈnætʃrəl/

    tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên

    the natural world (= of trees, rivers, animals and birds)

    quy luật tự nhiên

  • negative

    adjective

    /ˈneɡətɪv/

    không

    The crisis had a negative effect on trade.

    trả lời từ chối, trả lời không

  • opposite

    adjective

    /ˈɑːpəzɪt/

    đối nhau, ngược nhau

    Answers are given on the opposite page.

    đi theo những hướng ngược nhau

  • party

    danh từ

    /ˈpɑːrti/

    đảng

    a dinner/tea/cocktail party

    một chính đảng

  • perfect

    adjective

    /ˈpɜːrfɪkt/

    hoàn hảo, hoàn toàn

    in perfect condition

    người hoàn toàn xa lạ

  • personal

    adjective

    /ˈpɜːrsənl/

    cá nhân, tư, riêng

    The novel is written from personal experience.

    ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi

  • popular

    adjective

    /ˈpɑːpjələr/

    nhân dân, của nhân dân, do nhân dân

    Andalucia is a popular tourist destination.

    cuộc khởi nghĩa của nhân dân

  • positive

    adjective

    /ˈpɑːzətɪv/

    xác thực, rõ ràng

    The tests have so far yielded positive results.

    một chứng cớ rõ ràng

  • pound

    danh từ

    /paʊnd/

    Pao (khoảng 450 gam)

    a ten-pound note

    cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu

  • project

    danh từ

    /ˈprɑːdʒekt/

    kế hoạch, đề án, dự án

    a history project

    một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp

  • purple

    adjective

    /ˈpɜːrpl/

    đỏ tía

    a purple flower/dress

    giận đỏ mặt tía tai

  • quarter

    danh từ

    /ˈkwɔːrtər/

    một phần tư

    quarter of something a quarter of an hour/a century

    một phần tư thế kỷ

  • reason

    danh từ

    /ˈriːzn/

    lý do, lẽ

    He said no but he didn't give a reason.

    do bởi

  • relax

    động từ

    /rɪˈlæks/

    nới lỏng, lơi ra

    Just relax and enjoy the movie.

    buông lỏng ra, nới lỏng ra

  • routine

    danh từ

    /ruːˈtiːn/

    lề thói hằng ngày

    to settle/get/fall into a routine

    người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục

  • section

    danh từ

    /ˈsekʃn/

    sự cắt

    section of something That section of the road is still closed.

    mặt cắt đứng

  • shower

    danh từ

    /ˈʃaʊər/

    người chỉ, người cho xem, người dẫn

    in the shower He's in the shower.

    trận mưa đạn, đạn bắn như mưa

  • sick

    adjective

    /sɪk/

    ốm, đau

    a sick child

    người ốm

  • similar

    adjective

    /ˈsɪmələr/

    giống nhau, như nhau, tương tự

    We have very similar interests.

    tam giác đồng dạng

  • sound

    danh từ

    /saʊnd/

    âm, âm thanh, tiếng, tiếng động

    a loud/soft/faint sound

    âm nguyên âm

  • space

    danh từ

    /speɪs/

    không gian, không trung, khoảng không

    in space Valentina Tereshkova was the first woman in space.

    choán mất nhiều chỗ

  • special

    adjective

    /ˈspeʃl/

    đặc biệt, riêng biệt

    The school will only allow this in special circumstances.

    từ dùng theo nghĩa đặc biệt

  • spring

    danh từ

    /sprɪŋ/

    sự nhảy

    The following spring, the three artists travelled to California.

    nhảy

  • stand

    động từ

    /stænd/

    bắt đứng

    She was too weak to stand.

    bắt phạt ai đứng vào góc tường

  • station

    danh từ

    /ˈsteɪʃn/

    trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)

    the main station

    trạm canh gác bờ biển

  • still

    adverb

    /stɪl/

    vẫn thường, thường, vẫn còn

    I am very happy that you all are still alive and well.

    nó vẫn còn ở đây

  • subject

    danh từ

    /ˈsʌbdʒekt/

    chủ đề

    subject of something Walker's work has been the subject of much debate.

    đề nghị chủ đề một cuộc thảo luận

  • watch

    danh từ

    /wɑːtʃ/

    đồng hồ quả quít

    She kept looking anxiously at her watch.

  • weather

    danh từ

    /ˈweðər/

    thời tiết, tiết trời

    cold/hot/warm/wet/dry weather

    thời tiết xấu, trời xấu

  • alternative

    danh từ

    /ɔːlˈtɜːrnətɪv/

    sự lựa chon (một trong hai)

    The car is too expensive so we're trying to find a cheaper alternative.

    không có cách (con đường) nào khác

  • amount

    danh từ

    /əˈmaʊnt/

    số lượng, số nhiều

    I was amazed at the amount he could eat.

    một số lượng đáng kể

  • ancient

    adjective

    /ˈeɪnʃənt/

    xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)

    Archaeologists are excavating the ruined temples of this ancient civilization.

    cổ La mã

  • appear

    động từ

    /əˈpɪr/

    xuất hiện, hiện ra, ló ra

    Three days later a rash appeared.

    ra hầu toà

  • architect

    danh từ

    /ˈɑːrkɪtekt/

    kiến trúc sư

    The house was designed by architect Louis Kahn.

    tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình

  • arrange

    động từ

    /əˈreɪndʒ/

    sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

    arrange something The party was arranged quickly.

    sắp xếp theo thứ tự abc

  • athlete

    danh từ

    /ˈæθliːt/

    lực sĩ

    Olympic athletes

  • attend

    động từ

    /əˈtend/

    dự, có mặt

    We'd like as many people as possible to attend.

    dự một cuộc họp

  • attractive

    adjective

    /əˈtræktɪv/

    hút

    an attractive woman

    lực hút

  • audience

    danh từ

    /ˈɔːdiəns/

    những người nghe, thính giả

    The audience was/were clapping for 10 minutes.

    lắng nghe

  • available

    adjective

    /əˈveɪləbl/

    sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được

    available resources/data

    bằng mọi phương tiện sẵn có

  • average

    adjective

    /ˈævərɪdʒ/

    trung bình

    The average age of participants was 52 years.

    sản lượng trung bình

  • avoid

    động từ

    /əˈvɔɪd/

    tránh, tránh xa

    avoid something to avoid conflict/confrontation

    tránh hút thuốc lá

  • awful

    adjective

    /ˈɔːfl/

    đáng kinh sợ

    That's an awful colour.

    cơn bão khủng khiếp

  • bar

    danh từ

    /bɑːr/

    barơ (đơn vị áp suất)

    We arranged to meet in a bar called the Flamingo.

  • bear

    danh từ

    /ber/

    con gấu

    a black bear

    chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng

  • beat

    động từ

    /biːt/

    đánh đập, nện, đấm

    beat somebody at something He beat me at chess.

    đánh cho thâm tím mình mẩy

  • behave

    động từ

    /bɪˈheɪv/

    ăn ở, đối xử, cư xử

    The doctor behaved very unprofessionally.

    đối xử tốt với ai

  • belt

    danh từ

    /belt/

    dây lưng, thắt lưng

    to do up/fasten/tighten a belt

  • benefit

    danh từ

    /ˈbenɪfɪt/

    lợi, lợi ích

    Freedom of information brings great benefits.

    vì lợi ích riêng của;

  • board

    danh từ

    /bɔːrd/

    tấm ván

    He had ripped up the carpet, leaving only the bare boards.

    bảng thông cáo

  • brain

    danh từ

    /breɪn/

    óc, não

    The human brain is a complex organ.

  • brilliant

    adjective

    /ˈbrɪliənt/

    sáng chói, chói loà

    What a brilliant idea!

    ánh sáng mặt trời chói lọi

  • brush

    danh từ

    /brʌʃ/

    bàn chải

    a paintbrush

    chải quần áo sạch sẽ

  • cause

    danh từ

    /kɔːz/

    nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên

    Unemployment is a major cause of poverty.

    nguyên nhân và kết quả

  • celebrate

    động từ

    /ˈselɪbreɪt/

    kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm

    Jake's passed his exams. We're going out to celebrate.

  • celebrity

    danh từ

    /səˈlebrəti/

    sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng

    a celebrity chef

    cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng

  • character

    danh từ

    /ˈkærəktər/

    tính nết, tính cách

    the main character in the film

    tác phẩm không có gì đặc sắc

  • charity

    danh từ

    /ˈtʃærəti/

    lòng nhân đức, lòng từ thiện

    a registered charity

    sở cứu tế

  • chat

    danh từ

    /tʃæt/

    chuyện phiếm, chuyện gẫu

    I just called in for a chat.

  • chip

    danh từ

    /tʃɪp/

    vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa

    He was eating a burger and chips.

    tiền đồng

  • choice

    danh từ

    /tʃɔɪs/

    sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn

    We are faced with a difficult choice.

    sự chọn từ

  • climate

    danh từ

    /ˈklaɪmət/

    khí hậu, thời tiết

    a tropical/warm/mild/temperate/cold climate

    khí hậu lục địa

  • clothing

    danh từ

    /ˈkləʊðɪŋ/

    quần áo, y phục

    Workers at the factory wear protective clothing.

    quần áo mùa hè

  • code

    danh từ

    /kəʊd/

    bộ luật, luật

    to break/crack a code (= to understand and read the message)

    luật lao động

  • collect

    động từ

    /kəˈlekt/

    tập hợp lại

    collect something to collect data/evidence/information

    lượm tin

  • column

    danh từ

    /ˈkɑːləm/

    cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    a dictionary with two columns per page

    những cột trụ của toà nhà

  • comedy

    danh từ

    /ˈkɑːmədi/

    kịch vui, hài kịch

    a romantic comedy

  • comment

    danh từ

    /ˈkɑːment/

    lời bình luận

    comment on something She made helpful comments on my work.

    bình luận một sự kiện

  • communicate

    động từ

    /kəˈmjuːnɪkeɪt/

    truyền

    We only communicate by email.

    truyền tin

  • community

    danh từ

    /kəˈmjuːnəti/

    dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)

    The local community supported us from the start.

    chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân

  • compete

    động từ

    /kəmˈpiːt/

    đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

    The games were an outstanding success, with almost 2 400 athletes competing.

    đua tài với người nào

  • condition

    danh từ

    /kənˈdɪʃn/

    điều kiện

    in… condition to be in pristine/excellent/perfect condition

    với điều kiện là

  • conference

    danh từ

    /ˈkɑːnfərəns/

    sự bàn bạc, sự hội ý

    The hotel is used for exhibitions, conferences and social events.

  • consider

    động từ

    /kənˈsɪdər/

    cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ

    I'd like some time to consider.

    sau khi đã cân nhắc mọi điều

  • contain

    động từ

    /kənˈteɪn/

    chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm

    This drink doesn't contain any alcohol.

    rượu uytky chứa một lượng cồn cao

  • context

    danh từ

    /ˈkɑːntekst/

    văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn

    Such databases are being used in a wide range of contexts.

    thường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cản

  • continent

    danh từ

    /ˈkɑːntɪnənt/

    lục địa, đại lục

    the continent of Africa

  • copy

    danh từ

    /ˈkɑːpi/

    bản sao, bản chép lại

    The thieves replaced the original painting with a copy.

    bản sao chính thức

  • cover

    động từ

    /ˈkʌvər/

    che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc

    cover something with something Cover the chicken loosely with foil.

    dán giấy phủ lên tường

  • crazy

    adjective

    /ˈkreɪzi/

    quá say mê

    Are you crazy? We could get killed doing that.

    quá say mê thể thao

  • credit

    danh từ

    /ˈkredɪt/

    sự tin, lòng tin

    to get credit

    tin một câu chuyện

  • dead

    adjective

    /ded/

    chết (người, vật, cây cối)

    My mother's dead; she died in 2017.

    đánh ai chết tươi

  • deal

    động từ

    /diːl/

    + out) phân phát, phân phối

    Whose turn is it to deal?

    phân phát quà tặng

  • dentist

    danh từ

    /ˈdentɪst/

    thầy thuốc chữa răng

    to see/visit/consult your dentist

  • depend

    động từ

    /dɪˈpend/

    phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc

    an agriculture that doesn't depend on weather

    một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết

  • desert

    danh từ

    /ˈdezərt/

    công lao, giá trị

    the Sahara Desert

    sự thưởng xứng đáng với công lao

  • detective

    danh từ

    /dɪˈtektɪv/

    thám tử trinh thám

    a police/homicide/undercover detective

  • develop

    động từ

    /dɪˈveləp/

    trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)

    From birth to age 5, a child's brain develops rapidly.

    tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)

  • device

    danh từ

    /dɪˈvaɪs/

    phương sách, phương kế

    a tracking/recording/listening device

    dụng cụ điều khiển

  • direct

    adjective

    /daɪˈrekt/

    thẳng, ngay, lập tức

    the most direct route

    tia chiếu thẳng

  • director

    danh từ

    /daɪˈrektər/

    giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy

    a non-executive director

    ban giám đốc

  • disaster

    danh từ

    /dɪˈzæstər/

    tai hoạ, thảm hoạ, tai ách

    the world's worst humanitarian disaster

    chuốc lấy tai hoạ

  • disease

    danh từ

    /dɪˈziːz/

    bệnh, bệnh tật

    heart/lung/liver disease

  • effect

    danh từ

    /ɪˈfekt/

    kết quả

    the beneficial effects of exercise

    nguyên nhân và kết quả

  • electricity

    danh từ

    /ɪˌlekˈtrɪsəti/

    điện, điện lực

    materials that conduct electricity

    tĩnh điện

  • employee

    danh từ

    /ɪmˈplɔɪiː/

    người làm, người làm công

    The firm has over 500 employees.

  • employer

    danh từ

    /ɪmˈplɔɪər/

    chủ

    They're very good employers (= they treat the people that work for them well).

  • empty

    adjective

    /ˈempti/

    trống, rỗng, trống không, không

    an empty box/glass/bottle

    xe không còn xăng, xe đã hết xăng

  • engine

    danh từ

    /ˈendʒɪn/

    máy động cơ

    a diesel/petrol engine

    dụng cụ chiến tranh

  • enormous

    adjective

    /ɪˈnɔːrməs/

    to lớn, khổng lồ

    an enormous house/dog

  • equipment

    danh từ

    /ɪˈkwɪpmənt/

    sự trang bị

    a useful piece of equipment for the kitchen

    thiết bị điện

  • essay

    danh từ

    /ˈeseɪ/

    sự làm thử

    I have to write an essay this weekend.

  • evidence

    danh từ

    /ˈevɪdəns/

    tính hiển nhiên

    evidence (of something) Researchers have found clear scientific evidence of a link between exposure to sun and skin cancer.

    rõ ràng, rõ rệt

  • excellent

    adjective

    /ˈeksələnt/

    hơn hẳn, trội hơn

    an excellent book/article

  • exist

    động từ

    /ɪɡˈzɪst/

    tồn tại, sống

    Does life exist on other planets?

  • extreme

    adjective

    /ɪkˈstriːm/

    ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng

    We are working under extreme pressure at the moment.

    cảnh nghèo cùng cực

  • factor

    danh từ

    /ˈfæktər/

    nhân tố

    Obesity is a major risk factor for heart disease.

    nhân tố con người

  • fair

    adjective

    /fer/

    phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận

    a fair deal/wage/price

    quan toà công bằng

  • fashion

    danh từ

    /ˈfæʃn/

    kiểu cách

    the latest fashion trends

    theo kiểu, giống như, y như

  • female

    adjective

    /ˈfiːmeɪl/

    cái, mái

    a female student/employee/artist/athlete

    con chó cái

  • fiction

    danh từ

    /ˈfɪkʃn/

    điều hư cấu, điều tưởng tượng

    a work of popular fiction

    tiểu thuyết

  • fit

    adjective

    /fɪt/

    dùng được

    Top athletes have to be very fit.

    không đủ khả năng làm việc đó

  • formal

    adjective

    /ˈfɔːrml/

    hình thức

    ladies in formal evening wear

    giống nhau về hình thức

  • furniture

    danh từ

    /ˈfɜːrnɪtʃər/

    đồ đạc (trong nhà)

    garden/office furniture

  • further

    adjective

    /ˈfɜːrðər/

    xa hơn nữa, bên kia

    Cook for a further 2 minutes.

    ở phía bên kia của quả đồi

  • gallery

    danh từ

    /ˈɡæləri/

    phòng trưng bày tranh tượng

    a picture gallery

    (nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích

  • gap

    danh từ

    /ɡæp/

    lỗ hổng, kẽ hở

    Extra funding is needed to plug the gap.

    lỗ hổng ở hàng rào

  • general

    adjective

    /ˈdʒenrəl/

    chung, chung chung

    books of general interest (= of interest to most people)

    một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm

  • hide

    động từ

    /haɪd/

    lột da

    hide somebody/something + adv./prep. He hid the letter in a drawer.

  • hockey

    danh từ

    /ˈhɑːki/

    môn bóng gậy cong, khúc côn cầu

    to play hockey

  • human

    adjective

    /ˈhjuːmən/

    con người, (thuộc) loài người

    the human body/brain

    con người

  • ideal

    adjective

    /aɪˈdiːəl/

    quan niệm, (thuộc) tư tưởng

    an ideal location/place

  • identify

    động từ

    /aɪˈdentɪfaɪ/

    đồng nhất hoá, coi như nhau

    identify somebody/something She was able to identify her attacker.

    gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với

  • incredible

    adjective

    /ɪnˈkredəbl/

    không thể tin được

    an incredible story

  • independent

    adjective

    /ˌɪndɪˈpendənt/

    độc lập

    an independent state/nation/country

    một quốc gia độc lập

  • individual

    adjective

    /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

    riêng, riêng lẻ, cá nhân

    We interviewed each individual member of the community.

    quyền lợi cá nhân

  • industry

    danh từ

    /ˈɪndəstri/

    công nghiệp

    the needs of British industry

    công nghiệp nặng

  • informal

    adjective

    /ɪnˈfɔːrml/

    không theo thủ tục quy định, không chính thức

    an informal atmosphere

  • insect

    danh từ

    /ˈɪnsekt/

    sâu bọ, côn trùng

    Most birds spend most of the day eating insects.

  • instruction

    danh từ

    /ɪnˈstrʌkʃn/

    sự dạy

    Follow the instructions on the packet carefully.

  • instrument

    danh từ

    /ˈɪnstrəmənt/

    dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to play an instrument

    một công cụ cai trị

  • intelligent

    adjective

    /ɪnˈtelɪdʒənt/

    thông minh, sáng dạ

    a highly intelligent child

    biết cái gì

  • invitation

    danh từ

    /ˌɪnvɪˈteɪʃn/

    sự mời, lời mời, giấy mời

    to issue/extend an invitation

    sự chuốc lấy điều phiền luỵ

  • involve

    động từ

    /ɪnˈvɑːlv/

    gồm, bao hàm

    involve something Any investment involves an element of risk.

    anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề

  • lead

    động từ

    /liːd/

    buộc chì

    If you lead, I'll follow.

  • level

    danh từ

    /ˈlevl/

    ống bọt nước, ống thuỷ

    The cables are buried one metre below ground level.

    mặt biển

  • major

    adjective

    /ˈmeɪdʒər/

    lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu

    a major road

    phần lớn, phần nhiều

  • male

    adjective

    /meɪl/

    trai, đực, trống

    a male friend/colleague/partner

    bạn trai

  • manage

    động từ

    /ˈmænɪdʒ/

    quản lý, trông nom

    to manage a business/factory/bank/hotel/soccer team

    quản lý một nhà ngân hàng

  • manner

    danh từ

    /ˈmænər/

    cách, lối, kiểu

    to have good/bad manners

  • material

    danh từ

    /məˈtɪriəl/

    chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu

    building materials (= bricks, sand, glass, etc.)

    nguyên liệu

  • mathematics

    danh từ

    /ˌmæθəˈmætɪks/

    môn toán, toán học

    the school mathematics curriculum

    toán học thuần tuý

  • media

    danh từ

    /ˈmiːdiə/

    người trung gian, vật môi giới

    the national/international media

    qua sự môi giới của

  • mention

    động từ

    /ˈmenʃn/

    kể ra, nói đến, đề cập

    mention something/somebody Sorry, I won't mention it again.

    điều đó không được đề cập đến trong bức thư này

  • method

    danh từ

    /ˈmeθəd/

    phương pháp, cách thức

    Which method is the most effective?

    một người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp

  • mine

    pronoun

    /maɪn/

    đại từ sở hữu

    That's mine.

  • mobile

    adjective

    /ˈməʊbl/

    chuyển động, di động

    What's your mobile number?

    nét mặt dễ biến đổi

  • mostly

    adverb

    /ˈməʊstli/

    hầu hết, phần lớn

    The sauce is mostly cream.

  • musical

    adjective

    /ˈmjuːzɪkl/

    nhạc, (thuộc) âm nhạc

    musical styles/tastes

    nghệ thuật âm nhạc

  • musician

    danh từ

    /mjuˈzɪʃn/

    nhạc sĩ

    a jazz/rock/classical musician

  • nearly

    adverb

    /ˈnɪrli/

    gần, sắp, suýt

    The bottle's nearly empty.

    đã gần đến giờ khởi hành

  • nervous

    adjective

    /ˈnɜːrvəs/

    thần kinh

    I felt really nervous before the interview.

    hệ thần kinh

  • novel

    danh từ

    /ˈnɑːvl/

    tiểu thuyết, truyện

    to write/publish/read a novel

    thể văn tiểu thuyết

  • offer

    danh từ

    /ˈɔːfər/

    sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm

    to receive a job offer

  • opportunity

    danh từ

    /ˌɑːpərˈtuːnəti/

    cơ hội, thời cơ

    Don't miss this opportunity!

    nắm lấy một cơ hội để làm việc gì

  • option

    danh từ

    /ˈɑːpʃn/

    sự chọn lựa, quyền lựa chọn

    As I see it, we have two options…

    lựa chọn

  • original

    adjective

    /əˈrɪdʒənl/

    gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên

    The room still has many of its original features.

    bức ảnh chính ở đâu?

  • pack

    động từ

    /pæk/

    gói, bọc lại, buộc lại

    I haven't packed yet.

    xếp quần áo cũ vào bị

  • pants

    danh từ

    /pænts/

    quần lót dài

    a pair of pants

  • particular

    adjective

    /pərˈtɪkjələr/

    đặc biệt, đặc thù

    There is one particular patient I'd like you to see.

    không vì lý do gì đặc biệt

  • pattern

    danh từ

    /ˈpætərn/

    kiểu mẫu, gương mẫu

    changing patterns of urban life

    một kiểu mẫu về đức hạnh

  • perform

    động từ

    /pərˈfɔːrm/

    làm (công việc...)

    to perform a song/dance/play

    đóng một vai trong một vở kịch

  • personality

    danh từ

    /ˌpɜːrsəˈnæləti/

    nhân cách, tính cách

    His wife has a strong personality.

  • physical

    adjective

    /ˈfɪzɪkl/

    vật chất

    physical activity/fitness

    sức mạnh vật chất

  • pilot

    danh từ

    /ˈpaɪlət/

    hoa tiêu

    an airline pilot

    hoa tiêu ngoài biển khơi

  • planet

    danh từ

    /ˈplænɪt/

    hành tinh

    the planets of our solar system

  • plate

    danh từ

    /pleɪt/

    bản, tấm phiếu, lá (kim loại)

    sandwiches on a plate

    bản ắc quy

  • position

    danh từ

    /pəˈzɪʃn/

    vị trí, chỗ (của một vật gì)

    Where would be the best position for the lights?

    đúng chỗ, đúng vị trí

  • poster

    danh từ

    /ˈpəʊstər/

    áp phích

    campaign/election posters

  • predict

    động từ

    /prɪˈdɪkt/

    nói trước

    predict something a reliable method of predicting earthquakes

  • president

    danh từ

    /ˈprezɪdənt/

    chủ tịch (buổi họp, hội nước...)

    Several presidents attended the funeral.

  • prevent

    động từ

    /prɪˈvent/

    ngăn ngừa

    prevent something/somebody The accident could have been prevented.

    ngăn ngừa một tai nạn

  • prize

    danh từ

    /praɪz/

    giải thưởng, phầm thưởng

    She was awarded the Nobel Peace Prize.

    giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin

  • process

    danh từ

    /ˈprɑːses/

    quá trình, sự tiến triển

    the consultation/planning process

    quá trình khôi phục kinh tế

  • professional

    adjective

    /prəˈfeʃənl/

    nghề, (thuộc) nghề nghiệp

    professional athletes/players

    tay nghề

  • profile

    danh từ

    /ˈprəʊfaɪl/

    nét mặt nhìn nghiêng

    We first build up a detailed profile of our customers and their requirements.

  • progress

    danh từ

    /ˈprɑːɡrəs/

    sự tiến tới, sự tiến bộ

    I think we're making progress.

    tiến bộ nhiều trong học tập

  • provide

    động từ

    /prəˈvaɪd/

    + with, for, to) cung cấp, kiếm cho

    provide something Please provide the following information.

    cung cấp cho ai cái gì

  • quality

    danh từ

    /ˈkwɑːləti/

    chất, phẩm chất

    Improving the quality of care for nursing home residents is a priority.

    chất quan trọng lượng

  • raise

    động từ

    /reɪz/

    nâng lên, đỡ dậy

    She raised the gun and fired.

    nâng cốc chúc sức khoẻ ai

  • realize

    động từ

    /ˈriːəlaɪz/

    thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)

    realize (that)… I didn’t realize (that) you were so unhappy.

    những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật

  • recently

    adverb

    /ˈriːsntli/

    gần đây, mới đây

    a recently published book

    mới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua

  • reception

    danh từ

    /rɪˈsepʃn/

    sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh

    Please report to reception on arrival.

    được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm

  • recipe

    danh từ

    /ˈresəpi/

    công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)

    recipe for something a recipe for chicken soup

  • recognize

    động từ

    /ˈrekəɡnaɪz/

    công nhận, thừa nhận, chấp nhận

    recognize somebody/something I recognized him as soon as he came in the room.

    công nhận một chính phủ

  • recommend

    động từ

    /ˌrekəˈmend/

    giới thiệu, tiến cử (người, vật...)

    recommend somebody/something The hotel's new restaurant comes highly recommended (= a lot of people have praised it).

    anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?

  • recycle

    động từ

    /ˌriːˈsaɪkl/

    tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại)

    to recycle waste/rubbish

  • reduce

    động từ

    /rɪˈduːs/

    giảm, giảm bớt, hạ

    reduce something Reduce speed now (= on a sign).

    giảm tốc độ

  • refer

    động từ

    /rɪˈfɜːr/

    quy, quy cho, quy vào

    refer somebody/something to somebody/something My doctor referred me to a specialist.

    quy sự thất bại là ở tại...

  • region

    danh từ

    /ˈriːdʒən/

    vùng, miền

    mountainous/coastal regions

    miền đồi núi

  • regular

    adjective

    /ˈreɡjələr/

    đều đều, không thay đổi

    regular breathing

    mạch đập đều đều

  • remove

    động từ

    /rɪˈmuːv/

    dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn

    remove somebody/something Illegally parked vehicles will be removed.

    chuyển một cái máy (ra chỗ khác)

  • request

    danh từ

    /rɪˈkwest/

    lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị

    request for something a request for information

    làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai

  • respond

    động từ

    /rɪˈspɑːnd/

    phản ứng lại

    I asked him his name, but he didn't respond.

    đập lại bằng một đòn

  • response

    danh từ

    /rɪˈspɑːns/

    sự trả lời

    She made no response.

    hưởng ứng lời kêu gọi

  • review

    danh từ

    /rɪˈvjuː/

    sự xem lại, sự xét lại (một bản án)

    a book review

    toà phá án

  • role

    danh từ

    /rəʊl/

    vai, vai trò

    She has landed the lead role (= the most important one) in a new play.

    thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo

  • rubbish

    danh từ

    /ˈrʌbɪʃ/

    vật bỏ đi, rác rưởi

    a rubbish bag/bin

    "cấm đổ rác"

  • sauce

    danh từ

    /sɔːs/

    nước xốt

    tomato/cranberry/chilli sauce

    nước xốt cà chua

  • save

    động từ

    /seɪv/

    cứu nguy

    save somebody/something to save somebody’s life

    cứu ai khỏi chết đuối

  • schedule

    danh từ

    /ˈskedʒuːl/

    bản danh mục, bảng liệt kê

    I have a hectic schedule for the next few days.

    thì giờ đã định trong bảng giờ giấc

  • score

    danh từ

    /skɔːr/

    sổ điểm, sổ bán thắng

    a high/low score

    làm bàn nhiều

  • screen

    danh từ

    /skriːn/

    bình phong, màn che

    a computer screen

    màn cây

  • season

    danh từ

    /ˈsiːzn/

    mùa (trong năm)

    the changing seasons

    bốn mùa

  • separate

    adjective

    /ˈseprət/

    riêng rẽ, rời, không dính với nhau

    They have begun to sleep in separate rooms.

    về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau

  • series

    danh từ

    /ˈsɪriːz/

    loạt, dãy, chuỗi, đợt

    The first episode of the new series is on Saturday.

    một đợt phát hành tem

  • serious

    adjective

    /ˈsɪriəs/

    đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị

    a serious illness/offence/crime

    một thanh niên đứng đắn

  • shake

    động từ

    /ʃeɪk/

    rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động

    The whole house shakes when a train goes past.

    làm rung nhà

  • site

    danh từ

    /saɪt/

    nơi, chỗ, vị trí

    the site of a sixteenth-century abbey

    một nơi đi chơi cắm trại tốt

  • smell

    danh từ

    /smel/

    khứu giác

    a sweet/pleasant smell

    mũi thính

  • soccer

    danh từ

    /ˈsɑːkər/

    môn bóng đá

    I played soccer when I was younger.

  • soft

    adjective

    /sɔːft/

    mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt

    soft margarine

    mềm như bún

  • solution

    danh từ

    /səˈluːʃn/

    sự hoà tan

    Attempts to find a solution have failed.

  • square

    adjective

    /skwer/

    vuông

    a square room

    bàn vuông

  • stage

    danh từ

    /steɪdʒ/

    bệ, dài

    at… stage I can't make a decision at this stage.

    giàn treo

  • state

    danh từ

    /steɪt/

    trạng thái, tình trạng

    the Baltic States

    tình trạng sức khoẻ mong manh

  • strategy

    danh từ

    /ˈstrætədʒi/

    chiến lược

    the government’s economic strategy

  • stress

    danh từ

    /stres/

    sự nhấn mạnh

    emotional/mental stress

    nhấn mạnh một điều gì

  • successful

    adjective

    /səkˈsesfl/

    có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt

    The experiment was entirely successful.

    thành công, thắng lợi, thành đạt

  • suggest

    động từ

    /səɡˈdʒest/

    gợi, làm nảy ra trong trí

    suggest something I'd like to suggest a different explanation for the company's decline.

    một ý nảy ra trong óc tôi

  • suppose

    động từ

    /səˈpəʊz/

    giả sử, giả thiết, giả định

    Getting a visa isn't as simple as you might suppose.

    cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt

  • survey

    danh từ

    /ˈsɜːrveɪ/

    sự nhìn chung

    A recent survey showed 75 per cent of those questioned were in favour of the plan.

  • symbol

    danh từ

    /ˈsɪmbl/

    vật tượng trưng

    The vase is decorated with religious symbols.

    màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng

  • taste

    danh từ

    /teɪst/

    vị

    a sweet/salty/bitter/sour taste

    vị ngọt

  • temperature

    danh từ

    /ˈtemprətʃʊr/

    nhiệt độ

    high/low temperatures

    đo (lấy) độ nhiệt cho ai

  • tip

    danh từ

    /tɪp/

    đầu, mút, đỉnh, chóp

    tip on/for doing something handy tips for buying a computer

    đầu ngón tay

  • tower

    danh từ

    /ˈtaʊər/

    tháp

    a bell tower

    tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)

  • typical

    adjective

    /ˈtɪpɪkl/

    tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic)

    a typical Italian cafe

    một người yêu nước điển hình

  • unfortunately

    adverb

    /ʌnˈfɔːrtʃənətli/

    một cách đáng tiếc, không may

    Unfortunately, I won't be able to attend the meeting.

  • uniform

    danh từ

    /ˈjuːnɪfɔːrm/

    đồng phục

    The hat is part of the school uniform.

  • vehicle

    danh từ

    /ˈviːhɪkl/

    xe, xe cộ

    motor vehicles (= cars, buses, lorries, etc.)

    đi du lịch bằng xe

  • virus

    danh từ

    /ˈvaɪrəs/

    virut

    the flu/influenza virus

    virut qua lọc

  • ambitious

    adjective

    /æmˈbɪʃəs/

    có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng

    a fiercely ambitious young manager

  • analysis

    danh từ

    /əˈnæləsɪs/

    sự phân tích

    statistical/data analysis

    phép phân tích định tính

  • announce

    động từ

    /əˈnaʊns/

    báo, loan báo, thông tri

    announce something He officially announced his intention to resign at today's press conference.

    loan báo một tin tức

  • annoy

    động từ

    /əˈnɔɪ/

    làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình

    annoy somebody His constant joking was beginning to annoy her.

  • annoyed

    adjective

    /əˈnɔɪd/

    bị trái ý, khó chịu, bực mình

    annoyed with somebody at/about something He was beginning to get very annoyed with me about my carelessness.

    bực mình khó chịu về cái gì

  • apologize

    động từ

    /əˈpɑːlədʒaɪz/

    xin lỗi, tạ lỗi

    Why should I apologize?

    xin lỗi ai về việc gì

  • application

    danh từ

    /ˌæplɪˈkeɪʃn/

    sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)

    a planning/patent/visa application

    sự đắp thuốc vào vết thương

  • appreciate

    động từ

    /əˈpriːʃieɪt/

    đánh giá

    Over the years he came to appreciate the beauty and tranquillity of the river.

    đánh giá đúng giá trị của...

  • assist

    động từ

    /əˈsɪst/

    giúp, giúp đỡ

    Anyone willing to assist can contact this number.

    giúp ai làm việc gì

  • atmosphere

    danh từ

    /ˈætməsfɪr/

    quyển khí

    Wind power doesn't release carbon dioxide into the atmosphere.

    tầng quyển khí cao

  • attach

    động từ

    /əˈtætʃ/

    gắn, dán, trói buộc

    attach something I attach a copy of my notes for your information.

    dán nhãn vào cái túi

  • attract

    động từ

    /əˈtrækt/

    hút

    be attracted by somebody/something I had always been attracted by the idea of working abroad.

    nam châm hút sắt

  • authority

    danh từ

    /əˈθɔːrəti/

    uy quyền, quyền lực, quyền thế

    in a position of authority

    có quyền lực đối với ai

  • aware

    adjective

    /əˈwer/

    biết, nhận thấy, nhận thức thấy

    As you're aware, this is not a new problem.

    biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm

  • bake

    động từ

    /beɪk/

    bỏ lò, nướng bằng lò

    bake (something) to bake bread/biscuits/cookies

    nung gạch

  • balance

    danh từ

    /ˈbæləns/

    cái cân

    This newspaper maintains a good balance in its presentation of different opinions.

    cân chính xác, cân tiểu ly

  • ban

    danh từ

    /bæn/

    cấm, cấm chỉ

    a smoking ban

  • battery

    danh từ

    /ˈbætəri/

    khẩu đội (pháo)

    to replace the batteries

    bộ đồ xoong chảo

  • block

    danh từ

    /blɑːk/

    khối, tảng, súc (đá, gỗ...)

    The houses are made of concrete blocks with tin roofs.

  • brand

    danh từ

    /brænd/

    nhãn (hàng hoá)

    a well-known brand of toothpaste

  • bubble

    danh từ

    /ˈbʌbl/

    bong bóng, bọt, tăm

    champagne bubbles

    bong bóng, xà bông

  • campaign

    danh từ

    /kæmˈpeɪn/

    chiến dịch

    an anti-smoking campaign

    chiến dịch Điện biên phủ

  • candidate

    danh từ

    /ˈkændɪdeɪt/

    người ứng cử

    a presidential candidate

    ra ứng cử đại biểu quốc hội

  • category

    danh từ

    /ˈkætəɡɔːri/

    hạng, loại

    These are the nominees from each category.

  • ceremony

    danh từ

    /ˈserəməʊni/

    nghi thức, nghi lễ

    More than 1 000 people attended the ceremony.

    giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo

  • champion

    danh từ

    /ˈtʃæmpiən/

    người vô địch, nhà quán quân

    the world/European/national/Olympic champion

    người vô địch cờ quốc tế

  • channel

    danh từ

    /ˈtʃænl/

    eo biển

    a television/TV channel

    những nguồn tin mật

  • charge

    danh từ

    /tʃɑːrdʒ/

    vật mang, vật chở, vật gánh

    admission charges

    là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng

  • claim

    danh từ

    /kleɪm/

    sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

    claim about somebody/something The company had made false claims about its products.

    đòi bồi thường thiệt hại

  • clause

    danh từ

    /klɔːz/

    mệnh đề

    in a clause There are languages that require the subject to come before the object in a clause.

    mệnh đề chính

  • client

    danh từ

    /ˈklaɪənt/

    khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)

    She's a well-known lawyer with many famous clients.

  • clue

    danh từ

    /kluː/

    đầu mối

    The burglar left no clues.

    lần đầu mối

  • coin

    danh từ

    /kɔɪn/

    đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại)

    gold coins

    đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo

  • combine

    động từ

    /kəmˈbaɪn/

    kết hợp, phối hợp

    combine to do something Hydrogen and oxygen combine to form water.

    phối hợp các lực lượng

  • commit

    động từ

    /kəˈmɪt/

    giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác

    to commit a crime/an offence

    giao cho ai trông nom

  • comparison

    danh từ

    /kəmˈpærɪsn/

    sự so sánh

    For Durkheim, comparison was the most important method of analysis in sociology.

    có thể so sánh với

  • complaint

    danh từ

    /kəmˈpleɪnt/

    lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở

    a formal complaint

    không có gì phải phàn nàn cả

  • complex

    adjective

    /ˈkɑːmpleks/

    phức tạp, rắc rối

    a complex problem/issue/process/system

    một vấn đề phức tạp

  • conclude

    động từ

    /kənˈkluːd/

    kết thúc, chấm dứt ((công việc...)

    conclude something It is too early for us to conclude anything.

    kết thúc bài nói

  • confident

    adjective

    /ˈkɑːnfɪdənt/

    tin chắc, chắc chắn

    She was in a relaxed, confident mood.

    tin chắc là thành công

  • confirm

    động từ

    /kənˈfɜːrm/

    xác nhận

    confirm something His guilty expression confirmed my suspicions.

    xác nhận lời tuyên bố của ai

  • consequence

    danh từ

    /ˈkɑːnsɪkwens/

    hậu quả, kết quả

    Remember that actions have consequences.

    chịu hậu quả của việc gì

  • consume

    động từ

    /kənˈsuːm/

    thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)

    The electricity industry consumes large amounts of fossil fuels.

    máy này tiêu thụ một tấn than một giờ

  • consumer

    danh từ

    /kənˈsuːmər/

    người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)

    consumer spending/demand

    những người sản xuất và những người tiêu thụ

  • container

    danh từ

    /kənˈteɪnər/

    cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)

    a plastic container

    côngtenơ đồng vị phóng xạ

  • content

    danh từ

    /ˈkɑːntent/

    nội dung

    He tipped the contents of the bag onto the table.

    nội dung một bức thư

  • contrast

    danh từ

    /ˈkɑːntræst/

    sự tương phản, sự trái ngược (giữa)

    The two cities make an interesting contrast.

    sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối

  • convenient

    adjective

    /kənˈviːniənt/

    tiện lợi, thuận lợi

    Fruit is a convenient source of vitamins and energy.

    tìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì

  • convince

    động từ

    /kənˈvɪns/

    làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục

    convince somebody/yourself Are the prime minister's assurances enough to convince the public?

  • costume

    danh từ

    /ˈkɑːstuːm/

    quần áo, y phục

    an exhibition of Victorian costumes

    quần áo dân tộc

  • court

    danh từ

    /kɔːrt/

    sân nhà

    the civil/criminal courts

    toà án

  • current

    adjective

    /ˈkɜːrənt/

    hiện hành, đang lưu hành

    The necklace would be worth over $5 000 at current prices.

    tiền đang lưu hành

  • custom

    danh từ

    /ˈkʌstəm/

    phong tục, tục lệ

    It's a local custom.

    quá nệ theo phong tục

  • decade

    danh từ

    /dɪˈkeɪd/

    bộ mười, nhóm mười

    the early decades of the nineteenth century

  • decorate

    động từ

    /ˈdekəreɪt/

    trang hoàng, trang trí

    decorate something with something They decorated the room with flowers and balloons.

  • define

    động từ

    /dɪˈfaɪn/

    định nghĩa (một từ...)

    define something The term ‘normal’ is difficult to define.

    định rõ quyền hạn cho ai

  • definite

    adjective

    /ˈdefɪnət/

    xác đinh, định rõ

    Can you give me a definite answer by tomorrow?

    thời điểm xác định

  • deliver

    động từ

    /dɪˈlɪvər/

    cứu, cứu khỏi, giải thoát

    deliver something I get my food delivered from the supermarket to save time.

    đọc một bài diễn văn

  • determine

    động từ

    /dɪˈtɜːrmɪn/

    định, xác định, định rõ

    determine something An inquiry was set up to determine the cause of the accident.

    xác định nghĩa từ

  • diagram

    danh từ

    /ˈdaɪəɡræm/

    biểu đồ

    The results are shown in diagram 2.

  • disadvantage

    danh từ

    /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/

    sự bất lợi

    a serious/severe/significant disadvantage

    đặt ai vào thế bất lợi

  • discount

    danh từ

    /ˈdɪskaʊnt/

    sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)

    to get/offer a discount

    nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức

  • divide

    động từ

    /dɪˈvaɪd/

    đường chia nước

    The cells began to divide rapidly.

  • documentary

    danh từ

    /ˌdɑːkjuˈmentri/

    phim tài liệu

    There were some interesting interviews in the documentary.

  • donate

    động từ

    /ˈdəʊneɪt/

    tặng, cho, biếu

    donate something to somebody/something He donated thousands of pounds to charity.

  • doubt

    danh từ

    /daʊt/

    sự nghi ngờ, sự ngờ vực

    a feeling of doubt and uncertainty

    có ý nghi ngờ ai

  • due

    adjective

    /duː/

    đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)

    The team's success was largely due to her efforts.

    hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;

  • economy

    danh từ

    /ɪˈkɑːnəmi/

    sự quản lý kinh tế

    The economy is in recession.

  • edge

    danh từ

    /edʒ/

    lưỡi, cạnh sắc (dao...)

    I gripped the edge of my desk to steady myself.

    dao này không sắc

  • effective

    adjective

    /ɪˈfektɪv/

    có kết quả

    Aspirin is a simple but highly effective treatment.

    bắt đầu có hiệu lực

  • election

    danh từ

    /ɪˈlekʃn/

    sự chọn

    presidential/parliamentary/local elections

    cuộc tổng tuyển cử

  • element

    danh từ

    /ˈelɪmənt/

    yếu tố

    There are three important elements to consider.

    yếu tố để so sánh

  • emotion

    danh từ

    /ɪˈməʊʃn/

    sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm

    to show/express your emotions

  • encourage

    động từ

    /ɪnˈkɜːrɪdʒ/

    làm can đảm, làm mạnh dạn

    encourage somebody We were greatly encouraged by the positive response of the public.

  • entertain

    động từ

    /ˌentərˈteɪn/

    tiếp đãi

    The aim of the series is both to entertain and inform.

  • entry

    danh từ

    /ˈentri/

    sự đi vào

    She made her entry to the sound of thunderous applause.

  • episode

    danh từ

    /ˈepɪsəʊd/

    phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)

    The next episode has not yet been filmed.

  • equal

    adjective

    /ˈiːkwəl/

    ngang, bằng

    There is an equal number of boys and girls in the class.

    có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình

  • escape

    danh từ

    /ɪˈskeɪp/

    sự trốn thoát

    I had a narrow escape (= I was lucky to have escaped).

  • essential

    adjective

    /ɪˈsenʃl/

    bản chất, (thuộc) thực chất

    an essential part/feature of something

    tinh dầu

  • exchange

    danh từ

    /ɪksˈtʃeɪndʒ/

    sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi

    The exchange of prisoners took place this morning.

    sự trao đổi hàng hoá

  • excitement

    danh từ

    /ɪkˈsaɪtmənt/

    sự kích thích, sự kích động

    The news caused great excitement among her friends.

  • expand

    động từ

    /ɪkˈspænd/

    mở rộng, trải ra

    Metals expand when they are heated.

  • expedition

    danh từ

    /ˌekspəˈdɪʃn/

    cuộc viễn chinh

    to plan/lead/go on an expedition

  • experienced

    adjective

    /ɪkˈspɪriənst/

    có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

    an experienced player/teacher

  • explode

    động từ

    /ɪkˈspləʊd/

    làm nổ

    A second bomb exploded in a crowded market.

  • explore

    động từ

    /ɪkˈsplɔːr/

    thăm dò, thám hiểm

    As soon as we arrived on the island we were eager to explore.

  • fairly

    adverb

    /ˈferli/

    công bằng, không thiên vị

    fairly simple/easy/straightforward

    khá tốt

  • fancy

    adjective

    /ˈfænsi/

    có trang hoàng, có trang trí

    a kitchen full of fancy gadgets

    quần áo cải trang

  • fashionable

    adjective

    /ˈfæʃnəbl/

    đúng mốt, hợp thời trang

    fashionable clothes/ideas/styles

  • fasten

    động từ

    /ˈfæsn/

    buộc chặt, trói chặt

    fasten something Fasten your seat belts, please.

    buộc chặt một gói

  • file

    danh từ

    /faɪl/

    cái giũa

    a box file

    thằng cha quay quắt

  • fitness

    danh từ

    /ˈfɪtnəs/

    sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn

    a magazine on health and fitness

  • fixed

    adjective

    /fɪkst/

    đứng yên, bất động, cố định

    These fixed prices give farmers a degree of financial security.

    định tinh

  • flag

    danh từ

    /flæɡ/

    cây irit

    the Italian flag

  • fold

    động từ

    /fəʊld/

    quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)

    fold something First, fold the paper in half/in two.

  • frame

    danh từ

    /freɪm/

    cấu trúc, cơ cấu

    a picture/photo frame

    cơ cấu xã hội; thứ tự xã hội

  • function

    danh từ

    /ˈfʌŋkʃn/

    chức năng

    The club serves a useful function as a meeting place.

    chức năng sinh sản

  • generally

    adverb

    /ˈdʒenrəli/

    nói chung, đại thể

    The initiative was generally considered a success.

    nói chung

  • generation

    danh từ

    /ˌdʒenəˈreɪʃn/

    sự sinh ra, sự phát sinh ra

    the younger/older generation

  • generous

    adjective

    /ˈdʒenərəs/

    rộng lượng, khoan hồng

    The gallery was named after its most generous benefactor.

    bữa ăn thịnh soạn

  • gentle

    adjective

    /ˈdʒentl/

    hiền lành, dịu dàng, hoà nhã

    a kind and gentle man

    bản chất hiền lành hoà nhã

  • giant

    adjective

    /ˈdʒaɪənt/

    khổng lồ

    The match was shown on a giant screen outside the town hall.

    cái bắp cải khổng lồ

  • grain

    danh từ

    /ɡreɪn/

    thóc lúa

    Russia sold 12 million tons of grain abroad last year.

    hạt gạo

  • grateful

    adjective

    /ˈɡreɪtfl/

    biết ơn

    Thank you for doing this. I really am so grateful.

    biết ơn ai về cái gì

  • guilty

    adjective

    /ˈɡɪlti/

    có tội, phạm tội, tội lỗi

    Matt and Chrissy both looked equally guilty.

  • hardly

    adverb

    /ˈhɑːrdli/

    khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn

    There's hardly any tea left.

    bị đối xử khắc nghiệt

  • highlight

    danh từ

    /ˈhaɪlaɪt/

    chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh)

    One of the highlights of the trip was seeing the Taj Mahal.

  • horror

    danh từ

    /ˈhɔːrər/

    sự khiếp, sự ghê rợn

    The thought of being left alone filled her with horror.

  • host

    danh từ

    /həʊst/

    chủ nhà

    Ian, our host, introduced us to the other guests.

  • hurricane

    danh từ

    /ˈhɜːrəkeɪn/

    bão (gió cấp 8)

    A powerful hurricane hit the Florida coast.

  • identity

    danh từ

    /aɪˈdentəti/

    tính đồng nhất

    The police are trying to discover the identity of the killer.

    trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt

  • ignore

    động từ

    /ɪɡˈnɔːr/

    lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến

    He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette.

    lờ ai đi

  • imaginary

    adjective

    /ɪˈmædʒɪneri/

    tưởng tượng, không có thực, ảo

    The equator is an imaginary line around the middle of the earth.

    bệnh tưởng tượng

  • immediate

    adjective

    /ɪˈmiːdiət/

    trực tiếp

    an immediate reaction/response

    nguyên nhân trực tiếp

  • immigrant

    danh từ

    /ˈɪmɪɡrənt/

    dân nhập cư

    immigrant from… immigrants from other European countries

  • impact

    danh từ

    /ˈɪmpækt/

    sự va chạm, sự chạm mạnh

    a positive/a negative/an adverse impact

    (vật lý) sự va chạm trực diện

  • impressive

    adjective

    /ɪmˈpresɪv/

    gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm

    an impressive performance

    cảnh hùng vĩ

  • indicate

    động từ

    /ˈɪndɪkeɪt/

    chỉ, cho biết, ra dấu

    indicate something Initial tests indicate the presence of oxygen.

    tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

  • ingredient

    danh từ

    /ɪnˈɡriːdiənt/

    phần hợp thành, thành phần

    Mix all the ingredients in a bowl.

  • injure

    động từ

    /ˈɪndʒər/

    làm tổn thương, làm hại, làm bị thương

    He injured his knee playing hockey.

  • innocent

    adjective

    /ˈɪnəsnt/

    vô tội

    They have imprisoned an innocent man.

  • intelligence

    danh từ

    /ɪnˈtelɪdʒəns/

    sự hiểu biết

    a person of high/average/low intelligence

  • investigate

    động từ

    /ɪnˈvestɪɡeɪt/

    điều tra nghiên cứu

    The FBI has been called in to investigate.

  • issue

    danh từ

    /ˈɪʃuː/

    sự phát ra

    a key/major issue

    số mới nhất của một tờ báo hàng tuần

  • journal

    danh từ

    /ˈdʒɜːrnl/

    báo hằng ngày

    a scientific/an academic journal

  • keen

    adjective

    /kiːn/

    sắc, bén (dao)

    keen to do something John was very keen to help.

    gió rét buốt

  • label

    danh từ

    /ˈleɪbl/

    nhãn, nhãn hiệu

    Always read the label carefully.

    dưới chiêu bài tự do và dân chủ

  • laboratory

    danh từ

    /ˈlæbrətɔːri/

    phòng thí nghiệm

    a clinical/research laboratory

  • lay

    động từ

    /leɪ/

    xếp, để, đặt

    lay somebody/something + adv./prep. He laid a hand on my arm.

    để tay lên vai ai

  • layer

    danh từ

    /ˈleɪər/

    người đặt, người gài (bẫy)

    layer (of something) A thin layer of dust covered everything.

    lớp đất sét

  • leading

    adjective

    /ˈliːdɪŋ/

    lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu

    a leading expert/authority/figure/member

    tàu dẫn đầu

  • leather

    danh từ

    /ˈleðər/

    da thuộc

    a leather jacket

    bị tróc da

  • leisure

    danh từ

    /ˈliːʒər/

    thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

    These days we have more money and more leisure to enjoy it.

    rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng

  • liquid

    adjective

    /ˈlɪkwɪd/

    lỏng

    liquid nitrogen

    tiếng nói dịu dàng

  • literature

    danh từ

    /ˈlɪtrətʃʊr/

    văn chương, văn học

    English/American/French literature

    nền văn học Việt Nam

  • locate

    động từ

    /ˈləʊkeɪt/

    xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ

    The mechanic located the fault immediately.

  • luxury

    adjective

    /ˈlʌkʃəri/

    sự xa xỉ, sự xa hoa

    a luxury hotel/car/apartment

    đời sống xa hoa

  • measure

    danh từ

    /ˈmeʒər/

    sự đo, sự đo lường

    safety/austerity measures

    đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai

  • medium

    adjective

    /ˈmiːdiəm/

    trung bình, trung, vừa

    There are three sizes—small, medium and large.

    (raddiô) làn sóng trung

  • mental

    adjective

    /ˈmentl/

    cằm

    the mental process of remembering

  • mild

    adjective

    /maɪld/

    nhẹ

    a mild form of the disease

    một sự trừng phạt nhẹ

  • muscle

    danh từ

    /ˈmʌsl/

    bắp thịt, cơ

    a calf/neck/thigh muscle

    một người có sức lực, một người vạm vỡ

  • narrative

    adjective

    /ˈnærətɪv/

    dưới hình thức kể chuyện

    narrative fiction

  • nuclear

    adjective

    /ˈnuːkliər/

    hạt nhân

    a nuclear power plant/station

    vật lý hạt nhân

  • obvious

    adjective

    /ˈɑːbviəs/

    rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên

    I know you don't like her but try not to make it so obvious.

    lối văn rành mạch

  • occur

    động từ

    /əˈkɜːr/

    xảy ra, xảy đên

    When exactly did the incident occur?

    tôi chợt nảy ra ý nghĩ là

  • odd

    adjective

    /ɑːd/

    lẻ

    They're very odd people.

    13 là con số lẻ

  • originally

    adverb

    /əˈrɪdʒənəli/

    với tính chất gốc

    The school was originally very small.

  • pale

    adjective

    /peɪl/

    tái, nhợt nhạt, xanh xám

    a pale complexion

    sợ xanh mặt

  • participate

    động từ

    /pɑːrˈtɪsɪpeɪt/

    tham gia, tham dự

    Anyone who wishes to participate is welcome.

    cùng góp phần vào cái gì

  • passion

    danh từ

    /ˈpæʃn/

    cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn

    I admire the passion and commitment shown by the players.

    nổi giận, nổi tam bành

  • path

    danh từ

    /pæθ/

    đường mòn, đường nhỏ

    a dirt/gravel/concrete path

    đường mòn trên núi

  • photography

    danh từ

    /fəˈtɑːɡrəfi/

    thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh

    Her hobbies include hiking and photography.

  • pipe

    danh từ

    /paɪp/

    ống dẫn (nước, dầu...)

    Both hot and cold water pipes should be properly insulated.

    hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc

  • pleasure

    danh từ

    /ˈpleʒər/

    niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá

    His eyes lit up with pleasure.

    một ngày vui thú

  • plot

    danh từ

    /plɑːt/

    mảnh đất nhỏ, miếng đất

    It's hard to follow the plot of the film.

    miếng đất trồng rau

  • policy

    danh từ

    /ˈpɑːləsi/

    chính sách (của chính phủ, đảng...)

    policy on something the present government’s policy on education

    chính sách đối ngoại

  • politics

    danh từ

    /ˈpɑːlətɪks/

    chính trị

    world/international politics

    nói chuyện chính trị

  • portrait

    danh từ

    /ˈpɔːrtrət/

    chân dung, ảnh

    portrait of somebody a portrait of his wife

  • poverty

    danh từ

    /ˈpɑːvərti/

    sự nghèo nàn

    conditions of extreme/abject poverty

    lâm vào cảnh bần cùng cơ cực

  • powder

    danh từ

    /ˈpaʊdər/

    bột

    milk/chilli/cocoa powder

  • practical

    adjective

    /ˈpræktɪkl/

    thực hành (đối với lý thuyết)

    to have gained practical experience of the work

    nông nghiệp thực hành

  • press

    danh từ

    /pres/

    sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn

    the local/national/foreign press

    cái bóp tay

  • pressure

    danh từ

    /ˈpreʃər/

    sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất

    pressure for something The pressure for change continued to mount.

    áp suất quyển khí

  • pretend

    động từ

    /prɪˈtend/

    làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách

    I'm tired of having to pretend all the time.

    giả cách ốm, làm ra vẻ ốm

  • previous

    adjective

    /ˈpriːviəs/

    trước

    No previous experience is necessary for this job.

    ngày hôm trước

  • primary

    adjective

    /ˈpraɪmeri/

    nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên

    primary teachers

    đá nguyên sinh

  • profession

    danh từ

    /prəˈfeʃn/

    nghề, nghề nghiệp

    the medical/legal/teaching profession

    những nghề tự do

  • promote

    động từ

    /prəˈməʊt/

    thăng chức, thăng cấp, đề bạt

    promote something The band has gone on tour to promote their new album.

    được thăng cấp trung sĩ

  • proper

    adjective

    /ˈprɑːpər/

    đúng, thích đáng, thích hợp

    We should have had a proper discussion before voting.

    đúng lúc, phải lúc

  • property

    danh từ

    /ˈprɑːpərti/

    quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu

    personal/stolen property

    người có nhiều của, người giàu có

  • protest

    danh từ

    /ˈprəʊtest/

    sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị

    to hold/organize/join a protest

    phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng

  • qualified

    adjective

    /ˈkwɑːlɪfaɪd/

    đủ tư cách, đủ khả năng

    a qualified teacher

  • qualify

    động từ

    /ˈkwɑːlɪfaɪ/

    cho là, gọi là

    How long does it take to qualify?

    cho ai là cừ, cho ai là cô địch

  • quit

    động từ

    /kwɪt/

    bỏ, rời, buông

    If I don't get more money I'll quit.

    bỏ ra buông ra

  • quote

    danh từ

    /kwəʊt/

    lời trích dẫn

    The essay was full of quotes.

  • racing

    danh từ

    /ˈreɪsɪŋ/

    cuộc đua

    He used to watch the racing on TV in the afternoons.

  • range

    danh từ

    /reɪndʒ/

    dãy, hàng

    range of something The hotel offers a wide range of facilities.

    dãy núi

  • rare

    adjective

    /rer/

    hiếm, hiếm có, ít có

    a rare disease/occurrence/event

    một loại cây hiếm

  • reference

    danh từ

    /ˈrefrəns/

    sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì)

    reference to somebody/something She made no reference to her illness but only to her future plans.

    ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án

  • reflect

    động từ

    /rɪˈflekt/

    phản chiếu, phản xạ, dội lại

    be reflected (in something) His face was reflected in the mirror.

    phản chiếu ánh sáng

  • reject

    động từ

    /rɪˈdʒekt/

    không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ

    to reject an argument/a hypothesis/a notion/a plan

    bác bỏ yêu câu của ai

  • relative

    adjective

    /ˈrelətɪv/

    có kiên quan

    You must consider the relative merits of the two plans.

    bằng chứng liên quan

  • release

    danh từ

    /rɪˈliːs/

    sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)

    release of somebody/something The government has been working to secure the release of the hostages.

    sự phóng thích tù binh

  • reliable

    adjective

    /rɪˈlaɪəbl/

    chắc chắn, đáng tin cậy

    We are looking for someone who is reliable and hard-working.

    một người đáng tin cậy

  • religion

    danh từ

    /rɪˈlɪdʒən/

    tôn giáo, đạo

    Is there always a conflict between science and religion?

    đạo Cơ đốc

  • remind

    động từ

    /rɪˈmaɪnd/

    nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)

    remind somebody/yourself I'm sorry, I've forgotten your name. Can you remind me?

  • remote

    adjective

    /rɪˈməʊt/

    xa, xa xôi, xa xăm

    a remote village/island/location/region

    ở cách xa đường cái

  • represent

    động từ

    /ˌreprɪˈzent/

    tiêu biểu cho, tượng trưng cho

    The competition attracted over 500 contestants representing eight different countries.

    ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước

  • require

    động từ

    /rɪˈkwaɪər/

    đòi hỏi, yêu cầu

    require something These pets require a lot of care and attention.

    anh muốn gì tôi?

  • resource

    danh từ

    /rɪˈsɔːrs/

    phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở

    the exploitation of minerals and other natural resources

    hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được

  • respect

    danh từ

    /rɪˈspekt/

    sự tôn trọng, sự kính trọng

    I have the utmost respect for her and her work.

    tôn trọng người nào

  • responsible

    adjective

    /rɪˈspɑːnsəbl/

    chịu trách nhiệm

    responsible for doing something Mike is responsible for designing the entire project.

    chịu trách nhiệm về việc gì

  • revise

    động từ

    /rɪˈvaɪz/

    đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại

    I can see I will have to revise my opinions of his abilities now.

  • risk

    danh từ

    /rɪsk/

    sự liều, sự mạo hiểm

    The health risks are very low.

    liều

  • roll

    danh từ

    /rəʊl/

    cuốn, cuộn, súc, ổ

    Soup and a roll: £3.50

    những cuộn giấy

  • romantic

    adjective

    /rəʊˈmæntɪk/

    tiểu thuyết, như tiểu thuyết

    a romantic candlelit dinner

    cô gái mơ mộng

  • rough

    adjective

    /rʌf/

    ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm

    rough ground

    giấy ráp

  • sample

    danh từ

    /ˈsæmpl/

    mẫu, mẫu hàng

    The interviews were given to a random sample of students.

    gửi vật gì để làm mẫu

  • scan

    động từ

    /skæn/

    đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)

    scan something for something I scanned the list quickly for my name.

    câu đúng vần

  • script

    danh từ

    /skrɪpt/

    nguyên bản, bản chính

    That line isn't in the original script.

  • sculpture

    danh từ

    /ˈskʌlptʃər/

    thuật điêu khắc, thuật chạm trổ

    a marble sculpture of Venus

  • sensible

    adjective

    /ˈsensəbl/

    có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được

    She's a sensible sort of person.

    sự khác biệt dễ thấy

  • setting

    danh từ

    /ˈsetɪŋ/

    sự đặt, sự để

    a rural/an ideal/a beautiful/an idyllic setting

  • shell

    danh từ

    /ʃel/

    vỏ

    We collected shells on the beach.

    rút vào vỏ của mình

  • shift

    danh từ

    /ʃɪft/

    sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình

    to work a shift

    sự luân canh

  • shy

    adjective

    /ʃaɪ/

    nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn

    He is not exactly the shy and retiring type.

    dè dặt không muốn làm việc gì

  • signal

    danh từ

    /ˈsɪɡnəl/

    dấu hiệu, tín hiệu

    a danger/warning/distress signal

    ban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn

  • silly

    adjective

    /ˈsɪli/

    ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại

    a silly idea/question/name

    nói điều ngớ ngẩn

  • simply

    adverb

    /ˈsɪmpli/

    chỉ là

    To order, simply click here.

  • slice

    danh từ

    /slaɪs/

    miếng mỏng, lát mỏng

    Cut the meat into thin slices.

    một lát bánh mì

  • solid

    adjective

    /ˈsɑːlɪd/

    rắn, đặc

    The planet Jupiter may have no solid surface at all.

    thể rắn

  • spot

    danh từ

    /spɑːt/

    dấu, đốm, vết

    Which has spots, the leopard or the tiger?

    cái ca vát nâu có đốm đỏ

  • spread

    động từ

    /spred/

    trải, căng, giăng ra, bày ra

    The news had spread and was causing great excitement.

    trải khăn lên bàn

  • stadium

    danh từ

    /ˈsteɪdiəm/

    sân vận động

    a football/sports stadium

  • staff

    danh từ

    /stæf/

    gậy, ba toong

    medical/nursing/teaching/coaching staff

    là chỗ nương tựa của ai

  • standard

    adjective

    /ˈstændərd/

    cờ hiệu, cờ (đen & bóng)

    the standard rate of tax (= paid by everyone)

    giương ngọn cờ đoàn kết

  • statistic

    danh từ

    /stəˈtɪstɪk/

    thống kê

    Analysis of crime statistics showed high levels of violent crime within the area.

  • statue

    danh từ

    /ˈstætʃuː/

    tượng

    a bronze/marble statue

    đứng yên như tượng

  • stick

    danh từ

    /stɪk/

    cái gậy

    We collected dry sticks to start a fire.

  • string

    danh từ

    /strɪŋ/

    dây, băng, dải

    a piece/length/ball of string

    đàn dây

  • studio

    danh từ

    /ˈstuːdiəʊ/

    xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...

    a television/recording studio

  • substance

    danh từ

    /ˈsʌbstəns/

    chất, vật chất

    a sticky substance

    thực chất của tôn giáo

  • suitable

    adjective

    /ˈsuːtəbl/

    hợp, phù hợp, thích hợp

    a suitable candidate

  • summary

    danh từ

    /ˈsʌməri/

    bài tóm tắt

    a news summary

  • survive

    động từ

    /sərˈvaɪv/

    sống lâu hơn

    She was the last surviving member of the family.

    sống lâu hơn những người cùng thời

  • switch

    động từ

    /swɪtʃ/

    đánh bằng gậy, quật bằng gậy

    switch (over) to something We're in the process of switching over to a new system of invoicing.

    con bò ve vẩy cái đuôi

  • symptom

    danh từ

    /ˈsɪmptəm/

    triệu chứng

    Symptoms include a headache and sore throat.

  • talent

    danh từ

    /ˈtælənt/

    tài, tài ba, tài năng, tài cán

    The festival showcases the talent of young musicians.

    một người tài cao

  • technique

    danh từ

    /tekˈniːk/

    kỹ xảo

    management techniques

    kỹ thuật dệt

  • tiny

    adjective

    /ˈtaɪni/

    nhỏ xíu, tí hon, bé tí

    a tiny baby

    một chút, chút xíu

  • toe

    danh từ

    /təʊ/

    ngón chân

    the big/little toe (= the largest/smallest toe)

    ngón chân cái

  • treatment

    danh từ

    /ˈtriːtmənt/

    sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)

    The drug is used in the treatment of depression.

    đang chữa bệnh, đang điều trị

  • trend

    danh từ

    /trend/

    phương hướng

    social/economic/political/demographic trends

    phương hướng của bờ bể

  • tube

    danh từ

    /tuːb/

    ống

    He had to be fed through a feeding tube for several months.

    ống thép

  • unfair

    adjective

    /ˌʌnˈfer/

    bất công, không công bằng, thiên vị (người)

    They had been given an unfair advantage.

    lối chơi gian lận

  • upset

    adjective

    /ˌʌpˈset/

    làm đổ, đánh đổ, lật đổ

    I understand how upset you must be feeling.

    đánh đổ cái chai

  • various

    adjective

    /ˈværiəs/

    khác nhau

    various types/forms/kinds of somebody/something

    được biết dưới nhiều tên khác nhau

  • version

    danh từ

    /ˈvɜːrʒn/

    bản dịch

    version of something the latest version of the software package

    bản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin

  • violent

    adjective

    /ˈvaɪələnt/

    mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

    violent crime/criminals

    gió dữ

  • volunteer

    danh từ

    /ˌvɑːlənˈtɪr/

    quân tình nguyện

    Schools need volunteers to help children to read.

    có ai tình nguyện không?, có ai xung phong không?

  • vote

    danh từ

    /vəʊt/

    sự bỏ phiếu

    to win/lose votes

    đi bỏ phiếu

  • warn

    động từ

    /wɔːrn/

    báo cho biết

    warn somebody I tried to warn him, but he wouldn't listen.

    báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm

  • alter

    động từ

    /ˈɔːltər/

    thay đổi

    Prices did not alter significantly during 2019.

    thay đổi lối sống

  • ancestor

    danh từ

    /ˈænsestər/

    ông bà, tổ tiên

    His ancestors had come to America from Ireland.

  • angle

    danh từ

    /ˈæŋɡl/

    góc

    a 45° angle

    góc nhọn

  • animation

    danh từ

    /ˌænɪˈmeɪʃn/

    lòng hăng hái, nhiệt tình

    computer/cartoon animation

  • annual

    adjective

    /ˈænjuəl/

    hàng năm, năm một, từng năm

    an annual meeting/event/report/conference

    bản báo cáo hàng năm

  • annually

    adverb

    /ˈænjuəli/

    hàng năm, năm một

    The exhibition is held annually.

  • anticipate

    động từ

    /ænˈtɪsɪpeɪt/

    dùng trước, hưởng trước

    anticipate something We don't anticipate any major problems.

    đoán trước được ý muốn của ai

  • anxious

    adjective

    /ˈæŋkʃəs/

    áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn

    The bus was late and Sue began to get anxious.

    lo âu, áy náy về cái gì

  • apparent

    adjective

    /əˈpærənt/

    rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài

    Their devotion was apparent.

    mắt trần có thể nhìn rõ được

  • appeal

    danh từ

    /əˈpiːl/

    sự kêu gọi

    appeal for something to launch a TV appeal for donations to the charity

    với vẻ cầu khẩn

  • applicant

    danh từ

    /ˈæplɪkənt/

    người xin việc

    There were over 500 applicants for the job.

  • approach

    danh từ

    /əˈprəʊtʃ/

    sự đến gần, sự lại gần

    She took the wrong approach in her dealings with them.

    dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)

  • appropriate

    adjective

    /əˈprəʊpriət/

    thích hợp, thích đáng

    an appropriate response/measure/method

  • approve

    động từ

    /əˈpruːv/

    tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận

    I told my mother I wanted to leave school but she didn't approve.

    chứng tỏ lòng can đảm

  • artificial

    adjective

    /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/

    nhân tạo

    an artificial limb/flower/sweetener/fertilizer

    lụa nhân tạo

  • artistic

    adjective

    /ɑːrˈtɪstɪk/

    nghệ thuật

    the artistic works of the period

  • aspect

    danh từ

    /ˈæspekt/

    vẻ, bề ngoài

    aspect of something The book aims to cover all aspects of city life.

    có vẻ hiền lành

  • assess

    động từ

    /əˈses/

    định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế

    assess somebody/something Accurately assessing environmental impacts is very complex.

    bị đánh thuế mười đô la

  • asset

    danh từ

    /ˈæset/

    tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ

    In his job, patience is an invaluable asset.

    bất động sản

  • assign

    động từ

    /əˈsaɪn/

    phân (việc...), phân công

    assign something (to somebody) The teacher assigned a different task to each of the children.

    được giao việc gì

  • associate

    động từ

    /əˈsəʊʃieɪt/

    kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết

    associate somebody/something with somebody/something I always associate the smell of baking with my childhood.

    cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh

  • association

    danh từ

    /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

    sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết

    Do you belong to any professional or trade associations?

    điều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn

  • assume

    động từ

    /əˈsuːm/

    mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)

    assume (that)… It is reasonable to assume (that) the economy will continue to improve.

    bệnh của anh ta có vẻ nặng

  • assumption

    danh từ

    /əˈsʌmpʃn/

    sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)

    an underlying/implicit assumption

  • assure

    động từ

    /əˈʃʊr/

    làm cho vững tâm, làm cho tin chắc

    assure somebody (that)… You think I did it deliberately, but I assure you (that) I did not.

    chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công

  • attachment

    danh từ

    /əˈtætʃmənt/

    sự gắn, sự dán

    No attachment was included.

    gắn bó với ai, quyến luyến với ai

  • attempt

    danh từ

    /əˈtempt/

    sự cố gắng, sự thử

    I passed my driving test at the first attempt.

    thử làm một việc gì

  • auction

    danh từ

    /ˈɔːkʃn/

    sự bán đấu giá

    an auction of paintings

    bán đấu giá

  • audio

    adjective

    /ˈɔːdiəʊ/

    thuộc âm thanh

    audio and video recordings/files/clips

  • automatic

    adjective

    /ˌɔːtəˈmætɪk/

    tự động

    automatic doors

    súng lục tự động

  • awareness

    danh từ

    /əˈwernəs/

    xem aware

    awareness of something an awareness of the importance of eating a healthy diet

  • awkward

    adjective

    /ˈɔːkwərd/

    vụng về

    There was an awkward silence.

    cảm thấy lúng túng ngượng ngịu

  • barely

    adverb

    /ˈberli/

    công khai, rõ ràng

    He could barely read and write.

    có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa

  • barrier

    danh từ

    /ˈbæriər/

    đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)

    The crowd had to stand behind barriers.

  • beneficial

    adjective

    /ˌbenɪˈfɪʃl/

    có ích

    A good diet is beneficial to health.

  • bent

    adjective

    /bent/

    khiếu, sở thích

    a piece of bent wire

    có khiếu về ngoại ngữ

  • besides

    adverb

    /bɪˈsaɪdz/

    ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng

    I don't really want to go. Besides, it's too late now.

    và ngoài ra còn nhiều người khác nữa

  • bias

    danh từ

    /ˈbaɪəs/

    độ xiên, dốc, nghiêng

    accusations of political bias in news programmes (= that reports are unfair and show favour to one political party)

    cắt chéo (vải)

  • blame

    danh từ

    /bleɪm/

    sự khiển trách

    Why do I always get the blame for everything that goes wrong?

    đáng khiển trách

  • blanket

    danh từ

    /ˈblæŋkɪt/

    mền, chăn

    It’s cold tonight—can I have another blanket?

    một lớp tuyết phủ

  • bold

    adjective

    /bəʊld/

    dũng cảm, táo bạo, cả gan

    It was a bold move on their part to open a business in France.

    đường nét rất rõ của quả núi

  • bond

    danh từ

    /bɑːnd/

    dây đai, đay buộc

    the bond that links us

    ký giao kèo, cam kết (làm gì)

  • boost

    danh từ

    /buːst/

    sự quảng cáo rùm beng (cho ai)

    a great/tremendous/welcome boost

  • bound

    adjective

    /baʊnd/

    sắp đi, đi, đi hướng về

    There are bound to be changes when the new system is introduced.

    tàu này (sắp) đi Trung quốc

  • brief

    adjective

    /briːf/

    ngắn, vắn tắt, gọn

    a brief visit/meeting/conversation

    lời ghi chú vắn tắt

  • budget

    danh từ

    /ˈbʌdʒɪt/

    ngân sách, ngân quỹ

    an annual budget of £10 million

    vô khối tin tức

  • cabin

    danh từ

    /ˈkæbɪn/

    cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)

    I lay in my cabin feeling miserably seasick.

  • cable

    danh từ

    /ˈkeɪbl/

    dây cáp

    fibre-optic cable

  • calculate

    động từ

    /ˈkælkjuleɪt/

    tính, tính toán

    calculate something An independent valuer will calculate the value of your property.

    hành động này có suy tính trước

  • cancel

    động từ

    /ˈkænsl/

    bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)

    All flights have been cancelled because of bad weather.

    bỏ đơn đặt hàng

  • capable

    adjective

    /ˈkeɪpəbl/

    có tài, có năng lực giỏi

    capable of something You are capable of better work than this.

    một bác sĩ rất giỏi

  • capacity

    danh từ

    /kəˈpæsəti/

    sức chứa, chứa đựng, dung tích

    a fuel tank with a maximum capacity of 50 litres

    trí óc sâu rộng

  • carbon

    danh từ

    /ˈkɑːrbən/

    cacbon

    carbon fibre

    cacbon đioxyt, khí cacbonic

  • cast

    danh từ

    /kæst/

    sự quăng, sự ném (lưới...)

    an all-star cast (= including many well-known actors)

    tôi sẽ làm thử một lần nữa

  • casual

    adjective

    /ˈkæʒuəl/

    tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định

    casual clothes (= comfortable clothes that you choose to wear in your free time)

    cuộc gặp gỡ tình cờ

  • cell

    danh từ

    /sel/

    phòng nhỏ

    red and white blood cells

    xà lim giam những người bị kết án tử hình

  • certificate

    danh từ

    /sərˈtɪfɪkət/

    giấy chứng nhận

    a birth/marriage/death certificate

    giấy (chứng nhận) khai sinh

  • championship

    danh từ

    /ˈtʃæmpiənʃɪp/

    chức vô địch

    the National Basketball Association Championship

    đoạt chức vô địch bơi lội thế giới

  • characteristic

    adjective

    /ˌkærəktəˈrɪstɪk/

    riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng

    characteristic of something/somebody Community support of families is characteristic of many societies.

  • chief

    adjective

    /tʃiːf/

    đứng đầu, trưởng

    the chief cause/problem/reason

  • choir

    danh từ

    /ˈkwaɪər/

    đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)

    She sings in the school choir.

  • chop

    động từ

    /tʃɑːp/

    chặt, đốn, bổ, chẻ

    chop something He was chopping logs for firewood.

    bổ củi

  • circuit

    danh từ

    /ˈsɜːrkɪt/

    chu vi, đường vòng quanh

    The race ended with eight laps of a city centre circuit.

    chu vi thành phố

  • circumstance

    danh từ

    /ˈsɜːrkəmstæns/

    hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

    Police said there were no suspicious circumstances surrounding the boy's death.

    trong hoàn cảnh hiện tại

  • cite

    động từ

    /saɪt/

    dẫn, trích dẫn

    cite something She cited examples of companies the city has helped relocate or expand.

    dẫn lời nói của ai

  • clarify

    động từ

    /ˈklærəfaɪ/

    lọc, gạn

    clarify something to clarify a situation/problem/issue

  • classic

    adjective

    /ˈklæsɪk/

    kinh điển

    a classic film/story/car/game

    tác phẩm kinh điển

  • classify

    động từ

    /ˈklæsɪfaɪ/

    phân loại

    The books in the library are classified according to subject.

  • cliff

    danh từ

    /klɪf/

    vách đá (nhô ra biển)

    the cliff edge/top

  • clinic

    danh từ

    /ˈklɪnɪk/

    bệnh viện thực hành

    Your local family planning clinic can give you advice about birth control.

  • clip

    danh từ

    /klɪp/

    cái ghim, cái cặp, cái kẹp

    Here is a clip from her latest movie.

    cái kẹp giấy

  • collapse

    danh từ

    /kəˈlæps/

    đổ, sập, sụp, đổ sập

    the collapse of the Soviet Union

    căn nhà đổ sập

  • colony

    danh từ

    /ˈkɑːləni/

    thuộc địa

    former British colonies

    đàn kiến

  • combination

    danh từ

    /ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/

    sự kết hợp, sự phối hợp

    combination of something The tragedy was due to a combination of factors.

    sự phối hợp màu sắc

  • comic

    adjective

    /ˈkɑːmɪk/

    hài hước, khôi hài

    a comic monologue/story

    bài hát hài hước

  • command

    danh từ

    /kəˈmænd/

    lệnh, mệnh lệnh

    Begin when I give the command.

    ra mệnh lệnh

  • commander

    danh từ

    /kəˈmændər/

    người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy

    military/allied/field/flight commanders

    người chỉ huy cuộc hành quân

  • commission

    danh từ

    /kəˈmɪʃn/

    lệnh, mệnh lệnh

    The commission is expected to report its findings next month.

    đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)

  • commitment

    danh từ

    /kəˈmɪtmənt/

    committal

    I'm not ready to make a long-term commitment.

  • committee

    danh từ

    /kəˈmɪti/

    uỷ ban

    an executive/advisory/organizing committee

    uỷ ban chấp hành

  • comparative

    adjective

    /kəmˈpærətɪv/

    so sánh

    Then he was living in comparative comfort (= compared with others or with his own life at a previous time).

    phương pháp nghiên cứu so sánh

  • completion

    danh từ

    /kəmˈpliːʃn/

    sự hoàn thành, sự làm xong

    the completion of the new hospital building

    sự gần xong

  • complicated

    adjective

    /ˈkɑːmplɪkeɪtɪd/

    phức tạp, rắc rối

    a complicated issue/process/system

    bộ phận máy móc phức tạp

  • component

    danh từ

    /kəmˈpəʊnənt/

    thành phần, phần hợp thành

    the different organizations involved in the design of the various components

  • compose

    động từ

    /kəmˈpəʊz/

    soạn, sáng tác, làm

    Mozart composed his last opera shortly before he died.

    soạn một bản nhạc

  • compound

    danh từ

    /ˈkɑːmpaʊnd/

    hợp chất

    compounds derived from rainforest plants

    hợp chất hữu cơ

  • comprehensive

    adjective

    /ˌkɑːmprɪˈhensɪv/

    bao hàm toàn diện

    a comprehensive list of addresses

    một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm

  • comprise

    động từ

    /kəmˈpraɪz/

    gồm có, bao gồm

    comprise something The collection comprises 327 paintings.

    cuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ

  • compulsory

    adjective

    /kəmˈpʌlsəri/

    ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách

    English is a compulsory subject at this level.

    những biện pháp cưỡng bách

  • concentration

    danh từ

    /ˌkɑːnsnˈtreɪʃn/

    sự tập trung

    This book requires a great deal of concentration.

    năng lực tập trung trong tư tưởng

  • concept

    danh từ

    /ˈkɑːnsept/

    khái niệm, quan niệm

    concept of something the concept of social class

  • concerned

    adjective

    /kənˈsɜːrnd/

    có liên quan

    Concerned citizens can have a huge impact.

    những bên có liên quan

  • concrete

    adjective

    /ˈkɑːnkriːt/

    cụ thể

    a concrete floor

    danh từ cụ thể

  • conduct

    danh từ

    /ˈkɑːndʌkt/

    hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử

    The sport has a strict code of conduct.

    hạnh kiểm tốt

  • confess

    động từ

    /kənˈfes/

    thú tội, thú nhận

    After hours of questioning, the suspect confessed.

    nhận lỗi

  • confidence

    danh từ

    /ˈkɑːnfɪdəns/

    sự nói riêng

    The president's actions hardly inspire confidence.

    nói riêng

  • conflict

    danh từ

    /ˈkɑːnflɪkt/

    sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm

    The violence was the result of political conflicts.

    xung đột với ai

  • conscious

    adjective

    /ˈkɑːnʃəs/

    biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức

    conscious of something She's very conscious of the problems involved.

    biết (rõ) tội của mình

  • consequently

    adverb

    /ˈkɑːnsɪkwentli/

    do đó, vì vậy cho nên, bởi thế

    This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.

  • conservation

    danh từ

    /ˌkɑːnsərˈveɪʃn/

    sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn

    to be interested in wildlife conservation

    sự bảo toàn năng lượng

  • conservative

    adjective

    /kənˈsɜːrvətɪv/

    để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn

    the conservative views of his parents

    quan điểm bảo thủ

  • considerable

    adjective

    /kənˈsɪdərəbl/

    đáng kể, to tát, lớn

    The project wasted a considerable amount of time and money.

    khoảng cách đáng kể

  • consistent

    adjective

    /kənˈsɪstənt/

    đặc, chắc

    a consistent approach to the problem

    hành động phù hợp với luật pháp

  • consistently

    adverb

    /kənˈsɪstəntli/

    phù hợp với, thích hợp với

    Her work has been of a consistently high standard.

  • conspiracy

    danh từ

    /kənˈspɪrəsi/

    âm mưu

    conspiracy (to do something) a conspiracy to overthrow the government

    tham gia cuộc âm mưu

  • constant

    adjective

    /ˈkɑːnstənt/

    bền lòng, kiên trì

    There were constant interruptions.

    trung thành với nguyên tắc của mình

  • constantly

    adverb

    /ˈkɑːnstəntli/

    luôn luôn, liên miên

    Fashion is constantly changing.

  • construct

    động từ

    /kənˈstrʌkt/

    làm xây dựng (nhà cửa...)

    construct something The building was constructed in 1993.

  • consult

    động từ

    /kənˈsʌlt/

    hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò

    consult somebody If the pain continues, consult your doctor.

    hỏi ý kiến luật sư

  • consumption

    danh từ

    /kənˈsʌmpʃn/

    sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)

    the production of fuel for domestic consumption (= to be used in the country where it is produced)

    sự tiêu thụ trong nước

  • contemporary

    adjective

    /kənˈtempəreri/

    đương thời

    We have no contemporary account of the battle (= written near the time that it happened).

  • contest

    danh từ

    /ˈkɑːntest/

    cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi

    to hold a singing/talent contest

    không thể tranh cãi vào đâu được nữa

  • contract

    danh từ

    /ˈkɑːntrækt/

    hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết

    All employees have a written contract of employment.

    giấy giá thú

  • contribute

    động từ

    /kənˈtrɪbjuːt/

    đóng góp, góp phần

    Do you wish to contribute?

    đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí

  • controversial

    adjective

    /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/

    có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)

    a highly controversial topic

  • controversy

    danh từ

    /ˈkɑːntrəvɜːrsi/

    sự tranh luận, sự tranh cãi

    to arouse/cause controversy

  • convenience

    danh từ

    /kənˈviːniəns/

    sự tiện lợi, sự thuận lợi

    We have provided seats for the convenience of our customers.

    để thuận lợi hơn

  • convention

    danh từ

    /kənˈvenʃn/

    hội nghị (chính trị)

    the rigid social conventions of Victorian Britain

    tục lệ xã hội

  • conventional

    adjective

    /kənˈvenʃənl/

    quy ước

    conventional behaviour/morality

    kiểu ô tô thường

  • convert

    động từ

    /kənˈvɜːrt/

    làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái

    convert something They took just nine months to convert the building.

    làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc

  • convey

    động từ

    /kənˈveɪ/

    chở, chuyên chở, vận chuyển

    convey something Colours like red convey a sense of energy and strength.

    nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh

  • corporate

    adjective

    /ˈkɔːrpərət/

    đoàn thể

    corporate finance/profits/tax

    tổ chức đoàn thể

  • crack

    danh từ

    /kræk/

    cừ, xuất sắc

    This cup has a crack in it.

    tay chèo cừ

  • craft

    danh từ

    /kræft/

    nghề, nghề thủ công

    traditional crafts like basket-weaving

  • crash

    danh từ

    /kræʃ/

    vải thô (làm khăn lau...)

    a car/plane crash

  • creativity

    danh từ

    /ˌkriːeɪˈtɪvəti/

    óc sáng tạo, tính sáng tạo

    Creativity and originality are more important than technical skill.

  • crew

    danh từ

    /kruː/

    toàn bộ thuỷ thủ trên tàu

    crew members

  • criterion

    danh từ

    /kraɪˈtɪriən/

    tiêu chuẩn

    The main criterion is value for money.

  • critic

    danh từ

    /ˈkrɪtɪk/

    nhà phê bình (văn nghệ)

    a film/an art/a music critic

    nhà phê bình văn học

  • critical

    adjective

    /ˈkrɪtɪkl/

    phê bình, phê phán

    You should just ignore any critical comments.

    ở trong tình trang nguy kịch

  • crucial

    adjective

    /ˈkruːʃl/

    quyết định

    The next few weeks are going to be crucial.

    thí nghiệm quyết định

  • cue

    danh từ

    /kjuː/

    vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)

    cue (for something) Jon's arrival was a cue for more champagne.

    nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai

  • curious

    adjective

    /ˈkjʊriəs/

    ham biết, muốn tìm biết

    He is such a curious boy, always asking questions.

    tôi muốn (tìm) biết anh ấy nói gì

  • curriculum

    danh từ

    /kəˈrɪkjələm/

    chương trình giảng dạy

    The school curriculum should be as broad as possible.

  • curve

    danh từ

    /kɜːrv/

    đường cong, đường vòng, chỗ quanh co

    curve of something He admired the delicate curve of her ear.

    đường đuôi

  • dairy

    adjective

    /ˈderi/

    nơi trữ và sản xuất bơ sữa

    dairy products/produce

  • deadline

    danh từ

    /ˈdedlaɪn/

    đường giới hạn không được vượt qua

    I prefer to work to a deadline.

    kịp/không kịp thời hạn đã định

  • deadly

    adjective

    /ˈdedli/

    làm chết người, trí mạng, chí tử

    a deadly weapon/disease

    thuốc độc chết người

  • dealer

    danh từ

    /ˈdiːlər/

    người buôn bán

    an art/antique dealer

    người buôn bán quần áo cũ

  • debate

    danh từ

    /dɪˈbeɪt/

    cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi

    the first ever televised presidential debate

  • debt

    danh từ

    /det/

    nợ

    to pay/repay a debt

  • decent

    adjective

    /ˈdiːsnt/

    hợp với khuôn phép

    a decent meal/place to live

    bữa ăn tươm tất

  • declare

    động từ

    /dɪˈkler/

    tuyên bố

    declare something The government has declared a state of emergency.

    tuyên chiến

  • decline

    danh từ

    /dɪˈklaɪn/

    sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ

    decline in something There has been a 5 per cent decline in student numbers.

    sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc

  • decrease

    danh từ

    /ˈdiːkriːs/

    sự giảm đi, sự giảm sút

    Sales for May show a decrease compared with the same month last year.

    sự giảm số dân

  • defend

    động từ

    /dɪˈfend/

    che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ

    defend somebody/something The role of the military is to defend the country.

    bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại

  • delay

    danh từ

    /dɪˈleɪ/

    sự chậm trễ

    Commuters will face long delays on the roads today.

    hành động không chậm trễ (không trì hoãn)

  • delete

    động từ

    /dɪˈliːt/

    gạch đi, xoá đi, bỏ đi

    Your name has been deleted from the list.

  • deliberate

    adjective

    /dɪˈlɪbərət/

    có suy nghĩ cân nhắc

    a deliberate act of vandalism

    ăn nói có suy nghĩ cân nhắc

  • deliberately

    adverb

    /dɪˈlɪbərətli/

    xem deliberate

    She's been deliberately ignoring him all day.

  • delight

    danh từ

    /dɪˈlaɪt/

    sự vui thích, sự vui sướng

    a feeling of sheer/pure delight

    đem lại thích thú cho

  • democracy

    danh từ

    /dɪˈmɑːkrəsi/

    nền dân chủ, chế độ dân chủ

    parliamentary democracy

    các nước dân chủ nhân dân

  • democratic

    adjective

    /ˌdeməˈkrætɪk/

    dân chủ

    a democratic country

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Dân chủ

  • demonstrate

    động từ

    /ˈdemənstreɪt/

    chứng minh, giải thích

    demonstrate that… New research convincingly demonstrates that age-related memory loss is not inevitable.

  • deny

    động từ

    /dɪˈnaɪ/

    từ chối, phản đối, phủ nhận

    deny something to deny an allegation/a charge/an accusation

    phủ nhận sự thật

  • depart

    động từ

    /dɪˈpɑːrt/

    từ giã (cõi đời)

    depart (for…) (from…) Flights for Rome depart from Terminal 3.

    từ giã cõi đời này

  • dependent

    adjective

    /dɪˈpendənt/

    phụ thuộc, lệ thuộc

    a woman with several dependent children

    nước phụ thuộc

  • deposit

    danh từ

    /dɪˈpɑːzɪt/

    vật gửi, tiền gửi

    They normally ask you to pay $100 (as a) deposit.

    tiền gửi ngân hàng có lãi

  • depression

    danh từ

    /dɪˈpreʃn/

    chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống

    She was diagnosed as having clinical depression.

    sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu

  • derive

    động từ

    /dɪˈraɪv/

    nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ

    to derive profit from...

    thu lợi tức từ...

  • deserve

    động từ

    /dɪˈzɜːrv/

    đáng, xứng đáng

    deserve something You deserve a rest after all that hard work.

    đáng khen thưởng, đáng ca ngợi

  • desire

    danh từ

    /dɪˈzaɪər/

    sự thèm muốn

    He now had enough money to satisfy all his desires.

    tỏ lòng mong muốn làm việc gì

  • desperate

    adjective

    /ˈdespərət/

    liều mạng, liều lĩnh

    The prisoners grew increasingly desperate.

    hành động liều lĩnh

  • destruction

    danh từ

    /dɪˈstrʌkʃn/

    sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt

    the destruction of the rainforests

  • detect

    động từ

    /dɪˈtekt/

    dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra

    The tests are designed to detect the disease early.

    phát hiện thấy người nào đang làm gì

  • determination

    danh từ

    /dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃn/

    sự xác định, sự định rõ

    fierce/grim/dogged determination

    đi tới chỗ quyết định; quyết định

  • devote

    động từ

    /dɪˈvəʊt/

    hiến dâng, dành hết cho

    to devote one's life to the revolutionary cause

    hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng

  • discipline

    danh từ

    /ˈdɪsəplɪn/

    kỷ luật

    The school has a reputation for high standards of discipline.

    bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt

  • disorder

    danh từ

    /dɪsˈɔːrdər/

    sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn

    a blood/bowel disorder

  • display

    danh từ

    /dɪˈspleɪ/

    sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày

    a beautiful floral display

    phô bày, trưng bày

  • distant

    adjective

    /ˈdɪstənt/

    xa, cách, xa cách

    the distant sound of music

    cách năm dặm, xa năm dặm

  • distinct

    adjective

    /dɪˈstɪŋkt/

    riêng, riêng biệt

    There was a distinct smell of gas.

    con người với tính chất khác biệt với loài vật

  • distinguish

    động từ

    /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

    phân biệt

    distinguish between A and B At what age are children able to distinguish between right and wrong?

    phân biệt vật này với vật khác

  • distract

    động từ

    /dɪˈstrækt/

    làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí

    You're distracting me from my work.

    làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn

  • distribute

    động từ

    /dɪˈstrɪbjuːt/

    phân bổ, phân phối, phân phát

    distribute something The leaflets have been widely distributed.

    phát thư

  • dive

    danh từ

    /daɪv/

    sự nhảy lao đầu xuống (nước...)

    a spectacular high dive (= from high above the water)

    cửa hàng bán sò ở tầng hầm

  • diverse

    adjective

    /daɪˈvɜːrs/

    gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh

    People from diverse cultures were invited to the event.

  • diversity

    danh từ

    /daɪˈvɜːrsəti/

    tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ

    the biological diversity of the rainforests

  • division

    danh từ

    /dɪˈvɪʒn/

    sự chia

    The organism begins as a single cell and grows by cell division.

    sự phân chia lao động

  • domestic

    adjective

    /dəˈmestɪk/

    gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ

    domestic affairs/politics

    khoa nội trợ

  • dominant

    adjective

    /ˈdɑːmɪnənt/

    át, trội, có ưu thế hơn

    The firm has achieved a dominant position in the world market.

  • dominate

    động từ

    /ˈdɑːmɪneɪt/

    át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế

    She always says a lot in meetings, but she doesn't dominate.

    thống trị một dân tộc

  • downtown

    adjective

    /ˌdaʊnˈtaʊn/

    khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)

    a downtown store

  • draft

    danh từ

    /dræft/

    cặn

    This is only the first draft of my speech.

  • drag

    động từ

    /dræɡ/

    lôi kéo

    drag somebody/something The sack is too heavy to lift—you’ll have to drag it.

    kéo lê chân; (nghĩa bóng) làm chạm chạp lề mề, làm miễn cưỡng

  • dramatic

    adjective

    /drəˈmætɪk/

    kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu

    a dramatic increase/change/improvement/shift

  • drought

    danh từ

    /draʊt/

    hạn hán

    Farmers are facing ruin after two years of severe drought.

  • dull

    adjective

    /dʌl/

    chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn

    Life in a small town could be deadly dull.

    nghễnh ngãng; tai nghe không thính

  • dump

    động từ

    /dʌmp/

    đổ thành đống (rác)

    Too much toxic waste is being dumped at sea.

    đổ rác

  • economics

    danh từ

    /ˌekəˈnɑːmɪks/

    khoa kinh tế chính trị

    He studied politics and economics at Yale.

  • editorial

    adjective

    /ˌedɪˈtɔːriəl/

    công tác thu thập và xuất bản

    the magazine’s editorial staff

  • efficient

    adjective

    /ɪˈfɪʃnt/

    có hiệu lực, có hiệu quả

    a highly efficient worker

  • elegant

    adjective

    /ˈelɪɡənt/

    thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...)

    She was tall and elegant.

  • elementary

    adjective

    /ˌelɪˈmentri/

    cơ bản, sơ yếu

    an elementary English course

  • eliminate

    động từ

    /ɪˈlɪmɪneɪt/

    loại ra, loại trừ

    eliminate something Credit cards eliminate the need to carry a lot of cash.

  • embrace

    động từ

    /ɪmˈbreɪs/

    ôm, ôm chặt, ghì chặt

    They embraced and promised to keep in touch.

  • emerge

    động từ

    /ɪˈmɜːrdʒ/

    nổi lên, hiện ra, lòi ra

    The crabs emerge at low tide to look for food.

  • emission

    danh từ

    /ɪˈmɪʃn/

    sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

    the emission of carbon dioxide into the atmosphere

  • emotional

    adjective

    /ɪˈməʊʃənl/

    cảm động, xúc động, xúc cảm

    emotional problems/stress

  • emphasize

    động từ

    /ˈemfəsaɪz/

    nhấn mạnh

    emphasize something His speech emphasized the importance of attracting industry to the town.

  • enable

    động từ

    /ɪˈneɪbl/

    làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)

    This new programme will enable older people to study at college.

  • encounter

    danh từ

    /ɪnˈkaʊntər/

    sự gặp gỡ, sự bắt gặp

    a chance encounter

  • enhance

    động từ

    /ɪnˈhæns/

    làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)

    This is an opportunity to enhance the reputation of the company.

  • enthusiasm

    danh từ

    /ɪnˈθuːziæzəm/

    sự hăng hái, sự nhiệt tình

    Her voice was full of enthusiasm.

  • entrepreneur

    danh từ

    /ˌɑːntrəprəˈnɜːr/

    người phụ trách hãng buôn

    A creative entrepreneur, he was continually dreaming up new projects.

  • equivalent

    adjective

    /ɪˈkwɪvələnt/

    tương đương

    250 grams or an equivalent amount in ounces

  • era

    danh từ

    /ˈerə/

    thời đại, kỷ nguyên

    the Victorian/modern/post-war era

    công nguyên

  • erupt

    động từ

    /ɪˈrʌpt/

    phun (núi lửa)

    The volcano could erupt at any time.

  • establish

    động từ

    /ɪˈstæblɪʃ/

    lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

    The committee was established in 1912.

    lập chính phủ

  • estate

    danh từ

    /ɪˈsteɪt/

    tài sản, di sản

    on an estate She lives in a tower block on an estate in London.

    đẳng cấp thứ ba (Pháp)

  • estimate

    danh từ

    /ˈestɪmət/

    sự đánh giá, sự ước lượng

    to provide/obtain an estimate

  • ethnic

    adjective

    /ˈeθnɪk/

    thuộc dân tộc, thuộc tộc người

    ethnic background/origin

  • evaluate

    động từ

    /ɪˈvæljueɪt/

    ước lượng

    evaluate something The trial will evaluate the effectiveness of the different drugs.

  • evident

    adjective

    /ˈevɪdənt/

    hiển nhiên, rõ rệt

    The orchestra played with evident enjoyment.

  • evolve

    động từ

    /ɪˈvɑːlv/

    mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    evolve (from something) (into something) The idea evolved from a drawing I discovered in the attic.

  • exceed

    động từ

    /ɪkˈsiːd/

    trội hơn

    The price will not exceed £100.

  • exception

    danh từ

    /ɪkˈsepʃn/

    sự trừ ra, sự loại ra

    Most of the buildings in the town are modern, but the church is an exception.

    trừ

  • excessive

    adjective

    /ɪkˈsesɪv/

    quá mức, thừa

    They complained about the excessive noise coming from the upstairs flat.

  • exclude

    động từ

    /ɪkˈskluːd/

    không cho (ai...) vào (một nơi nào...)

    The cost of borrowing has been excluded from the inflation figures.

    đuổi ai ra khỏi nhà

  • excuse

    danh từ

    /ɪkˈskjuːs/

    lời xin lỗi

    Late again! What's your excuse this time?

    lý do bào chữa không vững chắc

  • exhibit

    danh từ

    /ɪɡˈzɪbɪt/

    vật trưng bày, vật triển lãm

    The museum contains some interesting exhibits on Spanish rural life.

  • exit

    danh từ

    /ˈeɡzɪt/

    sự đi vào (của diễn viên)

    Where's the exit?

  • exotic

    adjective

    /ɪɡˈzɑːtɪk/

    ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

    brightly-coloured exotic flowers/plants/birds

  • expertise

    danh từ

    /ˌekspɜːrˈtiːz/

    sự thành thạo, sự tinh thông

    professional/scientific/technical, etc. expertise

  • exploit

    động từ

    /ɪkˈsplɔɪt/

    khai thác, khai khẩn

    He exploited his father's name to get himself a job.

  • exposure

    danh từ

    /ɪkˈspəʊʒər/

    sự phơi

    prolonged exposure to harmful radiation

    hướng nam (nhà...)

  • extend

    động từ

    /ɪkˈstend/

    duỗi thẳng (tay, chân...)

    to extend a fence/road/house

    duỗi cánh tay

  • extension

    danh từ

    /ɪkˈstenʃn/

    sự duỗi thẳng ra

    the extension of new technology into developing countries

    phần mở rộng thêm vào xưởng máy

  • extensive

    adjective

    /ɪkˈstensɪv/

    rộng, rộng rãi, bao quát

    The house has extensive grounds.

  • extent

    danh từ

    /ɪkˈstent/

    khoảng rộng

    It is difficult to assess the full extent of the damage.

    khoảng đất rộng

  • external

    adjective

    /ɪkˈstɜːrnl/

    ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)

    the external walls of the building

    thế giới bên ngoài

  • extract

    danh từ

    /ˈekstrækt/

    đoạn trích

    The following extract is taken from her new novel.

  • extraordinary

    adjective

    /ɪkˈstrɔːrdəneri/

    lạ thường, khác thường

    What an extraordinary thing to say!

    công sự đặc mệnh

  • fabric

    danh từ

    /ˈfæbrɪk/

    công trình xây dựng

    They sell a wide variety of printed cotton fabric.

    toàn bộ cơ cấu xã hội

  • facility

    danh từ

    /fəˈsɪləti/

    điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi

    leisure/sports facilities

    tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì

  • fantasy

    danh từ

    /ˈfæntəsi/

    khả năng tưởng tượng

    He spoke of his childhood fantasies about becoming a famous football player.

  • fare

    danh từ

    /fer/

    tiền xe, tiền đò, tiền phà

    bus/taxi fares

    thức ăn thừa thãi

  • fault

    danh từ

    /fɔːlt/

    sự thiếu sót

    Why should I say sorry when it's not my fault?

    lỗi ấy là tại tôi

  • federal

    adjective

    /ˈfedərəl/

    liên bang

    a federal republic

  • fellow

    adjective

    /ˈfeləʊ/

    bạn đồng chí

    fellow citizens/students

    anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp!

  • finance

    danh từ

    /fəˈnæns/

    tài chính, sở quản lý tài chính

    The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.

    bộ tài chính

  • firm

    adjective

    /fɜːrm/

    chắc, rắn chắc

    a firm bed/mattress

    bắp thịt rắn chắc

  • flame

    danh từ

    /fleɪm/

    ngọn lửa

    the tiny yellow flame of a match

    đang cháy

  • flexible

    adjective

    /ˈfleksəbl/

    dẻo, mền dẻo, dễ uốn

    a more flexible approach

  • float

    động từ

    /fləʊt/

    thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi

    A group of swans floated by.

    thả bè gỗ trôi sông

  • forecast

    danh từ

    /ˈfɔːrkæst/

    sự dự đoán trước

    The sales forecasts are encouraging.

    dự báo thời tiết

  • formation

    danh từ

    /fɔːrˈmeɪʃn/

    sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên

    the formation of a new government

    sự hình thành tính nết

  • former

    adjective

    /ˈfɔːrmər/

    trước, cũ, xưa, nguyên

    This fine ruin was, in former times, a royal castle.

    thuở xưa, trước đây

  • fortunate

    adjective

    /ˈfɔːrtʃənət/

    may mắn, có phúc, tốt số

    Remember those less fortunate than yourselves.

    điểm tốt

  • fortune

    danh từ

    /ˈfɔːrtʃən/

    vận may

    He made a fortune in real estate.

    gặp may, may mắn

  • fossil

    danh từ

    /ˈfɑːsl/

    vật hoá đá, hoá thạch

    fossils over two million years old

  • fraction

    danh từ

    /ˈfrækʃn/

    phân số

    Only a small fraction of a bank's total deposits will be withdrawn at any one time.

  • fragment

    danh từ

    /ˈfræɡmənt/

    mảnh, mảnh vỡ

    fragment (of something) Police found fragments of glass near the scene.

    bị đập vụn thành mảnh

  • fraud

    danh từ

    /frɔːd/

    sự gian lận, sự gian trá

    She was charged with credit card fraud.

    kiếm tiền bằng cách lừa gạt

  • fund

    danh từ

    /fʌnd/

    kho

    a disaster relief fund

    một kho hài hước

  • fundamental

    adjective

    /ˌfʌndəˈmentl/

    cơ bản, cơ sở, chủ yếu

    the fundamental principles of scientific method

    những quy tắc cơ bản

  • funding

    danh từ

    /ˈfʌndɪŋ/

    Đổi nợ, đảo nợ

    federal/state funding

  • furious

    adjective

    /ˈfjʊriəs/

    giận dữ, diên tiết

    Their incompetence made me furious.

    giận dữ với ai, điên tiết lên với ai

  • gender

    danh từ

    /ˈdʒendər/

    giống

    issues of class, race and gender

    giống đực

  • gene

    danh từ

    /dʒiːn/

    Gen

    a dominant/recessive gene

  • generate

    động từ

    /ˈdʒenəreɪt/

    sinh, đẻ ra

    The wind turbines are used to generate electricity.

    phát điện

  • genetic

    adjective

    /dʒəˈnetɪk/

    căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc

    genetic and environmental factors

    phép phân loại phát sinh

  • genius

    danh từ

    /ˈdʒiːniəs/

    thiên tài, thiên tư

    the genius of Shakespeare

    nhà thơ thiên tài

  • genre

    danh từ

    /ˈʒɑːnrə/

    loại, thể loại

    literary/musical genres

  • genuine

    adjective

    /ˈdʒenjuɪn/

    thật, chính cống, xác thực

    Is the painting a genuine Picasso?

    viên ngọc trai thật

  • gorgeous

    adjective

    /ˈɡɔːrdʒəs/

    rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng

    a gorgeous girl/man

    một người đàn bà tuyệt đẹp

  • govern

    động từ

    /ˈɡʌvərn/

    cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)

    The country is governed by elected representatives of the people.

    tự chủ được

  • governor

    danh từ

    /ˈɡʌvərnər/

    kẻ thống trị

    the former governor of the colony

    kẻ thống trị và những người bị trị

  • grab

    động từ

    /ɡræb/

    chộp

    grab somebody/something She grabbed his arm as he got up to leave.

  • grand

    adjective

    /ɡrænd/

    rất quan trọng, rất lớn

    It's not a very grand house.

    vấn đề rất quan trọng

  • grant

    danh từ

    /ɡrænt/

    sự cho, sự ban cho, sự cấp cho

    government/federal grants

    trợ cấp cho ai

  • graphic

    adjective

    /ˈɡræfɪk/

    đồ thị

    graphic design

    tĩnh học đồ thị

  • grocery

    danh từ

    /ˈɡrəʊsəri/

    việc buôn bán tạp phẩm

    the corner grocery store

  • guarantee

    danh từ

    /ˌɡærənˈtiː/

    sự bảo đảm, sự cam đoan

    They are demanding certain guarantees before they sign the treaty.

    làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn

  • guideline

    danh từ

    /ˈɡaɪdlaɪn/

    nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...)

    The government has drawn up guidelines for schools during the pandemic.

  • habitat

    danh từ

    /ˈhæbɪtæt/

    môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)

    The panda's natural habitat is the bamboo forest.

  • handle

    danh từ

    /ˈhændl/

    cán, tay cầm, móc quai

    She turned the handle and opened the door.

    xách thùng ở quai

  • heal

    động từ

    /hiːl/

    chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)

    It took a long time for the wounds to heal.

    chữa cho ai khỏi bệnh gì

  • herb

    danh từ

    /hɜːrb/

    cỏ, cây thảo

    a herb garden

    cỏ làm thuốc, dược thảo

  • hesitate

    động từ

    /ˈhezɪteɪt/

    do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết

    She hesitated before replying.

  • hilarious

    adjective

    /hɪˈleriəs/

    vui vẻ, vui nhộn

    a hilarious joke/story

  • hollow

    adjective

    /ˈhɑːləʊ/

    rỗng

    a hollow ball/centre/tube/tree

    má hõm

  • hook

    danh từ

    /hʊk/

    cái móc, cái mác

    a picture/curtain/coat hook

  • household

    danh từ

    /ˈhaʊshəʊld/

    hộ, gia đình

    Most households now own at least one car.

  • humorous

    adjective

    /ˈhjuːmərəs/

    khôi hài, hài hước

    He gave a humorous account of their trip to Spain.

    một nhà văn hài hước

  • hunger

    danh từ

    /ˈhʌŋɡər/

    sự đói, tình trạng đói

    Around fifty people die of hunger every day in the camp.

    chết đói

  • identical

    adjective

    /aɪˈdentɪkl/

    đúng, chính

    a row of identical houses

    đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra

  • illusion

    danh từ

    /ɪˈluːʒn/

    ảo tưởng

    under the illusion that… She's under the illusion that (= believes wrongly that) she'll get the job.

    có ảo tưởng

  • illustrate

    động từ

    /ˈɪləstreɪt/

    minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)

    illustrate something She illustrated her own books.

    báo ảnh

  • immune

    adjective

    /ɪˈmjuːn/

    miễn khỏi, được miễn (cái gì)

    Adults are often immune to German measles.

    được miễn tòng quân

  • impatient

    adjective

    /ɪmˈpeɪʃnt/

    thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng

    I'd been waiting for twenty minutes and I was getting impatient.

    nôn nóng muốn cái gì

  • implement

    động từ

    /ˈɪmplɪment/

    thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)

    to implement changes/decisions/policies/reforms

  • implication

    danh từ

    /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/

    sự lôi kéo vào

    They failed to consider the wider implications of their actions.

    những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?

  • imply

    động từ

    /ɪmˈplaɪ/

    ý nói

    imply (that)… Are you implying (that) I am wrong?

    im lặng là ngụ ý bằng lòng

  • impose

    động từ

    /ɪmˈpəʊz/

    đánh (thuế...)

    impose something The UN Security Council imposed sanctions in 1992.

    đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ

  • incentive

    danh từ

    /ɪnˈsentɪv/

    sự khuyến khích, sự khích lệ

    There is no incentive for people to save fuel.

    khuyến khích vật chất

  • incident

    danh từ

    /ˈɪnsɪdənt/

    việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra

    His bad behaviour was just an isolated incident.

    việc rắc rối ở biên giới

  • incorporate

    động từ

    /ɪnˈkɔːrpəreɪt/

    sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ

    incorporate something The new car design incorporates all the latest safety features.

  • industrial

    adjective

    /ɪnˈdʌstriəl/

    công nghiệp

    an industrial dispute

  • inevitable

    adjective

    /ɪnˈevɪtəbl/

    không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    It was an inevitable consequence of the decision.

    nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc

  • inevitably

    adverb

    /ɪnˈevɪtəbli/

    chắc hẳn, chắc chắn

    Inevitably, the press exaggerated the story.

  • infection

    danh từ

    /ɪnˈfekʃn/

    sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng

    to cause/prevent infection

  • infer

    động từ

    /ɪnˈfɜːr/

    suy ra, luận ra

    infer something (from something) Much of the meaning must be inferred from the context.

  • inflation

    danh từ

    /ɪnˈfleɪʃn/

    sự bơm phồng, sự thổi phồng

    the fight against rising inflation

  • inform

    động từ

    /ɪnˈfɔːrm/

    báo tin cho

    inform somebody The government took this decision without consulting Parliament or informing the public.

    truyền cho ai tính tiết kiệm

  • infrastructure

    danh từ

    /ˈɪnfrəstrʌktʃər/

    cơ sở hạ tầng

  • inhabitant

    danh từ

    /ɪnˈhæbɪtənt/

    người ở, người cư trú, dân cư

    the oldest inhabitant of the village

  • inherit

    động từ

    /ɪnˈherɪt/

    hưởng, thừa hưởng, thừa kế

    inherit something from somebody She inherited a fortune from her father.

  • initial

    adjective

    /ɪˈnɪʃl/

    ban đầu, đầu

    There is an initial payment of £60 followed by ten instalments of £25.

  • initially

    adverb

    /ɪˈnɪʃəli/

    vào lúc đầu, ban đầu

    Initially, the system worked well.

  • inner

    adjective

    /ˈɪnər/

    ở trong nước, nội bộ

    an inner courtyard

    cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần

  • innovation

    danh từ

    /ˌɪnəˈveɪʃn/

    sự đưa vào những cái mới

    an age of technological innovation

  • innovative

    adjective

    /ˈɪnəveɪtɪv/

    có tính chất đổi mới

    There will be a prize for the most innovative design.

  • inquiry

    danh từ

    /ɪnˈkwaɪəri/

    sự điều tra, sự thẩm tra

    a murder inquiry

  • insert

    động từ

    /ɪnˈsɜːrt/

    lồng vào, gài vào

    insert something (in/into something) Insert coins into the slot and press for a ticket.

  • insight

    danh từ

    /ˈɪnsaɪt/

    sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật

    There are many valuable insights in her book.

  • insist

    động từ

    /ɪnˈsɪst/

    cứ nhất định

    I didn't really want to go but he insisted.

  • inspire

    động từ

    /ɪnˈspaɪər/

    truyền (cảm hứng, ý nghĩ...)

    inspire somebody The actors' enthusiasm inspired the kids.

  • install

    động từ

    /ɪnˈstɔːl/

    đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...)

    They're planning to install a new drainage system.

  • instance

    danh từ

    /ˈɪnstəns/

    thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)

    instance of somebody/something The report highlights a number of instances of injustice.

    ví dụ chẳng hạn

  • institute

    danh từ

    /ˈɪnstɪtuːt/

    viện, học viện

    The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.

  • insurance

    danh từ

    /ɪnˈʃʊrəns/

    sự bảo hiểm

    health/medical insurance

  • integrate

    động từ

    /ˈɪntɪɡreɪt/

    hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất

    integrate into/with something These programs will integrate with your existing software.

  • intellectual

    adjective

    /ˌɪntəˈlektʃuəl/

    trí óc

    Gifted children typically show great intellectual curiosity and a wide range of interests.

  • intense

    adjective

    /ɪnˈtens/

    mạnh, có cường độ lớn

    We were all suffering in the intense heat.

    nóng gắt

  • interact

    động từ

    /ˌɪntərˈækt/

    ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại

    Teachers have a limited amount of time to interact with each child.

  • internal

    adjective

    /ɪnˈtɜːrnl/

    ở trong, nội bộ

    the internal structure of a building

    chứng cớ nội tại

  • interpret

    động từ

    /ɪnˈtɜːrprət/

    giải thích, làm sáng tỏ

    The students were asked to interpret the poem.

    giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri

  • interrupt

    động từ

    /ˌɪntəˈrʌpt/

    làm gián đoạn, làm đứt quãng

    Sorry to interrupt, but there's someone to see you.

  • interval

    danh từ

    /ˈɪntərvl/

    khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách

    The interval between major earthquakes might be 200 years.

  • invade

    động từ

    /ɪnˈveɪd/

    xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn

    Troops invaded on August 9th that year.

    mùi nấu thức ăn toả khắp nhà

  • isolate

    động từ

    /ˈaɪsəleɪt/

    cô lập

    isolate somebody/yourself/something Patients with the disease should be isolated.

  • isolated

    adjective

    /ˈaɪsəleɪtɪd/

    cô lập

    isolated rural areas

  • joint

    adjective

    /dʒɔɪnt/

    chung (giữa hai hay nhiều người)

    a joint account (= a bank account in the name of more than one person, for example shared by a couple)

    cố gắng chung (của hai hay nhiều người)

  • justice

    danh từ

    /ˈdʒʌstɪs/

    sự công bằng

    She spent her life fighting for social justice and equality for women.

    để có thái độ công bằng đối với ai

  • justify

    động từ

    /ˈdʒʌstɪfaɪ/

    bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng

    justify doing something How can they justify paying such huge salaries?

  • landing

    danh từ

    /ˈlændɪŋ/

    sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè)

    a perfect/smooth/safe landing

  • landscape

    danh từ

    /ˈlændskeɪp/

    phong cảnh

    the woods and fields that are typical features of the English landscape

  • lately

    adverb

    /ˈleɪtli/

    cách đây không lâu, mới gần đây

    Have you seen her lately?

  • launch

    danh từ

    /lɔːntʃ/

    xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)

    a missile/rocket launch

  • league

    danh từ

    /liːɡ/

    dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km)

    Castleford have led the league for most of the season.

    dặm

  • legend

    danh từ

    /ˈledʒənd/

    truyện cổ tích, truyền thuyết

    The film is based on the legend of Robin Hood.

  • lens

    danh từ

    /lenz/

    thấu kính

    a pair of glasses with tinted lenses

    thấu kính hội tụ

  • likewise

    adverb

    /ˈlaɪkwaɪz/

    cúng thế, giống như cậy

    He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise.

  • literally

    adverb

    /ˈlɪtərəli/

    theo nghĩa đen, theo từng chữ

    The word ‘planet’ literally means ‘wandering body’.

    quân địch đúng là đã bị du kích quét sạch

  • literary

    adjective

    /ˈlɪtəreri/

    văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học

    literary criticism/theory

    nhà văn

  • litter

    danh từ

    /ˈlɪtər/

    rác rưởi bừa bãi

    There will be fines for people who drop litter.

  • load

    danh từ

    /ləʊd/

    vậy nặng, gánh nặng

    The trucks waited at the warehouse to pick up their loads.

    mang một gánh nặng

  • loan

    danh từ

    /ləʊn/

    sự vay nợ

    to take out/repay a loan (= to borrow money/pay it back)

  • logical

    adjective

    /ˈlɑːdʒɪkl/

    hợp với lôgic

    It was a logical conclusion from the child's point of view.

  • loose

    adjective

    /luːs/

    lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng

    a loose button/tooth

    tóc không bím lại, tóc buông xoã

  • lottery

    danh từ

    /ˈlɑːtəri/

    cuộc xổ số

    the national/state lottery

  • lower

    động từ

    /ˈləʊər/

    cau mày

    lower something He lowered his voice to a whisper.

  • loyal

    adjective

    /ˈlɔɪəl/

    trung thành, trung nghĩa, trung kiên

    a loyal friend/supporter

  • lyric

    danh từ

    /ˈlɪrɪk/

    bài thơ trữ tình

    music and lyrics by Rodgers and Hart

  • magnificent

    adjective

    /mæɡˈnɪfɪsnt/

    tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy

    The Taj Mahal is a magnificent building.

  • maintain

    động từ

    /meɪnˈteɪn/

    giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản

    to maintain law and order/standards/a balance/control

    duy trì những quan hệ hữu nghị

  • majority

    danh từ

    /məˈdʒɔːrəti/

    phần lớn, phần đông, đa số

    majority (of somebody/something) The majority of people interviewed prefer TV to radio.

    tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên

  • manufacture

    động từ

    /ˌmænjuˈfæktʃər/

    sự chế tạo, sự sản xuất

    manufactured goods

    do Việt-nam sản xuất

  • margin

    danh từ

    /ˈmɑːrdʒɪn/

    mép, bờ, lề

    the left-hand/right-hand margin

    trên bờ hồ

  • mass

    adjective

    /mæs/

    lễ mét

    The world faces the tremendous problem of mass unemployment.

  • massive

    adjective

    /ˈmæsɪv/

    to lớn, đồ sộ

    a massive rock

    một cái cột đồ sộ

  • mate

    danh từ

    /meɪt/

    nước chiếu tướng

    They've been best mates since school.

  • maximum

    adjective

    /ˈmæksɪməm/

    cực độ, tối đa

    the maximum amount/number of something

  • means

    danh từ

    /miːnz/

    tiền bạc

    means of something Email is a highly effective means of communication.

  • mechanic

    danh từ

    /məˈkænɪk/

    thợ máy, công nhân cơ khí

    a car/motor mechanic

  • mechanical

    adjective

    /məˈkænɪkl/

    máy móc

    a mechanical device/toy/clock

    kỹ sư cơ khí

  • mechanism

    danh từ

    /ˈmekənɪzəm/

    máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    a delicate watch mechanism

    cơ cấu chính quyền

  • medal

    danh từ

    /ˈmedl/

    huy chương, mề đay

    to win a gold medal in the Olympics

  • melt

    động từ

    /melt/

    làm tan ra, làm chảy ra

    The snow showed no sign of melting.

    nấu chảy kim loại

  • military

    adjective

    /ˈmɪləteri/

    quân đội, (thuộc) quân sự

    We may have to take military action.

  • mineral

    danh từ

    /ˈmɪnərəl/

    khoáng vật

    a country rich in mineral resources

  • minimum

    adjective

    /ˈmɪnɪməm/

    tối thiểu

    a minimum charge/price

    lượng tối thiểu

  • minor

    adjective

    /ˈmaɪnər/

    nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu

    The new plan involves widening a minor road through the valley.

    những lỗi nhỏ

  • minority

    danh từ

    /maɪˈnɔːrəti/

    phần ít

    Only a small minority of students is/are interested in politics these days.

    một thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị

  • miserable

    adjective

    /ˈmɪzrəbl/

    cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ

    We were cold, wet and thoroughly miserable.

    căn nhà tồi tàn

  • mission

    danh từ

    /ɪmˈpɑːsəbl/

    sứ mệnh, nhiệm vụ

    almost/virtually/nearly impossible

    sứ mệnh của các nhà thơ

  • mode

    danh từ

    /məʊd/

    cách, cách thức, lối, phương thức

    a mode of communication

    một cách vận chuyển mới

  • modest

    adjective

    /ˈmɑːdɪst/

    khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn

    modest improvements/reforms

    người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình

  • modify

    động từ

    /ˈmɑːdɪfaɪ/

    giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu

    Patients are taught how to modify their diet.

    dịu giọng, hạ giọng

  • monitor

    danh từ

    /ˈmɑːnɪtər/

    trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)

    The details of today's flights are displayed on the monitor.

  • monster

    danh từ

    /ˈmɑːnstər/

    quái vật, yêu quái

    a monster with three heads

    một người vô cùng tàn bạo, một con quỷ độc ác

  • moral

    adjective

    /ˈmɔːrəl/

    đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh

    a moral issue/dilemma

    những tiêu chuẩn đạo đức

  • motion

    danh từ

    /ˈməʊʃn/

    sự vận động, sự chuyển đông, sự di động

    What was Newton's first law of motion?

    sự chuyển động qua lại

  • motivate

    động từ

    /ˈməʊtɪveɪt/

    thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy

    motivate somebody (to do something) What motivates people to carry out such attacks?

  • motivation

    danh từ

    /ˌməʊtɪˈveɪʃn/

    sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy

    motivation (behind something) What is the motivation behind this sudden change?

  • motor

    adjective

    /ˈməʊtər/

    vận động

    The street is closed to motor vehicles.

    dây thần kinh vận động

  • mount

    động từ

    /maʊnt/

    leo, trèo lên

    Residents mounted a campaign to fight the plans.

    trèo lên một ngọn đồi

  • multiple

    adjective

    /ˈmʌltɪpl/

    nhiều, nhiều mối, phức tạp

    The shape appears multiple times within each painting.

    cửa hàng có nhiều chi nhánh

  • multiply

    động từ

    /ˈmʌltɪplaɪ/

    nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần

    The children are already learning to multiply and divide.

  • mysterious

    adjective

    /mɪˈstɪriəs/

    thần bí, huyền bí

    He died in mysterious circumstances.

  • myth

    danh từ

    /mɪθ/

    thần thoại

    ancient Greek myths

  • naked

    adjective

    /ˈneɪkɪd/

    trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ

    She was clutching the sheet around her naked body.

    gươm trần (không có bao)

  • navigation

    danh từ

    /ˌnævɪˈɡeɪʃn/

    nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông

    a maker of in-car navigation systems

    hàng không

  • negotiate

    động từ

    /nɪˈɡəʊʃieɪt/

    , (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp

    negotiate (with somebody) (for something) The government will not negotiate with terrorists.

    đàm phán để ký một hiệp ước

  • negotiation

    danh từ

    /nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/

    sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp

    peace/trade/contract negotiations

    đàm phán với

  • neutral

    adjective

    /ˈnuːtrəl/

    trung lập

    Journalists are supposed to be politically neutral.

    khu vực trung lập

  • nevertheless

    adverb

    /ˌnevərðəˈles/

    tuy nhiên, tuy thế mà

    There is little chance that we will succeed in changing the law. Nevertheless, it is important that we try.

  • notion

    danh từ

    /ˈnəʊʃn/

    ý niệm, khái niệm

    notion of something a political system based on the notions of equality and liberty

    một khái niệm mơ hồ về...

  • numerous

    adjective

    /ˈnuːmərəs/

    đông, đông đảo, nhiều

    He has been late on numerous occasions.

    tiếng nói của đông đảo nhân dân

  • nutrition

    danh từ

    /nuˈtrɪʃn/

    sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng

    advice on diet and nutrition

  • objective

    adjective

    /əbˈdʒektɪv/

    khách quan

    an objective assessment of the situation

    ý kiến khách quan

  • observation

    danh từ

    /ˌɑːbzərˈveɪʃn/

    sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi

    Most information was collected by direct observation of the animals' behaviour.

    trạm quan sát

  • observe

    động từ

    /əbˈzɜːrv/

    quan sát, nhận xét, theo dõi

    observe somebody/something Have you observed any changes lately?

    làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai

  • obstacle

    danh từ

    /ˈɑːbstəkl/

    vật chướng ngại, trở lực

    So far, we have managed to overcome all the obstacles that have been placed in our path.

  • obtain

    động từ

    /əbˈteɪn/

    đạt được, thu được, giành được, kiếm được

    to obtain information/data/results

    thu được kinh nghiệm

  • occupy

    động từ

    /ˈɑːkjupaɪ/

    chiếm, chiếm giữ

    The bed seemed to occupy most of the room.

    giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ

  • offensive

    adjective

    /əˈfensɪv/

    xúc phạm, làm mất lòng

    offensive remarks

    lời nói xỉ nhục

  • opera

    danh từ

    /ˈɑːprə/

    Opêra

    Puccini’s operas

  • operate

    động từ

    /ˈɑːpəreɪt/

    làm cho hoạt động, cho chạy (máy...)

    Most domestic freezers operate at below −18°C.

    nghị lực dẫn đến những sự thay đổi

  • operator

    danh từ

    /ˈɑːpəreɪtər/

    người thợ máy

    a computer/machine operator

  • opponent

    danh từ

    /əˈpəʊnənt/

    địch thủ, đối thủ, kẻ thù

    a political opponent

  • oppose

    động từ

    /əˈpəʊz/

    đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập

    oppose somebody/something This party would bitterly oppose the re-introduction of the death penalty.

    chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ

  • opposed

    adjective

    /əˈpəʊzd/

    chống lại, phản đối

    opposed to something He was strongly opposed to modernism in art.

  • optimistic

    adjective

    /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/

    lạc quan chủ nghĩa

    We are now taking a more optimistic view.

  • orchestra

    danh từ

    /ˈɔːrkɪstrə/

    ban nhạc, dàn nhạc

    She plays the flute in the school orchestra.

  • organic

    adjective

    /ɔːrˈɡænɪk/

    cơ quan

    organic cheese/vegetables/wine, etc.

    hoá học hữu cơ

  • outcome

    danh từ

    /ˈaʊtkʌm/

    hậu quả, kết quả

    The likely outcome is a compromise.

  • outfit

    danh từ

    /ˈaʊtfɪt/

    đồ trang bị, quần áo giày mũ...

    She was wearing an expensive new outfit.

    bộ đồ nghề thợ mộc

  • outline

    danh từ

    /ˈaʊtlaɪn/

    nét ngoài, đường nét

    outline of something This is a brief outline of the events.

    hình bóng của một toà nhà thờ

  • output

    danh từ

    /ˈaʊtpʊt/

    sự sản xuất

    Manufacturing output has increased by 8 per cent.

  • outstanding

    adjective

    /aʊtˈstændɪŋ/

    nổi bật, đáng chú ý

    an outstanding player/achievement/success

  • overcome

    động từ

    /ˌəʊvərˈkʌm/

    thắng, chiến thắng

    She overcame injury to win the Olympic gold medal.

  • overseas

    adjective

    /ˌəʊvərˈsiːz/

    ngoài nước, hải ngoại

    The firm is expanding into overseas markets.

  • oxygen

    danh từ

    /ˈɑːksɪdʒən/

    Oxy

    The patient didn't seem to be getting enough oxygen.

  • panel

    danh từ

    /ˈpænl/

    cán ô (cửa, tường), panô

    One of the glass panels in the front door was cracked.

    bảng phân phối

  • panic

    danh từ

    /ˈpænɪk/

    cây tắc

    a moment of panic

  • parade

    danh từ

    /pəˈreɪd/

    sự phô trương

    the Lord Mayor’s parade

    cuộc diễu hành ngày 1 tháng 5

  • parallel

    adjective

    /ˈpærəlel/

    song song

    parallel lines

    song song với

  • parliament

    danh từ

    /ˈpɑːrləmənt/

    nghị viện

    The German parliament is called the ‘Bundestag’.

    triệu tập nghị viện

  • passage

    danh từ

    /ˈpæsɪdʒ/

    sự đi qua, sự trôi qua

    A dark narrow passage led to the main hall.

    thời gian trôi qua

  • passionate

    adjective

    /ˈpæʃənət/

    sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha

    to have a passionate nature

    một bài diễn văn đầy nhiệt tình

  • perceive

    động từ

    /pərˈsiːv/

    hiểu, nhận thức, lĩnh hội

    perceive somebody/something/yourself (as something) This discovery was perceived as a major breakthrough.

    hiểu được điểm chính của một lý lẽ

  • permanent

    adjective

    /ˈpɜːrmənənt/

    lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực

    She was unable to find a permanent job.

    tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn

  • permit

    danh từ

    /ˈpɜːrmɪt/

    giấy phép

    a parking/building permit

    cấp giấy phép

  • perspective

    danh từ

    /pərˈspektɪv/

    luật xa gần

    a global perspective

  • phase

    danh từ

    /feɪz/

    tuần (trăng...)

    during the initial/final phase

  • philosophy

    danh từ

    /fəˈlɑːsəfi/

    triết học, triết lý

    philosophy of something the philosophy of science

    triết học Mác-Lênin

  • pitch

    danh từ

    /pɪtʃ/

    hắc ín

    a football pitch

  • plain

    adjective

    /pleɪn/

    rõ ràng, rõ rệt

    a plain but elegant dress

    rõ rành rành, rõ như ban ngày

  • pointed

    adjective

    /ˈpɔɪntɪd/

    nhọn, có đầu nhọn

    a pointed chin

  • portion

    danh từ

    /ˈpɔːrʃn/

    phần, phần chia

    a substantial/significant portion of the population

  • pose

    động từ

    /pəʊz/

    đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)

    to pose a threat/risk/challenge/danger

  • possess

    động từ

    /pəˈzes/

    có, chiếm hữu

    He was charged with possessing a shotgun without a licence.

    có những đức tính tốt

  • potential

    adjective

    /pəˈtenʃl/

    tiềm tàng

    potential customers/buyers/investors/clients

    hiệu số điện thế

  • precede

    động từ

    /prɪˈsiːd/

    đi trước

    the years preceding the war

    những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác

  • precious

    adjective

    /ˈpreʃəs/

    quý, quý giá, quý báu

    a precious vase

    kim loại quý

  • precise

    adjective

    /prɪˈsaɪs/

    đúng, chính xác

    precise details/instructions/measurements

    vào đúng lúc

  • preference

    danh từ

    /ˈprefrəns/

    sự thích hơn, sự ưa hơn

    It's a matter of personal preference.

    sự ưa A hơn B

  • pregnant

    adjective

    /ˈpreɡnənt/

    có thai, có mang thai, có chửa

    My wife is pregnant.

    làm cho có mang

  • preserve

    động từ

    /prɪˈzɜːrv/

    giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì

    He was anxious to preserve his reputation.

    giữ cho ai khỏi lạnh

  • prime

    adjective

    /praɪm/

    đầu tiên

    My prime concern is to protect my property.

    nguyên nhân đầu tiên

  • principal

    adjective

    /ˈprɪnsəpl/

    chính, chủ yếu

    The principal reason for this omission is lack of time.

    nguyên nhân chính

  • principle

    danh từ

    /ˈprɪnsəpl/

    gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản

    He has high moral principles.

    gốc của mọi điều thiện

  • prior

    adjective

    /ˈpraɪər/

    trước

    Although not essential, some prior knowledge of statistics is desirable.

  • priority

    danh từ

    /praɪˈɔːrəti/

    quyền được trước, sự ưu tiên

    a high/low priority

    ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

  • procedure

    danh từ

    /prəˈsiːdʒər/

    thủ tục

    emergency/safety/disciplinary procedures

    thủ tục luật pháp

  • proceed

    động từ

    /prəʊˈsiːd/

    tiến lên

    We're not sure whether we still want to proceed with the sale.

    đi Luân-đôn

  • progressive

    adjective

    /prəˈɡresɪv/

    tiến lên, tiến tới

    progressive schools

    sự chuyển động tiến lên

  • promising

    adjective

    /ˈprɑːmɪsɪŋ/

    đầy hứa hẹn, đầy triển vọng

    He was voted the most promising new actor for his part in the movie.

    tương lai đầy hứa hẹn

  • prompt

    động từ

    /prɑːmpt/

    xúi giục

    prompt something The discovery of the bomb prompted an increase in security.

    xúi giục ai làm việc gì

  • proof

    danh từ

    /pruːf/

    chứng, chứng cớ, bằng chứng

    conclusive/definitive/scientific proof

    việc này không cần phải có bằng chứng gì cả

  • proportion

    danh từ

    /prəˈpɔːrʃn/

    sự cân xứng, sự cân đối

    Water covers a large proportion of the earth's surface.

    cân xứng với

  • proposal

    danh từ

    /prəˈpəʊzl/

    sự đề nghị, sự đề xuất

    to submit/present/put forward a proposal

    đã có nhiều người cầu hôn

  • propose

    động từ

    /prəˈpəʊz/

    đề nghị, đề xuất, đưa ra

    propose something The government proposed changes to the voting system.

    đề xuất một đường lối hành động

  • prospect

    danh từ

    /ˈprɑːspekt/

    cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh

    prospect of something There is no immediate prospect of peace.

    cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó

  • protein

    danh từ

    /ˈprəʊtiːn/

    Protein

    essential proteins and vitamins

  • psychology

    danh từ

    /saɪˈkɑːlədʒi/

    tâm lý

    clinical/educational/child/sport psychology

  • publication

    danh từ

    /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

    sự công bố

    specialist publications

  • pupil

    danh từ

    /ˈpjuːpl/

    học trò, học sinh

    school pupils

  • purchase

    danh từ

    /ˈpɜːrtʃəs/

    sự mua, sự tậu được

    to make a purchase (= buy something)

    miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi

  • pure

    adjective

    /pjʊr/

    trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết

    pure gold

    không khí trong sạch

  • pursue

    động từ

    /pərˈsuː/

    theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích

    to pursue a goal

    đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch

  • pursuit

    danh từ

    /pərˈsuːt/

    sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích

    pursuit of something the pursuit of happiness/knowledge/profit

    sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc

  • questionnaire

    danh từ

    /ˌkwestʃəˈner/

    bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)

    (British English) to fill in a questionnaire

  • random

    adjective

    /ˈrændəm/

    ẩu, bừa

    the random killing of innocent people

    một lời nhận xét ẩu

  • rank

    danh từ

    /ræŋk/

    hàng, dãy

    She was not used to mixing with people of high social rank.

    đứng thành hàng ngũ

  • raw

    adjective

    /rɔː/

    sống (chưa nấu chín)

    raw meat

    thịt sống

  • recall

    động từ

    /rɪˈkɔːl/

    gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi

    recall something She could not recall his name.

    triệu hồi một đại sứ

  • receiver

    danh từ

    /rɪˈsiːvər/

    người nhận, người lĩnh

    to pick up/lift/put down/replace the receiver

    nhấc ống nghe lên

  • recession

    danh từ

    /rɪˈseʃn/

    sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào

    How do you assess the impact of the current recession on manufacturing?

  • recognition

    danh từ

    /ˌrekəɡˈnɪʃn/

    sự công nhận, sự thừa nhận

    He glanced briefly towards her but there was no sign of recognition.

    sự công nhận một chính phủ mới

  • recover

    động từ

    /rɪˈkʌvər/

    lấy lại, giành lại, tìm lại được

    recover from something He's still recovering from his operation.

    giành (tìm) lại những cái gì đã mất

  • recruit

    danh từ

    /rɪˈkruːt/

    lính mới

    the training of new recruits

  • register

    danh từ

    /ˈredʒɪstər/

    sổ, sổ sách

    The bride and groom signed the register.

    sổ khai sinh

  • regulate

    động từ

    /ˈreɡjuleɪt/

    điều chỉnh, sửa lại cho đúng

    The department is responsible for regulating the insurance industry.

    điều chỉnh một cái máy

  • reinforce

    động từ

    /ˌriːɪnˈfɔːrs/

    tăng cường, củng cố

    The experience reinforced my sense of loss.

    củng cố pháo đài

  • relatively

    adverb

    /ˈrelətɪvli/

    có liên quan, có quan hệ với

    relatively large/small/high/low

    tương đối sung sướng

  • relevant

    adjective

    /ˈreləvənt/

    thích đang, thích hợp

    relevant information/facts/documents/factors

    những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)

  • relief

    danh từ

    /rɪˈliːf/

    sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)

    I felt a huge sense of relief when I heard they were all OK.

    sự điều trị làm giảm bệnh

  • relieve

    động từ

    /rɪˈliːv/

    làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi

    to relieve the symptoms of a cold

    làm ai an tâm

  • relieved

    adjective

    /rɪˈliːvd/

    cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng

    She sounded relieved.

  • remark

    danh từ

    /rɪˈmɑːrk/

    sự lưu ý, sự chú ý

    to make a remark

    đáng lưu ý

  • remarkable

    adjective

    /rɪˈmɑːrkəbl/

    đáng chú ý

    a remarkable achievement/career/talent

  • rescue

    danh từ

    /ˈreskjuː/

    sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy

    We had given up hope of rescue.

    đến cứu ai

  • reserve

    danh từ

    /rɪˈzɜːrv/

    sự dự trữ

    cash/foreign currency reserves

    số vàng dự trữ

  • resident

    adjective

    /ˈrezɪdənt/

    cư trú, ở chính thức (một nơi nào)

    the town’s resident population (= not tourists or visitors)

    cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)

  • resist

    động từ

    /rɪˈzɪst/

    kháng cự, chống lại

    resist something They are determined to resist pressure to change the law.

    chống lại một cuộc tấn công

  • resolve

    động từ

    /rɪˈzɑːlv/

    kiên quyết (làm gì)

    resolve something to resolve an issue/a dispute/a conflict/a crisis

    kiên quyết

  • resort

    danh từ

    /rɪˈzɔːrt/

    cái dùng đến, phương kế, phương sách

    seaside/mountain resorts

    việc này phải làm mà không dùng đến vũ lực

  • restore

    động từ

    /rɪˈstɔːr/

    hoàn lại, trả lại

    restore something The measures are intended to restore public confidence in the economy.

    trả lại vật gì cho ai

  • restrict

    động từ

    /rɪˈstrɪkt/

    hạn chế, giới hạn, thu hẹp

    restrict something to something Speed is restricted to 30 mph in towns.

    hạn chế việc dùng rượu

  • retail

    danh từ

    /ˈriːteɪl/

    sự bán lẻ

    The recommended retail price is £9.99.

    giá bán lẻ

  • retain

    động từ

    /rɪˈteɪn/

    giữ, cầm lại

    to retain your independence

    đê điều ngăn giữ nước sông

  • reveal

    động từ

    /rɪˈviːl/

    để lộ, tỏ ra, biểu lộ

    reveal something to reveal a secret

  • revenue

    danh từ

    /ˈrevənuː/

    thu nhập (quốc gia)

    The government is currently facing a shortfall in tax revenue.

    tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

  • revolution

    danh từ

    /ˌrevəˈluːʃn/

    vòng, tua

    a socialist revolution

    số vòng quay mỗi phút

  • reward

    danh từ

    /rɪˈwɔːrd/

    sự thưởng, sự thưởng công

    a financial reward

  • rhythm

    danh từ

    /ˈrɪðəm/

    nhịp điệu (trong thơ nhạc)

    to dance to the rhythm of the music

  • ridiculous

    adjective

    /rɪˈdɪkjələs/

    buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng

    I look ridiculous in this hat.

    một người lố bịch

  • rival

    adjective

    /ˈraɪvl/

    đối địch, kình địch, cạnh tranh

    a rival bid/claim/offer

    những công ty cạnh tranh nhau

  • roughly

    adverb

    /ˈrʌfli/

    ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm

    Sales are up by roughly 10 per cent.

    trả lời cộc cằn

  • rub

    động từ

    /rʌb/

    cọ xát, chà xát

    rub something He sat up on the hard bunk and rubbed his eyes.

    chà xát cái gì cho khô đi

  • ruin

    danh từ

    /ˈruːɪn/

    sự đổ nát, sự suy đồi

    A large number of churches fell into ruin after the revolution.

    đổ nát

  • rural

    adjective

    /ˈrʊrəl/

    nông thôn, thôn dã

    rural areas

    khu bầu cử miền nông thôn

  • satellite

    danh từ

    /ˈsætəlaɪt/

    vệ tinh

    a weather/communications/spy satellite

  • saving

    danh từ

    /ˈseɪvɪŋ/

    sự tiết kiệm

    saving of something Buy three and make a saving of 55p.

  • scale

    danh từ

    /skeɪl/

    vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)

    on a … scale They entertain on a large scale (= they hold expensive parties with a lot of guests).

  • scandal

    danh từ

    /ˈskændl/

    việc xúc phạm đến công chúng

    a series of sex scandals

    để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa

  • scare

    danh từ

    /sker/

    sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)

    a health scare

  • scheme

    danh từ

    /skiːm/

    sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp

    a training scheme

    nguyên tắc phối hợp các màu

  • scholar

    danh từ

    /ˈskɑːlər/

    người có học thức, nhà thông thái

    a classical scholar

    tỏ ra là người học thông minh

  • scholarship

    danh từ

    /ˈskɑːlərʃɪp/

    sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái

    She won a scholarship to study at Stanford.

    được cấp học bổng

  • scratch

    danh từ

    /skrætʃ/

    tiếng sột soạt (của ngòi bút)

    Her hands were covered in scratches from the brambles.

    thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ

  • secure

    adjective

    /sɪˈkjʊr/

    chắc chắn, bảo đảm

    a secure job/income

    chắc chắn thắng

  • selection

    danh từ

    /sɪˈlekʃn/

    sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa

    She took a long time to make her selection.

    ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận

  • seminar

    danh từ

    /ˈsemɪnɑːr/

    Xêmina, hội nghị chuyên đề

    Teaching is by lectures and seminars.

  • senior

    adjective

    /ˈsiːniər/

    Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)

    a senior official/officer/manager/executive

    Giôn Xmít bố

  • sensitive

    adjective

    /ˈsensətɪv/

    có cảm giác

    a sensitive and caring man

    dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh

  • sequence

    danh từ

    /ˈsiːkwəns/

    sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục

    He described the sequence of events leading up to the robbery.

    những sự kiện quan trọng xảy ra liên tiếp

  • session

    danh từ

    /ˈseʃn/

    buổi họp, phiên họp, kỳ họp

    a training/practice session

    đang họp (quốc hội)

  • severe

    adjective

    /sɪˈvɪr/

    khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)

    His injuries are severe.

  • shade

    danh từ

    /ʃeɪd/

    bóng, bóng tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    shade of something The shade of the pine tree provided some protection from the sun.

    bị làm lu mờ đi

  • shallow

    adjective

    /ˈʃæləʊ/

    nông, cạn

    a shallow dish/pan/bowl

    nước nông

  • shelter

    danh từ

    /ˈʃeltər/

    chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm

    Human beings need food, clothing and shelter.

    cho ai nương náu, bảo vệ ai

  • shore

    danh từ

    /ʃɔːr/

    bờ (biển, hồ lớn), bờ biển

    a rocky/sandy shore

  • shortage

    danh từ

    /ˈʃɔːrtɪdʒ/

    sự thiếu

    food/housing/water shortages

    sự thiếu biến chế

  • shortly

    adverb

    /ˈʃɔːrtli/

    không lâu nữa, chẳng mấy chốc

    She arrived shortly after us.

  • significant

    adjective

    /sɪɡˈnɪfɪkənt/

    đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý

    There are no significant differences between the two groups of students.

  • significantly

    adverb

    /sɪɡˈnɪfɪkəntli/

    theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt

    significantly higher/lower/larger/smaller

  • skull

    danh từ

    /skʌl/

    sọ, đầu lâu

    a fractured skull

    đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)

  • slide

    danh từ

    /slaɪd/

    sự trượt

    Here's a slide showing target markets.

  • slight

    adjective

    /slaɪt/

    mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt

    a slight increase/change/difference

    một cái khung yếu ớt

  • slip

    động từ

    /slɪp/

    thả

    She slipped and landed flat on her back.

    thả neo

  • slogan

    danh từ

    /ˈsləʊɡən/

    khẩu hiệu

    an advertising slogan

  • slope

    danh từ

    /sləʊp/

    dốc, đường dốc, chỗ dốc

    on a slope The town is built on a slope.

    độ dốc của mái nhà

  • so-called

    adjective

    /ˌsəʊ ˈkɔːld/

    cái gọi là

    the opinion of a so-called ‘expert’

    cái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân

  • solar

    adjective

    /ˈsəʊlər/

    mặt trời, (thuộc) thái dương

    solar radiation

    nhật thực

  • somewhat

    adverb

    /ˈsʌmwʌt/

    hơi, gọi là, một chút

    somewhat different/similar

    hơi khó

  • sophisticated

    adjective

    /səˈfɪstɪkeɪtɪd/

    tinh vi, phức tạp, rắc rối

    highly sophisticated computer systems

    những dụng cụ tinh vi

  • spare

    adjective

    /sper/

    thừa, dư, có để dành

    He's studying music in his spare time.

    thì giờ rỗi

  • specialize

    động từ

    /ˈspeʃəlaɪz/

    làm thành đặc trưng

    Many students prefer not to specialize too soon.

  • species

    danh từ

    /ˈspiːʃiːz/

    loài

    a conservation area for endangered species

    loài người

  • specify

    động từ

    /ˈspesɪfaɪ/

    chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật

    specify something Remember to specify your size when ordering clothes.

    điều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định

  • spectacular

    adjective

    /spekˈtækjələr/

    đẹp mắt, ngoạn mục

    The coastal road has spectacular scenery.

  • spectator

    danh từ

    /ˈspekteɪtər/

    người xem, khán giả

    The new football stadium will hold 75 000 spectators.

  • speculate

    động từ

    /ˈspekjuleɪt/

    tự biên

    speculate (about/on/as to something) We all speculated about the reasons for her resignation.

    nghiên cứu một vấn đề

  • spice

    danh từ

    /spaɪs/

    đồ gia vị

    common spices such as ginger and cinnamon

    tính nó có hơi hiểm độc một chút

  • spill

    động từ

    /spɪl/

    làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)

    Water had spilled out of the bucket onto the floor.

    ngựa văng người cưỡi xuống đất

  • split

    danh từ

    /splɪt/

    nứt, nẻ, chia ra, tách ra

    Ten years after their acrimonious split, the band has reformed.

  • spoil

    động từ

    /spɔɪl/

    cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt

    Our camping trip was spoilt by bad weather.

    mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn

  • sponsor

    danh từ

    /ˈspɑːnsər/

    cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu

    The programme is funded by a number of corporate sponsors.

  • stable

    adjective

    /ˈsteɪbl/

    vững vàng

    The patient's condition is stable (= it is not getting worse).

    một nhà chính trị kiên định

  • stall

    danh từ

    /stɔːl/

    chuồng (ngựa, trâu bò)

    He works on a market stall in the Square.

  • starve

    động từ

    /stɑːrv/

    làm chết đói, bỏ đói

    The animals were left to starve to death.

    làm cho quân địch đói mà phải đầu hàng

  • status

    danh từ

    /ˈstætəs/

    địa vị, thân phận, thân thế

    They were granted refugee status.

    địa vị chính thức

  • steady

    adjective

    /ˈstedi/

    vững, vững chắc, vững vàng

    We've had five years of steady economic growth.

    vững như bàn thạch

  • steep

    adjective

    /stiːp/

    dốc

    a steep hill/slope

    đồi dốc

  • sticky

    adjective

    /ˈstɪki/

    dính

    sticky fingers covered in jam

    làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)

  • stiff

    adjective

    /stɪf/

    cứng, cứng đơ, ngay đơ

    a sheet of stiff black cardboard

    cổ cứng

  • stimulate

    động từ

    /ˈstɪmjuleɪt/

    kích thích, khuyến khích

    The exhibition has stimulated interest in her work.

  • stock

    danh từ

    /stɑːk/

    kho dữ trữ, kho

    We have a fast turnover of stock.

    hàng hoá trong kho

  • stream

    danh từ

    /striːm/

    dòng suối, dòng sông nhỏ

    a mountain stream

    dòng người

  • strengthen

    động từ

    /ˈstreŋkθn/

    làm cho mạnh

    Her position in the party has strengthened in recent weeks.

    củng cố lãnh đạo

  • stretch

    danh từ

    /stretʃ/

    sự căng ra, sự duỗi ra

    a particularly dangerous stretch of road

    sự duỗi tay ra

  • strict

    adjective

    /strɪkt/

    chính xác, đúng

    strict rules/regulations

    theo đúng nghĩa của từ

  • strike

    danh từ

    /straɪk/

    cuộc đình công, cuộc bãi công

    the miners'/firefighters'/teachers' strike

    bãi công

  • submit

    động từ

    /səbˈmɪt/

    to submit oneself to... chịu phục tùng...

    submit something to submit an application/a claim/a proposal

    tôi xin đệ trình vấn đề này để ông kiểm tra

  • subsequent

    adjective

    /ˈsʌbsɪkwənt/

    đến sau, theo sau, xảy ra sau

    subsequent generations

  • suburb

    danh từ

    /ˈsʌbɜːrb/

    ngoại ô

    a suburb of London

    khu vực ngoại ô

  • sum

    danh từ

    /sʌm/

    tổng số

    You will be fined the sum of £200.

    tổng của hai và ba là năm

  • surgeon

    danh từ

    /ˈsɜːrdʒən/

    nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật

    a brain/heart surgeon

  • suspect

    danh từ

    /ˈsʌspekt/

    người khả nghi

    a murder suspect

  • suspend

    động từ

    /səˈspend/

    treo lơ lửng

    be suspended from something A lamp was suspended from the ceiling.

    đình bản một tờ báo

  • swallow

    động từ

    /ˈswɑːləʊ/

    nuốt (thức ăn)

    swallow (something) Always chew food well before swallowing it.

    nuốt giận

  • swear

    động từ

    /swer/

    thề, thề nguyền, tuyên thệ

    She fell over and swore loudly.

    thề trung tành muôn đời

  • sweep

    động từ

    /swiːp/

    lướt, vuốt

    sweep (something) to sweep the floor

    lướt ngón tay trên dây đàn

  • sympathetic

    adjective

    /ˌsɪmpəˈθetɪk/

    thông cảm

    a sympathetic listener

    cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ

  • sympathy

    danh từ

    /ˈsɪmpəθi/

    sự thông cảm

    sympathy for somebody to express/feel sympathy for somebody

    được sự đồng tình của ai

  • tackle

    động từ

    /ˈtækl/

    cột bằng dây dợ

    The government is determined to tackle inflation.

  • tag

    danh từ

    /tæɡ/

    sắt bịt đầu (dây giày...)

    He put name tags on all his shirts.

    thẻ ghi giá tiền

  • technological

    adjective

    /ˌteknəˈlɑːdʒɪkl/

    kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật

    technological advances

    quá trình kỹ thuật

  • temporary

    adjective

    /ˈtempəreri/

    tạm thời, nhất thời, lâm thời

    to hire temporary workers

    thắng lợi nhất thời

  • tendency

    danh từ

    /ˈtendənsi/

    xu hướng, khuynh hướng

    to display artistic tendencies

    xu hướng về chủ nghĩa xã hội

  • tension

    danh từ

    /ˈtenʃn/

    sự căng

    There is mounting tension along the border.

    giảm nhẹ sự căng thẳng

  • terminal

    danh từ

    /ˈtɜːrmɪnl/

    đầu cuối, phần chót

    A second terminal was opened last year.

  • terrify

    động từ

    /ˈterɪfaɪ/

    làm khiếp sợ, làm kinh hãi

    terrify somebody Flying terrifies her.

  • territory

    danh từ

    /ˈterətɔːri/

    đất đai, địa hạt, lãnh thổ

    enemy/disputed/foreign territory

  • terror

    danh từ

    /ˈterər/

    sự kinh hãi, sự khiếp sợ

    a feeling of sheer/pure terror

    khiếp đảm, kinh hãi

  • theft

    danh từ

    /θeft/

    sự ăn trộm, sự trộm cắp

    car theft

    phạm tội ăn trộm

  • therapy

    danh từ

    /ˈθerəpi/

    phép chữa bệnh

    He is receiving therapy for cancer.

  • thesis

    danh từ

    /ˈθiːsɪs/

    luận văn, luận án

    Students must submit a thesis on an agreed subject within four years.

    bảo vệ một luận án

  • thorough

    adjective

    /ˈθɜːrəʊ/

    hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo

    a thorough knowledge of the subject

    hoàn toàn nghỉ ngơi

  • threaten

    động từ

    /ˈθretn/

    doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    threaten somebody/something They broke my windows and threatened me.

    có cơn mưa đang đe doạ

  • tissue

    danh từ

    /ˈtɪʃuː/

    vải mỏng

    a box of tissues

    mô thần kinh

  • tournament

    danh từ

    /ˈtʊrnəmənt/

    cuộc đấu

    a golf/tennis/soccer/chess tournament

    cuộc đấu quần vợt

  • trace

    động từ

    /treɪs/

    + out) vạch, kẻ

    We finally traced him to an address in Chicago.

    vạch một kế hoạch

  • tragedy

    danh từ

    /ˈtrædʒədi/

    bi kịch

    It's a tragedy that she died so young.

  • tragic

    adjective

    /ˈtrædʒɪk/

    bi kịch

    He was killed in a tragic accident at the age of 24.

    diễn viên bi kịch

  • trait

    danh từ

    /treɪt/

    nét, điểm

    personality traits

    một nét giễu cợt châm biếm

  • transfer

    danh từ

    /ˈtrænsfɜːr/

    sự di chuyển, sự dời chỗ

    electronic data transfer

    sự truyền nhiệt

  • transform

    động từ

    /trænsˈfɔːrm/

    thay đổi, biến đổi

    transform something/somebody (into something) The photochemical reactions transform the light into electrical impulses.

  • transition

    danh từ

    /trænˈzɪʃn/

    sự chuyển tiếp, sự quá độ

    transition from something to something the transition from school to full-time work

    sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng

  • transmit

    động từ

    /trænzˈmɪt/

    chuyển giao, truyền

    signals transmitted from a satellite

    chuyển một bức thư

  • trap

    danh từ

    /træp/

    đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng

    a fox with its leg in a trap

  • trial

    danh từ

    /ˈtraɪəl/

    sự thử

    a murder/criminal trial

    đưa một vật ra thử

  • trigger

    động từ

    /ˈtrɪɡər/

    + off) gây ra, gây nên

    Nuts can trigger off a violent allergic reaction.

  • tunnel

    danh từ

    /ˈtʌnl/

    đường hầm

    a railway/railroad tunnel

  • ultimate

    adjective

    /ˈʌltɪmət/

    cuối cùng, sau cùng, chót

    our ultimate goal/aim/objective/target

    mục đích cuối cùng

  • ultimately

    adverb

    /ˈʌltɪmətli/

    cuối cùng, sau cùng, sau rốt

    A poor diet will ultimately lead to illness.

  • unconscious

    adjective

    /ʌnˈkɑːnʃəs/

    không biết

    They found him lying unconscious on the floor.

    không biết chuyện gì

  • undergo

    động từ

    /ˌʌndərˈɡəʊ/

    chịu, bị, trải qua

    to undergo tests/trials/repairs

    bị thay đổi lớn

  • undertake

    động từ

    /ˌʌndərˈteɪk/

    làm, định làm

    to undertake a task/project

    tôi không thể nhận làm điều đó

  • unique

    adjective

    /juˈniːk/

    chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song

    Everyone's fingerprints are unique.

    nghĩa duy nhất

  • unity

    danh từ

    /ˈjuːnəti/

    tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất

    European unity

    tính đồng nhất của bức tranh

  • universal

    adjective

    /ˌjuːnɪˈvɜːrsl/

    thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật

    Such problems are a universal feature of old age.

    sức hấp dẫn của vạn vật

  • universe

    danh từ

    /ˈjuːnɪvɜːrs/

    vũ trụ, vạn vật

    in the universe Could there be intelligent life elsewhere in the universe?

  • urban

    adjective

    /ˈɜːrbən/

    thành phố, (thuộc) thành thị

    urban and rural communities

    nhân dân thành thị

  • urge

    động từ

    /ɜːrdʒ/

    thúc, thúc giục, giục gi

    urge somebody to do something If you ever get the chance to visit this place, I strongly urge you to do so.

    thúc ngựa tiến lên

  • urgent

    adjective

    /ˈɜːrdʒənt/

    gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách

    The police have issued an urgent appeal for information.

    nhu cầu cấp bách

  • useless

    adjective

    /ˈjuːsləs/

    vô ích, vô dụng

    This pen is useless.

    những cố gắng vô ích

  • valid

    adjective

    /ˈvælɪd/

    vững chắc, có căn cứ

    Do you have a valid passport?

    một lý lẽ vững chắc

  • variation

    danh từ

    /ˌveriˈeɪʃn/

    sự biến đổi, sự thay đổi

    The dial records very slight variations in pressure.

    sự biến đổi về màu sắc

  • vary

    động từ

    /ˈværi/

    làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

    New techniques were introduced with varying degrees of success.

    thay đổi chế độ ăn uống

  • vast

    adjective

    /væst/

    rộng lớn, mênh mông, bao la

    a vast area of forest

    một vùng nước mênh mông

  • vertical

    adjective

    /ˈvɜːrtɪkl/

    thẳng đứng, đứng

    the vertical axis of the graph

    trục đứng của một tinh thể

  • visible

    adjective

    /ˈvɪzəbl/

    thấy được, có thể trông thấy được

    The house is clearly visible from the beach.

    thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)

  • visual

    adjective

    /ˈvɪʒuəl/

    nhìn, (thuộc) thị giác

    the visual arts

    dây thần kinh thị giác

  • vital

    adjective

    /ˈvaɪtl/

    sống, cần cho sự sống

    vital for somebody/something the vitamins that are vital for health

    chức năng sống

  • volume

    danh từ

    /ˈvɑːljəm/

    quyển, tập

    volume of something How do you measure the volume of a gas?

    một tác phẩm gồm ba tập

  • voluntary

    adjective

    /ˈvɑːlənteri/

    tự ý, tự nguyện, tự giác

    a voluntary agreement

    sự đóng góp tự nguyện

  • weird

    adjective

    /wɪrd/

    số phận, (thuộc) số mệnh

    I had a really weird dream last night.

    những cái mũ kỳ quặc

  • welfare

    danh từ

    /ˈwelfer/

    hạnh phúc

    We are concerned about the child's welfare.

    làm việc cho hạnh phúc của dân tộc

  • withdraw

    động từ

    /wɪθˈdrɔː/

    rút, rút khỏi

    withdraw something With this account, you can withdraw up to £300 a day.

    rút tay ra khỏi túi

  • witness

    danh từ

    /ˈwɪtnəs/

    sự làm chứng

    He failed to interview a key witness.

    gọi người nào ra làm chứng

  • wrap

    động từ

    /ræp/

    bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn

    wrap something up He spent the evening wrapping up the Christmas presents.

    quấn một đứa bé trong cái khăn choàng

  • zone

    danh từ

    /zəʊn/

    đới

    a war/combat/demilitarized/exclusion zone

    đới nóng, nhiệt đới

  • amateur

    adjective

    /ˈæmətʃər/

    tài tử

    an amateur photographer

    sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên

  • amid

    preposition

    /əˈmɪd/

    giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    He finished his speech amid tremendous applause.

  • analogy

    danh từ

    /əˈnælədʒi/

    sự tương tự, sự giống nhau

    analogy (between A and B) The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.

    sự tương tự với

  • anchor

    danh từ

    /ˈæŋkər/

    cái neo, mỏ neo

    to drop anchor

    thả neo

  • anonymous

    adjective

    /əˈnɑːnɪməs/

    giấu tên

    an anonymous donor

    giấu tên

  • appetite

    danh từ

    /ˈæpɪtaɪt/

    sự ngon miệng, sự thèm ăn

    He suffered from headaches and loss of appetite.

    làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng

  • applaud

    động từ

    /əˈplɔːd/

    vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng

    He started to applaud and the others joined in.

    vỗ tay vang lên

  • applicable

    adjective

    /əˈplɪkəbl/

    có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được

    Give details of children where applicable (= if you have any).

    thích hợp với cái gì

  • appoint

    động từ

    /əˈpɔɪnt/

    bổ, bổ nhiệm

    appoint somebody They have appointed a new head teacher at my son's school.

    bổ nhiệm ai làm giám đốc

  • array

    danh từ

    /əˈreɪ/

    sự dàn trận, sự bày binh bố trận

    a vast array of bottles of different shapes and sizes

    một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp

  • articulate

    động từ

    /ɑːrˈtɪkjuleɪt/

    nối bằng khớp

    She struggled to articulate her thoughts.

  • aspiration

    danh từ

    /ˌæspəˈreɪʃn/

    nguyện vọng, khát vọng

    I didn't realize you had political aspirations.

  • aspire

    động từ

    /əˈspaɪər/

    thiết tha, mong mỏi, khao khát

    aspire (to something) She aspired to a scientific career.

  • assault

    danh từ

    /əˈsɔːlt/

    cuộc tấn công, cuộc đột kích

    Both men were charged with assault.

    tấn công, chiếm đồn

  • assemble

    động từ

    /əˈsembl/

    tập hợp, tụ tập, nhóm họp

    All the students were asked to assemble in the main hall.

  • assembly

    danh từ

    /əˈsembli/

    cuộc họp

    state/legislative/federal/local assemblies

    quốc hội

  • assert

    động từ

    /əˈsɜːrt/

    đòi (quyền lợi...)

    assert that… She continued to assert that she was innocent.

    đòi quyền lợi

  • attain

    động từ

    /əˈteɪn/

    đến tới, đạt tới

    Most of our students attained five ‘A’ grades in their exams.

    đặt tới chỗ hoàn thiện

  • attendance

    danh từ

    /əˈtendəns/

    sự dự, sự có mặt

    Attendance at these lectures is not compulsory.

    mời ai đến dự

  • attorney

    danh từ

    /əˈtɜːrni/

    người được uỷ quyền đại diện trước toà

    The prosecuting attorney began with a short opening statement.

    giấy uỷ quyền

  • attribute

    danh từ

    /ˈætrɪbjuːt/

    thuộc tính

    Patience is one of the most important attributes in a teacher.

  • audit

    danh từ

    /ˈɔːdɪt/

    sự kiểm tra (sổ sách)

    an annual audit

    bia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách

  • authentic

    adjective

    /ɔːˈθentɪk/

    thật

    I don't know if the painting is authentic.

    chữ ký thật

  • authorize

    động từ

    /ˈɔːθəraɪz/

    cho quyền, uỷ quyền, cho phép

    authorize something I can authorize payments up to £5 000.

    cho quyền ai được làm việc gì

  • autonomy

    danh từ

    /ɔːˈtɑːnəmi/

    sự tự trị

    a campaign in Wales for greater autonomy

  • ballot

    danh từ

    /ˈbælət/

    lá phiếu

    The chairperson is chosen by secret ballot.

  • banner

    danh từ

    /ˈbænər/

    ngọn cờ

    A huge banner over the street said ‘Welcome home’.

    ngọn cờ tự do

  • bare

    adjective

    /ber/

    trần, trần truồng, trọc

    She likes to walk around in bare feet.

    để đầu trần

  • barrel

    danh từ

    /ˈbærəl/

    thùng tròn, thùng rượu

    a beer/wine barrel

  • beam

    danh từ

    /biːm/

    xà, rầm

    narrow beams of light/sunlight

    chùm electron

  • beneficiary

    danh từ

    /ˌbenɪˈfɪʃieri/

    người hưởng hoa lợi

    Who will be the main beneficiary of the cuts in income tax?

  • betray

    động từ

    /bɪˈtreɪ/

    bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho

    betray somebody/something He was offered money to betray his colleagues.

    bị bội phản đem nộp cho địch

  • bind

    động từ

    /baɪnd/

    trói, buộc, bỏ lại

    bind somebody/something to something She was bound to a chair.

    trói tay, trói chân

  • biography

    danh từ

    /baɪˈɑːɡrəfi/

    tiểu sử

    Boswell’s biography of Johnson

  • bizarre

    adjective

    /bɪˈzɑːr/

    kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị

    a bizarre situation/incident/story

  • blade

    danh từ

    /bleɪd/

    lưỡi (dao, kiếm)

    The machine comes with a plastic guard over the blade to protect the operator.

    lưỡi dao cạo

  • blast

    danh từ

    /blæst/

    luồng gió

    a bomb blast

    tiếng kèn trompet

  • bleed

    động từ

    /bliːd/

    chảy máu, mất máu

    My finger's bleeding.

    hy sinh cho tổ quốc

  • blend

    danh từ

    /blend/

    thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn

    a blend of tea

  • blessing

    danh từ

    /ˈblesɪŋ/

    phúc lành

    to pray for God’s blessing

    sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất

  • boast

    động từ

    /bəʊst/

    lời nói khoác

    I don't want to boast, but I can actually speak six languages.

    khoe khoang cái gì

  • bonus

    danh từ

    /ˈbəʊnəs/

    tiền thưởng

    a £100 Christmas bonus

  • boom

    danh từ

    /buːm/

    sào căng buồm

    Living standards improved rapidly during the post-war boom.

  • bounce

    động từ

    /baʊns/

    dồn ép (ai làm việc gì)

    The ball bounced twice before he could reach it.

    đánh lừa ai lấy cái gì

  • boundary

    danh từ

    /ˈbaʊndri/

    đường biên giới, ranh giới

    After the war the national boundaries were redrawn.

  • bow

    danh từ

    /baʊ/

    cái cung

    She gave a slight bow of her head in greeting.

    giương cung

  • breach

    danh từ

    /briːtʃ/

    lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)

    a breach of contract/copyright/warranty

    sự phạm kỷ luật

  • breakdown

    danh từ

    /ˈbreɪkdaʊn/

    sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)

    a breakdown on the motorway

    sự suy nhược thần kinh

  • breakthrough

    danh từ

    /ˈbreɪkθruː/

    sự chọc thủng phòng tuyến

    to make/achieve a breakthrough

  • breed

    danh từ

    /briːd/

    nòi, giống

    Labradors and other large breeds of dog

  • brutal

    adjective

    /ˈbruːtl/

    đầy thú tính

    a brutal attack/murder/rape/killing

  • buck

    danh từ

    /bʌk/

    hươu đực, hoẵng đực, nai đực

    They cost ten bucks.

  • buddy

    danh từ

    /ˈbʌdi/

    , (thông tục) bạn thân

    an old college buddy of mine

  • bulk

    danh từ

    /bʌlk/

    trọng tải hàng hoá

    The bulk of the population lives in cities.

    bắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn

  • cabinet

    danh từ

    /ˈkæbɪnət/

    tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)

    a cabinet meeting

    tủ đựng thuốc

  • canvas

    danh từ

    /ˈkænvəs/

    vải bạt

    tents made from heavy canvas

    ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)

  • capability

    danh từ

    /ˌkeɪpəˈbɪləti/

    khả năng, năng lực

    Age affects the range of a person's capabilities.

    có nhiều năng lực tiềm tàng

  • cargo

    danh từ

    /ˈkɑːrɡəʊ/

    hàng hoá (chở trên tàu thuỷ)

    The tanker began to spill its cargo of oil.

  • carve

    động từ

    /kɑːrv/

    khắc, tạc, chạm, đục

    carve something a carved doorway

    tạc gỗ thành tượng

  • casualty

    danh từ

    /ˈkæʒuəlti/

    tai hoạ, tai biến

    Our primary objective is reducing road casualties.

    quân địch bị thương vong nặng nề

  • cautious

    adjective

    /ˈkɔːʃəs/

    thận trọng, cẩn thận

    The government has been cautious in its response to the report.

  • cease

    động từ

    /siːs/

    dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

    Welfare payments cease as soon as an individual starts a job.

    ngừng việc

  • chamber

    danh từ

    /ˈtʃeɪmbər/

    buồng, phòng

    The members left the council chamber.

  • chaos

    danh từ

    /ˈkeɪɑːs/

    thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang

    economic/political/domestic chaos

  • characterize

    động từ

    /ˈkærəktəraɪz/

    biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm

    the rolling hills that characterize this part of England

    đặc điểm của anh ta là tính thận trọng

  • charter

    danh từ

    /ˈtʃɑːrtər/

    hiến chương

    the European Social Charter of workers’ rights

    hiến chương nhà giáo quốc tế

  • chronic

    adjective

    /ˈkrɑːnɪk/

    mạn, kinh niên

    chronic bronchitis/arthritis/asthma

    bệnh mạn

  • circulate

    động từ

    /ˈsɜːrkjəleɪt/

    lưu hành, truyền, truyền bá

    The condition prevents the blood from circulating freely.

    truyền tin

  • circulation

    danh từ

    /ˌsɜːrkjəˈleɪʃn/

    sự lưu thông

    Regular exercise will improve blood circulation.

    sự lưu thông của máu

  • civilian

    adjective

    /səˈvɪliən/

    thường dân (trái với quân đội)

    He left the army and returned to civilian life.

    quần áo thường

  • cling

    động từ

    /klɪŋ/

    bám vào, dính sát vào, níu lấy

    cling to somebody/something survivors clinging to a raft

    quần áo ướt dính sát vào người

  • cluster

    danh từ

    /ˈklʌstər/

    đám, bó, cụm

    The telescope is focused on a dense cluster of stars at the edge of the galaxy.

    đám người

  • coincide

    động từ

    /ˌkəʊɪnˈsaɪd/

    trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)

    It's a pity our trips to New York don't coincide.

  • collaborate

    động từ

    /kəˈlæbəreɪt/

    cộng tác

    Researchers around the world are collaborating to develop a new vaccine.

  • combat

    danh từ

    /ˈkɑːmbæt/

    trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu

    in combat He was killed in combat.

    trận đánh tay đôi

  • commence

    động từ

    /kəˈmens/

    bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

    The meeting is scheduled to commence at noon.

    đỗ bằng tiến sĩ văn chương

  • commentary

    danh từ

    /ˈkɑːmənteri/

    bài bình luận

    a sports commentary

  • commentator

    danh từ

    /ˈkɑːmənteɪtər/

    nhà bình luận

    a television/sports commentator

  • commerce

    danh từ

    /ˈkɑːmɜːrs/

    sự buôn bán

    Leaders of industry and commerce met at the summit in Paris.

    nội thương

  • commodity

    danh từ

    /kəˈmɑːdəti/

    hàng hoá

    rice, flour and other basic commodities

  • companion

    danh từ

    /kəmˈpænjən/

    bạn, bầu bạn

    travelling companions

    người bạn trung thành

  • comparable

    adjective

    /ˈkɑːmpərəbl/

    có thể so sánh được

    A comparable house in the south of the city would cost twice as much.

  • compassion

    danh từ

    /kəmˈpæʃn/

    lòng thương, lòng trắc ẩn

    to feel/show compassion

    thương hại ai

  • compel

    động từ

    /kəmˈpel/

    buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép

    compel somebody to do something The law can compel fathers to make regular payments for their children.

    buộc phải kính trọng

  • compensate

    động từ

    /ˈkɑːmpenseɪt/

    bù, đền bù, bồi thường

    Nothing can compensate for the loss of a loved one.

    đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì

  • compensation

    danh từ

    /ˌkɑːmpenˈseɪʃn/

    sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại)

    to claim/award/receive compensation

    bồi thường cho ai về cái gì

  • competence

    danh từ

    /ˈkɑːmpɪtəns/

    năng lực, khả năng

    to gain a high level of competence in English

    không có đủ khả năng làm việc gì

  • competent

    adjective

    /ˈkɑːmpɪtənt/

    có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi

    He's very competent in his work.

    hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?

  • compile

    động từ

    /kəmˈpaɪl/

    biên soạn, sưu tập tài liệu

    We are trying to compile a list of suitable people for the job.

  • complement

    động từ

    /ˈkɑːmplɪment/

    làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung

    The excellent menu is complemented by a good wine list.

  • composition

    danh từ

    /ˌkɑːmpəˈzɪʃn/

    sự hợp thành, sự cấu thành

    the chemical composition of the soil

    nghiên cứu thành phần của đất

  • compromise

    danh từ

    /ˈkɑːmprəmaɪz/

    sự thoả hiệp

    After lengthy talks the two sides finally reached a compromise.

    đi đến chỗ thoả hiệp

  • conceal

    động từ

    /kənˈsiːl/

    giấu giếm, giấu, che đậy

    conceal somebody/something The paintings were concealed beneath a thick layer of plaster.

  • concede

    động từ

    /kənˈsiːd/

    nhận, thừa nhận

    + speech ‘Not bad,’ she conceded grudgingly.

    thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận

  • conceive

    động từ

    /kənˈsiːv/

    nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức

    He conceived the idea of transforming the old power station into an arts centre.

    nghĩ ra một kế hoạch

  • concession

    danh từ

    /kənˈseʃn/

    sự nhượng, sự nhượng bộ

    The firm will be forced to make concessions if it wants to avoid a strike.

    nhượng bộ, nhân nhượng

  • condemn

    động từ

    /kənˈdem/

    kết án, kết tội, xử, xử phạt

    condemn somebody/something The government issued a statement condemning the killings.

    bị kết án tội tử hình

  • confer

    động từ

    /kənˈfɜːr/

    phong, ban

    He wanted to confer with his colleagues before reaching a decision.

    phong tước cho ai

  • confession

    danh từ

    /kənˈfeʃn/

    sự thú tội, sự thú nhận

    After hours of questioning by police, she made a full confession.

  • configuration

    danh từ

    /kənˌfɪɡjəˈreɪʃn/

    hình thể, hình dạng

    configuration of something The design is based on four configurations of squares.

  • confine

    động từ

    /kənˈfaɪn/

    giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại

    be confined to (doing) something The work will not be confined to the Glasgow area.

    bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)

  • confront

    động từ

    /kənˈfrʌnt/

    mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước

    What is to be done about the economic problems confronting the country?

    nó đứng đối diện với anh ta

  • conscience

    danh từ

    /ˈkɑːnʃəns/

    lương tâm

    to have a clear/guilty conscience (= to feel that you have done right/wrong)

    lương tâm tốt, lương tâm trong sạch

  • consecutive

    adjective

    /kənˈsekjətɪv/

    liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau

    She was absent for nine consecutive days.

    ba ngày liên tiếp

  • consensus

    danh từ

    /kənˈsensəs/

    sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí

    consensus (about/on something) She is skilled at achieving consensus on sensitive issues.

    sự nhất trí ý kiến

  • consent

    danh từ

    /kənˈsent/

    sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận

    The written consent of a parent is required.

    do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành

  • conserve

    động từ

    /kənˈsɜːrv/

    giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn

    new laws to conserve wildlife in the area

    giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng

  • consolidate

    động từ

    /kənˈsɑːlɪdeɪt/

    làm (cho) chắc, củng cố

    With this new movie he has consolidated his position as the country's leading director.

    làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)

  • constitute

    động từ

    /ˈkɑːnstɪtuːt/

    cấu tạo, tạo thành

    Does such an activity constitute a criminal offence?

    tạo hạnh phúc cho ai

  • constitution

    danh từ

    /ˌkɑːnstɪˈtuːʃn/

    hiến pháp

    your right to vote under the constitution

    có thể chất khoẻ

  • contemplate

    động từ

    /ˈkɑːntəmpleɪt/

    ngắm, thưởng ngoạn

    contemplate something You're too young to be contemplating retirement.

    dự định làm gì

  • contend

    động từ

    /kənˈtend/

    dám chắc rằng, cho rằng

    I would contend that the minister's thinking is flawed on this point.

    tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

  • continually

    adverb

    /kənˈtɪnjuəli/

    liên tục, không ngớt

    They argue continually about money.

  • convict

    động từ

    /kənˈvɪkt/

    kết án, tuyên bố có tội

    be convicted (of something) He was convicted of fraud.

    tuyên bố người nào phạm tội

  • cooperative

    adjective

    /kəʊˈɑːpərətɪv/

    hợp tác

    Cooperative activity is essential to effective community work.

  • coordinate

    động từ

    /kəʊˈɔːrdɪneɪt/

    tọa độ (d)

    coordinate something They appointed a new manager to coordinate the work of the team.

  • copper

    danh từ

    /ˈkɑːpər/

    cảnh sát, mật thám, cớm

    a copper mine

    miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)

  • correlate

    động từ

    /ˈkɔːrəleɪt/

    có tương quan với nhau

    The figures do not seem to correlate.

  • correspond

    động từ

    /ˌkɔːrəˈspɑːnd/

    xứng, tương ứng, phù hợp

    Your account and hers do not correspond.

    chi tiêu không phù hợp với thu nhập

  • correspondence

    danh từ

    /ˌkɔːrəˈspɑːndəns/

    sự xứng nhau, sự tương ứng

    personal/private correspondence

    trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai

  • counterpart

    danh từ

    /ˈkaʊntərpɑːrt/

    bản sao, bản đối chiếu

    The Foreign Minister held talks with his Chinese counterpart.

  • countless

    adjective

    /ˈkaʊntləs/

    vô số, vô kể, không đếm xuể

    I've warned her countless times.

  • crawl

    động từ

    /krɔːl/

    bò, trườn

    Our baby is just starting to crawl.

    đất nhung nhúc những kiến

  • critique

    danh từ

    /krɪˈtiːk/

    bài phê bình

    She wrote a feminist critique of Freud's theories.

  • crown

    danh từ

    /kraʊn/

    mũ miện

    The crown was placed upon the new monarch's head.

    làm vua

  • crude

    adjective

    /kruːd/

    nguyên, sống, thô, chưa luyện

    crude oil/metal

    dầu thô

  • crush

    động từ

    /krʌʃ/

    ép, vắt (hoa quả)

    The car was completely crushed under the truck.

    ép nho

  • crystal

    danh từ

    /ˈkrɪstl/

    tinh thể

    ice/salt crystals

    tinh thể đơn

  • cult

    adjective

    /kʌlt/

    sự thờ cúng, sự cúng bái

    a cult movie/book

    sự sùng bái cá nhân

  • cultivate

    động từ

    /ˈkʌltɪveɪt/

    cày cấy, trồng trọt

    The land around here has never been cultivated.

    trau dồi trí tuệ

  • curiosity

    danh từ

    /ˌkjʊriˈɑːsəti/

    sự ham biết

    Children show curiosity about everything.

    vì tò mò

  • cynical

    adjective

    /ˈsɪnɪkl/

    khuyến nho

    a cynical view/smile

  • dam

    danh từ

    /dæm/

    vật mẹ

    the Narmada dam in India

  • dawn

    danh từ

    /dɔːn/

    bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ

    at dawn They start work at dawn.

    từ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời

  • debris

    danh từ

    /dəˈbriː/

    mảnh vỡ, mảnh vụn

    Emergency teams are still clearing the debris from the plane crash.

  • debut

    danh từ

    /deɪˈbjuː/

    lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên)

    He will make his debut for the first team this week.

  • declaration

    danh từ

    /ˌdekləˈreɪʃn/

    sự tuyên bố

    to issue/sign a declaration

    tuyên bố

  • dedication

    danh từ

    /ˌdedɪˈkeɪʃn/

    sự cống hiến, sự hiến dâng

    hard work and dedication

  • deem

    động từ

    /diːm/

    tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng

    deem somebody/something + noun The evening was deemed a great success.

    tôi thấy rằng cần phải giúp anh ta

  • default

    danh từ

    /ˈdiːfɔːlt/

    sự thiếu, sự không có, sự không đủ

    The default is fifty lines.

    ví thiếu... (cái gì)

  • defect

    danh từ

    /ˈdiːfekt/

    thiếu sót, sai sót, nhược điểm

    a defect in the glass

    trong ưu điểm có những nhược điểm

  • deficiency

    danh từ

    /dɪˈfɪʃnsi/

    sự thiếu hụt, sự không đầy đủ

    deficiency (in something) Vitamin deficiency in the diet can cause illness.

    bù vào chỗ thiếu hụt

  • deficit

    danh từ

    /ˈdefɪsɪt/

    số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu)

    a budget/trade deficit

    bù lại số tiền thiếu hụt

  • defy

    động từ

    /dɪˈfaɪ/

    thách, thách thức, thách đố

    I wouldn't have dared to defy my teachers.

    coi thường dư luận quần chúng

  • delegate

    danh từ

    /ˈdelɪɡət/

    người đại biểu, người đại diện

    Congress delegates rejected the proposals.

  • delicate

    adjective

    /ˈdelɪkət/

    thanh nhã, thanh tú, thánh thú

    delicate china teacups

    nét mặt thanh tú

  • denounce

    động từ

    /dɪˈnaʊns/

    tố cáo, tố giác, vạch mặt

    denounce somebody/something She publicly denounced the government's handling of the crisis.

    tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước

  • dense

    adjective

    /dens/

    dày đặc, chặt

    a dense crowd/forest

    rừng rậm

  • density

    danh từ

    /ˈdensəti/

    tính dày đặc

    The population density in this city is very high.

    mật độ phân tử

  • depict

    động từ

    /dɪˈpɪkt/

    vẽ

    depict somebody/something (as somebody/something) a painting depicting the Virgin and Child

  • deprive

    động từ

    /dɪˈpraɪv/

    lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt

  • deputy

    danh từ

    /ˈdepjuti/

    người được uỷ quyền, người thay quyền

    I'm acting as deputy till the manager returns.

    thay quyền, được uỷ quyền

  • descend

    động từ

    /dɪˈsend/

    xuống (cầu thang...)

    The plane began to descend.

  • descent

    danh từ

    /dɪˈsent/

    sự xuống

    The plane began its descent to Heathrow.

    nhảy dù xuống

  • designate

    động từ

    /ˈdezɪɡneɪt/

    chỉ rõ, định rõ

    be designated (as) something This area has been designated (as) a National Park.

    chỉ định ai làm...

  • desirable

    adjective

    /dɪˈzaɪərəbl/

    đáng thèm muốn

    She chatted for a few minutes about the qualities she considered desirable in a secretary.

  • destructive

    adjective

    /dɪˈstrʌktɪv/

    phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt

    The war demonstrated the destructive power of modern weapons.

    cuộc chiến tranh huỷ diệt

  • detain

    động từ

    /dɪˈteɪn/

    ngăn cản, cản trở

    One man has been detained for questioning.

    ngăn cản ai làm việc gì

  • devastate

    động từ

    /ˈdevəsteɪt/

    tàn phá, phá huỷ, phá phách

    The bomb devastated much of the old part of the city.

  • devise

    động từ

    /dɪˈvaɪz/

    nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh

    A new system has been devised to control traffic in the city.

    đặt kế hoạch làm việc gì

  • diagnose

    động từ

    /ˌdaɪəɡˈnəʊs/

    chẩn đoán (bệnh)

    diagnose something The test is used to diagnose a variety of diseases.

  • diagnosis

    danh từ

    /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/

    phép chẩn đoán

    a diagnosis of lung cancer

  • dictate

    động từ

    /ˈdɪkteɪt/

    đọc cho viết, đọc chính tả

    dictate something (to somebody) They are in no position to dictate terms (= tell other people what to do).

  • differentiate

    động từ

    /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/

    phân biệt

    differentiate (between) A and B It's difficult to differentiate between the two varieties.

    phân biệt cái này với cái khác

  • dignity

    danh từ

    /ˈdɪɡnəti/

    chân giá trị

    She accepted the criticism with quiet dignity.

    chân giá trị của lao động

  • dilemma

    danh từ

    /daɪˈlemə/

    song đề

    I could see no way of resolving this moral dilemma.

    ở trong thế tiến lui đều khó

  • dimension

    danh từ

    /dɪˈmenʃn/

    chiều, kích thước, khổ, cỡ

    We measured the dimensions of the kitchen.

    ba chiều (dài, rộng và cao)

  • diminish

    động từ

    /dɪˈmɪnɪʃ/

    bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt

    The world's resources are rapidly diminishing.

    giảm bớt quyền hành của ai

  • diplomat

    danh từ

    /ˈdɪpləmæt/

    nhà ngoại giao

    Washington's top diplomat in Havana

  • diplomatic

    adjective

    /ˌdɪpləˈmætɪk/

    ngoại giao

    a diplomatic crisis

    đoàn ngoại giao

  • directory

    danh từ

    /daɪˈrektəri/

    sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn

    a telephone/trade directory

    sổ ghi số dây nói

  • disastrous

    adjective

    /dɪˈzæstrəs/

    tai hại, thảm khốc

    a disastrous harvest/fire/result

  • discard

    động từ

    /dɪˈskɑːrd/

    chui, dập

    discard somebody/something The room was littered with discarded newspapers.

  • discharge

    động từ

    /dɪsˈtʃɑːrdʒ/

    dỡ (hàng)

    be discharged from something He was discharged from the army following his injury.

    tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp

  • discourse

    danh từ

    /ˈdɪskɔːrs/

    bài thuyết trình, bài diễn thuyết

    discourse on something a discourse on issues of gender and sexuality

    nói chuyện việc gì với ai

  • discretion

    danh từ

    /dɪˈskreʃn/

    sự tự do làm theo ý mình

    I'll leave it up to you to use your discretion.

    tuỳ ý, mặc ý, không điều kiện

  • discrimination

    danh từ

    /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

    sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra

    age/racial/gender/sex discrimination (= because of somebody’s age, race or sex)

  • displace

    động từ

    /dɪsˈpleɪs/

    đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ

    be displaced (by somebody/something) Gradually factory workers have been displaced by machines.

  • dispose

    động từ

    /dɪˈspəʊz/

    sắp đặt, sắp xếp, bó trí

    The visitors disposed themselves in a circle round the statue.

    họ có thiện ý đói với chúng tôi

  • dispute

    danh từ

    /ˈdɪspjuːt/

    cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận

    industrial/pay disputes

    không cần bàn cãi gì nữa

  • disrupt

    động từ

    /dɪsˈrʌpt/

    đập gãy, đập vỗ, phá vỡ

    Demonstrators succeeded in disrupting the meeting.

  • dissolve

    động từ

    /dɪˈzɑːlv/

    rã ra, tan rã, phân huỷ

    Salt dissolves in water.

    mặt trời làm băng tan ra

  • distort

    động từ

    /dɪˈstɔːrt/

    vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó

    a fairground mirror that distorts your shape

  • distress

    danh từ

    /dɪˈstres/

    nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn

    The newspaper article caused the actor considerable distress.

    tín hiệu báo lâm nguy

  • divert

    động từ

    /daɪˈvɜːrt/

    làm trệch đi, làm trệch hướng

    be diverted The course of the stream has now been diverted.

  • doctrine

    danh từ

    /ˈdɑːktrɪn/

    học thuyết chủ nghĩa

    the doctrine of parliamentary sovereignty

  • documentation

    danh từ

    /ˌdɑːkjumenˈteɪʃn/

    sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu

    I couldn't enter the country because I didn't have all the necessary documentation.

  • domain

    danh từ

    /dəʊˈmeɪn/

    đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)

    Financial matters are her domain.

  • donor

    danh từ

    /ˈdəʊnər/

    người cho, người tặng, người biếu

    international aid donors (= countries that give money, etc. to help other countries)

    người cho máu

  • drain

    động từ

    /dreɪn/

    + off, away) rút, tháo, tiêu (nước)

    Drain and rinse the pasta.

    tháo nước

  • drift

    động từ

    /drɪft/

    làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước)

    Clouds drifted across the sky.

  • dual

    adjective

    /ˈduːəl/

    hai, lưỡng, kép, đôi

    his dual role as composer and conductor

    quyền sở hữu tay đôi

  • dumb

    adjective

    /dʌm/

    câm, không nói

    That was a pretty dumb thing to do.

    câm và điếc

  • eager

    adjective

    /ˈiːɡər/

    ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

    eager crowds outside the stadium

    ham học

  • ease

    danh từ

    /iːz/

    sự thanh thản, sự thoải mái

    with ease He passed the exam with ease.

    được thoải mái, tinh thần thanh thản

  • elaborate

    adjective

    /ɪˈlæbərət/

    phức tạp

    elaborate designs

    một máy công cụ phức tạp

  • elevate

    động từ

    /ˈelɪveɪt/

    nâng lên, đưa lên, giương (súng...)

    elevate somebody/something (to something) He elevated many of his friends to powerful positions within the government.

  • eligible

    adjective

    /ˈelɪdʒəbl/

    đủ tư cách, thích hợp

    eligible (for something) Only those over 70 are eligible for the special payment.

    đủ tư cách làm nột hội viên

  • elite

    danh từ

    /ɪˈliːt/

    Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch

    a member of the ruling/intellectual elite

  • embody

    động từ

    /ɪmˈbɑːdi/

    là hiện thân của

    embody something a politician who embodied the hopes of black youth

  • empower

    động từ

    /ɪmˈpaʊər/

    cho quyền, trao quyền, cho phép

    be empowered (to do something) The courts were empowered to impose the death sentence for certain crimes.

    khoa học làm cho con người có khả năng chế ngự được sức mạnh thiên nhiên

  • enact

    động từ

    /ɪˈnækt/

    ban hành (đạo luật)

    (be) enacted (by somebody/something) legislation enacted by parliament

  • encompass

    động từ

    /ɪnˈkʌmpəs/

    vây quanh, bao quanh

    The job encompasses a wide range of responsibilities.

  • endless

    adjective

    /ˈendləs/

    vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết

    endless patience

  • endorse

    động từ

    /ɪnˈdɔːrs/

    chứng thực đằng sau (séc...)

    I wholeheartedly endorse his remarks.

  • endure

    động từ

    /ɪnˈdʊr/

    chịu đựng, cam chịu, chịu được

    endure something They had to endure a long wait before the case came to trial.

  • enforce

    động từ

    /ɪnˈfɔːrs/

    làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)

    enforce something It's the job of the police to enforce the law.

    ép ai phải làm một việc gì

  • engaging

    adjective

    /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/

    lôi kéo, hấp dẫn

    an engaging smile

  • enrich

    động từ

    /ɪnˈrɪtʃ/

    làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú

    The study of science has enriched all our lives.

  • enterprise

    danh từ

    /ˈentərpraɪz/

    việc làm khó khăn

    He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion.

  • entitle

    động từ

    /ɪnˈtaɪtl/

    cho đầu đề, cho tên (sách...)

    be entitled to something You will be entitled to your pension when you reach 65.

  • entity

    danh từ

    /ˈentəti/

    thực thể

    The unit has become part of a larger department and no longer exists as a separate entity.

  • epidemic

    danh từ

    /ˌepɪˈdemɪk/

    bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    the outbreak of a flu epidemic

  • equation

    danh từ

    /ɪˈkweɪʒn/

    sự làm cân bằng

    the numbers on the right-hand side of the equation

  • erect

    động từ

    /ɪˈrekt/

    dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng

    The church was erected in 1582.

  • essence

    danh từ

    /ˈesns/

    tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    His paintings capture the essence of France.

  • eternal

    adjective

    /ɪˈtɜːrnl/

    tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt

    the promise of eternal life in heaven

    những sự cãi cọ không ngừng

  • evacuate

    động từ

    /ɪˈvækjueɪt/

    rút khỏi (nơi nào...)

    evacuate something Police evacuated nearby buildings.

  • evoke

    động từ

    /ɪˈvəʊk/

    gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...)

    The music evoked memories of her youth.

  • evolutionary

    adjective

    /ˌevəˈluːʃəneri/

    sự tiến triển

    evolutionary theory

  • exaggerate

    động từ

    /ɪɡˈzædʒəreɪt/

    thổi phồng, phóng đại, cường điệu

    The hotel was really filthy and I'm not exaggerating.

  • exceptional

    adjective

    /ɪkˈsepʃənl/

    khác thường, đặc biệt, hiếm có

    At the age of five he showed exceptional talent as a musician.

  • excess

    adjective

    /ˈekses/

    sự vượt quá giới hạn, sự quá mức

    Excess food is stored as fat.

    (vật lý) số nnơtrôn dôi

  • exclusion

    danh từ

    /ɪkˈskluːʒn/

    sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)

    exclusion (of somebody/something) (from something) He was disappointed with his exclusion from the England squad.

  • exclusive

    adjective

    /ɪkˈskluːsɪv/

    loại trừ

    The hotel has exclusive access to the beach.

    cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)

  • execute

    động từ

    /ˈeksɪkjuːt/

    thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành

    be executed (for something) He was executed for treason.

  • exert

    động từ

    /ɪɡˈzɜːrt/

    dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)

    He exerted all his authority to make them accept the plan.

    cố gắng, rán sức

  • exile

    danh từ

    /ˈeɡzaɪl/

    sự đày ải, sự đi đày

    a place of exile

  • expire

    động từ

    /ɪkˈspaɪər/

    thở ra

    When does your driving licence expire?

  • explicit

    adjective

    /ɪkˈsplɪsɪt/

    rõ ràng, dứt khoát

    He gave me very explicit directions on how to get there.

    hàm hiện

  • explosive

    adjective

    /ɪkˈspləʊzɪv/

    nổ

    an explosive device (= a bomb)

  • facilitate

    động từ

    /fəˈsɪlɪteɪt/

    làm cho dễ dàng

    The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth.

  • faculty

    danh từ

    /ˈfæklti/

    tính năng, khả năng

    the Faculty of Law

    khả năng nói

  • fade

    động từ

    /feɪd/

    làm phai màu, làm bạc màu

    The curtains had faded in the sun.

    đưa (cảnh, âm thanh) vào dần

  • fatal

    adjective

    /ˈfeɪtl/

    có số mệnh, tiền định, không tránh được

    a fatal accident/blow/illness

    thần mệnh

  • feat

    danh từ

    /fiːt/

    kỳ công, chiến công

    The tunnel is a remarkable feat of engineering.

    chiến công

  • feminist

    adjective

    /ˈfemənɪst/

    người theo thuyết nam nữ bình quyền

    feminist demands/ideas/theories

  • filter

    danh từ

    /ˈfɪltər/

    cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)

    an air/oil filter

  • fixture

    danh từ

    /ˈfɪkstʃər/

    vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định

    There are plans to make the race an annual fixture.

    tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định

  • flaw

    danh từ

    /flɔː/

    cơn gió mạnh

    The argument is full of fundamental flaws.

    vết nhơ trong thanh danh của ai

  • flee

    động từ

    /fliː/

    chạy trốn, vội vã rời bỏ

    She burst into tears and fled.

  • flourish

    động từ

    /ˈflɜːrɪʃ/

    vung (vũ khí)

    Few businesses are flourishing in the present economic climate.

  • forge

    động từ

    /fɔːrdʒ/

    rèn (dao, móng ngựa...)

    a move to forge new links between management and workers

    giả mạo chữ ký

  • formulate

    động từ

    /ˈfɔːrmjuleɪt/

    làm thành công thức

    formulate something to formulate a policy/theory/plan/proposal

  • forth

    adverb

    /fɔːrθ/

    về phía trước, ra phía trước, lộ ra

    They set forth at dawn.

    đi đi lại lại, đi tới đi lui

  • foster

    động từ

    /ˈfɑːstər/

    nuôi dưỡng, nuôi nấng

    The club's aim is to foster better relations within the community.

    nuôi nấng một đứa trẻ

  • fragile

    adjective

    /ˈfrædʒl/

    dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng

    fragile china/glass/bones

    hạnh phúc mỏng manh

  • functional

    adjective

    /ˈfʌŋkʃənl/

    functionary

    Bathrooms don't have to be purely functional.

    phương trình hàm

  • gaze

    danh từ

    /ɡeɪz/

    cái nhìn chằm chằm

    He met her gaze (= looked at her while she looked at him).

    nhìn chằm chằm

  • gear

    danh từ

    /ɡɪr/

    cơ cấu, thiết bị, dụng cụ

    Careless use of the clutch may damage the gears.

    mở số một

  • glimpse

    danh từ

    /ɡlɪmps/

    cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua

    glimpse (of somebody/something) He caught a glimpse of her in the crowd.

    nhìn lướt qua cái gì

  • glorious

    adjective

    /ˈɡlɔːriəs/

    vinh quang, vẻ vang, vinh dự

    We congratulate you on this glorious victory.

    chiến thắng vẻ vang

  • grace

    danh từ

    /ɡreɪs/

    vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều

    She moves with the natural grace of a ballerina.

    ăn nói có duyên

  • grasp

    danh từ

    /ɡræsp/

    sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì

    I grabbed him, but he slipped from my grasp.

    có thể nắm lấy được; trong phạm vi quyền lực

  • gravity

    danh từ

    /ˈɡrævəti/

    sự hút, sự hấp dẫn

    Newton’s law of gravity

    trọng tâm

  • grind

    động từ

    /ɡraɪnd/

    xay, tán, nghiền

    to grind coffee/corn

    xay lúa mì thành bột

  • grip

    danh từ

    /ɡrɪp/

    rãnh nhỏ, mương nhỏ

    Keep a tight grip on the rope.

    kẹp chặt lấy mình ngựa

  • gross

    adjective

    /ɡrəʊs/

    to béo, phì nộm, béo phị (người)

    gross weight (= including the container or wrapping)

    thân hình to béo phì nộm

  • hail

    động từ

    /heɪl/

    trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống

    be hailed (as) something The conference was hailed as a great success.

    đấm ai túi bụi

  • halt

    danh từ

    /hɔːlt/

    sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)

    Work came to a halt when the machine broke down.

    tạm dừng lại

  • handy

    adjective

    /ˈhændi/

    thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay

    a handy little tool

  • hardware

    danh từ

    /ˈhɑːrdwer/

    đồ ngũ kim

    We supply computer hardware to businesses.

  • harmony

    danh từ

    /ˈhɑːrməni/

    sự hài hoà, sự cân đối

    social/racial harmony

    hoà thuận với, hoà hợp với

  • harsh

    adjective

    /hɑːrʃ/

    thô, ráp, xù xì

    The punishment was harsh and unfair.

  • harvest

    danh từ

    /ˈhɑːrvɪst/

    việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...)

    harvest time

  • hatred

    danh từ

    /ˈheɪtrɪd/

    lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét

    He looked at me with intense hatred.

  • haunt

    động từ

    /hɔːnt/

    năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)

    A headless rider haunts the country lanes.

  • hazard

    danh từ

    /ˈhæzərd/

    sự may rủi

    a fire/safety hazard

    một cuộc đời đầy may rủi

  • heritage

    danh từ

    /ˈherɪtɪdʒ/

    tài sản thừa kế, di sản

    Spain’s rich cultural heritage

  • hierarchy

    danh từ

    /ˈhaɪərɑːrki/

    hệ thống cấp bậc

    the social/political hierarchy

  • hint

    danh từ

    /hɪnt/

    lời gợi ý

    He gave a broad hint (= one that was obvious) that he was thinking of retiring.

    gợi ý, nói bóng gió

  • horizon

    danh từ

    /həˈraɪzn/

    chân trời

    The sun sank below the horizon.

  • horn

    danh từ

    /hɔːrn/

    sừng (trâu bò...)

    a large bull with curved horns

    lược làm bằng sừng

  • hostile

    adjective

    /ˈhɑːstaɪl/

    thù địch

    The speaker got a hostile reception from the audience.

  • humanity

    danh từ

    /hjuːˈmænəti/

    loài người, nhân loại

    He was found guilty of crimes against humanity.

    một tội ác đối với toàn thể loài người

  • hydrogen

    danh từ

    /ˈhaɪdrədʒən/

    Hyddrô

    light hydrogen

    hyddrô nhẹ

  • ideology

    danh từ

    /ˌaɪdiˈɑːlədʒi/

    sự nghiên cứu tư tưởng

    Marxist/capitalist ideology

    tư tưởng Mác-xít

  • idiot

    danh từ

    /ˈɪdiət/

    thằng ngốc

    When I lost my passport, I felt such an idiot.

  • ignorance

    danh từ

    /ˈɪɡnərəns/

    sự ngu dốt, sự không biết

    They fought a long battle against prejudice and ignorance.

    hoàn toàn không biết gì về...

  • immense

    adjective

    /ɪˈmens/

    mênh mông, bao la, rộng lớn

    There is still an immense amount of work to be done.

  • imminent

    adjective

    /ˈɪmɪnənt/

    sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi

    the imminent threat of invasion

    có bâo đến nơi rồi

  • imprisonment

    danh từ

    /ɪmˈprɪznmənt/

    sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm

    to be sentenced to life imprisonment for murder

  • inclined

    adjective

    /ɪnˈklaɪnd/

    có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về

    She was inclined to trust him.

  • incur

    động từ

    /ɪnˈkɜːr/

    chịu, gánh, mắc, bị

    She had incurred the wrath of her father by marrying without his consent.

    mắc nợ

  • indictment

    danh từ

    /ɪnˈdaɪtmənt/

    sự truy tố, sự buộc tội

    The poverty in our cities is a damning indictment of modern society.

  • indigenous

    adjective

    /ɪnˈdɪdʒənəs/

    bản xứ

    the indigenous peoples/languages of an area

  • induce

    động từ

    /ɪnˈduːs/

    xui, xui khiến

    Nothing would induce me to take the job.

    xui ai làm việc gì

  • infamous

    adjective

    /ˈɪnfəməs/

    ô nhục, bỉ ổi

    a general who was infamous for his brutality

  • infant

    danh từ

    /ˈɪnfənt/

    đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)

    a nursery for infants under two

  • infect

    động từ

    /ɪnˈfekt/

    nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng

    infect somebody/something (with something) It is not possible to infect another person through kissing.

    tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại

  • inflict

    động từ

    /ɪnˈflɪkt/

    nện, giáng (một đòn)

    inflict something on/upon somebody/something They inflicted a humiliating defeat on the home team.

  • influential

    adjective

    /ˌɪnfluˈenʃl/

    có ảnh hưởng, có tác dụng

    a highly influential book

  • inherent

    adjective

    /ɪnˈhɪrənt/

    vốn có, cố hữu

    the difficulties inherent in a study of this type

  • inhibit

    động từ

    /ɪnˈhɪbɪt/

    ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế

    A lack of oxygen may inhibit brain development in the unborn child.

  • initiate

    động từ

    /ɪˈnɪʃieɪt/

    bắt đầu, khởi đầu, đề xướng

    to initiate legal proceedings against somebody

  • inject

    động từ

    /ɪnˈdʒekt/

    tiêm (thuốc...), tiêm thuốc

    inject something (into yourself/somebody/something) Adrenaline was injected into the muscle.

  • inspect

    động từ

    /ɪnˈspekt/

    xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra

    inspect something/somebody The teacher walked around inspecting their work.

  • instinct

    danh từ

    /ˈɪnstɪŋkt/

    bản năng

    She did not seem to have any of the usual maternal instincts.

    theo bản năng

  • instruct

    động từ

    /ɪnˈstrʌkt/

    chỉ dẫn, chỉ thị cho

    instruct somebody to do something The letter instructed him to report to headquarters immediately.

  • insufficient

    adjective

    /ˌɪnsəˈfɪʃnt/

    không đủ, thiếu

    insufficient time

  • insult

    danh từ

    /ˈɪnsʌlt/

    lời lăng mạ, lời sỉ nhục

    The crowd were shouting insults at the police.

  • intact

    adjective

    /ɪnˈtækt/

    không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn

    Most of the house remains intact even after two hundred years.

  • integral

    adjective

    /ɪnˈteɡrəl/

    tính toàn bộ

    Music is an integral part of the school's curriculum.

  • integrity

    danh từ

    /ɪnˈteɡrəti/

    tính chính trực, tính liêm chính

    personal/professional/artistic integrity

  • intensify

    động từ

    /ɪnˈtensɪfaɪ/

    làm tăng cao lên, tăng cường

    Violence intensified during the night.

  • intensive

    adjective

    /ɪnˈtensɪv/

    mạnh, có cường độ lớn

    an intensive language course

    sự ném bom tập trung

  • intent

    danh từ

    /ɪnˈtent/

    ý định, mục đích

    She denies possessing the drug with intent to supply.

    lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước

  • interfere

    động từ

    /ˌɪntərˈfɪr/

    gây trở ngại, quấy rầy

    I wish my mother would stop interfering and let me make my own decisions.

    sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc

  • interior

    adjective

    /ɪnˈtɪriər/

    ở trong, ở phía trong

    interior walls

    cuộc sống nội tâm

  • intermediate

    adjective

    /ˌɪntərˈmiːdiət/

    ở giữa

    an intermediate stage/step in a process

  • intervene

    động từ

    /ˌɪntərˈviːn/

    xen vào, can thiệp

    She might have been killed if the neighbours hadn't intervened.

    xen vào một cuộc cãi cọ

  • intimate

    adjective

    /ˈɪntɪmət/

    thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc

    intimate friends

  • intriguing

    adjective

    /ɪnˈtriːɡɪŋ/

    hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò

    These discoveries raise intriguing questions.

  • invoke

    động từ

    /ɪnˈvəʊk/

    cầu khẩn

    It is unlikely that libel laws will be invoked.

  • ironic

    adjective

    /aɪˈrɑːnɪk/

    mỉa, mỉa mai, châm biếm

    an ironic comment

  • ironically

    adverb

    /aɪˈrɑːnɪkli/

    mỉa mai, trớ trêu

    He smiled ironically.

  • irony

    danh từ

    /ˈaɪrəni/

    sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm

    It was one of life's little ironies.

  • irrelevant

    adjective

    /ɪˈreləvənt/

    không thích đáng

    totally/completely/largely irrelevant

  • junction

    danh từ

    /ˈdʒʌŋkʃn/

    sự nối liền, sự gặp nhau

    It was near the junction of City Road and Old Street.

  • jurisdiction

    danh từ

    /ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃn/

    quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán

    jurisdiction over somebody/something The English court had no jurisdiction over the defendants.

  • kidnap

    động từ

    /ˈkɪdnæp/

    bắt cóc (thường để tống tiền)

    Two businessmen have been kidnapped by terrorists.

  • kingdom

    danh từ

    /ˈkɪŋdəm/

    vương quốc

    the United Kingdom

    vương quốc Anh

  • laser

    danh từ

    /ˈleɪzər/

    <kỹ> la-de

    a laser beam

  • latter

    adjective

    /ˈlætər/

    sau cùng, gần đây, mới đây

    He chose the latter option.

    trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta

  • lawn

    danh từ

    /lɔːn/

    vải batit (một thứ vải gai mịn)

    In summer we have to mow the lawn twice a week.

  • lawsuit

    danh từ

    /ˈlɔːsuːt/

    việc kiện cáo, việc tố tụng

    He filed a lawsuit against his record label.

    đệ đơn kiện ai

  • layout

    danh từ

    /ˈleɪaʊt/

    bố trí, xếp đặt, layout

    the layout of streets

  • leak

    danh từ

    /liːk/

    lỗ thủng, lỗ rò, khe hở

    a leak in the roof

    bị rò

  • leap

    danh từ

    /liːp/

    sự nhảy

    a leap of six metres

  • legacy

    danh từ

    /ˈleɡəsi/

    tài sản kế thừa, gia tài, di sản

    They each received a legacy of $5 000.

    được thừa hưởng một gia tài

  • legendary

    adjective

    /ˈledʒənderi/

    truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết

    a legendary figure

  • legislation

    danh từ

    /ˌledʒɪsˈleɪʃn/

    sự làm luật, sự lập pháp

    an important piece of legislation

  • legislature

    danh từ

    /ˈledʒɪsleɪtʃər/

    cơ quan lập pháp

    a democratically elected legislature

  • lethal

    adjective

    /ˈliːθl/

    làm chết người, gây chết người

    She had been given a lethal dose of poison.

    phòng giết súc vật bằng hơi

  • liberal

    adjective

    /ˈlɪbərəl/

    rộng rãi, hào phóng

    liberal attitudes/views/opinions

    cỗ bàn thịnh soạn

  • liberty

    danh từ

    /ˈlɪbərti/

    tự do, quyền tự do

    the fight for justice and liberty

    tự do tín ngưỡng

  • license

    động từ

    /ˈlaɪsns/

    cho phép

    license something The new drug has not yet been licensed in the US.

  • limb

    danh từ

    /lɪm/

    quầng (ở quanh thiên thể)

    an artificial limb

  • linear

    adjective

    /ˈlɪniər/

    nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch

    In his art he broke the laws of scientific linear perspective.

    phương trình tuyến

  • linger

    động từ

    /ˈlɪŋɡər/

    kéo dài

    The faint smell of her perfume lingered in the room.

    kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực

  • lobby

    danh từ

    /ˈlɑːbi/

    hành lang

    a hotel lobby

    kẻ hoạt động chính trị ở hành lang, kẻ hoạt động chính trị ở hậu trường

  • log

    danh từ

    /lɔːɡ/

    khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ

    logs for the fire

    còn chưa xẻ

  • loop

    danh từ

    /luːp/

    vòng

    The road went in a huge loop around the lake.

    cuộn ghép

  • machinery

    danh từ

    /məˈʃiːnəri/

    máy móc, máy

    agricultural/industrial machinery

    bộ máy chính quyền

  • magnetic

    adjective

    /mæɡˈnetɪk/

    nam châm, có tính từ, (thuộc) từ

    magnetic materials

    lực từ

  • magnitude

    danh từ

    /ˈmæɡnɪtuːd/

    tầm lớn, độ lớn, lượng

    We did not realize the magnitude of the problem.

    đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất

  • maintenance

    danh từ

    /ˈmeɪntənəns/

    sự giữ, sự duy trì

    The school pays for heating and the maintenance of the buildings.

    để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

  • mandate

    danh từ

    /ˈmændeɪt/

    lệnh, trát

    It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate.

  • mandatory

    adjective

    /ˈmændətɔːri/

    lệnh

    The offence carries a mandatory life sentence.

  • manifest

    động từ

    /ˈmænɪfest/

    biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ

    Social tensions were manifested in the recent political crisis.

    biểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng

  • manipulate

    động từ

    /məˈnɪpjuleɪt/

    vận dụng bằng tay, thao tác

    manipulate somebody/something She uses her charm to manipulate people.

  • marine

    adjective

    /məˈriːn/

    biển

    marine life

    cây ở biển

  • mask

    danh từ

    /mæsk/

    mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa

    The robbers wore stocking masks.

    lột mặt nạ, vạch trần chân tướng

  • mature

    adjective

    /məˈtʊr/

    chín, thành thực, trưởng thành

    Jane is very mature for her age.

    tuổi trưởng thành, tuổi thành niên

  • meantime

    danh từ

    /ˈmiːntaɪm/

    in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

  • medieval

    adjective

    /ˌmiːdˈiːvl/

    thời Trung cổ

    medieval architecture/castles/manuscripts

  • melody

    danh từ

    /ˈmelədi/

    giai điệu

    a haunting melody

  • merchant

    danh từ

    /ˈmɜːrtʃənt/

    nhà buôn, lái buôn

    a coal/wine merchant

  • mercy

    danh từ

    /ˈmɜːrsi/

    lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi

    to ask/beg/plead for mercy

    vì lòng thương

  • mere

    adjective

    /mɪr/

    chỉ là

    It took her a mere 20 minutes to win.

    nó chỉ là một đứa trẻ con

  • merit

    danh từ

    /ˈmerɪt/

    giá trị

    a work of outstanding artistic merit

    người có giá trị; người có tài

  • minimal

    adjective

    /ˈmɪnɪml/

    rất nhỏ li ti

    The work was carried out at minimal cost.

  • minimize

    động từ

    /ˈmɪnɪmaɪz/

    giảm đến mức tối thiểu

    Good hygiene helps to minimize the risk of infection.

  • miracle

    danh từ

    /ˈmɪrəkl/

    phép mầu, phép thần diệu

    the miracle of rising from the grave

    một sự khéo léo kỳ lạ

  • misery

    danh từ

    /ˈmɪzəri/

    cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực

    Fame brought her nothing but misery.

    sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn

  • moderate

    adjective

    /ˈmɑːdərət/

    vừa phải

    students of moderate ability

    giá cả phải chăng

  • motive

    danh từ

    /ˈməʊtɪv/

    cớ, lý do, động cơ (của một hành động)

    There seemed to be no motive for the murder.

  • municipal

    adjective

    /mjuːˈnɪsɪpl/

    thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã

    municipal elections/councils

    hội đồng thành phố

  • mutual

    adjective

    /ˈmjuːtʃuəl/

    lẫn nhau, qua lại

    mutual respect/understanding

    tình yêu mến lẫn nhau

  • naval

    adjective

    /ˈneɪvl/

    hải quân, (thuộc) thuỷ quân

    a naval base/officer/battle

    sĩ quan hải quân

  • neglect

    danh từ

    /nɪˈɡlekt/

    sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý

    The buildings are crumbling from years of neglect.

    sự sao lãng bổn phận

  • niche

    danh từ

    /nɪtʃ/

    hốc thường (thường để đặt tượng...)

    He eventually found his niche in sports journalism.

  • nod

    động từ

    /nɑːd/

    gật đầu

    I asked him if he would help me and he nodded.

    anh ta gật đàu ra ý hiểu

  • nominate

    động từ

    /ˈnɑːmɪneɪt/

    chỉ định, chọn, bổ nhiệm

    nominate somebody/something (for something) She has been nominated for the presidency.

    chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ

  • nominee

    danh từ

    /ˌnɑːmɪˈniː/

    người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)

    He was chosen as the party's presidential nominee.

  • nonsense

    danh từ

    /ˈnɑːnsns/

    lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa

    Reports that he has resigned are nonsense.

    nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý

  • notable

    adjective

    /ˈnəʊtəbl/

    có tiếng, trứ danh

    a notable success/achievement/example

  • notify

    động từ

    /ˈnəʊtɪfaɪ/

    báo, khai báo

    notify somebody Competition winners will be notified by post.

    báo cho ai biết việc gì

  • notorious

    adjective

    /nəʊˈtɔːriəs/

    rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết

    a notorious criminal

    thiên hạ ai cũng biết là...

  • obsess

    động từ

    /əbˈses/

    ám ảnh

    be obsessed by somebody/something He's obsessed by computers.

    bị một ý nghĩ ám ảnh

  • occasional

    adjective

    /əˈkeɪʒənl/

    thỉnh thoảng, từng thời kỳ

    He works for us on an occasional basis.

    công nhân phụ động

  • offspring

    danh từ

    /ˈɔːfsprɪŋ/

    con, con cái, con cháu, con đẻ

    the problems parents have with their teenage offspring

  • optical

    adjective

    /ˈɑːptɪkl/

    sự nhìn, (thuộc) thị giác

    optical effects

  • oral

    adjective

    /ˈɔːrəl/

    bằng lời nói, nói miệng

    a test of both oral and written French

  • orientation

    danh từ

    /ˌɔːriənˈteɪʃn/

    sự định hướng

    religious/political orientation

  • originate

    động từ

    /əˈrɪdʒɪneɪt/

    bắt đầu, khởi đầu

    The disease is thought to have originated in the tropics.

  • outing

    danh từ

    /ˈaʊtɪŋ/

    cuộc đi chơi

    a family outing

  • outrage

    danh từ

    /ˈaʊtreɪdʒ/

    sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...)

    The judge's remarks caused public outrage.

    sự vi phạm công lý một cách trắng trợn

  • overlook

    động từ

    /ˌəʊvərˈlʊk/

    trông nom, giám sát

    He seems to have overlooked one important fact.

    cửa sổ buồng trông xuống vườn

  • overwhelm

    động từ

    /ˌəʊvərˈwelm/

    chôn vùi, tràn, làm ngập

    She was overwhelmed by feelings of guilt.

    bị hỏi dồn dập

  • partial

    adjective

    /ˈpɑːrʃl/

    bộ phận

    It was only a partial solution to the problem.

    thắng lợi cục bộ

  • partially

    adverb

    /ˈpɑːrʃəli/

    không hoàn chỉnh

    The road was partially blocked by a fallen tree.

  • passive

    adjective

    /ˈpæsɪv/

    bị động, thụ động

    He played a passive role in the relationship.

    ở trong thế bị động

  • patch

    danh từ

    /pætʃ/

    miếng vá

    a black dog with a white patch on its back

    một đám (mảnh) khoai

  • patent

    danh từ

    /ˈpætnt/

    giấy môn bài, giấy đăng ký

    patent on something to apply for/obtain/take out a patent on an invention

  • patron

    danh từ

    /ˈpeɪtrən/

    người bảo trợ, người đỡ đầu

    Frederick the Great was the patron of many artists.

  • peak

    danh từ

    /piːk/

    lưỡi trai (của mũ)

    Traffic reaches its peak between 8 and 9 in the morning.

    trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)

  • peculiar

    adjective

    /pɪˈkjuːliər/

    riêng, riêng biệt

    a peculiar smell/taste

  • persist

    động từ

    /pərˈsɪst/

    kiên gan, bền bỉ

    persist in doing something Why do you persist in blaming yourself for what happened?

    kiên gan làm việc gì

  • persistent

    adjective

    /pərˈsɪstənt/

    kiên gan, bền bỉ

    How do you deal with persistent salesmen who won't take no for an answer?

    mưa dai dẳng

  • personnel

    danh từ

    /ˌpɜːrsəˈnel/

    toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)

    There is a severe shortage of skilled personnel.

  • petition

    danh từ

    /pəˈtɪʃn/

    sự cầu xin, sự thỉnh cầu

    petition against something Would you like to sign our petition against experiments on animals?

  • physician

    danh từ

    /fɪˈzɪʃn/

    thầy thuốc

    Dr Dennett is a practicing family physician in Atlanta.

  • pioneer

    danh từ

    /ˌpaɪəˈnɪr/

    đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)

    a pioneer in the field of microsurgery

    thiếu niên tiền phong

  • pit

    danh từ

    /pɪt/

    hồ

    We dug a deep pit in the yard.

    (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy

  • plea

    danh từ

    /pliː/

    lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo)

    plea for something She made an impassioned plea for help.

    tự bào chữa (biện hộ) rằng...

  • plead

    động từ

    /pliːd/

    biện hộ, bênh vực, cãi

    plead (with somebody) (to do something) She pleaded with him not to go.

    biện hộ cho ai

  • pledge

    danh từ

    /pledʒ/

    của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố

    pledge (of something) a pledge of support

    để làm của tin

  • plunge

    động từ

    /plʌndʒ/

    nhúng, thọc

    + adv./prep. She lost her balance and plunged 100 feet to her death.

    nhúng tay vào nước nóng

  • pole

    danh từ

    /pəʊl/

    cực

    a tent pole

    bắc cực

  • portray

    động từ

    /pɔːrˈtreɪ/

    vẽ chân dung

    The painting portrays the duke’s third wife.

  • postpone

    động từ

    /pəʊˈspəʊn/

    hoãn lại

    postpone something The game has already been postponed three times.

    hoãn cuộc họp

  • preach

    động từ

    /priːtʃ/

    thuyết giáo, thuyết pháp

    She preached to the congregation about forgiveness.

  • predator

    danh từ

    /ˈpredətər/

    thú ăn mồi sống, thú ăn thịt

    Some animals have no natural predators.

  • predecessor

    danh từ

    /ˈpredəsesər/

    người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)

    The new president reversed many of the policies of his predecessor.

    người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi

  • predominantly

    adverb

    /prɪˈdɑːmɪnəntli/

    phần lớn, chủ yếu là

    She works in a predominantly male environment.

  • preliminary

    adjective

    /prɪˈlɪmɪneri/

    mở đầu, mào đầu

    After a few preliminary remarks he announced the winners.

  • premise

    danh từ

    /ˈpremɪs/

    tiền đề

    the basic premise of her argument

  • prescribe

    động từ

    /prɪˈskraɪb/

    ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải

    prescribe something Valium is usually prescribed to treat anxiety.

    ra lệnh cho ai phải làm gì

  • prescription

    danh từ

    /prɪˈskrɪpʃn/

    sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến

    prescription for something The doctor gave me a prescription for antibiotics.

  • presidency

    danh từ

    /ˈprezɪdənsi/

    chức chủ tịch

    the current holder of the EU presidency

  • prestigious

    adjective

    /preˈstiːdʒəs/

    có uy tín, có thanh thế

    a prestigious award

  • presume

    động từ

    /prɪˈzuːm/

    cho là, coi như là, cầm bằng là

    They are very expensive, I presume?

    tôi cho là nó sẽ làm việc đó

  • prevail

    động từ

    /prɪˈveɪl/

    + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế

    prevail in something We were horrified at the conditions prevailing in local prisons.

    chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế

  • prey

    danh từ

    /preɪ/

    mồi

    The lion will often stalk its prey for hours.

    làm mồi cho...

  • privilege

    danh từ

    /ˈprɪvəlɪdʒ/

    đặc quyền, đặc ân

    Education should be a universal right and not a privilege.

  • probe

    danh từ

    /prəʊb/

    cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)

    a police probe into the financial affairs of the company

    máy dò âm

  • proclaim

    động từ

    /prəˈkleɪm/

    công bố, tuyên bố

    proclaim something The president proclaimed a state of emergency.

    tuyên chiến

  • productivity

    danh từ

    /ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/

    sức sản xuất

    high/improved/increased productivity

    năng suất lao động

  • profound

    adjective

    /prəˈfaʊnd/

    sâu, thăm thẳm

    profound changes in the earth’s climate

    đáy sâu thẳm của đại dương

  • prominent

    adjective

    /ˈprɑːmɪnənt/

    lồi lên, nhô lên

    a prominent politician

  • pronounced

    adjective

    /prəˈnaʊnst/

    rõ rệt, rõ ràng

    He walked with a pronounced limp.

    khuynh hướng rõ rệt

  • prosecute

    động từ

    /ˈprɑːsɪkjuːt/

    theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...)

    The police decided not to prosecute.

    kiện đòi bồi thường

  • prospective

    adjective

    /prəˈspektɪv/

    tương lai, sẽ tới về sau

    a prospective buyer

    đạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai

  • prosperity

    danh từ

    /prɑːˈsperəti/

    sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công

    Our future prosperity depends on economic growth.

  • provision

    danh từ

    /prəˈvɪʒn/

    + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn

    housing provision

    chuẩn bị đầy đủ, dự phòng

  • provoke

    động từ

    /prəˈvəʊk/

    khích, xúi giục, kích động

    The announcement provoked a storm of protest.

    chọc tức ai

  • pulse

    danh từ

    /pʌls/

    hột đỗ đậu

    a strong/weak pulse

    bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)

  • pump

    danh từ

    /pʌmp/

    giày nhảy (khiêu vũ)

    (British English) a petrol pump

    bơm thuỷ lực

  • punch

    danh từ

    /pʌntʃ/

    cú đấm, cú thoi, cú thụi

    a punch in the face

    cú đấm vào đầu

  • query

    danh từ

    /ˈkwɪri/

    câu hỏi, câu chất vấn

    Our assistants will be happy to answer your queries.

    chẳng biết bức thư đó đã được trả lời hay chưa?

  • quota

    danh từ

    /ˈkwəʊtə/

    phần (phải đóng góp hoặc được chia)

    to introduce a strict import quota on grain

  • radar

    danh từ

    /ˈreɪdɑːr/

    hệ thống ra-đa

    They located the ship by radar.

  • radical

    adjective

    /ˈrædɪkl/

    gốc, căn bản

    the need for radical changes in education

    sự thay đổi căn bản

  • rage

    danh từ

    /reɪdʒ/

    cơn thịnh nộ, cơn giận dữ

    His face was dark with rage.

    nổi xung, nổi cơn thịnh nộ

  • raid

    danh từ

    /reɪd/

    cuộc tấn công bất ngờ

    to conduct/launch a raid

    đột kích vào doanh trại địch

  • rally

    danh từ

    /ˈræli/

    sự tập hợp lại

    to attend/hold a rally

  • ratio

    danh từ

    /ˈreɪʃiəʊ/

    tỷ số, tỷ lệ

    The school has a very high teacher-student ratio.

    (toán học) tỷ số đồng dạng

  • rational

    adjective

    /ˈræʃnəl/

    có lý trí, dựa trên lý trí

    a rational argument/choice/decision

    một sinh vật có lý trí

  • ray

    danh từ

    /reɪ/

    cá đuối

    The last of the sun's rays shone on the grass.

  • readily

    adverb

    /ˈredɪli/

    sẵn sàng

    All ingredients are readily available from your local store.

    những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng

  • realm

    danh từ

    /relm/

    vương quốc

    in the realm of something in the realm of literature

    lĩnh vực tưởng tượng

  • rear

    adjective

    /rɪr/

    ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối

    front and rear windows

    bánh sau

  • rebel

    danh từ

    /ˈrebl/

    người nổi loạn, người phiến loạn

    rebel forces

    đạo quân nổi loạn[ri'bel]

  • rebellion

    danh từ

    /rɪˈbeljən/

    cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn

    in rebellion (against somebody/something) The north of the country rose in rebellion against the government.

    nổi loạn

  • recipient

    danh từ

    /rɪˈsɪpiənt/

    người nhận (tiền, quà biếu...)

    recipients of awards

  • reflection

    danh từ

    /rɪˈflekʃn/

    sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

    He admired his reflection in the mirror.

  • reform

    danh từ

    /rɪˈfɔːrm/

    sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ

    a government committed to reform

    cải cách ruộng đất

  • refuge

    danh từ

    /ˈrefjuːdʒ/

    nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn

    A further 300 people have taken refuge in the US embassy.

    trốn tránh, ẩn náu

  • regardless

    adverb

    /rɪˈɡɑːrdləs/

    không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới

    The weather was terrible but we carried on regardless.

    hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả

  • reign

    danh từ

    /reɪn/

    triều đại, triều

    By the end of his reign, the vast empire was in decline.

    dưới triều Quang Trung

  • reluctant

    adjective

    /rɪˈlʌktənt/

    miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng

    He finally gave a reluctant smile.

    miễn cưỡng nhận lời mời

  • remainder

    danh từ

    /rɪˈmeɪndər/

    phần còn lại, chỗ còn lại

    I kept some of his books and gave away the remainder.

    quâng đời còn lại của ông ta

  • remains

    danh từ

    /rɪˈmeɪnz/

    đồ thừa, cái còn lại

    She fed the remains of her lunch to the dog.

  • remedy

    danh từ

    /ˈremədi/

    thuốc, phương thuốc

    When the reservoir becomes blocked, the only remedy lies in cleaning the entire system.

  • removal

    danh từ

    /rɪˈmuːvl/

    việc dời đi, việc di chuyển

    Clearance of the site required the removal of a number of trees.

    việc dọn đồ đạc

  • render

    động từ

    /ˈrendər/

    trả, trả lại, hoàn lại

    to render something harmless/useless/ineffective

    trả ơn

  • renew

    động từ

    /rɪˈnuː/

    hồi phục lại, làm hồi lại

    The army renewed its assault on the capital.

    làm trẻ lại

  • renowned

    adjective

    /rɪˈnaʊnd/

    có tiếng, nổi tiếng, trứ danh

    a renowned author

  • reproduce

    động từ

    /ˌriːprəˈduːs/

    tái sản xuất

    It is illegal to reproduce these worksheets without permission from the publisher.

    thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?

  • reproduction

    danh từ

    /ˌriːprəˈdʌkʃn/

    sự tái sản xuất

    sexual reproduction

    sự phát lại âm

  • republic

    danh từ

    /rɪˈpʌblɪk/

    nước cộng hoà

    newly independent republics

    nước cộng hoà nhân dân

  • resemble

    động từ

    /rɪˈzembl/

    giống với (người nào, vật gì)

    She closely resembles her sister.

    giống nhau

  • reside

    động từ

    /rɪˈzaɪd/

    ở tại, trú ngụ, cư trú

    He returned to Britain in 1939, having resided abroad for many years.

    ở tại phố Hàng Bông

  • residue

    danh từ

    /ˈrezɪduː/

    phần còn lại

    pesticide residues in fruit and vegetables

    thặng dư của một hàm tại một cực

  • respective

    adjective

    /rɪˈspektɪv/

    riêng từng người, riêng từng cái

    They are each recognized specialists in their respective fields.

    họ trở về nhà riêng của mình

  • restraint

    danh từ

    /rɪˈstreɪnt/

    sự ngăn giữ, sự kiềm chế

    The government has imposed export restraints on some products.

    kiềm chế ai

  • resume

    động từ

    /rɪˈzuːm/

    lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại

    resume (something) to resume talks/negotiations

    lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm

  • retreat

    danh từ

    /rɪˈtriːt/

    sự rút lui, sự rút quân

    Napoleon’s retreat from Moscow

    thổi hiệu lệnh rút lui

  • retrieve

    động từ

    /rɪˈtriːv/

    lấy lại, tìm lại được (vật đã mất)

    retrieve something from somebody/something She bent to retrieve her comb from the floor.

    xây dựng lại được cơ nghiệp

  • revelation

    danh từ

    /ˌrevəˈleɪʃn/

    sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...)

    revelation about/concerning something startling/sensational revelations about her private life

  • reverse

    adjective

    /rɪˈvɜːrs/

    đảo, nghịch, ngược lại, trái lại

    to travel in the reverse direction

    ngược chiều

  • revival

    danh từ

    /rɪˈvaɪvl/

    sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...)

    the revival of trade

    sự phục hồi thương nghiệp

  • revive

    động từ

    /rɪˈvaɪv/

    làm sống lại, làm tỉnh lại

    The flowers soon revived in water.

    đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã có sửa đổi đôi chút)

  • riot

    danh từ

    /ˈraɪət/

    sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)

    One prison guard was killed when a riot broke out in the jail.

    một mớ màu sắc lộn xộn

  • ritual

    danh từ

    /ˈrɪtʃuəl/

    sách dạy lễ nghi

    religious rituals

  • robust

    adjective

    /rəʊˈbʌst/

    khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng

    She was almost 90, but still very robust.

    sự tập luyện làm mạnh khoẻ; sự luyện tập đòi hỏi sức mạnh

  • rod

    danh từ

    /rɑːd/

    cái que, cái gậy, cái cần

    The concrete is reinforced with steel rods.

  • rotate

    động từ

    /ˈrəʊteɪt/

    quay, xoay quanh

    Stay well away from the helicopter when its blades start to rotate.

    trồng luân phiên, luân canh

  • sacred

    adjective

    /ˈseɪkrɪd/

    thánh

    a sacred image/shrine/temple

    sách thánh

  • sake

    danh từ

    /seɪk/

    mục đích, lợi ích

    for the sake of somebody; for somebody's sake

    vì ai, vì lợi ích của ai

  • scope

    danh từ

    /skəʊp/

    phạm vi, tầm xa (kiến thức)

    scope for something There's still plenty of scope for improvement.

    tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó

  • seal

    danh từ

    /siːl/

    chó biển

    The letter bore the president's seal.

  • seemingly

    adverb

    /ˈsiːmɪŋli/

    cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như

    a seemingly stupid question

  • segment

    danh từ

    /ˈseɡmənt/

    đoạn, khúc, đốt, miếng

    She cleaned a small segment of the painting.

    một miếng cam

  • seize

    động từ

    /siːz/

    chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy

    seize something from somebody She tried to seize the gun from him.

    nắm lấy cơ hội

  • settlement

    danh từ

    /ˈsetlmənt/

    sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải

    to negotiate a peace settlement

  • shatter

    động từ

    /ˈʃætər/

    làm vỡ, làm gãy

    shatter (into something) He dropped the vase and it shattered into pieces on the floor.

    làm tiêu tan hy vọng của ai

  • shed

    động từ

    /ʃed/

    rụng (lá...), lột (da...)

    The factory is shedding a large number of jobs.

    cây rụng lá

  • sheer

    adjective

    /ʃɪr/

    chỉ là

    The area is under threat from the sheer number of tourists using it.

    thật chỉ là phí công

  • shrink

    động từ

    /ʃrɪŋk/

    làm co (vải...)

    My sweater shrank in the wash.

  • sigh

    danh từ

    /saɪ/

    tiếng thở dài

    to give/heave/let out a sigh

    tiếng thở dài nhẹ nhõm, tiếng thở dài khoan khoái

  • simulate

    động từ

    /ˈsɪmjuleɪt/

    giả vờ, giả cách

    Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.

    giả vờ căm phẫn

  • simultaneously

    adverb

    /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/

    đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc

    The game will be broadcast simultaneously on TV and radio.

  • sin

    danh từ

    /sɪn/

    tội lỗi, tội ác

    to commit a sin

  • situated

    adjective

    /ˈsɪtʃueɪtɪd/

    My bedroom was situated on the top floor of the house.

    ở trên đỉnh đồi

  • sketch

    danh từ

    /sketʃ/

    bức vẽ phác, bức phác hoạ

    The artist is making sketches for his next painting.

    vẽ phác một cảnh

  • skip

    động từ

    /skɪp/

    nhảy, bỏ, quên

    She skipped happily along beside me.

    nhảy một đoạn

  • slap

    động từ

    /slæp/

    vỗ, phát, vả

    She slapped his face hard.

  • smash

    động từ

    /smæʃ/

    đập tan ra từng mảnh

    Several windows had been smashed.

    phá một kỷ lục

  • snap

    động từ

    /snæp/

    táp (chó), đớp

    snap something The wind had snapped the tree in two.

    con chó táp một cục sườn

  • sole

    adjective

    /səʊl/

    duy nhất, độc nhất

    the sole surviving member of the family

    người đại diện duy nhất

  • solo

    adjective

    /ˈsəʊləʊ/

    bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn

    his first solo flight

  • sovereignty

    danh từ

    /ˈsɑːvrənti/

    quyền tối cao

    The country claimed sovereignty over the island.

  • span

    danh từ

    /spæn/

    gang tay

    I worked with him over a span of six years.

    chiều dài của một cái cầu

  • spark

    động từ

    /spɑːrk/

    làm cho ai bật tia lửa

    spark something The proposal would spark a storm of protest around the country.

  • specialized

    adjective

    /ˈspeʃəlaɪzd/

    chuyên dụng

    specialized equipment

  • specimen

    danh từ

    /ˈspesɪmən/

    mẫu, vật mẫu

    Astronauts have brought back specimens of rock from the moon.

    những mẫu quặng đồng

  • spectacle

    danh từ

    /ˈspektəkl/

    cảnh tượng, quang cảnh

    a pair of spectacles

    một cảnh đẹp

  • spectrum

    danh từ

    /ˈspektrəm/

    hình ảnh

    A spectrum is formed by a ray of light passing through a prism.

    quang phổ mặt trời

  • sphere

    danh từ

    /sfɪr/

    hình cầu, khối cầu, quả cầu

    The Earth is not a perfect sphere.

    khu vực ảnh hưởng

  • spin

    danh từ

    /spɪn/

    sự quay tròn, sự xoay tròn

    Only in the last 50 years have we had clocks accurate enough to measure changes in the earth's spin.

    đi dạo chơi; đi bơi thuyền

  • spine

    danh từ

    /spaɪn/

    xương sống

    A shiver went down my spine.

  • spouse

    danh từ

    /spaʊz/

    (thơ ca)

    Fill in your spouse’s name here.

  • squad

    danh từ

    /skwɑːd/

    tổ, đội

    the drugs/fraud/bomb/riot squad

    đội cảnh sát cơ giới

  • squeeze

    động từ

    /skwiːz/

    ép, vắt, nén, siết chặt

    to squeeze a tube of toothpaste

    vắt chanh

  • stab

    động từ

    /stæb/

    đâm (ai) bằng dao găm

    He was stabbed to death in a racist attack.

  • stake

    danh từ

    /steɪk/

    cộc, cọc

    a 20 per cent stake in the business

    bị kết an thiêu sống

  • stark

    adjective

    /stɑːrk/

    cứng đờ

    The author paints a stark picture of life in a prison camp.

    nằm chết cứng

  • statistical

    adjective

    /stəˈtɪstɪkl/

    thống kê

    statistical analysis

  • steer

    động từ

    /stɪr/

    lái (tàu thuỷ, ô tô)

    He steered the boat into the harbour.

    chúng tôi hướng bước về phía nhà ga

  • stem

    danh từ

    /stem/

    thân (cây)

    long, trailing stems of ivy

    từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối

  • stir

    động từ

    /stɜːr/

    khuấy, quấy

    stir something She stirred her tea.

    khuấy nước trà

  • storage

    danh từ

    /ˈstɔːrɪdʒ/

    sự xếp vào kho

    tables that fold flat for storage

    sự tích luỹ năng lượng

  • strain

    danh từ

    /streɪn/

    sự căng, sự căng thẳng

    The transport service cannot cope with the strain of so many additional passengers.

    dây thừng đứt vì căng quá

  • strand

    danh từ

    /strænd/

    (thơ ca)

    He pulled at a loose strand of wool in his sweater.

  • strip

    danh từ

    /strɪp/

    mảnh, dải

    a strip of material

    một mảnh vải

  • strive

    động từ

    /straɪv/

    cố gắng, phấn đấu

    strive for something We encourage all members to strive for the highest standards.

    cố gắng để đạt điều gì

  • stun

    động từ

    /stʌn/

    làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự

    The fall stunned me for a moment.

  • submission

    danh từ

    /səbˈmɪʃn/

    sự trình, sự đệ trình

    a gesture of submission

    sự đệ trình một kế hoạch

  • subsidy

    danh từ

    /ˈsʌbsədi/

    tiền cấp

    agricultural subsidies

    tiền trợ cấp nhà ở

  • substantial

    adjective

    /səbˈstænʃl/

    thật, có thật

    substantial sums of money

    sự đồng ý về thực tế

  • substitute

    danh từ

    /ˈsʌbstɪtuːt/

    người thay thế, vật thay thế

    a meat substitute

  • subtle

    adjective

    /ˈsʌtl/

    phảng phất

    subtle colours/flavours/smells, etc.

    mùi thơm phảng phất

  • successive

    adjective

    /səkˈsesɪv/

    kế tiếp

    This was their fourth successive win.

  • summit

    danh từ

    /ˈsʌmɪt/

    đỉnh, chỏm, chóp

    We reached the summit at noon.

    những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ

  • superb

    adjective

    /suːˈpɜːrb/

    nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ

    a superb player

    một cảnh hùng vĩ

  • superior

    adjective

    /suːˈpɪriər/

    cao, cao cấp

    vastly superior

    sĩ quan cao cấp

  • supervise

    động từ

    /ˈsuːpərvaɪz/

    giám sát

    supervise (somebody/something) to supervise building work

  • supplement

    danh từ

    /ˈsʌplɪmənt/

    phần bổ sung, phần phụ thêm

    vitamin/dietary supplements (= vitamins and other foods eaten in addition to what you usually eat)

  • suppress

    động từ

    /səˈpres/

    chặn (bệnh)

    The rebellion was brutally suppressed.

    đàn áp một cuộc nổi loạn

  • supreme

    adjective

    /suˈpriːm/

    tối cao

    the Supreme Commander of the armed forces

    Xô-viết tối cao (Liên-xô)

  • surge

    danh từ

    /sɜːrdʒ/

    sóng, sóng cồn

    She felt a sudden surge of anger.

  • surplus

    danh từ

    /ˈsɜːrplʌs/

    số dư, số thừa, số thặng dư

    food surpluses

    số dân thặng dư

  • surrender

    động từ

    /səˈrendər/

    bỏ, từ bỏ

    The rebel soldiers were forced to surrender.

    từ chức

  • suspension

    danh từ

    /səˈspenʃn/

    sự treo

    suspension from school

    sự đình chiến

  • suspicious

    adjective

    /səˈspɪʃəs/

    đáng ngờ, khả nghi

    They became suspicious of his behaviour and contacted the police.

    trong những điều kiện đáng ngờ

  • sustain

    động từ

    /səˈsteɪn/

    chống đỡ

    Which planets can sustain life?

    đủ sống

  • swing

    danh từ

    /swɪŋ/

    sự đua đưa, sự lúc lắc

    He took a wild swing at the ball.

    đi nhún nhảy

  • symbolic

    adjective

    /sɪmˈbɑːlɪk/

    tượng trưng

    He shook his fist in a symbolic gesture of defiance.

  • systematic

    adjective

    /ˌsɪstəˈmætɪk/

    có hệ thống

    a systematic approach to solving the problem

    sự láo xược có hệ thống

  • tactic

    danh từ

    /ˈtæktɪk/

    cách

    They tried all kinds of tactics to get us to go.

  • tempt

    động từ

    /tempt/

    xúi, xúi giục

    tempt somebody I was tempted by the dessert menu.

    xúi ai làm điều ác

  • tenant

    danh từ

    /ˈtenənt/

    người thuê mướn (nhà, đất...)

    They had evicted their tenants for non-payment of rent.

  • tender

    adjective

    /ˈtendər/

    mềm

    tender words

    thịt mềm

  • terminate

    động từ

    /ˈtɜːrmɪneɪt/

    vạch giới hạn, định giới hạn

    Your contract of employment terminates in December.

    hoàn thành công việc

  • terrain

    danh từ

    /təˈreɪn/

    , (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật

    difficult/rough/mountainous terrain

  • testify

    động từ

    /ˈtestɪfaɪ/

    chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực

    testify against somebody/something She refused to testify against her husband.

    những giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta

  • testimony

    danh từ

    /ˈtestɪməʊni/

    sự chứng nhận, sự nhận thực

    This increase in exports bears testimony to the successes of industry.

    nhận thực cho, chứng nhận cho

  • texture

    danh từ

    /ˈtekstʃər/

    sự dệt, lối dệt (vải)

    the soft texture of velvet

    lối dệt mịn

  • theoretical

    adjective

    /ˌθiːəˈretɪkl/

    lý thuyết

    a theoretical approach

    lời khuyên bảo suông

  • threshold

    danh từ

    /ˈθreʃhəʊld/

    ngưỡng cửa

    He stepped across the threshold.

    đổ tội cho người khác

  • thrive

    động từ

    /θraɪv/

    thịnh vượng, phát đạt

    New businesses thrive in this area.

    quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được

  • tide

    danh từ

    /taɪd/

    triều, thuỷ triều, con nước

    the ebb and flow of the tide

    dòng máu

  • timber

    danh từ

    /ˈtɪmbər/

    gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ

    the timber industry

    gỗ mới đốn

  • tolerate

    động từ

    /ˈtɑːləreɪt/

    tha thứ, khoan thứ

    tolerate something Their relationship was tolerated but not encouraged.

  • toll

    danh từ

    /təʊl/

    thuế qua đường, thuế qua cầu

    motorway tolls

  • toxic

    adjective

    /ˈtɑːksɪk/

    độc

    toxic chemicals/fumes/gases/substances

    chất độc

  • transaction

    danh từ

    /trænˈzækʃn/

    sự thực hiện

    financial transactions between companies

    mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc

  • transit

    danh từ

    /ˈtrænzɪt/

    sự đi qua, sự vượt qua

    The cost includes transit.

    hàng hoá quá cảnh

  • transparent

    adjective

    /trænsˈpærənt/

    trong suốt

    The insect's wings are almost transparent.

    lối hành văn trong sáng

  • tremendous

    adjective

    /trəˈmendəs/

    ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội

    a tremendous explosion

    một chấn động khủng khiếp

  • tribal

    adjective

    /ˈtraɪbl/

    bộ lạc

    tribal art

  • triumph

    danh từ

    /ˈtraɪʌmf/

    chiến thắng lớn, thắng lợi lớn

    one of the greatest triumphs of modern science

    nó rất hân hoan khi được tin...

  • tuition

    danh từ

    /tuˈɪʃn/

    sự dạy học, sự giảng dạy

    She received private tuition in French.

    sự dạy tư

  • twist

    danh từ

    /twɪst/

    sự xoắn, sự vặn, sự bện

    She gave the lid another twist and it came off.

    xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa

  • underlying

    adjective

    /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/

    nằm dưới, dưới

    The underlying assumption is that the amount of money available is limited.

    những nguyên lý cơ bản

  • unify

    động từ

    /ˈjuːnɪfaɪ/

    thống nhất, hợp nhất

    The new leader hopes to unify the country.

  • unprecedented

    adjective

    /ʌnˈpresɪdentɪd/

    không hề có

    The situation is unprecedented in modern times.

    một sự việc chưa từng có

  • unveil

    động từ

    /ˌʌnˈveɪl/

    bỏ mạng che mặt

    The Queen unveiled a plaque to mark the official opening of the hospital.

    tiết lộ một điều bí mật

  • uphold

    động từ

    /ʌpˈhəʊld/

    nâng lên

    We have a duty to uphold the law.

    tôi không thể tán thành cách cư xử như thế

  • utility

    danh từ

    /juːˈtɪləti/

    sự có ích

    a privatized electricity utility

    quần áo để mặc dầu d i

  • utilize

    động từ

    /ˈjuːtəlaɪz/

    dùng, sử dụng

    The Romans were the first to utilize concrete as a building material.

  • vacuum

    danh từ

    /ˈvækjuːm/

    chân không

    a vacuum pump (= one that creates a vacuum)

  • vague

    adjective

    /veɪɡ/

    mơ hồ, lờ mờ, mập mờ

    to have a vague impression/memory/recollection of something

    ý nghĩ mơ hồ

  • vanish

    động từ

    /ˈvænɪʃ/

    biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    He turned around and vanished into the house.

    biến mất

  • variable

    adjective

    /ˈværiəbl/

    có thể thay đổi

    variable temperatures

    chiều dài thay đổi

  • varied

    adjective

    /ˈværid/

    khác nhau

    varied opinions

    những quyền lợi khác nhau

  • vein

    danh từ

    /veɪn/

    tĩnh mạch

    the jugular vein

    tĩnh mạch phổi

  • venture

    danh từ

    /ˈventʃər/

    việc mạo hiểm, việc liều lĩnh

    A disastrous business venture lost him thousands of dollars.

  • verbal

    adjective

    /ˈvɜːrbl/

    từ, (thuộc) lời

    The job applicant must have good verbal skills.

    một sai sót về từ

  • verdict

    danh từ

    /ˈvɜːrdɪkt/

    lời tuyên án, lời phán quyết

    Has the jury reached a verdict?

    một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm

  • verify

    động từ

    /ˈverɪfaɪ/

    thẩm tra, kiểm lại

    verify something We have no way of verifying his story.

    thẩm tra một lời tuyên bố

  • verse

    danh từ

    /vɜːrs/

    câu thơ

    in verse Most of the play is written in verse, but some of it is in prose.

    viết thành thơ

  • vessel

    danh từ

    /ˈvesl/

    bình, chậu, lọ, thùng

    to burst/rupture a blood vessel

  • veteran

    danh từ

    /ˈvetərən/

    người kỳ cựu

    the veteran American actor, Clint Eastwood

    những người kỳ cựu trong nghề dạy học

  • viable

    adjective

    /ˈvaɪəbl/

    có thể sống được (thai nhi, cây cối...)

    a viable option/proposition

  • vice

    danh từ

    /vaɪs/

    thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu

    At the door were two plain-clothes detectives from the vice squad.

    một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc

  • violate

    động từ

    /ˈvaɪəleɪt/

    vi phạm, xâm phạm, phạm

    to violate international law

    vi phạm một đạo luật

  • violation

    danh từ

    /ˌvaɪəˈleɪʃn/

    sự vi phạm, sự xâm phạm

    They were in open violation of the treaty.

    vi phạm

  • virtue

    danh từ

    /ˈvɜːrtʃuː/

    đức, đức hạnh

    He led a life of virtue.

    ăn ở có đức

  • vocal

    adjective

    /ˈvəʊkl/

    phát âm, (thuộc) thanh âm

    vocal music

    cơ quan phát âm

  • vulnerable

    adjective

    /ˈvʌlnərəbl/

    có thể bị tổn thương

    These offices are highly vulnerable to terrorist attack.

    thuyết có thể công kích được

  • warehouse

    danh từ

    /ˈwerhaʊs/

    kho hàng

    Police are investigating a fire at a furniture warehouse.

  • warrant

    danh từ

    /ˈwɔːrənt/

    sự cho phép

    an arrest warrant

    lệnh bắt, trát bắt

  • weed

    danh từ

    /wiːd/

    cỏ dại

    The yard was overgrown with weeds.

  • worthy

    adjective

    /ˈwɜːrði/

    xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)

    Very few of his ideas are worthy of further attention.

    người xứng đáng, người đáng kính trọng

  • yell

    động từ

    /jel/

    kêu la, la hét, thét lác

    yell (at somebody/something) He yelled at the other driver.

    kêu la vì đau đớn

  • yield

    danh từ

    /jiːld/

    sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng)

    a high crop yield

    có hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều

  • artifact

    danh từ

    sự giả tạo, giả tượng

  • alphabet

    danh từ

    /'ælfəbit/

    bảng chữ cái, hệ thống chữ cái

  • diameter

    danh từ

    /dai'æmitə/

    đường kính

  • graph

    danh từ

    /græf/

    đồ thị

  • null

    danh từ

    /nʌl/

    chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)

  • stack

    danh từ

    /stæk/

    cây rơm, đụn rơm

  • epoch

    danh từ

    /'i:pɔk/

    sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)

  • gradient

    danh từ

    /'greidjənt/

    dốc, đường dốc

  • stash

    động từ

    /stæʃ/

    , (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...)

  • pivot

    động từ

    /'pivət/

    đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt

  • sunset

    động từ

    /'sʌnset/

    lúc mặt trời lặn

  • approximate

    adjective

    /ə'prɔksimit/

    approximate to giống với, giống hệt với

  • ascent

    adjective

    /ə'sent/

    sự trèo lên, sự đi lên, sự lên

  • concurrent

    adjective

    /kən'kʌrənt/

    xảy ra đồng thời, trùng nhau

  • exhaustive

    adjective

    /ig'zɔ:stiv/

    hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện

  • feasible

    adjective

    /'fi:zəbl/

    có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được

  • greedy

    adjective

    /'gri:di/

    tham ăn, háu ăn

  • inverse

    adjective

    /'in'və:s/

    ngược lại

  • naive

    adjective

    /nɑ:'i:v/ (naive) /neiv/

    ngây thơ, chất phác

  • optimal

    adjective

    /'ɔptiməl/

    tốt nhất

  • ragged

    adjective

    /'rægid/

    rách tã, rách tả tơi, rách rưới

  • sparse

    adjective

    /spɑ:s/

    thưa thớt, rải rác, lơ thơ

  • swarm

    adjective

    /swɔ:m/

    đàn, đám, bầy

  • tractable

    adjective

    /'træktəbl/

    dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến

  • intricate

    adjective

    /'intrikit/

    rối beng

  • brass

    danh từ

    /brɑ:s/

    đồng thau

  • delta

    danh từ

    /'deltə/

    Đenta (chữ cái Hy-lạp)

  • imperative

    danh từ

    /im'perətiv/

    mệnh lệnh

  • scrub

    danh từ

    /skrʌb/

    bụi cây, bụi rậm

  • auditor

    danh từ

    /'ɔ:ditə/

    người kiểm tra sổ sách

  • bankruptcy

    danh từ

    /'bæɳkrəptsi/

    sự vỡ nợ, sự phá sản

  • collateral

    danh từ

    /kɔ'lætərəl/

    đồ ký quỹ ((cũng) collateral security)

  • inventory

    danh từ

    /in'ventri/

    sự kiểm kê

  • lease

    danh từ

    /li:s/

    hợp đồng cho thuê

  • arbitration

    danh từ

    /,ɑ:bi'treiʃn/

    sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

  • populate

    động từ

    /'pɔpjuleit/

    ở, cư trú (một vùng)

  • simmer

    động từ

    /'simə/

    sắp sôi, sủi

  • hybrid

    danh từ

    /'haibrid/

    cây lai

  • wagon

    danh từ

    /'wægən/ (waggon) /'wægən/

    xe ngựa, xe bò (chở hàng)

  • altitude

    danh từ

    /'æltitju:d/

    độ cao ((thường) so với mặt biển)

  • canyon

    danh từ

    /'kænjən/ (canon) /'kænən/

    hẽm núi

  • cape

    danh từ

    /keip/

    áo choàng không tay

  • compass

    danh từ

    /'kʌmpəs/

    com-pa ((cũng) a pair of compasses)

  • contour

    danh từ

    /'kɔntuə/

    đường viền, đường quanh

  • equator

    danh từ

    /i'kweitə/

    xích đạo

  • glacier

    danh từ

    /'glæsjə/

    sông băng

  • gulf

    danh từ

    vịnh

  • latitude

    danh từ

    /'lætitju:d/

    độ vĩ

  • longitude

    danh từ

    /'lɔndʤitju:d/

    độ kinh

  • marsh

    danh từ

    /mɑ:ʃ/

    đầm lầy

  • oasis

    danh từ

    /ou'eisi:z/

    ốc đảo

  • peninsula

    danh từ

    /pi'ninsjulə/

    bán đảo

  • plateau

    danh từ

    /'plætou/

    cao nguyên

  • prairie

    danh từ

    /'preəri/

    đồng c

  • reef

    danh từ

    /ri:f/

    đá ngầm

  • reservoir

    danh từ

    /'rezəvwɑ:/

    bể chứa nước

  • strait

    danh từ

    /streit/

    eo biển

  • swamp

    danh từ

    /swɔmp/

    đầm lầy

  • tributary

    danh từ

    /'tribjutəri/

    người phải nộp cống

  • tundra

    danh từ

    /'tʌndrə/

    Tunđra, lãnh nguyên

  • volcano

    danh từ

    /vɔl'keinou/

    núi lửa

  • barn

    danh từ

    /bɑ:n/

    kho thóc

  • cathedral

    danh từ

    /kə'θi:drəl/

    nhà thờ lớn

  • chapel

    danh từ

    /'tʃæpəl/

    nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...)

  • depot

    danh từ

    /'depou/

    kho chứa, kho hàng

  • dormitory

    danh từ

    /'dɔ:mitri/ (dorms) /dɔ:mz/

    phòng ngủ (tập thể...)

  • fort

    danh từ

    /fɔ:t/

    pháo đài, công sự

  • fortress

    danh từ

    /'fɔ:tris/

    pháo đài

  • lodge

    danh từ

    /lɔdʤ/

    nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)

  • skyscraper

    danh từ

    như skysail

  • vault

    danh từ

    /vɔ:lt/

    cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)

  • avenue

    danh từ

    /'ævinju:/

    đại lộ

  • intersection

    danh từ

    /,intə'sekʃn/

    sự giao nhau, sự cắt ngang

  • curb

    danh từ

    /kə:b/

    dây cằm (ngựa)

  • gallop

    động từ

    /'gæləp/

    thúc (ngựa) phi nước đại

  • hike

    động từ

    /haik/

    đẩy đi

  • roam

    động từ

    /roum/

    đi chơi rong

  • slog

    động từ

    /slɔg/

    cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)

  • stagger

    động từ

    /'stægə/

    làm lảo đảo, làm loạng choạng

  • stroll

    động từ

    /stroul/

    đi dạo

  • tread

    động từ

    /tred/

    đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên

  • arid

    adjective

    /'ærid/

    khô cằn (đất)

  • chilly

    adjective

    /'tʃili/

    lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

  • damp

    adjective

    /'dæmp/

    ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

  • humid

    adjective

    /'hju:mid/

    ẩm, ẩm ướt

  • agile

    adjective

    /'ædʤail/

    nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi

  • hasty

    adjective

    /'heisti/

    vội, vội vàng, vội vã

  • nimble

    adjective

    /'nimbl/

    lanh lẹ, nhanh nhẹn

  • sluggish

    adjective

    /'slʌgiʃ/

    chậm chạp

  • speedy

    adjective

    /'spi:di/

    mau lẹ, nhanh chóng

  • swift

    adjective

    /swift/

    mau, nhanh

  • cart

    danh từ

    /kɑ:t/

    xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)

  • rebate

    danh từ

    /ri'beit/

    việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)

  • refund

    danh từ

    /ri:'fʌnd/

    sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)

  • aroma

    danh từ

    /ə'roumə/

    mùi thơm, hương vị

  • batter

    danh từ

    /'bætə/

    vận động viên bóng chày, vận động viên crickê

  • crumble

    danh từ

    /'krʌmbl/

    vỡ vụn, đổ nát, bở

  • cuisine

    danh từ

    /kwi':zi:n/

    cách nấu nướng

  • dessert

    danh từ

    /di'zə:t/

    món tráng miệng

  • glaze

    danh từ

    /gleiz/

    men, nước men (đồ sứ, đò gốm)

  • mushroom

    danh từ

    /'mʌʃrum/

    nấm

  • paste

    danh từ

    /peist/

    bột nhồi, bột nhâo

  • seasoning

    danh từ

    gia vị

  • soda

    danh từ

    /'soudə/

    Natri cacbonat

  • stew

    danh từ

    /stju:/

    nhà thổ ((thường) the stews)

  • syrup

    danh từ

    /'sirəp/ (syrup) /'sirəp/

    xi-rô, nước ngọt

  • yeast

    danh từ

    /ji:st/

    men, men rượu, men bia

  • yogurt

    danh từ

    /'jɑ:ə:t/ (yoghurt) /'jougə:t/ (yogurt) /'jougə:t/

    sữa chua

  • frank

    danh từ

    /fræɳk/

    chữ ký miễn cước

  • mansion

    danh từ

    /'mænʃn/

    lâu đài

  • ranch

    danh từ

    /rɑ:ntʃ/

    trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa)

  • tenement

    danh từ

    /'tenimənt/

    nhà ở, phòng ở

  • bark

    động từ

    /bɑ:k/

    lột vỏ, bóc vỏ (cây)

  • converse

    động từ

    nói chuyện, chuyện trò

  • gossip

    động từ

    /'gɔsip/

    ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào

  • jaw

    động từ

    /dʤɔ:/

    nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt

  • barbecue

    động từ

    /'bɑ:bikju:/

    nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)

  • microwave

    động từ

    /'maikrəweiv/

    sóng cực ngắn, vi ba

  • sear

    động từ

    /siə/

    làm khô, làm héo

  • thaw

    động từ

    /θɔ:/

    làm tan

  • ponder

    động từ

    /'pɔndə/

    + on, upon, over) suy nghĩ

  • frigid

    adjective

    /'fridʤid/

    giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá

  • tense

    adjective

    /tens/

    căng

  • tranquil

    adjective

    /'træɳkwil/

    lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh

  • wary

    adjective

    /'weəri/

    thận trọng, cẩn thận, cảnh giác

  • burning

    adjective

    /'bə:niɳ/

    đang cháy

  • glossy

    adjective

    /'glɔsi/

    bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài

  • radiant

    adjective

    /'reidjənt/

    sáng chói, sáng rực

  • vivid

    adjective

    /'vivid/

    chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)

  • affable

    adjective

    /'æfəbl/

    lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã

  • amiable

    adjective

    /'eimjəbl/

    tử tế, tốt bụng

  • amicable

    adjective

    /'æmikəbl/

    thân ái, thân mật, thân tình

  • charitable

    adjective

    /'tʃæritəbl/

    nhân đức, từ thiện

  • daring

    adjective

    /'deəriɳ/

    táo bạo, cả gan

  • devout

    adjective

    /di'vaut/

    thành kính, mộ đạo, sùng đạo

  • energetic

    adjective

    /,enə'dʤetik/

    mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực

  • ferocious

    adjective

    /fə'rouʃəs/

    dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo

  • genteel

    adjective

    /dʤen'ti:l/

    lễ độ, nhã nhặn

  • grim

    adjective

    /grim/

    dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt

  • grouchy

    adjective

    /grautʃi/

    hay dỗi

  • humane

    adjective

    /'hju:mein/

    nhân đạo, nhân đức

  • impulsive

    adjective

    /im'pʌlsiv/

    đẩy tới, đẩy mạnh

  • meek

    adjective

    /mi:k/

    hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn

  • messy

    adjective

    /'mesi/

    hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu

  • obliging

    adjective

    /ə'blaidʤiɳ/

    hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng

  • refined

    adjective

    /ri'faind/

    nguyên chất (vàng)

  • selfish

    adjective

    /'selfiʃ/

    ích kỷ

  • shrewd

    adjective

    /ʃru:d/

    khôn, khôn ngoan

  • stubborn

    adjective

    /'stʌbən/

    bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố

  • witty

    adjective

    /'witi/

    dí dỏm, tế nhị

  • greasy

    adjective

    /'gri:zi/

    giây mỡ, dính mỡ

  • moist

    adjective

    /mɔist/

    ẩm

  • sour

    adjective

    /'sauə/

    chua

  • chill

    adjective

    /tʃil/

    lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

  • molten

    adjective

    /'moultən/

    nấu chảy (kim loại)

  • compatible

    /kəmˈpætəbəl/

    tương thích, hợp nhau

    able to exist together without trouble or conflict, going together well

  • durable

    /ˈdurəbəl/

    lâu, bền, lâu bền

    staying strong and in good condition over a long period of time

  • beforehand

    /bi'fɔ:hænd/

    trước, sớm hơn

    in advance, at an earlier or previous time

  • abundant

    /ə'bʌndənt/

    phong phú, thừa thãi, nhiều

    existing or occurring in large amounts

  • merchandise

    /'mɜ:t∫əndaiz/

    hàng hoá

    goods that are bought and sold

  • diversify

    /dai'vɜ:sifai/

    đa dạng hóa

    to change (something) so that it has more different kinds of people or things [+ obj]

  • prerequisite

    /pri:'rekwizit/

    tiên quyết, điều kiện trước hết

    something that you officially must have or do before you can have or do something else

  • stationery

    /'stei∫nənri/

    đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm

    materials (such as paper, pens, and ink) that are used for writing or typing

  • fulfill

    /fʊlˈfɪl/

    thực hiện, thi hành, hoàn thành

    to do what is required by (something, such as a promise or a contract)

  • catalog

    /ˈkætəˌlɑːg/

    bản liệt kê, quyển danh mục

    a book containing a list of things that you can buy, use, etc., and often pictures

  • subtract

    /səb'trækt/

    trừ đi, khấu trừ

    to take a number or an amount away from another number or amount

  • tedious

    /ˈtiːdijəs/

    chán ngắt, tẻ nhạt

    boring and too slow or long

  • restricted

    /ris'triktid/

    bị hạn chế, có giới hạn

    having a set limit

  • reconcile

    /'rekənsail/

    hòa giải, giảng hòa, dung hòa

    to find a way of making (two different ideas, facts, etc.) exist or be true at the same time

  • hamper

    /'hæmpə/

    làm vướng, cản trở

    to slow the movement, progress, or action of (someone or something)

  • conform

    /kən'fɔ:m/

    hợp với, tuân theo, phù hợp

    to be similar to or the same as something - usually + to or with

  • perceptive

    /pə'septiv/

    nhận thức được, sâu sắc, sáng suốt

    having or showing an ability to understand or notice something easily or quickly

  • repel

    /ri'pel/

    đẩy lùi, khước từ

    to keep (something) out or away

  • ascertain

    /,æsə'tein/

    xác minh, xác định rõ ràng, tìm hiểu chắc chắn

    to learn or find out (something, such as information or the truth)

  • flavor

    /'fleivə/

    vị ngon, mùi thơm, mùi vị

    the quality of something that you can taste

  • apprentice

    /ə'prentis/

    người học việc, người học nghề, người tập sự

    a person who learns a job or skill by working for a fixed period of time for someone who is very good at that job or skill

  • influx

    /'inflʌks/

    sự chảy vào, sự dồn tới

    the arrival of a large number of people

  • relinquish

    /ri'liŋkwi∫/

    thôi, bỏ, buông, thả

    to give up (something) :to give (something, such as power, control, or possession) to another person or group

  • proximity

    /proximity/

    gần, gần gũi, trạng thái gần

    the state of being near

  • beverage

    /'bevəridʒ/

    đồ uống, thức uống, (trừ nước lọc)

    something you can drink :a liquid for drinking

  • economize

    /i:'kɔnəmaiz/

    tiết kiệm, giảm chi

    to use money, resources, etc., carefully

  • excursion

    /ik'skɜ:∫n/

    chuyến thăm quan, cuộc tham quan, cuộc đi chơi

    a short trip especially for pleasure

  • preclude

    /pri'klu:d/

    ngăn ngừa, loại trừ, trừ bỏ

    to make (something) impossible, to prevent (something) from happening

  • attainment

    /ə'teinmənt/

    đạt được, giành được

    the state or condition of having gotten or done something difficult :the act of attaining something :achievement

  • rehearse

    /ri'hɜ:s/

    diễn tập, nhắc lại, kể lại

    to prepare for a public performance of a play, a piece of music, etc., by practicing the performance

  • broaden

    /'brɔ:dn/

    mở rộng, rộng ra

    to make (something) wider or more general

  • disseminate

    /di'semineit/

    gieo rắc, truyền bá

    to cause (something, such as information) to go to many people

  • illuminate

    /i'lu:mineit/

    chiếu sáng, soi sáng, làm sáng tỏ

    to shine light on (something)

  • irritate

    /i'riteit/

    làm phát cáu, kích thích, làm rát

    to make (someone) impatient, angry, or annoyed

  • escort

    /'eskɔ:t/

    người hộ tống, đoàn hộ tống

    a person or group of people who go with someone to give protection guidance

  • pertinent

    /'pɜ:tinənt/

    thích đáng, thích hợp, đúng chỗ

    relating to the thing that is being thought about or discussed

  • legislate

    /'ledʤisleit/

    làm luật, lập pháp

  • equate

    /i'kweit/

    làm cân bằng, san bằng

  • constrain

    /kən'strein/

    bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép

    to constrain someone to do something

    ép buộc ai làm việc gì

  • convene

    /kən'vi:n/

    triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp

    to convene a meetting

    họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh

  • immigrate

    /'imigreit/

    nhập cư

  • negate

    /ni'geit/

    phủ định, phủ nhận

  • implicate

    /'implikit/

    ẩn ý, điều ngụ ý

  • discrete

    /dis'kri:t/

    riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc

    discrete space

    (toán học) không gian rời rạc

  • aggregate

    /'ægrigit/

    tập hợp lại, kết hợp lại

  • ignorant

    /'ignərənt/

    ngu dốt, dốt nát

    to be ignorant of (in)...

    không biết gì về...

  • migrate

    /mai'greit/

    di trú

  • contradict

    /,kɔntrə'dikt/

    mâu thuẫn với, trái với

    the statements of the witnessess contradict each other

    lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau

  • denote

    /di'nout/

    biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ

    a face that denotes energy

    bộ mặt biểu hiện nghị lực

  • deviate

    /'di:vieit/

    trệch, lệch, trệch hướng

    to deviate from the direction

    trệch hướng

  • eventual

    /i'ventjuəl/

    ngộ xảy ra, có thể xảy ra

    blunders leading to eventual disaster

    những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng

  • implicit

    /im'plisit/

    ngấm, ngấm ngầm

    an implicit threat

    mối đe doạ ngầm

  • coherent

    /kou'hiərənt/

    dính liền, cố kết

  • erode

    /i'roud/

    xói mòn, ăn mòn

  • manual

    /'mænjuəl/

    tay

    manual labour

    lao động chân tay

  • mediate

    /'mi:diit/

    gián tiếp

  • overlap

    /'ouvəlæp/

    sự gối lên nhau

  • refine

    /ri'fain/

    lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế

    to refine gold

    luyện vàng

  • restrain

    /ris'trein/

    ngăn trở

    to restrain someone from doing harm

    ngăn giữ ai gây tai hại

  • rigid

    /'ridʤid/

    cứng

    rigid principles

    nguyên tắc cứng rắn

  • subordinate

    /sə'bɔ:dnit/

    phụ, phụ thuộc, lệ thuộc

    to play a subordinate part

    đóng vai phụ

  • depress

    /di'pres/

    làm chán nản, làm ngã lòng

    failure didn't depress him

    thất bại không làm anh ta ngã lòng

  • intrinsic

    /in'trinsik/ (intrinsical) /in'trinsikəl/

    bản chất, thực chất

    intrinsic value

    giá trị bên trong; giá trị thực chất

  • levy

    /'levi/

    sự thu (thuế)

    levy in mass

    (quân sự) sự tuyển tất cả những người đủ sức khoẻ vào quân đội

  • notwithstanding

    /,nɔtwiθ'stændiɳ/

    cũng cứ

    there were remonstrances, but he presisted notwithstanding

    cao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

  • abashed

    /ə'bæʃt/

    bối rối, xấu hổ

  • abate

    /ə'beit/

    làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt

    to abate a pain

    làm dịu đau

  • abdicate

    /æbdi'keit/

    từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)

    to abdicate a position

    từ bỏ một địa vị

  • abduct

    /æb'dʌkt/

    bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)

  • abhor

    /əb'hɔ:/

    ghê tởm

  • abhorrent

    /əb'hɔrənt/

    ghê tởm, đáng ghét

    to be abhorrent to someone

    ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng

  • ablaze

    /ə'bleiz/

    rực cháy, bốc cháy

    ablaze with anger

    bừng bừng nổi giận

  • abnormal

    /æb'nɔ:məl/

    không bình thường, khác thường

  • aboriginal

    /æbə'ridʒənl/

    thổ dân

    the aboriginal inhabitants of a country

    thổ dân của một nước

  • abortive

    /ə'bɔrtiv/

    đẻ non

    an abortive child

    đứa bé đẻ non

  • abridge

    /ə'bridʒ/

    rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt

    to abridge somebody of his rights

    tước quyền lợi của ai

  • absolve

    /əb'zɔlv/

    tha tội, xá tội, tuyên án vô tội

    to absolve someone from blame

    miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi

  • absorbing

    /əb'sɔ:biŋ/

    hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa

    an absorbing story

    câu chuyện hấp dẫn

  • abstain

    /əb'stein/

    kiêng, kiêng khem, tiết chế

    to abstain from alcohol

    kiêng rượu

  • abstinence

    /'æbstinəns/

    sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...)

    total abstinence

    sự kiêng rượu hoàn toàn

  • abstraction

    /æb'strækʃən/

    sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá

  • abstruse

    /æb'stru:s/

    khó hiểu

  • accentuate

    /æk'sentʃueit/

    nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm

  • accidental

    /'æksi'dentl/

    tình cờ, ngẫu nhiên

  • acclaim

    /ə'kleim/

    tiếng hoan hô

  • accomplice

    /ə'kɔmplis/

    kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã

  • accomplished

    /ə'kɔmpliʃt/

    đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn

    an accomplished musician

    một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo

  • accost

    /ə'kɔst/

    đến gần

  • accustomed

    /ə'kʌstəmd/

    quen với

    to be accustomed to rise early

    quen với dậy sớm

  • acquisitive

    /ə'kwizitiv/

    thích trữ của, hám lợi

  • acquit

    /ə'kwit/

    trả hết, trang trải (nợ nần)

    to acquit one's debt trang trải hết nợ nần

    tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án

  • acrid

    /'ækrid/

    hăng, cay sè

  • acrimonious

    /ækri'mouniəs/

    chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)

  • acrimony

    /'ækrə'məuni/

    sự chua cay, sự gay gắt

  • acting

    /'æktiŋ/

    hành động

  • acumen

    /ə'kju:mən/

    sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính

    political acumen

    sự nhạy bén về chính trị

  • adage

    /'ædidʒ/

    cách ngôn, châm ngôn

  • adaptable

    /ə'dæptəbl/

    có thể tra vào, có thể lắp vào

  • addict

    /ə'dikt/

    người nghiện

    an opium addict

    người nghiện thuốc phiện

  • addicted

    /ə'diktid/

    say mê, nghiện

  • adept

    /ə'dept/

    người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì)

    an adept in philosophy

    một người tinh thông triết học

  • adherent

    /əd'hiərənt/

    người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ

    an adherent of Marxism-Leninism

    người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

  • adhesive

    /əd'hi:siv/

    dính, bám chắc

    adhesive tape

    băng dính

  • adjoin

    /ə'dʒɔin/

    nối liền, tiếp vào

    to adjoin one thing to another

    nối liền vật này với vật khác

  • adjoining

    /ə'dʒɔiniŋ/

    gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách

    adjoining room

    căn phòng kế bên

  • adjourn

    /ə'dʒə:n/

    hoãn, hoãn lại, để lại

    to adjourn the meeting until tomorrow

    hoãn cuộc họp đến ngày mai

  • admirable

    /'ædmərəbl/

    đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng

    an admirable spirit

    tinh thần đáng phục

  • admonish

    /əd'mɔniʃ/

    khiển trách, quở mắng, la rầy

    to admonish someone's to be move careful

    khuyên răn ai nên thận trọng hơn

  • adore

    /ə'dɔ:/

    kính yêu, quý mến

  • adroit

    /ə'drɔit/

    khéo léo, khéo tay

  • adversity

    /əd'və:siti/

    sự bất hạnh

  • advisable

    /əd'vaizəbl/

    nên, thích hợp, đáng theo

    I do not think it advisable for you to go

    tôi nghi advisable là anh không nên đi

  • affectionate

    /ə'fekʃnit/

    thương yêu, yêu mến, âu yếm

  • affiliate

    /ə'filieit/

    nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên

  • affinity

    /ə'finiti/

    mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)

    to have an affinity for something

    ham thích ham thích cái gì

  • affirm

    /ə'fə:m/

    khẳng định, xác nhận

  • afflict

    /ə'flikt/

    làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở

    to be afflicted by...

    đau buồn vì...

  • affluence

    /'æfluəns/

    sự tụ họp đông (người)

    to live in affluence

    sống phong lưu, giàu sang

  • affluent

    /'æfluənt/

    nhiều, dồi dào, phong phú

  • aggravate

    /'ægrəveit/

    làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm

    to aggravate an illeness

    làm cho bệnh nặng thêm

  • aghast

    /ə'ga:st/

    kinh ngạc

  • agility

    /ə'dʒiləti/

    sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi

  • agitate

    /'ædʒiteit/

    lay động, rung động, làm rung chuyển

    I found him much agitated

    tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)

  • agonize

    /'ægənaiz/

    chịu đau đớn, chịu khổ sở

    to agonize after something

    cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì

  • agrarian

    /ə'grεəriən/

    ruộng đất

    the agrarian question

    vấn đề ruộng đất

  • agreeable

    /ə'griəbl/

    dễ chịu, dễ thương

    agreeable weather

    thời tiết dễ chịu

  • algebra

    /'ældʒibrə/

    đại số học

  • alienate

    /'eiljəneit/

    làm cho giận ghét

    to be alienated from...

    bị xa lánh...

  • alkali

    /'ælkəlai/

    chất kiềm

    alkali earth

    đất kiềm

  • allegiance

    /ə'li:dʒəns/

    lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to pledge full allegiance to the country

    nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc

  • allegory

    /'æligəri/

    phúng dụ, lời nói bóng

  • allot

    /ə'lɔt/

    phân công, giao (phân việc cho ai)

  • allude

    /ə'lu:d/

    nói bóng gió, ám chỉ

    to allude to something

    nói bóng gió một việc gì

  • allure

    /ə'ljuə/

    sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ

  • allusion

    /ə'lu:ʒən/

    sự nói bóng gió, sự ám chỉ

    to make an allusion to

    nói bóng gió, ám chỉ, nói đến

  • alternate

    /ɔ:l'tə:nit/

    xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên

    to serve alternate shifts

    làm luân phiên, làm theo ca kíp

  • altruism

    /'æltru'izəm/

    chủ nghĩa vị tha

  • aluminum

    /'ælju'minjəm/

    aluminium

  • alumnus

    /ə'lʌmnəs/

    học sinh

  • amalgamate

    /ə'mælgəmeit/

    hỗn hống hoá

  • amass

    /ə'mæs/

    chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)

  • amenable

    /ə'mi:nəbl/

    chịu trách nhiệm

    amenable to someone

    chịu trách nhiệm với ai

  • ample

    /'æmpl/

    rộng, lụng thụng

    ample garments

    quần áo lụng thụng

  • amplify

    /'æmplifai/

    mở rộng

    to amplify a story

    thổi phồng câu chuyện

  • analogous

    /ə'næləgəs/

    tương tự, giống nhau

  • anecdote

    /'ænikdəut/

    chuyện vặt, giai thoại

  • anguish

    /'æŋgwiʃ/

    nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)

    to cause someone anguish

    làm cho ai đau khổ

  • animated

    /'ænəmeitid/

    đầy sức sống, đầy sinh khí

    animated discussion

    cuộc thảo luận sôi nổi

  • annex

    /ə'neks/

    phụ vào, phụ thêm, thêm vào

  • annihilate

    /ə'naiəleit/

    tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu

  • annotate

    /'ænəuteit/

    chú giải, chú thích

  • annul

    /ə'nʌl/

    bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu

  • anomalous

    /ə'namələs/

    bất thường, dị thường

  • anomaly

    /ə'nɔməli/

    sự không bình thường, sự dị thường

    gravity anomaly

    (vật lý) độ dị thường của trọng lực

  • antagonism

    /æn'tægənizm/

    sự phản đối

    to come into antagonism with someone

    phản đối ai

  • antagonist

    /æn'tægənist/

    địch thủ, người đối lập, người phản đối

  • antique

    /æn'ti:k/

    cổ, cổ xưa

  • antiquity

    /æn'tikwiti/

    tình trạng cổ xưa

  • antiseptic

    /ænti'septik/

    khử trùng

  • apathetic

    /æpə'θetik/

    không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững

  • aperture

    /'æpətjuə/

    lỗ hổng, kẽ hở

    relative aperture

    độ mở tỷ đối

  • apex

    /'eipeks/

    đỉnh ngọc, chỏm

    the apex of a triangle

    đỉnh của một tam giác

  • apparel

    /ə'pærəl/

    đồ thêu trang trí trên áo thầy tu

  • appraise

    /ə'preiz/

    đánh giá

  • apprehend

    /'æpri'hend/

    bắt, tóm, nắm lấy

    to apprehend something well

    hiểu rõ một điều gì

  • apprehension

    /'æpri'henʃən/

    sự sợ, sự e sợ

    apprehension of death

    sự sợ chết

  • apt

    /æpt/

    có khuynh hướng hay, dễ

    apt to take fire

    dễ bắt lửa

  • aptitude

    /'æptitju:d/

    aptitude for khuynh hướng

  • arable

    /'ærəbl/

    trồng trọt được (đất)

  • arbitrator

    /'ɑ:bitreitə/

    người phân xử, trọng tài

  • archaic

    /a:'keik/

    cổ xưa

  • ardent

    /'a:dənt/

    cháy, nóng rực

    ardent heat

    nóng cháy, nóng rực

  • ardor

    /'ardə/

    lửa nóng, sức nóng rực

  • arduous

    /'a:djuəs/

    khó khăn, gian khổ, gay go

    an arduous task

    một công việc khó khăn gian khổ

  • aristocrat

    /'æristəkræt/

    người quý tộc

  • arithmetic

    /ə'riθmətik/

    số học

  • armament

    /'a:məmənt/

    sự vũ trang

    armament race

    cuộc chạy đua vũ trang

  • armor

    /'ɑ:mə/

    armour

  • arouse

    /ə'rauz/

    đánh thức

    to arouse harred

    gợi lòng căm thù

  • arrogance

    /'ærəgəns/

    tính kiêu ngạo, tính kiêu căng

  • arrogant

    /'ærəgənt/

    kiêu ngạo, kiêu căng

  • ascend

    /ə'send/

    lên, thăng

    to ascend in rank

    thăng cấp

  • ascetic

    /ə'setik/

    khổ hạnh

  • asperse

    /əs'pə:s/

    vảy, rảy, rưới

    to asperse with water

    vảy nước

  • aspersion

    /əs'pə:ʒən/

    sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)

    to cast aspersions on somebody

    vu khống ai; bôi nhọ ai

  • assassin

    /ə'sæsin/

    kẻ ám sát

  • assassinate

    /ə'sæsineit/

    ám sát

  • assiduous

    /ə'sidjuəs/

    siêng năng, chuyên cần

  • assimilate

    /ə'simileit/

    tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to assimilate all that one reads

    tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc

  • assuage

    /ə'sweidʒ/

    làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn)

  • astonish

    /əs'tɔniʃ/

    làm ngạc nhiên

    to be astonished at...

    lấy làm ngạc nhiên về...

  • astonished

    /ə'stɔniʃt/

    ngạc nhiên, kinh ngạc

  • astound

    /əs'taund/

    làm kinh ngạc, làm kinh hoàng

  • astronomy

    /əs'trɔnəmi/

    thiên văn học

    nautical astronomy

    thiên văn học hàng hải

  • astute

    /əs'tju:t/

    sắc sảo, tinh khôn

  • atheism

    /'eiθiizm/

    thuyết vô thần

  • atom

    /'ætəm/

    nguyên tử

    struck atom

    nguyên tử bị bắn phá

  • attendant

    /ə'tendənt/

    tham dự, có mặt

    attendant crowd

    đám đông có mặt

  • attrition

    /ə'triʃən/

    sự cọ mòn

    a war of attrition

    chiến tranh tiêu hao

  • audition

    /ɔ:'diʃən/

    sức nghe

  • auditorium

    /ɔ:di'tɔ:riəm/

    phòng thính giả, giảng đường

  • augment

    /ɔ:g'ment,'ɔ:gmənt/

    gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment]

  • aura

    /'ɔ:rə/

    hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...)

  • auspice

    /'ɔ:spis/

    sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ

    under the auspices of

    được sự che chở của

  • auspicious

    /ɔ:'spiʃəs/

    có điềm tốt, điềm lành

  • austerity

    /ɔ'sterəti/

    sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ

  • authoritative

    /ɔ:'θɔritətiv/

    có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được

    an authoritative report

    một bản báo cáo có căn cứ

  • autocrat

    /'ɔ:təkræt/

    người chuyên quyền

  • avalanche

    /'ævəla:nʃ/

    tuyết lở

    an avalanche of questions

    một loạt câu hỏi dồn dập

  • avarice

    /'ævəris/

    tính hám lợi, tính tham lam

  • avaricious

    /ævə'riʃəs/

    hám lợi, tham lam

  • aversion

    /ə'və:ʃən/

    sự ghét

    to take (conceive, feel) an aversion to someone

    ghét ai, có ác cảm với ai

  • avert

    /ə'və:t/

    quay đi, ngoảnh đi

    to avert one's eyes from a terrible sight

    ngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người

  • aviator

    /'eivieitə/

    người lái máy bay, phi công

  • avid

    /'ævid/

    khao khát, thèm khát, thèm thuồng

  • avow

    /ə'vəu/

    nhận

    to avow one's faults

    nhận khuyết điểm (lỗi)

  • awe

    /ɔ:/

    ván cánh bánh xe nước

  • axis

    /'æksis/

    trục

    earth's axis

    trục quả đất

  • baby-sit

    /'beibi,sit/

    giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)

  • backward

    /'bækwəd/

    về phía sau, giật lùi

    a backward country

    nước lạc hậu

  • baggage

    /'bægidʒ/

    hành lý

    impudent baggage

    con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn

  • bait

    /beit/

    bate

  • bald

    /bɔ:ld/

    hói (đầu)

    bald hill

    đồi trọc

  • balk

    /bɔ:k/

    vật chướng ngại

  • balmy

    /'ba:mi/

    thơm, thơm ngát

  • bandit

    /'bændit/

    kẻ cướp

  • banish

    /'bæniʃ/

    đày đi, trục xuất

    to banish all cares

    xua đuổi hết những nỗi lo âu

  • banquet

    /'bæŋkwit/

    tiệc lớn

  • barbarian

    /ba:'bεəriən/

    dã man, man rợ

  • barometer

    /bə'rɔmitə/

    phong vũ biểu, cái đo khí áp

  • barren

    /'bærən/

    cằn cỗi (đất)

    barren efforts

    những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích

  • barricade

    /bæri'keid/

    vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)

  • barter

    /'ba:tə/

    sự đổi chác

  • bashful

    /'bæʃful/

    rụt rè, bẽn lẽn, e lệ

  • basin

    /'beisn/

    cái chậu

    river basin

    lưu vực sộng

  • bask

    /bæ:sk/

    phơi nắng, tắm nắng

    to bask in the warm sunlight

    phơi mình trong nắng ấm

  • baste

    /beist/

    phết mỡ lên (thịt quay)

  • becoming

    /bi'kʌmiŋ/

    vừa, hợp, thích hợp, xứng

    cursing is not becoming to a lady

    cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế

  • befuddle

    /bi'fʌdl/

    làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi

  • beget

    /bi'get/

    sinh ra, gây ra

    imperialism begets wars

    chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh

  • begrudge

    /bi'grʌdʒ/

    ghen tị

    to begrudge doing something

    bất đắc dĩ phải làm cái gì

  • beguile

    /bi'gail/

    làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)

    they beguiled the tedious evening with music

    họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ

  • behavior

    /bi'heivjə/

    cách xử lý, chế độ

  • belie

    /bi'lai/

    gây một ấn tượng sai lầm

    his manners belie his true character

    thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh

  • believer

    /bi'li:və/

    người tin, tín đồ

  • belittle

    /bi'litl/

    làm bé đi, thu nhỏ lại

  • belligerent

    /bi'lidʒərənt/

    tham chiến

    belligerent powers

    các cường quốc tham chiến

  • benefactor

    /'beni'fæktə/

    người làm ơn

  • benevolent

    /bi'nevələnt/

    nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người

  • benign

    /bi'nain/

    lành

  • bequest

    /bi'kwest/

    sự để lại (bằng chúc thư)

  • berate

    /bi'reit/

    mắng mỏ, nhiếc móc

  • bereave

    /bə'riv/

    làm mất

    to be bereaved of reason

    bị mất trí

  • beset

    /bi'set/

    bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

    to be beset with foes on every side

    khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây

  • besiege

    /bi'si:dʒ/

    bao vây, vây hãm

    to be besieged with questions

    bị chất vấn dồn dập

  • bestow

    /bi'stəu/

    bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho

    to bestow the luggage on the rack

    để hành lý lên giá

  • bewilder

    /bi'wildə/

    làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng

  • bicker

    /'bikə/

    cãi nhau vặt

  • bidding

    /'bidiŋ/

    sự đặt giá

  • bigoted

    /'bigətid/

    tin mù quáng

  • biochemistry

    /'baiəu'kemistri/

    hoá sinh

  • bland

    /blænd/

    có cử chỉ dịu dàng, lễ phép

  • bleach

    /bli:tʃ/

    tẩy trắng, chuội (vải)

  • bleak

    /bli:k/

    trống trải

    bleak house

    căn nhà lạnh lẽo hoang vắng

  • blemish

    /'blemiʃ/

    tật

  • blessed

    /'blesid/

    thần thánh

    that blessed boy!

    thằng ranh con quỷ quái

  • blink

    /bliŋk/

    cái nháy mắt, cái chớp mắt

  • bliss

    /blis/

    hạnh phúc

  • blunder

    /'blʌndə/

    điều sai lầm, ngớ ngẩn

  • blunt

    /blʌnt/

    cùn (lưỡi dao, kéo...)

    blunt angle

    góc tù

  • boastful

    /'boustful/

    thích khoe khoang, khoác lác

  • bombastic

    /bɔm'bæstik/

    khoa trương (văn)

  • bonanza

    /bou'nænzə/

    sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh

  • bondage

    /'bɔndidʒ/

    cảnh nô lệ

  • boon

    /bu:n/

    mối lợi

  • boredom

    /'bɔ:dəm/

    nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán

  • botany

    /'bɔtəni/

    thực vật học

  • boundless

    /'baundlis/

    bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến

    boundless ocean

    đại dương bao la

  • brace

    /breis/

    vật (để) nối

    a brace of pheasants

    một đôi gà lôi

  • brag

    /bræg/

    sự khoe khoang khoác lác

  • brawl

    /brɔ:l/

    sự cãi lộn ầm ỹ

  • breeze

    /bri:z/

    ruồi trâu

  • brew

    /bru:/

    sự chế, sự ủ (rượu bia)

    a good strong brew

    rượu đậm và ngon

  • brighten

    /'braitn/

    làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh

    these flowers brighten the room

    những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên

  • brim

    /brim/

    miệng (bát, chén, cốc)

  • brink

    /briŋk/

    bờ miệng (vực)

    on the brink of war

    bên cạnh hố chiến tranh

  • brisk

    /brisk/

    nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn

    brisk pace

    bước đi nhanh nhẹn

  • brittle

    /'britl/

    giòn, dễ gãy, dễ vỡ

  • bruise

    /bru:z/

    vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)

  • bud

    /bʌd/

    chồi, nụ, lộc

    in bud

    đang ra nụ, đang ra lộc

  • budge

    /bʌdʒ/

    làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy

  • bulky

    /'bʌlki/

    to lớn, đồ sộ

  • burglar

    /'bə:glə/

    kẻ trộm đêm

  • burnish

    /'bə:niʃ/

    sự đánh bóng (đồ vàng bạc)

  • butt

    /bʌt/

    gốc (cây)

  • byword

    /'baiwə:d/

    tục ngữ, ngạn ngữ

    a byword for inquirity

    điển hình của sự bất hoà

  • calamity

    /kə'læmiti/

    tai hoạ, tai ương

  • caliber

    /'kæləbə/

    calibre

  • canny

    /'kæni/

    cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)

  • capacious

    /kə'peiʃəs/

    rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều

    capacious pockets

    túi to

  • captivate

    /'kæpti'veit/

    làm say đắm, quyến rũ

  • captivity

    /kæp'tiviti/

    tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc

  • cardinal

    /'ka:dinl/

    chính, chủ yếu, cốt yếu

    cardinal factor

    nhân tố chủ yếu

  • carnage

    /'ka:nidʒ/

    sự chém giết, sự tàn sát

    a scene of carnage

    cảnh tàn sát; cảnh chiến địa

  • carnal

    /'karnəl/

    xác thịt, (thuộc) nhục dục

    carnal desire

    ham muốn về xác thịt

  • castigate

    /'kæstigeit/

    trừng phạt, trừng trị

  • cataclysm

    /'kætə'klizəm/

    đại hồng thuỷ

  • catastrophe

    /kə'tæstrəfi/

    tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn

  • catching

    /'kætʃiŋ/

    truyền nhiễm, hay lây

    a catching disease

    một bệnh hay lây

  • categorical

    /kætə'gɑ:ikl/

    tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện

  • catholic

    /'kæθəlik/

    bao gồm tất cả, rộng khắp

    to have a catholic taste in literature

    ham thích rộng rãi các ngành văn học

  • caustic

    /'kɔ:stik/

    ăn da (chất hoá học)

    caustic liquor

    nước ăn da

  • cavern

    /'kævən/

    hang lớn, động

  • ceaseless

    /'si:slis/

    không ngừng, không ngớt, không dứt

  • celestial

    /si'lestjəl/

    trời

    celestial blue

    xanh da trời

  • censor

    /'sensə/

    nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)

  • censure

    /'senʃə/

    sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách

  • centigrade

    /'sentigreid/

    chia trăm độ, bách phân

  • ceremonial

    /'seri'məunjəl/

    nghi lễ, nghi thức

  • ceremonious

    /seri'mounjəs/

    chuộng nghi thức

  • chafe

    /tʃeif/

    sự chà xát

    to be in a chafe

    nổi cáu, nổi giận

  • chalk

    /tʃɔ:k/

    đá phấn

    a piece of chalk

    một viên phấn (viết)

  • charisma

    /kə'rizmə/

    uy tín

  • chary

    /'tʃæri/

    thận trọng, cẩn thận

    to be chary of catching cold

    cẩn thận kẻo bị lạnh

  • chaste

    /tʃeist/

    trong sạch, trong trắng, minh bạch

  • cherish

    /'tʃeriʃ/

    yêu mến, yêu thương, yêu dấu

    to cherish one's children

    thương yêu con cái

  • chide

    /tʃaid/

    la rầy, mắng mỏ

  • chiefly

    /'tʃi:fli/

    người đứng đầu

  • chirp

    /tʃə:p/

    tiếng kêu chiêm chiếp

  • choke

    /tʃəuk/

    lõi rau atisô

    high-frequency choke

    cuộn cảm kháng cao tần

  • chore

    /tʃɔ:/

    việc vặt, việc mọn

  • chorus

    /'kɔ:rəs/

    hợp xướng, đồng ca

  • chuckle

    /'tʃʌkl/

    tiếng cười khúc khích

  • cipher

    /'saifə/

    số không, số zêrô

  • circuitous

    /sə'kju:itəs/

    loanh quanh, vòng quanh

    a circuitous route

    đường vòng quanh

  • circular

    /'sə:kjulə/

    tròn, vòng, vòng quanh

    a circular building

    toà nhà hình tròn

  • circumference

    /sə'kʌmfərəns/

    đường tròn

  • circumscribe

    /sə:kəm'skraib/

    vẽ đường xung quanh

    to circumscribe someone's interests

    hạn chế quyền lợi của ai

  • circumspect

    /'sə:kəmspekt/

    thận trọng

  • circumvent

    /sə:kəm'vent/

    dùng mưu để lừa

  • clamp

    /klæmp/

    đống (gạch để nung, đất, rơm...)

  • clandestine

    /klæn'destin/

    giấu giếm, bí mật

  • cleanse

    /klenz/

    làm cho sạch sẽ

    to cleanse the blood

    tẩy máu

  • cleft

    /kleft/

    đường nứt, kẽ, khe

  • clergy

    /'klə:dʒi/

    giới tăng lữ

  • climax

    /'klaimæks/

    phép tiến dần

  • clinch

    /klintʃ/

    sự đóng gập đầu (đinh)

  • clog

    /klɔg/

    cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)

  • clot

    /klɔt/

    cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)

    a clot of blood

    cục máu

  • clumsy

    /'klʌmzi/

    vụng, vụng về, lóng ngóng

  • clutter

    /'klʌtə/

    tiếng ồn ào huyên náo

    to be in a clutter

    mất trật tự, lôn xộn

  • coarse

    /kɔ:s/

    kém, tồi tàn (đồ ăn...)

    coarse sand

    cát thô

  • coax

    /kəuks/

    dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh

    to coax a child to take his medicine

    dỗ đứa trẻ uống thuốc

  • coddle

    /'kɔdl/

    người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)

  • cogent

    /'kəudʒənt/

    vững chắc

  • cohere

    /kəu'hir/

    dính vào nhau, dán vào nhau

  • cohesion

    /kəu'hiʒən/

    sự dính liền, sự cố kết

  • cohesive

    /kou'hi:siv/

    dính liền, cố kết

  • coil

    /kɔil/

    cuộn

    a coil of rope

    cuộn thừng

  • colloquial

    /kə'loukwiəl/

    thông tục

    a colloquial word

    từ thông tục

  • colossal

    /kə'lɔsl/

    khổng lồ, to lớn

  • comet

    /'kɔmit/

    (thiên văn học)

  • commend

    /kə'mend/

    khen ngợi, ca ngợi, tán dương

    to commend someone's work

    tán dương (ca ngợi) công việc của ai

  • commodious

    /kə'moudjəs/

    rộng rãi, thênh thang

    a commodious house

    căn nhà rộng rãi

  • compact

    /'kɔmpækt,kəm'pækt/

    sự thoả thuận

    general compact

    sự thoả thuận chung

  • complementary

    /kɔmpli'men'təri/

    bù, bổ sung

    complementary angle

    góc bù

  • complicate

    /'kɔmplikeit/

    làm phức tạp, làm rắc rối

    to complicate matters

    làm cho vấn đề phức tạp

  • compliment

    /'kɔmplimənt/

    lời khen, lời ca tụng

    to pay (make) a compliment to somebody

    khen ngợi ai; ca tụng ai

  • complimentary

    /'kamplə'mentəri/

    ca ngợi, ca tụng, tán tụng

    to be complimentary about somebody's work

    ca ngợi việc làm của ai

  • composed

    /kəm'pəuzd/

    bình tĩnh, điềm tĩnh

  • composure

    /kəm'pəuʒə/

    sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh

    to act with composure

    hành động bình tĩnh

  • comprehend

    /'kɔmpri'hend/

    hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo

  • compulsive

    /kəm'pʌlsiv/

    ép buộc, có xu hướng ép buộc

  • conceit

    /kən'si:t/

    tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại

    to be full of conceit

    rất tự cao tự đại

  • concerted

    /kən'sə:tid/

    có dự tính, có bàn tính, có phối hợp

    to take concerted action

    hành động phối hợp

  • conciliatory

    /kən'siliətəri/

    hoà giải

    a conciliatory act

    hành động hoà giải

  • concise

    /kən'sais/

    ngắn gọn, súc tích (văn)

  • conclusive

    /kən'klu:siv/

    cuối cùng, để kết thúc

    conclusive experiment

    thí nghiệm để xác định

  • concoct

    /kən'kɔkt/

    pha, chế

    to concoct a medicine

    pha thuốc

  • concur

    /kən'kə:/

    trùng nhau, xảy ra đồng thời

    many couses concurred to bring about this revolution

    nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này

  • concurrence

    /kən'kʌrəns/

    sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời

    in concurrence with

    xảy ra đồng thời với, đi đôi với

  • condiment

    /'kɔndimənt/

    đồ gia vị

  • condone

    /kən'dəun/

    tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi

  • cone

    /kəun/

    hình nón

  • confederate

    /kən'fedərit/

    liên minh, liên hiệp

  • confide

    /kən'faid/

    nói riêng

    to confide a secret to somebody

    nói riêng điều bí mật với ai

  • confidential

    /'kɔnfi'denʃəl/

    kín, bí mật

    confidential information

    tin mật

  • confiscate

    /'kɔnfiskeit/

    tịch thu, sung công

  • confound

    /kən'faund/

    làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan

    to confound a plan

    làm hỏng một kế hoạch

  • congenial

    /kən'dʒi:njəl/

    cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc

    congenial souls

    những tâm hồn hợp nhau

  • congested

    /kən'dʒestid/

    đông nghịt, chật ních

    congested streets

    phố phường đông nghịt

  • congregate

    /'kɔŋgrigeit/

    tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị

    to congregate troops

    tập hợp quân

  • congressman

    /'kɔŋgresmən/

    nghị sĩ (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)

  • congruity

    /kən'gruəti/

    sự thích hợp, sự phù hợp

    congruence of circles

    đoàn vòng tròn

  • conjure

    /'kʌndʒə,kən'dʒuə/

    làm trò ảo thuật

    to conjure a rabbit out of an hat

    làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra

  • connivance

    /kə'naivəns/

    sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu

    to be in connivance with someone

    đồng loã với ai

  • connive

    /kə'naiv/

    thông đồng, đồng loã

    to connive at a crime

    đồng loã trong một tội ác

  • connoisseur

    /kɔ:ni'sə:/

    người sành sỏi, người thành thạo

    a connoisseur in (of) paintings

    người sành sỏi về hoạ

  • conscientious

    /'kɔnʃi'enʃəs/

    có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ

    a conscientious worker

    người công nhân tận tâm

  • consecrate

    /'kɔnsikreit/

    'kɔnsikreit/

  • conservatory

    /kən'sə:vətouri/

    nhà kính (trồng cây)

  • considerate

    /kən'sidərit/

    ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác

    to be considerate towards (to) someone

    ân cần chu đáo với ai

  • console

    /kən'səul/

    an ủi, giải khuây

  • consort

    /'kɔnsɔ:t,kən'sɔ:t/

    chồng, vợ (của vua chúa)

    king (prince) consort

    chồng nữ hoàng

  • conspicuous

    /kən'spikjuəs/

    dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ

    traffic sings should be conspicuous

    các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy

  • conspire

    /kən'spaiə/

    âm mưu, mưu hại

    to conspire to do something

    âm mưu làm gì

  • constellation

    /'kɔnstə'leiʃən/

    chòm sao

  • constrict

    /kən'strikt/

    thắt lại, siết lại, bóp lại

    to constrict a vein

    thắt tĩnh mạch lại

  • construe

    /kən'stru:/

    phân tích (một câu)

    to construe a sentence

    phân tích một câu

  • contagious

    /kən'teidʒəs/

    lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    a contagious disease

    bệnh lây

  • contaminate

    /kən'tæmineit/

    làm bẩn, làm ô uế

    to be contaminated by companions

    bị bạn xấu làm hư hỏng

  • contemn

    /kən'tem/

    khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt

  • contemptible

    /kən'temptəbl/

    đáng khinh, đê tiện, bần tiện

  • contemptuous

    /kən'temptjuəs/

    khinh thường, coi thường

    to be contemptuous of something

    khinh thường việc gì

  • contingent

    /kən'tindʒənt/

    ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ

    contingent expenses

    những món chi tiêu bất ngờ

  • contravene

    /'kɔntrə'vi:n/

    mâu thuẫn với, trái ngược với

    to contravene the law

    vi phạm pháp luật

  • contrite

    /'kɔntrait/

    ăn năn, hối hận, hối lỗi

  • contrive

    /kən'traiv/

    nghĩ ra, sáng chế ra

    to contrive a device for opening tins

    nghĩ ra được một cái để mở hộp

  • controvert

    /'kɔntrə'və:t/

    bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến

  • convoy

    /'kɔnvɔi/

    sự hộ tống, sự hộ vệ

  • cooperation

    /kəu'ɔpə'reiʃən/

    sự hợp tác

  • cordial

    /'kɔ:djəl/

    thân ái, thân mật, chân thành

    cordial smile

    nụ cười thân mật

  • corps

    /kɔ:/

    quân đoàn

    the Corps Diplomatique

    đoàn ngoại giao

  • corpse

    /kɔ:ps/

    xác chết, thi hài

  • corpulent

    /'kə:pjulənt/

    to béo, béo tốt

  • corroborate

    /kə'rɔbəreit/

    làm chứng, chứng thực

  • corrode

    /kə'rəud/

    gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • cosmopolitan

    /'kɔzmə'pɔlitən/

    toàn thế giới

    to have a cosmopolitan outlook

    có quan điểm thế giới chủ nghĩa

  • counsel

    /'kaunsəl/

    sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc

    to take counsel with somebody

    hội ý với ai, bàn bạc với ai

  • counterfeit

    /'kauntəfit/

    vật giả, vật giả mạo

  • courteous

    /'kə:tjəs/

    lịch sự, nhã nhặn

  • covetous

    /'kʌvətəs/

    thèm thuồng, thèm muốn

    a covetous glance

    cái nhìn thèm thuồng

  • cower

    /'kauə/

    ngồi co rúm lại

  • cozy

    /'kəuzi/

    ấm cúng, thoải mái dễ chịu

    a cosy life

    một cuộc đời ấm cúng

  • crafty

    /'kra:fti/

    lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá

  • cram

    /kræm/

    sự nhồi sọ, sự luyện thi

  • crave

    /kreiv/

    nài xin, khẩn cầu

    to crave pardon

    xin lỗi

  • credulous

    /'kredjuləs/

    cả tin, nhẹ dạ

  • creed

    /kri:d/

    tín điều

  • creek

    /kri:k/

    vùng, lạch

  • crevice

    /'krevis/

    đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)

  • crisp

    /krisp/

    giòn

    a crisp style

    văn sinh động mạnh mẽ

  • crooked

    /'krukid/

    cong, oằn, vặn vẹo

  • crumple

    /'krʌmpl/

    vò nhàu, vò nát (quần áo...)

  • crust

    /krʌst/

    vỏ bánh, cùi bánh

    a thin crust of ice

    lớp băng mỏng

  • cryptic

    /'kriptik/

    bí mật, mật

    a cryptic reamark

    lời nhận xét khó hiểu

  • cubic

    /'kju:bik/

    có hình khối, có hình lập phương

    cubic equation

    phương trình bậc ba

  • culmination

    /'kʌlmə'neʃən/

    điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc

  • culpable

    /'kʌlpəbl/

    đáng khiển trách

  • cultivation

    /'kʌlti'veiʃən/

    sự cày cấy, sự trồng trọt

    land under cultivation

    đất đai đang được trồng trọt

  • cunning

    /'kʌniŋ/

    sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt

  • cursory

    /'kə:səri/

    vội, nhanh, lướt qua

    to givve a cursory glance

    liếc nhanh, liếc qua

  • curt

    /kə:t/

    cộc lốc, cụt ngủn

    a answer

    câu trả lời cộc lốc

  • curtail

    /kə:'teil/

    cắt, cắt bớt, rút ngắn

    to curtail expenses

    cắt bớt các khoản chi tiêu

  • cushion

    /'kuʃən/

    cái đệm, cái nệm

  • dab

    /dæb/

    đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ

    to dab with one's finger

    lấy ngón tay gõ nhẹ

  • dagger

    /'dægə/

    dao găm

  • dampen

    /'dæmpən/

    làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng

  • dangle

    /'dæŋgl/

    lúc lắc, đu đưa

  • dank

    /dæŋk/

    ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu

    dank air

    không khí ẩm ướt khó chịu

  • dart

    /da:t/

    mũi tên phóng, phi tiêu

    to make a dart at

    lao tới, xông tới

  • dated

    /'deitid/

    đề nghị

    dated April 5th

    đề ngày mồng 5 tháng 4

  • dauntless

    /'dɔ:ntlis/

    không sợ, dũng cảm, gan dạ

  • daze

    /deiz/

    mica

  • dazzle

    /'dæzl/

    sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • dazzling

    /'dæzliŋ/

    sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt

    dazzling diamonds

    những viên kim cương

  • debatable

    /di'beitəbl/

    có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi

  • debtor

    /'detə/

    người mắc nợ, con nợ

  • decadence

    /di'kedns/

    sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn

  • decay

    /di'kei/

    tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...)

    radioactive decay

    sự phân rã phóng xạ

  • deceit

    /di'si:t/

    sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt

  • deceitful

    /di'si:tful/

    dối trá, lừa dối

  • deceive

    /di'si:v/

    lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt

    to deceive oneself

    tự lừa dối mình; làm sai

  • deceptive

    /di'septiv/

    dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa

    a deceptive appearance

    vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn

  • decimal

    /'desiməl/

    thập phân

    a decimal number

    số thập phân

  • declaim

    /di'kleim/

    bình, ngâm (thơ...)

  • declivity

    /di'klivəti/

    dốc, chiều dốc

  • decorum

    /di'kɔ:rəm/

    sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn

    a breach of decorum

    sự bất lịch sự; sự không đứng đắn

  • decree

    /di'kri:/

    ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ

  • decry

    /di'krai/

    làm giảm giá trị

    to decry the value of goods

    làm giảm giá trị hàng hoá

  • dedicate

    /'dedikeit/

    cống hiến, hiến dâng

    to dedicate one's life to the cause of national liberation

    cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc

  • defame

    /di'fem/

    nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự

  • defection

    /di'fekʃən/

    sự đào ngũ

  • defective

    /di'fektiv/

    có thiếu sót, có nhược điểm

    a defective memory

    trí nhớ kém

  • defer

    /di'fə:/

    hoãn, trì hoãn, để chậm lại

    to defer a payment

    hoãn trả tiền

  • deference

    /'defərəs/

    sự chiều ý, sự chiều theo

    in deference to someone's desires

    chiều theo ý muốn của ai

  • deferential

    /defə'renʃəl/

    tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...)

    to be deferential to someone

    tôn kính ai

  • defiant

    /di'faiənt/

    có vẻ thách thức

  • defile

    /di'fail/

    hẽm núi

  • deflect

    /di'flekt/

    làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo

  • defraud

    /di'frɔ:d/

    ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai)

    to defraud someone of something

    lừa gạt ai để lấy cái gì

  • deft

    /deft/

    khéo léo, khéo tay

  • defunct

    /di'fʌŋkt/

    chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa

  • degenerate

    /di'dʒenəreit/

    thoái hoá, suy đồi

  • degrade

    /di'greid/

    giáng chức, hạ tầng công tác

  • deity

    /'di:iti/

    tính thần

  • dejected

    /di'dʒektid/

    buồn nản, chán nản, chán ngán

  • deleterious

    /'delə'tiriəs/

    có hại, độc

  • delineate

    /di'linieit/

    vẽ (hình...)

  • delude

    /di'lu:d/

    đánh lừa, lừa dối

    to delude oneself

    tự dối mình

  • demise

    /di'maiz/

    sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)

  • demolish

    /di'mɔliʃ/

    phá huỷ

    to demolish a doctrine

    đánh đổ một học thuyết

  • demur

    /di'mə:/

    sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ

    without demur

    không do dự, không lưỡng lự

  • deplore

    /di'plɔ:/

    phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về

    to deplore one's mistakes

    lấy làm ân hận về lỗi của mình

  • deport

    /di'pɔ:t/

    trục xuất

    to deport oneself

    ăn ở, cư xử

  • deprecate

    /'deprikeit/

    phản đối, phản kháng, không tán thành

    to deprecate war

    phản đối chiến tranh

  • depreciate

    /di'pri:ʃieit/

    làm sụt giá, làm giảm giá

  • derange

    /di'reindʒ/

    làm trục trặc

    to derange a machine

    làm trục trặc máy

  • deride

    /di'raid/

    cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu

  • designing

    /di'zainiŋ/

    sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày

  • desirous

    /di'zaiərəs/

    thèm muốn

    to be desirous of doing something

    khát khao làm việc gì

  • desolate

    /'desəlit/

    bị tàn phá, tan hoang, đổ nát

  • dispatch

    /dis'pætʃ/

    sự gửi đi (thư, thông điệp...)

    happy dispatch

    sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)

  • despicable

    /'despikəbl/

    đáng khinh

  • despise

    /dis'paiz/

    xem thường, coi khinh, khinh miệt

  • despoil

    /di'spɔil/

    cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt

  • destine

    /'destin/

    dành cho, để riêng cho

    to be destined for some purpose

    để dành riêng cho một mục đích nào đó

  • destiny

    /'destini/

    vận số, vận mệnh, số phận

  • detach

    /di'tætʃ/

    gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra

    to detach a stamp

    gỡ tem ra

  • detached

    /di'tætʃt/

    rời ra, tách ra, đứng riêng ra

    a detached house

    căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình

  • deterrent

    /di'terənt/

    để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở

  • detest

    /di'test/

    ghét, ghét cay ghét đắng

  • detract

    /di'trækt/

    lấy đi, khấu đi

    to detract from someone's merit

    làm giảm công lao người nào

  • detriment

    /'detrimənt/

    sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại

    to the detriment

    có hại cho, phương hại đến

  • devious

    /'diviəs/

    xa xôi, hẻo lánh

    a devious path

    con đường quanh co

  • devoid

    /di'vɔid/

    không có, trống rỗng

    a town devoid of inhabitant

    thành phố không có người ở

  • devoted

    /di'vəutid/

    hiến cho, dâng cho, dành cho

    to be devoted to someone (something)

    tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)

  • devotion

    /di'vəuʃən/

    sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm

  • devour

    /di'vauə/

    ăn sống nuốt tươi

    the lion devoured the deer

    con sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến

  • dexterous

    /'dekstərəs/

    khéo, khéo tay, có kỹ xảo

    a dexterous typist

    người đánh máy chữ nhanh

  • dialect

    /'daiəlekt/

    tiếng địa phương, phương ngôn

  • dictatorial

    /diktə'tɔ:riəl/

    độc tài

    a dictatorial regime

    một chế độ độc tài

  • diffuse

    /di'fju:z/

    khuếch tán

    diffuse light

    ánh sáng khuếch tán

  • dignified

    /'dignifaid/

    đáng, xứng, xứng đáng

  • dignify

    /'dignə'fai/

    làm cho xứng, làm cho xứng đáng

  • digress

    /də'gres/

    lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)

  • dilate

    /dai'leit/

    làm giãn, làm nở, mở rộng

  • dilute

    /dai'lut/

    loãng

    dilute acid

    axit loãng

  • dim

    /dim/

    mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng

    a dim light

    ánh sáng lờ mờ

  • diminutive

    /di'minjutiv/

    giảm nhẹ nghĩa (từ)

  • dingy

    /'diŋgi,'diŋdʒi/

    tối màu, xỉn, xám xịt

  • diplomacy

    /di'plouməsi/

    thuật ngoại giao

  • disarm

    /dis'a:m/

    lột vũ khí, tước vũ khí

  • disarming

    /dis'ɑ:miŋ/

    làm nguôi giận

  • disarrange

    /'disə'rendʒ/

    làm lộn xộn, làm xáo trộn

  • disarray

    /'disə're/

    sự lộn xộn, sự xáo trộn

  • disband

    /dis'bænd/

    giải tán (quân đội...)

  • disburse

    /dis'bə:s/

    dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu

  • discern

    /di'sə:n/

    nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)

    to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and bad

    phân biệt tốt xấu

  • discernible

    /di'sə:nəbl/

    có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ

  • disciple

    /di'saipl/

    môn đồ, môn đệ, học trò

  • disclaim

    /dis'klem/

    từ bỏ (quyền lợi...)

  • discord

    /'diskɔ:d/

    sự bất hoà

    to sow discord

    gieo mối bất hoà

  • discreet

    /dis'kri:t/

    thận trọng, dè dặt

  • disdain

    /dis'dein/

    sự khinh, sự khinh thị

  • disfigure

    /dis'figə/

    làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày

  • disgrace

    /dis'greis/

    tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái

    to fall into disgrace; to be in disgrace

    không được sủng ái

  • disgust

    /dis'gʌst/

    làm ghê tởm, làm kinh tởm

  • disinterested

    /dis'intərəstid/

    vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

    disinterested help

    sự giúp đỡ vô tư

  • dismal

    /'dizməl/

    buồn thảm, tối tăm, ảm đạm

    dismal weather

    thời tiết ảm đạm

  • dismay

    /dis'mei/

    sự mất tinh thần

  • disparage

    /dis'pæridʒ/

    làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh

  • dispensable

    /di'spensəbl/

    có thể miễn trừ, có thể tha cho

  • disposition

    /'dispə'ziʃən/

    sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí

    to have something at one's disposition

    có cái gì được tuỳ ý sử dụng

  • disprove

    /dis'pru:v/

    bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...)

  • disreputable

    /dis'repjutəbl/

    làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục

    disreputable people

    những kẻ thành tích bất hảo

  • disrespectful

    /disris'pektful/

    thiếu tôn trọng, bất kính

  • dissect

    /di'sekt/

    cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc

  • dissemble

    /di'sembl/

    che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)

  • dissimilar

    /di'similə/

    không giống, khác

  • dissimulate

    /di'simjuleit/

    che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm...)

  • dissipate

    /'disipeit/

    xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)

  • distillation

    /'distl'eʃən/

    sự cất

    vacuum distillation

    sự cất chân không

  • distressed

    /di'strest/

    đau buồn

  • disunite

    /'disju'nait/

    làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà

  • diverge

    /dai'və:dʒ/

    phân kỳ, rẽ ra

  • divergent

    /dai'və:dʒənt/

    phân kỳ, rẽ ra

  • divulge

    /dai'vʌldʒ/

    để lộ ra, tiết lộ

  • dodge

    /dɔdʒ/

    động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...)

    a good dodge for remembering names

    một mẹo hay để nhớ tên

  • dogma

    /'dɔgmə/

    giáo điều

  • dogmatic

    /dɔg'mætik/

    giáo điều

  • doleful

    /'dəulful/

    đau buồn, buồn khổ

  • dolphin

    /'dɔlfin/

    cá heo mỏ

  • domineering

    /-'niəriŋ/

    độc đoán, hống hách

  • dominion

    /də'minjən/

    quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối

    to be under the dominion of...

    dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của...

  • doomed

    /du:md/

    bị kết tội

  • dormant

    /'dəu:mənt/

    nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động

    dormant bud

    chồi ngủ

  • doubtful

    /'dautful/

    nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi

    to be doubtful of the issue

    nghi ngờ kết quả

  • downcast

    /'daun'ka:st/

    cúi xuống, nhìn xuống

    with downcast eyes

    mắt nhìn xuống

  • downhearted

    /'daun'hɑ:tid/

    nản lòng, nản chí

  • doze

    /dəuz/

    giấc ngủ ngắn lơ mơ

  • drastic

    /'dræstik/

    tác động mạnh mẽ, quyết liệt

    to take drastic measures

    dùng những biện pháp quyết liệt

  • drawback

    /'drɔ:bæk/

    điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi

  • dread

    /dred/

    sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm

  • drizzle

    /'drizl/

    mưa phùn, mưa bụi

  • drowsy

    /'drauzi/

    ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật

  • dubious

    /'dju:bjəs/

    lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng

    a dubious light

    ánh sáng lờ mờ

  • ductile

    /'dʌktl/

    mềm, dễ uốn

  • dungeon

    /'dʌndʒən/

    donjon

  • dusky

    /'dʌski/

    tối, mờ tối

  • dwell

    /dwel/

    + in, at, near, on) ở, ngụ, ở

    to dwell in the country

    ở nông thôn

  • dwelling

    /'dweliŋ/

    sự ở, sự ngụ ở

  • dwindle

    /'dwindl/

    nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại

  • dye

    /dai/

    thuốc nhuộm

    a deep dye

    màu thẫm

  • ebb

    /eb/

    triều xuống ((cũng) ebb-tide)

    ebb and flow

    nước triều xuống và nước triều lên

  • eccentric

    /ik'sentrik/

    người lập dị, người kỳ cục

  • economical

    /'i:kə'nɔmikəl/

    tiết kiệm

  • ecstasy

    /'ekstəsi/

    trạng thái mê ly

    an ecstasy of happiness

    sự sướng mê

  • edible

    /'edibl/

    có thể ăn được (không độc)

  • edify

    /'edifai/

    mở mang trí óc (ai)

  • efface

    /i'feis/

    xoá, xoá bỏ

    to efface oneself

    tự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))

  • effectuate

    /ə'fektʃu'et/

    thực hiện, đem lại

  • effuse

    /e'fjuz/

    e'fju:z/

  • egoist

    /'egouist/

    người ích kỷ, người cho mình là trên hết

  • eject

    /i:'dʒekt/

    tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)

  • elapse

    /i'læps/

    trôi qua (thời gian)

  • elasticity

    /i'læs'tisəti/

    tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi

  • elation

    /i'leʃən/

    sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ

  • eloquence

    /'eləkwəns/

    tài hùng biện

  • eloquent

    /'eləkwənt/

    hùng biện, hùng hồn

  • elucidate

    /i'lu:sideit/

    làm sáng tỏ

  • elude

    /i'lu:d/

    tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)

  • elusive

    /i'lu:siv/

    hay lảng tránh (người...)

  • emaciate

    /i'meiʃieit/

    làm gầy mòn, làm hốc hác

  • emaciated

    /i'meiʃieitid/

    gầy mòn, hốc hác

  • embalm

    /im'bam/

    ướp (xác chết)

  • embarrass

    /im'bærəs/

    làm lúng túng, làm ngượng nghịu

  • embellish

    /im'bæliʃ/

    làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn

  • embezzle

    /im'bezl/

    biển thủ, tham ô (tiền...)

  • embroider

    /im'brɔidə/

    thêu (khăn...)

  • emend

    /i'mend/

    sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

  • emigrate

    /'emigreit/

    di cư

  • eminent

    /'eminənt/

    nổi tiếng, xuất sắc

  • emphatic

    /im'fætik/

    nhấn mạnh, nhấn giọng

    an emphatic refusal

    sự từ chối dứt khoát

  • emulate

    /'emjuleit/

    thi đua với (ai)

  • enchant

    /in'tʃa:nt/

    bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • encroach

    /in'kroutʃ/

    xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)

  • encumber

    /in'kʌmbə/

    làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu

  • endanger

    /in'deindʒə/

    gây nguy hiểm

  • endeavor

    /in'devə/

    endeavour

  • energize

    /'enə'dʒaiz/

    làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho

  • enervate

    /'enə'veit/

    yếu ớt (thể chất, tinh thần)

  • engender

    /in'dʒendə/

    sinh ra, gây ra, đem lại

  • engross

    /in'grəus/

    làm mê mải (ai)

  • engulf

    /in'gʌlf/

    nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)

  • enigma

    /i'nigmə/

    điều bí ẩn

  • enigmatic

    /enig'mætik/

    bí ẩn, khó hiểu

  • enlighten

    /in'laitn/

    làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)

  • enlist

    /in'list/

    tuyển (quân)

    to enlist someone's sunport

    tranh thủ được sự ủng hộ của ai

  • enrage

    /in'reidʒ/

    làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng

  • enrapture

    /in'ræptʃə/

    làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn

    to be enraptured with something

    vô cùng thích thú cái gì

  • enslave

    /in'sleiv/

    biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • entail

    /in'teil/

    chế độ kế thừa theo thứ tự

  • entangle

    /in'tæŋgl/

    làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại

  • enthrall

    /in'θrɔl/

    mê hoặc, làm mê mệt

  • entice

    /in'tais/

    dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo

  • entrap

    /in'træp/

    đánh bẫy

  • enumerate

    /i'nju:məreit/

    đếm

  • enunciate

    /i'nʌnsieit/

    đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)

  • envelop

    /in'veləp/

    bao, bọc, phủ

  • envoy

    /'envɔi/

    phái viên, đại diện

  • equilibrium

    /i:kwi'libriəm/

    sự thăng bằng

  • equitable

    /'əkwitəbl/

    công bằng, vô tư

  • equivocate

    /i'kwivəkeit/

    nói lập lờ, nói nước đôi

  • equivocal

    /i'kwivəkl/

    lập lờ, nước đôi, hai nghĩa

    an equivocal reply

    câu trả lời lập lờ, nước đôi

  • erase

    /i'reiz/

    xoá, xoá bỏ

  • erosion

    /i'rəuʒən/

    sự xói mòn, sự ăn mòn

  • err

    /ə:/

    lầm lỗi, sai lầm

  • erratic

    /i'rætik/

    thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy

    erratic blocks

    (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang

  • erroneous

    /i'rəunjəs/

    sai lầm, sai sót

  • eschew

    /es'tʃu/

    tránh làm (việc gì...)

  • esteem

    /is'ti:m/

    sự kính mến, sự quý trọng

    to hold someone in high esteem

    kính mến ai, quý trọng ai

  • estimable

    /'estəməbl/

    đáng kính mến, đáng quý trọng

  • ethics

    /'eθiks/

    đạo đức, luân thường đạo lý

  • etiquette

    /'eti'ket,'etiket/

    phép xã giao

    medical etiquette

    quy ước mặc nhận trong giới y

  • euphonious

    /ju:'founiəs/

    êm tai, thuận tai

  • evade

    /i'veid/

    tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)

  • evaporate

    /i'væpəreit/

    làm bay hơi

  • evasion

    /i'veʒən/

    sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác

  • evasive

    /i'veisiv/

    lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác

  • exacting

    /ig'zæktiŋ/

    đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)

    an exacting job

    một đòi hỏi có nhiều cố gắng

  • exalt

    /ig'zɔ:lt/

    đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương

    to exalt to the skies

    tâng bốc lên tận mây xanh

  • exalted

    /ig'zɔ:ltid/

    phấn khởi

  • exasperate

    /ig'za:spəreit/

    làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)

  • excavate

    /'ekskəveit/

    đào

    to excavate a hole

    đào một cái hố

  • excerpt

    /'eksə:pt/

    phần trích, đoạn trích (sách...)

  • exclaim

    /iks'kleim/

    kêu lên, la lên

  • exemplary

    /ig'zempləri/

    gương mẫu, mẫu mực

    exemplary behaviour

    tư cách đạo đức gương mẫu

  • exemplify

    /ig'zəmplifai/

    minh hoạ bằng thí dụ

  • exempt

    /ig'zempt/

    được miễn (thuế...)

  • exhale

    /'eksheil,eg'zeil/

    bốc lên, toả ra

  • exhaust

    /ig'zɔ:st/

    sự rút khí, sự thoát khí

  • exhume

    /eks'hju:m/

    đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • exodus

    /'eksədəs/

    sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)

  • exorbitant

    /ig'zɔ:bitənt/

    quá cao, cắt cổ (giá...)

  • expansive

    /iks'pænsiv/

    có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra

  • expedient

    /iks'pi:djənt/

    có lợi, thiết thực

    to do whatever is expedient

    làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp

  • expeditious

    /ekspi'diʃəs/

    chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương

  • exponent

    /iks'pounənt/

    người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...)

  • expound

    /iks'paund/

    trình bày chi tiết

  • exquisite

    /'ekskwizit/

    thanh, thanh tú

  • extant

    /eks'tænt/

    hiện có, hiện còn

  • extemporaneous

    /ekstempə'reinjə/

    ứng khẩu, tuỳ ứng

    an extemporaneous medicine

    thuốc chế ngay lúc dùng

  • extenuate

    /ik'stenju'et/

    giảm nhẹ (tội...)

  • exterminate

    /eks'tə:mineit/

    triệt, tiêu diệt, huỷ diệt

  • extinct

    /iks'tiŋkt/

    tắt (lửa, núi lửa...)

  • extinction

    /iks'tiŋkʃən/

    sự dập tắt

  • extinguish

    /iks'tiŋgwiʃ/

    dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt

    her beauty extinguished that of all others

    cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác

  • extol

    /iks'tɔl/

    tán dương, ca tụng

    extol to someone to the skies

    tán dương ai lên tận mây xanh

  • extraneous

    /eks'treinjəs/

    bắt nguồn ở ngoài, xa lạ

  • extravagant

    /iks'trævigənt/

    quá mức, quá độ

  • extricate

    /'ekstrikeit/

    gỡ, gỡ thoát, giải thoát

  • exude

    /ik'sjud/

    rỉ, ứa

  • exultant

    /ig'zʌltnt/

    hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê

  • eyewitness

    /'ai'witnis/

    người chứng kiến, người mục kích

  • fable

    /'feibl/

    truyện ngụ ngôn

    old wives' fables

    chuyện ngồi lê đôi mách

  • fabricate

    /'fæbrikeit/

    bịa đặt (sự kiện)

  • facet

    /'fæsit/

    mặt (kim cương...)

  • facetious

    /fə'si:ʃəs/

    hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn

  • facile

    /'fæsail/

    dễ, dễ dàng

  • factious

    /'fækʃəs/

    có tính chất bè phái, gây bè phái

  • faint

    /feint/

    uể oải

    a faint show of resistance

    một sự chống cự yếu ớt

  • faithful

    /'feiθful/

    trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa

    a faithful report

    báo cáo trung thực, báo cáo chính xác

  • fallible

    /'fæləbl/

    có thể sai lầm

  • familiarize

    /fəmiljəraiz/

    phổ biến (một vấn đề)

    to familiarize students with scientific research

    làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học

  • famish

    /'fæmiʃ/

    đói khổ cùng cực

  • fanatic

    /fə'nætik/

    người cuồng tín

  • fanaticism

    /fə'nætisizm/

    sự cuồng tín

  • farce

    /fa:s/

    trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • fascinate

    /'fæsineit/

    thôi miên, làm mê

  • fatalism

    /'fetl'izəm/

    thuyết định mệnh

  • fateful

    /'feitful/

    số mệnh, tiền định, số đã định trước

  • fatuous

    /'fætjuəs/

    ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn

  • feeble

    /'fi:bl/

    yếu, yếu đuối

    feeble light

    ánh sáng lờ mờ

  • feign

    /fein/

    giả vờ, giả đò, giả cách

    to feign madness

    giả vờ điên

  • fermentation

    /'fə:men'teiʃn/

    sự lên men

  • ferret

    /'ferit/

    dây lụa, dây vải

  • fertile

    /'fə:tail/

    tốt, màu mỡ (đất)

  • fertilizer

    /'fə:tilaizə/

    phân bón

  • fervent

    /'fə:vənt/

    nóng, nóng bỏng

    fervent love

    tình yêu tha thiết

  • fester

    /'festə/

    nhọt mưng mủ

  • fetter

    /'fetə/

    cái cùm

  • feud

    /fju:d/

    thái ấp, đất phong

    to be at deadly feud with somebody

    mang mối tử thù với ai

  • feverish

    /'fi:vəriʃ/

    có triệu chứng sốt

    a feverish swamp

    vùng đồng lầy gây bệnh sốt

  • fickle

    /'fikl/

    hay thay đổi, không kiên định

    fickle weather

    thời tiết thay đổi luôn

  • fictitious

    /fik'tiʃəs/

    hư cấu, tưởng tượng, không có thực

    a fictitious name

    tên giả

  • fidelity

    /fi'deliti/

    lòng trung thành

  • figment

    /'figmənt/

    điều tưởng tượng

    a figment of the mind

    điều tưởng tượng

  • figurehead

    /figəhed/

    hình chạm ở đầu mũi tàu

  • filthy

    /'filθi/

    bẩn thỉu, dơ dáy

    filthy lucre

    của bất nhân;(đùa cợt) tiền

  • finch

    /fintʃ/

    chim họ sẻ

  • fishy

    /'fiʃi/

    a fishy smell

    mùi cá

  • fitful

    /'fitful/

    từng cơn

    a fitful wind

    gió từng cơn

  • fitting

    /'fitiŋ/

    sự làm cho khớp, sự điều chỉnh

  • flare

    /flεə/

    ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng

  • flatter

    /'flætə/

    tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ

    this photograph flatters her

    bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên

  • flay

    /fle/

    lột da

  • flicker

    /'flikə/

    ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng

    the flicker of a candle

    ánh nến lung linh

  • flighty

    /'flaiti/

    hay thay đổi, đồng bóng

    a flighty character

    tính nết hay thay đổi

  • flimsy

    /'flimzi/

    mỏng manh, mỏng mảnh

    a flimsy excuse

    lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt

  • flip

    /flip/

    Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)

  • flora

    /'flɔ:rə/

    hệ thực vật (của một vùng)

  • flounder

    /'flaundə/

    cá bơn

  • flout

    /flaut/

    hành động miệt thị

  • fluent

    /'fluæ:ɔənt/

    lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát

  • fluffy

    /'flʌfi/

    như nùi bông

  • flush

    /flʌʃ/

    bằng phẳng, ngang bằng

    the door is flush with the walls

    cửa ngang bằng với tường

  • fluster

    /'flʌstə/

    sự bối rối

    to be all in a fluster

    bận rộn, nhộn nhịp

  • foam

    /fəum/

    bọt (nước biển, bia...)

  • foe

    /fəu/

    kẻ thù, kẻ địch

    a sworn foe

    kẻ thù không đội trời chung

  • fog

    /fɔg/

    cỏ mọc lại

  • foil

    /fɔil/

    lá (kim loại)

    tin foil

    lá thiếc

  • foment

    /fəu'ment/

    xúi bẩy, xúi giục

  • foremost

    /'fɔ:məust/

    đầu tiên, trước nhất

    the foremost painter

    hoạ sĩ lỗi lạc nhất

  • forerunner

    /'fəur'rʌnə/

    người báo hiệu

  • foresee

    /fɔ:'si:/

    nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

  • foresight

    /'fɔ:sait/

    sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước

    to fail for want of foresight

    thất bại vì không biết nhìn xa thấy trước

  • forestall

    /fɔ:'stɔ:l/

    chận trước, đón đầu

    to forestall someone's desires

    đoán trước được ý muốn của người nào

  • forlorn

    /fə'lɔ:n/

    đau khổ, tuyệt vọng

    a forlorn appearance

    vẻ đáng thương, vẻ khổ s

  • formidable

    /'fɔ:midəbl/

    dữ dội, ghê gớm, kinh khủng

    a formidable appearance

    diện mạo ghê gớm

  • forsake

    /fə'seik/

    bỏ rơi

    to forsake bad habits

    bỏ thói xấu

  • forte

    /'fɔ:tei,fɔ:t/

    mạnh ((viết tắt) f)

  • forthright

    /fɔ:θ'rait/

    thẳng

  • fortify

    /'fɔ:tifai/

    củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm

    to fortify one's courage

    củng cố lòng dũng cảm

  • fortitude

    /'fɔ:titju:d/

    sự chịu đựng ngoan cường

  • fortuitous

    /fɔ:'tju:itəs/

    tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên

    a fortuitous meeting

    cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c

  • foul

    /faul/

    hôi hám, hôi thối

    a foul smell

    mùi hôi thối

  • fowl

    /faul/

    gà, thịt gà

  • fracture

    /'fræktʃə/

    sự gãy

  • fragmentary

    /'frægməntəri/

    gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn

    a fragmentary report

    bản báo cáo chấp vá

  • fragrant

    /'freigrənt/

    thơm phưng phức, thơm ngát

  • frail

    /freil/

    dễ vỡ

    a frail life

    cuộc sống tạm bợ

  • fraternal

    /frə'tə:nl/

    anh em

    fraternal love

    tình (yêu) anh em

  • fraudulent

    /'frɔdʒələnt/

    mắc tội gian lận

    fraudulent gains

    những của đi lừa được

  • fraught

    /frɔ:t/

    đầy

    fraught with danger

    đầy nguy hiểm

  • frenzy

    /'frenzi/

    sự điên cuồng

    a frenzy of despair

    sự thất vọng đến điên cuồng

  • fret

    /fret/

    phím đàn

  • friction

    /'frikʃən/

    sự mài xát, sự ma xát

  • fright

    /frait/

    sự hoảng sợ

  • frown

    /fraun/

    sự cau mày, nét cau mày

    the frowns of fortune

    những sự khắc nghiệt của số mệnh

  • frowzy

    /'frauzi/

    hôi hám

  • frustrate

    /frʌs'treit/

    làm thất bại, làm hỏng

    to be frustrate in one's plan

    bị thất bại trong kế hoạch

  • fulminate

    /'fʌlmə'net/

    xoè lửa, nổ

  • fury

    /'fjuəri/

    sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết

    in a fury

    đang cơn giận dữ

  • fusion

    /'fjuʒən/

    sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra

  • fussy

    /'fʌsi/

    hay om sòm, hay rối rít

    to be very fussy about one's clothes

    ăn mặc cầu kỳ kiểu cách

  • futile

    /'fju:tail/

    vô ích, không có hiệu quả

    a futile attempt

    một sự cố gắng vô ích

  • fuzzy

    /'fʌzi/

    sờn, xơ

  • gabble

    /'gæbl/

    lời nói lắp bắp

  • gainful

    /'geinful/

    có lợi, có lời

  • gainsay

    /gein'sei/

    chối cãi, không nhận

    fact that cannot be gainsaid

    những sự việc không thể chối câi được

  • galaxy

    /'gæləksi/

    ngân hà, thiên hà

    a galaxy of talent

    nhóm những người có tài

  • gale

    /geil/

    cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10)

    gales of laughter

    những tiếng cười phá lên

  • gallant

    /'gælənt/

    dũng cảm

    a gallant steed

    con tuấn mã

  • gangster

    /'gæŋstə/

    kẻ cướp, găngxtơ

  • garb

    /ga:b/

    quần áo (có tính chất tiêu biểu)

    in the garb of a sailor

    mặc quần áo lính thuỷ

  • garner

    /'garnə/

    vựa thóc, kho thóc

  • garnish

    /'ga:niʃ/

    garnishing

  • gash

    /gæʃ/

    vết thương dài và sâu

  • gasoline

    /'gæsəli:n/

    dầu lửa, dầu hoả

  • gasp

    /ga:sp/

    sự thở hổn hển

  • gauche

    /gəuʃ/

    vụng về

  • gauge

    /geidʒ/

    máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)

    to take the gauge of

    đánh giá (ai)

  • gem

    /dʒem/

    viên ngọc

    the gem of the whole collection

    cái quý nhất trong toàn bộ sưu tập

  • generalize

    /'dʒenərəlaiz/

    tổng quát hoá

    to generalize a new farming technique

    phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới

  • generously

    /'dʒenərəsli/

    rộng lượng, hào hiệp, hào phóng

  • genial

    /'dʒi:njəl/

    vui vẻ, vui tính

    a genial old man

    một cụ già vui vẻ tốt bụng

  • gentility

    /dʒen'tiləti/

    dòng dõi trâm anh

  • gentry

    /'dʒentri/

    tầng lớp quý tộc nhỏ

    the landed gentry

    tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ

  • geometry

    /dʒi'ɔmitri/

    hình học

  • germinate

    /'dʒə:mineit/

    nảy mầm

  • gibe

    /dʒaib/

    sự chế giếu, sự chế nhạo

  • gild

    /gild/

    guild

  • girdle

    /'gə:dl/

    cái vỉ (để) nướng bánh

    a girdle of green fields round a town

    vòng đai cánh đồng xanh xung quanh thành phố

  • gist

    /dʒist/

    lý do chính, nguyên nhân chính

  • glamour

    /'glæmə/

    sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc

    the glamour of moonloght

    vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng

  • glamorous

    /'glæmərəs/

    đẹp say đắm, đẹp quyến r

  • glaring

    /'glεəriŋ/

    sáng chói, chói loà

    glaring neon signs

    những biển hàng bằng đèn nê ông sáng chói mắt

  • gleam

    /gli:m/

    tia sáng yếu ớt, ánh lập loè

    a gleam of hope

    một tia hy vọng

  • glean

    /gli:n/

    mót

    to glean rice

    mót lúa

  • gleeful

    /'gli:fl/

    hân hoan, vui sướng

  • glide

    /glaid/

    sự trượt đi, sự lướt đi

  • gloom

    /glu:m/

    tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)

  • gloomy

    /'glu:mi/

    tối tăm, u ám, ảm đạm

  • glossary

    /'glɔsəri/

    bảng chú giải

  • gnaw

    /nɔ:/

    gặm, ăn mòn

    to gnaw [at, into] something

    gặm cái gì

  • gorge

    /gɔ:dʒ/

    những cái đã ăn vào bụng

    to raise the gorge

    nổi giận

  • gracious

    /'greiʃəs/

    thanh thanh, lịch sự

    it was gracious of her to come

    cô ấy đã có lòng tốt đến dự

  • gratify

    /'grætifai/

    trả tiền thù lao

    we were gratified at (with) his success

    chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công

  • gratitude

    /'grætitju:d/

    lòng biết ơn, sự nhớ ơn

    to express one's deep gratitude to somebody

    tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai

  • gratuitous

    /grə'tjuitəs/

    cho không, không lấy tiền

    a gratuitous help

    sự giúp đỡ không lấy tiền

  • grease

    /gri:s,gri:z/

    mỡ (của súc vật)

    wood in the grease

    lông cừu chưa tẩy nhờn

  • gregarious

    /gre'gεəriəs/

    sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật)

  • grievance

    /'gri:vəns/

    lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca

  • grieve

    /gri:v/

    gây đau buồn, làm đau lòng

    to grieve one's parents

    làm cho cha mẹ đau lòng

  • grope

    /grəup/

    sờ soạng tìm

    to grope one's way in the dark

    dò dẫm đường trong đêm tối

  • grudge

    /grʌdʒ/

    mối ác cảm, mối hận thù

    to bear (owe) somebody a grudge; to have (murse, keep) a grudge against someboby

    có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

  • grumble

    /'grʌmbl/

    sự càu nhàu, sự cằn nhằn

    he is full of grumbles

    hắn lúc nào cũng càu nhàu

  • grumpy

    /'grʌmpi/

    gắt gỏng

  • guileless

    /gailis/

    chân thật, ngây thơ

  • guise

    /gaiz/

    chiêu bài, lốt, vỏ

  • gush

    /gʌʃ/

    sự phun ra, sự vọt ra

    a gush of anger

    cơn giận đùng đùng

  • habitually

    /hə'bitjuəli/

    đều đặn, thường xuyên

  • hackneyed

    /'hæknid/

    nhàm (lời lẽ, luận điệu...)

  • haggle

    /'hægl/

    sự mặc cả

  • handicap

    /'hændikæp/

    cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)

  • haphazard

    /'hæp'hæzəd/

    sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ

    at (by) haphazard

    ngẫu nhiên, tình cờ

  • harass

    /'hærəs/

    gây ưu phiền, gây lo lắng

    to harass the enemy forces

    quấy rối quân địch

  • hardheaded

    /hɑ:d'hedid/

    không thông cảm

  • hardy

    /'ha:di/

    khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ

  • harness

    /'ha:nis/

    bộ yên cương (ngựa)

    to die in harness

    chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên

  • harry

    /'hæri/

    phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy

  • hasten

    /'heisn/

    thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên

  • hatch

    /hætʃ/

    cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà)

    under hatches

    để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu

  • hatchet

    /'hætʃit/

    cái rìu nhỏ

  • haughty

    /'hɔ:ti/

    kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn

  • haul

    /hɔ:l/

    sự kéo mạnh

    a long haul

    sự kéo trên một đoạn đường dài

  • haven

    /'heivn/

    bến tàu, cảng

  • hazardous

    /'hæzədəs/

    liều, mạo hiểm

  • headstrong

    /'hedstrɔ:ŋ/

    bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh

  • healthful

    /'helθful/

    lành mạnh

  • hearsay

    /'hiəsei/

    tin đồn, lời đồn

    to have something by hearsay

    biết cái gì do nghe đồn

  • heave

    /hi:v/

    sự cố nhấc lên, sự cố kéo

  • hectic

    /'hektik/

    cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa

    for a hectic moment

    trong một lúc cuồng nhiệt

  • heedless

    /'hi:dlis/

    không chú ý, không lưu ý, không để ý

  • heirship

    /'εəʃip/

    tư cách thừa kế

  • helpless

    /'helplis/

    không tự lo liệu được, không tự lực được

    a helpless invalid

    một người tàn phế không tự lực được

  • heredity

    /hi'rediti/

    tính di truyền

  • heresy

    /'herəsi/

    dị giáo

  • hew

    /hju/

    chặt, đốn, đẽo

    to hew down a tree

    đốn cây

  • hideous

    /'hidiəs/

    gớm guốc (hình thù)

    a hideous crime

    tội ác ghê gớm

  • hilarity

    /hə'lærəti/

    sự vui vẻ, sự vui nhộn

  • hinder

    /'hində,'haində/

    ở đằng sau

  • hinge

    /hindʒ/

    bản lề (cửa...)

  • hoarse

    /hɔ:s/

    khàn khàn, khản (giọng)

    to talk oneself hoarse

    nói đến khản cả tiếng

  • hoax

    /həuks/

    trò đánh lừa

  • hoist

    /hɔist/

    sự kéo lên

  • holocaust

    /'hɔləkɔ:st/

    sự thiếu hàng loạt các vật tế thần

  • homage

    /'hɔmidʒ/

    sự tôn kính

    to pay (do) homage to someone

    tỏ lòng kính trọng (ai)

  • homicide

    /'hɔmisaid/

    kẻ giết người

  • homogeneous

    /'hɔmə'dʒi:njəs/

    đồng nhất, đồng đều, thuần nhất

  • horizontal

    /'hɔri'zɔntl/

    chân trời

    horizontal plane

    mặt phẳng nằm ngang

  • hospitable

    /'hɔspitəbl/

    mến khách

  • howl

    /haul/

    tiếng tru, tiếng hú (chó sói)

  • hubbub

    /'hʌbʌb/

    sự ồn ào huyên náo

  • humidity

    /hju:'miditi/

    sự ẩm ướt

  • humiliate

    /hjuæ:ɔ'milieit/

    làm nhục, làm bẽ mặt

  • hump

    /hʌmp/

    cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)

    over the hump

    vượt qua được lúc gay go

  • hurdle

    /'hə:dl/

    bức rào tạm thời (để quây súc vật...)

  • hurl

    /hə:l/

    sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh

  • husbandry

    /'hʌzbəndri/

    nghề làm ruộng, nghề nông

    good husbandry

    sự quản lý tốt

  • hustle

    /'hʌsl/

    sự xô đẩy, sự chen lấn

  • hygiene

    /'haidʒi:n/

    vệ sinh

  • iceberg

    /'aisbə:g/

    núi băng trôi

  • idiocy

    /'idiəsi/

    tính ngu si, tính ngu ngốc

  • idiosyncrasy

    /'idiə'sinkrəsi/

    đặc tính, khí chất (của một người nào...)

  • idiotic

    /'idi'atik/

    ngu si, ngu ngốc, khờ dại

  • idol

    /'aidl/

    tượng thần, thần tượng

  • idyllic

    /ai'dilik/

    thơ điền viên

  • ignite

    /ig'nait/

    đốt cháy, nhóm lửa vào

    his speech ignited the crowd

    bài nói của anh ta kích động đám đông

  • ignoble

    /ig'nəubl/

    đê tiện, ti tiện

    an ignoble action

    một hành động đê tiện

  • ignominious

    /ignə'miniəs/

    xấu xa, đê tiện, đáng khinh

    an ignominious hehaviour

    một hành vi đê tiện

  • illegible

    /i'ledʒəbl/

    khó đọc, không đọc được (chữ viết...)

  • illegitimate

    /ili'dʒitiimit/

    không hợp pháp, không chính đáng

  • illicit

    /i'lisit/

    trái phép, không hợp pháp

    illicit sale

    sự bán lậu

  • illustrious

    /i'lʌstriəs/

    có tiếng, nổi tiếng

    an illustrious lender

    một lãnh tụ có tiếng

  • imaginative

    /i'mædʒənətiv/

    tưởng tượng, không có thực

    an imaginative writer

    một nhà văn giàu tưởng tượng

  • imbibe

    /im'baib/

    uống, nốc

    to imbibe new ideas

    hấp thụ những ý tưởng mới

  • imbue

    /im'bju/

    thấm đẫm (hơi ẩm...)

  • imitate

    /'imiteit/

    theo gương, noi gương

    to imitate the virtues of great men

    theo gương đạo đức của những người vĩ đại

  • immerse

    /i'mə:s/

    nhúng, nhận chìm, ngâm

    to be immersed in debt

    mắc nợ đìa

  • immobile

    /i'moubail/

    đứng yên, không nhúc nhích, bất động

  • immortal

    /i'mɔ:tl/

    bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi

    an immortal poem

    bài thơ bất hủ

  • impair

    /im'pεə/

    làm suy yếu, làm sút kém

    to impair someone's health

    làm suy yếu sức khoẻ ai

  • impale

    /im'pel/

    đâm qua, xiên qua

    to be impaled by a sudden piece of news

    bị một tin đột ngột làm ngây người

  • impart

    /im'pa:t/

    dàn xếp với nhau người toà án

  • impartial

    /im'pa:ʃəl/

    công bằng, không thiên vị, vô tư

  • impassioned

    /im'pæʃənd/

    say sưa, say mê

    an impassioned arator

    diễn giả say sưa

  • impassive

    /im'pæsiv/

    impassible

  • impeach

    /im'pi:tʃ/

    đặt thành vấn đề nghi ngờ

    his veracity cannot be impeached

    không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta

  • impeccable

    /im'pekəbl/

    hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)

  • impel

    /im'pel/

    đẩy, đẩy về phía trước

    to be impelled to retreat

    bị buộc phải rút lui

  • impertinent

    /im'pə:tnənt/

    xấc láo, láo xược, xấc xược

  • impervious

    /im'pə:viəs/

    không thấu qua được, không thấm (nước...)

  • impetuous

    /im'petjuəs/

    mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

    an impetuous storm

    cơn bão dữ dội

  • impetus

    /'impitəs/

    sức xô tới, sức đẩy tới

  • imposing

    /im'pəuziŋ/

    gây ấn tượng mạnh mẽ

    an imposing scene

    quang cảnh hùng vĩ

  • impotence

    /'impətəns/

    sự bất lực

  • impressionism

    /im'preʃən'izəm/

    chủ nghĩa ấn tượng

  • impressively

    /im'presivli/

    hùng vự, nguy nga, gợi cảm

  • impromptu

    /im'pramptju:/

    bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu

  • impropriety

    /'imprə'praiəti/

    sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép

  • improvident

    /im'prɔvidənt/

    không biết lo xa, không biết lo liệu trước

  • improvise

    /'imprəvaiz/

    ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)

    to improvise a bed out of leaves

    ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây

  • imprudent

    /im'pru:dnt/

    không thận trọng, khinh suất

  • impudent

    /'impjudənt/

    trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ

    what an impudent rascal!

    thật là một thằng xỏ lá mặt dày

  • impulse

    /'impʌls/

    sức đẩy tới

    to give an impulse to trade

    đẩy mạnh việc buôn bán

  • impunity

    /im'pju:niti/

    sự được miễn hình phạt

    with impunity

    không bị trừng phạt

  • impure

    /im'pjuə/

    không trong sạch, không tinh khiết

  • impurity

    /im'pjuəriti/

    sự không trong sạch, sự không tinh khiết

  • impute

    /im'pju:t/

    đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho

    to impute a blame to someone

    đổ lỗi cho ai

  • inaugurate

    /i'nɔ:gjureit/

    tấn phong

    to inaugurate a president

    tấn phong một vị tổng thống

  • inborn

    /in'bɔ:n/

    bẩm sinh

    an inborn talent

    tài bẩm sinh

  • incapacitate

    /'inkə'pæsə'tet/

    làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực

    to incapacitate someone for work (from working)

    làm cho ai mất hết khả năng lao động

  • incense

    /'insens,in'sens/

    nhang, hương, trầm

    an incense burner

    người thắp hương; lư hương

  • incessant

    /in'sesnt/

    không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên

    incessant rain

    mưa liên miên

  • incipient

    /in'sipiənt/

    chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai

    incipient cancer

    ung thư mới chớm

  • incisive

    /in'saisiv/

    sắc bén

    an incisive knife

    con dao sắc

  • incite

    /in'sait/

    khuyến khích

  • incoherent

    /'inkəu'hirənt/

    không mạch lạc, không rời rạc

    incoherent ideas

    ý nghĩ không mạch lạc

  • incompatible

    /'inkəm'pætəbl/

    không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau

    excessive drinking is incompatible with health

    rượu chè quá độ là tối kỵ đối với sức khoẻ

  • incompetent

    /in'kɔmpitənt/

    thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài

    to be incompetent to do something

    không đủ khả năng làm việc gì

  • inconceivable

    /'inkən'si:vəbl/

    không thể hiểu được, không thể nhận thức được

    an inconceivable speed

    tốc độ phi thường

  • incongruity

    /'inkaŋ'gruəti/

    incongruousness

  • incongruous

    /in'kɔŋgruəs/

    không hợp với, không hợp nhau

    an incongruous definition

    một định nghĩa không thích hợp

  • incorruptible

    /inkə'rʌptəbl/

    không thể hỏng được, không thể thối rữa được

  • incredulity

    /'inkrə'djuləti/

    tính hoài nghi

  • incriminate

    /in'krimə'net/

    buộc tội cho

  • indecent

    /in'di:snt/

    không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh

  • indefatigable

    /'indi'fætigəbl/

    không biết mỏi mệt

  • indefinite

    /in'definit/

    mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát

    an indefinite answer

    câu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát

  • indemnity

    /in'demnəti/

    sự bồi thường

  • indent

    /in'dent/

    vết lõm, khía răng cưa

  • indigent

    /'indidʒənt/

    nghèo khổ, bần cùng

  • indignant

    /in'dignənt/

    căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn

    to be (feet) indignant at something

    phẫn nộ về việc gì

  • indignity

    /in'digniti/

    sự sỉ nhục, sự làm nhục

    to treat somebody with indignity

    làm nhục ai

  • indolent

    /'indələnt/

    lười biếng, biếng nhác

  • indomitable

    /in'dɔmitəbl/

    bất khuất, không thể khuất phục được

  • industrious

    /in'dʌstriəs/

    cần cù, siêng năng

  • ineligible

    /in'elidʒəbl/

    không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn

  • inept

    /in'ept/

    lạc lõng

  • inert

    /i'nə:t/

    , (hoá học) trơ

  • inertia

    /i'nə:ʃjə/

    tính ì, quán tính

  • infallible

    /in'fæləbl/

    không thể sai lầm được, không thể sai được

  • infectious

    /in'fekʃəs/

    lây, nhiễm

    infectious disease

    bệnh nhiễm trùng

  • inferior

    /in'fiəriə/

    dưới

  • inflexible

    /in'fleksəbl/

    không uốn được, không bẻ cong được, cứng

  • infringe

    /in'frindʒ/

    vi phạm (luật lệ...)

  • infuse

    /in'fju:z/

    rót, đổ

    to infuse zeal into somebody

    truyền lòng sốt sắng cho ai

  • ingenious

    /in'dʒi:njəs/

    khéo léo

  • inhabit

    /in'hæbit/

    ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • injurious

    /in'dʒuəriəs/

    có hại, làm hại

  • innate

    /i'neit/

    bẩm sinh

  • innumerable

    /i'nju:mərəbl/

    không đếm được, vô số, hàng hà sa số

  • inordinate

    /i'nə:dinit/

    quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng

    inordinate hours

    giờ giấc thất thường

  • inquisitive

    /in'kwizitiv/

    tò mò, hay dò hỏi

  • insane

    /in'sein/

    điên, điên cuồng, mất trí

  • insinuate

    /in'sinjueit/

    nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần

    to insinuate oneself into someone's fovour

    khéo luồng lọt lấy lòng ai

  • insolent

    /'insələnt/

    xấc láo, láo xược

  • instantaneous

    /'instən'teinjəs/

    xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay

    an instantaneous response

    câu trả lời ngay lập tức

  • instigate

    /'instəgeit/

    xúi giục, xúi bẩy

  • instill

    /in'stil/

    truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần

  • instinctive

    /in'stiŋktiv/

    thuộc bản năng

  • insufferable

    /in'sʌfərəbl/

    không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được

  • insular

    /'insjulə/

    hòn đảo

  • intelligible

    /in'tælidʒəbl/

    dễ hiểu

  • intercede

    /intə'si:d/

    can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm

  • intercept

    /'intə'sept/

    phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn

  • interject

    /intə'dʒekt/

    bỗng xen vào (lời nhận xét...)

    to interject a question

    bỗng hỏi xen vào

  • interlude

    /'intəlu:d/

    tiết mục chuyển tiếp

  • intermediary

    /intə'mi:diəri/

    ở giữa

  • interrogate

    /in'terəgeit/

    hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn

  • intersect

    /intə'sekt/

    cắt ngang nhau, chéo nhau

  • intimacy

    /'intiməsi/

    sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc

  • intimidate

    /in'timideit/

    hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm

  • intoxicate

    /in'tɔksikeit/

    làm say

  • intrepid

    /in'trepid/

    gan dạ, dũng cảm

  • intrude

    /in'tru:d/

    ấn bừa, tống ấn, đưa bừa

    to intrude one's opinion on somebody

    bắt ai phải theo ý kiến của mình

  • intuition

    /'intju'iʃən/

    trực giác, sự hiểu biết qua trực giác

  • inure

    /in'jur/

    làm cho quen

    to inure someone to hardship

    làm cho quen với sự gian khổ

  • invalid

    /'invəli:d,in'vælid/

    người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế

  • invalidate

    /in'vælideit/

    làm mất hiệu lực

  • invaluable

    /in'væljuəbl/

    vô giá

  • invert

    /in'və:t/

    vòm võng xuống

  • inviting

    /in'vaitiŋ/

    mời mọc

  • invocation

    /invou'keiʃən/

    sự cầu khẩn

  • irreconcilable

    /i'rekənsailəbl/

    không thể hoà giải được

  • irrepressible

    /iri'presəbl/

    không thể kiềm chế được

  • irreproachable

    /iri'proutʃəbl/

    không thể chê trách được

  • irresistible

    /'iri'zistəbl/

    không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được

  • irresolute

    /i'rezəlu:t/

    do dự, phân vân, lưỡng lự

  • irreverent

    /i'revərənt/

    thiếu tôn kính, bất kính

  • irrevocable

    /i'revəkəbl/

    không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ

  • irrigate

    /'irigeit/

    tưới (đất, ruộng)

  • irritable

    /'iritəbl/

    dễ cáu

  • itinerant

    /i'tinərənt/

    đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động

    an itinerant ambassador

    đại sự lưu động

  • jar

    /dʒa:/

    vại, lọ, bình

    Leyden jar

    chai lêdden

  • jealous

    /'dʒeləs/

    ghen tị, ghen ghét, đố kỵ

    to be jealous of someone's success

    ghen ghét sự thành công của ai

  • jeer

    /dʒiə/

    , (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới

  • jeopardy

    /'dʒepədi/

    nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo

    to be in jeopardy

    lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy

  • jerk

    /dʒə:k/

    cái giật mạnh thình lình

  • jolt

    /dʒəult/

    cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên

  • joyous

    /'dʒɔiəs/

    vui mừng, vui sướng

  • judgment

    /'dʒʌdʒmənt/

    sự xét xử

    to pass (give, render) judgment on someone

    xét xử ai

  • jumble

    /'dʒʌmbl/

    jumbal

  • juncture

    /'dʒʌŋktʃə/

    sự nối liền

    at this juncture

    vào lúc này, trong tình hình này

  • justly

    /'dʒʌstli/

    xem just

  • juvenile

    /'dʒu:vinail/

    thanh thiếu niên

  • ken

    /ken/

    phạm vi hiểu biết, tầm mắt

    to be beyond (outside) one's ken

    vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết

  • kindle

    /'kindl/

    đốt, nhen, nhóm (lửa...)

    to kindle somebody's anger

    khơi sự tức giận của ai

  • knowledgeable

    /'nɔlidʒəbl/

    thông thạo, biết nhiều

  • laborious

    /lə'bɔ:riəs/

    cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó

    laborious task

    một công việc khó nhọc

  • labyrinth

    /'læbərinθ/

    cung mê

  • lag

    /læg/

    người tù khổ sai

  • lament

    /lə'ment/

    lời than van, lời rên rỉ

  • languid

    /'læŋgwid/

    uể oải, lừ đừ

  • languish

    /'læŋgwiʃ/

    ốm yếu, tiều tuỵ

    the interest in that has languished

    sự hứng thú với cái đó đã phai nhạt đi

  • lash

    /læʃ/

    dây buộc ở đầu roi

    to be sentencel to the lash

    bị phạt roi, bị phạt đòn

  • lasting

    /'la:stiŋ/

    vải latinh (một loại vải bán)

  • laud

    /lɔ:d/

    lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi

  • laudable

    /'lɔ:dəbl/

    đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi

  • laurel

    /'lɔrəl/

    cây nguyệt quế

    laurel wreath

    vòng nguyệt quế

  • leash

    /li:ʃ/

    dây buộc chó săn, xích chó săn

  • ledge

    /ledʒ/

    gờ, rìa (tường, cửa...)

  • legalize

    /'ligl'aiz/

    hợp pháp hoá

  • liaison

    /li:'eizən/

    liên lạc

    a liaison officer

    sĩ quan liên lạc

  • liberate

    /'libəreit/

    tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do

  • limestone

    /'laimstəun/

    đá vôi

  • limp

    /limp/

    tật đi khập khiễng

  • limpid

    /'limpid/

    trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng

  • linguistics

    /liŋ'gwistiks/

    ngôn ngữ học

  • listless

    /'listlis/

    lơ đãng, thờ ơ, vô tinh

  • lithe

    /laið/

    mềm mại, dẽ uốn

  • loath

    /ləuθ/

    ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng

    loath to come

    đến một cách miễn cưỡng, không thích đến

  • loathe

    /ləuð/

    ghê tởm, kinh tởm, ghét

  • lofty

    /'lɔfti/

    cao, cao ngất

    a lofty stature

    dáng người cao lớn

  • loot

    /lu:t/

    , (từ lóng) trung uý

  • lull

    /lʌl/

    thời gian yên tựnh, thời gian tạm lắng

  • luminous

    /'lju:minəs/

    sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ

  • lure

    /ljuə/

    gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên

    the pleasures of city life lure him away from studies

    những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

  • lurk

    /lə:k/

    ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt

    a lurking passion

    sự say mê ngấm ngầm

  • luster

    /'lʌstə/

    lustrum

  • lusty

    /'lʌsti/

    cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống

    a lusty young man

    một thanh niên cường tráng

  • luxuriant

    /lʌg'zjuəriənt/

    sum sê, um tùm

  • luxurious

    /lʌg'zjuəriəs/

    sang trọng, lộng lẫy

    luxurious life

    đời sống xa hoa

  • maim

    /meim/

    thương tật

  • malady

    /'mælədi/

    bệnh tật

    social maladies

    tệ nạn xã hội

  • malcontent

    /'mælkəntent/

    người không bằng lòng, người bất tỉnh

  • malevolent

    /mə'levələnt/

    xấu bụng, ác, hiểm ác

  • malice

    /'mælis/

    tính hiểm độc, ác tâm

  • malicious

    /mə'liʃəs/

    hiểm độc, có ác tâm

  • malign

    /mə'lain/

    độc ác, thâm hiểm

  • malleable

    /'mæliəbl/

    dễ dát mỏng, dễ uốn

  • maneuver

    /mə'nu:və/

    manoeuvre

  • mangle

    /'mæŋgl/

    máy cán là

  • mania

    /'meinjə/

    chứng điên, chứng cuồng

    to have a mania for moving picture

    nghiện phim ảnh

  • manifold

    /'mænifəuld/

    rất nhiều

  • manure

    /mə'njuə/

    phân bón

  • marble

    /'ma:bl/

    đá hoa, cẩm thạch

    a game of marbles

    một ván bí

  • marital

    /'mæritl/

    chồng

  • maritime

    /'mæritaim/

    biển

    maritime law

    luật hàng hải

  • marvelous

    /'ma:viləs/

    như marvellous

  • matchless

    /'mætʃlis/

    vô địch, vô song, không có địch thủ

  • maxim

    /'mæksim/

    cách ngôn, châm ngôn

  • maze

    /meiz/

    cung mê

    to be in a maze

    ở trong một trạng thái rối rắm

  • meander

    /mi'ændə/

    chỗ sông uốn khúc

  • mechanics

    /mi'kæniks/

    cơ học

  • meddle

    /'medl/

    xen vào, dính vào, can thiệp vào

    to meddle in someone's affrais

    can thiệp vào việc của ai

  • mediocre

    /'midi'əukə/

    xoàng, thường

  • meditative

    /'mediteitiv/

    hay ngẫm nghĩ, trầm tư

  • menace

    /'menəs/

    mối đe doạ

    a menace to world peace

    mối đe doạ đối với hoà bình thế giới

  • mend

    /mend/

    chỗ vá, chỗ mạng

    to be on the mend

    đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại

  • menial

    /'miniəl/

    người ở, (thuộc) đầy tớ

  • merciful

    /'mə:siful/

    hay thương xót, nhân từ, từ bi

  • metabolism

    /mə'tæblizəm/

    sự trao đổi chất

  • methodical

    /mə'θɔdikl/

    có phương pháp

  • mighty

    /'maiti/

    mạnh, hùng cường, hùng mạnh

    the mighty ocean

    đại dương hùng vĩ

  • mimicry

    /'mimikri/

    sự bắt chước, tài bắt chước

  • miser

    /'maizə/

    người keo kiệt, người bủn xỉn

  • miserly

    /'maizəli/

    hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn

  • misgiving

    /mis'giviŋ/

    nỗi lo âu, nỗi e sợ

    a heart (mind) full of misgiving

    lòng đầy nghi ngại

  • mishap

    /mis'hæp/

    việc rủi ro, việc không may

  • mitigate

    /'mitigeit/

    giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ

    to mitigate a punishment

    giảm nhẹ sự trừng phạt

  • mock

    /mɔk/

    sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu

    to make a mock of someone

    chế nhạo ai, chế giễu ai

  • modulate

    /'mɔdjuleit/

    sửa lại cho đúng, điều chỉnh

  • moisten

    /'mɔisn/

    làm ẩm, dấp nước

    to moisten the lips

    liếm môi

  • mold

    /məuld/

    mould

  • molecule

    /'mɔlikju:l/

    phân t

  • mollify

    /'mɔlifai/

    làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu

    to mollify someone's anger

    làm nguôi cơn giận của ai

  • momentous

    /mou'mentəs/

    quan trong, trọng yếu

  • monarch

    /'mɔnək/

    vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • monotonous

    /mə'nɔtənəs/

    đều đều, đơn điệu

    a monotonous voice

    giọng đều đều

  • morale

    /mɔ'ra:l/

    tính thần, chí khí, nhuệ khí

    low morale

    tinh thần thấp kém

  • morbid

    /'mɔ:bid/

    bệnh tật, ốm yếu

    morbid imagination

    trí tưởng tượng không lành mạnh

  • moron

    /'mɔ:rɔn/

    người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)

  • mortal

    /'mɔ:tl/

    chết, có chết

    man is mortal

    người ta ai cũng chết

  • motif

    /mou'ti:f/

    chủ đề quán xuyến

  • muddle

    /'mʌdl/

    tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    all in a muddle

    lộn xộn lung tung cả

  • multitude

    /'mʌltitju:d/

    vô số

    a multitude of insects

    vô số sâu bọ

  • munificent

    /mju:'nifisnt/

    hào phóng

  • mutation

    /mju:'teiʃən/

    sự thay đổi, sự biến đổi

  • narrate

    /næ'reit/

    kể lại, thuật lại

  • nationality

    /'næʃə'næliti/

    tính chất dân tộc

    men of all nationalities

    người của mọi dân tộc

  • naughty

    /'nɔ:ti/

    hư, hư đốn, nghịch ngợm

    a naughty boy

    thằng bé hư

  • needy

    /'ni:di/

    nghèo túng

    a needy family

    một gia đình nghèo túng

  • negligence

    /'neglidʒəns/

    tính cẩu thả, tính lơ đễnh

  • negligent

    /'neglidʒənt/

    cẩu thả, lơ đễnh

    to be negligent in one's work

    cẩu thả trong công việc

  • neutralize

    /'nju:trəlaiz/

    trung lập hoá

    to neutralize an acid

    trung hoà một axit

  • nibble

    /'nibl/

    sự gặm, sự nhắm

    I felt a nibble at the bait

    tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi

  • nocturnal

    /nɔk'tə:nəl/

    đêm

    nocturnal birds

    chim ăn đêm

  • nostalgia

    /na'stældʒiə/

    nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương

  • noted

    /'nəutid/

    nổi tiếng, có danh tiếng

    a noted musician

    một nhạc sĩ nổi tiếng

  • novelty

    /'nɔvəlti/

    tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường

  • novice

    /'nɔvis/

    người tập việc

  • noxious

    /'nɔkʃəs/

    độc, hại

    noxious gas

    hơi độc

  • numb

    /nʌm/

    tê, tê cóng

    numb with cold

    tê cóng đi vì lạnh

  • nurture

    /'nə:tʃə/

    đồ ăn

  • nutriment

    /'nju:trimənt/

    đồ ăn bổ, chất ăn bổ

  • oath

    /əuθ/

    lời thề, lời tuyên thệ

    to take (make, swear) an oath

    tuyên thệ

  • obedience

    /ə'bi:djəns/

    sự nghe lời, sự vâng lời

    obedience of law

    sự phục tùng pháp luật

  • obligatory

    /ə'bligə'təuri/

    bắt buộc, cưỡng bách

  • oblivion

    /ə'bliviən/

    sự lãng quên

    to fall (sink) into oblivion

    bị lâng quên, bị bỏ đi

  • obscene

    /ɔb'si:n/

    tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm

    obscene pictures

    tranh khiêu dâm

  • obscure

    /əb'skjuə/

    tối, tối tăm, mờ, mờ mịt

    obscure style

    văn tối nghĩa

  • observance

    /əb'zə:vəns/

    sự tuân theo, sự tuân thủ

    observance of law

    sự tuân theo pháp luật

  • obsolete

    /'ɔbsəli:t/

    không dùng nữa, cổ xưa, cũ

    obsolete text-books

    những sách giáo khoa không còn dùng nữa

  • obstinate

    /'ɔbstinit/

    bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo

    an obstinate disease

    bệnh khó chữa

  • obstruct

    /əbs'trʌkt/

    làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn

    to obstruct truffic

    làm nghẽn giao thông

  • odor

    /'əudə/

    odour

  • offhand

    /'ɔf'hænd/

    quá tự nhiên, lấc cấc

    he was rather offhand with me

    anh ta hơi quá thân mật đối với tôi

  • omit

    /əu'mit/

    bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...)

  • onset

    /'ɔnset/

    sự tấn công, sự công kích

    at the first onset

    ngay từ lúc bắt đầu

  • optimum

    /'ɔptimiəm/

    điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...)

    optimum temperature

    nhiệt độ tốt nhất

  • opulence

    /apjələns/

    sự giàu có, sự phong phú

  • oracle

    /'ɔrəkl/

    lời sấm

  • oration

    /ɔ'reiʃən/

    bài diễn văn, bài diễn thuyết

    funeral oration

    bài điếu văn

  • orbit

    /'ɔ:bit/

    ổ mắt

  • ordeal

    /ɔ:'di:l/

    sự thử thách

    to experience a serve ordeal

    trải qua một sự thử thách gay go

  • ore

    /ɔ:/

    quặng

  • organism

    /'ɔ:gənizəm/

    cơ thể

  • ornament

    /'ɔ:nəmənt,'ɔ:nəment/

    đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức

    a tower rich in ornament

    cái tháp trang hoàng lộng lẫy

  • oust

    /aust/

    đuổi, trục xuất

  • outrageous

    /aut'reidʒəs/

    xúc phạm, làm tổn thương

  • outspoken

    /aut'spoukən/

    nói thẳng, trực tính

  • outwit

    /aut'wit/

    khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn

  • overbearing

    /'ouvə'bεəriŋ/

    hống hách

  • overdue

    /'əuvə'dju:/

    quá chậm

    the train was overdue

    xe lửa đến quá chậm

  • overflow

    /'əuvə'fləu/

    sự tràn ra (nước)

  • pacify

    /'pæsifai/

    bình định

  • pact

    /pækt/

    hiệp ước, công ước

  • painstaking

    /'peinzteikiŋ/

    chịu khó, cần cù

  • palatable

    /'pælətəbl/

    ngon

    a palatable fact

    một sự việc có thể chấp nhận được

  • pamphlet

    /'pæmflit/

    Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...)

  • panacea

    /'pænə'siə/

    thuốc bách bệnh

  • paraphrase

    /'pærəfreiz/

    ngữ giải thích, chú giải dài dòng

  • parasite

    /'pærəsait/

    kẻ ăn bám

  • parasitic

    /'pærə'sitik/

    ăn bám, ký sinh

  • particle

    /'pa:tikl/

    chút, tí chút

    he has not a particle of sense

    nó không có một tí ý thức nào cả

  • partisan

    /'pa:ti'zæn/

    người theo một đảng phái, đảng viên

    partisan of peace

    người ủng hộ hoà bình

  • patronage

    /'pætrənidʒ/

    sự bảo trợ, sự đỡ đầu

  • peck

    /pek/

    thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)

    a peck of troubles

    vô khối điều phiền hà

  • peerless

    /'piəlis/

    có một không hai, vô song

    peerless courage

    lòng can đảm vô song

  • penal

    /'pi:nl/

    hình phạt

    penal laws

    luật hình

  • penchant

    /'pa:ŋʃa:ŋ/

    thiên hướng

  • pending

    /'pendiŋ/

    chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó

    pending questions

    những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết

  • penetrate

    /'penitreit/

    thâm nhập, lọt vào

    to penetrate someone with an idea

    làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng

  • pensive

    /'pensiv/

    trầm ngâm, suy nghĩ

  • penury

    /'penjuri/

    cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu

  • percussion

    /pə'kʌʃn/

    sự đánh (trống, kẻng)

  • perennial

    /pə'renjəl/

    có quanh năm, kéo dài quanh năm

    a perennial plant

    cây lâu năm

  • peril

    /'peril/

    sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy

    at the peril of one's life

    nguy đến tính mệnh

  • perilous

    /'periləs/

    nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm hoạ

  • permeate

    /'pə:mi'et/

    thấm vào, thấm qua

    water permeates sand

    nước thấm vào cát

  • permissible

    /pə'misəbl/

    cho phép được, chấp nhận được, dung được

  • permissive

    /pəæ:ɔ'misiv/

    cho phép

    permissive legislation

    luật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc

  • perpetuate

    /pə'petjueit/

    làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi

    to perpetuate the memory of a hero

    ghi nhớ mãi tên tuổi của một vị anh hùng

  • perplex

    /pə'pleks/

    làm lúng túng, làm bối rối

    to perplex someone with questions

    đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng

  • persevere

    /'pə:si'viə/

    kiên nhẫn, kiên trì

    to persevere in doing something

    kiên trì trong một việc gì

  • persuasive

    /pə'sweisiv/

    có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo

  • pervert

    /pə:'və:t/

    người hư hỏng

  • petrify

    /'petrifai/

    biến thành đá

    to be petrified with fear

    sợ chết điếng

  • phonetics

    /fəu'netiks/

    ngữ âm học

  • picturesque

    /'piktʃə'resk/

    đẹp, đẹp như tranh

  • pierce

    /piəs/

    đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)

    to pierce the lines of the enemy

    chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch

  • pilferage

    /'pilfəridʒ/

    trò ăn cắp vặt

  • pious

    /'paiəs/

    ngoan đạo

  • pitiful

    /'pitiful/

    thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn

    a pitiful amount

    số lượng không đáng kể

  • pivotal

    /'pivətl/

    trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt

  • placate

    /plə'keit/

    xoa dịu (ai)

  • placid

    /'plæsid/

    điềm tĩnh

  • plague

    /pleig/

    bệnh dịch

    the plague

    bệnh dịch hạch ((cũng) bubonic plague)

  • plaintiff

    /'plentif/

    nguyên đơn, người đứng kiện

  • plausible

    /'plɔ:zəbl/

    có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)

    a plausible argument

    một lý lẽ có vẻ hợp lý

  • playwright

    /'pleirait/

    nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát

  • pleasing

    /'pli:ziŋ/

    dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý

  • plight

    /plait/

    hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)

    to be in a sad (sorry) plight

    ở trong hoàn cảnh đáng buồn

  • plumb

    /plʌm/

    quả dọi

    out of plumb

    không thẳng đứng, không ngay, xiên

  • poise

    /pɔiz/

    thế thăng bằng, thế cân bằng

  • pollute

    /pə'lju:t/

    làm ô uế, làm mất thiêng liêng

  • ponderous

    /'pɔndərəs/

    nặng, có trọng lượng

    ponderous movement

    cử động chậm chạp

  • portable

    /'pɔ:təbl/

    có thể mang theo, xách tay

    portable radio

    máy thu thanh xách tay

  • posterity

    /pɔs'teriti/

    con cháu

  • posture

    /'pɔstʃə/

    tư thế

    the present posture of affairs

    tình hình sự việc hiện nay

  • potent

    /'pəutənt/

    có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh

  • poultry

    /'pəultri/

    gà vẹt, chim nuôi

  • precipitate

    /pri'sipiteit/

    chất kết tủa, chất lắng

  • precursor

    /pri'kə:sə/

    người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước

  • predominate

    /pri'dɔmineit/

    + over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn

  • preeminent

    /pri:'eminənt/

    xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn

  • preferable

    /'prefərəbl/

    đáng thích hơn, đáng ưa hơn

  • prelude

    /'prelju:d/

    cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)

  • prestige

    /pres'ti:ʒ/

    uy tín

  • presumption

    /pri'zʌmpʃən/

    tính tự phụ, tính quá tự tin

    there is a strong presumption against the truth of this news

    có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng

  • presumptuous

    /pri'zʌmptjuəs/

    tự phụ, quá tự tin

  • pretentious

    /pri'tenʃəs/

    tự phụ, kiêu căng, khoe khoang

  • prevalent

    /'prevələnt/

    thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành

    prevalent custom

    phong tục đang thịnh hành

  • primitive

    /'primitiv/

    nguyên thuỷ, ban sơ

    primitive man

    người nguyên thuỷ

  • probity

    /'prabəti/

    tính thẳng thắn, tính trung thực

  • prod

    /prɔd/

    vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc

    a prod with a bayonet

    cú đâm bằng lưỡi lê

  • prodigal

    /'prɔdigəl/

    hoang toàng

    the prodigal son

    đứa con hoang toàng

  • prodigious

    /prə'didʒəs/

    phi thường, kỳ lạ

    a prodigious sum of money

    một món tiền lớn

  • profane

    /prə'fein/

    báng bổ (thần thánh)

  • profess

    /prə'fes/

    tuyên bố, bày tỏ, nói ra

    to profess oneself satisfied with...

    tuyên bố là hài lòng với...

  • profoundly

    /prəu'faundli/

    một cách sâu sắc

  • profuse

    /prə'fju:s/

    có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối

    to be profuse in one's praises

    không tiếc lời khen ngợi

  • proliferate

    /prou'lifəreit/

    nảy nở

  • prolific

    /prə'lifik/

    sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều

    prolific rabbits

    những con thỏ mắn đẻ

  • prolong

    /prə'lɔŋ/

    kéo dài

    to prolong a straigh line

    kéo dài một đường thẳng

  • prone

    /prəun/

    úp, sấp

    to fall prone

    ngã sấp xuống; sóng soài

  • prop

    /prɔp/

    , (viết tắt) của proposition, mệnh đề

  • propagate

    /'prɔpəgeit/

    truyền giống, nhân giống (cây, thú...)

    to propagate news

    lan truyền tin tức loan tin

  • propel

    /prə'pel/

    đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • propensity

    /prə'pensiti/

    thiên hướng

  • propriety

    /prə'praiəti/

    sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)

    a breach of propriety

    thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh

  • proscribe

    /prou'skraib/

    đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật

  • prosperous

    /'prɔspərəs/

    thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công

    prosperous winds

    gió thuận

  • protract

    /prə'trækt/

    kéo dài

    to protract the visit for some days

    kéo dài cuộc đi thăm vài ngày

  • protrude

    /prə'tru:d/

    kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra

  • provident

    /'prɔvidənt/

    lo xa, biết lo trước, biết dự phòng

  • proxy

    /'prɔksi/

    sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền

    by proxy

    do uỷ nhiệm

  • prudent

    /'pru:dənt/

    thận trọng, cẩn thận

  • prune

    /pru:n/

    sửa, tỉa bớt, xén bớt

    to prune down a tree

    sửa cây, tỉa cây

  • puddle

    /'pʌdl/

    vũng nước (mưa...)

  • punctual

    /'pʌŋktjuəl/

    điểm

  • pungent

    /'pʌndʒənt/

    hăng

  • purge

    /pə:dʒ/

    sự làm sạch, sự thanh lọc

  • quaint

    /kweint/

    có vẻ cổ cổ là lạ

    a quaint old village

    một làng cổ trông là lạ

  • quantitative

    /'kwɔntitətiv/

    lượng, (thuộc) số lượng

    quantitative change

    biến đổi về lượng

  • quartz

    /kwɔ:ts/

    thạch anh

  • queer

    /'kwiə/

    lạ lùng, kỳ quặc

    there's something queer about him

    hắn ta có vẻ khả nghi

  • quell

    /kwel/

    đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)

  • quiver

    /'kwivə/

    bao đựng tên

  • radiate

    /'reidieit/

    toả ra, xoè ra

  • radius

    /'reidjəs/

    bán kính

    radius of a circle

    (toán học) bán kính của một vòng tròn

  • ransom

    /'rænsəm/

    sự chuộc (một người bị bắt...)

    to hold someone to ransom

    giữ ai lại để đòi tiền chuộc

  • rap

    /ræp/

    cuộn (len, sợi...) 120 iat

    I don't care a rap

    (thông tục) tớ cóc cần một tí nào

  • rapacious

    /rə'peiʃəs/

    tham lạm, tham tàn

  • rapture

    /'ræptʃə/

    sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly

    to be in raptures; to go into raptures

    sung sướng vô ngần, trong trạng thái mê ly

  • rashly

    /'ræʃli/

    hấp tấp, vội vàng

  • ratify

    /'rætifai/

    thông qua, phê chuẩn

    to ratify a contract

    thông qua một hợp đồng

  • ration

    /'ræʃən/

    khẩu phần

    to be on short rations

    thiếu lương thực thực phẩm

  • ravage

    /'rævidʒ/

    sự tàn phá

    the ravages of war

    cảnh tàn phá của chiến tranh

  • ravenous

    /'rʌvinəs/

    phàm ăn

    ravenous hunger

    cơn đói ghê gớm

  • ravish

    /'ræviʃ/

    cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi

    to be ravished from the world by death

    bị thần chết cướp đi mất

  • raze

    /reiz/

    phá bằng, san bằng, phá trụi

    to raze a town to the ground

    san bằng một thành phố

  • rebuke

    /ri'bju:k/

    sự khiển trách, sự quở trách

    without rebuke

    không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được

  • reciprocal

    /ri'siprəkəl/

    lẫn nhau, qua lại

    reciprocal love

    tình yêu thương lẫn nhau

  • reckless

    /'reklis/

    không lo lắng, không để ý tới

    reckless of consequence

    không lo tới hậu quả

  • recluse

    /ri'klu:s/

    sống ẩn dật, xa lánh xã hội

  • recoil

    /ri'kɔil/

    sự dội lại, sự nảy lại

    the recoil of a gun

    sự giật lại của khẩu đại bác

  • recollection

    /'rekə'lekʃən/

    sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại

    to have a dim recollection of

    không nhớ rõ, nhớ lờ mờ (việc gì)

  • reconciliation

    /'rekənsili'eiʃn/

    sự hoà giải, sự giảng hoà

  • recreation

    /'rekri'eiʃən/

    sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển

    to walk for recreation

    đi dạo để giải trí

  • rectangle

    /'rektæŋgl/

    hình chữ nhật

  • redeem

    /ri'di:m/

    mua lại, chuộc lại (vật cầm thế)

    to redeem one's watch [from pawnshop]

    chuộc đồng hồ (đã cầm)

  • redress

    /ri'dres/

    sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)

  • redundant

    /ri'dʌndənt/

    thừa, dư

    redundant population in the cities

    số dân thừa ở các thành phố

  • refresh

    /ri'freʃ/

    làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại

    to refresh oneself with a cup of tea

    uống một chén trà cho tỉnh người lại

  • refute

    /ri'fju:t/

    bác, bẻ lại

    to refute someone's argument

    bác lý lẽ của ai

  • regimen

    /'redʒə'men/

    chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị

  • reiterate

    /ri:'itəreit/

    tóm lại, nói lại, lập lại

  • relapse

    /ri'læps/

    sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)

  • relentless

    /ri'lentlis/

    tàn nhẫn, không thương xót

    to be relentless in doing something

    làm việc gì hăng say không hề nao núng

  • remit

    /ri'mit/

    tha, xá (tội)

    to remit one's anger

    nguôi giận

  • remnant

    /'remnənt/

    cái còn lại, vật còn thừa

    a few remnants of food

    chút ít đồ ăn thừa

  • renaissance

    /rə'neisəns/

    sự phục hưng

    renaissance art

    nghệ thuật thời phục hưng

  • rend

    /rend/

    xé, xé nát

    to rend a piece of cloth in twain

    xé miếng vải ra làm đôi

  • renounce

    /ri'nauns/

    bỏ, từ bỏ, không thừa nhận

    to renounce the right of succession

    từ bỏ quyền kế thừa

  • renovate

    /'renəuveit/

    làm mới lại, đổi mới

  • replenish

    /ri'pleniʃ/

    lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung

    to replenish a lamp

    lại đổ đầy dầu vào đèn

  • reproach

    /ri'prəutʃ/

    sự trách mắng, sự quở trách

    to heap reproaches upon someone

    mắng ai như tát nước

  • repudiate

    /ri'pjudieit/

    từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận

    to repudiate a gift

    từ chối một món quà

  • repulse

    /ri'pʌls/

    sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)

    to inflict a repulse

    đẩy lùi (cuộc tấn công)

  • repulsive

    /ri'pʌlsiv/

    ghê tởm, gớm guốc

    a repulsive sight

    một cảnh tượng gớm guốc

  • resent

    /ri'zent/

    phẫn uất, oán giận

    to resent criticism

    không bằng lòng phê bình

  • resolute

    /'rezəlju:t/

    quyết, cương quyết, kiên quyết

  • resolved

    /ri'zɔlvd/

    quyết tâm, kiên quyết

  • resonance

    /'reznəns/

    tiếng âm vang

    acoustic resonance

    cộng hưởng âm thanh

  • respiration

    /'respə'reiʃən/

    sự thở, sự hô hấp

  • retard

    /ri'ta:d/

    sự chậm trễ, sự đến trễ

  • retort

    /ri'tɔ:t/

    sự trả miếng, sự trả đũa

  • retract

    /ri'trækt/

    rụt vào, thụt vào, co vào

    the tortoise retracted its head

    con rùa rụt đầu vào

  • revere

    /ri'viə/

    tôn kính, sùng kính, kính trọng

  • reverence

    /'revərəns/

    sự tôn kính

    to hold someone in reverence; to feel reverence for someone

    tôn kính ai

  • revert

    /ri'və:t/

    trở lại (một vấn đề)

    let us revert to the subject

    chúng ta hây trở lạ vấn đề

  • revoke

    /ri'vəuk/

    huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...)

  • riddle

    /'ridl/

    điều bí ẩn, điều khó hiểu

    to talk in riddles

    nói những điều bí ẩn khó hiểu

  • rigor

    /'rigə/

    sự run rét, sự rùng mình

  • rigorous

    /'rigərəs/

    nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt

    rigorous climate

    khí hậu khắc nghiệt

  • rim

    /rim/

    vành (bánh xe)

    a glass of beer full to the rim

    một cốc bia đầy tới miệng

  • ripe

    /raip/

    chín

    ripe fruit

    quả chín

  • rite

    /rait/

    lễ, lễ nghi, nghi thức

    funeral (burial) rites

    lễ tang

  • rot

    /rɔt/

    sự mục nát, sự thối rữa

    don't talk rot!

    đừng có nói vớ vẩn!

  • rotten

    /'rɔtn/

    mục, mục nát

    rotten egg

    trứng thối

  • rudimentary

    /'ru:di'mentəri/

    sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai

    a rudimental knowledge of mechanics

    kiến thức sơ đẳng về cơ học

  • rugged

    /'rʌgid/

    gồ ghề, lởm chởm, xù xì

    rugged ground

    đất gồ ghề

  • rumble

    /'rʌmbl/

    tiếng ầm ầm

    the rumble of gun-fire

    tiếng súng nổ ầm ầm

  • ruminate

    /'r:mineit/

    nhai lại

  • rupture

    /'rʌptʃə/

    sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt

    a rupture of diplomatic relations between two countries

    sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước

  • rust

    /rʌst/

    gỉ (sắt, kim loại)

  • rustic

    /'rʌstik/

    mộc mạc, quê mùa

  • ruthless

    /'ru:θlis/

    tàn nhẫn, nhẫn tâm

  • saddle

    /'sædl/

    yên ngựa, yên xe

  • salvage

    /'sælvidʒ/

    tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)

  • sanity

    /'sænəti/

    sự lành mạnh (tinh thần)

  • sarcasm

    /'sa:kæzəm/

    lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm

  • sarcastic

    /sa:'kæstik/

    chế nhạo, mỉa mai, chân biếm

  • sardonic

    /sa:'dɔnik/

    nhạo báng, chua chát, mỉa mai, châm biếm

  • satiate

    /'seiʃieit/

    no, chán ngấy, thoả mãn

  • satire

    /'sætaiə/

    lời châm biếm, lời chế nhạo

  • satisfactory

    /'sætis'fæktəri/

    làm thoả mãn, làm vừa ý

    satisfactory result

    kết quả tốt đẹp

  • saturate

    /'sætʃəreit/

    no, bão hoà

  • savings

    /'seiviŋz/

    Tiết kiệm.

  • savor

    /'seivə/

    savour

  • scanty

    /'skænti/

    ít, thiếu, không đủ

    scanty income

    tiền thu nhập ít ỏi

  • scarce

    /skεəs/

    khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm

    a scarce book

    sách hiếm, sách khó tìm

  • scatter

    /'skætə/

    sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán

  • scenery

    /'si:nəri/

    đồ dùng trang trí (một gánh hát)

    the scenery is imposing

    phong cảnh thật là hùng vĩ

  • scoop

    /sku:p/

    cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)

  • scorch

    /skɔ:tʃ/

    sự thiêu sém, sự cháy sém

  • scornful

    /'skɔ:nful/

    đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt

  • scout

    /skaut/

    người trinh sát

    to be on the scout

    đi trinh sát, đi do thám

  • scrap

    /skræp/

    mảnh nhỏ, mảnh rời

  • scruple

    /'skru:pl/

    sự đắn đo, sự ngại ngùng

    man of no scruples

    người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ lý

  • scrupulous

    /'skru:pjuləs/

    đắn đo, ngại ngùng

    scrupulous care

    sự cẩn thận quá tỉ mỉ

  • seclusion

    /si'kluʒən/

    sự tách biệt, sự ẩn dật

  • secrete

    /si'kri:t/

    cất, giấu

  • secretion

    /si'kriʃən/

    sự cất giấu, sự oa trữ

    the secretion of stolen goods

    sự oa trữ những đồ ăn cắp

  • sedate

    /si'deit/

    bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)

  • sediment

    /'sedimənt/

    cặn, cáu

  • segregate

    /'segrigeit/

    ở đơn độc

  • semester

    /sə'mestə/

    học kỳ sáu tháng

  • sensuous

    /'senʃuəs/

    giác quan

  • sentimental

    /'senti'mentl/

    dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị

    sentimental reason

    lý lẽ cảm tình

  • serene

    /si'ri:n/

    trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)

    a serene life

    cuộc sống thanh bình

  • serenity

    /si'reniti/

    cảnh trời quang mây tạnh

  • sermon

    /'sə:mən/

    bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp

  • sever

    /'sevə/

    chia rẽ, tách ra

    sea sever England from France

    biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp

  • shabby

    /'ʃæbi/

    mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ

    shabby house

    nhà tồi tàn

  • shackle

    /'ʃækl/

    cái cùm, cái còng

    shackle s of convention

    sự trói buộc của quy ước

  • shaft

    /ʃa:ft/

    cán (giáo, mác...), tay cầm

    the shaft of satire

    những mũi tên nhọn của sự châm biếm

  • sallow

    /'sælou/

    cây liễu bụi

  • shameless

    /'ʃemlis/

    không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn

  • sharpen

    /'ʃa:pən/

    mài, vót cho nhọn

    to sharpen a pencil

    vót bút chì

  • shear

    /ʃiə/

    kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)

    a sheep of three shears

    con cừu đã được xén lông ba lần

  • sheathe

    /ʃið/

    bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ

  • shield

    /ʃi:ld/

    cái mộc, cái khiên

  • shipment

    /'ʃipmənt/

    sự xếp (hàng) xuống tàu

  • shove

    /ʃʌv/

    sự xô đẩy

  • shuffle

    /'ʃʌfl/

    sự kéo lê chân

  • shun

    /ʃʌn/

    tránh, xa lánh, lảng xa

  • sicken

    /'sikn/

    cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm

    to be sickening for the flue

    thấy người khó chịu muốn cúm

  • siege

    /si:dʒ/

    sự bao vây, sự vây hãm

    to lay siege to

    bao vây

  • signify

    /'signifai/

    biểu thị, biểu hiện

    he signified his willingness to cooperate

    anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác

  • silica

    /'silikə/

    Silic đioxyt

  • singe

    /sindʒ/

    sự cháy sém

  • sinister

    /'sinistə/

    gở, mang điểm xấu

    a sinister design

    một kế hoạch nham hiểm

  • skeptic

    /'skeptik/

    người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi

  • skeptical

    /'skeptikl/

    hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực

  • skillful

    /'skilful/

    khéo tay

  • skim

    /skim/

    hớt bọt, hớt váng

    to skim the fat off the soup

    hớt bớt mỡ ở xúp

  • skimpy

    /'skimpi/

    bủn xỉn, keo kiệt

    skimpy coat

    áo chật; áo thiếu vải

  • slacken

    /'slækən/

    nới, làm chùng (dây)

  • slag

    /slæg/

    xỉ, vảy (sắt)

  • slander

    /'sla:ndə/

    sự vu cáo, sự vu khống

  • slant

    /sla:nt/

    xiên, nghiêng

  • slim

    /slim/

    mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon

    slim fingers

    ngón tay thon búp măng

  • slippery

    /'slipəri/

    trơ

    it is slippery walking

    đường trơn

  • sloppy

    /'slɔpi/

    ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá)

  • slovenly

    /'slʌvənli/

    nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch

  • slug

    /slʌg/

    con ốc sên

  • slump

    /slʌmp/

    sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình

  • sly

    /slai/

    ranh mãnh, mánh lới, láu cá

    sly dog

    thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm

  • smear

    /smiə/

    đốm bẩn, vết bẩn

  • smother

    /'smʌðə/

    lửa âm ỉ

  • snag

    /snæg/

    chân răng gãy

  • sneak

    /sni:k/

    người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay

  • sneer

    /sniə/

    cười khinh bỉ, cười chế nhạo

    to sneer at someone

    chế nhạo ai

  • snobbish

    /'snɔbiʃ/

    có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi

  • sober

    /'səubə/

    không say rượu

    a sober estimate

    sự đánh giá đúng mức

  • sociable

    /'səuʃəbl/

    dễ gần, dễ chan hoà

  • sojourn

    /'sɔdʒə:n/

    sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa

  • solemn

    /'sɔləm/

    theo nghi thức, trọng thể, long trọng

    a solemn occasion

    một dịp trang nghiêm

  • solicit

    /sə'lisit/

    khẩn khoản, nài xin

    to solicit favours

    nài xin ân huệ

  • solicitous

    /sə'lisitəs/

    ham muốn, ước ao

    to be solicitous of something

    ước ao điều gì

  • solidly

    /'sɔlidli/

    một cách vững vàng và chắc chắn

  • solitary

    /'sɔlitəri/

    một mình, cô độc, cô đơn

    a solitary life

    cuộc sống cô đơn

  • solitude

    /'sɔlitju:d/

    tình trạng cô đơn

    to live in solitude

    sống trong cảnh cô đơn

  • soothe

    /su:ð/

    làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)

  • souvenir

    /'su:vəniə/

    vật kỷ niệm

  • spaceship

    /'speisʃip/

    như spacecraft

  • spacious

    /'speiʃəs/

    rộn lớn, rộng rãi

  • spawn

    /spɔ:n/

    trứng (cá, ếch, sò, tôm...)

    spawn of the devil

    quân vô lại

  • spew

    /spju:/

    cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra

  • spineless

    /'spainlis/

    không xương sống (động vật)

  • spleen

    /spli:n/

    lách, tỳ

    to vent one's spleen upon someone

    trút hết sự hằn học vào ai

  • splendid

    /'splendid/

    rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng

    splendid palace

    lâu đài tráng lệ

  • splendor

    /'splendə/

    splendour

  • spontaneous

    /spɔn'teinjəs/

    tự động, tự ý

    to make a spontaneous offer of one's services

    tự ý xung phong phục vụ

  • sporadic

    /spəu'rædik/

    rời rạc, lác đác

  • spout

    /spaut/

    vòi (ấm tích)

    to be up the spout

    (từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn

  • sprawl

    /sprɔ:l/

    sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra

  • spray

    /sprei/

    cành nhỏ (có hoa)

    a spray of peach-tree

    cành đào

  • sprout

    /spraut/

    mần cây, chồi

    soya sprouts

    giá đậu tương

  • spurt

    /spə:t/

    sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công

  • squabble

    /'skwɔbl/

    sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau

  • squander

    /'skwɔndə/

    phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá

  • squash

    /skwɔʃ/

    quả bí

    orange squash

    nước cam

  • squeak

    /skwi:k/

    tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)

  • stale

    /steil/

    cũ, để đã lâu

    stale bread

    bánh mì cũ

  • stalk

    /stɔ:k/

    thân (cây)

  • stamina

    /'stæmənə/

    sức chịu đựng

  • startle

    /'sta:tl/

    sự giật mình

  • static

    /'stætikl/

    tĩnh, (thuộc) tĩnh học

    static pressure

    áp lực tĩnh

  • stationary

    /'steiʃənəri/

    đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng

    stationary troops

    quân đội đóng ở một chỗ

  • statistics

    /stə'tistiks/

    thống kê

    statistics of population

    thống kê số dân

  • steadfast

    /'stedfəst/

    kiên định, không dao động, trước sau như một

    a steadfast gaze

    cái nhìn chằm chằm không rời

  • sterile

    /'sterail/

    cằn cỗi, khô cằn

    sterile land

    đất cằn cỗi

  • stingy

    /'stindʒi/

    keo kiệt, bủn xỉn

  • stipulate

    /'stipjuleit/

    quy định, đặt điều kiện

  • stocky

    /'stɔki/

    bè bè chắc nịch

  • stodgy

    /'stɔdʒi/

    khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)

  • stout

    /staut/

    chắc, bền

    a stout fellow

    (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm

  • strap

    /stræp/

    dây (da, lụa, vải...)

  • strenuous

    /'strenjuəs/

    hăm hở, tích cực

    strenuous work

    công việc đòi hỏi sự rán sức

  • stride

    /straid/

    bước dài

    to walk with vigorous stride

    bước những bước dài mạnh mẽ

  • stringent

    /'strindʒənt/

    chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...)

  • stuffy

    /'stʌfi/

    thiếu không khí, ngột ngạt

    room that smells stuffy

    phòng có mùi mốc

  • stunt

    /stʌnt/

    sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc

  • sturdy

    /'stə:di/

    khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng

    sturdy child

    đứa bé cứng cáp

  • subjection

    /səb'dʒekʃən/

    sự chinh phục, sự khuất phục

  • sublimate

    /'sʌblimeit/

    thăng hoa

  • submerge

    /sʌb'mə:dʒ/

    dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước

  • submissive

    /sʌb'misiv/

    dễ phục tùng, dễ quy phục

  • substantiate

    /səb'stænʃieit/

    chứng minh

    to substantiate a report

    chứng minh một bản báo cáo

  • substantive

    /'sʌbstəntiv/

    biểu hiện sự tồn tại

    the substantive verb

    động từ to be

  • subvert

    /səb'və:t/

    lật đổ (chính phủ...)

  • succinct

    /sək'siŋkt/

    ngắn gọn, cô đọng

  • succumb

    /sə'kʌm/

    thua, không chịu nổi, không chống nổi

    to succumb to one's enemy

    bị thua

  • suffuse

    /sə'fjuz/

    tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm

    tears suffuse cheeks

    nước mắt làm ướt đẫm má

  • sullen

    /'sʌlən/

    buồn rầu, ủ rũ

  • summon

    /'sʌmən/

    gọi đến, mời đến, triệu đến

    to summon up one's courage

    tập trung hết can đảm

  • superficial

    /'sju:pə'fiʃəl/

    ở bề mặt

    superficial knowledge

    kiến thức nông cạn

  • superintendent

    /'sju:pərin'tendənt/

    người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

  • supersede

    /'sjupə'si:d/

    bỏ, không dùng

  • superstition

    /'sju:pə'stiʃən/

    sự mê tín

  • supplant

    /sə'pla:nt/

    hất cẳng (ai)

  • supple

    /'sʌpl/

    mềm, dễ uốn

    a supple horse

    ngựa thuần

  • surmise

    /sə:maiz/

    sự phỏng đoán, sự ức đoán

    to be right in one's surmise

    đoán đúng

  • surmount

    /sə:'maunt/

    khắc phục, vượt qua

    to surmount difficulty

    khắc phục khó khăn

  • surpass

    /sə:'pa:s/

    hơn, vượt, trội hơn

  • susceptible

    /sə'septəbl/

    dễ bị

  • sustenance

    /'sʌstənəns/

    chất bổ, thức ăn (đen & bóng)

    there is no sustenance in it

    trong đó không có chất bổ

  • swell

    /swel/

    đặc sắc, cử, trội

    a swell pianist

    một người chơi pianô cừ

  • symmetry

    /'simitri/

    sự đối xứng

  • synchronize

    /'siŋkrə'naiz/

    xảy ra đồng thời

  • synopsis

    /si'nɔpsis/

    bảng tóm tắt, bảng toát yếu

  • synthetic

    /sin'θetik/

    tổng hợp

    synthetic rubber

    cao su tổng hợp

  • taboo

    /tə'bu:/

    điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ

    under [a] taboo

    bị cấm kỵ

  • tacit

    /'tæsit/

    ngầm, không nói ra

    a tacit consent

    một sự thoả thuận ngầm

  • tactics

    /'tæktiks/

    chiến thuật

  • tally

    /'tæli/

    sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)

  • tamper

    /'tæmpə/

    người đầm (đất)

  • tangible

    /tændʒəbl/

    có thể sờ mó được, hữu hình

    tangible world

    thế giới hữu hình

  • tangle

    /'tæŋgl/

    tảo bẹ

    to make a tangle of the ball of wool

    làm rối cuộn len

  • tantalize

    /'tæntl'aiz/

    như, nhử trêu ngươi

  • tardy

    /'ta:di/

    chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn

  • tarnish

    /'tɑ:niʃ/

    trạng thái mờ, trạng thái xỉn

  • taunt

    /tɔ:nt/

    rất cao (cột buồm)

  • tease

    /ti:z/

    chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng

    to tease someone for something

    quấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì

  • teem

    /ti:m/

    có nhiều, có dồi dào, đầy

    fish teemed in this river

    sông này lắm cá

  • temperament

    /'tempərəmənt/

    khí chất, tính khí, tính

    an artistic temperament

    tính nghệ sĩ

  • temperance

    /'tempərəns/

    sự chừng mực, sự vừa phải

    temperance hotel

    khách sạn không bán rượu mạnh

  • temperate

    /'tempərit/

    có chừng mực, vừa phải, điều độ

    temperate climate

    khí hậu ôn hoà

  • temporal

    /'tempərəl/

    thời gian

    temporal concept

    khái niệm thời gian

  • tenacious

    /ti'neiʃəs/

    dai, bền, bám chặt

    tenacious memory

    trí nhớ dai

  • tenuous

    /'tenjuəs/

    nhỏ, mảnh (chỉ)

  • tepid

    /'tepid/

    ấm, âm ấm

  • textile

    /'tekstail/

    dệt, có sợi dệt được

    textile materials

    nguyên liệu để dệt

  • thermometer

    /θə'mɔmitə/

    cái đo nhiệt, nhiệt biểu

  • thrift

    /θrift/

    sự tiết kiệm

  • throng

    /θrɔŋ/

    đám đông

  • thrust

    /θrʌst/

    sự đẩy mạnh, sự xô đẩy

    to give a thrust

    đẩy mạnh

  • thump

    /θʌmp/

    quả đấm, quả thụi

  • tingle

    /'tiŋgl/

    sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò

    to have a tingle in one's arms

    ngứa như có kiến bò ở cánh tay

  • tint

    /tint/

    màu nhẹ, màu sắc

    autumn tints

    những màu úa vàng mùa thu

  • titanic

    /tai'tænik/

    to lớn, khổng lồ, vĩ đại

  • tolerable

    /'tɔlərəbl/

    có thể tha thứ được

    this fault is tolerable

    lỗi này có thể tha thứ được

  • torment

    /'tɔ:ment,tɔ:'ment/

    sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt

    to be in torment

    đau khổ

  • torpid

    /'tɔ:pid/

    trì độn, mê mụ

  • torturous

    /'tɔ:tʃərəs/

    có tính chất giày vò

  • touching

    /'tʌtʃiŋ/

    sự sờ mó

  • touchy

    /'tʌtʃi/

    hay giận dỗi, dễ động lòng

  • tow

    /təu/

    xơ (lanh, gai)

    to take in tow

    dắt, lai, kéo

  • traitor

    /'treitə/

    kẻ phản bội

  • trample

    /'træmpl/

    sự giậm (chân)

    the trample of heavy feet

    tiếng giậm chân nặng nề

  • transact

    /træn'zækt/

    làm, thực hiện

    to transact business

    giải quyết công việc

  • transcend

    /træn'send/

    vượt quá, hơn

    the beautiful scene transcends my power of description

    cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi

  • transfix

    /træns'fiks/

    đâm qua, giùi qua, xuyên qua

    to be transfixed with terror

    chết đứng vì khiếp sợ, sợ chết khiếp

  • transient

    /'trænziənt/

    ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn

    transient success

    thắng lợi nhất thời

  • transitory

    /'trænsitəri/

    nhất thời, tạm thời

  • transpire

    /træns'paiə/

    ra mồ hôi

    the secret has transpired

    điều bí mật đã bị tiết lộ

  • trash

    /træʃ/

    that novel is mere trash

    cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị

  • traverse

    /'trævə:s/

    sự đi ngang qua

    to make a traverse

    vượt núi bằng đường tắt

  • treason

    /'tri:zn/

    sự làm phản, sự mưu phản

  • tremble

    /'trembl/

    sự run

  • tremor

    /'tremə/

    sự run

    the tremor of a leaf

    sự rung rinh của cái lá

  • trepidation

    /trepi'deiʃən/

    sự rung (tay, chân...)

    the trepidation of the windown-pane

    sự rung chuyển của kính cửa sổ

  • triangle

    /'traiængl/

    hình tam giác

    equilateral triangle

    tam giác đều

  • trickle

    /'trikl/

    tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)

    a trickle of blood

    dòng máu nhỏ

  • trifling

    /'traifliŋ/

    vặt, thường, không quan trọng

    trifling mistake

    lỗi vặt

  • trivial

    /'triviəl/

    thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng

    the trivial round

    cuộc sống bình thường hằng ngày

  • trot

    /trɔt/

    nước kiệu

    to ride the horse at a steady trot

    cưỡi ngựa đi nước kiệu đều

  • trudge

    /trʌdʒ/

    sự đi mệt nhọc, sự lê bước

  • trying

    /'traiiŋ/

    nguy ngập, gay go, khó khăn

    trying situation

    tình hình nguy ngập gay go

  • tug

    /tʌg/

    sự kéo mạnh, sự giật mạnh

    to give a good tug

    giật mạnh một cái

  • turmoil

    /'tə:mɔil/

    sự náo động, sự rối loạn

  • twig

    /twig/

    cành con

  • unanimity

    /junə'niməti/

    sự nhất trí

    with unanimity

    nhất trí

  • unanimous

    /juæ:ɔ'næniməs/

    nhất trí

  • unbecoming

    /ʌnbi'kʌmiŋ/

    không hợp, không thích hợp

    unbecoming clothes

    quần áo mặc không vừa

  • unbiased

    /ʌn'baiəst/

    không thành kiến

  • unblemished

    /ʌn'blemiʃt/

    không có vết nhơ (thanh danh...)

  • uncanny

    /ʌn'kæni/

    kỳ lạ, huyền bí

  • unconventional

    /ʌnkən'venʃənl/

    không theo quy ước

  • undaunted

    /ʌn'dɔ:ntid/

    không bị khuất phục

  • underestimate

    /'ʌndər'estimeit/

    đánh giá thấp

  • undertaking

    /'ʌndə'teikiŋ/

    sự quyết làm, sự định làm

  • undo

    /'ʌn'du:/

    tháo, cởi, mở

    to undo a knitting

    tháo một cái áo đan

  • unearth

    /ʌn'ə:θ/

    đào lên, khai quật (tử thi), bới ra

  • unruly

    /ʌn'ru:li/

    ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con)

  • unseemly

    /ʌn'si:mli/

    không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang

    an unseemly answer

    một câu tr lời không thích đáng

  • unshaken

    /ʌn'ʃeikən/

    không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc

  • upright

    /'ʌprait/

    đứng thẳng

    an upright man

    một người ngay thẳng

  • uprising

    /ʌp'raiziŋ/

    sự thức dậy

  • uproar

    /'ʌprɔ:/

    tiếng ồn ào, tiếng om sòm

  • vacant

    /'veikənt/

    trống, rỗng

    a vacant space

    khoảng trống

  • valiant

    /'væljənt/

    dũng cảm, can đảm

  • valor

    /'vælə/

    valour

  • vanity

    /'væniti/

    tính hư ảo

    these things are vanity

    những cái đó là những chuyện phù hoa

  • vanquish

    /'væŋkwiʃ/

    thắng, đánh bại

    to vanquish the enemy

    đánh bại kẻ thù

  • variant

    /'vεəriənt/

    khác nhau chút ít

    variant reading

    cách đọc khác nhau chút ít

  • varnish

    /'va:niʃ/

    véc ni, sơn dầu

  • vehemence

    /'vi:iməns/

    sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi

    the vehemence of anger

    cơn giận dữ dội

  • vehement

    /'vi:imənt/

    mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi

    a vehement desire

    dục vọng mãnh liệt

  • venerate

    /'venəreit/

    tôn kính

    to venerate the aged

    tôn kính những người có tuổi

  • ventilation

    /'venti'leiʃən/

    sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt

    the ventilation of the room

    sự thông gió gian phòng

  • versatile

    /'və:sətail/

    nhiều tài, uyên bác

    versatile writer

    nhà văn nhiều tài

  • vestige

    /'vestidʒ/

    vết tích, dấu vết, di tích

    vestige of an ancient civilization

    di tích của một nền văn minh cổ

  • veto

    /'vi:təu/

    quyền phủ quyết

    power (right) of veto

    quyền phủ quyết

  • vex

    /veks/

    làm bực, làm phật ý

    how vexing!

    thật là bực quá!

  • vibration

    /vai'breiʃən/

    sự rung động

    amplitude of vibration

    độ biến chấn động

  • vigilant

    /'vidʒilənt/

    cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

  • vigor

    /'vigə/

    vigour

  • vigorous

    /'vigərəs/

    mạnh khoẻ, cường tráng

    vigorous youth

    tuổi thanh niên cường tráng

  • vindicate

    /'vindikeit/

    chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa

    to vindicate one's right

    chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình

  • virtually

    /'və:tjuəli/

    thực sự, thực tế

  • virtuous

    /'və:tjuəs/

    có đức, có đạo đức

  • vocation

    /vəu'keiʃən/

    thiên hướng

    to have vocation for music

    có thiên hướng về nhạc

  • vogue

    /vəug/

    mốt, thời trang

    it is now the vogue

    cái đó hiện nay là cái mốt, cái đó đang thịnh hành

  • void

    /vɔid/

    trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết

    a void space

    một khoảng trống

  • vulgar

    /'vʌlgə/

    thông thường, thường, thông tục

    vulgar superstitions

    những sự mê tín thông thường (thường gặp)

  • vulgarity

    /vʌl'gærəti/

    tính thông tục

  • waddle

    /'wɔdl/

    dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt

  • wade

    /weid/

    sự lội, sự lội qua

  • wag

    /wæg/

    người hay nói đùa, người tinh nghịch

  • wand

    /wɔnd/

    đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)

  • ware

    /wεə/

    đồ, vật chế tạo

    silver ware

    đồ bạc

  • warily

    /'werəli/

    thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)

  • warranty

    /'wɑ:ənti/

    sự cho phép

  • waver

    /'weivə/

    rung rinh, chập chờn (ngọn lửa)

    wavering flames

    ngọn lửa rung rinh

  • wheedle

    /'hwi:dl/

    phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành

    to wheedle someone into doing something

    dỗ dành ai làm việc gì

  • whim

    /wim/

    ý chợt ny ra

  • whir

    /wə:/

    tiếng kêu vù vù

  • whit

    /wit/

    not a whit

    there's not a whit of truth in the statement

    trong lời tuyên bố không có tí sự thật nào

  • wholesome

    /'həulsəm/

    lành, không độc

    wholesome climate

    khí hậu lành

  • wield

    /wi:ld/

    nắm và sử dụng (vũ khí)

    to wield the pen

    viết

  • wistful

    /'wistful/

    có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát

    a wistful expression

    vẻ thèm muốn khao khát

  • wither

    /'wiðə/

    làm héo, làm tàn úa

    a withered arm

    cánh tay bị teo

  • worldly

    /'wə:ldli/

    trên thế gian, (thuộc) thế gian

    worldly goods

    của cải vật chất, của cải trần tục

  • wrath

    /rɔ:θ/

    sự tức giận, sự phẫn nộ

    slow to wrath

    không hay cáu

  • wring

    /'riŋ/

    sự vặn, sự vắt, sự bóp

  • wry

    /rai/

    méo mó, nhăn nhó

    to pull a wry face

    nhăn mặt

  • yearn

    /'jə:n/

    mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng

    to yearn for (after) something

    mong mỏi khao khát cái gì

  • yelp

    /jelp/

    tiếng kêu ăng ẳng (chó)

  • yen

    /jen/

    đồng yên (tiền Nhật bản)

  • abort

    /ə'bɔ:t/

    sẩy thai

  • abolition

    /`æbə'liʃən/

    sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ

    abolition of taxes

    sự bãi bỏ thuế

  • abbreviate

    /ə'bri:vieit/

    tóm tắt, viết tắt

  • abound

    /ə'baund/

    có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy

    coal abounds in our country

    than đá có rất nhiều ở nước ta

  • abrasion

    /ə'breiʒn/

    sự làm trầy (da)

  • abreast

    /ə'brest/

    cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau

    to walk abreast

    đi sóng hàng với nhau

  • abrupt

    /ə'brʌpt/

    bất ngờ, đột ngột

    an abrupt turn

    chỗ ngoặc bất ngờ

  • accessory

    /ək'sesəri/

    đồ phụ tùng

  • accord

    /ə'kɔ:d/

    sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành

    with one accord; of one accord

    đồng lòng, nhất trí

  • accustom

    /ə'kʌstəm/

    làm cho quen, tập cho quen

    to accustom oneself to something

    làm cho quen với việc gì

  • acoustic

    /ə'ku:stik/

    âm thanh

    acoustic nerves

    dây thần kinh thính giác

  • acquaint

    /ə'kweint/

    làm quen

    to acquaint oneself with something

    làm quen với cái gì

  • additive

    /'æditiv/

    để cộng vào, để thêm vào

  • adjunct

    /'ædʒʌŋkt/

    điều thêm vào, cái phụ vào

  • adobe

    /ə'dəubi/

    gạch sống (phơi nắng, không nung)

  • adolescence

    /`ædə'lesns/

    thời thanh niên

  • adorn

    /ə'dɔ:n/

    tô điểm, trang điểm

    to adorn oneself with jewels

    trang điểm bằng châu ngọc

  • advent

    /'ædvənt/

    sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)

  • aerial

    /'eəriəl/

    ở trên trời, trên không

    aerial fight

    cuộc chiến đấu trên không

  • aerobic

    /eə'rəubik/

    đói không khí, thiếu không khí

  • airborne

    /'eəbɔ:n/

    không vận

  • alchemist

    /'ælkəmist/

    nhà giả kim

  • alga

    /'ælgə/

    tảo

  • allay

    /ə'lei/

    làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)

  • allergy

    /'ælədʒi/

    dị ứng

  • alloy

    /'ælɔi/

    hợp kim

    happiness without alloy

    niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn

  • ammonia

    /ə'məuniə/

    Amoniac

    ammonia liquor

    dung dịch amoniac, nước amoniac

  • amuse

    /ə'mju:z/

    làm vui, làm thích thú, làm buồn cười

    hard to amuse

    khó làm cho vui được

  • amusement

    /ə'mju:zmənt/

    sự vui chơi

    to do something for amusement

    làm việc để giải trí

  • analyze

    /'ænəlaiz/

    phân tích

    to analyse a sentence grammatically

    phân tích ngữ pháp một câu văn

  • anatomy

    /ə'nætəmi/

    thuật mổ xẻ

  • anthropology

    /`ænθrə'pɔlədʒi/

    nhân loại học

  • antibiotic

    /`æntibai'ɔtik/

    kháng sinh

  • aquarium

    /ə'kweəriəm/

    bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)

  • aquatic

    /ə'kwætik/

    sống ở nước, mọc ở nước

  • archaeology

    /`ɑ:ki'ɔlədʒi/

    khảo cổ học

  • artisan

    /`ɑ:ti'zæn/

    thợ thủ công

  • ascending

    /ə'sendiŋ/

    thăng, tăng lên, lên cao (d)

  • ascribe

    /ə'skraib/

    đổ tại, đổ cho

    to ascribe one's failure to fate

    thất bại lại đổ tại số phận

  • asteroid

    /'æstərɔid/

    hành tinh nhỏ

  • atomic

    /ə'tɔmik/

    nguyên tử

    atomic scientist

    nhà bác học nguyên tử

  • automobile

    /'ɔ:təməbi:l/

    xe ô tô

  • aviation

    /`eivi'eiʃn/

    hàng không

  • balcony

    /'bælkəni/

    bao lơn

  • barge

    /bɑ:dʒ/

    sà lan

  • bead

    /bi:d/

    hạt hột (của chuỗi hạt)

    a string of beads

    một chuỗi hạt

  • beak

    /bi:k/

    mỏ (chim)

  • beaver

    /'bi:və(r)/

    con hải ly

  • bison

    /'baisn/

    bò rừng bizon

  • blip

    /blip/

    đốm sáng trên màn hình radar

  • blizzard

    /'blizəd/

    trận bão tuyết

  • bloom

    /blu:m/

    hoa

    in bloom

    đang ra hoa

  • blossom

    /'blɔsəm/

    hoa (của cây ăn quả)

    in blossom

    đang ra hoa

  • blur

    /blə:(r)/

    cảnh mờ, dáng mập mờ

  • bog

    /bɔg/

    vũng lây, đầm lầy, bãi lầy

  • bony

    /'bəuni/

    nhiều xương

    bony fish

    cá nhiều xương

  • boulder

    /'bəuldə(r)/

    tảng đá mòn

  • brilliance

    /'briliəns/

    chói (d)

  • brochure

    /'brəuʃə(r)/

    cuốn sách mỏng

  • bronze

    /brɔnz/

    đồng thiếc

    the bronze age

    thời kỳ đồng thiếc

  • buckle

    /'bʌkl/

    cái khoá (thắt lưng...)

  • buffalo

    /'bʌfələu/

    con trâu

  • bulb

    /bʌlb/

    củ (hành, tỏi...)

    bulb of thermometer

    bầu nhiệt biểu

  • bulletin

    /'bulətin/

    thông cáo, thông báo

  • bump

    /bʌmp/

    tiếng vạc kêu

  • bundle

    /'bʌndl/

    to be tied up in bundles

    được buộc thành từng bó

  • bureau

    /'bjuərəu/

    cục, nha, vụ

    the Bureau of Information

    cục thông tin (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • burgeon

    /'bə:dʒən/

    chồi (cây)

  • burrow

    /'bʌrəu/

    hang (cầy, thỏ)

  • cactus

    /'kæktəs/

    cây xương rồng

  • cafeteria

    /`kæfi'tiəriə/

    quán ăn tự phục vụ

  • calcium

    /'kælsiəm/

    canxi

  • calculus

    /'kælkjuləs/

    phép tính

    differential calculus

    phép tính vi phân

  • calendar

    /'kælində/

    lịch (ghi năm tháng)

    calendar month

    tháng dương lịch

  • camouflage

    /'kæməflɑ:ʒ/

    sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • cannibalism

    /'kænibəlizəm/

    tục ăn thịt người

  • canopy

    /'kænəpi/

    màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)

    the canopy of the heavens

    vòm trời

  • captive

    /'kæptiv/

    bị bắt giữ, bị giam cầm

    to be in a captive state

    trong tình trạng bị giam cầm

  • cardiac

    /'kɑ:diæk/

    tim

  • caribou

    /'kæribu:/

    như cariboo

  • carnivore

    /'kɑ:nivɔ:/

    loài ăn thịt

  • carp

    /kɑ:p/

    cá chép

  • cartilage

    /'kɑ:tilidʒ/

    sụn

  • cascade

    /kæs'keid/

    thác nước

    distillation cascade

    tầng cất

  • cassette

    /kə'set/

    hộp (băng)

  • catalyst

    /'kætəlist/

    vật xúc tác, chất xúc tác

  • caterpillar

    /'kætəpilə/

    sâu bướm

  • cavity

    /'kæviti/

    lỗ hổng

    nasal cavity

    ổ mũi

  • celebrated

    /'selibreitid/

    nỗi tiếng, trứ danh, lừng danh

  • census

    /'sensəs/

    sự điều tra số dân

  • centennial

    /sen'teniəl/

    sống trăm năm, trăm tuổi

  • ceramic

    /si'ræmik/

    nghề làm đồ gốm

  • cereal

    /'siəriəl/

    ngũ cốc

  • charcoal

    /'tʃɑ:kəul/

    than (củi)

    animal charcoal

    than xương

  • checked

    /tʃekt/

    kẻ ô vuông, kẻ ca rô

  • chimpanzee

    /`tʃimpən'zi:/

    con tinh tinh (vượn)

  • chlorine

    /'klɔ:ri:n/

    clo

  • cholesterol

    /kə'lestərɔl/

    chất béo gây xơ cứng động mạch, Colextêrôn

  • choreographer

    /`kɔri'ɔgrəfə/

    biên đạo múa

  • chromosome

    /'krəuməsəum/

    nhiễm thể, thể nhiễm sắc

  • clam

    /klæm/

    con trai (Bắc-Mỹ)

  • clay

    /klei/

    đất sét, sét

  • clipper

    /'klipə/

    thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)

  • closet

    /'klɔzit/

    buồng nhỏ, buồng riêng

  • clump

    /klʌmp/

    lùm, bụi (cây)

  • clutch

    /klʌtʃ/

    ổ trứng ấp

    to make a clutch at something

    giật lấy cái gì

  • coexist

    /`kəuig'zist/

    chung sống, cùng tồn tại

  • cognition

    /kɔg'niʃn/

    nhận thức

  • collaborator

    /kə'læbəreitə/

    người cộng tác

  • collectively

    /kə'lektivli/

    chung, tập thể

  • collide

    /kə'laid/

    va nhau, đụng nhau

    the ships collided in the fog

    tàu va phải nhau trong sương mù

  • colonize

    /'kɔlənaiz/

    chiếm làm thuộc địa

  • combustible

    /kəm'bʌstəbl/

    dễ cháy, dễ bắt lửa

  • commemorate

    /kə'meməreit/

    kỷ niệm, tưởng nhớ

    to commemorate a victory

    kỷ niệm chiến thắng

  • communal

    /'kɔmjunl/

    công, chung, công cộng

    communal land

    đất chung, đất công

  • commute

    /kə'mju:t/

    thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán

    to commute the dealth penalty to life imprisonment

    làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân

  • compress

    /kəm'pres/

    gạc

  • condensation

    /`kɔnden'seiʃn/

    sự hoá đặc (chất nước)

  • condense

    /kən'dens/

    làm đặc lại (chất nước)

  • conductivity

    /`kɔndʌk'tiviti/

    tính dẫn

  • conductor

    /kən'dʌktə/

    người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường

    the conductor of an archestra

    người chỉ huy dàn nhạc

  • confederacy

    /kən'fedərəsi/

    liên minh

  • congestion

    /kən'dʒestʃn/

    sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)

    a congestion of the traffic

    sự tắc nghẽn giao thông

  • congress

    /'kɔŋgres/

    sự nhóm hợp, sự hội họp

    peace congress

    đại hội hoà bình

  • consciously

    /'kɔnʃəsli/

    có ý thức, cố ý

  • consonant

    /'kɔnsənənt/

    thuận tai, êm ái, du dương

    consonant with one's duty

    phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình

  • constituent

    /kən'stitjuənt/

    cấu tạo, hợp thành, lập thành

    the constituent elements of air

    những phần tử cấu tạo không khí

  • constricted

    /kən'striktid/

    hẹp hòi nông cạn, thiển cận

    a constricted outlook

    cách nhìn thiển cận

  • continuation

    /kən`tinju'eiʃn/

    sự tiếp tục, sự làm tiếp

    turn to page 137 for the continuation of this article

    mở trang 137 để xem tiếp bài này

  • continuity

    /`kɔnti'nju:əti/

    sự liên tục, sự liên tiếp

    the principle of continuity

    nguyên tắc liên tục

  • continuum

    /kən'tinjuəm/

    số nhiều continua, continuums

  • convection

    /kən'vekʃn/

    sự đối lưu

    thermal convection

    sự đối lưu nhiệt

  • converge

    /kən'və:dʒ/

    (toán học)

  • coral

    /'kɔrəl/

    san hô

  • corona

    /kə'rəunə/

    tán mặt trăng, mặt trời)

  • corrosion

    /kə'rəuʒən/

    sự gặm mòn

  • corrosive

    /kə'rəusiv/

    gặm mòn, phá huỷ dần

  • cosmic

    /'kɔzmik/

    vũ trụ

    cosmic rays

    tia vũ trụ

  • cosmos

    /'kɔzmɔs/

    vũ trụ

  • counselor

    /'kaunsələ/

    như counsellor

  • counteract

    /`kauntə'rækt/

    chống lại, kháng cự lại

    to counteract the effects of the poison

    làm mất tác dụng của chất độc, giải độc

  • coupon

    /'ku:pɔn/

    vé, cuống vé

  • crab

    /kræb/

    quả táo dại ((cũng) crab apple)

  • cramped

    /'kræmpt/

    khó đọc (chữ)

    cramped pond

    ao tù

  • crater

    /'kreitə/

    miệng núi lửa

  • crest

    /krest/

    mào (gà)

    the crest of a ware

    đầu ngọn sóng

  • crippling

    /'kripliŋ/

    sự méo mó

  • crow

    /krəu/

    con quạ

  • crusade

    /kru:'seid/

    cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)

    a crusade in favour of birth-control

    cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch

  • crustacean

    /krʌ'steiʃn/

    loại giáp xác

  • cube

    /kju:b/

    hình lập phương, hình khối

  • cultivated

    /'kʌltiveitid/

    có trồng trọt, có cày cấy (đất...)

  • cumbersome

    /'kʌmbəsəm/

    ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng

  • cuneiform

    /'kju:nifɔ:m/

    hình nêm

  • cylinder

    /'silində/

    trụ, hình trụ

  • deciduous

    /di'sidjuəs/

    rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...)

  • decipher

    /di'saifə(r)/

    sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...)

  • decode

    /`di:'kəud/

    đọc (mật mã), giải (mã)

  • decompose

    /`di:kəm'pəuz/

    (vật lý)

    heat decomposes meat

    nóng làm ôi thối thịt

  • defense

    /di'fens/

    defence

  • deficient

    /di'fiʃnt/

    thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn

    to be deficient in courage

    thiếu can đảm

  • definitive

    /di'finətiv/

    cuối cùng

    a definitive answer

    câu trả lời dứt khoát

  • deform

    /di'fɔ:m/

    làm cho méo mó, làm biến dạng, làm xấu đi

  • demanding

    /di'mɑ:ndiŋ/

    đòi hỏi khắt khe

  • democrat

    /'deməkræt/

    người theo chế độ dân chủ

  • deplete

    /di'pli:t/

    tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra

    to deplete a base of troops

    rút hết quân ở một căn cứ

  • descriptive

    /di'skriptiv/

    diễn tả, mô tả, miêu tả

    a descriptive writing

    bài văn miêu tả

  • deserted

    /di'zə:tid/

    không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh

  • destined

    /'destind/

    đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn

  • deter

    /di'tə:(r)/

    ngăn cản, ngăn chặn, cản trở

    to deter someone from doing something

    ngăn cản ai làm việc gì

  • diagonal

    /dai'ægənl/

    chéo (đường)

    diagonal cloth

    vải chéo go

  • diction

    /'dikʃən/

    cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)

  • digest

    /di'dʒest/

    sách tóm tắt (chủ yếu là luật)

  • digestive

    /di'dʒestiv/

    tiêu hoá

    system

    bộ máy tiêu hoá

  • dinosaur

    /'dainəsɔ(r)/

    khủng long

  • dioxide

    /dai'ɔksaid/

    đioxyt

    carbon dioxide

    cacbon đioxyt

  • disguise

    /dis'gaiz/

    sự trá hình, sự cải trang

  • disintegrate

    /dis'intigreit/

    làm tan rã, làm rã ra

  • disturbance

    /di'stə:bəns/

    sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động

    magnetic disturbance

    sự nhiễu loạn từ

  • diversification

    /dai`və:sifi'keiʃn/

    sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ

  • drill

    /dril/

    mũi khoan

  • dwarf

    /dwɔ:f/

    lùn, lùn tịt

  • easter

    /'i:stə/

    lễ Phục sinh

    easter eggs

    trứng Phục sinh (trứng tô màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)

  • eclipse

    /i'klips/

    sự che khuất

  • ecology

    /i:'kɔlədʒi/

    sinh thái học

  • ecosystem

    /'i:kəusistəm/

    hệ sinh thái

  • edifice

    /'edifis/

    công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))

  • elective

    /i'lektiv/

    do chọn lọc bằng bầu cử

    hoá elective affinity

    ái lực chọn lọc

  • electron

    /i'lektrɔn/

    Electron, điện tử

  • elicit

    /i'lisit/

    , (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi

    to elicit an answer

    moi ra câu trả lời

  • elliptical

    /i'liptikl/

    elliptic

  • elm

    /elm/

    cây đu

  • emblem

    /'embləm/

    cái tượng trưng, cái biểu tượng

  • embryo

    /'embriəu/

    phôi

    in embryo

    còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển

  • emerald

    /'emərəld/

    ngọc lục bảo

  • emit

    /i'mit/

    phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

  • enactment

    /i'næktmənt/

    sự ban hành (đạo luật)

  • encase

    /in'keis/

    cho vào thùng, cho vào túi

  • enclose

    /in'kləuz/

    vây quanh, rào quanh

  • endow

    /in'dau/

    cúng vốn cho (một tổ chức...)

    to be endowed with many talents

    được phú nhiều tài năng

  • engraving

    /in'greiviŋ/

    sự khắc, sự trổ, sự chạm

  • enlightenment

    /in'laitnmənt/

    sự làm sáng tỏ, sự mở mắt

  • enroll

    /in'rəul/

    tuyển (quân...)

  • enterprising

    /'entəpraiziŋ/

    dám làm

  • enzyme

    /'enzaim/

    , (sinh vật học) Enzim

  • ephemeral

    /i'femərəl/

    phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn

  • epic

    /'epik/

    thiên anh hùng ca, thiên sử thi

  • epitomize

    /i'pitəmaiz/

    tóm tắt, cô lại

  • evacuation

    /i`vækju'eiʃn/

    sự rút khỏi (một nơi nào...)

  • exhilarating

    /ig'ziləreitiŋ/

    làm vui vẻ, làm hồ hởi

  • expel

    /ik'spel/

    trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra

    to be expelled [from] the school

    bị đuổi ra khỏi trường

  • exposition

    /`ekspə'ziʃn/

    sự phơi

  • exterior

    /ik'stiəriə/

    ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào

    exterior angle

    (toán học) góc ngoài

  • facade

    /fə'sɑ:d/

    mặt chính (nhà)

  • facial

    /'feiʃl/

    mặt

    facial artery

    (giải phẫu) động mạch mặt

  • factual

    /'fæktʃuəl/

    sự thực

  • fahrenheit

    /'færənhait/

    cái đo nhiệt Fa-ren-hét

  • fatigue

    /fə'ti:g/

    sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

  • faucet

    /'fɔ:sit/

    vòi (ở thùng rượu...)

  • fauna

    /'fɔ:nə/

    hệ động vật

  • favorable

    /'feivərəbl/

    có thiện chí, thuận, tán thành

    a favourable answers

    câu trả lời thuận

  • favored

    /'feivəd/

    được hưởng ân huệ

    the most favored nation clause

    điều khoản tối huệ quốc

  • fellowship

    /'feləuʃip/

    tình bạn, tình bằng hữu

  • ferment

    /fə'ment/

    men

  • fertilize

    /'fə:təlaiz/

    làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)

  • feudal

    /'fju:dl/

    mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp

  • fiber

    /'faibə/

    sợi, thớ

    cotton fibre

    sợi bông

  • fin

    /fin/

    người Phần lan ((cũng) Finn)

  • flagellum

    /flə'dʒeləm/

    roi

  • flake

    /fleik/

    giàn, giá phơi (để phơi cá...)

  • flap

    /flæp/

    nắp (túi, phong bì, mang cá...)

  • flask

    /flɑ:sk/

    túi đựng thuốc súng

  • flint

    /flint/

    đá lửa

    a heart of flint

    trái tim sắt đá

  • flock

    /flɔk/

    cụm, túm (bông, len)

  • flux

    /flʌks/

    sự chảy mạnh, sự tuôn ra

    a flux of talk

    chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang

  • foliage

    /'fəuliidʒ/

    tán lá, bộ lá

  • folklore

    /'fəuklɔ:/

    văn học dân gian

  • forage

    /'fɔridʒ/

    thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ

    green forage

    cỏ tươi

  • forefront

    /'fɔ:frʌnt/

    hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    in the forefront of the battle

    ở hàng đầu trận chiến đấu

  • foreshorten

    /fɔ:'ʃɔ:tn/

    vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)

  • fountain

    /'fauntin/

    suối nước, nguồn sông

    the fountain of truth

    nguồn chân lý

  • fray

    /frei/

    cuộc cãi lộn

    eager for the fray

    hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • freight

    /freit/

    việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ

  • fresco

    /'freskəu/

    lối vẽ trên tường

  • frost

    /frɔst/

    sự đông giá

  • fungus

    /'fʌŋgəs/

    nấm

  • furnace

    /'fə:nis/

    lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)

  • furnish

    /'fə:niʃ/

    cung cấp

  • fuse

    /fju:z/

    cầu chì

  • garbage

    /'gɑ:bidʒ/

    lòng, ruột (thú...)

  • gaseous

    /'gæsiəs/

    thể khí

  • gemstone

    /'dʒem`stəun/

    đá quý

  • genesis

    /'dʒenəsis/

    căn nguyên, nguồn gốc

  • genetically

    /dʒi'netikli/

    về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền

  • genetics

    /dʒi'netiks/

    di truyền học

  • geology

    /dʒi'ɔlədʒi/

    khoa địa chất, địa chất học

  • germ

    /dʒə:m/

    mộng, mầm, thai, phôi

    in germ

    ở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

  • gigantic

    /dʒai'gæntik/

    khổng lồ, kếch x

  • gin

    /dʒin/

    rượu gin

  • giraffe

    /dʒi'rɑ:f/

    hươu cao c

  • girder

    /'gə:də(r)/

    cái xà nhà, cái rầm cái

  • given

    /'givn/

    đề ngày (tài liệu, văn kiện)

    given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965

    do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965

  • glacial

    /'gleisiəl/

    nước đá

    the glacial period

    thời kỳ sông băng

  • gland

    /glænd/

    tuyến

    lachrymal gland

    tuyến nước mắt

  • glare

    /gleə(r)/

    ánh sáng, ánh chói

  • glorify

    /'glɔ:rifai/

    tuyên dương, ca ngợi

  • glow

    /gləu/

    ánh sáng rực rỡ

    the red glow of the setting sun

    ánh sáng đỏ rực của mặt trời lặn

  • glue

    /glu:/

    keo hồ

  • gorilla

    /gə'rilə/

    con gôrila

  • gospel

    /'gɔspl/

    sách phúc âm

    the gospel of health

    cẩm nang giữ sức khoẻ

  • gothic

    /'gɔθik/

    Gô-tích

  • gourd

    /guəd/

    cây bầu, cây bí

  • grading

    /'greidiŋ/

    sự tuyển chọn, sự phân loại

  • gradual

    /'grædʒuəl/

    dần dần, từ từ, từng bước một

    a gradual change

    sự thay đổi từ từ

  • granite

    /'grænit/

    đá granit

  • granular

    /'grænjulə(r)/

    hột, hình hột, như hột

  • grasshopper

    /'grɑ:shɔpə(r)/

    châu chấu

  • gravel

    /'grævl/

    sỏi

    fine gravel

    sỏi mịn

  • gravitational

    /`grævi'teiʃənəl/

    hút, hấp dẫn

    gravitational force

    lực hút, lực hấp dẫn

  • grazing

    /'greiziŋ/

    sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả

  • grimly

    /'grimli/

    không lay chuyển được, dứt khoát

  • groan

    /grəun/

    sự rên rỉ

    the groans o, disapproval

    tiếng lầm bầm phản đối

  • groom

    /gru:m/

    người giữ ngựa

  • gull

    /gʌl/

    <động> mòng biển

  • gymnasium

    /dʒim'neiziəm/

    phòng tập thể dục

  • hammer

    /'hæmə/

    búa

    pneumatic hammer

    búa hơi, búa gió

  • haste

    /heist/

    sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút

    make haste!

    gấp lên!, mau lên!

  • hawk

    /hɔ:k/

    diều hâu, chim ưng

  • hay

    /hei/

    cỏ khô (cho súc vật ăn)

    to make hay

    dỡ cỏ để phơi khô

  • heading

    /'hediŋ/

    đề mục nhỏ

  • healing

    /'hi:liŋ/

    để chữa bệnh, để chữa vết thương

    healing ointments

    thuốc mỡ rịt vết thương

  • heed

    /hi:d/

    sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý

    to give (pay, take) heed to

    chú ý đến, lưu ý đến

  • hemisphere

    /'hemisfiə/

    bàn cầu

    the Northern hemisphere

    bán cầu bắc

  • henceforth

    /`hens'fɔ:θ/

    từ nay trở đi, từ nay về sau

  • herald

    /'herəld/

    viên quan phụ trách huy hiệu

  • herd

    /hə:d/

    bầy, đàn (vật nuôi)

    the herd instinct

    bản năng sống thành bầy

  • hibernation

    /`haibə'neiʃn/

    sự ngủ đông (động vật)

  • hieratic

    /haiə'rætik/

    thầy tu

    hieratic writing

    chữ thầy tu (ở cổ Ai-cập)

  • hieroglyph

    /'haiərəglif/

    chữ viết tượng hình

  • hind

    /haind/

    hươu cái

  • hinterland

    /'hintəlænd/

    nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)

  • hitherto

    /`hiðə'tu:/

    cho đến nay

  • hive

    /haiv/

    tổ ong, đõ ong

  • homestead

    /'həumsted/

    nhà cửa vườn tược

  • homing

    /'həumiŋ/

    về nhà, trở về nhà

  • hominid

    /'hɔminid/

    họ người

  • hormone

    /'hɔ:məun/

    Hoocmon

  • hover

    /'hɔvə/

    sự bay lượn, sự bay liệng

  • huddle

    /'hʌdl/

    đống lộn xộn, mớ lộn xộn

    a huddle of ideas

    một mớ những ý nghĩ lộn xộn

  • hue

    /hju:/

    màu sắc

    the hues of the rainbow

    những màu sắc của cầu vồng

  • hum

    /hʌm/

    humbug

  • hydrothermal

    /`haidrə'θə:məl/

    thuỷ nhiệt

  • hypothesize

    /hai'pɔθəsaiz/

    đưa ra một giả thuyết

  • idealize

    /ai'diəlaiz/

    lý tưởng hoá

  • idiom

    /'idiəm/

    thành ngữ

    Shakespeare's idiom

    cách diễn đạt của Sếch-xpia

  • idle

    /'aidl/

    ngồi rồi, không làm việc gì

    in an idle hour

    trong lúc ngồi rồi

  • ignition

    /ig'niʃən/

    sự đốt cháy, sự bốc cháy

    battery ignition

    sự mồi lửa bằng ắc quy

  • imagist

    /'imədʒist/

    nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng

  • immature

    /`imə'tjuə/

    non nớt, chưa chín chắn

    the immature minds of children

    đầu óc non nớt của trẻ con

  • immunity

    /i'mju:niti/

    sự miễn, sự được miễm

    immunity from taxation

    sự được miễm thuế

  • immutable

    /i'mju:təbl/

    không thay đổi, không biến đổi

  • impending

    /im'pendiŋ/

    sắp xảy đến, xảy đến trước mắt

    on impending storm

    cơn bâo đang đe doạ

  • impermeable

    /im'pə:miəbl/

    không thấm được, không thấm nước

    impermeable cotton

    bông không thấm nước

  • impersonal

    /im'pə:sənl/

    không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ

    an impersonal remark

    một lời nhận xét bâng quơ

  • imprint

    /im'print/

    dấu vết, vết in, vết hằn

    the imprint of a foot on sand

    dấu bàn chân trên cát

  • inactivate

    /in'æktiveit/

    làm cho không hoạt động

  • inactive

    /in'æktiv/

    không hoạt động, thiếu hoạt động, ì

  • inanimate

    /in'ænimət/

    vô sinh

    inanimate matter

    chất vô sinh

  • inanity

    /i'nænəti/

    sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn

  • inception

    /in'sepʃn/

    sự khởi đầu, sự bắt đầu

  • incessantly

    /in'sesntli/

    không ngừng, không dứt, liên miên

  • incinerate

    /in'sinəreit/

    đốt ra tro, thiêu

  • inclination

    /`iŋkli'neiʃn/

    inclining

    an inclination of the head

    sự cúi đầu (chào...)

  • inconspicuous

    /`iŋkən'spikjuəs/

    kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy

  • inconvenient

    /`iŋkən'vi:niənt/

    bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức

    of not inconvenient to you

    nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh

  • incubate

    /'iŋkjubeit/

    ấp (trứng)

  • incursion

    /in'kə:ʃn/

    sự xâm nhập, sự đột nhập

  • indifference

    /in'difrəns/

    sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng

    a matter of indifference

    vấn đề không quan trọng

  • indigestion

    /`indi'dʒestʃən/

    chứng khó tiêu

  • indispensable

    /`indi'spensəbl/

    rất cần thiết, không thể thiếu được

    air, food and water are indispensable to life

    không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống

  • infancy

    /'infənsi/

    tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu

  • inflammation

    /`inflə'meiʃn/

    sự đốt cháy

  • inflate

    /in'fleit/

    thổi phồng, bơm phồng

  • influenza

    /`influ'enzə/

    bệnh cúm

  • infrared

    /`infrə'red/

    hồng ngoại

  • inn

    /in/

    quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)

  • inquire

    /in'kwaiə/

    + into) điều tra, thẩm tra

    to inquire into something

    điều tra việc gì

  • insanity

    /in'sænəti/

    tính trạng điên, tình trạng mất trí

  • inscribe

    /in'skraib/

    viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)

  • insistence

    /in'sistəns/

    sự cứ nhất định

  • insulate

    /'insjuleit/

    cô lập, cách ly

  • insulin

    /'insjulin/

    Isulin

  • intellect

    /'intəlekt/

    khả năng hiểu biết, khả năng lập luận

  • internship

    /'intə:nʃip/

    cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú

  • interplay

    /'intəplei/

    ảnh hưởng lẫn nhau

  • interstellar

    /`intə'stelə/

    giữa các sao

  • intoxication

    /in`tɔksi'keiʃn/

    sự say, tình trạng say

  • intuitive

    /in'tju:itiv/

    trực giác

  • invertebrate

    /in'və:tibreit/

    không xương sống

  • ivory

    /'aivəri/

    ngà (voi...)

  • jelly

    /'dʒeli/

    thịt nấu đông

  • jeopardize

    /'dʒepədaiz/

    nguy hại, gây nguy hiểm

    to jeopardise one's life

    liều mạng

  • jewelry

    /'dʒu:əlri/

    đồ châu báu

  • jog

    /dʒɔg/

    cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ

  • jupiter

    /'dʒu:pitə/

    thần Giu-pi-te

  • kennel

    /'kenl/

    cống rãnh

  • kernel

    /'kə:nl/

    nhân (trong quả hạch)

  • kerosene

    /'kerəsi:n/

    dầu lửa

  • kiln

    /kiln/

    lò (nung vôi, gạch...)

  • kinetic

    /ki'netik/

    động lực

    kinetic energy

    động năng

  • lace

    /leis/

    dây, buộc, dải buộc

  • landmass

    /'lændmæs/

    vùng đất rộng

  • larva

    /'lɑ:və/

    ấu trùng

  • latent

    /'leitnt/

    ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng

    latent diseases

    bệnh âm ỉ

  • latin

    /'lætin/

    người La-tinh

    classical latin

    tiếng La-tinh cổ điển

  • laundry

    /'lɔ:ndri/

    chỗ giặt là quần áo

  • laureate

    /'lɔriət/

    được giải thưởng

  • lava

    /'lɑ:və/

    Lava, dung nham

  • leftover

    /'leftəuvə/

    phần thừa lại

  • legible

    /'ledʒəbl/

    rõ ràng, dễ đọc

  • lethargy

    /'leθədʒi/

    trạng thái hôn mê

  • lettuce

    /'letis/

    rau diếp

  • librarian

    /lai'breəriən/

    người công tác thư viện, cán bộ thư viện

  • lichen

    /'laikən/

    địa y

  • lightning

    /'laitniŋ/

    chớp, tia chớp

    as quick as lightning; like lightning; with lightning speed

    nhanh như chớp, trong nháy mắt

  • lime

    /laim/

    chanh lá cam

  • linen

    /'linin/

    vải lanh

  • linguist

    /'liŋgwist/

    nhà ngôn ngữ học

  • linguistic

    /liŋ'gwistik/

    ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học

  • lipid

    /'lipid/

    Lipit

  • lithosphere

    /'liθəsfiə/

    quyển đá

  • livelihood

    /'laivlihud/

    cách sinh nhai, sinh kế

    to earn (gets, make) a livelihood

    kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai

  • livestock

    /'laivstɔk/

    vật nuôi, thú nuôi

  • lizard

    /'lizəd/

    con thằn lằn

  • locality

    /ləu'kæləti/

    vùng, nơi, chỗ, địa phương

  • locally

    /'ləukəli/

    với tính chất địa phương, cục bộ

  • locomotion

    /`ləukə'məuʃn/

    sự di động, sự vận động

  • locomotive

    /'ləukəməutiv/

    đầu máy (xe lửa)

  • lounge

    /laundʒ/

    sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích

  • lubricant

    /'lu:brikənt/

    chất bôi trơn, dầu nhờn

  • lumber

    /'lʌmbə(r)/

    gỗ xẻ, gỗ làm nhà

  • lunar

    /'lu:nə(r)/

    mặt trăng

    lunar month

    tháng âm lịch

  • lush

    /lʌʃ/

    tươi tốt, sum sê

  • magma

    /'mægmə/

    chất nhão

  • magnesium

    /mæg'ni:ziəm/

    Magiê

  • magnet

    /'mægnit/

    nam châm

    field magnet

    nam châm tạo trường

  • magnify

    /'mægnifai/

    làm to ra, phóng to, mở rộng

    a mocroscope magnifies things

    kính hiển vi làm vật trông to ra

  • mammal

    /'mæml/

    loài thú, loài động vật có vú

  • mammoth

    /'mæməθ/

    voi cổ, voi mamut

  • mantle

    /'mæntl/

    áo khoác, áo choàng không tay

  • marked

    /mɑ:kt/

    rõ ràng, rõ rệt

    a marked difference

    một sự khác nhau rõ rệt

  • marvel

    /'mɑ:vl/

    vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công

    the marvels of science

    những kỳ công của khoa học

  • mason

    /'meisn/

    thợ nề

  • mast

    /mɑ:st/

    cột buồm

    radio mast

    cột raddiô

  • mat

    /mæt/

    chiếu

  • maturity

    /mə'tjuərəti/

    tính chín

  • meager

    /'mi:gə(r)/

    gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem

    a meager meal

    bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

  • mechanist

    /'mekənist/

    người theo thuyết cơ giới

  • mechanize

    /'mekənaiz/

    cơ khí hoá

  • melodic

    /mi'lɔdik/

    giai điệu

  • melting

    /'meltiŋ/

    sự nấu chảy

  • membrane

    /'membrein/

    màng

    nucous membrane

    màng nhầy

  • mercantile

    /'mə:kəntail/

    buôn, buôn bán

    mercantile marine

    đội thuyền buôn

  • mercury

    /'mə:kjuri/

    thuỷ ngân

  • metabolic

    /`metə'bɔlik/

    sự trao đổi vật chất

  • metallic

    /mi'tælik/

    kim loại

    metallic sound

    tiếng kim

  • meteor

    /'mi:tiə:/

    sao sa, sao băng

  • meteorite

    /'mi:tiərait/

    đá trời, thiên thạch

  • meteorology

    /`mi:tiə'rɔlədʒi/

    khí tượng học

  • methane

    /'mi:θein/

    Metan

  • meticulous

    /mi'tikjuləs/

    tỉ mỉ, quá kỹ càng

  • metric

    /'metrik/

    mét

    the metric system

    hệ thống mét

  • metropolis

    /mə'trɔpəlis/

    thủ đô, thủ phủ

  • microbe

    /'maikrəub/

    vi trùng, vi khuẩn

  • microorganism

    /`maikrəu'ɔ:gənizəm/

    vi sinh vật

  • microprocessor

    /maikrəu'prəusesə(r)/

    bộ vi xử lý

  • microscope

    /'maikrəskəup/

    kính hiển vi

  • millennium

    /mi'leniəm/

    nghìn năm, mười thế kỷ

  • mime

    /maim/

    kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)

  • mimic

    /'mimik/

    bắt chước

  • mint

    /mint/

    cây bạc hà

  • modem

    /'məudem/

    bộ điều giải, modem

  • moisture

    /'mɔistʃə/

    hơi ẩm

  • monumental

    /`mɔnju'mentl/

    công trình kỷ niệm

    a monumental work

    một tác phẩm vĩ đại

  • mosaic

    /məu'zeiik/

    khảm

  • mosquito

    /məs'ki:təu/

    con muỗi

  • moth

    /mɔθ; US mɔ:θ/

    nhậy (cắn quần áo)

  • mottled

    /'mɔtld/

    lốm đốm, có vằn

  • mountainous

    /'mauntinəs/

    có núi, lắm núi

    mountainous country

    vùng (nước) lắm núi

  • mundane

    /mʌn'dein/

    cõi trần, thế tục, trần tục

    mundane joys

    những thú vui trần tục

  • mural

    /'mjuərəl/

    tường

    a mural painting

    tranh tường

  • musicologist

    /`mju:zi'kɔlədʒist/

    nhà âm nhạc học

  • myriad

    /'miriəd/

    mười nghìn

  • mythical

    /'miθikl/

    thần thoại

  • mythology

    /mi'θɔlədʒi/

    thần thoại

    Greek mythology

    thần thoại Hy-lạp

  • nap

    /næp/

    giấc ngủ chợp, giấc trưa

    to take (have) a nap

    đánh một giấc ngủ trưa

  • nationalism

    /'næʃənəlizəm/

    chủ nghĩa dân tộc

  • naturalist

    /'nætʃrəlist/

    nhà tự nhiên học

  • navigate

    /'nævigeit/

    lái (tàu, thuyền, máy bay...)

    to navigate a bill through Parliament

    đem thông qua một dự luật ở quốc hội

  • navy

    /'neivi/

    hải quân

    Navy Department

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ hải quân

  • nectar

    /'nektə(r)/

    rượu tiên

  • neoclassical

    /`ni:əu'klæsikl/

    tân cổ điển

  • neolithic

    /`ni:ə'liθik/

    thời kỳ đồ đá mới

  • neon

    /'ni:ɔn/

    nê-ông

    neon light

    đèn nê-ông

  • neutron

    /'nju:trɔn/

    Nơtron

  • nickel

    /'nikl/

    mạ kền

  • nitrogen

    /'naitrədʒən/

    Nitơ

  • nomadic

    /nəu'mædik/

    nay đây mai đó

    nomadic stage

    thời kỳ du cư

  • noticeable

    /'nəutisəbl/

    đáng chú ý, đáng để ý

  • nourish

    /'nʌriʃ/

    nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng

  • nucleus

    /'nju:kliəs/

    tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    atomic nucleus

    hạt nhân nguyên t

  • nutrient

    /'nju:triənt/

    bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng

  • oak

    /əuk/

    cây sồi

    to sport one's oak

    đóng cửa không tiếp khách

  • oblivious

    /ə'bliviəs/

    quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến

    oblivious of the past

    quên quá khứ

  • oceanographer

    /`əuʃə'nɔgrəfə/

    nhà hải dương học

  • octopus

    /'ɔktəpəs/

    con tuộc, con mực phủ

  • olfactory

    /ɔl'fæktəri/

    sự ngửi

    olfactory nerves

    thần kinh khứu giác

  • onslaught

    /'ɔnslɔ:t/

    sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội

  • ooze

    /u:z/

    bùn sông, bùn cửa biển

  • opal

    /'əupl/

    Opan

  • opaque

    /əu'peik/

    mờ đục, không trong suốt

  • orchid

    /'ɔ:kid/

    cây lan, cây phong lan ((cũng) orchis)

  • outgas

    /`aut'gæs/

    khí thải

  • outrageously

    /aut'reidʒəsli/

    kỳ quặc

  • overhaul

    /`əuvə'hɔ:l/

    sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ

  • owl

    /aul/

    con cú

  • oxide

    /'ɔksaid/

    Oxyt

  • oyster

    /'ɔistə(r)/

    con hàu

  • packed

    /pækt/

    nhồi nhét

    an action packed story

    một câu chuyện nhồi nhét hành động

  • paddle

    /'pædl/

    cái giầm

    double paddle

    mái xuồng chèo cả hai đầu

  • palate

    /'pælit/

    vòm miệng

    to have a delicate palate

    rất sành ăn

  • pancreas

    /'pæŋkriəs/

    tuỵ, tuyến tuỵ

  • paralyze

    /'pærəlaiz/

    làm liệt

    to be paralysed with fear

    đờ người ra vì sợ

  • paramount

    /'pærəmaunt/

    tối cao

    paramount lady

    nữ chúa

  • pasture

    /'pɑ:stʃə/

    đồng cỏ, bãi cỏ

  • pathology

    /pə'θɔlədʒi/

    bệnh học

  • patriot

    /'pætriət/

    người yêu nước

  • patronizing

    /'pætrənaiziŋ/

    ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên

  • pave

    /peiv/

    lát (đường, sàn...)

  • pebble

    /'pebl/

    đá cuội, sỏi

  • pedagogy

    /'pedəgɔdʒi/

    khoa sư phạm, giáo dục học

  • pendant

    /'pendənt/

    tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)

    to be a pendant to...

    là vật đối xứng của...

  • penicillin

    /`peni'silin/

    Pênixilin

  • perfume

    /'pə:fju:m/

    hương thơm

  • periodic

    /`piəri'ɔdik/

    chu kỳ

    periodic motion

    chuyển động chu kỳ

  • peripheral

    /pə'rifərəl/

    chu vi

  • perish

    /'periʃ/

    diệt vong

  • perishable

    /'periʃəbl/

    có thể bị diệt vong

  • pertain

    /pə'tein/

    thuộc về, gắn liền với, đi đôi với

    joy pertains to youth

    niềm vui gắn liền với tuổi trẻ

  • pervasive

    /pə'veisiv/

    toả khắp

  • pesticide

    /'pestisaid/

    thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)

  • petroleum

    /pə'trəuliəm/

    dầu mỏ

  • pharmacy

    /'fɑ:məsi/

    dược khoa

  • photodissociation

    /fəutəudi`səuʃi'eiʃən/

    sự quang ly

  • photosynthesis

    /`fəutəu'sinθəsis/

    sự quang hợp

  • physiology

    /`fizi'ɔlədʒi/

    sinh lý học

  • pictorial

    /pik'tɔ:riəl/

    tranh ảnh

    a pictorial magazine

    một tờ báo ảnh

  • pigeon

    /'pidʒin/

    chim bồ câu

    to pluck a pigeon

    "vặt lông" một anh ngốc

  • pigment

    /'pigmənt/

    chất màu, chất nhuộm

  • pine

    /pain/

    cây thông

  • pinpoint

    /'pinpɔint/

    đầu đinh ghim

  • piracy

    /'paiərəsi/

    nghề cướp biển, nghề ăn cướp

  • plankton

    /'plæŋktən/

    sinh vật trôi nổi

  • plaster

    /'plɑ:stə/

    trát vữa (tường...)

    a trunk plastered with labels

    hòn dán đầy nhãn

  • platitude

    /'plætitju:d/

    tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm

  • pliable

    /'plaiəbl/

    dễ uốn, dẻo

  • plow

    /plau/

    cái cày

    100 hectares of plough

    100 hecta đất đã cày

  • plump

    /plʌmp/

    tròn trĩnh, phúng phính, mẫm

    plump cheeks

    má phính

  • polar

    /'pəulə/

    địa cực, ở địa cực

    polar angle

    góc cực

  • polish

    /'pɔliʃ/

    Polish (thuộc) Ba lan

  • pollen

    /'pɔlin/

    phấn hoa

  • pollinate

    /'pɔlineit/

    cho thụ phấn, rắc phấn hoa

  • pollutant

    /pə'lu:tənt/

    chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra)

  • polygon

    /'pɔligən/

    hình nhiều cạnh, đa giác

  • pore

    /pɔ:/

    + over, upon) mải mê nghiên cứu

    to pore over a book

    mải mê nghiên cứu một cuốn sách

  • porous

    /'pɔ:rəs/

    rỗ, thủng tổ ong

  • posit

    /'pɔzit/

    thừa nhận, cho là đúng

  • potassium

    /pə'tæsiəm/

    kali

  • potter

    /'pɔtə/

    làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi

  • practically

    /'præktikli/

    về mặt thực hành (đối với lý thuyết)

    practically speaking

    thực ra

  • prehistoric

    /`pri:hi'stɔrik/

    tiền s

  • preponderance

    /pri'pɔndərəns/

    thế nặng hơn

  • pretension

    /pri'tenʃn/

    ý muốn, kỳ vọng

  • prevailing

    /pri'veiliŋ/

    đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp

    prevailing fashion

    mốt đang thịnh hành

  • primal

    /'praiml/

    primeval

  • proficient

    /prə'fiʃənt/

    tài giỏi, giỏi giang, thành thạo

    to be proficient in cooking

    thành thạo trong việc nấu nướng

  • prohibitively

    /prə'hibətivli/

    nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì)

  • prolonged

    /prə'lɔŋd/

    kéo dài, được nối dài thêm

    a prolonged visit

    cuộc đi thăm kéo dài

  • proponent

    /prə'pəunənt/

    đề nghị, đề xuất, đề xướng

  • prose

    /prəuz/

    văn xuôi

    prose works

    những tác phẩm văn xuôi

  • prosper

    /'prɔspə/

    thịnh vượng, phồn vinh, thành công

  • prototype

    /'prəutətaip/

    người đầu tiên

  • psychoanalysis

    /`saikəuə'næləsis/

    phân tâm học, sự phân tích tâm lý

  • publicize

    /'pʌblisaiz/

    đưa ra công khai

  • pueblo

    /'pwebləu/

    làng (người da đỏ)

  • pulp

    /pʌlp/

    cơm thịt (trái cây)

  • puncture

    /'pʌŋktʃəl/

    sự đâm, sự châm, sự chích

    electric puncture

    sự đánh thủng điện

  • puppet

    /'pʌpit/

    con rối

    puppet administration (government)

    chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ

  • purity

    /'pjuərəti/

    sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất

  • pyramid

    /'pirəmid/

    hình chóp

  • quantify

    /'kwɔntifai/

    xác định số lượng

  • quarry

    /'kwɔri/

    con mồi

  • quasar

    /'kweizɑ:/

    <thvăn> chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh)

  • quilt

    /kwilt/

    mền bông

  • quiz

    /kwiz/

    kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp

  • racket

    /'rækit/

    racquet

    to pick up a racket; to make a racket

    làm om sòm

  • radioactive

    /`reidiəu'æktiv/

    phóng xạ

  • raft

    /rɑ:ft/

    , (thông tục) số lượng lớn

  • rainbow

    /'reinbəu/

    cầu vồng

  • rainfall

    /'reinfɔ:l/

    trận mưa rào

  • rash

    /ræʃ/

    chứng phát ban

  • rattle

    /'rætl/

    cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)

    the rattle of shutters

    tiếng cánh cửa chớp rung lạch cạch

  • rayon

    /'reiɔn/

    tơ nhân tạo

  • receptacle

    /ri'septəkl/

    đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...)

  • receptor

    /ri'septə/

    cơ quan nhận cảm, thụ quan

  • reddish

    /'rediʃ/

    hơi đỏ, đo đỏ

  • refreshing

    /ri'freʃiŋ/

    làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh

    a refreshing sleep

    một giấc ngủ khoan khoái

  • refrigerate

    /ri'fridʒəreit/

    làm lạnh

  • refurbish

    /`ri:'fə:biʃ/

    tân trang lại, trang trí lại

  • regenerate

    /ri'dʒenəreit/

    tái sinh

    to regenerate the society

    phục hưng xã hội

  • rehabilitate

    /`ri:ə'biliteit/

    phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)

  • rejuvenate

    /ri'dʒu:vəneit/

    làm trẻ lại

  • relay

    /'ri:lei/

    kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)

    to work in (by) relays

    làm việc theo ca kíp

  • relic

    /'relik/

    thành tích

    a relic of early civilization

    di tích của một nền văn minh

  • remodel

    /ri:'mɔdl/

    làm lại, sửa đổi, tu sửa

  • repertoire

    /'repətwɑ:/

    vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)

  • repertory

    /'repətri/

    kho (tài liệu, tin tức)

    a repertory of useful information

    một kho tin tức có ích

  • repetition

    /`repi'tiʃn/

    sự nhắc lại, sự lặp lại

    a mere repetition

    chỉ là một sự bắt chước

  • replicate

    /'replikeit/

    tái tạo

  • reptile

    /'reptail/

    loài bò sát

  • repute

    /ri'pju:t/

    tiếng, tiếng tăm, lời đồn

    to know a man by repute

    biết tiếng người nào

  • resin

    /'rezin/

    nhựa (cây)

  • revitalize

    /ri:'vaitəlaiz/

    đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì)

  • revolt

    /ri'vəult/

    cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn

    to rise in revolt against...

    nổi lên chống lại...

  • rhinoceros

    /rai'nɔsərəs/

    con tê giác ((viết tắt) rhino)

  • rhyme

    /raim/

    văn

    it is there for rhyme sake

    phải đặt vào đấy cho nó có vần

  • ribbon

    /'ribən/

    dải, băng, ruy băng

    typewriter ribbon

    ruy băng máy chữ

  • ridge

    /ridʒ/

    chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi)

  • rodent

    /'rəudənt/

    bộ gặm nhấm

  • rodeo

    /rəu'deiəu/

    cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi)

  • roe

    /rəu/

    bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe)

  • rug

    /rʌg/

    thảm (trải bậc cửa, nền nhà...)

    as snug as a bug in a rug

    ấm như nằm trong chăn

  • rumor

    /'ru:mə/

    rumour

  • sac

    /sæk/

    (sinh vật học)

  • salamander

    /'sæləmændə/

    con rồng lửa

  • salient

    /'seiliənt/

    hay nhảy

    salient points

    những điểm nổi bật

  • salmon

    /'sæmən/

    cá hồi

  • salon

    /'sælɔn/

    phòng tiếp khách

  • sanitation

    /`sæni'teiʃn/

    sự cải thiện điều kiện vệ sinh

  • sapphire

    /'sæfaiə/

    ngọc xafia

  • satiric

    /sə'tirik/

    châm biếm, trào phúng

    satiric poem

    thơ trào phúng

  • saturation

    /`sætʃə'reiʃn/

    sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà

  • saturn

    /'sætən/

    thần Xa-tuya, thần Nông

  • scar

    /skɑ:/

    scaur

    scars upon one's reputation

    những vết nhơ cho thanh danh

  • scarf

    /skɑ:f/

    khăn quàng cổ, khăn choàng cổ

  • scavenger

    /'skævindʒə/

    công nhân quét đường

  • scent

    /sent/

    mùi, mùi thơm, hương thơm

    the scent of straw

    mùi thơm của rơm

  • scrape

    /skreip/

    sự nạo, sự cạo

  • scruffy

    /'skrʌfi/

    có gàu, nhiều gàu

  • scuba

    /'sku:bə/

    bình khí ép (của thợ lặn)

  • sculpt

    /skʌlpt/

    <thgt> điêu khắc

  • scurry

    /'skʌri/

    sự chạy gấp, sự chạy lon ton

  • sedentary

    /'sedntri/

    ngồi

    sedentary posture

    tư thế ngồi

  • seep

    /si:p/

    rỉ ra, thấm qua

  • seismic

    /'saizmik/

    động đất, (thuộc) địa chấn

  • seismograph

    /'saizməgrɑ:f/

    máy ghi địa chấn

  • seismology

    /saiz'mɔlədʒi/

    địa chấn học

  • senate

    /'senit/

    thượng nghị viện

  • sensory

    /'sensəri/

    bộ máy cảm giác

  • sequoia

    /si'kwɔiə/

    cây củ tùng

  • sew

    /səu/

    may khâu

    to sew piece together

    khâu những mảnh vào với nhau

  • sewage

    /'su:idʒ/

    nước cống, rác cống

  • sharply

    /'ʃɑ:pli/

    sắt, nhọn, bén

  • shovel

    /'ʃʌvl/

    cái xẻng

  • shrimp

    /ʃrimp/

    con tôm

  • shroud

    /ʃraud/

    vải liệm

    the whole affair was wrapped in a shroud of mystery

    tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật

  • shrub

    /ʃrʌb/

    cây bụi

  • shuttle

    /'ʃʌtl/

    con thoi

  • sieve

    /siv/

    cái giần, cái sàng, cái rây

  • silicon

    /'silikən/

    silic

  • silt

    /silt/

    bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)

  • simultaneous

    /`siml'teiniəs/

    đồng thời, cùng một lúc

    simultaneous translation

    sự dịch đuổi

  • sinuous

    /'sinjuəs/

    ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc

  • skeletal

    /'skelitl/

    bộ xương

  • skeleton

    /'skelitn/

    bộ xương

  • sled

    /sled/

    xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)

  • sledding

    /'slediŋ/

    sự đi xe trượt tuyết

  • slender

    /'slendə/

    mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon

    a slender girl

    cô gái mảnh khảnh

  • sloth

    /sləuθ/

    sự lười biếng, sự uể oải

  • slumber

    /'slʌmbə/

    giấc ngủ

    to fall into a slumber

    thiu thiu ngủ

  • smoothly

    /'smu:ðli/

    một cách êm ả

  • snack

    /snæk/

    bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa

    to go snacks with someone in something

    chia chung cái gì với ai

  • sociology

    /`səusi'ɔlədʒi/

    xã hội học

  • sodium

    /'səudiəm/

    Natri

  • solder

    /'sɔldə/

    hợp kim (để) hàn, chất hàn

    hard solder

    chất hàn cứng

  • soluble

    /'sɔljubl/

    hoà tan được

  • soprano

    /sə'prɑ:nəu/

    giọng nữ cao

  • sore

    /sɔ:/

    đau, đau đớn

    to have a sore arm

    đau tay

  • sow

    /səu/

    gieo

    to sow land with maize

    gieo ngô lên đất trồng

  • spinning

    /'spiniŋ/

    sự xe chỉ

  • spiny

    /'spaini/

    có nhiều gai

  • spiral

    /'spaiərəl/

    xoắn ốc

    spiral spring

    lò xo xoắn ốc

  • splash

    /splæʃ/

    sự bắn toé (bùn, nước...)

  • sponge

    /spʌndʒ/

    bọt biển

  • spontaneity

    /`spɔntə'neiəti/

    tính tự động, tính tự ý

  • spun

    /spʌn/

    mệt lử

  • spur

    /spə:/

    đinh thúc ngựa

    on the spur of the moment

    do sự khích lệ của tình thế

  • squid

    /skwid/

    súng cối bắn tàu ngầm

  • squirrel

    /'skwirəl/

    con sóc

  • squirt

    /skwə:t/

    ống tiêm

  • staggered

    /'stægəd/

    so le

  • staggering

    /'stægəriŋ/

    làm lảo đảo, làm loạng choạng

  • stain

    /stein/

    sự biến màu

    without a stain on his character

    không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;

  • staple

    /'steipl/

    đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U)

  • starch

    /stɑ:tʃ/

    bột, tinh bột

  • startling

    /'stɑ:tliŋ/

    làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt

    startling discovery

    sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt

  • statesman

    /'steitsmən/

    chính khách

  • stature

    /'stætʃə/

    vóc người

    to increase in stature

    cao lên

  • stellar

    /'stelə/

    sao, (thuộc) tinh tú

    the stellar role in a play

    vai chính trong một vở kịch

  • stereo

    /'steriəu/

    bản in đúc

  • sting

    /stiŋ/

    ngòi, vòi (ong, muỗi)

    the sting of hunger

    sự đau quặn của cơn đói

  • stratum

    /'strɑ:təm/

    địa tầng, vỉa

  • stripe

    /straip/

    sọc, vằn

    black with a red stripe

    đen có đường sọc đỏ

  • stylish

    /'stailiʃ/

    bảnh bao, diện

  • stylistic

    /stai'listik/

    văn phong

  • stylized

    /'stailaizd/

    được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)

  • subdue

    /səb'dju:/

    chinh phục, khuất phục

    to subdue nature

    chinh phục thiên nhiên

  • submarine

    /`sʌbmə'ri:n/

    dưới biển, ngầm (dưới biển)

    submarine plant

    cây mọc dưới biển

  • subsidize

    /'sʌbsidaiz/

    trợ cấp, phụ cấp

    to be subsidized by the State

    được nhà nước trợ cấp

  • subsist

    /səb'sist/

    tồn tại

  • subspecies

    /'sʌbspi:ʃi:z/

    phân loài

  • subway

    /'sʌbwei/

    đường ngầm, hầm ngầm

  • suffragist

    /'sʌfrədʒist/

    người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ)

  • suitcase

    /'sju:tkeis/

    cái va li

  • sulfur

    /'sʌlfə/

    <hóa> lưu hùynh

  • sunlit

    /'sʌnlit/

    chan hoà ánh nắng, ngập nắng

  • sustained

    /sə'steind/

    được duy trì liên tục

    sustained efforts

    những cố gắng duy trì liên tục

  • swan

    /swɔn/

    con thiên nga

  • sweat

    /swet/

    mồ hôi

    wet with sweat

    ướt đẫm mồ hôi

  • sweeping

    /'swi:piŋ/

    sự quét

  • syllable

    /'siləbl/

    âm tiết

    not a syllable!

    không được hé răng!, không được nói tí gì!

  • symphony

    /'simfəni/

    bản nhạc giao hưởng

  • synonym

    /'sinənim/

    từ đồng nghĩa

  • synthesize

    /'sinθəsaiz/

    tổng hợp

  • tariff

    /'tærif/

    giá

    preferential tariff

    thuế quan ưu đãi

  • tectonics

    /tek'tɔniks/

    kiến tạo học

  • tedium

    /'ti:diəm/

    tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn

  • telegraph

    /'teligrɑ:f/

    máy điện báo

  • telescope

    /'teliskəup/

    kính thiên văn

  • tendon

    /'tendʌn/

    gân

  • tentacle

    /'tentəkl/

    tua cảm, xúc tu

  • terminology

    /`tə:mi'nɔlədʒi/

    thuật ngữ học

  • terrestrial

    /tə'restriəl/

    đất, (thuộc) trái đất

  • thorn

    /θɔ:n/

    gai

  • thrifty

    /'θrifti/

    tiết kiệm, tằn tiện

  • thwart

    /θwɔ:t/

    ngang (trái với dọc)

  • tile

    /tail/

    ngói (để lợp nhà)

  • tolerant

    /'tɔlərənt/

    khoan dung, hay tha thứ

  • topography

    /tə'pɔgrəfi/

    phép đo vẽ địa hình

  • topsoil

    /'tɔpsɔil/

    tầng đất mặt

  • tornado

    /tɔ:'neidəu/

    bão táp

    political tornado

    cuộc biến loạn chính trị

  • torrent

    /'tɔrənt/

    dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ

    torrents of rain

    mưa như trút

  • towering

    /'tauəriŋ/

    cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên

    to be in a towering rage

    giận dữ điên cuồng

  • tract

    /trækt/

    vùng, miền, dải

    a narrow tract of land

    một dải dất hẹp

  • translucent

    /trænz'lu:snt/

    trong mờ

  • transplant

    /træns'plɑ:nt/

    ra ngôi

  • trench

    /trentʃ/

    rãnh, mương

    a trench for draining water

    mương tháo nước

  • tropic

    /'trɔpik/

    chí tuyến

    the tropic of Cancer

    hạ chí tuyến

  • troupe

    /tru:p/

    đoàn (kịch), gánh (hát)

  • turbulent

    /'tə:bjulənt/

    hỗn loạn, náo động

  • turkey

    /'tə:ki/

    gà tây

  • turnpike

    /'tə:npaik/

    cái chắn đường để thu thuế

  • turtle

    /'tə:tl/

    turtle-dove

  • tutor

    /'tju:tə(r)/

    người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)

  • twine

    /twain/

    sợi xe, dây bện

    the twines of a river

    khúc uốn quanh của một con sông

  • twinkling

    /'twiŋkliŋ/

    sự lấp lánh

    the twinkling of the stars

    sự lấp lánh của các vì sao

  • tycoon

    /tai'ku:n/

    trùm tư bản, vua tư bản

    an oil tycoon

    vua dầu hoả

  • ultimatum

    /`ʌlti'meitəm/

    thư cuối, tối hậu thư

  • ultraviolet

    /`ʌltrə'vaiəlit/

    cực tím, tử ngoại (về bức xạ)

    ultraviolet rays

    những tia tử ngoại

  • unaided

    /ʌn'eidid/

    không được giúp đỡ

    to do something unaided

    làm việc gì không có ai giúp đỡ

  • unconsolidated

    /`ʌnkən'sɔlideitid/

    không được củng cố, không được vững chắc

  • underneath

    /`ʌndə'ni:θ/

    bên dưới, dưới

  • underscore

    /`ʌndə'skɔ:(r)/

    đường gạch dưới (một chữ...)

  • uneven

    /`ʌn'i:vn/

    không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)

  • unparalleled

    /ʌn'pærəleld/

    vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng

  • unpredictable

    /`ʌnpri'diktəbl/

    không thể nói trước, không thể đoán trước được

  • unravel

    /ʌn'rævəl/

    tháo ra, gỡ mối (chỉ)

    to unravel a mystery

    làm ra manh mối một điều bí mật

  • unsubstantiated

    /`ʌnsəb'stænʃieitid/

    không được chứng minh, không có căn cứ

  • untamed

    /ʌn'teimd/

    chưa được dạy thuần

  • untapped

    /`ʌn'tæpt/

    chưa dùng, chưa khai thác

  • upheaval

    /ʌp'hi:vl/

    sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    a political upheaval

    một cuộc chính biến

  • uppermost

    /'ʌpəməust/

    cao nhất, trên hết

    the uppermost floor

    tầng cao nhất

  • utilitarian

    /`ju:tili'teəriən/

    vị lợi

    utilitarian doctrine

    chủ nghĩa vị lợi

  • utmost

    /'ʌtməust/

    xa nhất, cuối cùng

    utmost limits

    giới hạn cuối cùng

  • utter

    /'ʌtə(r)/

    hoàn toàn

    an utter darkness

    sự tối hoàn toàn, sự tối như mực

  • vacate

    /və'keit/

    bỏ trống, bỏ không

    to vacate one's seat

    bỏ nghề trống

  • vaccine

    /'væksi:n/

    vacxin

    anticholeraic vaccine

    vacxin tả

  • vapor

    /'veipə(r)/

    vapour

  • vascular

    /'væskjulə(r)/

    mạch (máu)

    vascular system

    hệ mạch (máu)

  • vegetarian

    /`vedʒi'teəriən/

    người ăn chay

  • vegetation

    /`vedʒi'teiʃn/

    cây cối, cây cỏ, thực vật

    the luxuriant vegetation of tropical forests

    cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới

  • velocity

    /vi'lɔsəti/

    tốc độ, tốc lực

    initial velocity

    tốc độ ban đầu

  • vent

    /vent/

    lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng

    the vent of a cask

    lỗ thông hơi của cái thùng

  • vertebrate

    /'və:tibreit/

    có xương sống

    vertebrate animal

    động vật có xương sống

  • vibrate

    /vai'breit/

    rung, rung động

    to vibrate with enthusiasm

    rộn ràng vì nhiệt tình

  • violently

    /'vaiələntli/

    mãnh liệt, dữ, kịch liệt

  • viral

    /'vaiərəl/

    virut

  • volatile

    /'vɔlətail/

    dễ bay hơi

    volatile substance

    chất dễ bay hơi

  • voyage

    /'vɔiidʒ/

    cuộc du lịch xa bằng đường biển

    to go on a voyage

    đi du lịch xa bằng đường biển

  • wane

    /wein/

    sự khuyết, tuần trăng khuyết

    moon on the wane

    trăng khuyết

  • warp

    /wɔ:p/

    sợi dọc

    warp frame

    khung mắc cửi

  • wasp

    /wɔsp/

    ong bắp cày

  • watercourse

    /'wɔ:təkɔ:s/

    sông, suối

  • wax

    /wæks/

    sáp ong ((cũng) beeswax)

    vegetable wax

    sáp thực vật

  • weathering

    /'weðəriŋ/

    thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương

  • wick

    /wik/

    bấc (đèn)

  • willful

    /'wilfl/

    wilful

  • willow

    /'wiləu/

    cây liễu

  • wispy

    /'wispi/

    như làn, như dải, thành làn, thành dải

  • withstand

    /wið'stænd/

    chống lại, chống cự

    to withstand a siege

    chống lại một cuộc bao vây

  • wreck

    /rek/

    sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại

    the storm caused many wrecks

    cơn bão đã gây nhiều tàn phá

  • x-ray

    /'eksrei/

    tia X, tia Rơngen

    x-ray treatment

    phép điều trị bằng tia X

  • yarn

    /jɑ:n/

    sợi, chỉ

    yarn of nylon

    sợi ni lông, chỉ ni lông

  • zealous

    /'zeləs/

    sốt sắng, hắng hái

  • zinc

    /ziŋk/

    kẽm

    to coat with zinc

    mạ kẽm, tráng kẽm