Từ vựng TOEFL
TOEFL Vocabulary
TOEFL academic: lecture, reading, mức 90+.
Danh sách từ vựng
appointment
danh từ/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn
I have an appointment at 3.
Có cuộc hẹn lúc 3 giờ.
errand
danh từ/ˈer.ənd/
việc vặt
I need to run errands.
Cần đi việc vặt.
currency
danh từ/ˈkʌr.ən.si/
tiền tệ
What's the local currency?
Tiền tệ địa phương là gì?
destination
danh từ/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/
điểm đến
Bali is a popular destination.
Bali là điểm đến phổ biến.
merge
động từ/mɜːrdʒ/
trộn nhánh git
Merge feature into main.
Trộn feature vào main.
agenda
danh từ/əˈdʒen.də/
chương trình họp
Stick to the agenda.
Bám sát chương trình.
alleviate
động từ/əˈliː.vi.eɪt/
làm giảm bớt
Policies to alleviate poverty.
Giảm nghèo.
detrimental
tính từ/ˌdet.rɪˈmen.təl/
có hại
Smoking is detrimental.
Hút thuốc có hại.
scrutinize
động từ/ˈskruː.tə.naɪz/
xem xét kỹ
Auditors scrutinize reports.
Kiểm toán xem xét kỹ.
amend
động từ/əˈmend/
sửa đổi
Amend the contract.
Sửa hợp đồng.
comply
động từ/kəmˈplaɪ/
tuân thủ
Comply with rules.
Tuân thủ luật.
expedite
động từ/ˈek.spə.daɪt/
đẩy nhanh
Expedite the shipment.
Đẩy nhanh giao hàng.
fluctuate
động từ/ˈflʌk.tʃu.eɪt/
dao động
Prices fluctuate.
Giá dao động.
reimburse
động từ/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
hoàn lại tiền
We reimburse expenses.
Hoàn lại chi phí.
tentative
tính từ/ˈten.tə.tɪv/
tạm thời
A tentative schedule.
Lịch tạm thời.
advocate
động từ/ˈæd.və.keɪt/
ủng hộ, biện hộ
She advocates for women.
Cô ủng hộ phụ nữ.
deteriorate
động từ/dɪˈtɪr.i.ə.reɪt/
xấu đi
Health deteriorated.
Sức khỏe xuống nhanh.
hypothesis
danh từ/haɪˈpɒθ.ə.sɪs/
giả thuyết
Test the hypothesis.
Kiểm tra giả thuyết.
phenomenon
danh từ/fɪˈnɒm.ɪ.nən/
hiện tượng
An unexplained phenomenon.
Hiện tượng lạ.
sufficient
tính từ/səˈfɪʃ.ənt/
đủ
Sufficient evidence.
Đủ bằng chứng.
ambiguous
tính từ/æmˈbɪɡ.ju.əs/
mơ hồ
An ambiguous answer.
Câu trả lời mơ hồ.
diligent
tính từ/ˈdɪl.ə.dʒənt/
siêng năng
A diligent student.
HS siêng năng.
frugal
tính từ/ˈfruː.ɡəl/
tiết kiệm
A frugal lifestyle.
Sống tiết kiệm.
indifferent
tính từ/ɪnˈdɪf.ər.ənt/
thờ ơ
She seems indifferent.
Tỏ ra thờ ơ.
academic
adjective/ˌækəˈdemɪk/
học viện
high/low academic standards
một cuộc tranh luận có tính chất học thuật
accompany
động từ/əˈkʌmpəni/
đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
accompany somebody/something + adv./prep. His wife accompanied him on the trip.
accomplish
động từ/əˈkɑːmplɪʃ/
hoàn thành, làm xong, làm trọn
The first part of the plan has been safely accomplished.
hoàn thành nhiệm vụ
abolish
động từ/əˈbɑːlɪʃ/
thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
This tax should be abolished.
thủ tiêu chế độ người bóc lột người
absence
danh từ/ˈæbsəns/
sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng
in somebody's absence The decision was made in my absence (= while I was not there).
nghỉ học lâu
abuse
danh từ/əˈbjuːs/
sự lạm dụng, sự lộng hành
alcohol/drug abuse
sự lạm quyền
academy
danh từ/əˈkædəmi/
học viện
She trained at the Royal Academy of Music.
học viện quân sự
action
danh từ/ˈækʃn/
hành động, hành vi
The time has come for action if these beautiful animals are to survive.
con người hành động
activity
danh từ/ækˈtɪvəti/
sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
leisure/outdoor/recreational activities
hoạt động thể thao
address
danh từ/ˈædres/
địa chỉ
What's your name and address?
tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
advice
danh từ/ədˈvaɪs/
lời khuyên, lời chỉ bảo
expert/practical/professional/medical advice
làm (hành động) theo lời khuyên
age
danh từ/eɪdʒ/
tuổi
You're the same age as my brother.
anh bao nhiêu tuổi?
ability
danh từ/əˈbɪləti/
năng lực, khả năng (làm việc gì)
People with the disease may lose their ability to communicate.
một người tài năng
achieve
động từ/əˈtʃiːv/
đạt được, giành được
He had finally achieved success.
đạt mục đích
active
adjective/ˈæktɪv/
tích cực, hoạt động
Staying physically active in later years can also keep you feeling younger.
núi lửa còn hoạt động
adventure
danh từ/ədˈventʃər/
sự phiêu lưu, sự mạo hiểm
her adventures travelling in Africa
những truyện phiêu lưu
advertise
động từ/ˈædvərtaɪz/
báo cho biết, báo cho ai biết trước
If you want to attract customers you need to advertise.
báo cho ai biết trước cái gì đó
affect
động từ/əˈfekt/
làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến
How will these changes affect us?
thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
alone
adjective/əˈləʊn/
một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc
not alone in Tom is not alone in finding Rick hard to work with.
ngồi một mình
absolutely
adverb/ˈæbsəluːtli/
tuyệt đối, hoàn toàn
You're absolutely right.
hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
access
danh từ/ˈækses/
lối vào, cửa vào, đường vào
High-speed internet access has become a necessity.
dễ đến gần, dễ lui tới
account
danh từ/əˈkaʊnt/
sự tính toán
I don't have a bank account.
tính toán
admire
động từ/ədˈmaɪər/
ngắm nhìn một cách vui thích
admire somebody/something I really admire your enthusiasm.
tôi quên không khen cháu bé con bà ta
admit
động từ/ədˈmɪt/
nhận vào, cho vào
It was a stupid thing to do, I admit.
phòng này có thể chứa 200 người
advanced
adjective/ədˈvænst/
tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
Scientists are working on highly advanced technology to replace fossil fuels.
phương pháp sản xuất tiên tiến
advise
động từ/ədˈvaɪz/
khuyên, khuyên bảo, răn bảo
advise against doing something I would strongly advise against going out on your own.
báo cho ai biết việc gì
afford
động từ/əˈfɔːrd/
có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
afford something Can we afford a new car?
tôi không thể để mất một phút nào
aged
adjective/'eidʤid/
làm cho già đi
They have two children aged six and nine.
aim
danh từ/eɪm/
sự nhắm, sự nhắm
the stated aims of the study
nhắm, nhắm, nhắm bắn
alarm
danh từ/əˈlɑːrm/
sự báo động, sự báo nguy
She decided to sound the alarm (= warn people that the situation was dangerous).
báo động phòng không
abandon
động từ/əˈbændən/
bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ
abandon somebody The baby had been abandoned by its mother.
từ bỏ hy vọng
absolute
adjective/ˈæbsəluːt/
tuyệt đối, hoàn toàn
I've joined a class for absolute beginners.
sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng
absorb
động từ/əbˈzɔːrb/
hút, hút thu (nước)
absorb something Plants absorb carbon dioxide from the air.
cát khô hút nước
abstract
adjective/ˈæbstrækt/
trừu tượng
abstract knowledge/principles
accommodate
động từ/əˈkɑːmədeɪt/
điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
The hotel can accommodate up to 500 guests.
làm cho mình thích nghi với lối sống mới
accuracy
danh từ/ˈækjərəsi/
sự đúng đắn, sự chính xác
They questioned the accuracy of the information in the file.
sự bắn chính xác
accurate
adjective/ˈækjərət/
đúng đắn, chính xác, xác đáng
an accurate description/picture of something
đồng hồ chính xác
accuse
động từ/əˈkjuːz/
buộc tội, kết tội
accuse somebody of something to accuse somebody of murder/a crime
người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
acid
danh từ/ˈæsɪd/
Axit
The acid burned a hole in her coat.
acknowledge
động từ/əkˈnɑːlɪdʒ/
nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledge something She refuses to acknowledge the need for reform.
nhận là mắc sai lầm
acquire
động từ/əˈkwaɪər/
được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
She has acquired a good knowledge of English.
được tiếng tốt
actual
adjective/ˈæktʃuəl/
thật sự, thật, thực tế, có thật
James looks younger than his wife but in actual fact (= really) he is five years older.
vốn thực có
adapt
động từ/əˈdæpt/
tra vào, lắp vào
It's amazing how soon you adapt.
tra vật này vào vật kia
additional
adjective/əˈdɪʃənl/
thêm vào, phụ vào, tăng thêm
additional resources/funds/security/funding/costs
phần tiền phải trả thêm
adequate
adjective/ˈædɪkwət/
đủ, đầy đủ
They'll need an adequate supply of hot water.
số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
adjust
động từ/əˈdʒʌst/
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
adjust something Watch out for sharp bends and adjust your speed accordingly.
lấy lại đồng hồ
administration
danh từ/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
sự trông nom, sự quản lý
Administration costs are passed on to the customer.
sự thi hành công lý
adopt
động từ/əˈdɑːpt/
nhận làm con nuôi
a campaign to encourage childless couples to adopt
đứa con nuôi
advance
adjective/ədˈvæns/
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
Please give us advance warning of any changes.
trả tiền trước
agency
danh từ/ˈeɪdʒənsi/
tác dụng, lực
She works for an advertising agency.
nhờ sự môi giới của...
aggressive
adjective/əˈɡresɪv/
xâm lược, xâm lăng
Seals have been known to exhibit aggressive behaviour towards swimmers.
alien
danh từ/ˈeɪliən/
người xa lạ
an illegal alien
absurd
adjective/əbˈsɜːrd/
vô lý
That uniform makes the guards look absurd.
accelerate
động từ/əkˈseləreɪt/
làm nhanh thêm
Inflation continues to accelerate.
bước mau hơn, rảo bước
accessible
adjective/əkˈsesəbl/
có thể tới được, có thể gần được
The remote desert area is accessible only by helicopter.
cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
accumulate
động từ/əˈkjuːmjəleɪt/
chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
I seem to have accumulated a lot of books.
tích luỹ vốn
accusation
danh từ/ˌækjuˈzeɪʃn/
sự kết tội, sự buộc tội
I don't want to make an accusation until I have some proof.
kết tội, buộc tội
acute
adjective/əˈkjuːt/
sắc, sắc bén, sắc sảo
There is an acute shortage of water.
mũi rất thính
adaptation
danh từ/ˌædæpˈteɪʃn/
sự tra vào, sự lắp vào
the adaptation of buildings for military purposes
adhere
động từ/ədˈhɪr/
dính chặt vào, bám chặt vào
Once in the bloodstream, the bacteria adhere to the surface of the red cells.
dính chặt vào da
adjacent
adjective/əˈdʒeɪsnt/
gần kề, kế liền, sát ngay
The planes landed on adjacent runways.
(toán học) góc kề
administer
động từ/ədˈmɪnɪstər/
trông nom, quản lý
to administer a charity/fund/school
quản lý công việc nhà nước
admission
danh từ/ədˈmɪʃn/
sự nhận vào, sự thu nạp vào
Hospital admission is not necessary in most cases.
được nhận vào viện hàn lâm
adverse
adjective/ˈædvɜːrs/
đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối
adverse change/circumstances/weather conditions
những phần tử chống đối
aesthetic
adjective/esˈθetɪk/
mỹ học, thẩm mỹ
the aesthetic appeal of the songs
affection
danh từ/əˈfekʃn/
sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
Children need lots of love and affection.
hy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
aggression
danh từ/əˈɡreʃn/
sự xâm lược, cuộc xâm lược
The research shows that computer games may cause aggression.
chiến tranh xâm lược
alert
adjective/əˈlɜːrt/
tỉnh táo, cảnh giác
Suddenly he found himself awake and fully alert.
allege
động từ/əˈledʒ/
cho là, khẳng định
allege (that)… The prosecution alleges (that) she was driving carelessly.
viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc
alliance
danh từ/əˈlaɪəns/
sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
to form/make an alliance
liên minh với, thành lập khối đồng minh với
allocate
động từ/ˈæləkeɪt/
chỉ định
allocate something (for something) A large sum has been allocated for buying new books for the library.
allocation
danh từ/ˌæləˈkeɪʃn/
sự chỉ định
We have spent our entire allocation for the year.
ally
danh từ/ˈælaɪ/
hòn bi (bằng đá thạch cao)
our European/NATO allies
apartment
danh từ/əˈpɑːrtmənt/
căn phòng, buồng
an apartment building
nhà ở nhiều buồng không có thang máy
article
danh từ/ˈɑːrtɪkl/
bài báo
to read/write/publish an article
bài xã luận
bill
danh từ/bɪl/
cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
the phone/electricity/gas bill
boring
adjective/ˈbɔːrɪŋ/
sự khoan, sự đào
He's such a boring man!
butter
danh từ/ˈbʌtər/
bơ
Fry the onions in butter.
career
danh từ/kəˈrɪr/
nghề, nghề nghiệp
a teaching career
chọn nghề
chart
danh từ/tʃɑːrt/
bản đồ đi biển, hải đồ
Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).
đồ thị thời tiết
check
động từ/tʃek/
cản, cản trở
check something She gave me the minutes of the meeting to read and check.
hắn không kìm được tức giận
choose
động từ/tʃuːz/
chọn, lựa chọn, kén chọn
You choose—I can't decide.
anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
clean
adjective/kliːn/
sạch, sạch sẽ
Are your hands clean?
đứa trẻ sạch sẽ
close
động từ/kləʊz/
đóng, khép
He closed the door firmly.
đóng cửa
company
danh từ/ˈkʌmpəni/
sự cùng đi
insurance/oil/tech/technology/pharmaceutical companies
tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
compare
động từ/kəmˈper/
so, đối chiếu
compare A and B It is interesting to compare their situation and ours.
so nguyên bản với bản sao
complete
adjective/kəmˈpliːt/
đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
a complete list/sequence/picture/profile
một sự thất bại hoàn toàn
concert
danh từ/ˈkɑːnsərt/
sự phối hợp, sự hoà hợp
to attend/go to a concert
hành động phối hợp với
conversation
danh từ/ˌkɑːnvərˈseɪʃn/
sự nói chuyện
a phone conversation
chuyện trò với ai, đàm luận với ai
correct
adjective/kəˈrekt/
đúng, chính xác
Do you have the correct time?
nếu tôi nhớ đúng
culture
danh từ/ˈkʌltʃər/
sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
African/American/European/Islamic culture
sự mở mang trí tuệ
dangerous
adjective/ˈdeɪndʒərəs/
nguy hiểm
The situation is extremely dangerous.
một người nham hiểm
decide
động từ/dɪˈsaɪd/
giải quyết, phân xử
It's up to you to decide.
giải quyết một vấn đề
delicious
adjective/dɪˈlɪʃəs/
thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào
Who cooked this? It's absolutely delicious.
mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
describe
động từ/dɪˈskraɪb/
tả, diễn tả, mô tả, miêu tả
describe somebody/something The next section describes our findings in detail.
vạch một vòng tròn bằng com-pa
design
danh từ/dɪˈzaɪn/
đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
The basic design of the car is very similar to that of earlier models.
bản đồ án thiết kế một cái máy
dialogue
danh từ/ˈdaɪəlɔːɡ/
cuộc đối thoại
Learners are asked to listen to three short dialogues.
diet
danh từ/ˈdaɪət/
nghị viên (ở các nước khác nước Anh)
to eat a healthy, balanced diet
even
adverb/ˈiːvn/
ngay cả, ngay
She didn't even call to say she wasn't coming.
nghi ngờ ngay cả sự thật
final
adjective/ˈfaɪnl/
cuối cùng
his final act as party leader
thắng lợi cuối cùng
fine
adjective/faɪn/
tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)
‘How are you?’ ‘Fine, thanks.’
bút đầu nhỏ
flat
danh từ/flæt/
dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
They're renting a furnished flat on the third floor.
lòng bàn tay
head
danh từ/hed/
cái đầu (người, thú vật)
She nodded her head in agreement.
từ đầu đến chân
interest
danh từ/ˈɪntrest/
sự quan tâm, sự chú ý
Her research has generated interest around the world.
một vấn đề đáng chú ý
jeans
danh từ/dʒiːnz/
quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức
I always wear jeans.
Cô ta mặc quần "gin" màu lam bó sát người
juice
danh từ/dʒuːs/
nước ép (của quả, thịt, rau)
a glass of fruit juice
nước cam
land
danh từ/lænd/
đất
The new project will reclaim the land from the sea.
trông thấy đất liền
long
adjective/lɔːŋ/
dài (không gian, thời gian)
She had long dark hair.
một cuộc hành trình dài
march
danh từ/mɑːrtʃ/
March tháng ba
She was born in March.
đường hành quân
market
danh từ/ˈmɑːrkɪt/
chợ
a fruit/flower/fish market
đi chợ
match
danh từ/mætʃ/
diêm
(British English) a football match
mean
động từ/miːn/
nghĩa là, có nghĩa là
mean something What does this sentence mean?
những chữ này không có nghĩa gì hết
menu
danh từ/ˈmenjuː/
thực đơn
May we have the menu?
minute
danh từ/ˈmɪnɪt/
phút
minutes to… It's four minutes to six.
chờ mười phút
natural
adjective/ˈnætʃrəl/
tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
the natural world (= of trees, rivers, animals and birds)
quy luật tự nhiên
negative
adjective/ˈneɡətɪv/
không
The crisis had a negative effect on trade.
trả lời từ chối, trả lời không
opposite
adjective/ˈɑːpəzɪt/
đối nhau, ngược nhau
Answers are given on the opposite page.
đi theo những hướng ngược nhau
party
danh từ/ˈpɑːrti/
đảng
a dinner/tea/cocktail party
một chính đảng
perfect
adjective/ˈpɜːrfɪkt/
hoàn hảo, hoàn toàn
in perfect condition
người hoàn toàn xa lạ
personal
adjective/ˈpɜːrsənl/
cá nhân, tư, riêng
The novel is written from personal experience.
ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
popular
adjective/ˈpɑːpjələr/
nhân dân, của nhân dân, do nhân dân
Andalucia is a popular tourist destination.
cuộc khởi nghĩa của nhân dân
positive
adjective/ˈpɑːzətɪv/
xác thực, rõ ràng
The tests have so far yielded positive results.
một chứng cớ rõ ràng
pound
danh từ/paʊnd/
Pao (khoảng 450 gam)
a ten-pound note
cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
project
danh từ/ˈprɑːdʒekt/
kế hoạch, đề án, dự án
a history project
một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
purple
adjective/ˈpɜːrpl/
đỏ tía
a purple flower/dress
giận đỏ mặt tía tai
quarter
danh từ/ˈkwɔːrtər/
một phần tư
quarter of something a quarter of an hour/a century
một phần tư thế kỷ
reason
danh từ/ˈriːzn/
lý do, lẽ
He said no but he didn't give a reason.
do bởi
relax
động từ/rɪˈlæks/
nới lỏng, lơi ra
Just relax and enjoy the movie.
buông lỏng ra, nới lỏng ra
routine
danh từ/ruːˈtiːn/
lề thói hằng ngày
to settle/get/fall into a routine
người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
section
danh từ/ˈsekʃn/
sự cắt
section of something That section of the road is still closed.
mặt cắt đứng
shower
danh từ/ˈʃaʊər/
người chỉ, người cho xem, người dẫn
in the shower He's in the shower.
trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
sick
adjective/sɪk/
ốm, đau
a sick child
người ốm
similar
adjective/ˈsɪmələr/
giống nhau, như nhau, tương tự
We have very similar interests.
tam giác đồng dạng
sound
danh từ/saʊnd/
âm, âm thanh, tiếng, tiếng động
a loud/soft/faint sound
âm nguyên âm
space
danh từ/speɪs/
không gian, không trung, khoảng không
in space Valentina Tereshkova was the first woman in space.
choán mất nhiều chỗ
special
adjective/ˈspeʃl/
đặc biệt, riêng biệt
The school will only allow this in special circumstances.
từ dùng theo nghĩa đặc biệt
spring
danh từ/sprɪŋ/
sự nhảy
The following spring, the three artists travelled to California.
nhảy
stand
động từ/stænd/
bắt đứng
She was too weak to stand.
bắt phạt ai đứng vào góc tường
station
danh từ/ˈsteɪʃn/
trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
the main station
trạm canh gác bờ biển
still
adverb/stɪl/
vẫn thường, thường, vẫn còn
I am very happy that you all are still alive and well.
nó vẫn còn ở đây
subject
danh từ/ˈsʌbdʒekt/
chủ đề
subject of something Walker's work has been the subject of much debate.
đề nghị chủ đề một cuộc thảo luận
watch
danh từ/wɑːtʃ/
đồng hồ quả quít
She kept looking anxiously at her watch.
weather
danh từ/ˈweðər/
thời tiết, tiết trời
cold/hot/warm/wet/dry weather
thời tiết xấu, trời xấu
alternative
danh từ/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
sự lựa chon (một trong hai)
The car is too expensive so we're trying to find a cheaper alternative.
không có cách (con đường) nào khác
amount
danh từ/əˈmaʊnt/
số lượng, số nhiều
I was amazed at the amount he could eat.
một số lượng đáng kể
ancient
adjective/ˈeɪnʃənt/
xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)
Archaeologists are excavating the ruined temples of this ancient civilization.
cổ La mã
appear
động từ/əˈpɪr/
xuất hiện, hiện ra, ló ra
Three days later a rash appeared.
ra hầu toà
architect
danh từ/ˈɑːrkɪtekt/
kiến trúc sư
The house was designed by architect Louis Kahn.
tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
arrange
động từ/əˈreɪndʒ/
sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrange something The party was arranged quickly.
sắp xếp theo thứ tự abc
athlete
danh từ/ˈæθliːt/
lực sĩ
Olympic athletes
attend
động từ/əˈtend/
dự, có mặt
We'd like as many people as possible to attend.
dự một cuộc họp
attractive
adjective/əˈtræktɪv/
hút
an attractive woman
lực hút
audience
danh từ/ˈɔːdiəns/
những người nghe, thính giả
The audience was/were clapping for 10 minutes.
lắng nghe
available
adjective/əˈveɪləbl/
sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
available resources/data
bằng mọi phương tiện sẵn có
average
adjective/ˈævərɪdʒ/
trung bình
The average age of participants was 52 years.
sản lượng trung bình
avoid
động từ/əˈvɔɪd/
tránh, tránh xa
avoid something to avoid conflict/confrontation
tránh hút thuốc lá
awful
adjective/ˈɔːfl/
đáng kinh sợ
That's an awful colour.
cơn bão khủng khiếp
bar
danh từ/bɑːr/
barơ (đơn vị áp suất)
We arranged to meet in a bar called the Flamingo.
bear
danh từ/ber/
con gấu
a black bear
chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
beat
động từ/biːt/
đánh đập, nện, đấm
beat somebody at something He beat me at chess.
đánh cho thâm tím mình mẩy
behave
động từ/bɪˈheɪv/
ăn ở, đối xử, cư xử
The doctor behaved very unprofessionally.
đối xử tốt với ai
belt
danh từ/belt/
dây lưng, thắt lưng
to do up/fasten/tighten a belt
benefit
danh từ/ˈbenɪfɪt/
lợi, lợi ích
Freedom of information brings great benefits.
vì lợi ích riêng của;
board
danh từ/bɔːrd/
tấm ván
He had ripped up the carpet, leaving only the bare boards.
bảng thông cáo
brain
danh từ/breɪn/
óc, não
The human brain is a complex organ.
brilliant
adjective/ˈbrɪliənt/
sáng chói, chói loà
What a brilliant idea!
ánh sáng mặt trời chói lọi
brush
danh từ/brʌʃ/
bàn chải
a paintbrush
chải quần áo sạch sẽ
cause
danh từ/kɔːz/
nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
Unemployment is a major cause of poverty.
nguyên nhân và kết quả
celebrate
động từ/ˈselɪbreɪt/
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
Jake's passed his exams. We're going out to celebrate.
celebrity
danh từ/səˈlebrəti/
sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
a celebrity chef
cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng
character
danh từ/ˈkærəktər/
tính nết, tính cách
the main character in the film
tác phẩm không có gì đặc sắc
charity
danh từ/ˈtʃærəti/
lòng nhân đức, lòng từ thiện
a registered charity
sở cứu tế
chat
danh từ/tʃæt/
chuyện phiếm, chuyện gẫu
I just called in for a chat.
chip
danh từ/tʃɪp/
vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
He was eating a burger and chips.
tiền đồng
choice
danh từ/tʃɔɪs/
sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
We are faced with a difficult choice.
sự chọn từ
climate
danh từ/ˈklaɪmət/
khí hậu, thời tiết
a tropical/warm/mild/temperate/cold climate
khí hậu lục địa
clothing
danh từ/ˈkləʊðɪŋ/
quần áo, y phục
Workers at the factory wear protective clothing.
quần áo mùa hè
code
danh từ/kəʊd/
bộ luật, luật
to break/crack a code (= to understand and read the message)
luật lao động
collect
động từ/kəˈlekt/
tập hợp lại
collect something to collect data/evidence/information
lượm tin
column
danh từ/ˈkɑːləm/
cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a dictionary with two columns per page
những cột trụ của toà nhà
comedy
danh từ/ˈkɑːmədi/
kịch vui, hài kịch
a romantic comedy
comment
danh từ/ˈkɑːment/
lời bình luận
comment on something She made helpful comments on my work.
bình luận một sự kiện
communicate
động từ/kəˈmjuːnɪkeɪt/
truyền
We only communicate by email.
truyền tin
community
danh từ/kəˈmjuːnəti/
dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)
The local community supported us from the start.
chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân
compete
động từ/kəmˈpiːt/
đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
The games were an outstanding success, with almost 2 400 athletes competing.
đua tài với người nào
condition
danh từ/kənˈdɪʃn/
điều kiện
in… condition to be in pristine/excellent/perfect condition
với điều kiện là
conference
danh từ/ˈkɑːnfərəns/
sự bàn bạc, sự hội ý
The hotel is used for exhibitions, conferences and social events.
consider
động từ/kənˈsɪdər/
cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
I'd like some time to consider.
sau khi đã cân nhắc mọi điều
contain
động từ/kənˈteɪn/
chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
This drink doesn't contain any alcohol.
rượu uytky chứa một lượng cồn cao
context
danh từ/ˈkɑːntekst/
văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
Such databases are being used in a wide range of contexts.
thường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cản
continent
danh từ/ˈkɑːntɪnənt/
lục địa, đại lục
the continent of Africa
copy
danh từ/ˈkɑːpi/
bản sao, bản chép lại
The thieves replaced the original painting with a copy.
bản sao chính thức
cover
động từ/ˈkʌvər/
che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc
cover something with something Cover the chicken loosely with foil.
dán giấy phủ lên tường
crazy
adjective/ˈkreɪzi/
quá say mê
Are you crazy? We could get killed doing that.
quá say mê thể thao
credit
danh từ/ˈkredɪt/
sự tin, lòng tin
to get credit
tin một câu chuyện
dead
adjective/ded/
chết (người, vật, cây cối)
My mother's dead; she died in 2017.
đánh ai chết tươi
deal
động từ/diːl/
+ out) phân phát, phân phối
Whose turn is it to deal?
phân phát quà tặng
dentist
danh từ/ˈdentɪst/
thầy thuốc chữa răng
to see/visit/consult your dentist
depend
động từ/dɪˈpend/
phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
an agriculture that doesn't depend on weather
một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
desert
danh từ/ˈdezərt/
công lao, giá trị
the Sahara Desert
sự thưởng xứng đáng với công lao
detective
danh từ/dɪˈtektɪv/
thám tử trinh thám
a police/homicide/undercover detective
develop
động từ/dɪˈveləp/
trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
From birth to age 5, a child's brain develops rapidly.
tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
device
danh từ/dɪˈvaɪs/
phương sách, phương kế
a tracking/recording/listening device
dụng cụ điều khiển
direct
adjective/daɪˈrekt/
thẳng, ngay, lập tức
the most direct route
tia chiếu thẳng
director
danh từ/daɪˈrektər/
giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
a non-executive director
ban giám đốc
disaster
danh từ/dɪˈzæstər/
tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
the world's worst humanitarian disaster
chuốc lấy tai hoạ
disease
danh từ/dɪˈziːz/
bệnh, bệnh tật
heart/lung/liver disease
effect
danh từ/ɪˈfekt/
kết quả
the beneficial effects of exercise
nguyên nhân và kết quả
electricity
danh từ/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện, điện lực
materials that conduct electricity
tĩnh điện
employee
danh từ/ɪmˈplɔɪiː/
người làm, người làm công
The firm has over 500 employees.
employer
danh từ/ɪmˈplɔɪər/
chủ
They're very good employers (= they treat the people that work for them well).
empty
adjective/ˈempti/
trống, rỗng, trống không, không
an empty box/glass/bottle
xe không còn xăng, xe đã hết xăng
engine
danh từ/ˈendʒɪn/
máy động cơ
a diesel/petrol engine
dụng cụ chiến tranh
enormous
adjective/ɪˈnɔːrməs/
to lớn, khổng lồ
an enormous house/dog
equipment
danh từ/ɪˈkwɪpmənt/
sự trang bị
a useful piece of equipment for the kitchen
thiết bị điện
essay
danh từ/ˈeseɪ/
sự làm thử
I have to write an essay this weekend.
evidence
danh từ/ˈevɪdəns/
tính hiển nhiên
evidence (of something) Researchers have found clear scientific evidence of a link between exposure to sun and skin cancer.
rõ ràng, rõ rệt
excellent
adjective/ˈeksələnt/
hơn hẳn, trội hơn
an excellent book/article
exist
động từ/ɪɡˈzɪst/
tồn tại, sống
Does life exist on other planets?
extreme
adjective/ɪkˈstriːm/
ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
We are working under extreme pressure at the moment.
cảnh nghèo cùng cực
factor
danh từ/ˈfæktər/
nhân tố
Obesity is a major risk factor for heart disease.
nhân tố con người
fair
adjective/fer/
phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
a fair deal/wage/price
quan toà công bằng
fashion
danh từ/ˈfæʃn/
kiểu cách
the latest fashion trends
theo kiểu, giống như, y như
female
adjective/ˈfiːmeɪl/
cái, mái
a female student/employee/artist/athlete
con chó cái
fiction
danh từ/ˈfɪkʃn/
điều hư cấu, điều tưởng tượng
a work of popular fiction
tiểu thuyết
fit
adjective/fɪt/
dùng được
Top athletes have to be very fit.
không đủ khả năng làm việc đó
formal
adjective/ˈfɔːrml/
hình thức
ladies in formal evening wear
giống nhau về hình thức
furniture
danh từ/ˈfɜːrnɪtʃər/
đồ đạc (trong nhà)
garden/office furniture
further
adjective/ˈfɜːrðər/
xa hơn nữa, bên kia
Cook for a further 2 minutes.
ở phía bên kia của quả đồi
gallery
danh từ/ˈɡæləri/
phòng trưng bày tranh tượng
a picture gallery
(nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
gap
danh từ/ɡæp/
lỗ hổng, kẽ hở
Extra funding is needed to plug the gap.
lỗ hổng ở hàng rào
general
adjective/ˈdʒenrəl/
chung, chung chung
books of general interest (= of interest to most people)
một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
hide
động từ/haɪd/
lột da
hide somebody/something + adv./prep. He hid the letter in a drawer.
hockey
danh từ/ˈhɑːki/
môn bóng gậy cong, khúc côn cầu
to play hockey
human
adjective/ˈhjuːmən/
con người, (thuộc) loài người
the human body/brain
con người
ideal
adjective/aɪˈdiːəl/
quan niệm, (thuộc) tư tưởng
an ideal location/place
identify
động từ/aɪˈdentɪfaɪ/
đồng nhất hoá, coi như nhau
identify somebody/something She was able to identify her attacker.
gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
incredible
adjective/ɪnˈkredəbl/
không thể tin được
an incredible story
independent
adjective/ˌɪndɪˈpendənt/
độc lập
an independent state/nation/country
một quốc gia độc lập
individual
adjective/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
riêng, riêng lẻ, cá nhân
We interviewed each individual member of the community.
quyền lợi cá nhân
industry
danh từ/ˈɪndəstri/
công nghiệp
the needs of British industry
công nghiệp nặng
informal
adjective/ɪnˈfɔːrml/
không theo thủ tục quy định, không chính thức
an informal atmosphere
insect
danh từ/ˈɪnsekt/
sâu bọ, côn trùng
Most birds spend most of the day eating insects.
instruction
danh từ/ɪnˈstrʌkʃn/
sự dạy
Follow the instructions on the packet carefully.
instrument
danh từ/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to play an instrument
một công cụ cai trị
intelligent
adjective/ɪnˈtelɪdʒənt/
thông minh, sáng dạ
a highly intelligent child
biết cái gì
invitation
danh từ/ˌɪnvɪˈteɪʃn/
sự mời, lời mời, giấy mời
to issue/extend an invitation
sự chuốc lấy điều phiền luỵ
involve
động từ/ɪnˈvɑːlv/
gồm, bao hàm
involve something Any investment involves an element of risk.
anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
lead
động từ/liːd/
buộc chì
If you lead, I'll follow.
level
danh từ/ˈlevl/
ống bọt nước, ống thuỷ
The cables are buried one metre below ground level.
mặt biển
major
adjective/ˈmeɪdʒər/
lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
a major road
phần lớn, phần nhiều
male
adjective/meɪl/
trai, đực, trống
a male friend/colleague/partner
bạn trai
manage
động từ/ˈmænɪdʒ/
quản lý, trông nom
to manage a business/factory/bank/hotel/soccer team
quản lý một nhà ngân hàng
manner
danh từ/ˈmænər/
cách, lối, kiểu
to have good/bad manners
material
danh từ/məˈtɪriəl/
chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu
building materials (= bricks, sand, glass, etc.)
nguyên liệu
mathematics
danh từ/ˌmæθəˈmætɪks/
môn toán, toán học
the school mathematics curriculum
toán học thuần tuý
media
danh từ/ˈmiːdiə/
người trung gian, vật môi giới
the national/international media
qua sự môi giới của
mention
động từ/ˈmenʃn/
kể ra, nói đến, đề cập
mention something/somebody Sorry, I won't mention it again.
điều đó không được đề cập đến trong bức thư này
method
danh từ/ˈmeθəd/
phương pháp, cách thức
Which method is the most effective?
một người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp
mine
pronoun/maɪn/
đại từ sở hữu
That's mine.
mobile
adjective/ˈməʊbl/
chuyển động, di động
What's your mobile number?
nét mặt dễ biến đổi
mostly
adverb/ˈməʊstli/
hầu hết, phần lớn
The sauce is mostly cream.
musical
adjective/ˈmjuːzɪkl/
nhạc, (thuộc) âm nhạc
musical styles/tastes
nghệ thuật âm nhạc
musician
danh từ/mjuˈzɪʃn/
nhạc sĩ
a jazz/rock/classical musician
nearly
adverb/ˈnɪrli/
gần, sắp, suýt
The bottle's nearly empty.
đã gần đến giờ khởi hành
nervous
adjective/ˈnɜːrvəs/
thần kinh
I felt really nervous before the interview.
hệ thần kinh
novel
danh từ/ˈnɑːvl/
tiểu thuyết, truyện
to write/publish/read a novel
thể văn tiểu thuyết
offer
danh từ/ˈɔːfər/
sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm
to receive a job offer
opportunity
danh từ/ˌɑːpərˈtuːnəti/
cơ hội, thời cơ
Don't miss this opportunity!
nắm lấy một cơ hội để làm việc gì
option
danh từ/ˈɑːpʃn/
sự chọn lựa, quyền lựa chọn
As I see it, we have two options…
lựa chọn
original
adjective/əˈrɪdʒənl/
gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên
The room still has many of its original features.
bức ảnh chính ở đâu?
pack
động từ/pæk/
gói, bọc lại, buộc lại
I haven't packed yet.
xếp quần áo cũ vào bị
pants
danh từ/pænts/
quần lót dài
a pair of pants
particular
adjective/pərˈtɪkjələr/
đặc biệt, đặc thù
There is one particular patient I'd like you to see.
không vì lý do gì đặc biệt
pattern
danh từ/ˈpætərn/
kiểu mẫu, gương mẫu
changing patterns of urban life
một kiểu mẫu về đức hạnh
perform
động từ/pərˈfɔːrm/
làm (công việc...)
to perform a song/dance/play
đóng một vai trong một vở kịch
personality
danh từ/ˌpɜːrsəˈnæləti/
nhân cách, tính cách
His wife has a strong personality.
physical
adjective/ˈfɪzɪkl/
vật chất
physical activity/fitness
sức mạnh vật chất
pilot
danh từ/ˈpaɪlət/
hoa tiêu
an airline pilot
hoa tiêu ngoài biển khơi
planet
danh từ/ˈplænɪt/
hành tinh
the planets of our solar system
plate
danh từ/pleɪt/
bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
sandwiches on a plate
bản ắc quy
position
danh từ/pəˈzɪʃn/
vị trí, chỗ (của một vật gì)
Where would be the best position for the lights?
đúng chỗ, đúng vị trí
poster
danh từ/ˈpəʊstər/
áp phích
campaign/election posters
predict
động từ/prɪˈdɪkt/
nói trước
predict something a reliable method of predicting earthquakes
president
danh từ/ˈprezɪdənt/
chủ tịch (buổi họp, hội nước...)
Several presidents attended the funeral.
prevent
động từ/prɪˈvent/
ngăn ngừa
prevent something/somebody The accident could have been prevented.
ngăn ngừa một tai nạn
prize
danh từ/praɪz/
giải thưởng, phầm thưởng
She was awarded the Nobel Peace Prize.
giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
process
danh từ/ˈprɑːses/
quá trình, sự tiến triển
the consultation/planning process
quá trình khôi phục kinh tế
professional
adjective/prəˈfeʃənl/
nghề, (thuộc) nghề nghiệp
professional athletes/players
tay nghề
profile
danh từ/ˈprəʊfaɪl/
nét mặt nhìn nghiêng
We first build up a detailed profile of our customers and their requirements.
progress
danh từ/ˈprɑːɡrəs/
sự tiến tới, sự tiến bộ
I think we're making progress.
tiến bộ nhiều trong học tập
provide
động từ/prəˈvaɪd/
+ with, for, to) cung cấp, kiếm cho
provide something Please provide the following information.
cung cấp cho ai cái gì
quality
danh từ/ˈkwɑːləti/
chất, phẩm chất
Improving the quality of care for nursing home residents is a priority.
chất quan trọng lượng
raise
động từ/reɪz/
nâng lên, đỡ dậy
She raised the gun and fired.
nâng cốc chúc sức khoẻ ai
realize
động từ/ˈriːəlaɪz/
thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
realize (that)… I didn’t realize (that) you were so unhappy.
những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
recently
adverb/ˈriːsntli/
gần đây, mới đây
a recently published book
mới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua
reception
danh từ/rɪˈsepʃn/
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
Please report to reception on arrival.
được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
recipe
danh từ/ˈresəpi/
công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)
recipe for something a recipe for chicken soup
recognize
động từ/ˈrekəɡnaɪz/
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognize somebody/something I recognized him as soon as he came in the room.
công nhận một chính phủ
recommend
động từ/ˌrekəˈmend/
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
recommend somebody/something The hotel's new restaurant comes highly recommended (= a lot of people have praised it).
anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
recycle
động từ/ˌriːˈsaɪkl/
tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại)
to recycle waste/rubbish
reduce
động từ/rɪˈduːs/
giảm, giảm bớt, hạ
reduce something Reduce speed now (= on a sign).
giảm tốc độ
refer
động từ/rɪˈfɜːr/
quy, quy cho, quy vào
refer somebody/something to somebody/something My doctor referred me to a specialist.
quy sự thất bại là ở tại...
region
danh từ/ˈriːdʒən/
vùng, miền
mountainous/coastal regions
miền đồi núi
regular
adjective/ˈreɡjələr/
đều đều, không thay đổi
regular breathing
mạch đập đều đều
remove
động từ/rɪˈmuːv/
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
remove somebody/something Illegally parked vehicles will be removed.
chuyển một cái máy (ra chỗ khác)
request
danh từ/rɪˈkwest/
lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
request for something a request for information
làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai
respond
động từ/rɪˈspɑːnd/
phản ứng lại
I asked him his name, but he didn't respond.
đập lại bằng một đòn
response
danh từ/rɪˈspɑːns/
sự trả lời
She made no response.
hưởng ứng lời kêu gọi
review
danh từ/rɪˈvjuː/
sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
a book review
toà phá án
role
danh từ/rəʊl/
vai, vai trò
She has landed the lead role (= the most important one) in a new play.
thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo
rubbish
danh từ/ˈrʌbɪʃ/
vật bỏ đi, rác rưởi
a rubbish bag/bin
"cấm đổ rác"
sauce
danh từ/sɔːs/
nước xốt
tomato/cranberry/chilli sauce
nước xốt cà chua
save
động từ/seɪv/
cứu nguy
save somebody/something to save somebody’s life
cứu ai khỏi chết đuối
schedule
danh từ/ˈskedʒuːl/
bản danh mục, bảng liệt kê
I have a hectic schedule for the next few days.
thì giờ đã định trong bảng giờ giấc
score
danh từ/skɔːr/
sổ điểm, sổ bán thắng
a high/low score
làm bàn nhiều
screen
danh từ/skriːn/
bình phong, màn che
a computer screen
màn cây
season
danh từ/ˈsiːzn/
mùa (trong năm)
the changing seasons
bốn mùa
separate
adjective/ˈseprət/
riêng rẽ, rời, không dính với nhau
They have begun to sleep in separate rooms.
về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
series
danh từ/ˈsɪriːz/
loạt, dãy, chuỗi, đợt
The first episode of the new series is on Saturday.
một đợt phát hành tem
serious
adjective/ˈsɪriəs/
đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
a serious illness/offence/crime
một thanh niên đứng đắn
shake
động từ/ʃeɪk/
rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động
The whole house shakes when a train goes past.
làm rung nhà
site
danh từ/saɪt/
nơi, chỗ, vị trí
the site of a sixteenth-century abbey
một nơi đi chơi cắm trại tốt
smell
danh từ/smel/
khứu giác
a sweet/pleasant smell
mũi thính
soccer
danh từ/ˈsɑːkər/
môn bóng đá
I played soccer when I was younger.
soft
adjective/sɔːft/
mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
soft margarine
mềm như bún
solution
danh từ/səˈluːʃn/
sự hoà tan
Attempts to find a solution have failed.
square
adjective/skwer/
vuông
a square room
bàn vuông
stage
danh từ/steɪdʒ/
bệ, dài
at… stage I can't make a decision at this stage.
giàn treo
state
danh từ/steɪt/
trạng thái, tình trạng
the Baltic States
tình trạng sức khoẻ mong manh
strategy
danh từ/ˈstrætədʒi/
chiến lược
the government’s economic strategy
stress
danh từ/stres/
sự nhấn mạnh
emotional/mental stress
nhấn mạnh một điều gì
successful
adjective/səkˈsesfl/
có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
The experiment was entirely successful.
thành công, thắng lợi, thành đạt
suggest
động từ/səɡˈdʒest/
gợi, làm nảy ra trong trí
suggest something I'd like to suggest a different explanation for the company's decline.
một ý nảy ra trong óc tôi
suppose
động từ/səˈpəʊz/
giả sử, giả thiết, giả định
Getting a visa isn't as simple as you might suppose.
cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
survey
danh từ/ˈsɜːrveɪ/
sự nhìn chung
A recent survey showed 75 per cent of those questioned were in favour of the plan.
symbol
danh từ/ˈsɪmbl/
vật tượng trưng
The vase is decorated with religious symbols.
màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
taste
danh từ/teɪst/
vị
a sweet/salty/bitter/sour taste
vị ngọt
temperature
danh từ/ˈtemprətʃʊr/
nhiệt độ
high/low temperatures
đo (lấy) độ nhiệt cho ai
tip
danh từ/tɪp/
đầu, mút, đỉnh, chóp
tip on/for doing something handy tips for buying a computer
đầu ngón tay
tower
danh từ/ˈtaʊər/
tháp
a bell tower
tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
typical
adjective/ˈtɪpɪkl/
tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic)
a typical Italian cafe
một người yêu nước điển hình
unfortunately
adverb/ʌnˈfɔːrtʃənətli/
một cách đáng tiếc, không may
Unfortunately, I won't be able to attend the meeting.
uniform
danh từ/ˈjuːnɪfɔːrm/
đồng phục
The hat is part of the school uniform.
vehicle
danh từ/ˈviːhɪkl/
xe, xe cộ
motor vehicles (= cars, buses, lorries, etc.)
đi du lịch bằng xe
virus
danh từ/ˈvaɪrəs/
virut
the flu/influenza virus
virut qua lọc
ambitious
adjective/æmˈbɪʃəs/
có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
a fiercely ambitious young manager
analysis
danh từ/əˈnæləsɪs/
sự phân tích
statistical/data analysis
phép phân tích định tính
announce
động từ/əˈnaʊns/
báo, loan báo, thông tri
announce something He officially announced his intention to resign at today's press conference.
loan báo một tin tức
annoy
động từ/əˈnɔɪ/
làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình
annoy somebody His constant joking was beginning to annoy her.
annoyed
adjective/əˈnɔɪd/
bị trái ý, khó chịu, bực mình
annoyed with somebody at/about something He was beginning to get very annoyed with me about my carelessness.
bực mình khó chịu về cái gì
apologize
động từ/əˈpɑːlədʒaɪz/
xin lỗi, tạ lỗi
Why should I apologize?
xin lỗi ai về việc gì
application
danh từ/ˌæplɪˈkeɪʃn/
sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
a planning/patent/visa application
sự đắp thuốc vào vết thương
appreciate
động từ/əˈpriːʃieɪt/
đánh giá
Over the years he came to appreciate the beauty and tranquillity of the river.
đánh giá đúng giá trị của...
assist
động từ/əˈsɪst/
giúp, giúp đỡ
Anyone willing to assist can contact this number.
giúp ai làm việc gì
atmosphere
danh từ/ˈætməsfɪr/
quyển khí
Wind power doesn't release carbon dioxide into the atmosphere.
tầng quyển khí cao
attach
động từ/əˈtætʃ/
gắn, dán, trói buộc
attach something I attach a copy of my notes for your information.
dán nhãn vào cái túi
attract
động từ/əˈtrækt/
hút
be attracted by somebody/something I had always been attracted by the idea of working abroad.
nam châm hút sắt
authority
danh từ/əˈθɔːrəti/
uy quyền, quyền lực, quyền thế
in a position of authority
có quyền lực đối với ai
aware
adjective/əˈwer/
biết, nhận thấy, nhận thức thấy
As you're aware, this is not a new problem.
biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
bake
động từ/beɪk/
bỏ lò, nướng bằng lò
bake (something) to bake bread/biscuits/cookies
nung gạch
balance
danh từ/ˈbæləns/
cái cân
This newspaper maintains a good balance in its presentation of different opinions.
cân chính xác, cân tiểu ly
ban
danh từ/bæn/
cấm, cấm chỉ
a smoking ban
battery
danh từ/ˈbætəri/
khẩu đội (pháo)
to replace the batteries
bộ đồ xoong chảo
block
danh từ/blɑːk/
khối, tảng, súc (đá, gỗ...)
The houses are made of concrete blocks with tin roofs.
brand
danh từ/brænd/
nhãn (hàng hoá)
a well-known brand of toothpaste
bubble
danh từ/ˈbʌbl/
bong bóng, bọt, tăm
champagne bubbles
bong bóng, xà bông
campaign
danh từ/kæmˈpeɪn/
chiến dịch
an anti-smoking campaign
chiến dịch Điện biên phủ
candidate
danh từ/ˈkændɪdeɪt/
người ứng cử
a presidential candidate
ra ứng cử đại biểu quốc hội
category
danh từ/ˈkætəɡɔːri/
hạng, loại
These are the nominees from each category.
ceremony
danh từ/ˈserəməʊni/
nghi thức, nghi lễ
More than 1 000 people attended the ceremony.
giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo
champion
danh từ/ˈtʃæmpiən/
người vô địch, nhà quán quân
the world/European/national/Olympic champion
người vô địch cờ quốc tế
channel
danh từ/ˈtʃænl/
eo biển
a television/TV channel
những nguồn tin mật
charge
danh từ/tʃɑːrdʒ/
vật mang, vật chở, vật gánh
admission charges
là gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
claim
danh từ/kleɪm/
sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
claim about somebody/something The company had made false claims about its products.
đòi bồi thường thiệt hại
clause
danh từ/klɔːz/
mệnh đề
in a clause There are languages that require the subject to come before the object in a clause.
mệnh đề chính
client
danh từ/ˈklaɪənt/
khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
She's a well-known lawyer with many famous clients.
clue
danh từ/kluː/
đầu mối
The burglar left no clues.
lần đầu mối
coin
danh từ/kɔɪn/
đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại)
gold coins
đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo
combine
động từ/kəmˈbaɪn/
kết hợp, phối hợp
combine to do something Hydrogen and oxygen combine to form water.
phối hợp các lực lượng
commit
động từ/kəˈmɪt/
giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
to commit a crime/an offence
giao cho ai trông nom
comparison
danh từ/kəmˈpærɪsn/
sự so sánh
For Durkheim, comparison was the most important method of analysis in sociology.
có thể so sánh với
complaint
danh từ/kəmˈpleɪnt/
lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở
a formal complaint
không có gì phải phàn nàn cả
complex
adjective/ˈkɑːmpleks/
phức tạp, rắc rối
a complex problem/issue/process/system
một vấn đề phức tạp
conclude
động từ/kənˈkluːd/
kết thúc, chấm dứt ((công việc...)
conclude something It is too early for us to conclude anything.
kết thúc bài nói
confident
adjective/ˈkɑːnfɪdənt/
tin chắc, chắc chắn
She was in a relaxed, confident mood.
tin chắc là thành công
confirm
động từ/kənˈfɜːrm/
xác nhận
confirm something His guilty expression confirmed my suspicions.
xác nhận lời tuyên bố của ai
consequence
danh từ/ˈkɑːnsɪkwens/
hậu quả, kết quả
Remember that actions have consequences.
chịu hậu quả của việc gì
consume
động từ/kənˈsuːm/
thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
The electricity industry consumes large amounts of fossil fuels.
máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
consumer
danh từ/kənˈsuːmər/
người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
consumer spending/demand
những người sản xuất và những người tiêu thụ
container
danh từ/kənˈteɪnər/
cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)
a plastic container
côngtenơ đồng vị phóng xạ
content
danh từ/ˈkɑːntent/
nội dung
He tipped the contents of the bag onto the table.
nội dung một bức thư
contrast
danh từ/ˈkɑːntræst/
sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
The two cities make an interesting contrast.
sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
convenient
adjective/kənˈviːniənt/
tiện lợi, thuận lợi
Fruit is a convenient source of vitamins and energy.
tìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
convince
động từ/kənˈvɪns/
làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
convince somebody/yourself Are the prime minister's assurances enough to convince the public?
costume
danh từ/ˈkɑːstuːm/
quần áo, y phục
an exhibition of Victorian costumes
quần áo dân tộc
court
danh từ/kɔːrt/
sân nhà
the civil/criminal courts
toà án
current
adjective/ˈkɜːrənt/
hiện hành, đang lưu hành
The necklace would be worth over $5 000 at current prices.
tiền đang lưu hành
custom
danh từ/ˈkʌstəm/
phong tục, tục lệ
It's a local custom.
quá nệ theo phong tục
decade
danh từ/dɪˈkeɪd/
bộ mười, nhóm mười
the early decades of the nineteenth century
decorate
động từ/ˈdekəreɪt/
trang hoàng, trang trí
decorate something with something They decorated the room with flowers and balloons.
define
động từ/dɪˈfaɪn/
định nghĩa (một từ...)
define something The term ‘normal’ is difficult to define.
định rõ quyền hạn cho ai
definite
adjective/ˈdefɪnət/
xác đinh, định rõ
Can you give me a definite answer by tomorrow?
thời điểm xác định
deliver
động từ/dɪˈlɪvər/
cứu, cứu khỏi, giải thoát
deliver something I get my food delivered from the supermarket to save time.
đọc một bài diễn văn
determine
động từ/dɪˈtɜːrmɪn/
định, xác định, định rõ
determine something An inquiry was set up to determine the cause of the accident.
xác định nghĩa từ
diagram
danh từ/ˈdaɪəɡræm/
biểu đồ
The results are shown in diagram 2.
disadvantage
danh từ/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/
sự bất lợi
a serious/severe/significant disadvantage
đặt ai vào thế bất lợi
discount
danh từ/ˈdɪskaʊnt/
sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
to get/offer a discount
nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
divide
động từ/dɪˈvaɪd/
đường chia nước
The cells began to divide rapidly.
documentary
danh từ/ˌdɑːkjuˈmentri/
phim tài liệu
There were some interesting interviews in the documentary.
donate
động từ/ˈdəʊneɪt/
tặng, cho, biếu
donate something to somebody/something He donated thousands of pounds to charity.
doubt
danh từ/daʊt/
sự nghi ngờ, sự ngờ vực
a feeling of doubt and uncertainty
có ý nghi ngờ ai
due
adjective/duː/
đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)
The team's success was largely due to her efforts.
hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
economy
danh từ/ɪˈkɑːnəmi/
sự quản lý kinh tế
The economy is in recession.
edge
danh từ/edʒ/
lưỡi, cạnh sắc (dao...)
I gripped the edge of my desk to steady myself.
dao này không sắc
effective
adjective/ɪˈfektɪv/
có kết quả
Aspirin is a simple but highly effective treatment.
bắt đầu có hiệu lực
election
danh từ/ɪˈlekʃn/
sự chọn
presidential/parliamentary/local elections
cuộc tổng tuyển cử
element
danh từ/ˈelɪmənt/
yếu tố
There are three important elements to consider.
yếu tố để so sánh
emotion
danh từ/ɪˈməʊʃn/
sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
to show/express your emotions
encourage
động từ/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
làm can đảm, làm mạnh dạn
encourage somebody We were greatly encouraged by the positive response of the public.
entertain
động từ/ˌentərˈteɪn/
tiếp đãi
The aim of the series is both to entertain and inform.
entry
danh từ/ˈentri/
sự đi vào
She made her entry to the sound of thunderous applause.
episode
danh từ/ˈepɪsəʊd/
phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)
The next episode has not yet been filmed.
equal
adjective/ˈiːkwəl/
ngang, bằng
There is an equal number of boys and girls in the class.
có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
escape
danh từ/ɪˈskeɪp/
sự trốn thoát
I had a narrow escape (= I was lucky to have escaped).
essential
adjective/ɪˈsenʃl/
bản chất, (thuộc) thực chất
an essential part/feature of something
tinh dầu
exchange
danh từ/ɪksˈtʃeɪndʒ/
sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi
The exchange of prisoners took place this morning.
sự trao đổi hàng hoá
excitement
danh từ/ɪkˈsaɪtmənt/
sự kích thích, sự kích động
The news caused great excitement among her friends.
expand
động từ/ɪkˈspænd/
mở rộng, trải ra
Metals expand when they are heated.
expedition
danh từ/ˌekspəˈdɪʃn/
cuộc viễn chinh
to plan/lead/go on an expedition
experienced
adjective/ɪkˈspɪriənst/
có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
an experienced player/teacher
explode
động từ/ɪkˈspləʊd/
làm nổ
A second bomb exploded in a crowded market.
explore
động từ/ɪkˈsplɔːr/
thăm dò, thám hiểm
As soon as we arrived on the island we were eager to explore.
fairly
adverb/ˈferli/
công bằng, không thiên vị
fairly simple/easy/straightforward
khá tốt
fancy
adjective/ˈfænsi/
có trang hoàng, có trang trí
a kitchen full of fancy gadgets
quần áo cải trang
fashionable
adjective/ˈfæʃnəbl/
đúng mốt, hợp thời trang
fashionable clothes/ideas/styles
fasten
động từ/ˈfæsn/
buộc chặt, trói chặt
fasten something Fasten your seat belts, please.
buộc chặt một gói
file
danh từ/faɪl/
cái giũa
a box file
thằng cha quay quắt
fitness
danh từ/ˈfɪtnəs/
sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn
a magazine on health and fitness
fixed
adjective/fɪkst/
đứng yên, bất động, cố định
These fixed prices give farmers a degree of financial security.
định tinh
flag
danh từ/flæɡ/
cây irit
the Italian flag
fold
động từ/fəʊld/
quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)
fold something First, fold the paper in half/in two.
frame
danh từ/freɪm/
cấu trúc, cơ cấu
a picture/photo frame
cơ cấu xã hội; thứ tự xã hội
function
danh từ/ˈfʌŋkʃn/
chức năng
The club serves a useful function as a meeting place.
chức năng sinh sản
generally
adverb/ˈdʒenrəli/
nói chung, đại thể
The initiative was generally considered a success.
nói chung
generation
danh từ/ˌdʒenəˈreɪʃn/
sự sinh ra, sự phát sinh ra
the younger/older generation
generous
adjective/ˈdʒenərəs/
rộng lượng, khoan hồng
The gallery was named after its most generous benefactor.
bữa ăn thịnh soạn
gentle
adjective/ˈdʒentl/
hiền lành, dịu dàng, hoà nhã
a kind and gentle man
bản chất hiền lành hoà nhã
giant
adjective/ˈdʒaɪənt/
khổng lồ
The match was shown on a giant screen outside the town hall.
cái bắp cải khổng lồ
grain
danh từ/ɡreɪn/
thóc lúa
Russia sold 12 million tons of grain abroad last year.
hạt gạo
grateful
adjective/ˈɡreɪtfl/
biết ơn
Thank you for doing this. I really am so grateful.
biết ơn ai về cái gì
guilty
adjective/ˈɡɪlti/
có tội, phạm tội, tội lỗi
Matt and Chrissy both looked equally guilty.
hardly
adverb/ˈhɑːrdli/
khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
There's hardly any tea left.
bị đối xử khắc nghiệt
highlight
danh từ/ˈhaɪlaɪt/
chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh)
One of the highlights of the trip was seeing the Taj Mahal.
horror
danh từ/ˈhɔːrər/
sự khiếp, sự ghê rợn
The thought of being left alone filled her with horror.
host
danh từ/həʊst/
chủ nhà
Ian, our host, introduced us to the other guests.
hurricane
danh từ/ˈhɜːrəkeɪn/
bão (gió cấp 8)
A powerful hurricane hit the Florida coast.
identity
danh từ/aɪˈdentəti/
tính đồng nhất
The police are trying to discover the identity of the killer.
trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
ignore
động từ/ɪɡˈnɔːr/
lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette.
lờ ai đi
imaginary
adjective/ɪˈmædʒɪneri/
tưởng tượng, không có thực, ảo
The equator is an imaginary line around the middle of the earth.
bệnh tưởng tượng
immediate
adjective/ɪˈmiːdiət/
trực tiếp
an immediate reaction/response
nguyên nhân trực tiếp
immigrant
danh từ/ˈɪmɪɡrənt/
dân nhập cư
immigrant from… immigrants from other European countries
impact
danh từ/ˈɪmpækt/
sự va chạm, sự chạm mạnh
a positive/a negative/an adverse impact
(vật lý) sự va chạm trực diện
impressive
adjective/ɪmˈpresɪv/
gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
an impressive performance
cảnh hùng vĩ
indicate
động từ/ˈɪndɪkeɪt/
chỉ, cho biết, ra dấu
indicate something Initial tests indicate the presence of oxygen.
tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
ingredient
danh từ/ɪnˈɡriːdiənt/
phần hợp thành, thành phần
Mix all the ingredients in a bowl.
injure
động từ/ˈɪndʒər/
làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
He injured his knee playing hockey.
innocent
adjective/ˈɪnəsnt/
vô tội
They have imprisoned an innocent man.
intelligence
danh từ/ɪnˈtelɪdʒəns/
sự hiểu biết
a person of high/average/low intelligence
investigate
động từ/ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra nghiên cứu
The FBI has been called in to investigate.
issue
danh từ/ˈɪʃuː/
sự phát ra
a key/major issue
số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
journal
danh từ/ˈdʒɜːrnl/
báo hằng ngày
a scientific/an academic journal
keen
adjective/kiːn/
sắc, bén (dao)
keen to do something John was very keen to help.
gió rét buốt
label
danh từ/ˈleɪbl/
nhãn, nhãn hiệu
Always read the label carefully.
dưới chiêu bài tự do và dân chủ
laboratory
danh từ/ˈlæbrətɔːri/
phòng thí nghiệm
a clinical/research laboratory
lay
động từ/leɪ/
xếp, để, đặt
lay somebody/something + adv./prep. He laid a hand on my arm.
để tay lên vai ai
layer
danh từ/ˈleɪər/
người đặt, người gài (bẫy)
layer (of something) A thin layer of dust covered everything.
lớp đất sét
leading
adjective/ˈliːdɪŋ/
lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
a leading expert/authority/figure/member
tàu dẫn đầu
leather
danh từ/ˈleðər/
da thuộc
a leather jacket
bị tróc da
leisure
danh từ/ˈliːʒər/
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
These days we have more money and more leisure to enjoy it.
rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
liquid
adjective/ˈlɪkwɪd/
lỏng
liquid nitrogen
tiếng nói dịu dàng
literature
danh từ/ˈlɪtrətʃʊr/
văn chương, văn học
English/American/French literature
nền văn học Việt Nam
locate
động từ/ˈləʊkeɪt/
xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ
The mechanic located the fault immediately.
luxury
adjective/ˈlʌkʃəri/
sự xa xỉ, sự xa hoa
a luxury hotel/car/apartment
đời sống xa hoa
measure
danh từ/ˈmeʒər/
sự đo, sự đo lường
safety/austerity measures
đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
medium
adjective/ˈmiːdiəm/
trung bình, trung, vừa
There are three sizes—small, medium and large.
(raddiô) làn sóng trung
mental
adjective/ˈmentl/
cằm
the mental process of remembering
mild
adjective/maɪld/
nhẹ
a mild form of the disease
một sự trừng phạt nhẹ
muscle
danh từ/ˈmʌsl/
bắp thịt, cơ
a calf/neck/thigh muscle
một người có sức lực, một người vạm vỡ
narrative
adjective/ˈnærətɪv/
dưới hình thức kể chuyện
narrative fiction
nuclear
adjective/ˈnuːkliər/
hạt nhân
a nuclear power plant/station
vật lý hạt nhân
obvious
adjective/ˈɑːbviəs/
rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
I know you don't like her but try not to make it so obvious.
lối văn rành mạch
occur
động từ/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đên
When exactly did the incident occur?
tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
odd
adjective/ɑːd/
lẻ
They're very odd people.
13 là con số lẻ
originally
adverb/əˈrɪdʒənəli/
với tính chất gốc
The school was originally very small.
pale
adjective/peɪl/
tái, nhợt nhạt, xanh xám
a pale complexion
sợ xanh mặt
participate
động từ/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
tham gia, tham dự
Anyone who wishes to participate is welcome.
cùng góp phần vào cái gì
passion
danh từ/ˈpæʃn/
cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn
I admire the passion and commitment shown by the players.
nổi giận, nổi tam bành
path
danh từ/pæθ/
đường mòn, đường nhỏ
a dirt/gravel/concrete path
đường mòn trên núi
photography
danh từ/fəˈtɑːɡrəfi/
thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh
Her hobbies include hiking and photography.
pipe
danh từ/paɪp/
ống dẫn (nước, dầu...)
Both hot and cold water pipes should be properly insulated.
hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
pleasure
danh từ/ˈpleʒər/
niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá
His eyes lit up with pleasure.
một ngày vui thú
plot
danh từ/plɑːt/
mảnh đất nhỏ, miếng đất
It's hard to follow the plot of the film.
miếng đất trồng rau
policy
danh từ/ˈpɑːləsi/
chính sách (của chính phủ, đảng...)
policy on something the present government’s policy on education
chính sách đối ngoại
politics
danh từ/ˈpɑːlətɪks/
chính trị
world/international politics
nói chuyện chính trị
portrait
danh từ/ˈpɔːrtrət/
chân dung, ảnh
portrait of somebody a portrait of his wife
poverty
danh từ/ˈpɑːvərti/
sự nghèo nàn
conditions of extreme/abject poverty
lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
powder
danh từ/ˈpaʊdər/
bột
milk/chilli/cocoa powder
practical
adjective/ˈpræktɪkl/
thực hành (đối với lý thuyết)
to have gained practical experience of the work
nông nghiệp thực hành
press
danh từ/pres/
sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
the local/national/foreign press
cái bóp tay
pressure
danh từ/ˈpreʃər/
sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
pressure for something The pressure for change continued to mount.
áp suất quyển khí
pretend
động từ/prɪˈtend/
làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
I'm tired of having to pretend all the time.
giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
previous
adjective/ˈpriːviəs/
trước
No previous experience is necessary for this job.
ngày hôm trước
primary
adjective/ˈpraɪmeri/
nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
primary teachers
đá nguyên sinh
profession
danh từ/prəˈfeʃn/
nghề, nghề nghiệp
the medical/legal/teaching profession
những nghề tự do
promote
động từ/prəˈməʊt/
thăng chức, thăng cấp, đề bạt
promote something The band has gone on tour to promote their new album.
được thăng cấp trung sĩ
proper
adjective/ˈprɑːpər/
đúng, thích đáng, thích hợp
We should have had a proper discussion before voting.
đúng lúc, phải lúc
property
danh từ/ˈprɑːpərti/
quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu
personal/stolen property
người có nhiều của, người giàu có
protest
danh từ/ˈprəʊtest/
sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị
to hold/organize/join a protest
phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
qualified
adjective/ˈkwɑːlɪfaɪd/
đủ tư cách, đủ khả năng
a qualified teacher
qualify
động từ/ˈkwɑːlɪfaɪ/
cho là, gọi là
How long does it take to qualify?
cho ai là cừ, cho ai là cô địch
quit
động từ/kwɪt/
bỏ, rời, buông
If I don't get more money I'll quit.
bỏ ra buông ra
quote
danh từ/kwəʊt/
lời trích dẫn
The essay was full of quotes.
racing
danh từ/ˈreɪsɪŋ/
cuộc đua
He used to watch the racing on TV in the afternoons.
range
danh từ/reɪndʒ/
dãy, hàng
range of something The hotel offers a wide range of facilities.
dãy núi
rare
adjective/rer/
hiếm, hiếm có, ít có
a rare disease/occurrence/event
một loại cây hiếm
reference
danh từ/ˈrefrəns/
sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì)
reference to somebody/something She made no reference to her illness but only to her future plans.
ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
reflect
động từ/rɪˈflekt/
phản chiếu, phản xạ, dội lại
be reflected (in something) His face was reflected in the mirror.
phản chiếu ánh sáng
reject
động từ/rɪˈdʒekt/
không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
to reject an argument/a hypothesis/a notion/a plan
bác bỏ yêu câu của ai
relative
adjective/ˈrelətɪv/
có kiên quan
You must consider the relative merits of the two plans.
bằng chứng liên quan
release
danh từ/rɪˈliːs/
sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)
release of somebody/something The government has been working to secure the release of the hostages.
sự phóng thích tù binh
reliable
adjective/rɪˈlaɪəbl/
chắc chắn, đáng tin cậy
We are looking for someone who is reliable and hard-working.
một người đáng tin cậy
religion
danh từ/rɪˈlɪdʒən/
tôn giáo, đạo
Is there always a conflict between science and religion?
đạo Cơ đốc
remind
động từ/rɪˈmaɪnd/
nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
remind somebody/yourself I'm sorry, I've forgotten your name. Can you remind me?
remote
adjective/rɪˈməʊt/
xa, xa xôi, xa xăm
a remote village/island/location/region
ở cách xa đường cái
represent
động từ/ˌreprɪˈzent/
tiêu biểu cho, tượng trưng cho
The competition attracted over 500 contestants representing eight different countries.
ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
require
động từ/rɪˈkwaɪər/
đòi hỏi, yêu cầu
require something These pets require a lot of care and attention.
anh muốn gì tôi?
resource
danh từ/rɪˈsɔːrs/
phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở
the exploitation of minerals and other natural resources
hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
respect
danh từ/rɪˈspekt/
sự tôn trọng, sự kính trọng
I have the utmost respect for her and her work.
tôn trọng người nào
responsible
adjective/rɪˈspɑːnsəbl/
chịu trách nhiệm
responsible for doing something Mike is responsible for designing the entire project.
chịu trách nhiệm về việc gì
revise
động từ/rɪˈvaɪz/
đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
I can see I will have to revise my opinions of his abilities now.
risk
danh từ/rɪsk/
sự liều, sự mạo hiểm
The health risks are very low.
liều
roll
danh từ/rəʊl/
cuốn, cuộn, súc, ổ
Soup and a roll: £3.50
những cuộn giấy
romantic
adjective/rəʊˈmæntɪk/
tiểu thuyết, như tiểu thuyết
a romantic candlelit dinner
cô gái mơ mộng
rough
adjective/rʌf/
ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
rough ground
giấy ráp
sample
danh từ/ˈsæmpl/
mẫu, mẫu hàng
The interviews were given to a random sample of students.
gửi vật gì để làm mẫu
scan
động từ/skæn/
đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)
scan something for something I scanned the list quickly for my name.
câu đúng vần
script
danh từ/skrɪpt/
nguyên bản, bản chính
That line isn't in the original script.
sculpture
danh từ/ˈskʌlptʃər/
thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
a marble sculpture of Venus
sensible
adjective/ˈsensəbl/
có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
She's a sensible sort of person.
sự khác biệt dễ thấy
setting
danh từ/ˈsetɪŋ/
sự đặt, sự để
a rural/an ideal/a beautiful/an idyllic setting
shell
danh từ/ʃel/
vỏ
We collected shells on the beach.
rút vào vỏ của mình
shift
danh từ/ʃɪft/
sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình
to work a shift
sự luân canh
shy
adjective/ʃaɪ/
nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
He is not exactly the shy and retiring type.
dè dặt không muốn làm việc gì
signal
danh từ/ˈsɪɡnəl/
dấu hiệu, tín hiệu
a danger/warning/distress signal
ban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
silly
adjective/ˈsɪli/
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
a silly idea/question/name
nói điều ngớ ngẩn
simply
adverb/ˈsɪmpli/
chỉ là
To order, simply click here.
slice
danh từ/slaɪs/
miếng mỏng, lát mỏng
Cut the meat into thin slices.
một lát bánh mì
solid
adjective/ˈsɑːlɪd/
rắn, đặc
The planet Jupiter may have no solid surface at all.
thể rắn
spot
danh từ/spɑːt/
dấu, đốm, vết
Which has spots, the leopard or the tiger?
cái ca vát nâu có đốm đỏ
spread
động từ/spred/
trải, căng, giăng ra, bày ra
The news had spread and was causing great excitement.
trải khăn lên bàn
stadium
danh từ/ˈsteɪdiəm/
sân vận động
a football/sports stadium
staff
danh từ/stæf/
gậy, ba toong
medical/nursing/teaching/coaching staff
là chỗ nương tựa của ai
standard
adjective/ˈstændərd/
cờ hiệu, cờ (đen & bóng)
the standard rate of tax (= paid by everyone)
giương ngọn cờ đoàn kết
statistic
danh từ/stəˈtɪstɪk/
thống kê
Analysis of crime statistics showed high levels of violent crime within the area.
statue
danh từ/ˈstætʃuː/
tượng
a bronze/marble statue
đứng yên như tượng
stick
danh từ/stɪk/
cái gậy
We collected dry sticks to start a fire.
string
danh từ/strɪŋ/
dây, băng, dải
a piece/length/ball of string
đàn dây
studio
danh từ/ˈstuːdiəʊ/
xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...
a television/recording studio
substance
danh từ/ˈsʌbstəns/
chất, vật chất
a sticky substance
thực chất của tôn giáo
suitable
adjective/ˈsuːtəbl/
hợp, phù hợp, thích hợp
a suitable candidate
summary
danh từ/ˈsʌməri/
bài tóm tắt
a news summary
survive
động từ/sərˈvaɪv/
sống lâu hơn
She was the last surviving member of the family.
sống lâu hơn những người cùng thời
switch
động từ/swɪtʃ/
đánh bằng gậy, quật bằng gậy
switch (over) to something We're in the process of switching over to a new system of invoicing.
con bò ve vẩy cái đuôi
symptom
danh từ/ˈsɪmptəm/
triệu chứng
Symptoms include a headache and sore throat.
talent
danh từ/ˈtælənt/
tài, tài ba, tài năng, tài cán
The festival showcases the talent of young musicians.
một người tài cao
technique
danh từ/tekˈniːk/
kỹ xảo
management techniques
kỹ thuật dệt
tiny
adjective/ˈtaɪni/
nhỏ xíu, tí hon, bé tí
a tiny baby
một chút, chút xíu
toe
danh từ/təʊ/
ngón chân
the big/little toe (= the largest/smallest toe)
ngón chân cái
treatment
danh từ/ˈtriːtmənt/
sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
The drug is used in the treatment of depression.
đang chữa bệnh, đang điều trị
trend
danh từ/trend/
phương hướng
social/economic/political/demographic trends
phương hướng của bờ bể
tube
danh từ/tuːb/
ống
He had to be fed through a feeding tube for several months.
ống thép
unfair
adjective/ˌʌnˈfer/
bất công, không công bằng, thiên vị (người)
They had been given an unfair advantage.
lối chơi gian lận
upset
adjective/ˌʌpˈset/
làm đổ, đánh đổ, lật đổ
I understand how upset you must be feeling.
đánh đổ cái chai
various
adjective/ˈværiəs/
khác nhau
various types/forms/kinds of somebody/something
được biết dưới nhiều tên khác nhau
version
danh từ/ˈvɜːrʒn/
bản dịch
version of something the latest version of the software package
bản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin
violent
adjective/ˈvaɪələnt/
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
violent crime/criminals
gió dữ
volunteer
danh từ/ˌvɑːlənˈtɪr/
quân tình nguyện
Schools need volunteers to help children to read.
có ai tình nguyện không?, có ai xung phong không?
vote
danh từ/vəʊt/
sự bỏ phiếu
to win/lose votes
đi bỏ phiếu
warn
động từ/wɔːrn/
báo cho biết
warn somebody I tried to warn him, but he wouldn't listen.
báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
alter
động từ/ˈɔːltər/
thay đổi
Prices did not alter significantly during 2019.
thay đổi lối sống
ancestor
danh từ/ˈænsestər/
ông bà, tổ tiên
His ancestors had come to America from Ireland.
angle
danh từ/ˈæŋɡl/
góc
a 45° angle
góc nhọn
animation
danh từ/ˌænɪˈmeɪʃn/
lòng hăng hái, nhiệt tình
computer/cartoon animation
annual
adjective/ˈænjuəl/
hàng năm, năm một, từng năm
an annual meeting/event/report/conference
bản báo cáo hàng năm
annually
adverb/ˈænjuəli/
hàng năm, năm một
The exhibition is held annually.
anticipate
động từ/ænˈtɪsɪpeɪt/
dùng trước, hưởng trước
anticipate something We don't anticipate any major problems.
đoán trước được ý muốn của ai
anxious
adjective/ˈæŋkʃəs/
áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
The bus was late and Sue began to get anxious.
lo âu, áy náy về cái gì
apparent
adjective/əˈpærənt/
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
Their devotion was apparent.
mắt trần có thể nhìn rõ được
appeal
danh từ/əˈpiːl/
sự kêu gọi
appeal for something to launch a TV appeal for donations to the charity
với vẻ cầu khẩn
applicant
danh từ/ˈæplɪkənt/
người xin việc
There were over 500 applicants for the job.
approach
danh từ/əˈprəʊtʃ/
sự đến gần, sự lại gần
She took the wrong approach in her dealings with them.
dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
appropriate
adjective/əˈprəʊpriət/
thích hợp, thích đáng
an appropriate response/measure/method
approve
động từ/əˈpruːv/
tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
I told my mother I wanted to leave school but she didn't approve.
chứng tỏ lòng can đảm
artificial
adjective/ˌɑːrtɪˈfɪʃl/
nhân tạo
an artificial limb/flower/sweetener/fertilizer
lụa nhân tạo
artistic
adjective/ɑːrˈtɪstɪk/
nghệ thuật
the artistic works of the period
aspect
danh từ/ˈæspekt/
vẻ, bề ngoài
aspect of something The book aims to cover all aspects of city life.
có vẻ hiền lành
assess
động từ/əˈses/
định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế
assess somebody/something Accurately assessing environmental impacts is very complex.
bị đánh thuế mười đô la
asset
danh từ/ˈæset/
tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ
In his job, patience is an invaluable asset.
bất động sản
assign
động từ/əˈsaɪn/
phân (việc...), phân công
assign something (to somebody) The teacher assigned a different task to each of the children.
được giao việc gì
associate
động từ/əˈsəʊʃieɪt/
kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết
associate somebody/something with somebody/something I always associate the smell of baking with my childhood.
cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh
association
danh từ/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/
sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết
Do you belong to any professional or trade associations?
điều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn
assume
động từ/əˈsuːm/
mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
assume (that)… It is reasonable to assume (that) the economy will continue to improve.
bệnh của anh ta có vẻ nặng
assumption
danh từ/əˈsʌmpʃn/
sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
an underlying/implicit assumption
assure
động từ/əˈʃʊr/
làm cho vững tâm, làm cho tin chắc
assure somebody (that)… You think I did it deliberately, but I assure you (that) I did not.
chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công
attachment
danh từ/əˈtætʃmənt/
sự gắn, sự dán
No attachment was included.
gắn bó với ai, quyến luyến với ai
attempt
danh từ/əˈtempt/
sự cố gắng, sự thử
I passed my driving test at the first attempt.
thử làm một việc gì
auction
danh từ/ˈɔːkʃn/
sự bán đấu giá
an auction of paintings
bán đấu giá
audio
adjective/ˈɔːdiəʊ/
thuộc âm thanh
audio and video recordings/files/clips
automatic
adjective/ˌɔːtəˈmætɪk/
tự động
automatic doors
súng lục tự động
awareness
danh từ/əˈwernəs/
xem aware
awareness of something an awareness of the importance of eating a healthy diet
awkward
adjective/ˈɔːkwərd/
vụng về
There was an awkward silence.
cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
barely
adverb/ˈberli/
công khai, rõ ràng
He could barely read and write.
có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
barrier
danh từ/ˈbæriər/
đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
The crowd had to stand behind barriers.
beneficial
adjective/ˌbenɪˈfɪʃl/
có ích
A good diet is beneficial to health.
bent
adjective/bent/
khiếu, sở thích
a piece of bent wire
có khiếu về ngoại ngữ
besides
adverb/bɪˈsaɪdz/
ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
I don't really want to go. Besides, it's too late now.
và ngoài ra còn nhiều người khác nữa
bias
danh từ/ˈbaɪəs/
độ xiên, dốc, nghiêng
accusations of political bias in news programmes (= that reports are unfair and show favour to one political party)
cắt chéo (vải)
blame
danh từ/bleɪm/
sự khiển trách
Why do I always get the blame for everything that goes wrong?
đáng khiển trách
blanket
danh từ/ˈblæŋkɪt/
mền, chăn
It’s cold tonight—can I have another blanket?
một lớp tuyết phủ
bold
adjective/bəʊld/
dũng cảm, táo bạo, cả gan
It was a bold move on their part to open a business in France.
đường nét rất rõ của quả núi
bond
danh từ/bɑːnd/
dây đai, đay buộc
the bond that links us
ký giao kèo, cam kết (làm gì)
boost
danh từ/buːst/
sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
a great/tremendous/welcome boost
bound
adjective/baʊnd/
sắp đi, đi, đi hướng về
There are bound to be changes when the new system is introduced.
tàu này (sắp) đi Trung quốc
brief
adjective/briːf/
ngắn, vắn tắt, gọn
a brief visit/meeting/conversation
lời ghi chú vắn tắt
budget
danh từ/ˈbʌdʒɪt/
ngân sách, ngân quỹ
an annual budget of £10 million
vô khối tin tức
cabin
danh từ/ˈkæbɪn/
cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)
I lay in my cabin feeling miserably seasick.
cable
danh từ/ˈkeɪbl/
dây cáp
fibre-optic cable
calculate
động từ/ˈkælkjuleɪt/
tính, tính toán
calculate something An independent valuer will calculate the value of your property.
hành động này có suy tính trước
cancel
động từ/ˈkænsl/
bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
All flights have been cancelled because of bad weather.
bỏ đơn đặt hàng
capable
adjective/ˈkeɪpəbl/
có tài, có năng lực giỏi
capable of something You are capable of better work than this.
một bác sĩ rất giỏi
capacity
danh từ/kəˈpæsəti/
sức chứa, chứa đựng, dung tích
a fuel tank with a maximum capacity of 50 litres
trí óc sâu rộng
carbon
danh từ/ˈkɑːrbən/
cacbon
carbon fibre
cacbon đioxyt, khí cacbonic
cast
danh từ/kæst/
sự quăng, sự ném (lưới...)
an all-star cast (= including many well-known actors)
tôi sẽ làm thử một lần nữa
casual
adjective/ˈkæʒuəl/
tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
casual clothes (= comfortable clothes that you choose to wear in your free time)
cuộc gặp gỡ tình cờ
cell
danh từ/sel/
phòng nhỏ
red and white blood cells
xà lim giam những người bị kết án tử hình
certificate
danh từ/sərˈtɪfɪkət/
giấy chứng nhận
a birth/marriage/death certificate
giấy (chứng nhận) khai sinh
championship
danh từ/ˈtʃæmpiənʃɪp/
chức vô địch
the National Basketball Association Championship
đoạt chức vô địch bơi lội thế giới
characteristic
adjective/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng
characteristic of something/somebody Community support of families is characteristic of many societies.
chief
adjective/tʃiːf/
đứng đầu, trưởng
the chief cause/problem/reason
choir
danh từ/ˈkwaɪər/
đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)
She sings in the school choir.
chop
động từ/tʃɑːp/
chặt, đốn, bổ, chẻ
chop something He was chopping logs for firewood.
bổ củi
circuit
danh từ/ˈsɜːrkɪt/
chu vi, đường vòng quanh
The race ended with eight laps of a city centre circuit.
chu vi thành phố
circumstance
danh từ/ˈsɜːrkəmstæns/
hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
Police said there were no suspicious circumstances surrounding the boy's death.
trong hoàn cảnh hiện tại
cite
động từ/saɪt/
dẫn, trích dẫn
cite something She cited examples of companies the city has helped relocate or expand.
dẫn lời nói của ai
clarify
động từ/ˈklærəfaɪ/
lọc, gạn
clarify something to clarify a situation/problem/issue
classic
adjective/ˈklæsɪk/
kinh điển
a classic film/story/car/game
tác phẩm kinh điển
classify
động từ/ˈklæsɪfaɪ/
phân loại
The books in the library are classified according to subject.
cliff
danh từ/klɪf/
vách đá (nhô ra biển)
the cliff edge/top
clinic
danh từ/ˈklɪnɪk/
bệnh viện thực hành
Your local family planning clinic can give you advice about birth control.
clip
danh từ/klɪp/
cái ghim, cái cặp, cái kẹp
Here is a clip from her latest movie.
cái kẹp giấy
collapse
danh từ/kəˈlæps/
đổ, sập, sụp, đổ sập
the collapse of the Soviet Union
căn nhà đổ sập
colony
danh từ/ˈkɑːləni/
thuộc địa
former British colonies
đàn kiến
combination
danh từ/ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/
sự kết hợp, sự phối hợp
combination of something The tragedy was due to a combination of factors.
sự phối hợp màu sắc
comic
adjective/ˈkɑːmɪk/
hài hước, khôi hài
a comic monologue/story
bài hát hài hước
command
danh từ/kəˈmænd/
lệnh, mệnh lệnh
Begin when I give the command.
ra mệnh lệnh
commander
danh từ/kəˈmændər/
người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
military/allied/field/flight commanders
người chỉ huy cuộc hành quân
commission
danh từ/kəˈmɪʃn/
lệnh, mệnh lệnh
The commission is expected to report its findings next month.
đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
commitment
danh từ/kəˈmɪtmənt/
committal
I'm not ready to make a long-term commitment.
committee
danh từ/kəˈmɪti/
uỷ ban
an executive/advisory/organizing committee
uỷ ban chấp hành
comparative
adjective/kəmˈpærətɪv/
so sánh
Then he was living in comparative comfort (= compared with others or with his own life at a previous time).
phương pháp nghiên cứu so sánh
completion
danh từ/kəmˈpliːʃn/
sự hoàn thành, sự làm xong
the completion of the new hospital building
sự gần xong
complicated
adjective/ˈkɑːmplɪkeɪtɪd/
phức tạp, rắc rối
a complicated issue/process/system
bộ phận máy móc phức tạp
component
danh từ/kəmˈpəʊnənt/
thành phần, phần hợp thành
the different organizations involved in the design of the various components
compose
động từ/kəmˈpəʊz/
soạn, sáng tác, làm
Mozart composed his last opera shortly before he died.
soạn một bản nhạc
compound
danh từ/ˈkɑːmpaʊnd/
hợp chất
compounds derived from rainforest plants
hợp chất hữu cơ
comprehensive
adjective/ˌkɑːmprɪˈhensɪv/
bao hàm toàn diện
a comprehensive list of addresses
một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
comprise
động từ/kəmˈpraɪz/
gồm có, bao gồm
comprise something The collection comprises 327 paintings.
cuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ
compulsory
adjective/kəmˈpʌlsəri/
ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
English is a compulsory subject at this level.
những biện pháp cưỡng bách
concentration
danh từ/ˌkɑːnsnˈtreɪʃn/
sự tập trung
This book requires a great deal of concentration.
năng lực tập trung trong tư tưởng
concept
danh từ/ˈkɑːnsept/
khái niệm, quan niệm
concept of something the concept of social class
concerned
adjective/kənˈsɜːrnd/
có liên quan
Concerned citizens can have a huge impact.
những bên có liên quan
concrete
adjective/ˈkɑːnkriːt/
cụ thể
a concrete floor
danh từ cụ thể
conduct
danh từ/ˈkɑːndʌkt/
hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
The sport has a strict code of conduct.
hạnh kiểm tốt
confess
động từ/kənˈfes/
thú tội, thú nhận
After hours of questioning, the suspect confessed.
nhận lỗi
confidence
danh từ/ˈkɑːnfɪdəns/
sự nói riêng
The president's actions hardly inspire confidence.
nói riêng
conflict
danh từ/ˈkɑːnflɪkt/
sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
The violence was the result of political conflicts.
xung đột với ai
conscious
adjective/ˈkɑːnʃəs/
biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
conscious of something She's very conscious of the problems involved.
biết (rõ) tội của mình
consequently
adverb/ˈkɑːnsɪkwentli/
do đó, vì vậy cho nên, bởi thế
This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.
conservation
danh từ/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
to be interested in wildlife conservation
sự bảo toàn năng lượng
conservative
adjective/kənˈsɜːrvətɪv/
để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
the conservative views of his parents
quan điểm bảo thủ
considerable
adjective/kənˈsɪdərəbl/
đáng kể, to tát, lớn
The project wasted a considerable amount of time and money.
khoảng cách đáng kể
consistent
adjective/kənˈsɪstənt/
đặc, chắc
a consistent approach to the problem
hành động phù hợp với luật pháp
consistently
adverb/kənˈsɪstəntli/
phù hợp với, thích hợp với
Her work has been of a consistently high standard.
conspiracy
danh từ/kənˈspɪrəsi/
âm mưu
conspiracy (to do something) a conspiracy to overthrow the government
tham gia cuộc âm mưu
constant
adjective/ˈkɑːnstənt/
bền lòng, kiên trì
There were constant interruptions.
trung thành với nguyên tắc của mình
constantly
adverb/ˈkɑːnstəntli/
luôn luôn, liên miên
Fashion is constantly changing.
construct
động từ/kənˈstrʌkt/
làm xây dựng (nhà cửa...)
construct something The building was constructed in 1993.
consult
động từ/kənˈsʌlt/
hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
consult somebody If the pain continues, consult your doctor.
hỏi ý kiến luật sư
consumption
danh từ/kənˈsʌmpʃn/
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
the production of fuel for domestic consumption (= to be used in the country where it is produced)
sự tiêu thụ trong nước
contemporary
adjective/kənˈtempəreri/
đương thời
We have no contemporary account of the battle (= written near the time that it happened).
contest
danh từ/ˈkɑːntest/
cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
to hold a singing/talent contest
không thể tranh cãi vào đâu được nữa
contract
danh từ/ˈkɑːntrækt/
hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
All employees have a written contract of employment.
giấy giá thú
contribute
động từ/kənˈtrɪbjuːt/
đóng góp, góp phần
Do you wish to contribute?
đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
controversial
adjective/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/
có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
a highly controversial topic
controversy
danh từ/ˈkɑːntrəvɜːrsi/
sự tranh luận, sự tranh cãi
to arouse/cause controversy
convenience
danh từ/kənˈviːniəns/
sự tiện lợi, sự thuận lợi
We have provided seats for the convenience of our customers.
để thuận lợi hơn
convention
danh từ/kənˈvenʃn/
hội nghị (chính trị)
the rigid social conventions of Victorian Britain
tục lệ xã hội
conventional
adjective/kənˈvenʃənl/
quy ước
conventional behaviour/morality
kiểu ô tô thường
convert
động từ/kənˈvɜːrt/
làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
convert something They took just nine months to convert the building.
làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
convey
động từ/kənˈveɪ/
chở, chuyên chở, vận chuyển
convey something Colours like red convey a sense of energy and strength.
nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
corporate
adjective/ˈkɔːrpərət/
đoàn thể
corporate finance/profits/tax
tổ chức đoàn thể
crack
danh từ/kræk/
cừ, xuất sắc
This cup has a crack in it.
tay chèo cừ
craft
danh từ/kræft/
nghề, nghề thủ công
traditional crafts like basket-weaving
crash
danh từ/kræʃ/
vải thô (làm khăn lau...)
a car/plane crash
creativity
danh từ/ˌkriːeɪˈtɪvəti/
óc sáng tạo, tính sáng tạo
Creativity and originality are more important than technical skill.
crew
danh từ/kruː/
toàn bộ thuỷ thủ trên tàu
crew members
criterion
danh từ/kraɪˈtɪriən/
tiêu chuẩn
The main criterion is value for money.
critic
danh từ/ˈkrɪtɪk/
nhà phê bình (văn nghệ)
a film/an art/a music critic
nhà phê bình văn học
critical
adjective/ˈkrɪtɪkl/
phê bình, phê phán
You should just ignore any critical comments.
ở trong tình trang nguy kịch
crucial
adjective/ˈkruːʃl/
quyết định
The next few weeks are going to be crucial.
thí nghiệm quyết định
cue
danh từ/kjuː/
vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)
cue (for something) Jon's arrival was a cue for more champagne.
nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
curious
adjective/ˈkjʊriəs/
ham biết, muốn tìm biết
He is such a curious boy, always asking questions.
tôi muốn (tìm) biết anh ấy nói gì
curriculum
danh từ/kəˈrɪkjələm/
chương trình giảng dạy
The school curriculum should be as broad as possible.
curve
danh từ/kɜːrv/
đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
curve of something He admired the delicate curve of her ear.
đường đuôi
dairy
adjective/ˈderi/
nơi trữ và sản xuất bơ sữa
dairy products/produce
deadline
danh từ/ˈdedlaɪn/
đường giới hạn không được vượt qua
I prefer to work to a deadline.
kịp/không kịp thời hạn đã định
deadly
adjective/ˈdedli/
làm chết người, trí mạng, chí tử
a deadly weapon/disease
thuốc độc chết người
dealer
danh từ/ˈdiːlər/
người buôn bán
an art/antique dealer
người buôn bán quần áo cũ
debate
danh từ/dɪˈbeɪt/
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
the first ever televised presidential debate
debt
danh từ/det/
nợ
to pay/repay a debt
decent
adjective/ˈdiːsnt/
hợp với khuôn phép
a decent meal/place to live
bữa ăn tươm tất
declare
động từ/dɪˈkler/
tuyên bố
declare something The government has declared a state of emergency.
tuyên chiến
decline
danh từ/dɪˈklaɪn/
sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
decline in something There has been a 5 per cent decline in student numbers.
sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
decrease
danh từ/ˈdiːkriːs/
sự giảm đi, sự giảm sút
Sales for May show a decrease compared with the same month last year.
sự giảm số dân
defend
động từ/dɪˈfend/
che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
defend somebody/something The role of the military is to defend the country.
bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
delay
danh từ/dɪˈleɪ/
sự chậm trễ
Commuters will face long delays on the roads today.
hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
delete
động từ/dɪˈliːt/
gạch đi, xoá đi, bỏ đi
Your name has been deleted from the list.
deliberate
adjective/dɪˈlɪbərət/
có suy nghĩ cân nhắc
a deliberate act of vandalism
ăn nói có suy nghĩ cân nhắc
deliberately
adverb/dɪˈlɪbərətli/
xem deliberate
She's been deliberately ignoring him all day.
delight
danh từ/dɪˈlaɪt/
sự vui thích, sự vui sướng
a feeling of sheer/pure delight
đem lại thích thú cho
democracy
danh từ/dɪˈmɑːkrəsi/
nền dân chủ, chế độ dân chủ
parliamentary democracy
các nước dân chủ nhân dân
democratic
adjective/ˌdeməˈkrætɪk/
dân chủ
a democratic country
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Dân chủ
demonstrate
động từ/ˈdemənstreɪt/
chứng minh, giải thích
demonstrate that… New research convincingly demonstrates that age-related memory loss is not inevitable.
deny
động từ/dɪˈnaɪ/
từ chối, phản đối, phủ nhận
deny something to deny an allegation/a charge/an accusation
phủ nhận sự thật
depart
động từ/dɪˈpɑːrt/
từ giã (cõi đời)
depart (for…) (from…) Flights for Rome depart from Terminal 3.
từ giã cõi đời này
dependent
adjective/dɪˈpendənt/
phụ thuộc, lệ thuộc
a woman with several dependent children
nước phụ thuộc
deposit
danh từ/dɪˈpɑːzɪt/
vật gửi, tiền gửi
They normally ask you to pay $100 (as a) deposit.
tiền gửi ngân hàng có lãi
depression
danh từ/dɪˈpreʃn/
chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
She was diagnosed as having clinical depression.
sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
derive
động từ/dɪˈraɪv/
nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
to derive profit from...
thu lợi tức từ...
deserve
động từ/dɪˈzɜːrv/
đáng, xứng đáng
deserve something You deserve a rest after all that hard work.
đáng khen thưởng, đáng ca ngợi
desire
danh từ/dɪˈzaɪər/
sự thèm muốn
He now had enough money to satisfy all his desires.
tỏ lòng mong muốn làm việc gì
desperate
adjective/ˈdespərət/
liều mạng, liều lĩnh
The prisoners grew increasingly desperate.
hành động liều lĩnh
destruction
danh từ/dɪˈstrʌkʃn/
sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt
the destruction of the rainforests
detect
động từ/dɪˈtekt/
dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
The tests are designed to detect the disease early.
phát hiện thấy người nào đang làm gì
determination
danh từ/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃn/
sự xác định, sự định rõ
fierce/grim/dogged determination
đi tới chỗ quyết định; quyết định
devote
động từ/dɪˈvəʊt/
hiến dâng, dành hết cho
to devote one's life to the revolutionary cause
hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
discipline
danh từ/ˈdɪsəplɪn/
kỷ luật
The school has a reputation for high standards of discipline.
bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
disorder
danh từ/dɪsˈɔːrdər/
sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
a blood/bowel disorder
display
danh từ/dɪˈspleɪ/
sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
a beautiful floral display
phô bày, trưng bày
distant
adjective/ˈdɪstənt/
xa, cách, xa cách
the distant sound of music
cách năm dặm, xa năm dặm
distinct
adjective/dɪˈstɪŋkt/
riêng, riêng biệt
There was a distinct smell of gas.
con người với tính chất khác biệt với loài vật
distinguish
động từ/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
phân biệt
distinguish between A and B At what age are children able to distinguish between right and wrong?
phân biệt vật này với vật khác
distract
động từ/dɪˈstrækt/
làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
You're distracting me from my work.
làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
distribute
động từ/dɪˈstrɪbjuːt/
phân bổ, phân phối, phân phát
distribute something The leaflets have been widely distributed.
phát thư
dive
danh từ/daɪv/
sự nhảy lao đầu xuống (nước...)
a spectacular high dive (= from high above the water)
cửa hàng bán sò ở tầng hầm
diverse
adjective/daɪˈvɜːrs/
gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh
People from diverse cultures were invited to the event.
diversity
danh từ/daɪˈvɜːrsəti/
tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ
the biological diversity of the rainforests
division
danh từ/dɪˈvɪʒn/
sự chia
The organism begins as a single cell and grows by cell division.
sự phân chia lao động
domestic
adjective/dəˈmestɪk/
gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
domestic affairs/politics
khoa nội trợ
dominant
adjective/ˈdɑːmɪnənt/
át, trội, có ưu thế hơn
The firm has achieved a dominant position in the world market.
dominate
động từ/ˈdɑːmɪneɪt/
át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế
She always says a lot in meetings, but she doesn't dominate.
thống trị một dân tộc
downtown
adjective/ˌdaʊnˈtaʊn/
khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
a downtown store
draft
danh từ/dræft/
cặn
This is only the first draft of my speech.
drag
động từ/dræɡ/
lôi kéo
drag somebody/something The sack is too heavy to lift—you’ll have to drag it.
kéo lê chân; (nghĩa bóng) làm chạm chạp lề mề, làm miễn cưỡng
dramatic
adjective/drəˈmætɪk/
kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
a dramatic increase/change/improvement/shift
drought
danh từ/draʊt/
hạn hán
Farmers are facing ruin after two years of severe drought.
dull
adjective/dʌl/
chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn
Life in a small town could be deadly dull.
nghễnh ngãng; tai nghe không thính
dump
động từ/dʌmp/
đổ thành đống (rác)
Too much toxic waste is being dumped at sea.
đổ rác
economics
danh từ/ˌekəˈnɑːmɪks/
khoa kinh tế chính trị
He studied politics and economics at Yale.
editorial
adjective/ˌedɪˈtɔːriəl/
công tác thu thập và xuất bản
the magazine’s editorial staff
efficient
adjective/ɪˈfɪʃnt/
có hiệu lực, có hiệu quả
a highly efficient worker
elegant
adjective/ˈelɪɡənt/
thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...)
She was tall and elegant.
elementary
adjective/ˌelɪˈmentri/
cơ bản, sơ yếu
an elementary English course
eliminate
động từ/ɪˈlɪmɪneɪt/
loại ra, loại trừ
eliminate something Credit cards eliminate the need to carry a lot of cash.
embrace
động từ/ɪmˈbreɪs/
ôm, ôm chặt, ghì chặt
They embraced and promised to keep in touch.
emerge
động từ/ɪˈmɜːrdʒ/
nổi lên, hiện ra, lòi ra
The crabs emerge at low tide to look for food.
emission
danh từ/ɪˈmɪʃn/
sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
the emission of carbon dioxide into the atmosphere
emotional
adjective/ɪˈməʊʃənl/
cảm động, xúc động, xúc cảm
emotional problems/stress
emphasize
động từ/ˈemfəsaɪz/
nhấn mạnh
emphasize something His speech emphasized the importance of attracting industry to the town.
enable
động từ/ɪˈneɪbl/
làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
This new programme will enable older people to study at college.
encounter
danh từ/ɪnˈkaʊntər/
sự gặp gỡ, sự bắt gặp
a chance encounter
enhance
động từ/ɪnˈhæns/
làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)
This is an opportunity to enhance the reputation of the company.
enthusiasm
danh từ/ɪnˈθuːziæzəm/
sự hăng hái, sự nhiệt tình
Her voice was full of enthusiasm.
entrepreneur
danh từ/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/
người phụ trách hãng buôn
A creative entrepreneur, he was continually dreaming up new projects.
equivalent
adjective/ɪˈkwɪvələnt/
tương đương
250 grams or an equivalent amount in ounces
era
danh từ/ˈerə/
thời đại, kỷ nguyên
the Victorian/modern/post-war era
công nguyên
erupt
động từ/ɪˈrʌpt/
phun (núi lửa)
The volcano could erupt at any time.
establish
động từ/ɪˈstæblɪʃ/
lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
The committee was established in 1912.
lập chính phủ
estate
danh từ/ɪˈsteɪt/
tài sản, di sản
on an estate She lives in a tower block on an estate in London.
đẳng cấp thứ ba (Pháp)
estimate
danh từ/ˈestɪmət/
sự đánh giá, sự ước lượng
to provide/obtain an estimate
ethnic
adjective/ˈeθnɪk/
thuộc dân tộc, thuộc tộc người
ethnic background/origin
evaluate
động từ/ɪˈvæljueɪt/
ước lượng
evaluate something The trial will evaluate the effectiveness of the different drugs.
evident
adjective/ˈevɪdənt/
hiển nhiên, rõ rệt
The orchestra played with evident enjoyment.
evolve
động từ/ɪˈvɑːlv/
mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
evolve (from something) (into something) The idea evolved from a drawing I discovered in the attic.
exceed
động từ/ɪkˈsiːd/
trội hơn
The price will not exceed £100.
exception
danh từ/ɪkˈsepʃn/
sự trừ ra, sự loại ra
Most of the buildings in the town are modern, but the church is an exception.
trừ
excessive
adjective/ɪkˈsesɪv/
quá mức, thừa
They complained about the excessive noise coming from the upstairs flat.
exclude
động từ/ɪkˈskluːd/
không cho (ai...) vào (một nơi nào...)
The cost of borrowing has been excluded from the inflation figures.
đuổi ai ra khỏi nhà
excuse
danh từ/ɪkˈskjuːs/
lời xin lỗi
Late again! What's your excuse this time?
lý do bào chữa không vững chắc
exhibit
danh từ/ɪɡˈzɪbɪt/
vật trưng bày, vật triển lãm
The museum contains some interesting exhibits on Spanish rural life.
exit
danh từ/ˈeɡzɪt/
sự đi vào (của diễn viên)
Where's the exit?
exotic
adjective/ɪɡˈzɑːtɪk/
ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
brightly-coloured exotic flowers/plants/birds
expertise
danh từ/ˌekspɜːrˈtiːz/
sự thành thạo, sự tinh thông
professional/scientific/technical, etc. expertise
exploit
động từ/ɪkˈsplɔɪt/
khai thác, khai khẩn
He exploited his father's name to get himself a job.
exposure
danh từ/ɪkˈspəʊʒər/
sự phơi
prolonged exposure to harmful radiation
hướng nam (nhà...)
extend
động từ/ɪkˈstend/
duỗi thẳng (tay, chân...)
to extend a fence/road/house
duỗi cánh tay
extension
danh từ/ɪkˈstenʃn/
sự duỗi thẳng ra
the extension of new technology into developing countries
phần mở rộng thêm vào xưởng máy
extensive
adjective/ɪkˈstensɪv/
rộng, rộng rãi, bao quát
The house has extensive grounds.
extent
danh từ/ɪkˈstent/
khoảng rộng
It is difficult to assess the full extent of the damage.
khoảng đất rộng
external
adjective/ɪkˈstɜːrnl/
ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
the external walls of the building
thế giới bên ngoài
extract
danh từ/ˈekstrækt/
đoạn trích
The following extract is taken from her new novel.
extraordinary
adjective/ɪkˈstrɔːrdəneri/
lạ thường, khác thường
What an extraordinary thing to say!
công sự đặc mệnh
fabric
danh từ/ˈfæbrɪk/
công trình xây dựng
They sell a wide variety of printed cotton fabric.
toàn bộ cơ cấu xã hội
facility
danh từ/fəˈsɪləti/
điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi
leisure/sports facilities
tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
fantasy
danh từ/ˈfæntəsi/
khả năng tưởng tượng
He spoke of his childhood fantasies about becoming a famous football player.
fare
danh từ/fer/
tiền xe, tiền đò, tiền phà
bus/taxi fares
thức ăn thừa thãi
fault
danh từ/fɔːlt/
sự thiếu sót
Why should I say sorry when it's not my fault?
lỗi ấy là tại tôi
federal
adjective/ˈfedərəl/
liên bang
a federal republic
fellow
adjective/ˈfeləʊ/
bạn đồng chí
fellow citizens/students
anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp!
finance
danh từ/fəˈnæns/
tài chính, sở quản lý tài chính
The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.
bộ tài chính
firm
adjective/fɜːrm/
chắc, rắn chắc
a firm bed/mattress
bắp thịt rắn chắc
flame
danh từ/fleɪm/
ngọn lửa
the tiny yellow flame of a match
đang cháy
flexible
adjective/ˈfleksəbl/
dẻo, mền dẻo, dễ uốn
a more flexible approach
float
động từ/fləʊt/
thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
A group of swans floated by.
thả bè gỗ trôi sông
forecast
danh từ/ˈfɔːrkæst/
sự dự đoán trước
The sales forecasts are encouraging.
dự báo thời tiết
formation
danh từ/fɔːrˈmeɪʃn/
sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
the formation of a new government
sự hình thành tính nết
former
adjective/ˈfɔːrmər/
trước, cũ, xưa, nguyên
This fine ruin was, in former times, a royal castle.
thuở xưa, trước đây
fortunate
adjective/ˈfɔːrtʃənət/
may mắn, có phúc, tốt số
Remember those less fortunate than yourselves.
điểm tốt
fortune
danh từ/ˈfɔːrtʃən/
vận may
He made a fortune in real estate.
gặp may, may mắn
fossil
danh từ/ˈfɑːsl/
vật hoá đá, hoá thạch
fossils over two million years old
fraction
danh từ/ˈfrækʃn/
phân số
Only a small fraction of a bank's total deposits will be withdrawn at any one time.
fragment
danh từ/ˈfræɡmənt/
mảnh, mảnh vỡ
fragment (of something) Police found fragments of glass near the scene.
bị đập vụn thành mảnh
fraud
danh từ/frɔːd/
sự gian lận, sự gian trá
She was charged with credit card fraud.
kiếm tiền bằng cách lừa gạt
fund
danh từ/fʌnd/
kho
a disaster relief fund
một kho hài hước
fundamental
adjective/ˌfʌndəˈmentl/
cơ bản, cơ sở, chủ yếu
the fundamental principles of scientific method
những quy tắc cơ bản
funding
danh từ/ˈfʌndɪŋ/
Đổi nợ, đảo nợ
federal/state funding
furious
adjective/ˈfjʊriəs/
giận dữ, diên tiết
Their incompetence made me furious.
giận dữ với ai, điên tiết lên với ai
gender
danh từ/ˈdʒendər/
giống
issues of class, race and gender
giống đực
gene
danh từ/dʒiːn/
Gen
a dominant/recessive gene
generate
động từ/ˈdʒenəreɪt/
sinh, đẻ ra
The wind turbines are used to generate electricity.
phát điện
genetic
adjective/dʒəˈnetɪk/
căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc
genetic and environmental factors
phép phân loại phát sinh
genius
danh từ/ˈdʒiːniəs/
thiên tài, thiên tư
the genius of Shakespeare
nhà thơ thiên tài
genre
danh từ/ˈʒɑːnrə/
loại, thể loại
literary/musical genres
genuine
adjective/ˈdʒenjuɪn/
thật, chính cống, xác thực
Is the painting a genuine Picasso?
viên ngọc trai thật
gorgeous
adjective/ˈɡɔːrdʒəs/
rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng
a gorgeous girl/man
một người đàn bà tuyệt đẹp
govern
động từ/ˈɡʌvərn/
cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)
The country is governed by elected representatives of the people.
tự chủ được
governor
danh từ/ˈɡʌvərnər/
kẻ thống trị
the former governor of the colony
kẻ thống trị và những người bị trị
grab
động từ/ɡræb/
chộp
grab somebody/something She grabbed his arm as he got up to leave.
grand
adjective/ɡrænd/
rất quan trọng, rất lớn
It's not a very grand house.
vấn đề rất quan trọng
grant
danh từ/ɡrænt/
sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
government/federal grants
trợ cấp cho ai
graphic
adjective/ˈɡræfɪk/
đồ thị
graphic design
tĩnh học đồ thị
grocery
danh từ/ˈɡrəʊsəri/
việc buôn bán tạp phẩm
the corner grocery store
guarantee
danh từ/ˌɡærənˈtiː/
sự bảo đảm, sự cam đoan
They are demanding certain guarantees before they sign the treaty.
làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
guideline
danh từ/ˈɡaɪdlaɪn/
nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...)
The government has drawn up guidelines for schools during the pandemic.
habitat
danh từ/ˈhæbɪtæt/
môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
The panda's natural habitat is the bamboo forest.
handle
danh từ/ˈhændl/
cán, tay cầm, móc quai
She turned the handle and opened the door.
xách thùng ở quai
heal
động từ/hiːl/
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
It took a long time for the wounds to heal.
chữa cho ai khỏi bệnh gì
herb
danh từ/hɜːrb/
cỏ, cây thảo
a herb garden
cỏ làm thuốc, dược thảo
hesitate
động từ/ˈhezɪteɪt/
do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
She hesitated before replying.
hilarious
adjective/hɪˈleriəs/
vui vẻ, vui nhộn
a hilarious joke/story
hollow
adjective/ˈhɑːləʊ/
rỗng
a hollow ball/centre/tube/tree
má hõm
hook
danh từ/hʊk/
cái móc, cái mác
a picture/curtain/coat hook
household
danh từ/ˈhaʊshəʊld/
hộ, gia đình
Most households now own at least one car.
humorous
adjective/ˈhjuːmərəs/
khôi hài, hài hước
He gave a humorous account of their trip to Spain.
một nhà văn hài hước
hunger
danh từ/ˈhʌŋɡər/
sự đói, tình trạng đói
Around fifty people die of hunger every day in the camp.
chết đói
identical
adjective/aɪˈdentɪkl/
đúng, chính
a row of identical houses
đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
illusion
danh từ/ɪˈluːʒn/
ảo tưởng
under the illusion that… She's under the illusion that (= believes wrongly that) she'll get the job.
có ảo tưởng
illustrate
động từ/ˈɪləstreɪt/
minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)
illustrate something She illustrated her own books.
báo ảnh
immune
adjective/ɪˈmjuːn/
miễn khỏi, được miễn (cái gì)
Adults are often immune to German measles.
được miễn tòng quân
impatient
adjective/ɪmˈpeɪʃnt/
thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng
I'd been waiting for twenty minutes and I was getting impatient.
nôn nóng muốn cái gì
implement
động từ/ˈɪmplɪment/
thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
to implement changes/decisions/policies/reforms
implication
danh từ/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
sự lôi kéo vào
They failed to consider the wider implications of their actions.
những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
imply
động từ/ɪmˈplaɪ/
ý nói
imply (that)… Are you implying (that) I am wrong?
im lặng là ngụ ý bằng lòng
impose
động từ/ɪmˈpəʊz/
đánh (thuế...)
impose something The UN Security Council imposed sanctions in 1992.
đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
incentive
danh từ/ɪnˈsentɪv/
sự khuyến khích, sự khích lệ
There is no incentive for people to save fuel.
khuyến khích vật chất
incident
danh từ/ˈɪnsɪdənt/
việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
His bad behaviour was just an isolated incident.
việc rắc rối ở biên giới
incorporate
động từ/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
incorporate something The new car design incorporates all the latest safety features.
industrial
adjective/ɪnˈdʌstriəl/
công nghiệp
an industrial dispute
inevitable
adjective/ɪnˈevɪtəbl/
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
It was an inevitable consequence of the decision.
nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc
inevitably
adverb/ɪnˈevɪtəbli/
chắc hẳn, chắc chắn
Inevitably, the press exaggerated the story.
infection
danh từ/ɪnˈfekʃn/
sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
to cause/prevent infection
infer
động từ/ɪnˈfɜːr/
suy ra, luận ra
infer something (from something) Much of the meaning must be inferred from the context.
inflation
danh từ/ɪnˈfleɪʃn/
sự bơm phồng, sự thổi phồng
the fight against rising inflation
inform
động từ/ɪnˈfɔːrm/
báo tin cho
inform somebody The government took this decision without consulting Parliament or informing the public.
truyền cho ai tính tiết kiệm
infrastructure
danh từ/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
cơ sở hạ tầng
inhabitant
danh từ/ɪnˈhæbɪtənt/
người ở, người cư trú, dân cư
the oldest inhabitant of the village
inherit
động từ/ɪnˈherɪt/
hưởng, thừa hưởng, thừa kế
inherit something from somebody She inherited a fortune from her father.
initial
adjective/ɪˈnɪʃl/
ban đầu, đầu
There is an initial payment of £60 followed by ten instalments of £25.
initially
adverb/ɪˈnɪʃəli/
vào lúc đầu, ban đầu
Initially, the system worked well.
inner
adjective/ˈɪnər/
ở trong nước, nội bộ
an inner courtyard
cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần
innovation
danh từ/ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đưa vào những cái mới
an age of technological innovation
innovative
adjective/ˈɪnəveɪtɪv/
có tính chất đổi mới
There will be a prize for the most innovative design.
inquiry
danh từ/ɪnˈkwaɪəri/
sự điều tra, sự thẩm tra
a murder inquiry
insert
động từ/ɪnˈsɜːrt/
lồng vào, gài vào
insert something (in/into something) Insert coins into the slot and press for a ticket.
insight
danh từ/ˈɪnsaɪt/
sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật
There are many valuable insights in her book.
insist
động từ/ɪnˈsɪst/
cứ nhất định
I didn't really want to go but he insisted.
inspire
động từ/ɪnˈspaɪər/
truyền (cảm hứng, ý nghĩ...)
inspire somebody The actors' enthusiasm inspired the kids.
install
động từ/ɪnˈstɔːl/
đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...)
They're planning to install a new drainage system.
instance
danh từ/ˈɪnstəns/
thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
instance of somebody/something The report highlights a number of instances of injustice.
ví dụ chẳng hạn
institute
danh từ/ˈɪnstɪtuːt/
viện, học viện
The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.
insurance
danh từ/ɪnˈʃʊrəns/
sự bảo hiểm
health/medical insurance
integrate
động từ/ˈɪntɪɡreɪt/
hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất
integrate into/with something These programs will integrate with your existing software.
intellectual
adjective/ˌɪntəˈlektʃuəl/
trí óc
Gifted children typically show great intellectual curiosity and a wide range of interests.
intense
adjective/ɪnˈtens/
mạnh, có cường độ lớn
We were all suffering in the intense heat.
nóng gắt
interact
động từ/ˌɪntərˈækt/
ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
Teachers have a limited amount of time to interact with each child.
internal
adjective/ɪnˈtɜːrnl/
ở trong, nội bộ
the internal structure of a building
chứng cớ nội tại
interpret
động từ/ɪnˈtɜːrprət/
giải thích, làm sáng tỏ
The students were asked to interpret the poem.
giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri
interrupt
động từ/ˌɪntəˈrʌpt/
làm gián đoạn, làm đứt quãng
Sorry to interrupt, but there's someone to see you.
interval
danh từ/ˈɪntərvl/
khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách
The interval between major earthquakes might be 200 years.
invade
động từ/ɪnˈveɪd/
xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
Troops invaded on August 9th that year.
mùi nấu thức ăn toả khắp nhà
isolate
động từ/ˈaɪsəleɪt/
cô lập
isolate somebody/yourself/something Patients with the disease should be isolated.
isolated
adjective/ˈaɪsəleɪtɪd/
cô lập
isolated rural areas
joint
adjective/dʒɔɪnt/
chung (giữa hai hay nhiều người)
a joint account (= a bank account in the name of more than one person, for example shared by a couple)
cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
justice
danh từ/ˈdʒʌstɪs/
sự công bằng
She spent her life fighting for social justice and equality for women.
để có thái độ công bằng đối với ai
justify
động từ/ˈdʒʌstɪfaɪ/
bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
justify doing something How can they justify paying such huge salaries?
landing
danh từ/ˈlændɪŋ/
sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè)
a perfect/smooth/safe landing
landscape
danh từ/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
the woods and fields that are typical features of the English landscape
lately
adverb/ˈleɪtli/
cách đây không lâu, mới gần đây
Have you seen her lately?
launch
danh từ/lɔːntʃ/
xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
a missile/rocket launch
league
danh từ/liːɡ/
dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km)
Castleford have led the league for most of the season.
dặm
legend
danh từ/ˈledʒənd/
truyện cổ tích, truyền thuyết
The film is based on the legend of Robin Hood.
lens
danh từ/lenz/
thấu kính
a pair of glasses with tinted lenses
thấu kính hội tụ
likewise
adverb/ˈlaɪkwaɪz/
cúng thế, giống như cậy
He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise.
literally
adverb/ˈlɪtərəli/
theo nghĩa đen, theo từng chữ
The word ‘planet’ literally means ‘wandering body’.
quân địch đúng là đã bị du kích quét sạch
literary
adjective/ˈlɪtəreri/
văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
literary criticism/theory
nhà văn
litter
danh từ/ˈlɪtər/
rác rưởi bừa bãi
There will be fines for people who drop litter.
load
danh từ/ləʊd/
vậy nặng, gánh nặng
The trucks waited at the warehouse to pick up their loads.
mang một gánh nặng
loan
danh từ/ləʊn/
sự vay nợ
to take out/repay a loan (= to borrow money/pay it back)
logical
adjective/ˈlɑːdʒɪkl/
hợp với lôgic
It was a logical conclusion from the child's point of view.
loose
adjective/luːs/
lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
a loose button/tooth
tóc không bím lại, tóc buông xoã
lottery
danh từ/ˈlɑːtəri/
cuộc xổ số
the national/state lottery
lower
động từ/ˈləʊər/
cau mày
lower something He lowered his voice to a whisper.
loyal
adjective/ˈlɔɪəl/
trung thành, trung nghĩa, trung kiên
a loyal friend/supporter
lyric
danh từ/ˈlɪrɪk/
bài thơ trữ tình
music and lyrics by Rodgers and Hart
magnificent
adjective/mæɡˈnɪfɪsnt/
tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
The Taj Mahal is a magnificent building.
maintain
động từ/meɪnˈteɪn/
giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
to maintain law and order/standards/a balance/control
duy trì những quan hệ hữu nghị
majority
danh từ/məˈdʒɔːrəti/
phần lớn, phần đông, đa số
majority (of somebody/something) The majority of people interviewed prefer TV to radio.
tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
manufacture
động từ/ˌmænjuˈfæktʃər/
sự chế tạo, sự sản xuất
manufactured goods
do Việt-nam sản xuất
margin
danh từ/ˈmɑːrdʒɪn/
mép, bờ, lề
the left-hand/right-hand margin
trên bờ hồ
mass
adjective/mæs/
lễ mét
The world faces the tremendous problem of mass unemployment.
massive
adjective/ˈmæsɪv/
to lớn, đồ sộ
a massive rock
một cái cột đồ sộ
mate
danh từ/meɪt/
nước chiếu tướng
They've been best mates since school.
maximum
adjective/ˈmæksɪməm/
cực độ, tối đa
the maximum amount/number of something
means
danh từ/miːnz/
tiền bạc
means of something Email is a highly effective means of communication.
mechanic
danh từ/məˈkænɪk/
thợ máy, công nhân cơ khí
a car/motor mechanic
mechanical
adjective/məˈkænɪkl/
máy móc
a mechanical device/toy/clock
kỹ sư cơ khí
mechanism
danh từ/ˈmekənɪzəm/
máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a delicate watch mechanism
cơ cấu chính quyền
medal
danh từ/ˈmedl/
huy chương, mề đay
to win a gold medal in the Olympics
melt
động từ/melt/
làm tan ra, làm chảy ra
The snow showed no sign of melting.
nấu chảy kim loại
military
adjective/ˈmɪləteri/
quân đội, (thuộc) quân sự
We may have to take military action.
mineral
danh từ/ˈmɪnərəl/
khoáng vật
a country rich in mineral resources
minimum
adjective/ˈmɪnɪməm/
tối thiểu
a minimum charge/price
lượng tối thiểu
minor
adjective/ˈmaɪnər/
nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
The new plan involves widening a minor road through the valley.
những lỗi nhỏ
minority
danh từ/maɪˈnɔːrəti/
phần ít
Only a small minority of students is/are interested in politics these days.
một thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị
miserable
adjective/ˈmɪzrəbl/
cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ
We were cold, wet and thoroughly miserable.
căn nhà tồi tàn
mission
danh từ/ɪmˈpɑːsəbl/
sứ mệnh, nhiệm vụ
almost/virtually/nearly impossible
sứ mệnh của các nhà thơ
mode
danh từ/məʊd/
cách, cách thức, lối, phương thức
a mode of communication
một cách vận chuyển mới
modest
adjective/ˈmɑːdɪst/
khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
modest improvements/reforms
người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình
modify
động từ/ˈmɑːdɪfaɪ/
giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
Patients are taught how to modify their diet.
dịu giọng, hạ giọng
monitor
danh từ/ˈmɑːnɪtər/
trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
The details of today's flights are displayed on the monitor.
monster
danh từ/ˈmɑːnstər/
quái vật, yêu quái
a monster with three heads
một người vô cùng tàn bạo, một con quỷ độc ác
moral
adjective/ˈmɔːrəl/
đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
a moral issue/dilemma
những tiêu chuẩn đạo đức
motion
danh từ/ˈməʊʃn/
sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
What was Newton's first law of motion?
sự chuyển động qua lại
motivate
động từ/ˈməʊtɪveɪt/
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
motivate somebody (to do something) What motivates people to carry out such attacks?
motivation
danh từ/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
motivation (behind something) What is the motivation behind this sudden change?
motor
adjective/ˈməʊtər/
vận động
The street is closed to motor vehicles.
dây thần kinh vận động
mount
động từ/maʊnt/
leo, trèo lên
Residents mounted a campaign to fight the plans.
trèo lên một ngọn đồi
multiple
adjective/ˈmʌltɪpl/
nhiều, nhiều mối, phức tạp
The shape appears multiple times within each painting.
cửa hàng có nhiều chi nhánh
multiply
động từ/ˈmʌltɪplaɪ/
nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
The children are already learning to multiply and divide.
mysterious
adjective/mɪˈstɪriəs/
thần bí, huyền bí
He died in mysterious circumstances.
myth
danh từ/mɪθ/
thần thoại
ancient Greek myths
naked
adjective/ˈneɪkɪd/
trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ
She was clutching the sheet around her naked body.
gươm trần (không có bao)
navigation
danh từ/ˌnævɪˈɡeɪʃn/
nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
a maker of in-car navigation systems
hàng không
negotiate
động từ/nɪˈɡəʊʃieɪt/
, (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiate (with somebody) (for something) The government will not negotiate with terrorists.
đàm phán để ký một hiệp ước
negotiation
danh từ/nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/
sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
peace/trade/contract negotiations
đàm phán với
neutral
adjective/ˈnuːtrəl/
trung lập
Journalists are supposed to be politically neutral.
khu vực trung lập
nevertheless
adverb/ˌnevərðəˈles/
tuy nhiên, tuy thế mà
There is little chance that we will succeed in changing the law. Nevertheless, it is important that we try.
notion
danh từ/ˈnəʊʃn/
ý niệm, khái niệm
notion of something a political system based on the notions of equality and liberty
một khái niệm mơ hồ về...
numerous
adjective/ˈnuːmərəs/
đông, đông đảo, nhiều
He has been late on numerous occasions.
tiếng nói của đông đảo nhân dân
nutrition
danh từ/nuˈtrɪʃn/
sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng
advice on diet and nutrition
objective
adjective/əbˈdʒektɪv/
khách quan
an objective assessment of the situation
ý kiến khách quan
observation
danh từ/ˌɑːbzərˈveɪʃn/
sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
Most information was collected by direct observation of the animals' behaviour.
trạm quan sát
observe
động từ/əbˈzɜːrv/
quan sát, nhận xét, theo dõi
observe somebody/something Have you observed any changes lately?
làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
obstacle
danh từ/ˈɑːbstəkl/
vật chướng ngại, trở lực
So far, we have managed to overcome all the obstacles that have been placed in our path.
obtain
động từ/əbˈteɪn/
đạt được, thu được, giành được, kiếm được
to obtain information/data/results
thu được kinh nghiệm
occupy
động từ/ˈɑːkjupaɪ/
chiếm, chiếm giữ
The bed seemed to occupy most of the room.
giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
offensive
adjective/əˈfensɪv/
xúc phạm, làm mất lòng
offensive remarks
lời nói xỉ nhục
opera
danh từ/ˈɑːprə/
Opêra
Puccini’s operas
operate
động từ/ˈɑːpəreɪt/
làm cho hoạt động, cho chạy (máy...)
Most domestic freezers operate at below −18°C.
nghị lực dẫn đến những sự thay đổi
operator
danh từ/ˈɑːpəreɪtər/
người thợ máy
a computer/machine operator
opponent
danh từ/əˈpəʊnənt/
địch thủ, đối thủ, kẻ thù
a political opponent
oppose
động từ/əˈpəʊz/
đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
oppose somebody/something This party would bitterly oppose the re-introduction of the death penalty.
chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
opposed
adjective/əˈpəʊzd/
chống lại, phản đối
opposed to something He was strongly opposed to modernism in art.
optimistic
adjective/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/
lạc quan chủ nghĩa
We are now taking a more optimistic view.
orchestra
danh từ/ˈɔːrkɪstrə/
ban nhạc, dàn nhạc
She plays the flute in the school orchestra.
organic
adjective/ɔːrˈɡænɪk/
cơ quan
organic cheese/vegetables/wine, etc.
hoá học hữu cơ
outcome
danh từ/ˈaʊtkʌm/
hậu quả, kết quả
The likely outcome is a compromise.
outfit
danh từ/ˈaʊtfɪt/
đồ trang bị, quần áo giày mũ...
She was wearing an expensive new outfit.
bộ đồ nghề thợ mộc
outline
danh từ/ˈaʊtlaɪn/
nét ngoài, đường nét
outline of something This is a brief outline of the events.
hình bóng của một toà nhà thờ
output
danh từ/ˈaʊtpʊt/
sự sản xuất
Manufacturing output has increased by 8 per cent.
outstanding
adjective/aʊtˈstændɪŋ/
nổi bật, đáng chú ý
an outstanding player/achievement/success
overcome
động từ/ˌəʊvərˈkʌm/
thắng, chiến thắng
She overcame injury to win the Olympic gold medal.
overseas
adjective/ˌəʊvərˈsiːz/
ngoài nước, hải ngoại
The firm is expanding into overseas markets.
oxygen
danh từ/ˈɑːksɪdʒən/
Oxy
The patient didn't seem to be getting enough oxygen.
panel
danh từ/ˈpænl/
cán ô (cửa, tường), panô
One of the glass panels in the front door was cracked.
bảng phân phối
panic
danh từ/ˈpænɪk/
cây tắc
a moment of panic
parade
danh từ/pəˈreɪd/
sự phô trương
the Lord Mayor’s parade
cuộc diễu hành ngày 1 tháng 5
parallel
adjective/ˈpærəlel/
song song
parallel lines
song song với
parliament
danh từ/ˈpɑːrləmənt/
nghị viện
The German parliament is called the ‘Bundestag’.
triệu tập nghị viện
passage
danh từ/ˈpæsɪdʒ/
sự đi qua, sự trôi qua
A dark narrow passage led to the main hall.
thời gian trôi qua
passionate
adjective/ˈpæʃənət/
sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha
to have a passionate nature
một bài diễn văn đầy nhiệt tình
perceive
động từ/pərˈsiːv/
hiểu, nhận thức, lĩnh hội
perceive somebody/something/yourself (as something) This discovery was perceived as a major breakthrough.
hiểu được điểm chính của một lý lẽ
permanent
adjective/ˈpɜːrmənənt/
lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực
She was unable to find a permanent job.
tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
permit
danh từ/ˈpɜːrmɪt/
giấy phép
a parking/building permit
cấp giấy phép
perspective
danh từ/pərˈspektɪv/
luật xa gần
a global perspective
phase
danh từ/feɪz/
tuần (trăng...)
during the initial/final phase
philosophy
danh từ/fəˈlɑːsəfi/
triết học, triết lý
philosophy of something the philosophy of science
triết học Mác-Lênin
pitch
danh từ/pɪtʃ/
hắc ín
a football pitch
plain
adjective/pleɪn/
rõ ràng, rõ rệt
a plain but elegant dress
rõ rành rành, rõ như ban ngày
pointed
adjective/ˈpɔɪntɪd/
nhọn, có đầu nhọn
a pointed chin
portion
danh từ/ˈpɔːrʃn/
phần, phần chia
a substantial/significant portion of the population
pose
động từ/pəʊz/
đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)
to pose a threat/risk/challenge/danger
possess
động từ/pəˈzes/
có, chiếm hữu
He was charged with possessing a shotgun without a licence.
có những đức tính tốt
potential
adjective/pəˈtenʃl/
tiềm tàng
potential customers/buyers/investors/clients
hiệu số điện thế
precede
động từ/prɪˈsiːd/
đi trước
the years preceding the war
những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
precious
adjective/ˈpreʃəs/
quý, quý giá, quý báu
a precious vase
kim loại quý
precise
adjective/prɪˈsaɪs/
đúng, chính xác
precise details/instructions/measurements
vào đúng lúc
preference
danh từ/ˈprefrəns/
sự thích hơn, sự ưa hơn
It's a matter of personal preference.
sự ưa A hơn B
pregnant
adjective/ˈpreɡnənt/
có thai, có mang thai, có chửa
My wife is pregnant.
làm cho có mang
preserve
động từ/prɪˈzɜːrv/
giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
He was anxious to preserve his reputation.
giữ cho ai khỏi lạnh
prime
adjective/praɪm/
đầu tiên
My prime concern is to protect my property.
nguyên nhân đầu tiên
principal
adjective/ˈprɪnsəpl/
chính, chủ yếu
The principal reason for this omission is lack of time.
nguyên nhân chính
principle
danh từ/ˈprɪnsəpl/
gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
He has high moral principles.
gốc của mọi điều thiện
prior
adjective/ˈpraɪər/
trước
Although not essential, some prior knowledge of statistics is desirable.
priority
danh từ/praɪˈɔːrəti/
quyền được trước, sự ưu tiên
a high/low priority
ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
procedure
danh từ/prəˈsiːdʒər/
thủ tục
emergency/safety/disciplinary procedures
thủ tục luật pháp
proceed
động từ/prəʊˈsiːd/
tiến lên
We're not sure whether we still want to proceed with the sale.
đi Luân-đôn
progressive
adjective/prəˈɡresɪv/
tiến lên, tiến tới
progressive schools
sự chuyển động tiến lên
promising
adjective/ˈprɑːmɪsɪŋ/
đầy hứa hẹn, đầy triển vọng
He was voted the most promising new actor for his part in the movie.
tương lai đầy hứa hẹn
prompt
động từ/prɑːmpt/
xúi giục
prompt something The discovery of the bomb prompted an increase in security.
xúi giục ai làm việc gì
proof
danh từ/pruːf/
chứng, chứng cớ, bằng chứng
conclusive/definitive/scientific proof
việc này không cần phải có bằng chứng gì cả
proportion
danh từ/prəˈpɔːrʃn/
sự cân xứng, sự cân đối
Water covers a large proportion of the earth's surface.
cân xứng với
proposal
danh từ/prəˈpəʊzl/
sự đề nghị, sự đề xuất
to submit/present/put forward a proposal
đã có nhiều người cầu hôn
propose
động từ/prəˈpəʊz/
đề nghị, đề xuất, đưa ra
propose something The government proposed changes to the voting system.
đề xuất một đường lối hành động
prospect
danh từ/ˈprɑːspekt/
cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh
prospect of something There is no immediate prospect of peace.
cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó
protein
danh từ/ˈprəʊtiːn/
Protein
essential proteins and vitamins
psychology
danh từ/saɪˈkɑːlədʒi/
tâm lý
clinical/educational/child/sport psychology
publication
danh từ/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
sự công bố
specialist publications
pupil
danh từ/ˈpjuːpl/
học trò, học sinh
school pupils
purchase
danh từ/ˈpɜːrtʃəs/
sự mua, sự tậu được
to make a purchase (= buy something)
miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
pure
adjective/pjʊr/
trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
pure gold
không khí trong sạch
pursue
động từ/pərˈsuː/
theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
to pursue a goal
đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
pursuit
danh từ/pərˈsuːt/
sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
pursuit of something the pursuit of happiness/knowledge/profit
sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
questionnaire
danh từ/ˌkwestʃəˈner/
bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)
(British English) to fill in a questionnaire
random
adjective/ˈrændəm/
ẩu, bừa
the random killing of innocent people
một lời nhận xét ẩu
rank
danh từ/ræŋk/
hàng, dãy
She was not used to mixing with people of high social rank.
đứng thành hàng ngũ
raw
adjective/rɔː/
sống (chưa nấu chín)
raw meat
thịt sống
recall
động từ/rɪˈkɔːl/
gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi
recall something She could not recall his name.
triệu hồi một đại sứ
receiver
danh từ/rɪˈsiːvər/
người nhận, người lĩnh
to pick up/lift/put down/replace the receiver
nhấc ống nghe lên
recession
danh từ/rɪˈseʃn/
sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào
How do you assess the impact of the current recession on manufacturing?
recognition
danh từ/ˌrekəɡˈnɪʃn/
sự công nhận, sự thừa nhận
He glanced briefly towards her but there was no sign of recognition.
sự công nhận một chính phủ mới
recover
động từ/rɪˈkʌvər/
lấy lại, giành lại, tìm lại được
recover from something He's still recovering from his operation.
giành (tìm) lại những cái gì đã mất
recruit
danh từ/rɪˈkruːt/
lính mới
the training of new recruits
register
danh từ/ˈredʒɪstər/
sổ, sổ sách
The bride and groom signed the register.
sổ khai sinh
regulate
động từ/ˈreɡjuleɪt/
điều chỉnh, sửa lại cho đúng
The department is responsible for regulating the insurance industry.
điều chỉnh một cái máy
reinforce
động từ/ˌriːɪnˈfɔːrs/
tăng cường, củng cố
The experience reinforced my sense of loss.
củng cố pháo đài
relatively
adverb/ˈrelətɪvli/
có liên quan, có quan hệ với
relatively large/small/high/low
tương đối sung sướng
relevant
adjective/ˈreləvənt/
thích đang, thích hợp
relevant information/facts/documents/factors
những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
relief
danh từ/rɪˈliːf/
sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)
I felt a huge sense of relief when I heard they were all OK.
sự điều trị làm giảm bệnh
relieve
động từ/rɪˈliːv/
làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
to relieve the symptoms of a cold
làm ai an tâm
relieved
adjective/rɪˈliːvd/
cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
She sounded relieved.
remark
danh từ/rɪˈmɑːrk/
sự lưu ý, sự chú ý
to make a remark
đáng lưu ý
remarkable
adjective/rɪˈmɑːrkəbl/
đáng chú ý
a remarkable achievement/career/talent
rescue
danh từ/ˈreskjuː/
sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
We had given up hope of rescue.
đến cứu ai
reserve
danh từ/rɪˈzɜːrv/
sự dự trữ
cash/foreign currency reserves
số vàng dự trữ
resident
adjective/ˈrezɪdənt/
cư trú, ở chính thức (một nơi nào)
the town’s resident population (= not tourists or visitors)
cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
resist
động từ/rɪˈzɪst/
kháng cự, chống lại
resist something They are determined to resist pressure to change the law.
chống lại một cuộc tấn công
resolve
động từ/rɪˈzɑːlv/
kiên quyết (làm gì)
resolve something to resolve an issue/a dispute/a conflict/a crisis
kiên quyết
resort
danh từ/rɪˈzɔːrt/
cái dùng đến, phương kế, phương sách
seaside/mountain resorts
việc này phải làm mà không dùng đến vũ lực
restore
động từ/rɪˈstɔːr/
hoàn lại, trả lại
restore something The measures are intended to restore public confidence in the economy.
trả lại vật gì cho ai
restrict
động từ/rɪˈstrɪkt/
hạn chế, giới hạn, thu hẹp
restrict something to something Speed is restricted to 30 mph in towns.
hạn chế việc dùng rượu
retail
danh từ/ˈriːteɪl/
sự bán lẻ
The recommended retail price is £9.99.
giá bán lẻ
retain
động từ/rɪˈteɪn/
giữ, cầm lại
to retain your independence
đê điều ngăn giữ nước sông
reveal
động từ/rɪˈviːl/
để lộ, tỏ ra, biểu lộ
reveal something to reveal a secret
revenue
danh từ/ˈrevənuː/
thu nhập (quốc gia)
The government is currently facing a shortfall in tax revenue.
tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
revolution
danh từ/ˌrevəˈluːʃn/
vòng, tua
a socialist revolution
số vòng quay mỗi phút
reward
danh từ/rɪˈwɔːrd/
sự thưởng, sự thưởng công
a financial reward
rhythm
danh từ/ˈrɪðəm/
nhịp điệu (trong thơ nhạc)
to dance to the rhythm of the music
ridiculous
adjective/rɪˈdɪkjələs/
buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng
I look ridiculous in this hat.
một người lố bịch
rival
adjective/ˈraɪvl/
đối địch, kình địch, cạnh tranh
a rival bid/claim/offer
những công ty cạnh tranh nhau
roughly
adverb/ˈrʌfli/
ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
Sales are up by roughly 10 per cent.
trả lời cộc cằn
rub
động từ/rʌb/
cọ xát, chà xát
rub something He sat up on the hard bunk and rubbed his eyes.
chà xát cái gì cho khô đi
ruin
danh từ/ˈruːɪn/
sự đổ nát, sự suy đồi
A large number of churches fell into ruin after the revolution.
đổ nát
rural
adjective/ˈrʊrəl/
nông thôn, thôn dã
rural areas
khu bầu cử miền nông thôn
satellite
danh từ/ˈsætəlaɪt/
vệ tinh
a weather/communications/spy satellite
saving
danh từ/ˈseɪvɪŋ/
sự tiết kiệm
saving of something Buy three and make a saving of 55p.
scale
danh từ/skeɪl/
vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
on a … scale They entertain on a large scale (= they hold expensive parties with a lot of guests).
scandal
danh từ/ˈskændl/
việc xúc phạm đến công chúng
a series of sex scandals
để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa
scare
danh từ/sker/
sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
a health scare
scheme
danh từ/skiːm/
sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
a training scheme
nguyên tắc phối hợp các màu
scholar
danh từ/ˈskɑːlər/
người có học thức, nhà thông thái
a classical scholar
tỏ ra là người học thông minh
scholarship
danh từ/ˈskɑːlərʃɪp/
sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái
She won a scholarship to study at Stanford.
được cấp học bổng
scratch
danh từ/skrætʃ/
tiếng sột soạt (của ngòi bút)
Her hands were covered in scratches from the brambles.
thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
secure
adjective/sɪˈkjʊr/
chắc chắn, bảo đảm
a secure job/income
chắc chắn thắng
selection
danh từ/sɪˈlekʃn/
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
She took a long time to make her selection.
ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận
seminar
danh từ/ˈsemɪnɑːr/
Xêmina, hội nghị chuyên đề
Teaching is by lectures and seminars.
senior
adjective/ˈsiːniər/
Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
a senior official/officer/manager/executive
Giôn Xmít bố
sensitive
adjective/ˈsensətɪv/
có cảm giác
a sensitive and caring man
dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
sequence
danh từ/ˈsiːkwəns/
sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
He described the sequence of events leading up to the robbery.
những sự kiện quan trọng xảy ra liên tiếp
session
danh từ/ˈseʃn/
buổi họp, phiên họp, kỳ họp
a training/practice session
đang họp (quốc hội)
severe
adjective/sɪˈvɪr/
khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
His injuries are severe.
shade
danh từ/ʃeɪd/
bóng, bóng tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
shade of something The shade of the pine tree provided some protection from the sun.
bị làm lu mờ đi
shallow
adjective/ˈʃæləʊ/
nông, cạn
a shallow dish/pan/bowl
nước nông
shelter
danh từ/ˈʃeltər/
chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm
Human beings need food, clothing and shelter.
cho ai nương náu, bảo vệ ai
shore
danh từ/ʃɔːr/
bờ (biển, hồ lớn), bờ biển
a rocky/sandy shore
shortage
danh từ/ˈʃɔːrtɪdʒ/
sự thiếu
food/housing/water shortages
sự thiếu biến chế
shortly
adverb/ˈʃɔːrtli/
không lâu nữa, chẳng mấy chốc
She arrived shortly after us.
significant
adjective/sɪɡˈnɪfɪkənt/
đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
There are no significant differences between the two groups of students.
significantly
adverb/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt
significantly higher/lower/larger/smaller
skull
danh từ/skʌl/
sọ, đầu lâu
a fractured skull
đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)
slide
danh từ/slaɪd/
sự trượt
Here's a slide showing target markets.
slight
adjective/slaɪt/
mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
a slight increase/change/difference
một cái khung yếu ớt
slip
động từ/slɪp/
thả
She slipped and landed flat on her back.
thả neo
slogan
danh từ/ˈsləʊɡən/
khẩu hiệu
an advertising slogan
slope
danh từ/sləʊp/
dốc, đường dốc, chỗ dốc
on a slope The town is built on a slope.
độ dốc của mái nhà
so-called
adjective/ˌsəʊ ˈkɔːld/
cái gọi là
the opinion of a so-called ‘expert’
cái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân
solar
adjective/ˈsəʊlər/
mặt trời, (thuộc) thái dương
solar radiation
nhật thực
somewhat
adverb/ˈsʌmwʌt/
hơi, gọi là, một chút
somewhat different/similar
hơi khó
sophisticated
adjective/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
tinh vi, phức tạp, rắc rối
highly sophisticated computer systems
những dụng cụ tinh vi
spare
adjective/sper/
thừa, dư, có để dành
He's studying music in his spare time.
thì giờ rỗi
specialize
động từ/ˈspeʃəlaɪz/
làm thành đặc trưng
Many students prefer not to specialize too soon.
species
danh từ/ˈspiːʃiːz/
loài
a conservation area for endangered species
loài người
specify
động từ/ˈspesɪfaɪ/
chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
specify something Remember to specify your size when ordering clothes.
điều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
spectacular
adjective/spekˈtækjələr/
đẹp mắt, ngoạn mục
The coastal road has spectacular scenery.
spectator
danh từ/ˈspekteɪtər/
người xem, khán giả
The new football stadium will hold 75 000 spectators.
speculate
động từ/ˈspekjuleɪt/
tự biên
speculate (about/on/as to something) We all speculated about the reasons for her resignation.
nghiên cứu một vấn đề
spice
danh từ/spaɪs/
đồ gia vị
common spices such as ginger and cinnamon
tính nó có hơi hiểm độc một chút
spill
động từ/spɪl/
làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
Water had spilled out of the bucket onto the floor.
ngựa văng người cưỡi xuống đất
split
danh từ/splɪt/
nứt, nẻ, chia ra, tách ra
Ten years after their acrimonious split, the band has reformed.
spoil
động từ/spɔɪl/
cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
Our camping trip was spoilt by bad weather.
mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
sponsor
danh từ/ˈspɑːnsər/
cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu
The programme is funded by a number of corporate sponsors.
stable
adjective/ˈsteɪbl/
vững vàng
The patient's condition is stable (= it is not getting worse).
một nhà chính trị kiên định
stall
danh từ/stɔːl/
chuồng (ngựa, trâu bò)
He works on a market stall in the Square.
starve
động từ/stɑːrv/
làm chết đói, bỏ đói
The animals were left to starve to death.
làm cho quân địch đói mà phải đầu hàng
status
danh từ/ˈstætəs/
địa vị, thân phận, thân thế
They were granted refugee status.
địa vị chính thức
steady
adjective/ˈstedi/
vững, vững chắc, vững vàng
We've had five years of steady economic growth.
vững như bàn thạch
steep
adjective/stiːp/
dốc
a steep hill/slope
đồi dốc
sticky
adjective/ˈstɪki/
dính
sticky fingers covered in jam
làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
stiff
adjective/stɪf/
cứng, cứng đơ, ngay đơ
a sheet of stiff black cardboard
cổ cứng
stimulate
động từ/ˈstɪmjuleɪt/
kích thích, khuyến khích
The exhibition has stimulated interest in her work.
stock
danh từ/stɑːk/
kho dữ trữ, kho
We have a fast turnover of stock.
hàng hoá trong kho
stream
danh từ/striːm/
dòng suối, dòng sông nhỏ
a mountain stream
dòng người
strengthen
động từ/ˈstreŋkθn/
làm cho mạnh
Her position in the party has strengthened in recent weeks.
củng cố lãnh đạo
stretch
danh từ/stretʃ/
sự căng ra, sự duỗi ra
a particularly dangerous stretch of road
sự duỗi tay ra
strict
adjective/strɪkt/
chính xác, đúng
strict rules/regulations
theo đúng nghĩa của từ
strike
danh từ/straɪk/
cuộc đình công, cuộc bãi công
the miners'/firefighters'/teachers' strike
bãi công
submit
động từ/səbˈmɪt/
to submit oneself to... chịu phục tùng...
submit something to submit an application/a claim/a proposal
tôi xin đệ trình vấn đề này để ông kiểm tra
subsequent
adjective/ˈsʌbsɪkwənt/
đến sau, theo sau, xảy ra sau
subsequent generations
suburb
danh từ/ˈsʌbɜːrb/
ngoại ô
a suburb of London
khu vực ngoại ô
sum
danh từ/sʌm/
tổng số
You will be fined the sum of £200.
tổng của hai và ba là năm
surgeon
danh từ/ˈsɜːrdʒən/
nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật
a brain/heart surgeon
suspect
danh từ/ˈsʌspekt/
người khả nghi
a murder suspect
suspend
động từ/səˈspend/
treo lơ lửng
be suspended from something A lamp was suspended from the ceiling.
đình bản một tờ báo
swallow
động từ/ˈswɑːləʊ/
nuốt (thức ăn)
swallow (something) Always chew food well before swallowing it.
nuốt giận
swear
động từ/swer/
thề, thề nguyền, tuyên thệ
She fell over and swore loudly.
thề trung tành muôn đời
sweep
động từ/swiːp/
lướt, vuốt
sweep (something) to sweep the floor
lướt ngón tay trên dây đàn
sympathetic
adjective/ˌsɪmpəˈθetɪk/
thông cảm
a sympathetic listener
cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
sympathy
danh từ/ˈsɪmpəθi/
sự thông cảm
sympathy for somebody to express/feel sympathy for somebody
được sự đồng tình của ai
tackle
động từ/ˈtækl/
cột bằng dây dợ
The government is determined to tackle inflation.
tag
danh từ/tæɡ/
sắt bịt đầu (dây giày...)
He put name tags on all his shirts.
thẻ ghi giá tiền
technological
adjective/ˌteknəˈlɑːdʒɪkl/
kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
technological advances
quá trình kỹ thuật
temporary
adjective/ˈtempəreri/
tạm thời, nhất thời, lâm thời
to hire temporary workers
thắng lợi nhất thời
tendency
danh từ/ˈtendənsi/
xu hướng, khuynh hướng
to display artistic tendencies
xu hướng về chủ nghĩa xã hội
tension
danh từ/ˈtenʃn/
sự căng
There is mounting tension along the border.
giảm nhẹ sự căng thẳng
terminal
danh từ/ˈtɜːrmɪnl/
đầu cuối, phần chót
A second terminal was opened last year.
terrify
động từ/ˈterɪfaɪ/
làm khiếp sợ, làm kinh hãi
terrify somebody Flying terrifies her.
territory
danh từ/ˈterətɔːri/
đất đai, địa hạt, lãnh thổ
enemy/disputed/foreign territory
terror
danh từ/ˈterər/
sự kinh hãi, sự khiếp sợ
a feeling of sheer/pure terror
khiếp đảm, kinh hãi
theft
danh từ/θeft/
sự ăn trộm, sự trộm cắp
car theft
phạm tội ăn trộm
therapy
danh từ/ˈθerəpi/
phép chữa bệnh
He is receiving therapy for cancer.
thesis
danh từ/ˈθiːsɪs/
luận văn, luận án
Students must submit a thesis on an agreed subject within four years.
bảo vệ một luận án
thorough
adjective/ˈθɜːrəʊ/
hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
a thorough knowledge of the subject
hoàn toàn nghỉ ngơi
threaten
động từ/ˈθretn/
doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
threaten somebody/something They broke my windows and threatened me.
có cơn mưa đang đe doạ
tissue
danh từ/ˈtɪʃuː/
vải mỏng
a box of tissues
mô thần kinh
tournament
danh từ/ˈtʊrnəmənt/
cuộc đấu
a golf/tennis/soccer/chess tournament
cuộc đấu quần vợt
trace
động từ/treɪs/
+ out) vạch, kẻ
We finally traced him to an address in Chicago.
vạch một kế hoạch
tragedy
danh từ/ˈtrædʒədi/
bi kịch
It's a tragedy that she died so young.
tragic
adjective/ˈtrædʒɪk/
bi kịch
He was killed in a tragic accident at the age of 24.
diễn viên bi kịch
trait
danh từ/treɪt/
nét, điểm
personality traits
một nét giễu cợt châm biếm
transfer
danh từ/ˈtrænsfɜːr/
sự di chuyển, sự dời chỗ
electronic data transfer
sự truyền nhiệt
transform
động từ/trænsˈfɔːrm/
thay đổi, biến đổi
transform something/somebody (into something) The photochemical reactions transform the light into electrical impulses.
transition
danh từ/trænˈzɪʃn/
sự chuyển tiếp, sự quá độ
transition from something to something the transition from school to full-time work
sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
transmit
động từ/trænzˈmɪt/
chuyển giao, truyền
signals transmitted from a satellite
chuyển một bức thư
trap
danh từ/træp/
đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng
a fox with its leg in a trap
trial
danh từ/ˈtraɪəl/
sự thử
a murder/criminal trial
đưa một vật ra thử
trigger
động từ/ˈtrɪɡər/
+ off) gây ra, gây nên
Nuts can trigger off a violent allergic reaction.
tunnel
danh từ/ˈtʌnl/
đường hầm
a railway/railroad tunnel
ultimate
adjective/ˈʌltɪmət/
cuối cùng, sau cùng, chót
our ultimate goal/aim/objective/target
mục đích cuối cùng
ultimately
adverb/ˈʌltɪmətli/
cuối cùng, sau cùng, sau rốt
A poor diet will ultimately lead to illness.
unconscious
adjective/ʌnˈkɑːnʃəs/
không biết
They found him lying unconscious on the floor.
không biết chuyện gì
undergo
động từ/ˌʌndərˈɡəʊ/
chịu, bị, trải qua
to undergo tests/trials/repairs
bị thay đổi lớn
undertake
động từ/ˌʌndərˈteɪk/
làm, định làm
to undertake a task/project
tôi không thể nhận làm điều đó
unique
adjective/juˈniːk/
chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song
Everyone's fingerprints are unique.
nghĩa duy nhất
unity
danh từ/ˈjuːnəti/
tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất
European unity
tính đồng nhất của bức tranh
universal
adjective/ˌjuːnɪˈvɜːrsl/
thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
Such problems are a universal feature of old age.
sức hấp dẫn của vạn vật
universe
danh từ/ˈjuːnɪvɜːrs/
vũ trụ, vạn vật
in the universe Could there be intelligent life elsewhere in the universe?
urban
adjective/ˈɜːrbən/
thành phố, (thuộc) thành thị
urban and rural communities
nhân dân thành thị
urge
động từ/ɜːrdʒ/
thúc, thúc giục, giục gi
urge somebody to do something If you ever get the chance to visit this place, I strongly urge you to do so.
thúc ngựa tiến lên
urgent
adjective/ˈɜːrdʒənt/
gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách
The police have issued an urgent appeal for information.
nhu cầu cấp bách
useless
adjective/ˈjuːsləs/
vô ích, vô dụng
This pen is useless.
những cố gắng vô ích
valid
adjective/ˈvælɪd/
vững chắc, có căn cứ
Do you have a valid passport?
một lý lẽ vững chắc
variation
danh từ/ˌveriˈeɪʃn/
sự biến đổi, sự thay đổi
The dial records very slight variations in pressure.
sự biến đổi về màu sắc
vary
động từ/ˈværi/
làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
New techniques were introduced with varying degrees of success.
thay đổi chế độ ăn uống
vast
adjective/væst/
rộng lớn, mênh mông, bao la
a vast area of forest
một vùng nước mênh mông
vertical
adjective/ˈvɜːrtɪkl/
thẳng đứng, đứng
the vertical axis of the graph
trục đứng của một tinh thể
visible
adjective/ˈvɪzəbl/
thấy được, có thể trông thấy được
The house is clearly visible from the beach.
thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)
visual
adjective/ˈvɪʒuəl/
nhìn, (thuộc) thị giác
the visual arts
dây thần kinh thị giác
vital
adjective/ˈvaɪtl/
sống, cần cho sự sống
vital for somebody/something the vitamins that are vital for health
chức năng sống
volume
danh từ/ˈvɑːljəm/
quyển, tập
volume of something How do you measure the volume of a gas?
một tác phẩm gồm ba tập
voluntary
adjective/ˈvɑːlənteri/
tự ý, tự nguyện, tự giác
a voluntary agreement
sự đóng góp tự nguyện
weird
adjective/wɪrd/
số phận, (thuộc) số mệnh
I had a really weird dream last night.
những cái mũ kỳ quặc
welfare
danh từ/ˈwelfer/
hạnh phúc
We are concerned about the child's welfare.
làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
withdraw
động từ/wɪθˈdrɔː/
rút, rút khỏi
withdraw something With this account, you can withdraw up to £300 a day.
rút tay ra khỏi túi
witness
danh từ/ˈwɪtnəs/
sự làm chứng
He failed to interview a key witness.
gọi người nào ra làm chứng
wrap
động từ/ræp/
bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
wrap something up He spent the evening wrapping up the Christmas presents.
quấn một đứa bé trong cái khăn choàng
zone
danh từ/zəʊn/
đới
a war/combat/demilitarized/exclusion zone
đới nóng, nhiệt đới
amateur
adjective/ˈæmətʃər/
tài tử
an amateur photographer
sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên
amid
preposition/əˈmɪd/
giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
He finished his speech amid tremendous applause.
analogy
danh từ/əˈnælədʒi/
sự tương tự, sự giống nhau
analogy (between A and B) The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.
sự tương tự với
anchor
danh từ/ˈæŋkər/
cái neo, mỏ neo
to drop anchor
thả neo
anonymous
adjective/əˈnɑːnɪməs/
giấu tên
an anonymous donor
giấu tên
appetite
danh từ/ˈæpɪtaɪt/
sự ngon miệng, sự thèm ăn
He suffered from headaches and loss of appetite.
làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng
applaud
động từ/əˈplɔːd/
vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
He started to applaud and the others joined in.
vỗ tay vang lên
applicable
adjective/əˈplɪkəbl/
có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được
Give details of children where applicable (= if you have any).
thích hợp với cái gì
appoint
động từ/əˈpɔɪnt/
bổ, bổ nhiệm
appoint somebody They have appointed a new head teacher at my son's school.
bổ nhiệm ai làm giám đốc
array
danh từ/əˈreɪ/
sự dàn trận, sự bày binh bố trận
a vast array of bottles of different shapes and sizes
một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
articulate
động từ/ɑːrˈtɪkjuleɪt/
nối bằng khớp
She struggled to articulate her thoughts.
aspiration
danh từ/ˌæspəˈreɪʃn/
nguyện vọng, khát vọng
I didn't realize you had political aspirations.
aspire
động từ/əˈspaɪər/
thiết tha, mong mỏi, khao khát
aspire (to something) She aspired to a scientific career.
assault
danh từ/əˈsɔːlt/
cuộc tấn công, cuộc đột kích
Both men were charged with assault.
tấn công, chiếm đồn
assemble
động từ/əˈsembl/
tập hợp, tụ tập, nhóm họp
All the students were asked to assemble in the main hall.
assembly
danh từ/əˈsembli/
cuộc họp
state/legislative/federal/local assemblies
quốc hội
assert
động từ/əˈsɜːrt/
đòi (quyền lợi...)
assert that… She continued to assert that she was innocent.
đòi quyền lợi
attain
động từ/əˈteɪn/
đến tới, đạt tới
Most of our students attained five ‘A’ grades in their exams.
đặt tới chỗ hoàn thiện
attendance
danh từ/əˈtendəns/
sự dự, sự có mặt
Attendance at these lectures is not compulsory.
mời ai đến dự
attorney
danh từ/əˈtɜːrni/
người được uỷ quyền đại diện trước toà
The prosecuting attorney began with a short opening statement.
giấy uỷ quyền
attribute
danh từ/ˈætrɪbjuːt/
thuộc tính
Patience is one of the most important attributes in a teacher.
audit
danh từ/ˈɔːdɪt/
sự kiểm tra (sổ sách)
an annual audit
bia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách
authentic
adjective/ɔːˈθentɪk/
thật
I don't know if the painting is authentic.
chữ ký thật
authorize
động từ/ˈɔːθəraɪz/
cho quyền, uỷ quyền, cho phép
authorize something I can authorize payments up to £5 000.
cho quyền ai được làm việc gì
autonomy
danh từ/ɔːˈtɑːnəmi/
sự tự trị
a campaign in Wales for greater autonomy
ballot
danh từ/ˈbælət/
lá phiếu
The chairperson is chosen by secret ballot.
banner
danh từ/ˈbænər/
ngọn cờ
A huge banner over the street said ‘Welcome home’.
ngọn cờ tự do
bare
adjective/ber/
trần, trần truồng, trọc
She likes to walk around in bare feet.
để đầu trần
barrel
danh từ/ˈbærəl/
thùng tròn, thùng rượu
a beer/wine barrel
beam
danh từ/biːm/
xà, rầm
narrow beams of light/sunlight
chùm electron
beneficiary
danh từ/ˌbenɪˈfɪʃieri/
người hưởng hoa lợi
Who will be the main beneficiary of the cuts in income tax?
betray
động từ/bɪˈtreɪ/
bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
betray somebody/something He was offered money to betray his colleagues.
bị bội phản đem nộp cho địch
bind
động từ/baɪnd/
trói, buộc, bỏ lại
bind somebody/something to something She was bound to a chair.
trói tay, trói chân
biography
danh từ/baɪˈɑːɡrəfi/
tiểu sử
Boswell’s biography of Johnson
bizarre
adjective/bɪˈzɑːr/
kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
a bizarre situation/incident/story
blade
danh từ/bleɪd/
lưỡi (dao, kiếm)
The machine comes with a plastic guard over the blade to protect the operator.
lưỡi dao cạo
blast
danh từ/blæst/
luồng gió
a bomb blast
tiếng kèn trompet
bleed
động từ/bliːd/
chảy máu, mất máu
My finger's bleeding.
hy sinh cho tổ quốc
blend
danh từ/blend/
thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn
a blend of tea
blessing
danh từ/ˈblesɪŋ/
phúc lành
to pray for God’s blessing
sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
boast
động từ/bəʊst/
lời nói khoác
I don't want to boast, but I can actually speak six languages.
khoe khoang cái gì
bonus
danh từ/ˈbəʊnəs/
tiền thưởng
a £100 Christmas bonus
boom
danh từ/buːm/
sào căng buồm
Living standards improved rapidly during the post-war boom.
bounce
động từ/baʊns/
dồn ép (ai làm việc gì)
The ball bounced twice before he could reach it.
đánh lừa ai lấy cái gì
boundary
danh từ/ˈbaʊndri/
đường biên giới, ranh giới
After the war the national boundaries were redrawn.
bow
danh từ/baʊ/
cái cung
She gave a slight bow of her head in greeting.
giương cung
breach
danh từ/briːtʃ/
lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)
a breach of contract/copyright/warranty
sự phạm kỷ luật
breakdown
danh từ/ˈbreɪkdaʊn/
sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
a breakdown on the motorway
sự suy nhược thần kinh
breakthrough
danh từ/ˈbreɪkθruː/
sự chọc thủng phòng tuyến
to make/achieve a breakthrough
breed
danh từ/briːd/
nòi, giống
Labradors and other large breeds of dog
brutal
adjective/ˈbruːtl/
đầy thú tính
a brutal attack/murder/rape/killing
buck
danh từ/bʌk/
hươu đực, hoẵng đực, nai đực
They cost ten bucks.
buddy
danh từ/ˈbʌdi/
, (thông tục) bạn thân
an old college buddy of mine
bulk
danh từ/bʌlk/
trọng tải hàng hoá
The bulk of the population lives in cities.
bắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
cabinet
danh từ/ˈkæbɪnət/
tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
a cabinet meeting
tủ đựng thuốc
canvas
danh từ/ˈkænvəs/
vải bạt
tents made from heavy canvas
ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
capability
danh từ/ˌkeɪpəˈbɪləti/
khả năng, năng lực
Age affects the range of a person's capabilities.
có nhiều năng lực tiềm tàng
cargo
danh từ/ˈkɑːrɡəʊ/
hàng hoá (chở trên tàu thuỷ)
The tanker began to spill its cargo of oil.
carve
động từ/kɑːrv/
khắc, tạc, chạm, đục
carve something a carved doorway
tạc gỗ thành tượng
casualty
danh từ/ˈkæʒuəlti/
tai hoạ, tai biến
Our primary objective is reducing road casualties.
quân địch bị thương vong nặng nề
cautious
adjective/ˈkɔːʃəs/
thận trọng, cẩn thận
The government has been cautious in its response to the report.
cease
động từ/siːs/
dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
Welfare payments cease as soon as an individual starts a job.
ngừng việc
chamber
danh từ/ˈtʃeɪmbər/
buồng, phòng
The members left the council chamber.
chaos
danh từ/ˈkeɪɑːs/
thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang
economic/political/domestic chaos
characterize
động từ/ˈkærəktəraɪz/
biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
the rolling hills that characterize this part of England
đặc điểm của anh ta là tính thận trọng
charter
danh từ/ˈtʃɑːrtər/
hiến chương
the European Social Charter of workers’ rights
hiến chương nhà giáo quốc tế
chronic
adjective/ˈkrɑːnɪk/
mạn, kinh niên
chronic bronchitis/arthritis/asthma
bệnh mạn
circulate
động từ/ˈsɜːrkjəleɪt/
lưu hành, truyền, truyền bá
The condition prevents the blood from circulating freely.
truyền tin
circulation
danh từ/ˌsɜːrkjəˈleɪʃn/
sự lưu thông
Regular exercise will improve blood circulation.
sự lưu thông của máu
civilian
adjective/səˈvɪliən/
thường dân (trái với quân đội)
He left the army and returned to civilian life.
quần áo thường
cling
động từ/klɪŋ/
bám vào, dính sát vào, níu lấy
cling to somebody/something survivors clinging to a raft
quần áo ướt dính sát vào người
cluster
danh từ/ˈklʌstər/
đám, bó, cụm
The telescope is focused on a dense cluster of stars at the edge of the galaxy.
đám người
coincide
động từ/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
It's a pity our trips to New York don't coincide.
collaborate
động từ/kəˈlæbəreɪt/
cộng tác
Researchers around the world are collaborating to develop a new vaccine.
combat
danh từ/ˈkɑːmbæt/
trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
in combat He was killed in combat.
trận đánh tay đôi
commence
động từ/kəˈmens/
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
The meeting is scheduled to commence at noon.
đỗ bằng tiến sĩ văn chương
commentary
danh từ/ˈkɑːmənteri/
bài bình luận
a sports commentary
commentator
danh từ/ˈkɑːmənteɪtər/
nhà bình luận
a television/sports commentator
commerce
danh từ/ˈkɑːmɜːrs/
sự buôn bán
Leaders of industry and commerce met at the summit in Paris.
nội thương
commodity
danh từ/kəˈmɑːdəti/
hàng hoá
rice, flour and other basic commodities
companion
danh từ/kəmˈpænjən/
bạn, bầu bạn
travelling companions
người bạn trung thành
comparable
adjective/ˈkɑːmpərəbl/
có thể so sánh được
A comparable house in the south of the city would cost twice as much.
compassion
danh từ/kəmˈpæʃn/
lòng thương, lòng trắc ẩn
to feel/show compassion
thương hại ai
compel
động từ/kəmˈpel/
buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
compel somebody to do something The law can compel fathers to make regular payments for their children.
buộc phải kính trọng
compensate
động từ/ˈkɑːmpenseɪt/
bù, đền bù, bồi thường
Nothing can compensate for the loss of a loved one.
đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì
compensation
danh từ/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại)
to claim/award/receive compensation
bồi thường cho ai về cái gì
competence
danh từ/ˈkɑːmpɪtəns/
năng lực, khả năng
to gain a high level of competence in English
không có đủ khả năng làm việc gì
competent
adjective/ˈkɑːmpɪtənt/
có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
He's very competent in his work.
hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
compile
động từ/kəmˈpaɪl/
biên soạn, sưu tập tài liệu
We are trying to compile a list of suitable people for the job.
complement
động từ/ˈkɑːmplɪment/
làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung
The excellent menu is complemented by a good wine list.
composition
danh từ/ˌkɑːmpəˈzɪʃn/
sự hợp thành, sự cấu thành
the chemical composition of the soil
nghiên cứu thành phần của đất
compromise
danh từ/ˈkɑːmprəmaɪz/
sự thoả hiệp
After lengthy talks the two sides finally reached a compromise.
đi đến chỗ thoả hiệp
conceal
động từ/kənˈsiːl/
giấu giếm, giấu, che đậy
conceal somebody/something The paintings were concealed beneath a thick layer of plaster.
concede
động từ/kənˈsiːd/
nhận, thừa nhận
+ speech ‘Not bad,’ she conceded grudgingly.
thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
conceive
động từ/kənˈsiːv/
nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức
He conceived the idea of transforming the old power station into an arts centre.
nghĩ ra một kế hoạch
concession
danh từ/kənˈseʃn/
sự nhượng, sự nhượng bộ
The firm will be forced to make concessions if it wants to avoid a strike.
nhượng bộ, nhân nhượng
condemn
động từ/kənˈdem/
kết án, kết tội, xử, xử phạt
condemn somebody/something The government issued a statement condemning the killings.
bị kết án tội tử hình
confer
động từ/kənˈfɜːr/
phong, ban
He wanted to confer with his colleagues before reaching a decision.
phong tước cho ai
confession
danh từ/kənˈfeʃn/
sự thú tội, sự thú nhận
After hours of questioning by police, she made a full confession.
configuration
danh từ/kənˌfɪɡjəˈreɪʃn/
hình thể, hình dạng
configuration of something The design is based on four configurations of squares.
confine
động từ/kənˈfaɪn/
giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
be confined to (doing) something The work will not be confined to the Glasgow area.
bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
confront
động từ/kənˈfrʌnt/
mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước
What is to be done about the economic problems confronting the country?
nó đứng đối diện với anh ta
conscience
danh từ/ˈkɑːnʃəns/
lương tâm
to have a clear/guilty conscience (= to feel that you have done right/wrong)
lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
consecutive
adjective/kənˈsekjətɪv/
liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
She was absent for nine consecutive days.
ba ngày liên tiếp
consensus
danh từ/kənˈsensəs/
sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí
consensus (about/on something) She is skilled at achieving consensus on sensitive issues.
sự nhất trí ý kiến
consent
danh từ/kənˈsent/
sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận
The written consent of a parent is required.
do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
conserve
động từ/kənˈsɜːrv/
giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
new laws to conserve wildlife in the area
giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
consolidate
động từ/kənˈsɑːlɪdeɪt/
làm (cho) chắc, củng cố
With this new movie he has consolidated his position as the country's leading director.
làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
constitute
động từ/ˈkɑːnstɪtuːt/
cấu tạo, tạo thành
Does such an activity constitute a criminal offence?
tạo hạnh phúc cho ai
constitution
danh từ/ˌkɑːnstɪˈtuːʃn/
hiến pháp
your right to vote under the constitution
có thể chất khoẻ
contemplate
động từ/ˈkɑːntəmpleɪt/
ngắm, thưởng ngoạn
contemplate something You're too young to be contemplating retirement.
dự định làm gì
contend
động từ/kənˈtend/
dám chắc rằng, cho rằng
I would contend that the minister's thinking is flawed on this point.
tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được
continually
adverb/kənˈtɪnjuəli/
liên tục, không ngớt
They argue continually about money.
convict
động từ/kənˈvɪkt/
kết án, tuyên bố có tội
be convicted (of something) He was convicted of fraud.
tuyên bố người nào phạm tội
cooperative
adjective/kəʊˈɑːpərətɪv/
hợp tác
Cooperative activity is essential to effective community work.
coordinate
động từ/kəʊˈɔːrdɪneɪt/
tọa độ (d)
coordinate something They appointed a new manager to coordinate the work of the team.
copper
danh từ/ˈkɑːpər/
cảnh sát, mật thám, cớm
a copper mine
miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
correlate
động từ/ˈkɔːrəleɪt/
có tương quan với nhau
The figures do not seem to correlate.
correspond
động từ/ˌkɔːrəˈspɑːnd/
xứng, tương ứng, phù hợp
Your account and hers do not correspond.
chi tiêu không phù hợp với thu nhập
correspondence
danh từ/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/
sự xứng nhau, sự tương ứng
personal/private correspondence
trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
counterpart
danh từ/ˈkaʊntərpɑːrt/
bản sao, bản đối chiếu
The Foreign Minister held talks with his Chinese counterpart.
countless
adjective/ˈkaʊntləs/
vô số, vô kể, không đếm xuể
I've warned her countless times.
crawl
động từ/krɔːl/
bò, trườn
Our baby is just starting to crawl.
đất nhung nhúc những kiến
critique
danh từ/krɪˈtiːk/
bài phê bình
She wrote a feminist critique of Freud's theories.
crown
danh từ/kraʊn/
mũ miện
The crown was placed upon the new monarch's head.
làm vua
crude
adjective/kruːd/
nguyên, sống, thô, chưa luyện
crude oil/metal
dầu thô
crush
động từ/krʌʃ/
ép, vắt (hoa quả)
The car was completely crushed under the truck.
ép nho
crystal
danh từ/ˈkrɪstl/
tinh thể
ice/salt crystals
tinh thể đơn
cult
adjective/kʌlt/
sự thờ cúng, sự cúng bái
a cult movie/book
sự sùng bái cá nhân
cultivate
động từ/ˈkʌltɪveɪt/
cày cấy, trồng trọt
The land around here has never been cultivated.
trau dồi trí tuệ
curiosity
danh từ/ˌkjʊriˈɑːsəti/
sự ham biết
Children show curiosity about everything.
vì tò mò
cynical
adjective/ˈsɪnɪkl/
khuyến nho
a cynical view/smile
dam
danh từ/dæm/
vật mẹ
the Narmada dam in India
dawn
danh từ/dɔːn/
bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
at dawn They start work at dawn.
từ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời
debris
danh từ/dəˈbriː/
mảnh vỡ, mảnh vụn
Emergency teams are still clearing the debris from the plane crash.
debut
danh từ/deɪˈbjuː/
lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên)
He will make his debut for the first team this week.
declaration
danh từ/ˌdekləˈreɪʃn/
sự tuyên bố
to issue/sign a declaration
tuyên bố
dedication
danh từ/ˌdedɪˈkeɪʃn/
sự cống hiến, sự hiến dâng
hard work and dedication
deem
động từ/diːm/
tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng
deem somebody/something + noun The evening was deemed a great success.
tôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
default
danh từ/ˈdiːfɔːlt/
sự thiếu, sự không có, sự không đủ
The default is fifty lines.
ví thiếu... (cái gì)
defect
danh từ/ˈdiːfekt/
thiếu sót, sai sót, nhược điểm
a defect in the glass
trong ưu điểm có những nhược điểm
deficiency
danh từ/dɪˈfɪʃnsi/
sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
deficiency (in something) Vitamin deficiency in the diet can cause illness.
bù vào chỗ thiếu hụt
deficit
danh từ/ˈdefɪsɪt/
số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu)
a budget/trade deficit
bù lại số tiền thiếu hụt
defy
động từ/dɪˈfaɪ/
thách, thách thức, thách đố
I wouldn't have dared to defy my teachers.
coi thường dư luận quần chúng
delegate
danh từ/ˈdelɪɡət/
người đại biểu, người đại diện
Congress delegates rejected the proposals.
delicate
adjective/ˈdelɪkət/
thanh nhã, thanh tú, thánh thú
delicate china teacups
nét mặt thanh tú
denounce
động từ/dɪˈnaʊns/
tố cáo, tố giác, vạch mặt
denounce somebody/something She publicly denounced the government's handling of the crisis.
tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
dense
adjective/dens/
dày đặc, chặt
a dense crowd/forest
rừng rậm
density
danh từ/ˈdensəti/
tính dày đặc
The population density in this city is very high.
mật độ phân tử
depict
động từ/dɪˈpɪkt/
vẽ
depict somebody/something (as somebody/something) a painting depicting the Virgin and Child
deprive
động từ/dɪˈpraɪv/
lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
deputy
danh từ/ˈdepjuti/
người được uỷ quyền, người thay quyền
I'm acting as deputy till the manager returns.
thay quyền, được uỷ quyền
descend
động từ/dɪˈsend/
xuống (cầu thang...)
The plane began to descend.
descent
danh từ/dɪˈsent/
sự xuống
The plane began its descent to Heathrow.
nhảy dù xuống
designate
động từ/ˈdezɪɡneɪt/
chỉ rõ, định rõ
be designated (as) something This area has been designated (as) a National Park.
chỉ định ai làm...
desirable
adjective/dɪˈzaɪərəbl/
đáng thèm muốn
She chatted for a few minutes about the qualities she considered desirable in a secretary.
destructive
adjective/dɪˈstrʌktɪv/
phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
The war demonstrated the destructive power of modern weapons.
cuộc chiến tranh huỷ diệt
detain
động từ/dɪˈteɪn/
ngăn cản, cản trở
One man has been detained for questioning.
ngăn cản ai làm việc gì
devastate
động từ/ˈdevəsteɪt/
tàn phá, phá huỷ, phá phách
The bomb devastated much of the old part of the city.
devise
động từ/dɪˈvaɪz/
nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
A new system has been devised to control traffic in the city.
đặt kế hoạch làm việc gì
diagnose
động từ/ˌdaɪəɡˈnəʊs/
chẩn đoán (bệnh)
diagnose something The test is used to diagnose a variety of diseases.
diagnosis
danh từ/ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/
phép chẩn đoán
a diagnosis of lung cancer
dictate
động từ/ˈdɪkteɪt/
đọc cho viết, đọc chính tả
dictate something (to somebody) They are in no position to dictate terms (= tell other people what to do).
differentiate
động từ/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
phân biệt
differentiate (between) A and B It's difficult to differentiate between the two varieties.
phân biệt cái này với cái khác
dignity
danh từ/ˈdɪɡnəti/
chân giá trị
She accepted the criticism with quiet dignity.
chân giá trị của lao động
dilemma
danh từ/daɪˈlemə/
song đề
I could see no way of resolving this moral dilemma.
ở trong thế tiến lui đều khó
dimension
danh từ/dɪˈmenʃn/
chiều, kích thước, khổ, cỡ
We measured the dimensions of the kitchen.
ba chiều (dài, rộng và cao)
diminish
động từ/dɪˈmɪnɪʃ/
bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt
The world's resources are rapidly diminishing.
giảm bớt quyền hành của ai
diplomat
danh từ/ˈdɪpləmæt/
nhà ngoại giao
Washington's top diplomat in Havana
diplomatic
adjective/ˌdɪpləˈmætɪk/
ngoại giao
a diplomatic crisis
đoàn ngoại giao
directory
danh từ/daɪˈrektəri/
sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
a telephone/trade directory
sổ ghi số dây nói
disastrous
adjective/dɪˈzæstrəs/
tai hại, thảm khốc
a disastrous harvest/fire/result
discard
động từ/dɪˈskɑːrd/
chui, dập
discard somebody/something The room was littered with discarded newspapers.
discharge
động từ/dɪsˈtʃɑːrdʒ/
dỡ (hàng)
be discharged from something He was discharged from the army following his injury.
tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
discourse
danh từ/ˈdɪskɔːrs/
bài thuyết trình, bài diễn thuyết
discourse on something a discourse on issues of gender and sexuality
nói chuyện việc gì với ai
discretion
danh từ/dɪˈskreʃn/
sự tự do làm theo ý mình
I'll leave it up to you to use your discretion.
tuỳ ý, mặc ý, không điều kiện
discrimination
danh từ/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra
age/racial/gender/sex discrimination (= because of somebody’s age, race or sex)
displace
động từ/dɪsˈpleɪs/
đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
be displaced (by somebody/something) Gradually factory workers have been displaced by machines.
dispose
động từ/dɪˈspəʊz/
sắp đặt, sắp xếp, bó trí
The visitors disposed themselves in a circle round the statue.
họ có thiện ý đói với chúng tôi
dispute
danh từ/ˈdɪspjuːt/
cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
industrial/pay disputes
không cần bàn cãi gì nữa
disrupt
động từ/dɪsˈrʌpt/
đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
Demonstrators succeeded in disrupting the meeting.
dissolve
động từ/dɪˈzɑːlv/
rã ra, tan rã, phân huỷ
Salt dissolves in water.
mặt trời làm băng tan ra
distort
động từ/dɪˈstɔːrt/
vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó
a fairground mirror that distorts your shape
distress
danh từ/dɪˈstres/
nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn
The newspaper article caused the actor considerable distress.
tín hiệu báo lâm nguy
divert
động từ/daɪˈvɜːrt/
làm trệch đi, làm trệch hướng
be diverted The course of the stream has now been diverted.
doctrine
danh từ/ˈdɑːktrɪn/
học thuyết chủ nghĩa
the doctrine of parliamentary sovereignty
documentation
danh từ/ˌdɑːkjumenˈteɪʃn/
sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu
I couldn't enter the country because I didn't have all the necessary documentation.
domain
danh từ/dəʊˈmeɪn/
đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)
Financial matters are her domain.
donor
danh từ/ˈdəʊnər/
người cho, người tặng, người biếu
international aid donors (= countries that give money, etc. to help other countries)
người cho máu
drain
động từ/dreɪn/
+ off, away) rút, tháo, tiêu (nước)
Drain and rinse the pasta.
tháo nước
drift
động từ/drɪft/
làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước)
Clouds drifted across the sky.
dual
adjective/ˈduːəl/
hai, lưỡng, kép, đôi
his dual role as composer and conductor
quyền sở hữu tay đôi
dumb
adjective/dʌm/
câm, không nói
That was a pretty dumb thing to do.
câm và điếc
eager
adjective/ˈiːɡər/
ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
eager crowds outside the stadium
ham học
ease
danh từ/iːz/
sự thanh thản, sự thoải mái
with ease He passed the exam with ease.
được thoải mái, tinh thần thanh thản
elaborate
adjective/ɪˈlæbərət/
phức tạp
elaborate designs
một máy công cụ phức tạp
elevate
động từ/ˈelɪveɪt/
nâng lên, đưa lên, giương (súng...)
elevate somebody/something (to something) He elevated many of his friends to powerful positions within the government.
eligible
adjective/ˈelɪdʒəbl/
đủ tư cách, thích hợp
eligible (for something) Only those over 70 are eligible for the special payment.
đủ tư cách làm nột hội viên
elite
danh từ/ɪˈliːt/
Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch
a member of the ruling/intellectual elite
embody
động từ/ɪmˈbɑːdi/
là hiện thân của
embody something a politician who embodied the hopes of black youth
empower
động từ/ɪmˈpaʊər/
cho quyền, trao quyền, cho phép
be empowered (to do something) The courts were empowered to impose the death sentence for certain crimes.
khoa học làm cho con người có khả năng chế ngự được sức mạnh thiên nhiên
enact
động từ/ɪˈnækt/
ban hành (đạo luật)
(be) enacted (by somebody/something) legislation enacted by parliament
encompass
động từ/ɪnˈkʌmpəs/
vây quanh, bao quanh
The job encompasses a wide range of responsibilities.
endless
adjective/ˈendləs/
vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết
endless patience
endorse
động từ/ɪnˈdɔːrs/
chứng thực đằng sau (séc...)
I wholeheartedly endorse his remarks.
endure
động từ/ɪnˈdʊr/
chịu đựng, cam chịu, chịu được
endure something They had to endure a long wait before the case came to trial.
enforce
động từ/ɪnˈfɔːrs/
làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)
enforce something It's the job of the police to enforce the law.
ép ai phải làm một việc gì
engaging
adjective/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/
lôi kéo, hấp dẫn
an engaging smile
enrich
động từ/ɪnˈrɪtʃ/
làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
The study of science has enriched all our lives.
enterprise
danh từ/ˈentərpraɪz/
việc làm khó khăn
He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion.
entitle
động từ/ɪnˈtaɪtl/
cho đầu đề, cho tên (sách...)
be entitled to something You will be entitled to your pension when you reach 65.
entity
danh từ/ˈentəti/
thực thể
The unit has become part of a larger department and no longer exists as a separate entity.
epidemic
danh từ/ˌepɪˈdemɪk/
bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the outbreak of a flu epidemic
equation
danh từ/ɪˈkweɪʒn/
sự làm cân bằng
the numbers on the right-hand side of the equation
erect
động từ/ɪˈrekt/
dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng
The church was erected in 1582.
essence
danh từ/ˈesns/
tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
His paintings capture the essence of France.
eternal
adjective/ɪˈtɜːrnl/
tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
the promise of eternal life in heaven
những sự cãi cọ không ngừng
evacuate
động từ/ɪˈvækjueɪt/
rút khỏi (nơi nào...)
evacuate something Police evacuated nearby buildings.
evoke
động từ/ɪˈvəʊk/
gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...)
The music evoked memories of her youth.
evolutionary
adjective/ˌevəˈluːʃəneri/
sự tiến triển
evolutionary theory
exaggerate
động từ/ɪɡˈzædʒəreɪt/
thổi phồng, phóng đại, cường điệu
The hotel was really filthy and I'm not exaggerating.
exceptional
adjective/ɪkˈsepʃənl/
khác thường, đặc biệt, hiếm có
At the age of five he showed exceptional talent as a musician.
excess
adjective/ˈekses/
sự vượt quá giới hạn, sự quá mức
Excess food is stored as fat.
(vật lý) số nnơtrôn dôi
exclusion
danh từ/ɪkˈskluːʒn/
sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
exclusion (of somebody/something) (from something) He was disappointed with his exclusion from the England squad.
exclusive
adjective/ɪkˈskluːsɪv/
loại trừ
The hotel has exclusive access to the beach.
cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
execute
động từ/ˈeksɪkjuːt/
thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
be executed (for something) He was executed for treason.
exert
động từ/ɪɡˈzɜːrt/
dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
He exerted all his authority to make them accept the plan.
cố gắng, rán sức
exile
danh từ/ˈeɡzaɪl/
sự đày ải, sự đi đày
a place of exile
expire
động từ/ɪkˈspaɪər/
thở ra
When does your driving licence expire?
explicit
adjective/ɪkˈsplɪsɪt/
rõ ràng, dứt khoát
He gave me very explicit directions on how to get there.
hàm hiện
explosive
adjective/ɪkˈspləʊzɪv/
nổ
an explosive device (= a bomb)
facilitate
động từ/fəˈsɪlɪteɪt/
làm cho dễ dàng
The new trade agreement should facilitate more rapid economic growth.
faculty
danh từ/ˈfæklti/
tính năng, khả năng
the Faculty of Law
khả năng nói
fade
động từ/feɪd/
làm phai màu, làm bạc màu
The curtains had faded in the sun.
đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
fatal
adjective/ˈfeɪtl/
có số mệnh, tiền định, không tránh được
a fatal accident/blow/illness
thần mệnh
feat
danh từ/fiːt/
kỳ công, chiến công
The tunnel is a remarkable feat of engineering.
chiến công
feminist
adjective/ˈfemənɪst/
người theo thuyết nam nữ bình quyền
feminist demands/ideas/theories
filter
danh từ/ˈfɪltər/
cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
an air/oil filter
fixture
danh từ/ˈfɪkstʃər/
vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
There are plans to make the race an annual fixture.
tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
flaw
danh từ/flɔː/
cơn gió mạnh
The argument is full of fundamental flaws.
vết nhơ trong thanh danh của ai
flee
động từ/fliː/
chạy trốn, vội vã rời bỏ
She burst into tears and fled.
flourish
động từ/ˈflɜːrɪʃ/
vung (vũ khí)
Few businesses are flourishing in the present economic climate.
forge
động từ/fɔːrdʒ/
rèn (dao, móng ngựa...)
a move to forge new links between management and workers
giả mạo chữ ký
formulate
động từ/ˈfɔːrmjuleɪt/
làm thành công thức
formulate something to formulate a policy/theory/plan/proposal
forth
adverb/fɔːrθ/
về phía trước, ra phía trước, lộ ra
They set forth at dawn.
đi đi lại lại, đi tới đi lui
foster
động từ/ˈfɑːstər/
nuôi dưỡng, nuôi nấng
The club's aim is to foster better relations within the community.
nuôi nấng một đứa trẻ
fragile
adjective/ˈfrædʒl/
dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng
fragile china/glass/bones
hạnh phúc mỏng manh
functional
adjective/ˈfʌŋkʃənl/
functionary
Bathrooms don't have to be purely functional.
phương trình hàm
gaze
danh từ/ɡeɪz/
cái nhìn chằm chằm
He met her gaze (= looked at her while she looked at him).
nhìn chằm chằm
gear
danh từ/ɡɪr/
cơ cấu, thiết bị, dụng cụ
Careless use of the clutch may damage the gears.
mở số một
glimpse
danh từ/ɡlɪmps/
cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glimpse (of somebody/something) He caught a glimpse of her in the crowd.
nhìn lướt qua cái gì
glorious
adjective/ˈɡlɔːriəs/
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
We congratulate you on this glorious victory.
chiến thắng vẻ vang
grace
danh từ/ɡreɪs/
vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều
She moves with the natural grace of a ballerina.
ăn nói có duyên
grasp
danh từ/ɡræsp/
sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì
I grabbed him, but he slipped from my grasp.
có thể nắm lấy được; trong phạm vi quyền lực
gravity
danh từ/ˈɡrævəti/
sự hút, sự hấp dẫn
Newton’s law of gravity
trọng tâm
grind
động từ/ɡraɪnd/
xay, tán, nghiền
to grind coffee/corn
xay lúa mì thành bột
grip
danh từ/ɡrɪp/
rãnh nhỏ, mương nhỏ
Keep a tight grip on the rope.
kẹp chặt lấy mình ngựa
gross
adjective/ɡrəʊs/
to béo, phì nộm, béo phị (người)
gross weight (= including the container or wrapping)
thân hình to béo phì nộm
hail
động từ/heɪl/
trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống
be hailed (as) something The conference was hailed as a great success.
đấm ai túi bụi
halt
danh từ/hɔːlt/
sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
Work came to a halt when the machine broke down.
tạm dừng lại
handy
adjective/ˈhændi/
thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay
a handy little tool
hardware
danh từ/ˈhɑːrdwer/
đồ ngũ kim
We supply computer hardware to businesses.
harmony
danh từ/ˈhɑːrməni/
sự hài hoà, sự cân đối
social/racial harmony
hoà thuận với, hoà hợp với
harsh
adjective/hɑːrʃ/
thô, ráp, xù xì
The punishment was harsh and unfair.
harvest
danh từ/ˈhɑːrvɪst/
việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...)
harvest time
hatred
danh từ/ˈheɪtrɪd/
lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
He looked at me with intense hatred.
haunt
động từ/hɔːnt/
năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)
A headless rider haunts the country lanes.
hazard
danh từ/ˈhæzərd/
sự may rủi
a fire/safety hazard
một cuộc đời đầy may rủi
heritage
danh từ/ˈherɪtɪdʒ/
tài sản thừa kế, di sản
Spain’s rich cultural heritage
hierarchy
danh từ/ˈhaɪərɑːrki/
hệ thống cấp bậc
the social/political hierarchy
hint
danh từ/hɪnt/
lời gợi ý
He gave a broad hint (= one that was obvious) that he was thinking of retiring.
gợi ý, nói bóng gió
horizon
danh từ/həˈraɪzn/
chân trời
The sun sank below the horizon.
horn
danh từ/hɔːrn/
sừng (trâu bò...)
a large bull with curved horns
lược làm bằng sừng
hostile
adjective/ˈhɑːstaɪl/
thù địch
The speaker got a hostile reception from the audience.
humanity
danh từ/hjuːˈmænəti/
loài người, nhân loại
He was found guilty of crimes against humanity.
một tội ác đối với toàn thể loài người
hydrogen
danh từ/ˈhaɪdrədʒən/
Hyddrô
light hydrogen
hyddrô nhẹ
ideology
danh từ/ˌaɪdiˈɑːlədʒi/
sự nghiên cứu tư tưởng
Marxist/capitalist ideology
tư tưởng Mác-xít
idiot
danh từ/ˈɪdiət/
thằng ngốc
When I lost my passport, I felt such an idiot.
ignorance
danh từ/ˈɪɡnərəns/
sự ngu dốt, sự không biết
They fought a long battle against prejudice and ignorance.
hoàn toàn không biết gì về...
immense
adjective/ɪˈmens/
mênh mông, bao la, rộng lớn
There is still an immense amount of work to be done.
imminent
adjective/ˈɪmɪnənt/
sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi
the imminent threat of invasion
có bâo đến nơi rồi
imprisonment
danh từ/ɪmˈprɪznmənt/
sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm
to be sentenced to life imprisonment for murder
inclined
adjective/ɪnˈklaɪnd/
có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về
She was inclined to trust him.
incur
động từ/ɪnˈkɜːr/
chịu, gánh, mắc, bị
She had incurred the wrath of her father by marrying without his consent.
mắc nợ
indictment
danh từ/ɪnˈdaɪtmənt/
sự truy tố, sự buộc tội
The poverty in our cities is a damning indictment of modern society.
indigenous
adjective/ɪnˈdɪdʒənəs/
bản xứ
the indigenous peoples/languages of an area
induce
động từ/ɪnˈduːs/
xui, xui khiến
Nothing would induce me to take the job.
xui ai làm việc gì
infamous
adjective/ˈɪnfəməs/
ô nhục, bỉ ổi
a general who was infamous for his brutality
infant
danh từ/ˈɪnfənt/
đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)
a nursery for infants under two
infect
động từ/ɪnˈfekt/
nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng
infect somebody/something (with something) It is not possible to infect another person through kissing.
tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
inflict
động từ/ɪnˈflɪkt/
nện, giáng (một đòn)
inflict something on/upon somebody/something They inflicted a humiliating defeat on the home team.
influential
adjective/ˌɪnfluˈenʃl/
có ảnh hưởng, có tác dụng
a highly influential book
inherent
adjective/ɪnˈhɪrənt/
vốn có, cố hữu
the difficulties inherent in a study of this type
inhibit
động từ/ɪnˈhɪbɪt/
ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
A lack of oxygen may inhibit brain development in the unborn child.
initiate
động từ/ɪˈnɪʃieɪt/
bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
to initiate legal proceedings against somebody
inject
động từ/ɪnˈdʒekt/
tiêm (thuốc...), tiêm thuốc
inject something (into yourself/somebody/something) Adrenaline was injected into the muscle.
inspect
động từ/ɪnˈspekt/
xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra
inspect something/somebody The teacher walked around inspecting their work.
instinct
danh từ/ˈɪnstɪŋkt/
bản năng
She did not seem to have any of the usual maternal instincts.
theo bản năng
instruct
động từ/ɪnˈstrʌkt/
chỉ dẫn, chỉ thị cho
instruct somebody to do something The letter instructed him to report to headquarters immediately.
insufficient
adjective/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
không đủ, thiếu
insufficient time
insult
danh từ/ˈɪnsʌlt/
lời lăng mạ, lời sỉ nhục
The crowd were shouting insults at the police.
intact
adjective/ɪnˈtækt/
không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn
Most of the house remains intact even after two hundred years.
integral
adjective/ɪnˈteɡrəl/
tính toàn bộ
Music is an integral part of the school's curriculum.
integrity
danh từ/ɪnˈteɡrəti/
tính chính trực, tính liêm chính
personal/professional/artistic integrity
intensify
động từ/ɪnˈtensɪfaɪ/
làm tăng cao lên, tăng cường
Violence intensified during the night.
intensive
adjective/ɪnˈtensɪv/
mạnh, có cường độ lớn
an intensive language course
sự ném bom tập trung
intent
danh từ/ɪnˈtent/
ý định, mục đích
She denies possessing the drug with intent to supply.
lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước
interfere
động từ/ˌɪntərˈfɪr/
gây trở ngại, quấy rầy
I wish my mother would stop interfering and let me make my own decisions.
sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
interior
adjective/ɪnˈtɪriər/
ở trong, ở phía trong
interior walls
cuộc sống nội tâm
intermediate
adjective/ˌɪntərˈmiːdiət/
ở giữa
an intermediate stage/step in a process
intervene
động từ/ˌɪntərˈviːn/
xen vào, can thiệp
She might have been killed if the neighbours hadn't intervened.
xen vào một cuộc cãi cọ
intimate
adjective/ˈɪntɪmət/
thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc
intimate friends
intriguing
adjective/ɪnˈtriːɡɪŋ/
hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
These discoveries raise intriguing questions.
invoke
động từ/ɪnˈvəʊk/
cầu khẩn
It is unlikely that libel laws will be invoked.
ironic
adjective/aɪˈrɑːnɪk/
mỉa, mỉa mai, châm biếm
an ironic comment
ironically
adverb/aɪˈrɑːnɪkli/
mỉa mai, trớ trêu
He smiled ironically.
irony
danh từ/ˈaɪrəni/
sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm
It was one of life's little ironies.
irrelevant
adjective/ɪˈreləvənt/
không thích đáng
totally/completely/largely irrelevant
junction
danh từ/ˈdʒʌŋkʃn/
sự nối liền, sự gặp nhau
It was near the junction of City Road and Old Street.
jurisdiction
danh từ/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃn/
quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán
jurisdiction over somebody/something The English court had no jurisdiction over the defendants.
kidnap
động từ/ˈkɪdnæp/
bắt cóc (thường để tống tiền)
Two businessmen have been kidnapped by terrorists.
kingdom
danh từ/ˈkɪŋdəm/
vương quốc
the United Kingdom
vương quốc Anh
laser
danh từ/ˈleɪzər/
<kỹ> la-de
a laser beam
latter
adjective/ˈlætər/
sau cùng, gần đây, mới đây
He chose the latter option.
trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
lawn
danh từ/lɔːn/
vải batit (một thứ vải gai mịn)
In summer we have to mow the lawn twice a week.
lawsuit
danh từ/ˈlɔːsuːt/
việc kiện cáo, việc tố tụng
He filed a lawsuit against his record label.
đệ đơn kiện ai
layout
danh từ/ˈleɪaʊt/
bố trí, xếp đặt, layout
the layout of streets
leak
danh từ/liːk/
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
a leak in the roof
bị rò
leap
danh từ/liːp/
sự nhảy
a leap of six metres
legacy
danh từ/ˈleɡəsi/
tài sản kế thừa, gia tài, di sản
They each received a legacy of $5 000.
được thừa hưởng một gia tài
legendary
adjective/ˈledʒənderi/
truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết
a legendary figure
legislation
danh từ/ˌledʒɪsˈleɪʃn/
sự làm luật, sự lập pháp
an important piece of legislation
legislature
danh từ/ˈledʒɪsleɪtʃər/
cơ quan lập pháp
a democratically elected legislature
lethal
adjective/ˈliːθl/
làm chết người, gây chết người
She had been given a lethal dose of poison.
phòng giết súc vật bằng hơi
liberal
adjective/ˈlɪbərəl/
rộng rãi, hào phóng
liberal attitudes/views/opinions
cỗ bàn thịnh soạn
liberty
danh từ/ˈlɪbərti/
tự do, quyền tự do
the fight for justice and liberty
tự do tín ngưỡng
license
động từ/ˈlaɪsns/
cho phép
license something The new drug has not yet been licensed in the US.
limb
danh từ/lɪm/
quầng (ở quanh thiên thể)
an artificial limb
linear
adjective/ˈlɪniər/
nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch
In his art he broke the laws of scientific linear perspective.
phương trình tuyến
linger
động từ/ˈlɪŋɡər/
kéo dài
The faint smell of her perfume lingered in the room.
kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
lobby
danh từ/ˈlɑːbi/
hành lang
a hotel lobby
kẻ hoạt động chính trị ở hành lang, kẻ hoạt động chính trị ở hậu trường
log
danh từ/lɔːɡ/
khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
logs for the fire
còn chưa xẻ
loop
danh từ/luːp/
vòng
The road went in a huge loop around the lake.
cuộn ghép
machinery
danh từ/məˈʃiːnəri/
máy móc, máy
agricultural/industrial machinery
bộ máy chính quyền
magnetic
adjective/mæɡˈnetɪk/
nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
magnetic materials
lực từ
magnitude
danh từ/ˈmæɡnɪtuːd/
tầm lớn, độ lớn, lượng
We did not realize the magnitude of the problem.
đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất
maintenance
danh từ/ˈmeɪntənəns/
sự giữ, sự duy trì
The school pays for heating and the maintenance of the buildings.
để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
mandate
danh từ/ˈmændeɪt/
lệnh, trát
It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate.
mandatory
adjective/ˈmændətɔːri/
lệnh
The offence carries a mandatory life sentence.
manifest
động từ/ˈmænɪfest/
biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ
Social tensions were manifested in the recent political crisis.
biểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng
manipulate
động từ/məˈnɪpjuleɪt/
vận dụng bằng tay, thao tác
manipulate somebody/something She uses her charm to manipulate people.
marine
adjective/məˈriːn/
biển
marine life
cây ở biển
mask
danh từ/mæsk/
mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa
The robbers wore stocking masks.
lột mặt nạ, vạch trần chân tướng
mature
adjective/məˈtʊr/
chín, thành thực, trưởng thành
Jane is very mature for her age.
tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
meantime
danh từ/ˈmiːntaɪm/
in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy
medieval
adjective/ˌmiːdˈiːvl/
thời Trung cổ
medieval architecture/castles/manuscripts
melody
danh từ/ˈmelədi/
giai điệu
a haunting melody
merchant
danh từ/ˈmɜːrtʃənt/
nhà buôn, lái buôn
a coal/wine merchant
mercy
danh từ/ˈmɜːrsi/
lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
to ask/beg/plead for mercy
vì lòng thương
mere
adjective/mɪr/
chỉ là
It took her a mere 20 minutes to win.
nó chỉ là một đứa trẻ con
merit
danh từ/ˈmerɪt/
giá trị
a work of outstanding artistic merit
người có giá trị; người có tài
minimal
adjective/ˈmɪnɪml/
rất nhỏ li ti
The work was carried out at minimal cost.
minimize
động từ/ˈmɪnɪmaɪz/
giảm đến mức tối thiểu
Good hygiene helps to minimize the risk of infection.
miracle
danh từ/ˈmɪrəkl/
phép mầu, phép thần diệu
the miracle of rising from the grave
một sự khéo léo kỳ lạ
misery
danh từ/ˈmɪzəri/
cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
Fame brought her nothing but misery.
sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
moderate
adjective/ˈmɑːdərət/
vừa phải
students of moderate ability
giá cả phải chăng
motive
danh từ/ˈməʊtɪv/
cớ, lý do, động cơ (của một hành động)
There seemed to be no motive for the murder.
municipal
adjective/mjuːˈnɪsɪpl/
thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã
municipal elections/councils
hội đồng thành phố
mutual
adjective/ˈmjuːtʃuəl/
lẫn nhau, qua lại
mutual respect/understanding
tình yêu mến lẫn nhau
naval
adjective/ˈneɪvl/
hải quân, (thuộc) thuỷ quân
a naval base/officer/battle
sĩ quan hải quân
neglect
danh từ/nɪˈɡlekt/
sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
The buildings are crumbling from years of neglect.
sự sao lãng bổn phận
niche
danh từ/nɪtʃ/
hốc thường (thường để đặt tượng...)
He eventually found his niche in sports journalism.
nod
động từ/nɑːd/
gật đầu
I asked him if he would help me and he nodded.
anh ta gật đàu ra ý hiểu
nominate
động từ/ˈnɑːmɪneɪt/
chỉ định, chọn, bổ nhiệm
nominate somebody/something (for something) She has been nominated for the presidency.
chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
nominee
danh từ/ˌnɑːmɪˈniː/
người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)
He was chosen as the party's presidential nominee.
nonsense
danh từ/ˈnɑːnsns/
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa
Reports that he has resigned are nonsense.
nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
notable
adjective/ˈnəʊtəbl/
có tiếng, trứ danh
a notable success/achievement/example
notify
động từ/ˈnəʊtɪfaɪ/
báo, khai báo
notify somebody Competition winners will be notified by post.
báo cho ai biết việc gì
notorious
adjective/nəʊˈtɔːriəs/
rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
a notorious criminal
thiên hạ ai cũng biết là...
obsess
động từ/əbˈses/
ám ảnh
be obsessed by somebody/something He's obsessed by computers.
bị một ý nghĩ ám ảnh
occasional
adjective/əˈkeɪʒənl/
thỉnh thoảng, từng thời kỳ
He works for us on an occasional basis.
công nhân phụ động
offspring
danh từ/ˈɔːfsprɪŋ/
con, con cái, con cháu, con đẻ
the problems parents have with their teenage offspring
optical
adjective/ˈɑːptɪkl/
sự nhìn, (thuộc) thị giác
optical effects
oral
adjective/ˈɔːrəl/
bằng lời nói, nói miệng
a test of both oral and written French
orientation
danh từ/ˌɔːriənˈteɪʃn/
sự định hướng
religious/political orientation
originate
động từ/əˈrɪdʒɪneɪt/
bắt đầu, khởi đầu
The disease is thought to have originated in the tropics.
outing
danh từ/ˈaʊtɪŋ/
cuộc đi chơi
a family outing
outrage
danh từ/ˈaʊtreɪdʒ/
sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...)
The judge's remarks caused public outrage.
sự vi phạm công lý một cách trắng trợn
overlook
động từ/ˌəʊvərˈlʊk/
trông nom, giám sát
He seems to have overlooked one important fact.
cửa sổ buồng trông xuống vườn
overwhelm
động từ/ˌəʊvərˈwelm/
chôn vùi, tràn, làm ngập
She was overwhelmed by feelings of guilt.
bị hỏi dồn dập
partial
adjective/ˈpɑːrʃl/
bộ phận
It was only a partial solution to the problem.
thắng lợi cục bộ
partially
adverb/ˈpɑːrʃəli/
không hoàn chỉnh
The road was partially blocked by a fallen tree.
passive
adjective/ˈpæsɪv/
bị động, thụ động
He played a passive role in the relationship.
ở trong thế bị động
patch
danh từ/pætʃ/
miếng vá
a black dog with a white patch on its back
một đám (mảnh) khoai
patent
danh từ/ˈpætnt/
giấy môn bài, giấy đăng ký
patent on something to apply for/obtain/take out a patent on an invention
patron
danh từ/ˈpeɪtrən/
người bảo trợ, người đỡ đầu
Frederick the Great was the patron of many artists.
peak
danh từ/piːk/
lưỡi trai (của mũ)
Traffic reaches its peak between 8 and 9 in the morning.
trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
peculiar
adjective/pɪˈkjuːliər/
riêng, riêng biệt
a peculiar smell/taste
persist
động từ/pərˈsɪst/
kiên gan, bền bỉ
persist in doing something Why do you persist in blaming yourself for what happened?
kiên gan làm việc gì
persistent
adjective/pərˈsɪstənt/
kiên gan, bền bỉ
How do you deal with persistent salesmen who won't take no for an answer?
mưa dai dẳng
personnel
danh từ/ˌpɜːrsəˈnel/
toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)
There is a severe shortage of skilled personnel.
petition
danh từ/pəˈtɪʃn/
sự cầu xin, sự thỉnh cầu
petition against something Would you like to sign our petition against experiments on animals?
physician
danh từ/fɪˈzɪʃn/
thầy thuốc
Dr Dennett is a practicing family physician in Atlanta.
pioneer
danh từ/ˌpaɪəˈnɪr/
đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)
a pioneer in the field of microsurgery
thiếu niên tiền phong
pit
danh từ/pɪt/
hồ
We dug a deep pit in the yard.
(nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy
plea
danh từ/pliː/
lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo)
plea for something She made an impassioned plea for help.
tự bào chữa (biện hộ) rằng...
plead
động từ/pliːd/
biện hộ, bênh vực, cãi
plead (with somebody) (to do something) She pleaded with him not to go.
biện hộ cho ai
pledge
danh từ/pledʒ/
của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố
pledge (of something) a pledge of support
để làm của tin
plunge
động từ/plʌndʒ/
nhúng, thọc
+ adv./prep. She lost her balance and plunged 100 feet to her death.
nhúng tay vào nước nóng
pole
danh từ/pəʊl/
cực
a tent pole
bắc cực
portray
động từ/pɔːrˈtreɪ/
vẽ chân dung
The painting portrays the duke’s third wife.
postpone
động từ/pəʊˈspəʊn/
hoãn lại
postpone something The game has already been postponed three times.
hoãn cuộc họp
preach
động từ/priːtʃ/
thuyết giáo, thuyết pháp
She preached to the congregation about forgiveness.
predator
danh từ/ˈpredətər/
thú ăn mồi sống, thú ăn thịt
Some animals have no natural predators.
predecessor
danh từ/ˈpredəsesər/
người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
The new president reversed many of the policies of his predecessor.
người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
predominantly
adverb/prɪˈdɑːmɪnəntli/
phần lớn, chủ yếu là
She works in a predominantly male environment.
preliminary
adjective/prɪˈlɪmɪneri/
mở đầu, mào đầu
After a few preliminary remarks he announced the winners.
premise
danh từ/ˈpremɪs/
tiền đề
the basic premise of her argument
prescribe
động từ/prɪˈskraɪb/
ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
prescribe something Valium is usually prescribed to treat anxiety.
ra lệnh cho ai phải làm gì
prescription
danh từ/prɪˈskrɪpʃn/
sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến
prescription for something The doctor gave me a prescription for antibiotics.
presidency
danh từ/ˈprezɪdənsi/
chức chủ tịch
the current holder of the EU presidency
prestigious
adjective/preˈstiːdʒəs/
có uy tín, có thanh thế
a prestigious award
presume
động từ/prɪˈzuːm/
cho là, coi như là, cầm bằng là
They are very expensive, I presume?
tôi cho là nó sẽ làm việc đó
prevail
động từ/prɪˈveɪl/
+ against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
prevail in something We were horrified at the conditions prevailing in local prisons.
chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
prey
danh từ/preɪ/
mồi
The lion will often stalk its prey for hours.
làm mồi cho...
privilege
danh từ/ˈprɪvəlɪdʒ/
đặc quyền, đặc ân
Education should be a universal right and not a privilege.
probe
danh từ/prəʊb/
cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)
a police probe into the financial affairs of the company
máy dò âm
proclaim
động từ/prəˈkleɪm/
công bố, tuyên bố
proclaim something The president proclaimed a state of emergency.
tuyên chiến
productivity
danh từ/ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/
sức sản xuất
high/improved/increased productivity
năng suất lao động
profound
adjective/prəˈfaʊnd/
sâu, thăm thẳm
profound changes in the earth’s climate
đáy sâu thẳm của đại dương
prominent
adjective/ˈprɑːmɪnənt/
lồi lên, nhô lên
a prominent politician
pronounced
adjective/prəˈnaʊnst/
rõ rệt, rõ ràng
He walked with a pronounced limp.
khuynh hướng rõ rệt
prosecute
động từ/ˈprɑːsɪkjuːt/
theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...)
The police decided not to prosecute.
kiện đòi bồi thường
prospective
adjective/prəˈspektɪv/
tương lai, sẽ tới về sau
a prospective buyer
đạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai
prosperity
danh từ/prɑːˈsperəti/
sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công
Our future prosperity depends on economic growth.
provision
danh từ/prəˈvɪʒn/
+ for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
housing provision
chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
provoke
động từ/prəˈvəʊk/
khích, xúi giục, kích động
The announcement provoked a storm of protest.
chọc tức ai
pulse
danh từ/pʌls/
hột đỗ đậu
a strong/weak pulse
bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
pump
danh từ/pʌmp/
giày nhảy (khiêu vũ)
(British English) a petrol pump
bơm thuỷ lực
punch
danh từ/pʌntʃ/
cú đấm, cú thoi, cú thụi
a punch in the face
cú đấm vào đầu
query
danh từ/ˈkwɪri/
câu hỏi, câu chất vấn
Our assistants will be happy to answer your queries.
chẳng biết bức thư đó đã được trả lời hay chưa?
quota
danh từ/ˈkwəʊtə/
phần (phải đóng góp hoặc được chia)
to introduce a strict import quota on grain
radar
danh từ/ˈreɪdɑːr/
hệ thống ra-đa
They located the ship by radar.
radical
adjective/ˈrædɪkl/
gốc, căn bản
the need for radical changes in education
sự thay đổi căn bản
rage
danh từ/reɪdʒ/
cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
His face was dark with rage.
nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
raid
danh từ/reɪd/
cuộc tấn công bất ngờ
to conduct/launch a raid
đột kích vào doanh trại địch
rally
danh từ/ˈræli/
sự tập hợp lại
to attend/hold a rally
ratio
danh từ/ˈreɪʃiəʊ/
tỷ số, tỷ lệ
The school has a very high teacher-student ratio.
(toán học) tỷ số đồng dạng
rational
adjective/ˈræʃnəl/
có lý trí, dựa trên lý trí
a rational argument/choice/decision
một sinh vật có lý trí
ray
danh từ/reɪ/
cá đuối
The last of the sun's rays shone on the grass.
readily
adverb/ˈredɪli/
sẵn sàng
All ingredients are readily available from your local store.
những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng
realm
danh từ/relm/
vương quốc
in the realm of something in the realm of literature
lĩnh vực tưởng tượng
rear
adjective/rɪr/
ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối
front and rear windows
bánh sau
rebel
danh từ/ˈrebl/
người nổi loạn, người phiến loạn
rebel forces
đạo quân nổi loạn[ri'bel]
rebellion
danh từ/rɪˈbeljən/
cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
in rebellion (against somebody/something) The north of the country rose in rebellion against the government.
nổi loạn
recipient
danh từ/rɪˈsɪpiənt/
người nhận (tiền, quà biếu...)
recipients of awards
reflection
danh từ/rɪˈflekʃn/
sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
He admired his reflection in the mirror.
reform
danh từ/rɪˈfɔːrm/
sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
a government committed to reform
cải cách ruộng đất
refuge
danh từ/ˈrefjuːdʒ/
nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
A further 300 people have taken refuge in the US embassy.
trốn tránh, ẩn náu
regardless
adverb/rɪˈɡɑːrdləs/
không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
The weather was terrible but we carried on regardless.
hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả
reign
danh từ/reɪn/
triều đại, triều
By the end of his reign, the vast empire was in decline.
dưới triều Quang Trung
reluctant
adjective/rɪˈlʌktənt/
miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng
He finally gave a reluctant smile.
miễn cưỡng nhận lời mời
remainder
danh từ/rɪˈmeɪndər/
phần còn lại, chỗ còn lại
I kept some of his books and gave away the remainder.
quâng đời còn lại của ông ta
remains
danh từ/rɪˈmeɪnz/
đồ thừa, cái còn lại
She fed the remains of her lunch to the dog.
remedy
danh từ/ˈremədi/
thuốc, phương thuốc
When the reservoir becomes blocked, the only remedy lies in cleaning the entire system.
removal
danh từ/rɪˈmuːvl/
việc dời đi, việc di chuyển
Clearance of the site required the removal of a number of trees.
việc dọn đồ đạc
render
động từ/ˈrendər/
trả, trả lại, hoàn lại
to render something harmless/useless/ineffective
trả ơn
renew
động từ/rɪˈnuː/
hồi phục lại, làm hồi lại
The army renewed its assault on the capital.
làm trẻ lại
renowned
adjective/rɪˈnaʊnd/
có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
a renowned author
reproduce
động từ/ˌriːprəˈduːs/
tái sản xuất
It is illegal to reproduce these worksheets without permission from the publisher.
thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
reproduction
danh từ/ˌriːprəˈdʌkʃn/
sự tái sản xuất
sexual reproduction
sự phát lại âm
republic
danh từ/rɪˈpʌblɪk/
nước cộng hoà
newly independent republics
nước cộng hoà nhân dân
resemble
động từ/rɪˈzembl/
giống với (người nào, vật gì)
She closely resembles her sister.
giống nhau
reside
động từ/rɪˈzaɪd/
ở tại, trú ngụ, cư trú
He returned to Britain in 1939, having resided abroad for many years.
ở tại phố Hàng Bông
residue
danh từ/ˈrezɪduː/
phần còn lại
pesticide residues in fruit and vegetables
thặng dư của một hàm tại một cực
respective
adjective/rɪˈspektɪv/
riêng từng người, riêng từng cái
They are each recognized specialists in their respective fields.
họ trở về nhà riêng của mình
restraint
danh từ/rɪˈstreɪnt/
sự ngăn giữ, sự kiềm chế
The government has imposed export restraints on some products.
kiềm chế ai
resume
động từ/rɪˈzuːm/
lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
resume (something) to resume talks/negotiations
lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
retreat
danh từ/rɪˈtriːt/
sự rút lui, sự rút quân
Napoleon’s retreat from Moscow
thổi hiệu lệnh rút lui
retrieve
động từ/rɪˈtriːv/
lấy lại, tìm lại được (vật đã mất)
retrieve something from somebody/something She bent to retrieve her comb from the floor.
xây dựng lại được cơ nghiệp
revelation
danh từ/ˌrevəˈleɪʃn/
sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...)
revelation about/concerning something startling/sensational revelations about her private life
reverse
adjective/rɪˈvɜːrs/
đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
to travel in the reverse direction
ngược chiều
revival
danh từ/rɪˈvaɪvl/
sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...)
the revival of trade
sự phục hồi thương nghiệp
revive
động từ/rɪˈvaɪv/
làm sống lại, làm tỉnh lại
The flowers soon revived in water.
đem diễn lại một vở kịch (sau khi đã có sửa đổi đôi chút)
riot
danh từ/ˈraɪət/
sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)
One prison guard was killed when a riot broke out in the jail.
một mớ màu sắc lộn xộn
ritual
danh từ/ˈrɪtʃuəl/
sách dạy lễ nghi
religious rituals
robust
adjective/rəʊˈbʌst/
khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng
She was almost 90, but still very robust.
sự tập luyện làm mạnh khoẻ; sự luyện tập đòi hỏi sức mạnh
rod
danh từ/rɑːd/
cái que, cái gậy, cái cần
The concrete is reinforced with steel rods.
rotate
động từ/ˈrəʊteɪt/
quay, xoay quanh
Stay well away from the helicopter when its blades start to rotate.
trồng luân phiên, luân canh
sacred
adjective/ˈseɪkrɪd/
thánh
a sacred image/shrine/temple
sách thánh
sake
danh từ/seɪk/
mục đích, lợi ích
for the sake of somebody; for somebody's sake
vì ai, vì lợi ích của ai
scope
danh từ/skəʊp/
phạm vi, tầm xa (kiến thức)
scope for something There's still plenty of scope for improvement.
tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
seal
danh từ/siːl/
chó biển
The letter bore the president's seal.
seemingly
adverb/ˈsiːmɪŋli/
cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như
a seemingly stupid question
segment
danh từ/ˈseɡmənt/
đoạn, khúc, đốt, miếng
She cleaned a small segment of the painting.
một miếng cam
seize
động từ/siːz/
chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
seize something from somebody She tried to seize the gun from him.
nắm lấy cơ hội
settlement
danh từ/ˈsetlmənt/
sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
to negotiate a peace settlement
shatter
động từ/ˈʃætər/
làm vỡ, làm gãy
shatter (into something) He dropped the vase and it shattered into pieces on the floor.
làm tiêu tan hy vọng của ai
shed
động từ/ʃed/
rụng (lá...), lột (da...)
The factory is shedding a large number of jobs.
cây rụng lá
sheer
adjective/ʃɪr/
chỉ là
The area is under threat from the sheer number of tourists using it.
thật chỉ là phí công
shrink
động từ/ʃrɪŋk/
làm co (vải...)
My sweater shrank in the wash.
sigh
danh từ/saɪ/
tiếng thở dài
to give/heave/let out a sigh
tiếng thở dài nhẹ nhõm, tiếng thở dài khoan khoái
simulate
động từ/ˈsɪmjuleɪt/
giả vờ, giả cách
Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.
giả vờ căm phẫn
simultaneously
adverb/ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
The game will be broadcast simultaneously on TV and radio.
sin
danh từ/sɪn/
tội lỗi, tội ác
to commit a sin
situated
adjective/ˈsɪtʃueɪtɪd/
ở
My bedroom was situated on the top floor of the house.
ở trên đỉnh đồi
sketch
danh từ/sketʃ/
bức vẽ phác, bức phác hoạ
The artist is making sketches for his next painting.
vẽ phác một cảnh
skip
động từ/skɪp/
nhảy, bỏ, quên
She skipped happily along beside me.
nhảy một đoạn
slap
động từ/slæp/
vỗ, phát, vả
She slapped his face hard.
smash
động từ/smæʃ/
đập tan ra từng mảnh
Several windows had been smashed.
phá một kỷ lục
snap
động từ/snæp/
táp (chó), đớp
snap something The wind had snapped the tree in two.
con chó táp một cục sườn
sole
adjective/səʊl/
duy nhất, độc nhất
the sole surviving member of the family
người đại diện duy nhất
solo
adjective/ˈsəʊləʊ/
bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn
his first solo flight
sovereignty
danh từ/ˈsɑːvrənti/
quyền tối cao
The country claimed sovereignty over the island.
span
danh từ/spæn/
gang tay
I worked with him over a span of six years.
chiều dài của một cái cầu
spark
động từ/spɑːrk/
làm cho ai bật tia lửa
spark something The proposal would spark a storm of protest around the country.
specialized
adjective/ˈspeʃəlaɪzd/
chuyên dụng
specialized equipment
specimen
danh từ/ˈspesɪmən/
mẫu, vật mẫu
Astronauts have brought back specimens of rock from the moon.
những mẫu quặng đồng
spectacle
danh từ/ˈspektəkl/
cảnh tượng, quang cảnh
a pair of spectacles
một cảnh đẹp
spectrum
danh từ/ˈspektrəm/
hình ảnh
A spectrum is formed by a ray of light passing through a prism.
quang phổ mặt trời
sphere
danh từ/sfɪr/
hình cầu, khối cầu, quả cầu
The Earth is not a perfect sphere.
khu vực ảnh hưởng
spin
danh từ/spɪn/
sự quay tròn, sự xoay tròn
Only in the last 50 years have we had clocks accurate enough to measure changes in the earth's spin.
đi dạo chơi; đi bơi thuyền
spine
danh từ/spaɪn/
xương sống
A shiver went down my spine.
spouse
danh từ/spaʊz/
(thơ ca)
Fill in your spouse’s name here.
squad
danh từ/skwɑːd/
tổ, đội
the drugs/fraud/bomb/riot squad
đội cảnh sát cơ giới
squeeze
động từ/skwiːz/
ép, vắt, nén, siết chặt
to squeeze a tube of toothpaste
vắt chanh
stab
động từ/stæb/
đâm (ai) bằng dao găm
He was stabbed to death in a racist attack.
stake
danh từ/steɪk/
cộc, cọc
a 20 per cent stake in the business
bị kết an thiêu sống
stark
adjective/stɑːrk/
cứng đờ
The author paints a stark picture of life in a prison camp.
nằm chết cứng
statistical
adjective/stəˈtɪstɪkl/
thống kê
statistical analysis
steer
động từ/stɪr/
lái (tàu thuỷ, ô tô)
He steered the boat into the harbour.
chúng tôi hướng bước về phía nhà ga
stem
danh từ/stem/
thân (cây)
long, trailing stems of ivy
từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
stir
động từ/stɜːr/
khuấy, quấy
stir something She stirred her tea.
khuấy nước trà
storage
danh từ/ˈstɔːrɪdʒ/
sự xếp vào kho
tables that fold flat for storage
sự tích luỹ năng lượng
strain
danh từ/streɪn/
sự căng, sự căng thẳng
The transport service cannot cope with the strain of so many additional passengers.
dây thừng đứt vì căng quá
strand
danh từ/strænd/
(thơ ca)
He pulled at a loose strand of wool in his sweater.
strip
danh từ/strɪp/
mảnh, dải
a strip of material
một mảnh vải
strive
động từ/straɪv/
cố gắng, phấn đấu
strive for something We encourage all members to strive for the highest standards.
cố gắng để đạt điều gì
stun
động từ/stʌn/
làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
The fall stunned me for a moment.
submission
danh từ/səbˈmɪʃn/
sự trình, sự đệ trình
a gesture of submission
sự đệ trình một kế hoạch
subsidy
danh từ/ˈsʌbsədi/
tiền cấp
agricultural subsidies
tiền trợ cấp nhà ở
substantial
adjective/səbˈstænʃl/
thật, có thật
substantial sums of money
sự đồng ý về thực tế
substitute
danh từ/ˈsʌbstɪtuːt/
người thay thế, vật thay thế
a meat substitute
subtle
adjective/ˈsʌtl/
phảng phất
subtle colours/flavours/smells, etc.
mùi thơm phảng phất
successive
adjective/səkˈsesɪv/
kế tiếp
This was their fourth successive win.
summit
danh từ/ˈsʌmɪt/
đỉnh, chỏm, chóp
We reached the summit at noon.
những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
superb
adjective/suːˈpɜːrb/
nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ
a superb player
một cảnh hùng vĩ
superior
adjective/suːˈpɪriər/
cao, cao cấp
vastly superior
sĩ quan cao cấp
supervise
động từ/ˈsuːpərvaɪz/
giám sát
supervise (somebody/something) to supervise building work
supplement
danh từ/ˈsʌplɪmənt/
phần bổ sung, phần phụ thêm
vitamin/dietary supplements (= vitamins and other foods eaten in addition to what you usually eat)
suppress
động từ/səˈpres/
chặn (bệnh)
The rebellion was brutally suppressed.
đàn áp một cuộc nổi loạn
supreme
adjective/suˈpriːm/
tối cao
the Supreme Commander of the armed forces
Xô-viết tối cao (Liên-xô)
surge
danh từ/sɜːrdʒ/
sóng, sóng cồn
She felt a sudden surge of anger.
surplus
danh từ/ˈsɜːrplʌs/
số dư, số thừa, số thặng dư
food surpluses
số dân thặng dư
surrender
động từ/səˈrendər/
bỏ, từ bỏ
The rebel soldiers were forced to surrender.
từ chức
suspension
danh từ/səˈspenʃn/
sự treo
suspension from school
sự đình chiến
suspicious
adjective/səˈspɪʃəs/
đáng ngờ, khả nghi
They became suspicious of his behaviour and contacted the police.
trong những điều kiện đáng ngờ
sustain
động từ/səˈsteɪn/
chống đỡ
Which planets can sustain life?
đủ sống
swing
danh từ/swɪŋ/
sự đua đưa, sự lúc lắc
He took a wild swing at the ball.
đi nhún nhảy
symbolic
adjective/sɪmˈbɑːlɪk/
tượng trưng
He shook his fist in a symbolic gesture of defiance.
systematic
adjective/ˌsɪstəˈmætɪk/
có hệ thống
a systematic approach to solving the problem
sự láo xược có hệ thống
tactic
danh từ/ˈtæktɪk/
cách
They tried all kinds of tactics to get us to go.
tempt
động từ/tempt/
xúi, xúi giục
tempt somebody I was tempted by the dessert menu.
xúi ai làm điều ác
tenant
danh từ/ˈtenənt/
người thuê mướn (nhà, đất...)
They had evicted their tenants for non-payment of rent.
tender
adjective/ˈtendər/
mềm
tender words
thịt mềm
terminate
động từ/ˈtɜːrmɪneɪt/
vạch giới hạn, định giới hạn
Your contract of employment terminates in December.
hoàn thành công việc
terrain
danh từ/təˈreɪn/
, (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật
difficult/rough/mountainous terrain
testify
động từ/ˈtestɪfaɪ/
chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
testify against somebody/something She refused to testify against her husband.
những giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta
testimony
danh từ/ˈtestɪməʊni/
sự chứng nhận, sự nhận thực
This increase in exports bears testimony to the successes of industry.
nhận thực cho, chứng nhận cho
texture
danh từ/ˈtekstʃər/
sự dệt, lối dệt (vải)
the soft texture of velvet
lối dệt mịn
theoretical
adjective/ˌθiːəˈretɪkl/
lý thuyết
a theoretical approach
lời khuyên bảo suông
threshold
danh từ/ˈθreʃhəʊld/
ngưỡng cửa
He stepped across the threshold.
đổ tội cho người khác
thrive
động từ/θraɪv/
thịnh vượng, phát đạt
New businesses thrive in this area.
quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
tide
danh từ/taɪd/
triều, thuỷ triều, con nước
the ebb and flow of the tide
dòng máu
timber
danh từ/ˈtɪmbər/
gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ
the timber industry
gỗ mới đốn
tolerate
động từ/ˈtɑːləreɪt/
tha thứ, khoan thứ
tolerate something Their relationship was tolerated but not encouraged.
toll
danh từ/təʊl/
thuế qua đường, thuế qua cầu
motorway tolls
toxic
adjective/ˈtɑːksɪk/
độc
toxic chemicals/fumes/gases/substances
chất độc
transaction
danh từ/trænˈzækʃn/
sự thực hiện
financial transactions between companies
mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
transit
danh từ/ˈtrænzɪt/
sự đi qua, sự vượt qua
The cost includes transit.
hàng hoá quá cảnh
transparent
adjective/trænsˈpærənt/
trong suốt
The insect's wings are almost transparent.
lối hành văn trong sáng
tremendous
adjective/trəˈmendəs/
ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
a tremendous explosion
một chấn động khủng khiếp
tribal
adjective/ˈtraɪbl/
bộ lạc
tribal art
triumph
danh từ/ˈtraɪʌmf/
chiến thắng lớn, thắng lợi lớn
one of the greatest triumphs of modern science
nó rất hân hoan khi được tin...
tuition
danh từ/tuˈɪʃn/
sự dạy học, sự giảng dạy
She received private tuition in French.
sự dạy tư
twist
danh từ/twɪst/
sự xoắn, sự vặn, sự bện
She gave the lid another twist and it came off.
xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
underlying
adjective/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/
nằm dưới, dưới
The underlying assumption is that the amount of money available is limited.
những nguyên lý cơ bản
unify
động từ/ˈjuːnɪfaɪ/
thống nhất, hợp nhất
The new leader hopes to unify the country.
unprecedented
adjective/ʌnˈpresɪdentɪd/
không hề có
The situation is unprecedented in modern times.
một sự việc chưa từng có
unveil
động từ/ˌʌnˈveɪl/
bỏ mạng che mặt
The Queen unveiled a plaque to mark the official opening of the hospital.
tiết lộ một điều bí mật
uphold
động từ/ʌpˈhəʊld/
nâng lên
We have a duty to uphold the law.
tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
utility
danh từ/juːˈtɪləti/
sự có ích
a privatized electricity utility
quần áo để mặc dầu d i
utilize
động từ/ˈjuːtəlaɪz/
dùng, sử dụng
The Romans were the first to utilize concrete as a building material.
vacuum
danh từ/ˈvækjuːm/
chân không
a vacuum pump (= one that creates a vacuum)
vague
adjective/veɪɡ/
mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
to have a vague impression/memory/recollection of something
ý nghĩ mơ hồ
vanish
động từ/ˈvænɪʃ/
biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
He turned around and vanished into the house.
biến mất
variable
adjective/ˈværiəbl/
có thể thay đổi
variable temperatures
chiều dài thay đổi
varied
adjective/ˈværid/
khác nhau
varied opinions
những quyền lợi khác nhau
vein
danh từ/veɪn/
tĩnh mạch
the jugular vein
tĩnh mạch phổi
venture
danh từ/ˈventʃər/
việc mạo hiểm, việc liều lĩnh
A disastrous business venture lost him thousands of dollars.
verbal
adjective/ˈvɜːrbl/
từ, (thuộc) lời
The job applicant must have good verbal skills.
một sai sót về từ
verdict
danh từ/ˈvɜːrdɪkt/
lời tuyên án, lời phán quyết
Has the jury reached a verdict?
một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm
verify
động từ/ˈverɪfaɪ/
thẩm tra, kiểm lại
verify something We have no way of verifying his story.
thẩm tra một lời tuyên bố
verse
danh từ/vɜːrs/
câu thơ
in verse Most of the play is written in verse, but some of it is in prose.
viết thành thơ
vessel
danh từ/ˈvesl/
bình, chậu, lọ, thùng
to burst/rupture a blood vessel
veteran
danh từ/ˈvetərən/
người kỳ cựu
the veteran American actor, Clint Eastwood
những người kỳ cựu trong nghề dạy học
viable
adjective/ˈvaɪəbl/
có thể sống được (thai nhi, cây cối...)
a viable option/proposition
vice
danh từ/vaɪs/
thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu
At the door were two plain-clothes detectives from the vice squad.
một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
violate
động từ/ˈvaɪəleɪt/
vi phạm, xâm phạm, phạm
to violate international law
vi phạm một đạo luật
violation
danh từ/ˌvaɪəˈleɪʃn/
sự vi phạm, sự xâm phạm
They were in open violation of the treaty.
vi phạm
virtue
danh từ/ˈvɜːrtʃuː/
đức, đức hạnh
He led a life of virtue.
ăn ở có đức
vocal
adjective/ˈvəʊkl/
phát âm, (thuộc) thanh âm
vocal music
cơ quan phát âm
vulnerable
adjective/ˈvʌlnərəbl/
có thể bị tổn thương
These offices are highly vulnerable to terrorist attack.
thuyết có thể công kích được
warehouse
danh từ/ˈwerhaʊs/
kho hàng
Police are investigating a fire at a furniture warehouse.
warrant
danh từ/ˈwɔːrənt/
sự cho phép
an arrest warrant
lệnh bắt, trát bắt
weed
danh từ/wiːd/
cỏ dại
The yard was overgrown with weeds.
worthy
adjective/ˈwɜːrði/
xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)
Very few of his ideas are worthy of further attention.
người xứng đáng, người đáng kính trọng
yell
động từ/jel/
kêu la, la hét, thét lác
yell (at somebody/something) He yelled at the other driver.
kêu la vì đau đớn
yield
danh từ/jiːld/
sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng)
a high crop yield
có hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
artifact
danh từsự giả tạo, giả tượng
alphabet
danh từ/'ælfəbit/
bảng chữ cái, hệ thống chữ cái
diameter
danh từ/dai'æmitə/
đường kính
graph
danh từ/græf/
đồ thị
null
danh từ/nʌl/
chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)
stack
danh từ/stæk/
cây rơm, đụn rơm
epoch
danh từ/'i:pɔk/
sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)
gradient
danh từ/'greidjənt/
dốc, đường dốc
stash
động từ/stæʃ/
, (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...)
pivot
động từ/'pivət/
đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt
sunset
động từ/'sʌnset/
lúc mặt trời lặn
approximate
adjective/ə'prɔksimit/
approximate to giống với, giống hệt với
ascent
adjective/ə'sent/
sự trèo lên, sự đi lên, sự lên
concurrent
adjective/kən'kʌrənt/
xảy ra đồng thời, trùng nhau
exhaustive
adjective/ig'zɔ:stiv/
hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
feasible
adjective/'fi:zəbl/
có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
greedy
adjective/'gri:di/
tham ăn, háu ăn
inverse
adjective/'in'və:s/
ngược lại
naive
adjective/nɑ:'i:v/ (naive) /neiv/
ngây thơ, chất phác
optimal
adjective/'ɔptiməl/
tốt nhất
ragged
adjective/'rægid/
rách tã, rách tả tơi, rách rưới
sparse
adjective/spɑ:s/
thưa thớt, rải rác, lơ thơ
swarm
adjective/swɔ:m/
đàn, đám, bầy
tractable
adjective/'træktəbl/
dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến
intricate
adjective/'intrikit/
rối beng
brass
danh từ/brɑ:s/
đồng thau
delta
danh từ/'deltə/
Đenta (chữ cái Hy-lạp)
imperative
danh từ/im'perətiv/
mệnh lệnh
scrub
danh từ/skrʌb/
bụi cây, bụi rậm
auditor
danh từ/'ɔ:ditə/
người kiểm tra sổ sách
bankruptcy
danh từ/'bæɳkrəptsi/
sự vỡ nợ, sự phá sản
collateral
danh từ/kɔ'lætərəl/
đồ ký quỹ ((cũng) collateral security)
inventory
danh từ/in'ventri/
sự kiểm kê
lease
danh từ/li:s/
hợp đồng cho thuê
arbitration
danh từ/,ɑ:bi'treiʃn/
sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử
populate
động từ/'pɔpjuleit/
ở, cư trú (một vùng)
simmer
động từ/'simə/
sắp sôi, sủi
hybrid
danh từ/'haibrid/
cây lai
wagon
danh từ/'wægən/ (waggon) /'wægən/
xe ngựa, xe bò (chở hàng)
altitude
danh từ/'æltitju:d/
độ cao ((thường) so với mặt biển)
canyon
danh từ/'kænjən/ (canon) /'kænən/
hẽm núi
cape
danh từ/keip/
áo choàng không tay
compass
danh từ/'kʌmpəs/
com-pa ((cũng) a pair of compasses)
contour
danh từ/'kɔntuə/
đường viền, đường quanh
equator
danh từ/i'kweitə/
xích đạo
glacier
danh từ/'glæsjə/
sông băng
gulf
danh từvịnh
latitude
danh từ/'lætitju:d/
độ vĩ
longitude
danh từ/'lɔndʤitju:d/
độ kinh
marsh
danh từ/mɑ:ʃ/
đầm lầy
oasis
danh từ/ou'eisi:z/
ốc đảo
peninsula
danh từ/pi'ninsjulə/
bán đảo
plateau
danh từ/'plætou/
cao nguyên
prairie
danh từ/'preəri/
đồng c
reef
danh từ/ri:f/
đá ngầm
reservoir
danh từ/'rezəvwɑ:/
bể chứa nước
strait
danh từ/streit/
eo biển
swamp
danh từ/swɔmp/
đầm lầy
tributary
danh từ/'tribjutəri/
người phải nộp cống
tundra
danh từ/'tʌndrə/
Tunđra, lãnh nguyên
volcano
danh từ/vɔl'keinou/
núi lửa
barn
danh từ/bɑ:n/
kho thóc
cathedral
danh từ/kə'θi:drəl/
nhà thờ lớn
chapel
danh từ/'tʃæpəl/
nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...)
depot
danh từ/'depou/
kho chứa, kho hàng
dormitory
danh từ/'dɔ:mitri/ (dorms) /dɔ:mz/
phòng ngủ (tập thể...)
fort
danh từ/fɔ:t/
pháo đài, công sự
fortress
danh từ/'fɔ:tris/
pháo đài
lodge
danh từ/lɔdʤ/
nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
skyscraper
danh từnhư skysail
vault
danh từ/vɔ:lt/
cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)
avenue
danh từ/'ævinju:/
đại lộ
intersection
danh từ/,intə'sekʃn/
sự giao nhau, sự cắt ngang
curb
danh từ/kə:b/
dây cằm (ngựa)
gallop
động từ/'gæləp/
thúc (ngựa) phi nước đại
hike
động từ/haik/
đẩy đi
roam
động từ/roum/
đi chơi rong
slog
động từ/slɔg/
cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)
stagger
động từ/'stægə/
làm lảo đảo, làm loạng choạng
stroll
động từ/stroul/
đi dạo
tread
động từ/tred/
đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên
arid
adjective/'ærid/
khô cằn (đất)
chilly
adjective/'tʃili/
lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
damp
adjective/'dæmp/
ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
humid
adjective/'hju:mid/
ẩm, ẩm ướt
agile
adjective/'ædʤail/
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
hasty
adjective/'heisti/
vội, vội vàng, vội vã
nimble
adjective/'nimbl/
lanh lẹ, nhanh nhẹn
sluggish
adjective/'slʌgiʃ/
chậm chạp
speedy
adjective/'spi:di/
mau lẹ, nhanh chóng
swift
adjective/swift/
mau, nhanh
cart
danh từ/kɑ:t/
xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)
rebate
danh từ/ri'beit/
việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
refund
danh từ/ri:'fʌnd/
sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
aroma
danh từ/ə'roumə/
mùi thơm, hương vị
batter
danh từ/'bætə/
vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
crumble
danh từ/'krʌmbl/
vỡ vụn, đổ nát, bở
cuisine
danh từ/kwi':zi:n/
cách nấu nướng
dessert
danh từ/di'zə:t/
món tráng miệng
glaze
danh từ/gleiz/
men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
mushroom
danh từ/'mʌʃrum/
nấm
paste
danh từ/peist/
bột nhồi, bột nhâo
seasoning
danh từgia vị
soda
danh từ/'soudə/
Natri cacbonat
stew
danh từ/stju:/
nhà thổ ((thường) the stews)
syrup
danh từ/'sirəp/ (syrup) /'sirəp/
xi-rô, nước ngọt
yeast
danh từ/ji:st/
men, men rượu, men bia
yogurt
danh từ/'jɑ:ə:t/ (yoghurt) /'jougə:t/ (yogurt) /'jougə:t/
sữa chua
frank
danh từ/fræɳk/
chữ ký miễn cước
mansion
danh từ/'mænʃn/
lâu đài
ranch
danh từ/rɑ:ntʃ/
trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa)
tenement
danh từ/'tenimənt/
nhà ở, phòng ở
bark
động từ/bɑ:k/
lột vỏ, bóc vỏ (cây)
converse
động từnói chuyện, chuyện trò
gossip
động từ/'gɔsip/
ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào
jaw
động từ/dʤɔ:/
nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
barbecue
động từ/'bɑ:bikju:/
nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)
microwave
động từ/'maikrəweiv/
sóng cực ngắn, vi ba
sear
động từ/siə/
làm khô, làm héo
thaw
động từ/θɔ:/
làm tan
ponder
động từ/'pɔndə/
+ on, upon, over) suy nghĩ
frigid
adjective/'fridʤid/
giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
tense
adjective/tens/
căng
tranquil
adjective/'træɳkwil/
lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh
wary
adjective/'weəri/
thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
burning
adjective/'bə:niɳ/
đang cháy
glossy
adjective/'glɔsi/
bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài
radiant
adjective/'reidjənt/
sáng chói, sáng rực
vivid
adjective/'vivid/
chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)
affable
adjective/'æfəbl/
lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã
amiable
adjective/'eimjəbl/
tử tế, tốt bụng
amicable
adjective/'æmikəbl/
thân ái, thân mật, thân tình
charitable
adjective/'tʃæritəbl/
nhân đức, từ thiện
daring
adjective/'deəriɳ/
táo bạo, cả gan
devout
adjective/di'vaut/
thành kính, mộ đạo, sùng đạo
energetic
adjective/,enə'dʤetik/
mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực
ferocious
adjective/fə'rouʃəs/
dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
genteel
adjective/dʤen'ti:l/
lễ độ, nhã nhặn
grim
adjective/grim/
dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
grouchy
adjective/grautʃi/
hay dỗi
humane
adjective/'hju:mein/
nhân đạo, nhân đức
impulsive
adjective/im'pʌlsiv/
đẩy tới, đẩy mạnh
meek
adjective/mi:k/
hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
messy
adjective/'mesi/
hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu
obliging
adjective/ə'blaidʤiɳ/
hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng
refined
adjective/ri'faind/
nguyên chất (vàng)
selfish
adjective/'selfiʃ/
ích kỷ
shrewd
adjective/ʃru:d/
khôn, khôn ngoan
stubborn
adjective/'stʌbən/
bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
witty
adjective/'witi/
dí dỏm, tế nhị
greasy
adjective/'gri:zi/
giây mỡ, dính mỡ
moist
adjective/mɔist/
ẩm
sour
adjective/'sauə/
chua
chill
adjective/tʃil/
lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
molten
adjective/'moultən/
nấu chảy (kim loại)
compatible
/kəmˈpætəbəl/
tương thích, hợp nhau
able to exist together without trouble or conflict, going together well
durable
/ˈdurəbəl/
lâu, bền, lâu bền
staying strong and in good condition over a long period of time
beforehand
/bi'fɔ:hænd/
trước, sớm hơn
in advance, at an earlier or previous time
abundant
/ə'bʌndənt/
phong phú, thừa thãi, nhiều
existing or occurring in large amounts
merchandise
/'mɜ:t∫əndaiz/
hàng hoá
goods that are bought and sold
diversify
/dai'vɜ:sifai/
đa dạng hóa
to change (something) so that it has more different kinds of people or things [+ obj]
prerequisite
/pri:'rekwizit/
tiên quyết, điều kiện trước hết
something that you officially must have or do before you can have or do something else
stationery
/'stei∫nənri/
đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm
materials (such as paper, pens, and ink) that are used for writing or typing
fulfill
/fʊlˈfɪl/
thực hiện, thi hành, hoàn thành
to do what is required by (something, such as a promise or a contract)
catalog
/ˈkætəˌlɑːg/
bản liệt kê, quyển danh mục
a book containing a list of things that you can buy, use, etc., and often pictures
subtract
/səb'trækt/
trừ đi, khấu trừ
to take a number or an amount away from another number or amount
tedious
/ˈtiːdijəs/
chán ngắt, tẻ nhạt
boring and too slow or long
restricted
/ris'triktid/
bị hạn chế, có giới hạn
having a set limit
reconcile
/'rekənsail/
hòa giải, giảng hòa, dung hòa
to find a way of making (two different ideas, facts, etc.) exist or be true at the same time
hamper
/'hæmpə/
làm vướng, cản trở
to slow the movement, progress, or action of (someone or something)
conform
/kən'fɔ:m/
hợp với, tuân theo, phù hợp
to be similar to or the same as something - usually + to or with
perceptive
/pə'septiv/
nhận thức được, sâu sắc, sáng suốt
having or showing an ability to understand or notice something easily or quickly
repel
/ri'pel/
đẩy lùi, khước từ
to keep (something) out or away
ascertain
/,æsə'tein/
xác minh, xác định rõ ràng, tìm hiểu chắc chắn
to learn or find out (something, such as information or the truth)
flavor
/'fleivə/
vị ngon, mùi thơm, mùi vị
the quality of something that you can taste
apprentice
/ə'prentis/
người học việc, người học nghề, người tập sự
a person who learns a job or skill by working for a fixed period of time for someone who is very good at that job or skill
influx
/'inflʌks/
sự chảy vào, sự dồn tới
the arrival of a large number of people
relinquish
/ri'liŋkwi∫/
thôi, bỏ, buông, thả
to give up (something) :to give (something, such as power, control, or possession) to another person or group
proximity
/proximity/
gần, gần gũi, trạng thái gần
the state of being near
beverage
/'bevəridʒ/
đồ uống, thức uống, (trừ nước lọc)
something you can drink :a liquid for drinking
economize
/i:'kɔnəmaiz/
tiết kiệm, giảm chi
to use money, resources, etc., carefully
excursion
/ik'skɜ:∫n/
chuyến thăm quan, cuộc tham quan, cuộc đi chơi
a short trip especially for pleasure
preclude
/pri'klu:d/
ngăn ngừa, loại trừ, trừ bỏ
to make (something) impossible, to prevent (something) from happening
attainment
/ə'teinmənt/
đạt được, giành được
the state or condition of having gotten or done something difficult :the act of attaining something :achievement
rehearse
/ri'hɜ:s/
diễn tập, nhắc lại, kể lại
to prepare for a public performance of a play, a piece of music, etc., by practicing the performance
broaden
/'brɔ:dn/
mở rộng, rộng ra
to make (something) wider or more general
disseminate
/di'semineit/
gieo rắc, truyền bá
to cause (something, such as information) to go to many people
illuminate
/i'lu:mineit/
chiếu sáng, soi sáng, làm sáng tỏ
to shine light on (something)
irritate
/i'riteit/
làm phát cáu, kích thích, làm rát
to make (someone) impatient, angry, or annoyed
escort
/'eskɔ:t/
người hộ tống, đoàn hộ tống
a person or group of people who go with someone to give protection guidance
pertinent
/'pɜ:tinənt/
thích đáng, thích hợp, đúng chỗ
relating to the thing that is being thought about or discussed
legislate
/'ledʤisleit/
làm luật, lập pháp
equate
/i'kweit/
làm cân bằng, san bằng
constrain
/kən'strein/
bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
to constrain someone to do something
ép buộc ai làm việc gì
convene
/kən'vi:n/
triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
to convene a meetting
họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
immigrate
/'imigreit/
nhập cư
negate
/ni'geit/
phủ định, phủ nhận
implicate
/'implikit/
ẩn ý, điều ngụ ý
discrete
/dis'kri:t/
riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc
discrete space
(toán học) không gian rời rạc
aggregate
/'ægrigit/
tập hợp lại, kết hợp lại
ignorant
/'ignərənt/
ngu dốt, dốt nát
to be ignorant of (in)...
không biết gì về...
migrate
/mai'greit/
di trú
contradict
/,kɔntrə'dikt/
mâu thuẫn với, trái với
the statements of the witnessess contradict each other
lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
denote
/di'nout/
biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
a face that denotes energy
bộ mặt biểu hiện nghị lực
deviate
/'di:vieit/
trệch, lệch, trệch hướng
to deviate from the direction
trệch hướng
eventual
/i'ventjuəl/
ngộ xảy ra, có thể xảy ra
blunders leading to eventual disaster
những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng
implicit
/im'plisit/
ngấm, ngấm ngầm
an implicit threat
mối đe doạ ngầm
coherent
/kou'hiərənt/
dính liền, cố kết
erode
/i'roud/
xói mòn, ăn mòn
manual
/'mænjuəl/
tay
manual labour
lao động chân tay
mediate
/'mi:diit/
gián tiếp
overlap
/'ouvəlæp/
sự gối lên nhau
refine
/ri'fain/
lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
to refine gold
luyện vàng
restrain
/ris'trein/
ngăn trở
to restrain someone from doing harm
ngăn giữ ai gây tai hại
rigid
/'ridʤid/
cứng
rigid principles
nguyên tắc cứng rắn
subordinate
/sə'bɔ:dnit/
phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
to play a subordinate part
đóng vai phụ
depress
/di'pres/
làm chán nản, làm ngã lòng
failure didn't depress him
thất bại không làm anh ta ngã lòng
intrinsic
/in'trinsik/ (intrinsical) /in'trinsikəl/
bản chất, thực chất
intrinsic value
giá trị bên trong; giá trị thực chất
levy
/'levi/
sự thu (thuế)
levy in mass
(quân sự) sự tuyển tất cả những người đủ sức khoẻ vào quân đội
notwithstanding
/,nɔtwiθ'stændiɳ/
cũng cứ
there were remonstrances, but he presisted notwithstanding
cao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng
abashed
/ə'bæʃt/
bối rối, xấu hổ
abate
/ə'beit/
làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
to abate a pain
làm dịu đau
abdicate
/æbdi'keit/
từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
to abdicate a position
từ bỏ một địa vị
abduct
/æb'dʌkt/
bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)
abhor
/əb'hɔ:/
ghê tởm
abhorrent
/əb'hɔrənt/
ghê tởm, đáng ghét
to be abhorrent to someone
ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
ablaze
/ə'bleiz/
rực cháy, bốc cháy
ablaze with anger
bừng bừng nổi giận
abnormal
/æb'nɔ:məl/
không bình thường, khác thường
aboriginal
/æbə'ridʒənl/
thổ dân
the aboriginal inhabitants of a country
thổ dân của một nước
abortive
/ə'bɔrtiv/
đẻ non
an abortive child
đứa bé đẻ non
abridge
/ə'bridʒ/
rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt
to abridge somebody of his rights
tước quyền lợi của ai
absolve
/əb'zɔlv/
tha tội, xá tội, tuyên án vô tội
to absolve someone from blame
miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
absorbing
/əb'sɔ:biŋ/
hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa
an absorbing story
câu chuyện hấp dẫn
abstain
/əb'stein/
kiêng, kiêng khem, tiết chế
to abstain from alcohol
kiêng rượu
abstinence
/'æbstinəns/
sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...)
total abstinence
sự kiêng rượu hoàn toàn
abstraction
/æb'strækʃən/
sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá
abstruse
/æb'stru:s/
khó hiểu
accentuate
/æk'sentʃueit/
nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm
accidental
/'æksi'dentl/
tình cờ, ngẫu nhiên
acclaim
/ə'kleim/
tiếng hoan hô
accomplice
/ə'kɔmplis/
kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã
accomplished
/ə'kɔmpliʃt/
đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
an accomplished musician
một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo
accost
/ə'kɔst/
đến gần
accustomed
/ə'kʌstəmd/
quen với
to be accustomed to rise early
quen với dậy sớm
acquisitive
/ə'kwizitiv/
thích trữ của, hám lợi
acquit
/ə'kwit/
trả hết, trang trải (nợ nần)
to acquit one's debt trang trải hết nợ nần
tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án
acrid
/'ækrid/
hăng, cay sè
acrimonious
/ækri'mouniəs/
chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)
acrimony
/'ækrə'məuni/
sự chua cay, sự gay gắt
acting
/'æktiŋ/
hành động
acumen
/ə'kju:mən/
sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính
political acumen
sự nhạy bén về chính trị
adage
/'ædidʒ/
cách ngôn, châm ngôn
adaptable
/ə'dæptəbl/
có thể tra vào, có thể lắp vào
addict
/ə'dikt/
người nghiện
an opium addict
người nghiện thuốc phiện
addicted
/ə'diktid/
say mê, nghiện
adept
/ə'dept/
người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì)
an adept in philosophy
một người tinh thông triết học
adherent
/əd'hiərənt/
người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ
an adherent of Marxism-Leninism
người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
adhesive
/əd'hi:siv/
dính, bám chắc
adhesive tape
băng dính
adjoin
/ə'dʒɔin/
nối liền, tiếp vào
to adjoin one thing to another
nối liền vật này với vật khác
adjoining
/ə'dʒɔiniŋ/
gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
adjoining room
căn phòng kế bên
adjourn
/ə'dʒə:n/
hoãn, hoãn lại, để lại
to adjourn the meeting until tomorrow
hoãn cuộc họp đến ngày mai
admirable
/'ædmərəbl/
đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng
an admirable spirit
tinh thần đáng phục
admonish
/əd'mɔniʃ/
khiển trách, quở mắng, la rầy
to admonish someone's to be move careful
khuyên răn ai nên thận trọng hơn
adore
/ə'dɔ:/
kính yêu, quý mến
adroit
/ə'drɔit/
khéo léo, khéo tay
adversity
/əd'və:siti/
sự bất hạnh
advisable
/əd'vaizəbl/
nên, thích hợp, đáng theo
I do not think it advisable for you to go
tôi nghi advisable là anh không nên đi
affectionate
/ə'fekʃnit/
thương yêu, yêu mến, âu yếm
affiliate
/ə'filieit/
nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên
affinity
/ə'finiti/
mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)
to have an affinity for something
ham thích ham thích cái gì
affirm
/ə'fə:m/
khẳng định, xác nhận
afflict
/ə'flikt/
làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở
to be afflicted by...
đau buồn vì...
affluence
/'æfluəns/
sự tụ họp đông (người)
to live in affluence
sống phong lưu, giàu sang
affluent
/'æfluənt/
nhiều, dồi dào, phong phú
aggravate
/'ægrəveit/
làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
to aggravate an illeness
làm cho bệnh nặng thêm
aghast
/ə'ga:st/
kinh ngạc
agility
/ə'dʒiləti/
sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi
agitate
/'ædʒiteit/
lay động, rung động, làm rung chuyển
I found him much agitated
tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
agonize
/'ægənaiz/
chịu đau đớn, chịu khổ sở
to agonize after something
cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
agrarian
/ə'grεəriən/
ruộng đất
the agrarian question
vấn đề ruộng đất
agreeable
/ə'griəbl/
dễ chịu, dễ thương
agreeable weather
thời tiết dễ chịu
algebra
/'ældʒibrə/
đại số học
alienate
/'eiljəneit/
làm cho giận ghét
to be alienated from...
bị xa lánh...
alkali
/'ælkəlai/
chất kiềm
alkali earth
đất kiềm
allegiance
/ə'li:dʒəns/
lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to pledge full allegiance to the country
nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
allegory
/'æligəri/
phúng dụ, lời nói bóng
allot
/ə'lɔt/
phân công, giao (phân việc cho ai)
allude
/ə'lu:d/
nói bóng gió, ám chỉ
to allude to something
nói bóng gió một việc gì
allure
/ə'ljuə/
sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ
allusion
/ə'lu:ʒən/
sự nói bóng gió, sự ám chỉ
to make an allusion to
nói bóng gió, ám chỉ, nói đến
alternate
/ɔ:l'tə:nit/
xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
to serve alternate shifts
làm luân phiên, làm theo ca kíp
altruism
/'æltru'izəm/
chủ nghĩa vị tha
aluminum
/'ælju'minjəm/
aluminium
alumnus
/ə'lʌmnəs/
học sinh
amalgamate
/ə'mælgəmeit/
hỗn hống hoá
amass
/ə'mæs/
chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)
amenable
/ə'mi:nəbl/
chịu trách nhiệm
amenable to someone
chịu trách nhiệm với ai
ample
/'æmpl/
rộng, lụng thụng
ample garments
quần áo lụng thụng
amplify
/'æmplifai/
mở rộng
to amplify a story
thổi phồng câu chuyện
analogous
/ə'næləgəs/
tương tự, giống nhau
anecdote
/'ænikdəut/
chuyện vặt, giai thoại
anguish
/'æŋgwiʃ/
nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)
to cause someone anguish
làm cho ai đau khổ
animated
/'ænəmeitid/
đầy sức sống, đầy sinh khí
animated discussion
cuộc thảo luận sôi nổi
annex
/ə'neks/
phụ vào, phụ thêm, thêm vào
annihilate
/ə'naiəleit/
tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annotate
/'ænəuteit/
chú giải, chú thích
annul
/ə'nʌl/
bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu
anomalous
/ə'namələs/
bất thường, dị thường
anomaly
/ə'nɔməli/
sự không bình thường, sự dị thường
gravity anomaly
(vật lý) độ dị thường của trọng lực
antagonism
/æn'tægənizm/
sự phản đối
to come into antagonism with someone
phản đối ai
antagonist
/æn'tægənist/
địch thủ, người đối lập, người phản đối
antique
/æn'ti:k/
cổ, cổ xưa
antiquity
/æn'tikwiti/
tình trạng cổ xưa
antiseptic
/ænti'septik/
khử trùng
apathetic
/æpə'θetik/
không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
aperture
/'æpətjuə/
lỗ hổng, kẽ hở
relative aperture
độ mở tỷ đối
apex
/'eipeks/
đỉnh ngọc, chỏm
the apex of a triangle
đỉnh của một tam giác
apparel
/ə'pærəl/
đồ thêu trang trí trên áo thầy tu
appraise
/ə'preiz/
đánh giá
apprehend
/'æpri'hend/
bắt, tóm, nắm lấy
to apprehend something well
hiểu rõ một điều gì
apprehension
/'æpri'henʃən/
sự sợ, sự e sợ
apprehension of death
sự sợ chết
apt
/æpt/
có khuynh hướng hay, dễ
apt to take fire
dễ bắt lửa
aptitude
/'æptitju:d/
aptitude for khuynh hướng
arable
/'ærəbl/
trồng trọt được (đất)
arbitrator
/'ɑ:bitreitə/
người phân xử, trọng tài
archaic
/a:'keik/
cổ xưa
ardent
/'a:dənt/
cháy, nóng rực
ardent heat
nóng cháy, nóng rực
ardor
/'ardə/
lửa nóng, sức nóng rực
arduous
/'a:djuəs/
khó khăn, gian khổ, gay go
an arduous task
một công việc khó khăn gian khổ
aristocrat
/'æristəkræt/
người quý tộc
arithmetic
/ə'riθmətik/
số học
armament
/'a:məmənt/
sự vũ trang
armament race
cuộc chạy đua vũ trang
armor
/'ɑ:mə/
armour
arouse
/ə'rauz/
đánh thức
to arouse harred
gợi lòng căm thù
arrogance
/'ærəgəns/
tính kiêu ngạo, tính kiêu căng
arrogant
/'ærəgənt/
kiêu ngạo, kiêu căng
ascend
/ə'send/
lên, thăng
to ascend in rank
thăng cấp
ascetic
/ə'setik/
khổ hạnh
asperse
/əs'pə:s/
vảy, rảy, rưới
to asperse with water
vảy nước
aspersion
/əs'pə:ʒən/
sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)
to cast aspersions on somebody
vu khống ai; bôi nhọ ai
assassin
/ə'sæsin/
kẻ ám sát
assassinate
/ə'sæsineit/
ám sát
assiduous
/ə'sidjuəs/
siêng năng, chuyên cần
assimilate
/ə'simileit/
tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to assimilate all that one reads
tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
assuage
/ə'sweidʒ/
làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn)
astonish
/əs'tɔniʃ/
làm ngạc nhiên
to be astonished at...
lấy làm ngạc nhiên về...
astonished
/ə'stɔniʃt/
ngạc nhiên, kinh ngạc
astound
/əs'taund/
làm kinh ngạc, làm kinh hoàng
astronomy
/əs'trɔnəmi/
thiên văn học
nautical astronomy
thiên văn học hàng hải
astute
/əs'tju:t/
sắc sảo, tinh khôn
atheism
/'eiθiizm/
thuyết vô thần
atom
/'ætəm/
nguyên tử
struck atom
nguyên tử bị bắn phá
attendant
/ə'tendənt/
tham dự, có mặt
attendant crowd
đám đông có mặt
attrition
/ə'triʃən/
sự cọ mòn
a war of attrition
chiến tranh tiêu hao
audition
/ɔ:'diʃən/
sức nghe
auditorium
/ɔ:di'tɔ:riəm/
phòng thính giả, giảng đường
augment
/ɔ:g'ment,'ɔ:gmənt/
gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment]
aura
/'ɔ:rə/
hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...)
auspice
/'ɔ:spis/
sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
under the auspices of
được sự che chở của
auspicious
/ɔ:'spiʃəs/
có điềm tốt, điềm lành
austerity
/ɔ'sterəti/
sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ
authoritative
/ɔ:'θɔritətiv/
có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được
an authoritative report
một bản báo cáo có căn cứ
autocrat
/'ɔ:təkræt/
người chuyên quyền
avalanche
/'ævəla:nʃ/
tuyết lở
an avalanche of questions
một loạt câu hỏi dồn dập
avarice
/'ævəris/
tính hám lợi, tính tham lam
avaricious
/ævə'riʃəs/
hám lợi, tham lam
aversion
/ə'və:ʃən/
sự ghét
to take (conceive, feel) an aversion to someone
ghét ai, có ác cảm với ai
avert
/ə'və:t/
quay đi, ngoảnh đi
to avert one's eyes from a terrible sight
ngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người
aviator
/'eivieitə/
người lái máy bay, phi công
avid
/'ævid/
khao khát, thèm khát, thèm thuồng
avow
/ə'vəu/
nhận
to avow one's faults
nhận khuyết điểm (lỗi)
awe
/ɔ:/
ván cánh bánh xe nước
axis
/'æksis/
trục
earth's axis
trục quả đất
baby-sit
/'beibi,sit/
giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)
backward
/'bækwəd/
về phía sau, giật lùi
a backward country
nước lạc hậu
baggage
/'bægidʒ/
hành lý
impudent baggage
con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn
bait
/beit/
bate
bald
/bɔ:ld/
hói (đầu)
bald hill
đồi trọc
balk
/bɔ:k/
vật chướng ngại
balmy
/'ba:mi/
thơm, thơm ngát
bandit
/'bændit/
kẻ cướp
banish
/'bæniʃ/
đày đi, trục xuất
to banish all cares
xua đuổi hết những nỗi lo âu
banquet
/'bæŋkwit/
tiệc lớn
barbarian
/ba:'bεəriən/
dã man, man rợ
barometer
/bə'rɔmitə/
phong vũ biểu, cái đo khí áp
barren
/'bærən/
cằn cỗi (đất)
barren efforts
những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
barricade
/bæri'keid/
vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
barter
/'ba:tə/
sự đổi chác
bashful
/'bæʃful/
rụt rè, bẽn lẽn, e lệ
basin
/'beisn/
cái chậu
river basin
lưu vực sộng
bask
/bæ:sk/
phơi nắng, tắm nắng
to bask in the warm sunlight
phơi mình trong nắng ấm
baste
/beist/
phết mỡ lên (thịt quay)
becoming
/bi'kʌmiŋ/
vừa, hợp, thích hợp, xứng
cursing is not becoming to a lady
cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
befuddle
/bi'fʌdl/
làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi
beget
/bi'get/
sinh ra, gây ra
imperialism begets wars
chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
begrudge
/bi'grʌdʒ/
ghen tị
to begrudge doing something
bất đắc dĩ phải làm cái gì
beguile
/bi'gail/
làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
they beguiled the tedious evening with music
họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
behavior
/bi'heivjə/
cách xử lý, chế độ
belie
/bi'lai/
gây một ấn tượng sai lầm
his manners belie his true character
thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
believer
/bi'li:və/
người tin, tín đồ
belittle
/bi'litl/
làm bé đi, thu nhỏ lại
belligerent
/bi'lidʒərənt/
tham chiến
belligerent powers
các cường quốc tham chiến
benefactor
/'beni'fæktə/
người làm ơn
benevolent
/bi'nevələnt/
nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người
benign
/bi'nain/
lành
bequest
/bi'kwest/
sự để lại (bằng chúc thư)
berate
/bi'reit/
mắng mỏ, nhiếc móc
bereave
/bə'riv/
làm mất
to be bereaved of reason
bị mất trí
beset
/bi'set/
bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
to be beset with foes on every side
khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
besiege
/bi'si:dʒ/
bao vây, vây hãm
to be besieged with questions
bị chất vấn dồn dập
bestow
/bi'stəu/
bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho
to bestow the luggage on the rack
để hành lý lên giá
bewilder
/bi'wildə/
làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng
bicker
/'bikə/
cãi nhau vặt
bidding
/'bidiŋ/
sự đặt giá
bigoted
/'bigətid/
tin mù quáng
biochemistry
/'baiəu'kemistri/
hoá sinh
bland
/blænd/
có cử chỉ dịu dàng, lễ phép
bleach
/bli:tʃ/
tẩy trắng, chuội (vải)
bleak
/bli:k/
trống trải
bleak house
căn nhà lạnh lẽo hoang vắng
blemish
/'blemiʃ/
tật
blessed
/'blesid/
thần thánh
that blessed boy!
thằng ranh con quỷ quái
blink
/bliŋk/
cái nháy mắt, cái chớp mắt
bliss
/blis/
hạnh phúc
blunder
/'blʌndə/
điều sai lầm, ngớ ngẩn
blunt
/blʌnt/
cùn (lưỡi dao, kéo...)
blunt angle
góc tù
boastful
/'boustful/
thích khoe khoang, khoác lác
bombastic
/bɔm'bæstik/
khoa trương (văn)
bonanza
/bou'nænzə/
sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh
bondage
/'bɔndidʒ/
cảnh nô lệ
boon
/bu:n/
mối lợi
boredom
/'bɔ:dəm/
nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
botany
/'bɔtəni/
thực vật học
boundless
/'baundlis/
bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến
boundless ocean
đại dương bao la
brace
/breis/
vật (để) nối
a brace of pheasants
một đôi gà lôi
brag
/bræg/
sự khoe khoang khoác lác
brawl
/brɔ:l/
sự cãi lộn ầm ỹ
breeze
/bri:z/
ruồi trâu
brew
/bru:/
sự chế, sự ủ (rượu bia)
a good strong brew
rượu đậm và ngon
brighten
/'braitn/
làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
these flowers brighten the room
những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
brim
/brim/
miệng (bát, chén, cốc)
brink
/briŋk/
bờ miệng (vực)
on the brink of war
bên cạnh hố chiến tranh
brisk
/brisk/
nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn
brisk pace
bước đi nhanh nhẹn
brittle
/'britl/
giòn, dễ gãy, dễ vỡ
bruise
/bru:z/
vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
bud
/bʌd/
chồi, nụ, lộc
in bud
đang ra nụ, đang ra lộc
budge
/bʌdʒ/
làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy
bulky
/'bʌlki/
to lớn, đồ sộ
burglar
/'bə:glə/
kẻ trộm đêm
burnish
/'bə:niʃ/
sự đánh bóng (đồ vàng bạc)
butt
/bʌt/
gốc (cây)
byword
/'baiwə:d/
tục ngữ, ngạn ngữ
a byword for inquirity
điển hình của sự bất hoà
calamity
/kə'læmiti/
tai hoạ, tai ương
caliber
/'kæləbə/
calibre
canny
/'kæni/
cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)
capacious
/kə'peiʃəs/
rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều
capacious pockets
túi to
captivate
/'kæpti'veit/
làm say đắm, quyến rũ
captivity
/kæp'tiviti/
tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc
cardinal
/'ka:dinl/
chính, chủ yếu, cốt yếu
cardinal factor
nhân tố chủ yếu
carnage
/'ka:nidʒ/
sự chém giết, sự tàn sát
a scene of carnage
cảnh tàn sát; cảnh chiến địa
carnal
/'karnəl/
xác thịt, (thuộc) nhục dục
carnal desire
ham muốn về xác thịt
castigate
/'kæstigeit/
trừng phạt, trừng trị
cataclysm
/'kætə'klizəm/
đại hồng thuỷ
catastrophe
/kə'tæstrəfi/
tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
catching
/'kætʃiŋ/
truyền nhiễm, hay lây
a catching disease
một bệnh hay lây
categorical
/kætə'gɑ:ikl/
tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện
catholic
/'kæθəlik/
bao gồm tất cả, rộng khắp
to have a catholic taste in literature
ham thích rộng rãi các ngành văn học
caustic
/'kɔ:stik/
ăn da (chất hoá học)
caustic liquor
nước ăn da
cavern
/'kævən/
hang lớn, động
ceaseless
/'si:slis/
không ngừng, không ngớt, không dứt
celestial
/si'lestjəl/
trời
celestial blue
xanh da trời
censor
/'sensə/
nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
censure
/'senʃə/
sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách
centigrade
/'sentigreid/
chia trăm độ, bách phân
ceremonial
/'seri'məunjəl/
nghi lễ, nghi thức
ceremonious
/seri'mounjəs/
chuộng nghi thức
chafe
/tʃeif/
sự chà xát
to be in a chafe
nổi cáu, nổi giận
chalk
/tʃɔ:k/
đá phấn
a piece of chalk
một viên phấn (viết)
charisma
/kə'rizmə/
uy tín
chary
/'tʃæri/
thận trọng, cẩn thận
to be chary of catching cold
cẩn thận kẻo bị lạnh
chaste
/tʃeist/
trong sạch, trong trắng, minh bạch
cherish
/'tʃeriʃ/
yêu mến, yêu thương, yêu dấu
to cherish one's children
thương yêu con cái
chide
/tʃaid/
la rầy, mắng mỏ
chiefly
/'tʃi:fli/
người đứng đầu
chirp
/tʃə:p/
tiếng kêu chiêm chiếp
choke
/tʃəuk/
lõi rau atisô
high-frequency choke
cuộn cảm kháng cao tần
chore
/tʃɔ:/
việc vặt, việc mọn
chorus
/'kɔ:rəs/
hợp xướng, đồng ca
chuckle
/'tʃʌkl/
tiếng cười khúc khích
cipher
/'saifə/
số không, số zêrô
circuitous
/sə'kju:itəs/
loanh quanh, vòng quanh
a circuitous route
đường vòng quanh
circular
/'sə:kjulə/
tròn, vòng, vòng quanh
a circular building
toà nhà hình tròn
circumference
/sə'kʌmfərəns/
đường tròn
circumscribe
/sə:kəm'skraib/
vẽ đường xung quanh
to circumscribe someone's interests
hạn chế quyền lợi của ai
circumspect
/'sə:kəmspekt/
thận trọng
circumvent
/sə:kəm'vent/
dùng mưu để lừa
clamp
/klæmp/
đống (gạch để nung, đất, rơm...)
clandestine
/klæn'destin/
giấu giếm, bí mật
cleanse
/klenz/
làm cho sạch sẽ
to cleanse the blood
tẩy máu
cleft
/kleft/
đường nứt, kẽ, khe
clergy
/'klə:dʒi/
giới tăng lữ
climax
/'klaimæks/
phép tiến dần
clinch
/klintʃ/
sự đóng gập đầu (đinh)
clog
/klɔg/
cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)
clot
/klɔt/
cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
a clot of blood
cục máu
clumsy
/'klʌmzi/
vụng, vụng về, lóng ngóng
clutter
/'klʌtə/
tiếng ồn ào huyên náo
to be in a clutter
mất trật tự, lôn xộn
coarse
/kɔ:s/
kém, tồi tàn (đồ ăn...)
coarse sand
cát thô
coax
/kəuks/
dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
to coax a child to take his medicine
dỗ đứa trẻ uống thuốc
coddle
/'kɔdl/
người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)
cogent
/'kəudʒənt/
vững chắc
cohere
/kəu'hir/
dính vào nhau, dán vào nhau
cohesion
/kəu'hiʒən/
sự dính liền, sự cố kết
cohesive
/kou'hi:siv/
dính liền, cố kết
coil
/kɔil/
cuộn
a coil of rope
cuộn thừng
colloquial
/kə'loukwiəl/
thông tục
a colloquial word
từ thông tục
colossal
/kə'lɔsl/
khổng lồ, to lớn
comet
/'kɔmit/
(thiên văn học)
commend
/kə'mend/
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
to commend someone's work
tán dương (ca ngợi) công việc của ai
commodious
/kə'moudjəs/
rộng rãi, thênh thang
a commodious house
căn nhà rộng rãi
compact
/'kɔmpækt,kəm'pækt/
sự thoả thuận
general compact
sự thoả thuận chung
complementary
/kɔmpli'men'təri/
bù, bổ sung
complementary angle
góc bù
complicate
/'kɔmplikeit/
làm phức tạp, làm rắc rối
to complicate matters
làm cho vấn đề phức tạp
compliment
/'kɔmplimənt/
lời khen, lời ca tụng
to pay (make) a compliment to somebody
khen ngợi ai; ca tụng ai
complimentary
/'kamplə'mentəri/
ca ngợi, ca tụng, tán tụng
to be complimentary about somebody's work
ca ngợi việc làm của ai
composed
/kəm'pəuzd/
bình tĩnh, điềm tĩnh
composure
/kəm'pəuʒə/
sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
to act with composure
hành động bình tĩnh
comprehend
/'kɔmpri'hend/
hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo
compulsive
/kəm'pʌlsiv/
ép buộc, có xu hướng ép buộc
conceit
/kən'si:t/
tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại
to be full of conceit
rất tự cao tự đại
concerted
/kən'sə:tid/
có dự tính, có bàn tính, có phối hợp
to take concerted action
hành động phối hợp
conciliatory
/kən'siliətəri/
hoà giải
a conciliatory act
hành động hoà giải
concise
/kən'sais/
ngắn gọn, súc tích (văn)
conclusive
/kən'klu:siv/
cuối cùng, để kết thúc
conclusive experiment
thí nghiệm để xác định
concoct
/kən'kɔkt/
pha, chế
to concoct a medicine
pha thuốc
concur
/kən'kə:/
trùng nhau, xảy ra đồng thời
many couses concurred to bring about this revolution
nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
concurrence
/kən'kʌrəns/
sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
in concurrence with
xảy ra đồng thời với, đi đôi với
condiment
/'kɔndimənt/
đồ gia vị
condone
/kən'dəun/
tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi
cone
/kəun/
hình nón
confederate
/kən'fedərit/
liên minh, liên hiệp
confide
/kən'faid/
nói riêng
to confide a secret to somebody
nói riêng điều bí mật với ai
confidential
/'kɔnfi'denʃəl/
kín, bí mật
confidential information
tin mật
confiscate
/'kɔnfiskeit/
tịch thu, sung công
confound
/kən'faund/
làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
to confound a plan
làm hỏng một kế hoạch
congenial
/kən'dʒi:njəl/
cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
congenial souls
những tâm hồn hợp nhau
congested
/kən'dʒestid/
đông nghịt, chật ních
congested streets
phố phường đông nghịt
congregate
/'kɔŋgrigeit/
tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị
to congregate troops
tập hợp quân
congressman
/'kɔŋgresmən/
nghị sĩ (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
congruity
/kən'gruəti/
sự thích hợp, sự phù hợp
congruence of circles
đoàn vòng tròn
conjure
/'kʌndʒə,kən'dʒuə/
làm trò ảo thuật
to conjure a rabbit out of an hat
làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
connivance
/kə'naivəns/
sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu
to be in connivance with someone
đồng loã với ai
connive
/kə'naiv/
thông đồng, đồng loã
to connive at a crime
đồng loã trong một tội ác
connoisseur
/kɔ:ni'sə:/
người sành sỏi, người thành thạo
a connoisseur in (of) paintings
người sành sỏi về hoạ
conscientious
/'kɔnʃi'enʃəs/
có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
a conscientious worker
người công nhân tận tâm
consecrate
/'kɔnsikreit/
'kɔnsikreit/
conservatory
/kən'sə:vətouri/
nhà kính (trồng cây)
considerate
/kən'sidərit/
ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
to be considerate towards (to) someone
ân cần chu đáo với ai
console
/kən'səul/
an ủi, giải khuây
consort
/'kɔnsɔ:t,kən'sɔ:t/
chồng, vợ (của vua chúa)
king (prince) consort
chồng nữ hoàng
conspicuous
/kən'spikjuəs/
dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
traffic sings should be conspicuous
các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
conspire
/kən'spaiə/
âm mưu, mưu hại
to conspire to do something
âm mưu làm gì
constellation
/'kɔnstə'leiʃən/
chòm sao
constrict
/kən'strikt/
thắt lại, siết lại, bóp lại
to constrict a vein
thắt tĩnh mạch lại
construe
/kən'stru:/
phân tích (một câu)
to construe a sentence
phân tích một câu
contagious
/kən'teidʒəs/
lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a contagious disease
bệnh lây
contaminate
/kən'tæmineit/
làm bẩn, làm ô uế
to be contaminated by companions
bị bạn xấu làm hư hỏng
contemn
/kən'tem/
khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt
contemptible
/kən'temptəbl/
đáng khinh, đê tiện, bần tiện
contemptuous
/kən'temptjuəs/
khinh thường, coi thường
to be contemptuous of something
khinh thường việc gì
contingent
/kən'tindʒənt/
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
contingent expenses
những món chi tiêu bất ngờ
contravene
/'kɔntrə'vi:n/
mâu thuẫn với, trái ngược với
to contravene the law
vi phạm pháp luật
contrite
/'kɔntrait/
ăn năn, hối hận, hối lỗi
contrive
/kən'traiv/
nghĩ ra, sáng chế ra
to contrive a device for opening tins
nghĩ ra được một cái để mở hộp
controvert
/'kɔntrə'və:t/
bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến
convoy
/'kɔnvɔi/
sự hộ tống, sự hộ vệ
cooperation
/kəu'ɔpə'reiʃən/
sự hợp tác
cordial
/'kɔ:djəl/
thân ái, thân mật, chân thành
cordial smile
nụ cười thân mật
corps
/kɔ:/
quân đoàn
the Corps Diplomatique
đoàn ngoại giao
corpse
/kɔ:ps/
xác chết, thi hài
corpulent
/'kə:pjulənt/
to béo, béo tốt
corroborate
/kə'rɔbəreit/
làm chứng, chứng thực
corrode
/kə'rəud/
gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
cosmopolitan
/'kɔzmə'pɔlitən/
toàn thế giới
to have a cosmopolitan outlook
có quan điểm thế giới chủ nghĩa
counsel
/'kaunsəl/
sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
to take counsel with somebody
hội ý với ai, bàn bạc với ai
counterfeit
/'kauntəfit/
vật giả, vật giả mạo
courteous
/'kə:tjəs/
lịch sự, nhã nhặn
covetous
/'kʌvətəs/
thèm thuồng, thèm muốn
a covetous glance
cái nhìn thèm thuồng
cower
/'kauə/
ngồi co rúm lại
cozy
/'kəuzi/
ấm cúng, thoải mái dễ chịu
a cosy life
một cuộc đời ấm cúng
crafty
/'kra:fti/
lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá
cram
/kræm/
sự nhồi sọ, sự luyện thi
crave
/kreiv/
nài xin, khẩn cầu
to crave pardon
xin lỗi
credulous
/'kredjuləs/
cả tin, nhẹ dạ
creed
/kri:d/
tín điều
creek
/kri:k/
vùng, lạch
crevice
/'krevis/
đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)
crisp
/krisp/
giòn
a crisp style
văn sinh động mạnh mẽ
crooked
/'krukid/
cong, oằn, vặn vẹo
crumple
/'krʌmpl/
vò nhàu, vò nát (quần áo...)
crust
/krʌst/
vỏ bánh, cùi bánh
a thin crust of ice
lớp băng mỏng
cryptic
/'kriptik/
bí mật, mật
a cryptic reamark
lời nhận xét khó hiểu
cubic
/'kju:bik/
có hình khối, có hình lập phương
cubic equation
phương trình bậc ba
culmination
/'kʌlmə'neʃən/
điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc
culpable
/'kʌlpəbl/
đáng khiển trách
cultivation
/'kʌlti'veiʃən/
sự cày cấy, sự trồng trọt
land under cultivation
đất đai đang được trồng trọt
cunning
/'kʌniŋ/
sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt
cursory
/'kə:səri/
vội, nhanh, lướt qua
to givve a cursory glance
liếc nhanh, liếc qua
curt
/kə:t/
cộc lốc, cụt ngủn
a answer
câu trả lời cộc lốc
curtail
/kə:'teil/
cắt, cắt bớt, rút ngắn
to curtail expenses
cắt bớt các khoản chi tiêu
cushion
/'kuʃən/
cái đệm, cái nệm
dab
/dæb/
đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ
to dab with one's finger
lấy ngón tay gõ nhẹ
dagger
/'dægə/
dao găm
dampen
/'dæmpən/
làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
dangle
/'dæŋgl/
lúc lắc, đu đưa
dank
/dæŋk/
ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu
dank air
không khí ẩm ướt khó chịu
dart
/da:t/
mũi tên phóng, phi tiêu
to make a dart at
lao tới, xông tới
dated
/'deitid/
đề nghị
dated April 5th
đề ngày mồng 5 tháng 4
dauntless
/'dɔ:ntlis/
không sợ, dũng cảm, gan dạ
daze
/deiz/
mica
dazzle
/'dæzl/
sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
dazzling
/'dæzliŋ/
sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt
dazzling diamonds
những viên kim cương
debatable
/di'beitəbl/
có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi
debtor
/'detə/
người mắc nợ, con nợ
decadence
/di'kedns/
sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn
decay
/di'kei/
tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...)
radioactive decay
sự phân rã phóng xạ
deceit
/di'si:t/
sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt
deceitful
/di'si:tful/
dối trá, lừa dối
deceive
/di'si:v/
lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
to deceive oneself
tự lừa dối mình; làm sai
deceptive
/di'septiv/
dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa
a deceptive appearance
vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn
decimal
/'desiməl/
thập phân
a decimal number
số thập phân
declaim
/di'kleim/
bình, ngâm (thơ...)
declivity
/di'klivəti/
dốc, chiều dốc
decorum
/di'kɔ:rəm/
sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn
a breach of decorum
sự bất lịch sự; sự không đứng đắn
decree
/di'kri:/
ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ
decry
/di'krai/
làm giảm giá trị
to decry the value of goods
làm giảm giá trị hàng hoá
dedicate
/'dedikeit/
cống hiến, hiến dâng
to dedicate one's life to the cause of national liberation
cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
defame
/di'fem/
nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự
defection
/di'fekʃən/
sự đào ngũ
defective
/di'fektiv/
có thiếu sót, có nhược điểm
a defective memory
trí nhớ kém
defer
/di'fə:/
hoãn, trì hoãn, để chậm lại
to defer a payment
hoãn trả tiền
deference
/'defərəs/
sự chiều ý, sự chiều theo
in deference to someone's desires
chiều theo ý muốn của ai
deferential
/defə'renʃəl/
tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...)
to be deferential to someone
tôn kính ai
defiant
/di'faiənt/
có vẻ thách thức
defile
/di'fail/
hẽm núi
deflect
/di'flekt/
làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo
defraud
/di'frɔ:d/
ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai)
to defraud someone of something
lừa gạt ai để lấy cái gì
deft
/deft/
khéo léo, khéo tay
defunct
/di'fʌŋkt/
chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa
degenerate
/di'dʒenəreit/
thoái hoá, suy đồi
degrade
/di'greid/
giáng chức, hạ tầng công tác
deity
/'di:iti/
tính thần
dejected
/di'dʒektid/
buồn nản, chán nản, chán ngán
deleterious
/'delə'tiriəs/
có hại, độc
delineate
/di'linieit/
vẽ (hình...)
delude
/di'lu:d/
đánh lừa, lừa dối
to delude oneself
tự dối mình
demise
/di'maiz/
sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
demolish
/di'mɔliʃ/
phá huỷ
to demolish a doctrine
đánh đổ một học thuyết
demur
/di'mə:/
sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ
without demur
không do dự, không lưỡng lự
deplore
/di'plɔ:/
phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
to deplore one's mistakes
lấy làm ân hận về lỗi của mình
deport
/di'pɔ:t/
trục xuất
to deport oneself
ăn ở, cư xử
deprecate
/'deprikeit/
phản đối, phản kháng, không tán thành
to deprecate war
phản đối chiến tranh
depreciate
/di'pri:ʃieit/
làm sụt giá, làm giảm giá
derange
/di'reindʒ/
làm trục trặc
to derange a machine
làm trục trặc máy
deride
/di'raid/
cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
designing
/di'zainiŋ/
sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày
desirous
/di'zaiərəs/
thèm muốn
to be desirous of doing something
khát khao làm việc gì
desolate
/'desəlit/
bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
dispatch
/dis'pætʃ/
sự gửi đi (thư, thông điệp...)
happy dispatch
sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
despicable
/'despikəbl/
đáng khinh
despise
/dis'paiz/
xem thường, coi khinh, khinh miệt
despoil
/di'spɔil/
cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt
destine
/'destin/
dành cho, để riêng cho
to be destined for some purpose
để dành riêng cho một mục đích nào đó
destiny
/'destini/
vận số, vận mệnh, số phận
detach
/di'tætʃ/
gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
to detach a stamp
gỡ tem ra
detached
/di'tætʃt/
rời ra, tách ra, đứng riêng ra
a detached house
căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
deterrent
/di'terənt/
để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở
detest
/di'test/
ghét, ghét cay ghét đắng
detract
/di'trækt/
lấy đi, khấu đi
to detract from someone's merit
làm giảm công lao người nào
detriment
/'detrimənt/
sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
to the detriment
có hại cho, phương hại đến
devious
/'diviəs/
xa xôi, hẻo lánh
a devious path
con đường quanh co
devoid
/di'vɔid/
không có, trống rỗng
a town devoid of inhabitant
thành phố không có người ở
devoted
/di'vəutid/
hiến cho, dâng cho, dành cho
to be devoted to someone (something)
tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
devotion
/di'vəuʃən/
sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm
devour
/di'vauə/
ăn sống nuốt tươi
the lion devoured the deer
con sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
dexterous
/'dekstərəs/
khéo, khéo tay, có kỹ xảo
a dexterous typist
người đánh máy chữ nhanh
dialect
/'daiəlekt/
tiếng địa phương, phương ngôn
dictatorial
/diktə'tɔ:riəl/
độc tài
a dictatorial regime
một chế độ độc tài
diffuse
/di'fju:z/
khuếch tán
diffuse light
ánh sáng khuếch tán
dignified
/'dignifaid/
đáng, xứng, xứng đáng
dignify
/'dignə'fai/
làm cho xứng, làm cho xứng đáng
digress
/də'gres/
lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)
dilate
/dai'leit/
làm giãn, làm nở, mở rộng
dilute
/dai'lut/
loãng
dilute acid
axit loãng
dim
/dim/
mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng
a dim light
ánh sáng lờ mờ
diminutive
/di'minjutiv/
giảm nhẹ nghĩa (từ)
dingy
/'diŋgi,'diŋdʒi/
tối màu, xỉn, xám xịt
diplomacy
/di'plouməsi/
thuật ngoại giao
disarm
/dis'a:m/
lột vũ khí, tước vũ khí
disarming
/dis'ɑ:miŋ/
làm nguôi giận
disarrange
/'disə'rendʒ/
làm lộn xộn, làm xáo trộn
disarray
/'disə're/
sự lộn xộn, sự xáo trộn
disband
/dis'bænd/
giải tán (quân đội...)
disburse
/dis'bə:s/
dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu
discern
/di'sə:n/
nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)
to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and bad
phân biệt tốt xấu
discernible
/di'sə:nəbl/
có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ
disciple
/di'saipl/
môn đồ, môn đệ, học trò
disclaim
/dis'klem/
từ bỏ (quyền lợi...)
discord
/'diskɔ:d/
sự bất hoà
to sow discord
gieo mối bất hoà
discreet
/dis'kri:t/
thận trọng, dè dặt
disdain
/dis'dein/
sự khinh, sự khinh thị
disfigure
/dis'figə/
làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày
disgrace
/dis'greis/
tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
to fall into disgrace; to be in disgrace
không được sủng ái
disgust
/dis'gʌst/
làm ghê tởm, làm kinh tởm
disinterested
/dis'intərəstid/
vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
disinterested help
sự giúp đỡ vô tư
dismal
/'dizməl/
buồn thảm, tối tăm, ảm đạm
dismal weather
thời tiết ảm đạm
dismay
/dis'mei/
sự mất tinh thần
disparage
/dis'pæridʒ/
làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
dispensable
/di'spensəbl/
có thể miễn trừ, có thể tha cho
disposition
/'dispə'ziʃən/
sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
to have something at one's disposition
có cái gì được tuỳ ý sử dụng
disprove
/dis'pru:v/
bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...)
disreputable
/dis'repjutəbl/
làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục
disreputable people
những kẻ thành tích bất hảo
disrespectful
/disris'pektful/
thiếu tôn trọng, bất kính
dissect
/di'sekt/
cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc
dissemble
/di'sembl/
che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)
dissimilar
/di'similə/
không giống, khác
dissimulate
/di'simjuleit/
che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm...)
dissipate
/'disipeit/
xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)
distillation
/'distl'eʃən/
sự cất
vacuum distillation
sự cất chân không
distressed
/di'strest/
đau buồn
disunite
/'disju'nait/
làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà
diverge
/dai'və:dʒ/
phân kỳ, rẽ ra
divergent
/dai'və:dʒənt/
phân kỳ, rẽ ra
divulge
/dai'vʌldʒ/
để lộ ra, tiết lộ
dodge
/dɔdʒ/
động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...)
a good dodge for remembering names
một mẹo hay để nhớ tên
dogma
/'dɔgmə/
giáo điều
dogmatic
/dɔg'mætik/
giáo điều
doleful
/'dəulful/
đau buồn, buồn khổ
dolphin
/'dɔlfin/
cá heo mỏ
domineering
/-'niəriŋ/
độc đoán, hống hách
dominion
/də'minjən/
quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối
to be under the dominion of...
dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của...
doomed
/du:md/
bị kết tội
dormant
/'dəu:mənt/
nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động
dormant bud
chồi ngủ
doubtful
/'dautful/
nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
to be doubtful of the issue
nghi ngờ kết quả
downcast
/'daun'ka:st/
cúi xuống, nhìn xuống
with downcast eyes
mắt nhìn xuống
downhearted
/'daun'hɑ:tid/
nản lòng, nản chí
doze
/dəuz/
giấc ngủ ngắn lơ mơ
drastic
/'dræstik/
tác động mạnh mẽ, quyết liệt
to take drastic measures
dùng những biện pháp quyết liệt
drawback
/'drɔ:bæk/
điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi
dread
/dred/
sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm
drizzle
/'drizl/
mưa phùn, mưa bụi
drowsy
/'drauzi/
ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật
dubious
/'dju:bjəs/
lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng
a dubious light
ánh sáng lờ mờ
ductile
/'dʌktl/
mềm, dễ uốn
dungeon
/'dʌndʒən/
donjon
dusky
/'dʌski/
tối, mờ tối
dwell
/dwel/
+ in, at, near, on) ở, ngụ, ở
to dwell in the country
ở nông thôn
dwelling
/'dweliŋ/
sự ở, sự ngụ ở
dwindle
/'dwindl/
nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại
dye
/dai/
thuốc nhuộm
a deep dye
màu thẫm
ebb
/eb/
triều xuống ((cũng) ebb-tide)
ebb and flow
nước triều xuống và nước triều lên
eccentric
/ik'sentrik/
người lập dị, người kỳ cục
economical
/'i:kə'nɔmikəl/
tiết kiệm
ecstasy
/'ekstəsi/
trạng thái mê ly
an ecstasy of happiness
sự sướng mê
edible
/'edibl/
có thể ăn được (không độc)
edify
/'edifai/
mở mang trí óc (ai)
efface
/i'feis/
xoá, xoá bỏ
to efface oneself
tự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))
effectuate
/ə'fektʃu'et/
thực hiện, đem lại
effuse
/e'fjuz/
e'fju:z/
egoist
/'egouist/
người ích kỷ, người cho mình là trên hết
eject
/i:'dʒekt/
tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)
elapse
/i'læps/
trôi qua (thời gian)
elasticity
/i'læs'tisəti/
tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi
elation
/i'leʃən/
sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ
eloquence
/'eləkwəns/
tài hùng biện
eloquent
/'eləkwənt/
hùng biện, hùng hồn
elucidate
/i'lu:sideit/
làm sáng tỏ
elude
/i'lu:d/
tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)
elusive
/i'lu:siv/
hay lảng tránh (người...)
emaciate
/i'meiʃieit/
làm gầy mòn, làm hốc hác
emaciated
/i'meiʃieitid/
gầy mòn, hốc hác
embalm
/im'bam/
ướp (xác chết)
embarrass
/im'bærəs/
làm lúng túng, làm ngượng nghịu
embellish
/im'bæliʃ/
làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn
embezzle
/im'bezl/
biển thủ, tham ô (tiền...)
embroider
/im'brɔidə/
thêu (khăn...)
emend
/i'mend/
sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emigrate
/'emigreit/
di cư
eminent
/'eminənt/
nổi tiếng, xuất sắc
emphatic
/im'fætik/
nhấn mạnh, nhấn giọng
an emphatic refusal
sự từ chối dứt khoát
emulate
/'emjuleit/
thi đua với (ai)
enchant
/in'tʃa:nt/
bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
encroach
/in'kroutʃ/
xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encumber
/in'kʌmbə/
làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu
endanger
/in'deindʒə/
gây nguy hiểm
endeavor
/in'devə/
endeavour
energize
/'enə'dʒaiz/
làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
enervate
/'enə'veit/
yếu ớt (thể chất, tinh thần)
engender
/in'dʒendə/
sinh ra, gây ra, đem lại
engross
/in'grəus/
làm mê mải (ai)
engulf
/in'gʌlf/
nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
enigma
/i'nigmə/
điều bí ẩn
enigmatic
/enig'mætik/
bí ẩn, khó hiểu
enlighten
/in'laitn/
làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)
enlist
/in'list/
tuyển (quân)
to enlist someone's sunport
tranh thủ được sự ủng hộ của ai
enrage
/in'reidʒ/
làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enrapture
/in'ræptʃə/
làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn
to be enraptured with something
vô cùng thích thú cái gì
enslave
/in'sleiv/
biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
entail
/in'teil/
chế độ kế thừa theo thứ tự
entangle
/in'tæŋgl/
làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại
enthrall
/in'θrɔl/
mê hoặc, làm mê mệt
entice
/in'tais/
dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo
entrap
/in'træp/
đánh bẫy
enumerate
/i'nju:məreit/
đếm
enunciate
/i'nʌnsieit/
đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)
envelop
/in'veləp/
bao, bọc, phủ
envoy
/'envɔi/
phái viên, đại diện
equilibrium
/i:kwi'libriəm/
sự thăng bằng
equitable
/'əkwitəbl/
công bằng, vô tư
equivocate
/i'kwivəkeit/
nói lập lờ, nói nước đôi
equivocal
/i'kwivəkl/
lập lờ, nước đôi, hai nghĩa
an equivocal reply
câu trả lời lập lờ, nước đôi
erase
/i'reiz/
xoá, xoá bỏ
erosion
/i'rəuʒən/
sự xói mòn, sự ăn mòn
err
/ə:/
lầm lỗi, sai lầm
erratic
/i'rætik/
thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
erratic blocks
(địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
erroneous
/i'rəunjəs/
sai lầm, sai sót
eschew
/es'tʃu/
tránh làm (việc gì...)
esteem
/is'ti:m/
sự kính mến, sự quý trọng
to hold someone in high esteem
kính mến ai, quý trọng ai
estimable
/'estəməbl/
đáng kính mến, đáng quý trọng
ethics
/'eθiks/
đạo đức, luân thường đạo lý
etiquette
/'eti'ket,'etiket/
phép xã giao
medical etiquette
quy ước mặc nhận trong giới y
euphonious
/ju:'founiəs/
êm tai, thuận tai
evade
/i'veid/
tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)
evaporate
/i'væpəreit/
làm bay hơi
evasion
/i'veʒən/
sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác
evasive
/i'veisiv/
lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác
exacting
/ig'zæktiŋ/
đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
an exacting job
một đòi hỏi có nhiều cố gắng
exalt
/ig'zɔ:lt/
đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
to exalt to the skies
tâng bốc lên tận mây xanh
exalted
/ig'zɔ:ltid/
phấn khởi
exasperate
/ig'za:spəreit/
làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
excavate
/'ekskəveit/
đào
to excavate a hole
đào một cái hố
excerpt
/'eksə:pt/
phần trích, đoạn trích (sách...)
exclaim
/iks'kleim/
kêu lên, la lên
exemplary
/ig'zempləri/
gương mẫu, mẫu mực
exemplary behaviour
tư cách đạo đức gương mẫu
exemplify
/ig'zəmplifai/
minh hoạ bằng thí dụ
exempt
/ig'zempt/
được miễn (thuế...)
exhale
/'eksheil,eg'zeil/
bốc lên, toả ra
exhaust
/ig'zɔ:st/
sự rút khí, sự thoát khí
exhume
/eks'hju:m/
đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exodus
/'eksədəs/
sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)
exorbitant
/ig'zɔ:bitənt/
quá cao, cắt cổ (giá...)
expansive
/iks'pænsiv/
có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra
expedient
/iks'pi:djənt/
có lợi, thiết thực
to do whatever is expedient
làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
expeditious
/ekspi'diʃəs/
chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương
exponent
/iks'pounənt/
người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...)
expound
/iks'paund/
trình bày chi tiết
exquisite
/'ekskwizit/
thanh, thanh tú
extant
/eks'tænt/
hiện có, hiện còn
extemporaneous
/ekstempə'reinjə/
ứng khẩu, tuỳ ứng
an extemporaneous medicine
thuốc chế ngay lúc dùng
extenuate
/ik'stenju'et/
giảm nhẹ (tội...)
exterminate
/eks'tə:mineit/
triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
extinct
/iks'tiŋkt/
tắt (lửa, núi lửa...)
extinction
/iks'tiŋkʃən/
sự dập tắt
extinguish
/iks'tiŋgwiʃ/
dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
her beauty extinguished that of all others
cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
extol
/iks'tɔl/
tán dương, ca tụng
extol to someone to the skies
tán dương ai lên tận mây xanh
extraneous
/eks'treinjəs/
bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
extravagant
/iks'trævigənt/
quá mức, quá độ
extricate
/'ekstrikeit/
gỡ, gỡ thoát, giải thoát
exude
/ik'sjud/
rỉ, ứa
exultant
/ig'zʌltnt/
hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
eyewitness
/'ai'witnis/
người chứng kiến, người mục kích
fable
/'feibl/
truyện ngụ ngôn
old wives' fables
chuyện ngồi lê đôi mách
fabricate
/'fæbrikeit/
bịa đặt (sự kiện)
facet
/'fæsit/
mặt (kim cương...)
facetious
/fə'si:ʃəs/
hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn
facile
/'fæsail/
dễ, dễ dàng
factious
/'fækʃəs/
có tính chất bè phái, gây bè phái
faint
/feint/
uể oải
a faint show of resistance
một sự chống cự yếu ớt
faithful
/'feiθful/
trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa
a faithful report
báo cáo trung thực, báo cáo chính xác
fallible
/'fæləbl/
có thể sai lầm
familiarize
/fəmiljəraiz/
phổ biến (một vấn đề)
to familiarize students with scientific research
làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
famish
/'fæmiʃ/
đói khổ cùng cực
fanatic
/fə'nætik/
người cuồng tín
fanaticism
/fə'nætisizm/
sự cuồng tín
farce
/fa:s/
trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
fascinate
/'fæsineit/
thôi miên, làm mê
fatalism
/'fetl'izəm/
thuyết định mệnh
fateful
/'feitful/
số mệnh, tiền định, số đã định trước
fatuous
/'fætjuəs/
ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn
feeble
/'fi:bl/
yếu, yếu đuối
feeble light
ánh sáng lờ mờ
feign
/fein/
giả vờ, giả đò, giả cách
to feign madness
giả vờ điên
fermentation
/'fə:men'teiʃn/
sự lên men
ferret
/'ferit/
dây lụa, dây vải
fertile
/'fə:tail/
tốt, màu mỡ (đất)
fertilizer
/'fə:tilaizə/
phân bón
fervent
/'fə:vənt/
nóng, nóng bỏng
fervent love
tình yêu tha thiết
fester
/'festə/
nhọt mưng mủ
fetter
/'fetə/
cái cùm
feud
/fju:d/
thái ấp, đất phong
to be at deadly feud with somebody
mang mối tử thù với ai
feverish
/'fi:vəriʃ/
có triệu chứng sốt
a feverish swamp
vùng đồng lầy gây bệnh sốt
fickle
/'fikl/
hay thay đổi, không kiên định
fickle weather
thời tiết thay đổi luôn
fictitious
/fik'tiʃəs/
hư cấu, tưởng tượng, không có thực
a fictitious name
tên giả
fidelity
/fi'deliti/
lòng trung thành
figment
/'figmənt/
điều tưởng tượng
a figment of the mind
điều tưởng tượng
figurehead
/figəhed/
hình chạm ở đầu mũi tàu
filthy
/'filθi/
bẩn thỉu, dơ dáy
filthy lucre
của bất nhân;(đùa cợt) tiền
finch
/fintʃ/
chim họ sẻ
fishy
/'fiʃi/
cá
a fishy smell
mùi cá
fitful
/'fitful/
từng cơn
a fitful wind
gió từng cơn
fitting
/'fitiŋ/
sự làm cho khớp, sự điều chỉnh
flare
/flεə/
ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng
flatter
/'flætə/
tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ
this photograph flatters her
bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
flay
/fle/
lột da
flicker
/'flikə/
ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
the flicker of a candle
ánh nến lung linh
flighty
/'flaiti/
hay thay đổi, đồng bóng
a flighty character
tính nết hay thay đổi
flimsy
/'flimzi/
mỏng manh, mỏng mảnh
a flimsy excuse
lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
flip
/flip/
Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
flora
/'flɔ:rə/
hệ thực vật (của một vùng)
flounder
/'flaundə/
cá bơn
flout
/flaut/
hành động miệt thị
fluent
/'fluæ:ɔənt/
lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát
fluffy
/'flʌfi/
như nùi bông
flush
/flʌʃ/
bằng phẳng, ngang bằng
the door is flush with the walls
cửa ngang bằng với tường
fluster
/'flʌstə/
sự bối rối
to be all in a fluster
bận rộn, nhộn nhịp
foam
/fəum/
bọt (nước biển, bia...)
foe
/fəu/
kẻ thù, kẻ địch
a sworn foe
kẻ thù không đội trời chung
fog
/fɔg/
cỏ mọc lại
foil
/fɔil/
lá (kim loại)
tin foil
lá thiếc
foment
/fəu'ment/
xúi bẩy, xúi giục
foremost
/'fɔ:məust/
đầu tiên, trước nhất
the foremost painter
hoạ sĩ lỗi lạc nhất
forerunner
/'fəur'rʌnə/
người báo hiệu
foresee
/fɔ:'si:/
nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foresight
/'fɔ:sait/
sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước
to fail for want of foresight
thất bại vì không biết nhìn xa thấy trước
forestall
/fɔ:'stɔ:l/
chận trước, đón đầu
to forestall someone's desires
đoán trước được ý muốn của người nào
forlorn
/fə'lɔ:n/
đau khổ, tuyệt vọng
a forlorn appearance
vẻ đáng thương, vẻ khổ s
formidable
/'fɔ:midəbl/
dữ dội, ghê gớm, kinh khủng
a formidable appearance
diện mạo ghê gớm
forsake
/fə'seik/
bỏ rơi
to forsake bad habits
bỏ thói xấu
forte
/'fɔ:tei,fɔ:t/
mạnh ((viết tắt) f)
forthright
/fɔ:θ'rait/
thẳng
fortify
/'fɔ:tifai/
củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
to fortify one's courage
củng cố lòng dũng cảm
fortitude
/'fɔ:titju:d/
sự chịu đựng ngoan cường
fortuitous
/fɔ:'tju:itəs/
tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
a fortuitous meeting
cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
foul
/faul/
hôi hám, hôi thối
a foul smell
mùi hôi thối
fowl
/faul/
gà, thịt gà
fracture
/'fræktʃə/
sự gãy
fragmentary
/'frægməntəri/
gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn
a fragmentary report
bản báo cáo chấp vá
fragrant
/'freigrənt/
thơm phưng phức, thơm ngát
frail
/freil/
dễ vỡ
a frail life
cuộc sống tạm bợ
fraternal
/frə'tə:nl/
anh em
fraternal love
tình (yêu) anh em
fraudulent
/'frɔdʒələnt/
mắc tội gian lận
fraudulent gains
những của đi lừa được
fraught
/frɔ:t/
đầy
fraught with danger
đầy nguy hiểm
frenzy
/'frenzi/
sự điên cuồng
a frenzy of despair
sự thất vọng đến điên cuồng
fret
/fret/
phím đàn
friction
/'frikʃən/
sự mài xát, sự ma xát
fright
/frait/
sự hoảng sợ
frown
/fraun/
sự cau mày, nét cau mày
the frowns of fortune
những sự khắc nghiệt của số mệnh
frowzy
/'frauzi/
hôi hám
frustrate
/frʌs'treit/
làm thất bại, làm hỏng
to be frustrate in one's plan
bị thất bại trong kế hoạch
fulminate
/'fʌlmə'net/
xoè lửa, nổ
fury
/'fjuəri/
sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
in a fury
đang cơn giận dữ
fusion
/'fjuʒən/
sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra
fussy
/'fʌsi/
hay om sòm, hay rối rít
to be very fussy about one's clothes
ăn mặc cầu kỳ kiểu cách
futile
/'fju:tail/
vô ích, không có hiệu quả
a futile attempt
một sự cố gắng vô ích
fuzzy
/'fʌzi/
sờn, xơ
gabble
/'gæbl/
lời nói lắp bắp
gainful
/'geinful/
có lợi, có lời
gainsay
/gein'sei/
chối cãi, không nhận
fact that cannot be gainsaid
những sự việc không thể chối câi được
galaxy
/'gæləksi/
ngân hà, thiên hà
a galaxy of talent
nhóm những người có tài
gale
/geil/
cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10)
gales of laughter
những tiếng cười phá lên
gallant
/'gælənt/
dũng cảm
a gallant steed
con tuấn mã
gangster
/'gæŋstə/
kẻ cướp, găngxtơ
garb
/ga:b/
quần áo (có tính chất tiêu biểu)
in the garb of a sailor
mặc quần áo lính thuỷ
garner
/'garnə/
vựa thóc, kho thóc
garnish
/'ga:niʃ/
garnishing
gash
/gæʃ/
vết thương dài và sâu
gasoline
/'gæsəli:n/
dầu lửa, dầu hoả
gasp
/ga:sp/
sự thở hổn hển
gauche
/gəuʃ/
vụng về
gauge
/geidʒ/
máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)
to take the gauge of
đánh giá (ai)
gem
/dʒem/
viên ngọc
the gem of the whole collection
cái quý nhất trong toàn bộ sưu tập
generalize
/'dʒenərəlaiz/
tổng quát hoá
to generalize a new farming technique
phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
generously
/'dʒenərəsli/
rộng lượng, hào hiệp, hào phóng
genial
/'dʒi:njəl/
vui vẻ, vui tính
a genial old man
một cụ già vui vẻ tốt bụng
gentility
/dʒen'tiləti/
dòng dõi trâm anh
gentry
/'dʒentri/
tầng lớp quý tộc nhỏ
the landed gentry
tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
geometry
/dʒi'ɔmitri/
hình học
germinate
/'dʒə:mineit/
nảy mầm
gibe
/dʒaib/
sự chế giếu, sự chế nhạo
gild
/gild/
guild
girdle
/'gə:dl/
cái vỉ (để) nướng bánh
a girdle of green fields round a town
vòng đai cánh đồng xanh xung quanh thành phố
gist
/dʒist/
lý do chính, nguyên nhân chính
glamour
/'glæmə/
sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc
the glamour of moonloght
vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng
glamorous
/'glæmərəs/
đẹp say đắm, đẹp quyến r
glaring
/'glεəriŋ/
sáng chói, chói loà
glaring neon signs
những biển hàng bằng đèn nê ông sáng chói mắt
gleam
/gli:m/
tia sáng yếu ớt, ánh lập loè
a gleam of hope
một tia hy vọng
glean
/gli:n/
mót
to glean rice
mót lúa
gleeful
/'gli:fl/
hân hoan, vui sướng
glide
/glaid/
sự trượt đi, sự lướt đi
gloom
/glu:m/
tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)
gloomy
/'glu:mi/
tối tăm, u ám, ảm đạm
glossary
/'glɔsəri/
bảng chú giải
gnaw
/nɔ:/
gặm, ăn mòn
to gnaw [at, into] something
gặm cái gì
gorge
/gɔ:dʒ/
những cái đã ăn vào bụng
to raise the gorge
nổi giận
gracious
/'greiʃəs/
thanh thanh, lịch sự
it was gracious of her to come
cô ấy đã có lòng tốt đến dự
gratify
/'grætifai/
trả tiền thù lao
we were gratified at (with) his success
chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
gratitude
/'grætitju:d/
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
to express one's deep gratitude to somebody
tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
gratuitous
/grə'tjuitəs/
cho không, không lấy tiền
a gratuitous help
sự giúp đỡ không lấy tiền
grease
/gri:s,gri:z/
mỡ (của súc vật)
wood in the grease
lông cừu chưa tẩy nhờn
gregarious
/gre'gεəriəs/
sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật)
grievance
/'gri:vəns/
lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca
grieve
/gri:v/
gây đau buồn, làm đau lòng
to grieve one's parents
làm cho cha mẹ đau lòng
grope
/grəup/
sờ soạng tìm
to grope one's way in the dark
dò dẫm đường trong đêm tối
grudge
/grʌdʒ/
mối ác cảm, mối hận thù
to bear (owe) somebody a grudge; to have (murse, keep) a grudge against someboby
có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
grumble
/'grʌmbl/
sự càu nhàu, sự cằn nhằn
he is full of grumbles
hắn lúc nào cũng càu nhàu
grumpy
/'grʌmpi/
gắt gỏng
guileless
/gailis/
chân thật, ngây thơ
guise
/gaiz/
chiêu bài, lốt, vỏ
gush
/gʌʃ/
sự phun ra, sự vọt ra
a gush of anger
cơn giận đùng đùng
habitually
/hə'bitjuəli/
đều đặn, thường xuyên
hackneyed
/'hæknid/
nhàm (lời lẽ, luận điệu...)
haggle
/'hægl/
sự mặc cả
handicap
/'hændikæp/
cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)
haphazard
/'hæp'hæzəd/
sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ
at (by) haphazard
ngẫu nhiên, tình cờ
harass
/'hærəs/
gây ưu phiền, gây lo lắng
to harass the enemy forces
quấy rối quân địch
hardheaded
/hɑ:d'hedid/
không thông cảm
hardy
/'ha:di/
khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ
harness
/'ha:nis/
bộ yên cương (ngựa)
to die in harness
chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên
harry
/'hæri/
phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy
hasten
/'heisn/
thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên
hatch
/hætʃ/
cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà)
under hatches
để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
hatchet
/'hætʃit/
cái rìu nhỏ
haughty
/'hɔ:ti/
kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
haul
/hɔ:l/
sự kéo mạnh
a long haul
sự kéo trên một đoạn đường dài
haven
/'heivn/
bến tàu, cảng
hazardous
/'hæzədəs/
liều, mạo hiểm
headstrong
/'hedstrɔ:ŋ/
bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
healthful
/'helθful/
lành mạnh
hearsay
/'hiəsei/
tin đồn, lời đồn
to have something by hearsay
biết cái gì do nghe đồn
heave
/hi:v/
sự cố nhấc lên, sự cố kéo
hectic
/'hektik/
cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa
for a hectic moment
trong một lúc cuồng nhiệt
heedless
/'hi:dlis/
không chú ý, không lưu ý, không để ý
heirship
/'εəʃip/
tư cách thừa kế
helpless
/'helplis/
không tự lo liệu được, không tự lực được
a helpless invalid
một người tàn phế không tự lực được
heredity
/hi'rediti/
tính di truyền
heresy
/'herəsi/
dị giáo
hew
/hju/
chặt, đốn, đẽo
to hew down a tree
đốn cây
hideous
/'hidiəs/
gớm guốc (hình thù)
a hideous crime
tội ác ghê gớm
hilarity
/hə'lærəti/
sự vui vẻ, sự vui nhộn
hinder
/'hində,'haində/
ở đằng sau
hinge
/hindʒ/
bản lề (cửa...)
hoarse
/hɔ:s/
khàn khàn, khản (giọng)
to talk oneself hoarse
nói đến khản cả tiếng
hoax
/həuks/
trò đánh lừa
hoist
/hɔist/
sự kéo lên
holocaust
/'hɔləkɔ:st/
sự thiếu hàng loạt các vật tế thần
homage
/'hɔmidʒ/
sự tôn kính
to pay (do) homage to someone
tỏ lòng kính trọng (ai)
homicide
/'hɔmisaid/
kẻ giết người
homogeneous
/'hɔmə'dʒi:njəs/
đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
horizontal
/'hɔri'zɔntl/
chân trời
horizontal plane
mặt phẳng nằm ngang
hospitable
/'hɔspitəbl/
mến khách
howl
/haul/
tiếng tru, tiếng hú (chó sói)
hubbub
/'hʌbʌb/
sự ồn ào huyên náo
humidity
/hju:'miditi/
sự ẩm ướt
humiliate
/hjuæ:ɔ'milieit/
làm nhục, làm bẽ mặt
hump
/hʌmp/
cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
over the hump
vượt qua được lúc gay go
hurdle
/'hə:dl/
bức rào tạm thời (để quây súc vật...)
hurl
/hə:l/
sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh
husbandry
/'hʌzbəndri/
nghề làm ruộng, nghề nông
good husbandry
sự quản lý tốt
hustle
/'hʌsl/
sự xô đẩy, sự chen lấn
hygiene
/'haidʒi:n/
vệ sinh
iceberg
/'aisbə:g/
núi băng trôi
idiocy
/'idiəsi/
tính ngu si, tính ngu ngốc
idiosyncrasy
/'idiə'sinkrəsi/
đặc tính, khí chất (của một người nào...)
idiotic
/'idi'atik/
ngu si, ngu ngốc, khờ dại
idol
/'aidl/
tượng thần, thần tượng
idyllic
/ai'dilik/
thơ điền viên
ignite
/ig'nait/
đốt cháy, nhóm lửa vào
his speech ignited the crowd
bài nói của anh ta kích động đám đông
ignoble
/ig'nəubl/
đê tiện, ti tiện
an ignoble action
một hành động đê tiện
ignominious
/ignə'miniəs/
xấu xa, đê tiện, đáng khinh
an ignominious hehaviour
một hành vi đê tiện
illegible
/i'ledʒəbl/
khó đọc, không đọc được (chữ viết...)
illegitimate
/ili'dʒitiimit/
không hợp pháp, không chính đáng
illicit
/i'lisit/
trái phép, không hợp pháp
illicit sale
sự bán lậu
illustrious
/i'lʌstriəs/
có tiếng, nổi tiếng
an illustrious lender
một lãnh tụ có tiếng
imaginative
/i'mædʒənətiv/
tưởng tượng, không có thực
an imaginative writer
một nhà văn giàu tưởng tượng
imbibe
/im'baib/
uống, nốc
to imbibe new ideas
hấp thụ những ý tưởng mới
imbue
/im'bju/
thấm đẫm (hơi ẩm...)
imitate
/'imiteit/
theo gương, noi gương
to imitate the virtues of great men
theo gương đạo đức của những người vĩ đại
immerse
/i'mə:s/
nhúng, nhận chìm, ngâm
to be immersed in debt
mắc nợ đìa
immobile
/i'moubail/
đứng yên, không nhúc nhích, bất động
immortal
/i'mɔ:tl/
bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
an immortal poem
bài thơ bất hủ
impair
/im'pεə/
làm suy yếu, làm sút kém
to impair someone's health
làm suy yếu sức khoẻ ai
impale
/im'pel/
đâm qua, xiên qua
to be impaled by a sudden piece of news
bị một tin đột ngột làm ngây người
impart
/im'pa:t/
dàn xếp với nhau người toà án
impartial
/im'pa:ʃəl/
công bằng, không thiên vị, vô tư
impassioned
/im'pæʃənd/
say sưa, say mê
an impassioned arator
diễn giả say sưa
impassive
/im'pæsiv/
impassible
impeach
/im'pi:tʃ/
đặt thành vấn đề nghi ngờ
his veracity cannot be impeached
không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta
impeccable
/im'pekəbl/
hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)
impel
/im'pel/
đẩy, đẩy về phía trước
to be impelled to retreat
bị buộc phải rút lui
impertinent
/im'pə:tnənt/
xấc láo, láo xược, xấc xược
impervious
/im'pə:viəs/
không thấu qua được, không thấm (nước...)
impetuous
/im'petjuəs/
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
an impetuous storm
cơn bão dữ dội
impetus
/'impitəs/
sức xô tới, sức đẩy tới
imposing
/im'pəuziŋ/
gây ấn tượng mạnh mẽ
an imposing scene
quang cảnh hùng vĩ
impotence
/'impətəns/
sự bất lực
impressionism
/im'preʃən'izəm/
chủ nghĩa ấn tượng
impressively
/im'presivli/
hùng vự, nguy nga, gợi cảm
impromptu
/im'pramptju:/
bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu
impropriety
/'imprə'praiəti/
sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép
improvident
/im'prɔvidənt/
không biết lo xa, không biết lo liệu trước
improvise
/'imprəvaiz/
ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)
to improvise a bed out of leaves
ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây
imprudent
/im'pru:dnt/
không thận trọng, khinh suất
impudent
/'impjudənt/
trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ
what an impudent rascal!
thật là một thằng xỏ lá mặt dày
impulse
/'impʌls/
sức đẩy tới
to give an impulse to trade
đẩy mạnh việc buôn bán
impunity
/im'pju:niti/
sự được miễn hình phạt
with impunity
không bị trừng phạt
impure
/im'pjuə/
không trong sạch, không tinh khiết
impurity
/im'pjuəriti/
sự không trong sạch, sự không tinh khiết
impute
/im'pju:t/
đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
to impute a blame to someone
đổ lỗi cho ai
inaugurate
/i'nɔ:gjureit/
tấn phong
to inaugurate a president
tấn phong một vị tổng thống
inborn
/in'bɔ:n/
bẩm sinh
an inborn talent
tài bẩm sinh
incapacitate
/'inkə'pæsə'tet/
làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
to incapacitate someone for work (from working)
làm cho ai mất hết khả năng lao động
incense
/'insens,in'sens/
nhang, hương, trầm
an incense burner
người thắp hương; lư hương
incessant
/in'sesnt/
không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
incessant rain
mưa liên miên
incipient
/in'sipiənt/
chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
incipient cancer
ung thư mới chớm
incisive
/in'saisiv/
sắc bén
an incisive knife
con dao sắc
incite
/in'sait/
khuyến khích
incoherent
/'inkəu'hirənt/
không mạch lạc, không rời rạc
incoherent ideas
ý nghĩ không mạch lạc
incompatible
/'inkəm'pætəbl/
không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau
excessive drinking is incompatible with health
rượu chè quá độ là tối kỵ đối với sức khoẻ
incompetent
/in'kɔmpitənt/
thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
to be incompetent to do something
không đủ khả năng làm việc gì
inconceivable
/'inkən'si:vəbl/
không thể hiểu được, không thể nhận thức được
an inconceivable speed
tốc độ phi thường
incongruity
/'inkaŋ'gruəti/
incongruousness
incongruous
/in'kɔŋgruəs/
không hợp với, không hợp nhau
an incongruous definition
một định nghĩa không thích hợp
incorruptible
/inkə'rʌptəbl/
không thể hỏng được, không thể thối rữa được
incredulity
/'inkrə'djuləti/
tính hoài nghi
incriminate
/in'krimə'net/
buộc tội cho
indecent
/in'di:snt/
không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh
indefatigable
/'indi'fætigəbl/
không biết mỏi mệt
indefinite
/in'definit/
mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát
an indefinite answer
câu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát
indemnity
/in'demnəti/
sự bồi thường
indent
/in'dent/
vết lõm, khía răng cưa
indigent
/'indidʒənt/
nghèo khổ, bần cùng
indignant
/in'dignənt/
căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn
to be (feet) indignant at something
phẫn nộ về việc gì
indignity
/in'digniti/
sự sỉ nhục, sự làm nhục
to treat somebody with indignity
làm nhục ai
indolent
/'indələnt/
lười biếng, biếng nhác
indomitable
/in'dɔmitəbl/
bất khuất, không thể khuất phục được
industrious
/in'dʌstriəs/
cần cù, siêng năng
ineligible
/in'elidʒəbl/
không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn
inept
/in'ept/
lạc lõng
inert
/i'nə:t/
, (hoá học) trơ
inertia
/i'nə:ʃjə/
tính ì, quán tính
infallible
/in'fæləbl/
không thể sai lầm được, không thể sai được
infectious
/in'fekʃəs/
lây, nhiễm
infectious disease
bệnh nhiễm trùng
inferior
/in'fiəriə/
dưới
inflexible
/in'fleksəbl/
không uốn được, không bẻ cong được, cứng
infringe
/in'frindʒ/
vi phạm (luật lệ...)
infuse
/in'fju:z/
rót, đổ
to infuse zeal into somebody
truyền lòng sốt sắng cho ai
ingenious
/in'dʒi:njəs/
khéo léo
inhabit
/in'hæbit/
ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
injurious
/in'dʒuəriəs/
có hại, làm hại
innate
/i'neit/
bẩm sinh
innumerable
/i'nju:mərəbl/
không đếm được, vô số, hàng hà sa số
inordinate
/i'nə:dinit/
quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng
inordinate hours
giờ giấc thất thường
inquisitive
/in'kwizitiv/
tò mò, hay dò hỏi
insane
/in'sein/
điên, điên cuồng, mất trí
insinuate
/in'sinjueit/
nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần
to insinuate oneself into someone's fovour
khéo luồng lọt lấy lòng ai
insolent
/'insələnt/
xấc láo, láo xược
instantaneous
/'instən'teinjəs/
xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
an instantaneous response
câu trả lời ngay lập tức
instigate
/'instəgeit/
xúi giục, xúi bẩy
instill
/in'stil/
truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần
instinctive
/in'stiŋktiv/
thuộc bản năng
insufferable
/in'sʌfərəbl/
không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được
insular
/'insjulə/
hòn đảo
intelligible
/in'tælidʒəbl/
dễ hiểu
intercede
/intə'si:d/
can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm
intercept
/'intə'sept/
phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn
interject
/intə'dʒekt/
bỗng xen vào (lời nhận xét...)
to interject a question
bỗng hỏi xen vào
interlude
/'intəlu:d/
tiết mục chuyển tiếp
intermediary
/intə'mi:diəri/
ở giữa
interrogate
/in'terəgeit/
hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
intersect
/intə'sekt/
cắt ngang nhau, chéo nhau
intimacy
/'intiməsi/
sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc
intimidate
/in'timideit/
hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
intoxicate
/in'tɔksikeit/
làm say
intrepid
/in'trepid/
gan dạ, dũng cảm
intrude
/in'tru:d/
ấn bừa, tống ấn, đưa bừa
to intrude one's opinion on somebody
bắt ai phải theo ý kiến của mình
intuition
/'intju'iʃən/
trực giác, sự hiểu biết qua trực giác
inure
/in'jur/
làm cho quen
to inure someone to hardship
làm cho quen với sự gian khổ
invalid
/'invəli:d,in'vælid/
người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế
invalidate
/in'vælideit/
làm mất hiệu lực
invaluable
/in'væljuəbl/
vô giá
invert
/in'və:t/
vòm võng xuống
inviting
/in'vaitiŋ/
mời mọc
invocation
/invou'keiʃən/
sự cầu khẩn
irreconcilable
/i'rekənsailəbl/
không thể hoà giải được
irrepressible
/iri'presəbl/
không thể kiềm chế được
irreproachable
/iri'proutʃəbl/
không thể chê trách được
irresistible
/'iri'zistəbl/
không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được
irresolute
/i'rezəlu:t/
do dự, phân vân, lưỡng lự
irreverent
/i'revərənt/
thiếu tôn kính, bất kính
irrevocable
/i'revəkəbl/
không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ
irrigate
/'irigeit/
tưới (đất, ruộng)
irritable
/'iritəbl/
dễ cáu
itinerant
/i'tinərənt/
đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động
an itinerant ambassador
đại sự lưu động
jar
/dʒa:/
vại, lọ, bình
Leyden jar
chai lêdden
jealous
/'dʒeləs/
ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
to be jealous of someone's success
ghen ghét sự thành công của ai
jeer
/dʒiə/
, (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới
jeopardy
/'dʒepədi/
nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo
to be in jeopardy
lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy
jerk
/dʒə:k/
cái giật mạnh thình lình
jolt
/dʒəult/
cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên
joyous
/'dʒɔiəs/
vui mừng, vui sướng
judgment
/'dʒʌdʒmənt/
sự xét xử
to pass (give, render) judgment on someone
xét xử ai
jumble
/'dʒʌmbl/
jumbal
juncture
/'dʒʌŋktʃə/
sự nối liền
at this juncture
vào lúc này, trong tình hình này
justly
/'dʒʌstli/
xem just
juvenile
/'dʒu:vinail/
thanh thiếu niên
ken
/ken/
phạm vi hiểu biết, tầm mắt
to be beyond (outside) one's ken
vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
kindle
/'kindl/
đốt, nhen, nhóm (lửa...)
to kindle somebody's anger
khơi sự tức giận của ai
knowledgeable
/'nɔlidʒəbl/
thông thạo, biết nhiều
laborious
/lə'bɔ:riəs/
cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó
laborious task
một công việc khó nhọc
labyrinth
/'læbərinθ/
cung mê
lag
/læg/
người tù khổ sai
lament
/lə'ment/
lời than van, lời rên rỉ
languid
/'læŋgwid/
uể oải, lừ đừ
languish
/'læŋgwiʃ/
ốm yếu, tiều tuỵ
the interest in that has languished
sự hứng thú với cái đó đã phai nhạt đi
lash
/læʃ/
dây buộc ở đầu roi
to be sentencel to the lash
bị phạt roi, bị phạt đòn
lasting
/'la:stiŋ/
vải latinh (một loại vải bán)
laud
/lɔ:d/
lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi
laudable
/'lɔ:dəbl/
đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi
laurel
/'lɔrəl/
cây nguyệt quế
laurel wreath
vòng nguyệt quế
leash
/li:ʃ/
dây buộc chó săn, xích chó săn
ledge
/ledʒ/
gờ, rìa (tường, cửa...)
legalize
/'ligl'aiz/
hợp pháp hoá
liaison
/li:'eizən/
liên lạc
a liaison officer
sĩ quan liên lạc
liberate
/'libəreit/
tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
limestone
/'laimstəun/
đá vôi
limp
/limp/
tật đi khập khiễng
limpid
/'limpid/
trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng
linguistics
/liŋ'gwistiks/
ngôn ngữ học
listless
/'listlis/
lơ đãng, thờ ơ, vô tinh
lithe
/laið/
mềm mại, dẽ uốn
loath
/ləuθ/
ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
loath to come
đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
loathe
/ləuð/
ghê tởm, kinh tởm, ghét
lofty
/'lɔfti/
cao, cao ngất
a lofty stature
dáng người cao lớn
loot
/lu:t/
, (từ lóng) trung uý
lull
/lʌl/
thời gian yên tựnh, thời gian tạm lắng
luminous
/'lju:minəs/
sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ
lure
/ljuə/
gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên
the pleasures of city life lure him away from studies
những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
lurk
/lə:k/
ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt
a lurking passion
sự say mê ngấm ngầm
luster
/'lʌstə/
lustrum
lusty
/'lʌsti/
cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống
a lusty young man
một thanh niên cường tráng
luxuriant
/lʌg'zjuəriənt/
sum sê, um tùm
luxurious
/lʌg'zjuəriəs/
sang trọng, lộng lẫy
luxurious life
đời sống xa hoa
maim
/meim/
thương tật
malady
/'mælədi/
bệnh tật
social maladies
tệ nạn xã hội
malcontent
/'mælkəntent/
người không bằng lòng, người bất tỉnh
malevolent
/mə'levələnt/
xấu bụng, ác, hiểm ác
malice
/'mælis/
tính hiểm độc, ác tâm
malicious
/mə'liʃəs/
hiểm độc, có ác tâm
malign
/mə'lain/
độc ác, thâm hiểm
malleable
/'mæliəbl/
dễ dát mỏng, dễ uốn
maneuver
/mə'nu:və/
manoeuvre
mangle
/'mæŋgl/
máy cán là
mania
/'meinjə/
chứng điên, chứng cuồng
to have a mania for moving picture
nghiện phim ảnh
manifold
/'mænifəuld/
rất nhiều
manure
/mə'njuə/
phân bón
marble
/'ma:bl/
đá hoa, cẩm thạch
a game of marbles
một ván bí
marital
/'mæritl/
chồng
maritime
/'mæritaim/
biển
maritime law
luật hàng hải
marvelous
/'ma:viləs/
như marvellous
matchless
/'mætʃlis/
vô địch, vô song, không có địch thủ
maxim
/'mæksim/
cách ngôn, châm ngôn
maze
/meiz/
cung mê
to be in a maze
ở trong một trạng thái rối rắm
meander
/mi'ændə/
chỗ sông uốn khúc
mechanics
/mi'kæniks/
cơ học
meddle
/'medl/
xen vào, dính vào, can thiệp vào
to meddle in someone's affrais
can thiệp vào việc của ai
mediocre
/'midi'əukə/
xoàng, thường
meditative
/'mediteitiv/
hay ngẫm nghĩ, trầm tư
menace
/'menəs/
mối đe doạ
a menace to world peace
mối đe doạ đối với hoà bình thế giới
mend
/mend/
chỗ vá, chỗ mạng
to be on the mend
đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
menial
/'miniəl/
người ở, (thuộc) đầy tớ
merciful
/'mə:siful/
hay thương xót, nhân từ, từ bi
metabolism
/mə'tæblizəm/
sự trao đổi chất
methodical
/mə'θɔdikl/
có phương pháp
mighty
/'maiti/
mạnh, hùng cường, hùng mạnh
the mighty ocean
đại dương hùng vĩ
mimicry
/'mimikri/
sự bắt chước, tài bắt chước
miser
/'maizə/
người keo kiệt, người bủn xỉn
miserly
/'maizəli/
hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
misgiving
/mis'giviŋ/
nỗi lo âu, nỗi e sợ
a heart (mind) full of misgiving
lòng đầy nghi ngại
mishap
/mis'hæp/
việc rủi ro, việc không may
mitigate
/'mitigeit/
giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
to mitigate a punishment
giảm nhẹ sự trừng phạt
mock
/mɔk/
sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
to make a mock of someone
chế nhạo ai, chế giễu ai
modulate
/'mɔdjuleit/
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
moisten
/'mɔisn/
làm ẩm, dấp nước
to moisten the lips
liếm môi
mold
/məuld/
mould
molecule
/'mɔlikju:l/
phân t
mollify
/'mɔlifai/
làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu
to mollify someone's anger
làm nguôi cơn giận của ai
momentous
/mou'mentəs/
quan trong, trọng yếu
monarch
/'mɔnək/
vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
monotonous
/mə'nɔtənəs/
đều đều, đơn điệu
a monotonous voice
giọng đều đều
morale
/mɔ'ra:l/
tính thần, chí khí, nhuệ khí
low morale
tinh thần thấp kém
morbid
/'mɔ:bid/
bệnh tật, ốm yếu
morbid imagination
trí tưởng tượng không lành mạnh
moron
/'mɔ:rɔn/
người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
mortal
/'mɔ:tl/
chết, có chết
man is mortal
người ta ai cũng chết
motif
/mou'ti:f/
chủ đề quán xuyến
muddle
/'mʌdl/
tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
all in a muddle
lộn xộn lung tung cả
multitude
/'mʌltitju:d/
vô số
a multitude of insects
vô số sâu bọ
munificent
/mju:'nifisnt/
hào phóng
mutation
/mju:'teiʃən/
sự thay đổi, sự biến đổi
narrate
/næ'reit/
kể lại, thuật lại
nationality
/'næʃə'næliti/
tính chất dân tộc
men of all nationalities
người của mọi dân tộc
naughty
/'nɔ:ti/
hư, hư đốn, nghịch ngợm
a naughty boy
thằng bé hư
needy
/'ni:di/
nghèo túng
a needy family
một gia đình nghèo túng
negligence
/'neglidʒəns/
tính cẩu thả, tính lơ đễnh
negligent
/'neglidʒənt/
cẩu thả, lơ đễnh
to be negligent in one's work
cẩu thả trong công việc
neutralize
/'nju:trəlaiz/
trung lập hoá
to neutralize an acid
trung hoà một axit
nibble
/'nibl/
sự gặm, sự nhắm
I felt a nibble at the bait
tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
nocturnal
/nɔk'tə:nəl/
đêm
nocturnal birds
chim ăn đêm
nostalgia
/na'stældʒiə/
nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
noted
/'nəutid/
nổi tiếng, có danh tiếng
a noted musician
một nhạc sĩ nổi tiếng
novelty
/'nɔvəlti/
tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường
novice
/'nɔvis/
người tập việc
noxious
/'nɔkʃəs/
độc, hại
noxious gas
hơi độc
numb
/nʌm/
tê, tê cóng
numb with cold
tê cóng đi vì lạnh
nurture
/'nə:tʃə/
đồ ăn
nutriment
/'nju:trimənt/
đồ ăn bổ, chất ăn bổ
oath
/əuθ/
lời thề, lời tuyên thệ
to take (make, swear) an oath
tuyên thệ
obedience
/ə'bi:djəns/
sự nghe lời, sự vâng lời
obedience of law
sự phục tùng pháp luật
obligatory
/ə'bligə'təuri/
bắt buộc, cưỡng bách
oblivion
/ə'bliviən/
sự lãng quên
to fall (sink) into oblivion
bị lâng quên, bị bỏ đi
obscene
/ɔb'si:n/
tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm
obscene pictures
tranh khiêu dâm
obscure
/əb'skjuə/
tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
obscure style
văn tối nghĩa
observance
/əb'zə:vəns/
sự tuân theo, sự tuân thủ
observance of law
sự tuân theo pháp luật
obsolete
/'ɔbsəli:t/
không dùng nữa, cổ xưa, cũ
obsolete text-books
những sách giáo khoa không còn dùng nữa
obstinate
/'ɔbstinit/
bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo
an obstinate disease
bệnh khó chữa
obstruct
/əbs'trʌkt/
làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
to obstruct truffic
làm nghẽn giao thông
odor
/'əudə/
odour
offhand
/'ɔf'hænd/
quá tự nhiên, lấc cấc
he was rather offhand with me
anh ta hơi quá thân mật đối với tôi
omit
/əu'mit/
bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...)
onset
/'ɔnset/
sự tấn công, sự công kích
at the first onset
ngay từ lúc bắt đầu
optimum
/'ɔptimiəm/
điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...)
optimum temperature
nhiệt độ tốt nhất
opulence
/apjələns/
sự giàu có, sự phong phú
oracle
/'ɔrəkl/
lời sấm
oration
/ɔ'reiʃən/
bài diễn văn, bài diễn thuyết
funeral oration
bài điếu văn
orbit
/'ɔ:bit/
ổ mắt
ordeal
/ɔ:'di:l/
sự thử thách
to experience a serve ordeal
trải qua một sự thử thách gay go
ore
/ɔ:/
quặng
organism
/'ɔ:gənizəm/
cơ thể
ornament
/'ɔ:nəmənt,'ɔ:nəment/
đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức
a tower rich in ornament
cái tháp trang hoàng lộng lẫy
oust
/aust/
đuổi, trục xuất
outrageous
/aut'reidʒəs/
xúc phạm, làm tổn thương
outspoken
/aut'spoukən/
nói thẳng, trực tính
outwit
/aut'wit/
khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn
overbearing
/'ouvə'bεəriŋ/
hống hách
overdue
/'əuvə'dju:/
quá chậm
the train was overdue
xe lửa đến quá chậm
overflow
/'əuvə'fləu/
sự tràn ra (nước)
pacify
/'pæsifai/
bình định
pact
/pækt/
hiệp ước, công ước
painstaking
/'peinzteikiŋ/
chịu khó, cần cù
palatable
/'pælətəbl/
ngon
a palatable fact
một sự việc có thể chấp nhận được
pamphlet
/'pæmflit/
Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...)
panacea
/'pænə'siə/
thuốc bách bệnh
paraphrase
/'pærəfreiz/
ngữ giải thích, chú giải dài dòng
parasite
/'pærəsait/
kẻ ăn bám
parasitic
/'pærə'sitik/
ăn bám, ký sinh
particle
/'pa:tikl/
chút, tí chút
he has not a particle of sense
nó không có một tí ý thức nào cả
partisan
/'pa:ti'zæn/
người theo một đảng phái, đảng viên
partisan of peace
người ủng hộ hoà bình
patronage
/'pætrənidʒ/
sự bảo trợ, sự đỡ đầu
peck
/pek/
thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
a peck of troubles
vô khối điều phiền hà
peerless
/'piəlis/
có một không hai, vô song
peerless courage
lòng can đảm vô song
penal
/'pi:nl/
hình phạt
penal laws
luật hình
penchant
/'pa:ŋʃa:ŋ/
thiên hướng
pending
/'pendiŋ/
chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó
pending questions
những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
penetrate
/'penitreit/
thâm nhập, lọt vào
to penetrate someone with an idea
làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
pensive
/'pensiv/
trầm ngâm, suy nghĩ
penury
/'penjuri/
cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu
percussion
/pə'kʌʃn/
sự đánh (trống, kẻng)
perennial
/pə'renjəl/
có quanh năm, kéo dài quanh năm
a perennial plant
cây lâu năm
peril
/'peril/
sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy
at the peril of one's life
nguy đến tính mệnh
perilous
/'periləs/
nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm hoạ
permeate
/'pə:mi'et/
thấm vào, thấm qua
water permeates sand
nước thấm vào cát
permissible
/pə'misəbl/
cho phép được, chấp nhận được, dung được
permissive
/pəæ:ɔ'misiv/
cho phép
permissive legislation
luật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
perpetuate
/pə'petjueit/
làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi
to perpetuate the memory of a hero
ghi nhớ mãi tên tuổi của một vị anh hùng
perplex
/pə'pleks/
làm lúng túng, làm bối rối
to perplex someone with questions
đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
persevere
/'pə:si'viə/
kiên nhẫn, kiên trì
to persevere in doing something
kiên trì trong một việc gì
persuasive
/pə'sweisiv/
có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo
pervert
/pə:'və:t/
người hư hỏng
petrify
/'petrifai/
biến thành đá
to be petrified with fear
sợ chết điếng
phonetics
/fəu'netiks/
ngữ âm học
picturesque
/'piktʃə'resk/
đẹp, đẹp như tranh
pierce
/piəs/
đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)
to pierce the lines of the enemy
chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
pilferage
/'pilfəridʒ/
trò ăn cắp vặt
pious
/'paiəs/
ngoan đạo
pitiful
/'pitiful/
thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn
a pitiful amount
số lượng không đáng kể
pivotal
/'pivətl/
trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt
placate
/plə'keit/
xoa dịu (ai)
placid
/'plæsid/
điềm tĩnh
plague
/pleig/
bệnh dịch
the plague
bệnh dịch hạch ((cũng) bubonic plague)
plaintiff
/'plentif/
nguyên đơn, người đứng kiện
plausible
/'plɔ:zəbl/
có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
a plausible argument
một lý lẽ có vẻ hợp lý
playwright
/'pleirait/
nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát
pleasing
/'pli:ziŋ/
dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
plight
/plait/
hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)
to be in a sad (sorry) plight
ở trong hoàn cảnh đáng buồn
plumb
/plʌm/
quả dọi
out of plumb
không thẳng đứng, không ngay, xiên
poise
/pɔiz/
thế thăng bằng, thế cân bằng
pollute
/pə'lju:t/
làm ô uế, làm mất thiêng liêng
ponderous
/'pɔndərəs/
nặng, có trọng lượng
ponderous movement
cử động chậm chạp
portable
/'pɔ:təbl/
có thể mang theo, xách tay
portable radio
máy thu thanh xách tay
posterity
/pɔs'teriti/
con cháu
posture
/'pɔstʃə/
tư thế
the present posture of affairs
tình hình sự việc hiện nay
potent
/'pəutənt/
có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh
poultry
/'pəultri/
gà vẹt, chim nuôi
precipitate
/pri'sipiteit/
chất kết tủa, chất lắng
precursor
/pri'kə:sə/
người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước
predominate
/pri'dɔmineit/
+ over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
preeminent
/pri:'eminənt/
xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn
preferable
/'prefərəbl/
đáng thích hơn, đáng ưa hơn
prelude
/'prelju:d/
cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)
prestige
/pres'ti:ʒ/
uy tín
presumption
/pri'zʌmpʃən/
tính tự phụ, tính quá tự tin
there is a strong presumption against the truth of this news
có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
presumptuous
/pri'zʌmptjuəs/
tự phụ, quá tự tin
pretentious
/pri'tenʃəs/
tự phụ, kiêu căng, khoe khoang
prevalent
/'prevələnt/
thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành
prevalent custom
phong tục đang thịnh hành
primitive
/'primitiv/
nguyên thuỷ, ban sơ
primitive man
người nguyên thuỷ
probity
/'prabəti/
tính thẳng thắn, tính trung thực
prod
/prɔd/
vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc
a prod with a bayonet
cú đâm bằng lưỡi lê
prodigal
/'prɔdigəl/
hoang toàng
the prodigal son
đứa con hoang toàng
prodigious
/prə'didʒəs/
phi thường, kỳ lạ
a prodigious sum of money
một món tiền lớn
profane
/prə'fein/
báng bổ (thần thánh)
profess
/prə'fes/
tuyên bố, bày tỏ, nói ra
to profess oneself satisfied with...
tuyên bố là hài lòng với...
profoundly
/prəu'faundli/
một cách sâu sắc
profuse
/prə'fju:s/
có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối
to be profuse in one's praises
không tiếc lời khen ngợi
proliferate
/prou'lifəreit/
nảy nở
prolific
/prə'lifik/
sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều
prolific rabbits
những con thỏ mắn đẻ
prolong
/prə'lɔŋ/
kéo dài
to prolong a straigh line
kéo dài một đường thẳng
prone
/prəun/
úp, sấp
to fall prone
ngã sấp xuống; sóng soài
prop
/prɔp/
, (viết tắt) của proposition, mệnh đề
propagate
/'prɔpəgeit/
truyền giống, nhân giống (cây, thú...)
to propagate news
lan truyền tin tức loan tin
propel
/prə'pel/
đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
propensity
/prə'pensiti/
thiên hướng
propriety
/prə'praiəti/
sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)
a breach of propriety
thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
proscribe
/prou'skraib/
đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật
prosperous
/'prɔspərəs/
thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
prosperous winds
gió thuận
protract
/prə'trækt/
kéo dài
to protract the visit for some days
kéo dài cuộc đi thăm vài ngày
protrude
/prə'tru:d/
kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra
provident
/'prɔvidənt/
lo xa, biết lo trước, biết dự phòng
proxy
/'prɔksi/
sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền
by proxy
do uỷ nhiệm
prudent
/'pru:dənt/
thận trọng, cẩn thận
prune
/pru:n/
sửa, tỉa bớt, xén bớt
to prune down a tree
sửa cây, tỉa cây
puddle
/'pʌdl/
vũng nước (mưa...)
punctual
/'pʌŋktjuəl/
điểm
pungent
/'pʌndʒənt/
hăng
purge
/pə:dʒ/
sự làm sạch, sự thanh lọc
quaint
/kweint/
có vẻ cổ cổ là lạ
a quaint old village
một làng cổ trông là lạ
quantitative
/'kwɔntitətiv/
lượng, (thuộc) số lượng
quantitative change
biến đổi về lượng
quartz
/kwɔ:ts/
thạch anh
queer
/'kwiə/
lạ lùng, kỳ quặc
there's something queer about him
hắn ta có vẻ khả nghi
quell
/kwel/
đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)
quiver
/'kwivə/
bao đựng tên
radiate
/'reidieit/
toả ra, xoè ra
radius
/'reidjəs/
bán kính
radius of a circle
(toán học) bán kính của một vòng tròn
ransom
/'rænsəm/
sự chuộc (một người bị bắt...)
to hold someone to ransom
giữ ai lại để đòi tiền chuộc
rap
/ræp/
cuộn (len, sợi...) 120 iat
I don't care a rap
(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
rapacious
/rə'peiʃəs/
tham lạm, tham tàn
rapture
/'ræptʃə/
sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly
to be in raptures; to go into raptures
sung sướng vô ngần, trong trạng thái mê ly
rashly
/'ræʃli/
hấp tấp, vội vàng
ratify
/'rætifai/
thông qua, phê chuẩn
to ratify a contract
thông qua một hợp đồng
ration
/'ræʃən/
khẩu phần
to be on short rations
thiếu lương thực thực phẩm
ravage
/'rævidʒ/
sự tàn phá
the ravages of war
cảnh tàn phá của chiến tranh
ravenous
/'rʌvinəs/
phàm ăn
ravenous hunger
cơn đói ghê gớm
ravish
/'ræviʃ/
cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi
to be ravished from the world by death
bị thần chết cướp đi mất
raze
/reiz/
phá bằng, san bằng, phá trụi
to raze a town to the ground
san bằng một thành phố
rebuke
/ri'bju:k/
sự khiển trách, sự quở trách
without rebuke
không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được
reciprocal
/ri'siprəkəl/
lẫn nhau, qua lại
reciprocal love
tình yêu thương lẫn nhau
reckless
/'reklis/
không lo lắng, không để ý tới
reckless of consequence
không lo tới hậu quả
recluse
/ri'klu:s/
sống ẩn dật, xa lánh xã hội
recoil
/ri'kɔil/
sự dội lại, sự nảy lại
the recoil of a gun
sự giật lại của khẩu đại bác
recollection
/'rekə'lekʃən/
sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại
to have a dim recollection of
không nhớ rõ, nhớ lờ mờ (việc gì)
reconciliation
/'rekənsili'eiʃn/
sự hoà giải, sự giảng hoà
recreation
/'rekri'eiʃən/
sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
to walk for recreation
đi dạo để giải trí
rectangle
/'rektæŋgl/
hình chữ nhật
redeem
/ri'di:m/
mua lại, chuộc lại (vật cầm thế)
to redeem one's watch [from pawnshop]
chuộc đồng hồ (đã cầm)
redress
/ri'dres/
sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
redundant
/ri'dʌndənt/
thừa, dư
redundant population in the cities
số dân thừa ở các thành phố
refresh
/ri'freʃ/
làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
to refresh oneself with a cup of tea
uống một chén trà cho tỉnh người lại
refute
/ri'fju:t/
bác, bẻ lại
to refute someone's argument
bác lý lẽ của ai
regimen
/'redʒə'men/
chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị
reiterate
/ri:'itəreit/
tóm lại, nói lại, lập lại
relapse
/ri'læps/
sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
relentless
/ri'lentlis/
tàn nhẫn, không thương xót
to be relentless in doing something
làm việc gì hăng say không hề nao núng
remit
/ri'mit/
tha, xá (tội)
to remit one's anger
nguôi giận
remnant
/'remnənt/
cái còn lại, vật còn thừa
a few remnants of food
chút ít đồ ăn thừa
renaissance
/rə'neisəns/
sự phục hưng
renaissance art
nghệ thuật thời phục hưng
rend
/rend/
xé, xé nát
to rend a piece of cloth in twain
xé miếng vải ra làm đôi
renounce
/ri'nauns/
bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
to renounce the right of succession
từ bỏ quyền kế thừa
renovate
/'renəuveit/
làm mới lại, đổi mới
replenish
/ri'pleniʃ/
lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
to replenish a lamp
lại đổ đầy dầu vào đèn
reproach
/ri'prəutʃ/
sự trách mắng, sự quở trách
to heap reproaches upon someone
mắng ai như tát nước
repudiate
/ri'pjudieit/
từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
to repudiate a gift
từ chối một món quà
repulse
/ri'pʌls/
sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
to inflict a repulse
đẩy lùi (cuộc tấn công)
repulsive
/ri'pʌlsiv/
ghê tởm, gớm guốc
a repulsive sight
một cảnh tượng gớm guốc
resent
/ri'zent/
phẫn uất, oán giận
to resent criticism
không bằng lòng phê bình
resolute
/'rezəlju:t/
quyết, cương quyết, kiên quyết
resolved
/ri'zɔlvd/
quyết tâm, kiên quyết
resonance
/'reznəns/
tiếng âm vang
acoustic resonance
cộng hưởng âm thanh
respiration
/'respə'reiʃən/
sự thở, sự hô hấp
retard
/ri'ta:d/
sự chậm trễ, sự đến trễ
retort
/ri'tɔ:t/
sự trả miếng, sự trả đũa
retract
/ri'trækt/
rụt vào, thụt vào, co vào
the tortoise retracted its head
con rùa rụt đầu vào
revere
/ri'viə/
tôn kính, sùng kính, kính trọng
reverence
/'revərəns/
sự tôn kính
to hold someone in reverence; to feel reverence for someone
tôn kính ai
revert
/ri'və:t/
trở lại (một vấn đề)
let us revert to the subject
chúng ta hây trở lạ vấn đề
revoke
/ri'vəuk/
huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...)
riddle
/'ridl/
điều bí ẩn, điều khó hiểu
to talk in riddles
nói những điều bí ẩn khó hiểu
rigor
/'rigə/
sự run rét, sự rùng mình
rigorous
/'rigərəs/
nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt
rigorous climate
khí hậu khắc nghiệt
rim
/rim/
vành (bánh xe)
a glass of beer full to the rim
một cốc bia đầy tới miệng
ripe
/raip/
chín
ripe fruit
quả chín
rite
/rait/
lễ, lễ nghi, nghi thức
funeral (burial) rites
lễ tang
rot
/rɔt/
sự mục nát, sự thối rữa
don't talk rot!
đừng có nói vớ vẩn!
rotten
/'rɔtn/
mục, mục nát
rotten egg
trứng thối
rudimentary
/'ru:di'mentəri/
sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai
a rudimental knowledge of mechanics
kiến thức sơ đẳng về cơ học
rugged
/'rʌgid/
gồ ghề, lởm chởm, xù xì
rugged ground
đất gồ ghề
rumble
/'rʌmbl/
tiếng ầm ầm
the rumble of gun-fire
tiếng súng nổ ầm ầm
ruminate
/'r:mineit/
nhai lại
rupture
/'rʌptʃə/
sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt
a rupture of diplomatic relations between two countries
sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
rust
/rʌst/
gỉ (sắt, kim loại)
rustic
/'rʌstik/
mộc mạc, quê mùa
ruthless
/'ru:θlis/
tàn nhẫn, nhẫn tâm
saddle
/'sædl/
yên ngựa, yên xe
salvage
/'sælvidʒ/
tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)
sanity
/'sænəti/
sự lành mạnh (tinh thần)
sarcasm
/'sa:kæzəm/
lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm
sarcastic
/sa:'kæstik/
chế nhạo, mỉa mai, chân biếm
sardonic
/sa:'dɔnik/
nhạo báng, chua chát, mỉa mai, châm biếm
satiate
/'seiʃieit/
no, chán ngấy, thoả mãn
satire
/'sætaiə/
lời châm biếm, lời chế nhạo
satisfactory
/'sætis'fæktəri/
làm thoả mãn, làm vừa ý
satisfactory result
kết quả tốt đẹp
saturate
/'sætʃəreit/
no, bão hoà
savings
/'seiviŋz/
Tiết kiệm.
savor
/'seivə/
savour
scanty
/'skænti/
ít, thiếu, không đủ
scanty income
tiền thu nhập ít ỏi
scarce
/skεəs/
khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
a scarce book
sách hiếm, sách khó tìm
scatter
/'skætə/
sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
scenery
/'si:nəri/
đồ dùng trang trí (một gánh hát)
the scenery is imposing
phong cảnh thật là hùng vĩ
scoop
/sku:p/
cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
scorch
/skɔ:tʃ/
sự thiêu sém, sự cháy sém
scornful
/'skɔ:nful/
đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt
scout
/skaut/
người trinh sát
to be on the scout
đi trinh sát, đi do thám
scrap
/skræp/
mảnh nhỏ, mảnh rời
scruple
/'skru:pl/
sự đắn đo, sự ngại ngùng
man of no scruples
người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ lý
scrupulous
/'skru:pjuləs/
đắn đo, ngại ngùng
scrupulous care
sự cẩn thận quá tỉ mỉ
seclusion
/si'kluʒən/
sự tách biệt, sự ẩn dật
secrete
/si'kri:t/
cất, giấu
secretion
/si'kriʃən/
sự cất giấu, sự oa trữ
the secretion of stolen goods
sự oa trữ những đồ ăn cắp
sedate
/si'deit/
bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sediment
/'sedimənt/
cặn, cáu
segregate
/'segrigeit/
ở đơn độc
semester
/sə'mestə/
học kỳ sáu tháng
sensuous
/'senʃuəs/
giác quan
sentimental
/'senti'mentl/
dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị
sentimental reason
lý lẽ cảm tình
serene
/si'ri:n/
trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)
a serene life
cuộc sống thanh bình
serenity
/si'reniti/
cảnh trời quang mây tạnh
sermon
/'sə:mən/
bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp
sever
/'sevə/
chia rẽ, tách ra
sea sever England from France
biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
shabby
/'ʃæbi/
mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
shabby house
nhà tồi tàn
shackle
/'ʃækl/
cái cùm, cái còng
shackle s of convention
sự trói buộc của quy ước
shaft
/ʃa:ft/
cán (giáo, mác...), tay cầm
the shaft of satire
những mũi tên nhọn của sự châm biếm
sallow
/'sælou/
cây liễu bụi
shameless
/'ʃemlis/
không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn
sharpen
/'ʃa:pən/
mài, vót cho nhọn
to sharpen a pencil
vót bút chì
shear
/ʃiə/
kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)
a sheep of three shears
con cừu đã được xén lông ba lần
sheathe
/ʃið/
bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ
shield
/ʃi:ld/
cái mộc, cái khiên
shipment
/'ʃipmənt/
sự xếp (hàng) xuống tàu
shove
/ʃʌv/
sự xô đẩy
shuffle
/'ʃʌfl/
sự kéo lê chân
shun
/ʃʌn/
tránh, xa lánh, lảng xa
sicken
/'sikn/
cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm
to be sickening for the flue
thấy người khó chịu muốn cúm
siege
/si:dʒ/
sự bao vây, sự vây hãm
to lay siege to
bao vây
signify
/'signifai/
biểu thị, biểu hiện
he signified his willingness to cooperate
anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
silica
/'silikə/
Silic đioxyt
singe
/sindʒ/
sự cháy sém
sinister
/'sinistə/
gở, mang điểm xấu
a sinister design
một kế hoạch nham hiểm
skeptic
/'skeptik/
người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
skeptical
/'skeptikl/
hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
skillful
/'skilful/
khéo tay
skim
/skim/
hớt bọt, hớt váng
to skim the fat off the soup
hớt bớt mỡ ở xúp
skimpy
/'skimpi/
bủn xỉn, keo kiệt
skimpy coat
áo chật; áo thiếu vải
slacken
/'slækən/
nới, làm chùng (dây)
slag
/slæg/
xỉ, vảy (sắt)
slander
/'sla:ndə/
sự vu cáo, sự vu khống
slant
/sla:nt/
xiên, nghiêng
slim
/slim/
mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slim fingers
ngón tay thon búp măng
slippery
/'slipəri/
trơ
it is slippery walking
đường trơn
sloppy
/'slɔpi/
ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá)
slovenly
/'slʌvənli/
nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch
slug
/slʌg/
con ốc sên
slump
/slʌmp/
sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình
sly
/slai/
ranh mãnh, mánh lới, láu cá
sly dog
thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
smear
/smiə/
đốm bẩn, vết bẩn
smother
/'smʌðə/
lửa âm ỉ
snag
/snæg/
chân răng gãy
sneak
/sni:k/
người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay
sneer
/sniə/
cười khinh bỉ, cười chế nhạo
to sneer at someone
chế nhạo ai
snobbish
/'snɔbiʃ/
có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi
sober
/'səubə/
không say rượu
a sober estimate
sự đánh giá đúng mức
sociable
/'səuʃəbl/
dễ gần, dễ chan hoà
sojourn
/'sɔdʒə:n/
sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa
solemn
/'sɔləm/
theo nghi thức, trọng thể, long trọng
a solemn occasion
một dịp trang nghiêm
solicit
/sə'lisit/
khẩn khoản, nài xin
to solicit favours
nài xin ân huệ
solicitous
/sə'lisitəs/
ham muốn, ước ao
to be solicitous of something
ước ao điều gì
solidly
/'sɔlidli/
một cách vững vàng và chắc chắn
solitary
/'sɔlitəri/
một mình, cô độc, cô đơn
a solitary life
cuộc sống cô đơn
solitude
/'sɔlitju:d/
tình trạng cô đơn
to live in solitude
sống trong cảnh cô đơn
soothe
/su:ð/
làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)
souvenir
/'su:vəniə/
vật kỷ niệm
spaceship
/'speisʃip/
như spacecraft
spacious
/'speiʃəs/
rộn lớn, rộng rãi
spawn
/spɔ:n/
trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
spawn of the devil
quân vô lại
spew
/spju:/
cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra
spineless
/'spainlis/
không xương sống (động vật)
spleen
/spli:n/
lách, tỳ
to vent one's spleen upon someone
trút hết sự hằn học vào ai
splendid
/'splendid/
rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
splendid palace
lâu đài tráng lệ
splendor
/'splendə/
splendour
spontaneous
/spɔn'teinjəs/
tự động, tự ý
to make a spontaneous offer of one's services
tự ý xung phong phục vụ
sporadic
/spəu'rædik/
rời rạc, lác đác
spout
/spaut/
vòi (ấm tích)
to be up the spout
(từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
sprawl
/sprɔ:l/
sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra
spray
/sprei/
cành nhỏ (có hoa)
a spray of peach-tree
cành đào
sprout
/spraut/
mần cây, chồi
soya sprouts
giá đậu tương
spurt
/spə:t/
sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công
squabble
/'skwɔbl/
sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau
squander
/'skwɔndə/
phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá
squash
/skwɔʃ/
quả bí
orange squash
nước cam
squeak
/skwi:k/
tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)
stale
/steil/
cũ, để đã lâu
stale bread
bánh mì cũ
stalk
/stɔ:k/
thân (cây)
stamina
/'stæmənə/
sức chịu đựng
startle
/'sta:tl/
sự giật mình
static
/'stætikl/
tĩnh, (thuộc) tĩnh học
static pressure
áp lực tĩnh
stationary
/'steiʃənəri/
đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
stationary troops
quân đội đóng ở một chỗ
statistics
/stə'tistiks/
thống kê
statistics of population
thống kê số dân
steadfast
/'stedfəst/
kiên định, không dao động, trước sau như một
a steadfast gaze
cái nhìn chằm chằm không rời
sterile
/'sterail/
cằn cỗi, khô cằn
sterile land
đất cằn cỗi
stingy
/'stindʒi/
keo kiệt, bủn xỉn
stipulate
/'stipjuleit/
quy định, đặt điều kiện
stocky
/'stɔki/
bè bè chắc nịch
stodgy
/'stɔdʒi/
khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
stout
/staut/
chắc, bền
a stout fellow
(thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
strap
/stræp/
dây (da, lụa, vải...)
strenuous
/'strenjuəs/
hăm hở, tích cực
strenuous work
công việc đòi hỏi sự rán sức
stride
/straid/
bước dài
to walk with vigorous stride
bước những bước dài mạnh mẽ
stringent
/'strindʒənt/
chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...)
stuffy
/'stʌfi/
thiếu không khí, ngột ngạt
room that smells stuffy
phòng có mùi mốc
stunt
/stʌnt/
sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc
sturdy
/'stə:di/
khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng
sturdy child
đứa bé cứng cáp
subjection
/səb'dʒekʃən/
sự chinh phục, sự khuất phục
sublimate
/'sʌblimeit/
thăng hoa
submerge
/sʌb'mə:dʒ/
dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
submissive
/sʌb'misiv/
dễ phục tùng, dễ quy phục
substantiate
/səb'stænʃieit/
chứng minh
to substantiate a report
chứng minh một bản báo cáo
substantive
/'sʌbstəntiv/
biểu hiện sự tồn tại
the substantive verb
động từ to be
subvert
/səb'və:t/
lật đổ (chính phủ...)
succinct
/sək'siŋkt/
ngắn gọn, cô đọng
succumb
/sə'kʌm/
thua, không chịu nổi, không chống nổi
to succumb to one's enemy
bị thua
suffuse
/sə'fjuz/
tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
tears suffuse cheeks
nước mắt làm ướt đẫm má
sullen
/'sʌlən/
buồn rầu, ủ rũ
summon
/'sʌmən/
gọi đến, mời đến, triệu đến
to summon up one's courage
tập trung hết can đảm
superficial
/'sju:pə'fiʃəl/
ở bề mặt
superficial knowledge
kiến thức nông cạn
superintendent
/'sju:pərin'tendənt/
người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)
supersede
/'sjupə'si:d/
bỏ, không dùng
superstition
/'sju:pə'stiʃən/
sự mê tín
supplant
/sə'pla:nt/
hất cẳng (ai)
supple
/'sʌpl/
mềm, dễ uốn
a supple horse
ngựa thuần
surmise
/sə:maiz/
sự phỏng đoán, sự ức đoán
to be right in one's surmise
đoán đúng
surmount
/sə:'maunt/
khắc phục, vượt qua
to surmount difficulty
khắc phục khó khăn
surpass
/sə:'pa:s/
hơn, vượt, trội hơn
susceptible
/sə'septəbl/
dễ bị
sustenance
/'sʌstənəns/
chất bổ, thức ăn (đen & bóng)
there is no sustenance in it
trong đó không có chất bổ
swell
/swel/
đặc sắc, cử, trội
a swell pianist
một người chơi pianô cừ
symmetry
/'simitri/
sự đối xứng
synchronize
/'siŋkrə'naiz/
xảy ra đồng thời
synopsis
/si'nɔpsis/
bảng tóm tắt, bảng toát yếu
synthetic
/sin'θetik/
tổng hợp
synthetic rubber
cao su tổng hợp
taboo
/tə'bu:/
điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ
under [a] taboo
bị cấm kỵ
tacit
/'tæsit/
ngầm, không nói ra
a tacit consent
một sự thoả thuận ngầm
tactics
/'tæktiks/
chiến thuật
tally
/'tæli/
sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)
tamper
/'tæmpə/
người đầm (đất)
tangible
/tændʒəbl/
có thể sờ mó được, hữu hình
tangible world
thế giới hữu hình
tangle
/'tæŋgl/
tảo bẹ
to make a tangle of the ball of wool
làm rối cuộn len
tantalize
/'tæntl'aiz/
như, nhử trêu ngươi
tardy
/'ta:di/
chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn
tarnish
/'tɑ:niʃ/
trạng thái mờ, trạng thái xỉn
taunt
/tɔ:nt/
rất cao (cột buồm)
tease
/ti:z/
chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng
to tease someone for something
quấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì
teem
/ti:m/
có nhiều, có dồi dào, đầy
fish teemed in this river
sông này lắm cá
temperament
/'tempərəmənt/
khí chất, tính khí, tính
an artistic temperament
tính nghệ sĩ
temperance
/'tempərəns/
sự chừng mực, sự vừa phải
temperance hotel
khách sạn không bán rượu mạnh
temperate
/'tempərit/
có chừng mực, vừa phải, điều độ
temperate climate
khí hậu ôn hoà
temporal
/'tempərəl/
thời gian
temporal concept
khái niệm thời gian
tenacious
/ti'neiʃəs/
dai, bền, bám chặt
tenacious memory
trí nhớ dai
tenuous
/'tenjuəs/
nhỏ, mảnh (chỉ)
tepid
/'tepid/
ấm, âm ấm
textile
/'tekstail/
dệt, có sợi dệt được
textile materials
nguyên liệu để dệt
thermometer
/θə'mɔmitə/
cái đo nhiệt, nhiệt biểu
thrift
/θrift/
sự tiết kiệm
throng
/θrɔŋ/
đám đông
thrust
/θrʌst/
sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
to give a thrust
đẩy mạnh
thump
/θʌmp/
quả đấm, quả thụi
tingle
/'tiŋgl/
sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò
to have a tingle in one's arms
ngứa như có kiến bò ở cánh tay
tint
/tint/
màu nhẹ, màu sắc
autumn tints
những màu úa vàng mùa thu
titanic
/tai'tænik/
to lớn, khổng lồ, vĩ đại
tolerable
/'tɔlərəbl/
có thể tha thứ được
this fault is tolerable
lỗi này có thể tha thứ được
torment
/'tɔ:ment,tɔ:'ment/
sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt
to be in torment
đau khổ
torpid
/'tɔ:pid/
trì độn, mê mụ
torturous
/'tɔ:tʃərəs/
có tính chất giày vò
touching
/'tʌtʃiŋ/
sự sờ mó
touchy
/'tʌtʃi/
hay giận dỗi, dễ động lòng
tow
/təu/
xơ (lanh, gai)
to take in tow
dắt, lai, kéo
traitor
/'treitə/
kẻ phản bội
trample
/'træmpl/
sự giậm (chân)
the trample of heavy feet
tiếng giậm chân nặng nề
transact
/træn'zækt/
làm, thực hiện
to transact business
giải quyết công việc
transcend
/træn'send/
vượt quá, hơn
the beautiful scene transcends my power of description
cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi
transfix
/træns'fiks/
đâm qua, giùi qua, xuyên qua
to be transfixed with terror
chết đứng vì khiếp sợ, sợ chết khiếp
transient
/'trænziənt/
ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
transient success
thắng lợi nhất thời
transitory
/'trænsitəri/
nhất thời, tạm thời
transpire
/træns'paiə/
ra mồ hôi
the secret has transpired
điều bí mật đã bị tiết lộ
trash
/træʃ/
bã
that novel is mere trash
cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
traverse
/'trævə:s/
sự đi ngang qua
to make a traverse
vượt núi bằng đường tắt
treason
/'tri:zn/
sự làm phản, sự mưu phản
tremble
/'trembl/
sự run
tremor
/'tremə/
sự run
the tremor of a leaf
sự rung rinh của cái lá
trepidation
/trepi'deiʃən/
sự rung (tay, chân...)
the trepidation of the windown-pane
sự rung chuyển của kính cửa sổ
triangle
/'traiængl/
hình tam giác
equilateral triangle
tam giác đều
trickle
/'trikl/
tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
a trickle of blood
dòng máu nhỏ
trifling
/'traifliŋ/
vặt, thường, không quan trọng
trifling mistake
lỗi vặt
trivial
/'triviəl/
thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng
the trivial round
cuộc sống bình thường hằng ngày
trot
/trɔt/
nước kiệu
to ride the horse at a steady trot
cưỡi ngựa đi nước kiệu đều
trudge
/trʌdʒ/
sự đi mệt nhọc, sự lê bước
trying
/'traiiŋ/
nguy ngập, gay go, khó khăn
trying situation
tình hình nguy ngập gay go
tug
/tʌg/
sự kéo mạnh, sự giật mạnh
to give a good tug
giật mạnh một cái
turmoil
/'tə:mɔil/
sự náo động, sự rối loạn
twig
/twig/
cành con
unanimity
/junə'niməti/
sự nhất trí
with unanimity
nhất trí
unanimous
/juæ:ɔ'næniməs/
nhất trí
unbecoming
/ʌnbi'kʌmiŋ/
không hợp, không thích hợp
unbecoming clothes
quần áo mặc không vừa
unbiased
/ʌn'baiəst/
không thành kiến
unblemished
/ʌn'blemiʃt/
không có vết nhơ (thanh danh...)
uncanny
/ʌn'kæni/
kỳ lạ, huyền bí
unconventional
/ʌnkən'venʃənl/
không theo quy ước
undaunted
/ʌn'dɔ:ntid/
không bị khuất phục
underestimate
/'ʌndər'estimeit/
đánh giá thấp
undertaking
/'ʌndə'teikiŋ/
sự quyết làm, sự định làm
undo
/'ʌn'du:/
tháo, cởi, mở
to undo a knitting
tháo một cái áo đan
unearth
/ʌn'ə:θ/
đào lên, khai quật (tử thi), bới ra
unruly
/ʌn'ru:li/
ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con)
unseemly
/ʌn'si:mli/
không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang
an unseemly answer
một câu tr lời không thích đáng
unshaken
/ʌn'ʃeikən/
không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc
upright
/'ʌprait/
đứng thẳng
an upright man
một người ngay thẳng
uprising
/ʌp'raiziŋ/
sự thức dậy
uproar
/'ʌprɔ:/
tiếng ồn ào, tiếng om sòm
vacant
/'veikənt/
trống, rỗng
a vacant space
khoảng trống
valiant
/'væljənt/
dũng cảm, can đảm
valor
/'vælə/
valour
vanity
/'væniti/
tính hư ảo
these things are vanity
những cái đó là những chuyện phù hoa
vanquish
/'væŋkwiʃ/
thắng, đánh bại
to vanquish the enemy
đánh bại kẻ thù
variant
/'vεəriənt/
khác nhau chút ít
variant reading
cách đọc khác nhau chút ít
varnish
/'va:niʃ/
véc ni, sơn dầu
vehemence
/'vi:iməns/
sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi
the vehemence of anger
cơn giận dữ dội
vehement
/'vi:imənt/
mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi
a vehement desire
dục vọng mãnh liệt
venerate
/'venəreit/
tôn kính
to venerate the aged
tôn kính những người có tuổi
ventilation
/'venti'leiʃən/
sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt
the ventilation of the room
sự thông gió gian phòng
versatile
/'və:sətail/
nhiều tài, uyên bác
versatile writer
nhà văn nhiều tài
vestige
/'vestidʒ/
vết tích, dấu vết, di tích
vestige of an ancient civilization
di tích của một nền văn minh cổ
veto
/'vi:təu/
quyền phủ quyết
power (right) of veto
quyền phủ quyết
vex
/veks/
làm bực, làm phật ý
how vexing!
thật là bực quá!
vibration
/vai'breiʃən/
sự rung động
amplitude of vibration
độ biến chấn động
vigilant
/'vidʒilənt/
cảnh giác, thận trọng, cẩn mật
vigor
/'vigə/
vigour
vigorous
/'vigərəs/
mạnh khoẻ, cường tráng
vigorous youth
tuổi thanh niên cường tráng
vindicate
/'vindikeit/
chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa
to vindicate one's right
chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
virtually
/'və:tjuəli/
thực sự, thực tế
virtuous
/'və:tjuəs/
có đức, có đạo đức
vocation
/vəu'keiʃən/
thiên hướng
to have vocation for music
có thiên hướng về nhạc
vogue
/vəug/
mốt, thời trang
it is now the vogue
cái đó hiện nay là cái mốt, cái đó đang thịnh hành
void
/vɔid/
trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
a void space
một khoảng trống
vulgar
/'vʌlgə/
thông thường, thường, thông tục
vulgar superstitions
những sự mê tín thông thường (thường gặp)
vulgarity
/vʌl'gærəti/
tính thông tục
waddle
/'wɔdl/
dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt
wade
/weid/
sự lội, sự lội qua
wag
/wæg/
người hay nói đùa, người tinh nghịch
wand
/wɔnd/
đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)
ware
/wεə/
đồ, vật chế tạo
silver ware
đồ bạc
warily
/'werəli/
thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)
warranty
/'wɑ:ənti/
sự cho phép
waver
/'weivə/
rung rinh, chập chờn (ngọn lửa)
wavering flames
ngọn lửa rung rinh
wheedle
/'hwi:dl/
phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
to wheedle someone into doing something
dỗ dành ai làm việc gì
whim
/wim/
ý chợt ny ra
whir
/wə:/
tiếng kêu vù vù
whit
/wit/
not a whit
there's not a whit of truth in the statement
trong lời tuyên bố không có tí sự thật nào
wholesome
/'həulsəm/
lành, không độc
wholesome climate
khí hậu lành
wield
/wi:ld/
nắm và sử dụng (vũ khí)
to wield the pen
viết
wistful
/'wistful/
có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
a wistful expression
vẻ thèm muốn khao khát
wither
/'wiðə/
làm héo, làm tàn úa
a withered arm
cánh tay bị teo
worldly
/'wə:ldli/
trên thế gian, (thuộc) thế gian
worldly goods
của cải vật chất, của cải trần tục
wrath
/rɔ:θ/
sự tức giận, sự phẫn nộ
slow to wrath
không hay cáu
wring
/'riŋ/
sự vặn, sự vắt, sự bóp
wry
/rai/
méo mó, nhăn nhó
to pull a wry face
nhăn mặt
yearn
/'jə:n/
mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng
to yearn for (after) something
mong mỏi khao khát cái gì
yelp
/jelp/
tiếng kêu ăng ẳng (chó)
yen
/jen/
đồng yên (tiền Nhật bản)
abort
/ə'bɔ:t/
sẩy thai
abolition
/`æbə'liʃən/
sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
abolition of taxes
sự bãi bỏ thuế
abbreviate
/ə'bri:vieit/
tóm tắt, viết tắt
abound
/ə'baund/
có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
coal abounds in our country
than đá có rất nhiều ở nước ta
abrasion
/ə'breiʒn/
sự làm trầy (da)
abreast
/ə'brest/
cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau
to walk abreast
đi sóng hàng với nhau
abrupt
/ə'brʌpt/
bất ngờ, đột ngột
an abrupt turn
chỗ ngoặc bất ngờ
accessory
/ək'sesəri/
đồ phụ tùng
accord
/ə'kɔ:d/
sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
with one accord; of one accord
đồng lòng, nhất trí
accustom
/ə'kʌstəm/
làm cho quen, tập cho quen
to accustom oneself to something
làm cho quen với việc gì
acoustic
/ə'ku:stik/
âm thanh
acoustic nerves
dây thần kinh thính giác
acquaint
/ə'kweint/
làm quen
to acquaint oneself with something
làm quen với cái gì
additive
/'æditiv/
để cộng vào, để thêm vào
adjunct
/'ædʒʌŋkt/
điều thêm vào, cái phụ vào
adobe
/ə'dəubi/
gạch sống (phơi nắng, không nung)
adolescence
/`ædə'lesns/
thời thanh niên
adorn
/ə'dɔ:n/
tô điểm, trang điểm
to adorn oneself with jewels
trang điểm bằng châu ngọc
advent
/'ædvənt/
sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)
aerial
/'eəriəl/
ở trên trời, trên không
aerial fight
cuộc chiến đấu trên không
aerobic
/eə'rəubik/
đói không khí, thiếu không khí
airborne
/'eəbɔ:n/
không vận
alchemist
/'ælkəmist/
nhà giả kim
alga
/'ælgə/
tảo
allay
/ə'lei/
làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)
allergy
/'ælədʒi/
dị ứng
alloy
/'ælɔi/
hợp kim
happiness without alloy
niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn
ammonia
/ə'məuniə/
Amoniac
ammonia liquor
dung dịch amoniac, nước amoniac
amuse
/ə'mju:z/
làm vui, làm thích thú, làm buồn cười
hard to amuse
khó làm cho vui được
amusement
/ə'mju:zmənt/
sự vui chơi
to do something for amusement
làm việc để giải trí
analyze
/'ænəlaiz/
phân tích
to analyse a sentence grammatically
phân tích ngữ pháp một câu văn
anatomy
/ə'nætəmi/
thuật mổ xẻ
anthropology
/`ænθrə'pɔlədʒi/
nhân loại học
antibiotic
/`æntibai'ɔtik/
kháng sinh
aquarium
/ə'kweəriəm/
bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
aquatic
/ə'kwætik/
sống ở nước, mọc ở nước
archaeology
/`ɑ:ki'ɔlədʒi/
khảo cổ học
artisan
/`ɑ:ti'zæn/
thợ thủ công
ascending
/ə'sendiŋ/
thăng, tăng lên, lên cao (d)
ascribe
/ə'skraib/
đổ tại, đổ cho
to ascribe one's failure to fate
thất bại lại đổ tại số phận
asteroid
/'æstərɔid/
hành tinh nhỏ
atomic
/ə'tɔmik/
nguyên tử
atomic scientist
nhà bác học nguyên tử
automobile
/'ɔ:təməbi:l/
xe ô tô
aviation
/`eivi'eiʃn/
hàng không
balcony
/'bælkəni/
bao lơn
barge
/bɑ:dʒ/
sà lan
bead
/bi:d/
hạt hột (của chuỗi hạt)
a string of beads
một chuỗi hạt
beak
/bi:k/
mỏ (chim)
beaver
/'bi:və(r)/
con hải ly
bison
/'baisn/
bò rừng bizon
blip
/blip/
đốm sáng trên màn hình radar
blizzard
/'blizəd/
trận bão tuyết
bloom
/blu:m/
hoa
in bloom
đang ra hoa
blossom
/'blɔsəm/
hoa (của cây ăn quả)
in blossom
đang ra hoa
blur
/blə:(r)/
cảnh mờ, dáng mập mờ
bog
/bɔg/
vũng lây, đầm lầy, bãi lầy
bony
/'bəuni/
nhiều xương
bony fish
cá nhiều xương
boulder
/'bəuldə(r)/
tảng đá mòn
brilliance
/'briliəns/
chói (d)
brochure
/'brəuʃə(r)/
cuốn sách mỏng
bronze
/brɔnz/
đồng thiếc
the bronze age
thời kỳ đồng thiếc
buckle
/'bʌkl/
cái khoá (thắt lưng...)
buffalo
/'bʌfələu/
con trâu
bulb
/bʌlb/
củ (hành, tỏi...)
bulb of thermometer
bầu nhiệt biểu
bulletin
/'bulətin/
thông cáo, thông báo
bump
/bʌmp/
tiếng vạc kêu
bundle
/'bʌndl/
bó
to be tied up in bundles
được buộc thành từng bó
bureau
/'bjuərəu/
cục, nha, vụ
the Bureau of Information
cục thông tin (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
burgeon
/'bə:dʒən/
chồi (cây)
burrow
/'bʌrəu/
hang (cầy, thỏ)
cactus
/'kæktəs/
cây xương rồng
cafeteria
/`kæfi'tiəriə/
quán ăn tự phục vụ
calcium
/'kælsiəm/
canxi
calculus
/'kælkjuləs/
phép tính
differential calculus
phép tính vi phân
calendar
/'kælində/
lịch (ghi năm tháng)
calendar month
tháng dương lịch
camouflage
/'kæməflɑ:ʒ/
sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
cannibalism
/'kænibəlizəm/
tục ăn thịt người
canopy
/'kænəpi/
màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)
the canopy of the heavens
vòm trời
captive
/'kæptiv/
bị bắt giữ, bị giam cầm
to be in a captive state
trong tình trạng bị giam cầm
cardiac
/'kɑ:diæk/
tim
caribou
/'kæribu:/
như cariboo
carnivore
/'kɑ:nivɔ:/
loài ăn thịt
carp
/kɑ:p/
cá chép
cartilage
/'kɑ:tilidʒ/
sụn
cascade
/kæs'keid/
thác nước
distillation cascade
tầng cất
cassette
/kə'set/
hộp (băng)
catalyst
/'kætəlist/
vật xúc tác, chất xúc tác
caterpillar
/'kætəpilə/
sâu bướm
cavity
/'kæviti/
lỗ hổng
nasal cavity
ổ mũi
celebrated
/'selibreitid/
nỗi tiếng, trứ danh, lừng danh
census
/'sensəs/
sự điều tra số dân
centennial
/sen'teniəl/
sống trăm năm, trăm tuổi
ceramic
/si'ræmik/
nghề làm đồ gốm
cereal
/'siəriəl/
ngũ cốc
charcoal
/'tʃɑ:kəul/
than (củi)
animal charcoal
than xương
checked
/tʃekt/
kẻ ô vuông, kẻ ca rô
chimpanzee
/`tʃimpən'zi:/
con tinh tinh (vượn)
chlorine
/'klɔ:ri:n/
clo
cholesterol
/kə'lestərɔl/
chất béo gây xơ cứng động mạch, Colextêrôn
choreographer
/`kɔri'ɔgrəfə/
biên đạo múa
chromosome
/'krəuməsəum/
nhiễm thể, thể nhiễm sắc
clam
/klæm/
con trai (Bắc-Mỹ)
clay
/klei/
đất sét, sét
clipper
/'klipə/
thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)
closet
/'klɔzit/
buồng nhỏ, buồng riêng
clump
/klʌmp/
lùm, bụi (cây)
clutch
/klʌtʃ/
ổ trứng ấp
to make a clutch at something
giật lấy cái gì
coexist
/`kəuig'zist/
chung sống, cùng tồn tại
cognition
/kɔg'niʃn/
nhận thức
collaborator
/kə'læbəreitə/
người cộng tác
collectively
/kə'lektivli/
chung, tập thể
collide
/kə'laid/
va nhau, đụng nhau
the ships collided in the fog
tàu va phải nhau trong sương mù
colonize
/'kɔlənaiz/
chiếm làm thuộc địa
combustible
/kəm'bʌstəbl/
dễ cháy, dễ bắt lửa
commemorate
/kə'meməreit/
kỷ niệm, tưởng nhớ
to commemorate a victory
kỷ niệm chiến thắng
communal
/'kɔmjunl/
công, chung, công cộng
communal land
đất chung, đất công
commute
/kə'mju:t/
thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
to commute the dealth penalty to life imprisonment
làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
compress
/kəm'pres/
gạc
condensation
/`kɔnden'seiʃn/
sự hoá đặc (chất nước)
condense
/kən'dens/
làm đặc lại (chất nước)
conductivity
/`kɔndʌk'tiviti/
tính dẫn
conductor
/kən'dʌktə/
người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
the conductor of an archestra
người chỉ huy dàn nhạc
confederacy
/kən'fedərəsi/
liên minh
congestion
/kən'dʒestʃn/
sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
a congestion of the traffic
sự tắc nghẽn giao thông
congress
/'kɔŋgres/
sự nhóm hợp, sự hội họp
peace congress
đại hội hoà bình
consciously
/'kɔnʃəsli/
có ý thức, cố ý
consonant
/'kɔnsənənt/
thuận tai, êm ái, du dương
consonant with one's duty
phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình
constituent
/kən'stitjuənt/
cấu tạo, hợp thành, lập thành
the constituent elements of air
những phần tử cấu tạo không khí
constricted
/kən'striktid/
hẹp hòi nông cạn, thiển cận
a constricted outlook
cách nhìn thiển cận
continuation
/kən`tinju'eiʃn/
sự tiếp tục, sự làm tiếp
turn to page 137 for the continuation of this article
mở trang 137 để xem tiếp bài này
continuity
/`kɔnti'nju:əti/
sự liên tục, sự liên tiếp
the principle of continuity
nguyên tắc liên tục
continuum
/kən'tinjuəm/
số nhiều continua, continuums
convection
/kən'vekʃn/
sự đối lưu
thermal convection
sự đối lưu nhiệt
converge
/kən'və:dʒ/
(toán học)
coral
/'kɔrəl/
san hô
corona
/kə'rəunə/
tán mặt trăng, mặt trời)
corrosion
/kə'rəuʒən/
sự gặm mòn
corrosive
/kə'rəusiv/
gặm mòn, phá huỷ dần
cosmic
/'kɔzmik/
vũ trụ
cosmic rays
tia vũ trụ
cosmos
/'kɔzmɔs/
vũ trụ
counselor
/'kaunsələ/
như counsellor
counteract
/`kauntə'rækt/
chống lại, kháng cự lại
to counteract the effects of the poison
làm mất tác dụng của chất độc, giải độc
coupon
/'ku:pɔn/
vé, cuống vé
crab
/kræb/
quả táo dại ((cũng) crab apple)
cramped
/'kræmpt/
khó đọc (chữ)
cramped pond
ao tù
crater
/'kreitə/
miệng núi lửa
crest
/krest/
mào (gà)
the crest of a ware
đầu ngọn sóng
crippling
/'kripliŋ/
sự méo mó
crow
/krəu/
con quạ
crusade
/kru:'seid/
cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)
a crusade in favour of birth-control
cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch
crustacean
/krʌ'steiʃn/
loại giáp xác
cube
/kju:b/
hình lập phương, hình khối
cultivated
/'kʌltiveitid/
có trồng trọt, có cày cấy (đất...)
cumbersome
/'kʌmbəsəm/
ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng
cuneiform
/'kju:nifɔ:m/
hình nêm
cylinder
/'silində/
trụ, hình trụ
deciduous
/di'sidjuəs/
rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...)
decipher
/di'saifə(r)/
sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...)
decode
/`di:'kəud/
đọc (mật mã), giải (mã)
decompose
/`di:kəm'pəuz/
(vật lý)
heat decomposes meat
nóng làm ôi thối thịt
defense
/di'fens/
defence
deficient
/di'fiʃnt/
thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn
to be deficient in courage
thiếu can đảm
definitive
/di'finətiv/
cuối cùng
a definitive answer
câu trả lời dứt khoát
deform
/di'fɔ:m/
làm cho méo mó, làm biến dạng, làm xấu đi
demanding
/di'mɑ:ndiŋ/
đòi hỏi khắt khe
democrat
/'deməkræt/
người theo chế độ dân chủ
deplete
/di'pli:t/
tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra
to deplete a base of troops
rút hết quân ở một căn cứ
descriptive
/di'skriptiv/
diễn tả, mô tả, miêu tả
a descriptive writing
bài văn miêu tả
deserted
/di'zə:tid/
không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
destined
/'destind/
đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn
deter
/di'tə:(r)/
ngăn cản, ngăn chặn, cản trở
to deter someone from doing something
ngăn cản ai làm việc gì
diagonal
/dai'ægənl/
chéo (đường)
diagonal cloth
vải chéo go
diction
/'dikʃən/
cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)
digest
/di'dʒest/
sách tóm tắt (chủ yếu là luật)
digestive
/di'dʒestiv/
tiêu hoá
system
bộ máy tiêu hoá
dinosaur
/'dainəsɔ(r)/
khủng long
dioxide
/dai'ɔksaid/
đioxyt
carbon dioxide
cacbon đioxyt
disguise
/dis'gaiz/
sự trá hình, sự cải trang
disintegrate
/dis'intigreit/
làm tan rã, làm rã ra
disturbance
/di'stə:bəns/
sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động
magnetic disturbance
sự nhiễu loạn từ
diversification
/dai`və:sifi'keiʃn/
sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ
drill
/dril/
mũi khoan
dwarf
/dwɔ:f/
lùn, lùn tịt
easter
/'i:stə/
lễ Phục sinh
easter eggs
trứng Phục sinh (trứng tô màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)
eclipse
/i'klips/
sự che khuất
ecology
/i:'kɔlədʒi/
sinh thái học
ecosystem
/'i:kəusistəm/
hệ sinh thái
edifice
/'edifis/
công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
elective
/i'lektiv/
do chọn lọc bằng bầu cử
hoá elective affinity
ái lực chọn lọc
electron
/i'lektrɔn/
Electron, điện tử
elicit
/i'lisit/
, (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
to elicit an answer
moi ra câu trả lời
elliptical
/i'liptikl/
elliptic
elm
/elm/
cây đu
emblem
/'embləm/
cái tượng trưng, cái biểu tượng
embryo
/'embriəu/
phôi
in embryo
còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
emerald
/'emərəld/
ngọc lục bảo
emit
/i'mit/
phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
enactment
/i'næktmənt/
sự ban hành (đạo luật)
encase
/in'keis/
cho vào thùng, cho vào túi
enclose
/in'kləuz/
vây quanh, rào quanh
endow
/in'dau/
cúng vốn cho (một tổ chức...)
to be endowed with many talents
được phú nhiều tài năng
engraving
/in'greiviŋ/
sự khắc, sự trổ, sự chạm
enlightenment
/in'laitnmənt/
sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
enroll
/in'rəul/
tuyển (quân...)
enterprising
/'entəpraiziŋ/
dám làm
enzyme
/'enzaim/
, (sinh vật học) Enzim
ephemeral
/i'femərəl/
phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
epic
/'epik/
thiên anh hùng ca, thiên sử thi
epitomize
/i'pitəmaiz/
tóm tắt, cô lại
evacuation
/i`vækju'eiʃn/
sự rút khỏi (một nơi nào...)
exhilarating
/ig'ziləreitiŋ/
làm vui vẻ, làm hồ hởi
expel
/ik'spel/
trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
to be expelled [from] the school
bị đuổi ra khỏi trường
exposition
/`ekspə'ziʃn/
sự phơi
exterior
/ik'stiəriə/
ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
exterior angle
(toán học) góc ngoài
facade
/fə'sɑ:d/
mặt chính (nhà)
facial
/'feiʃl/
mặt
facial artery
(giải phẫu) động mạch mặt
factual
/'fæktʃuəl/
sự thực
fahrenheit
/'færənhait/
cái đo nhiệt Fa-ren-hét
fatigue
/fə'ti:g/
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
faucet
/'fɔ:sit/
vòi (ở thùng rượu...)
fauna
/'fɔ:nə/
hệ động vật
favorable
/'feivərəbl/
có thiện chí, thuận, tán thành
a favourable answers
câu trả lời thuận
favored
/'feivəd/
được hưởng ân huệ
the most favored nation clause
điều khoản tối huệ quốc
fellowship
/'feləuʃip/
tình bạn, tình bằng hữu
ferment
/fə'ment/
men
fertilize
/'fə:təlaiz/
làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)
feudal
/'fju:dl/
mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp
fiber
/'faibə/
sợi, thớ
cotton fibre
sợi bông
fin
/fin/
người Phần lan ((cũng) Finn)
flagellum
/flə'dʒeləm/
roi
flake
/fleik/
giàn, giá phơi (để phơi cá...)
flap
/flæp/
nắp (túi, phong bì, mang cá...)
flask
/flɑ:sk/
túi đựng thuốc súng
flint
/flint/
đá lửa
a heart of flint
trái tim sắt đá
flock
/flɔk/
cụm, túm (bông, len)
flux
/flʌks/
sự chảy mạnh, sự tuôn ra
a flux of talk
chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
foliage
/'fəuliidʒ/
tán lá, bộ lá
folklore
/'fəuklɔ:/
văn học dân gian
forage
/'fɔridʒ/
thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
green forage
cỏ tươi
forefront
/'fɔ:frʌnt/
hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
in the forefront of the battle
ở hàng đầu trận chiến đấu
foreshorten
/fɔ:'ʃɔ:tn/
vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)
fountain
/'fauntin/
suối nước, nguồn sông
the fountain of truth
nguồn chân lý
fray
/frei/
cuộc cãi lộn
eager for the fray
hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
freight
/freit/
việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ
fresco
/'freskəu/
lối vẽ trên tường
frost
/frɔst/
sự đông giá
fungus
/'fʌŋgəs/
nấm
furnace
/'fə:nis/
lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)
furnish
/'fə:niʃ/
cung cấp
fuse
/fju:z/
cầu chì
garbage
/'gɑ:bidʒ/
lòng, ruột (thú...)
gaseous
/'gæsiəs/
thể khí
gemstone
/'dʒem`stəun/
đá quý
genesis
/'dʒenəsis/
căn nguyên, nguồn gốc
genetically
/dʒi'netikli/
về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
genetics
/dʒi'netiks/
di truyền học
geology
/dʒi'ɔlədʒi/
khoa địa chất, địa chất học
germ
/dʒə:m/
mộng, mầm, thai, phôi
in germ
ở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
gigantic
/dʒai'gæntik/
khổng lồ, kếch x
gin
/dʒin/
rượu gin
giraffe
/dʒi'rɑ:f/
hươu cao c
girder
/'gə:də(r)/
cái xà nhà, cái rầm cái
given
/'givn/
đề ngày (tài liệu, văn kiện)
given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965
do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
glacial
/'gleisiəl/
nước đá
the glacial period
thời kỳ sông băng
gland
/glænd/
tuyến
lachrymal gland
tuyến nước mắt
glare
/gleə(r)/
ánh sáng, ánh chói
glorify
/'glɔ:rifai/
tuyên dương, ca ngợi
glow
/gləu/
ánh sáng rực rỡ
the red glow of the setting sun
ánh sáng đỏ rực của mặt trời lặn
glue
/glu:/
keo hồ
gorilla
/gə'rilə/
con gôrila
gospel
/'gɔspl/
sách phúc âm
the gospel of health
cẩm nang giữ sức khoẻ
gothic
/'gɔθik/
Gô-tích
gourd
/guəd/
cây bầu, cây bí
grading
/'greidiŋ/
sự tuyển chọn, sự phân loại
gradual
/'grædʒuəl/
dần dần, từ từ, từng bước một
a gradual change
sự thay đổi từ từ
granite
/'grænit/
đá granit
granular
/'grænjulə(r)/
hột, hình hột, như hột
grasshopper
/'grɑ:shɔpə(r)/
châu chấu
gravel
/'grævl/
sỏi
fine gravel
sỏi mịn
gravitational
/`grævi'teiʃənəl/
hút, hấp dẫn
gravitational force
lực hút, lực hấp dẫn
grazing
/'greiziŋ/
sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả
grimly
/'grimli/
không lay chuyển được, dứt khoát
groan
/grəun/
sự rên rỉ
the groans o, disapproval
tiếng lầm bầm phản đối
groom
/gru:m/
người giữ ngựa
gull
/gʌl/
<động> mòng biển
gymnasium
/dʒim'neiziəm/
phòng tập thể dục
hammer
/'hæmə/
búa
pneumatic hammer
búa hơi, búa gió
haste
/heist/
sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
make haste!
gấp lên!, mau lên!
hawk
/hɔ:k/
diều hâu, chim ưng
hay
/hei/
cỏ khô (cho súc vật ăn)
to make hay
dỡ cỏ để phơi khô
heading
/'hediŋ/
đề mục nhỏ
healing
/'hi:liŋ/
để chữa bệnh, để chữa vết thương
healing ointments
thuốc mỡ rịt vết thương
heed
/hi:d/
sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
to give (pay, take) heed to
chú ý đến, lưu ý đến
hemisphere
/'hemisfiə/
bàn cầu
the Northern hemisphere
bán cầu bắc
henceforth
/`hens'fɔ:θ/
từ nay trở đi, từ nay về sau
herald
/'herəld/
viên quan phụ trách huy hiệu
herd
/hə:d/
bầy, đàn (vật nuôi)
the herd instinct
bản năng sống thành bầy
hibernation
/`haibə'neiʃn/
sự ngủ đông (động vật)
hieratic
/haiə'rætik/
thầy tu
hieratic writing
chữ thầy tu (ở cổ Ai-cập)
hieroglyph
/'haiərəglif/
chữ viết tượng hình
hind
/haind/
hươu cái
hinterland
/'hintəlænd/
nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)
hitherto
/`hiðə'tu:/
cho đến nay
hive
/haiv/
tổ ong, đõ ong
homestead
/'həumsted/
nhà cửa vườn tược
homing
/'həumiŋ/
về nhà, trở về nhà
hominid
/'hɔminid/
họ người
hormone
/'hɔ:məun/
Hoocmon
hover
/'hɔvə/
sự bay lượn, sự bay liệng
huddle
/'hʌdl/
đống lộn xộn, mớ lộn xộn
a huddle of ideas
một mớ những ý nghĩ lộn xộn
hue
/hju:/
màu sắc
the hues of the rainbow
những màu sắc của cầu vồng
hum
/hʌm/
humbug
hydrothermal
/`haidrə'θə:məl/
thuỷ nhiệt
hypothesize
/hai'pɔθəsaiz/
đưa ra một giả thuyết
idealize
/ai'diəlaiz/
lý tưởng hoá
idiom
/'idiəm/
thành ngữ
Shakespeare's idiom
cách diễn đạt của Sếch-xpia
idle
/'aidl/
ngồi rồi, không làm việc gì
in an idle hour
trong lúc ngồi rồi
ignition
/ig'niʃən/
sự đốt cháy, sự bốc cháy
battery ignition
sự mồi lửa bằng ắc quy
imagist
/'imədʒist/
nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng
immature
/`imə'tjuə/
non nớt, chưa chín chắn
the immature minds of children
đầu óc non nớt của trẻ con
immunity
/i'mju:niti/
sự miễn, sự được miễm
immunity from taxation
sự được miễm thuế
immutable
/i'mju:təbl/
không thay đổi, không biến đổi
impending
/im'pendiŋ/
sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
on impending storm
cơn bâo đang đe doạ
impermeable
/im'pə:miəbl/
không thấm được, không thấm nước
impermeable cotton
bông không thấm nước
impersonal
/im'pə:sənl/
không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ
an impersonal remark
một lời nhận xét bâng quơ
imprint
/im'print/
dấu vết, vết in, vết hằn
the imprint of a foot on sand
dấu bàn chân trên cát
inactivate
/in'æktiveit/
làm cho không hoạt động
inactive
/in'æktiv/
không hoạt động, thiếu hoạt động, ì
inanimate
/in'ænimət/
vô sinh
inanimate matter
chất vô sinh
inanity
/i'nænəti/
sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn
inception
/in'sepʃn/
sự khởi đầu, sự bắt đầu
incessantly
/in'sesntli/
không ngừng, không dứt, liên miên
incinerate
/in'sinəreit/
đốt ra tro, thiêu
inclination
/`iŋkli'neiʃn/
inclining
an inclination of the head
sự cúi đầu (chào...)
inconspicuous
/`iŋkən'spikjuəs/
kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy
inconvenient
/`iŋkən'vi:niənt/
bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
of not inconvenient to you
nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
incubate
/'iŋkjubeit/
ấp (trứng)
incursion
/in'kə:ʃn/
sự xâm nhập, sự đột nhập
indifference
/in'difrəns/
sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng
a matter of indifference
vấn đề không quan trọng
indigestion
/`indi'dʒestʃən/
chứng khó tiêu
indispensable
/`indi'spensəbl/
rất cần thiết, không thể thiếu được
air, food and water are indispensable to life
không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống
infancy
/'infənsi/
tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu
inflammation
/`inflə'meiʃn/
sự đốt cháy
inflate
/in'fleit/
thổi phồng, bơm phồng
influenza
/`influ'enzə/
bệnh cúm
infrared
/`infrə'red/
hồng ngoại
inn
/in/
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
inquire
/in'kwaiə/
+ into) điều tra, thẩm tra
to inquire into something
điều tra việc gì
insanity
/in'sænəti/
tính trạng điên, tình trạng mất trí
inscribe
/in'skraib/
viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
insistence
/in'sistəns/
sự cứ nhất định
insulate
/'insjuleit/
cô lập, cách ly
insulin
/'insjulin/
Isulin
intellect
/'intəlekt/
khả năng hiểu biết, khả năng lập luận
internship
/'intə:nʃip/
cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú
interplay
/'intəplei/
ảnh hưởng lẫn nhau
interstellar
/`intə'stelə/
giữa các sao
intoxication
/in`tɔksi'keiʃn/
sự say, tình trạng say
intuitive
/in'tju:itiv/
trực giác
invertebrate
/in'və:tibreit/
không xương sống
ivory
/'aivəri/
ngà (voi...)
jelly
/'dʒeli/
thịt nấu đông
jeopardize
/'dʒepədaiz/
nguy hại, gây nguy hiểm
to jeopardise one's life
liều mạng
jewelry
/'dʒu:əlri/
đồ châu báu
jog
/dʒɔg/
cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ
jupiter
/'dʒu:pitə/
thần Giu-pi-te
kennel
/'kenl/
cống rãnh
kernel
/'kə:nl/
nhân (trong quả hạch)
kerosene
/'kerəsi:n/
dầu lửa
kiln
/kiln/
lò (nung vôi, gạch...)
kinetic
/ki'netik/
động lực
kinetic energy
động năng
lace
/leis/
dây, buộc, dải buộc
landmass
/'lændmæs/
vùng đất rộng
larva
/'lɑ:və/
ấu trùng
latent
/'leitnt/
ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng
latent diseases
bệnh âm ỉ
latin
/'lætin/
người La-tinh
classical latin
tiếng La-tinh cổ điển
laundry
/'lɔ:ndri/
chỗ giặt là quần áo
laureate
/'lɔriət/
được giải thưởng
lava
/'lɑ:və/
Lava, dung nham
leftover
/'leftəuvə/
phần thừa lại
legible
/'ledʒəbl/
rõ ràng, dễ đọc
lethargy
/'leθədʒi/
trạng thái hôn mê
lettuce
/'letis/
rau diếp
librarian
/lai'breəriən/
người công tác thư viện, cán bộ thư viện
lichen
/'laikən/
địa y
lightning
/'laitniŋ/
chớp, tia chớp
as quick as lightning; like lightning; with lightning speed
nhanh như chớp, trong nháy mắt
lime
/laim/
chanh lá cam
linen
/'linin/
vải lanh
linguist
/'liŋgwist/
nhà ngôn ngữ học
linguistic
/liŋ'gwistik/
ngôn ngữ, (thuộc) ngôn ngữ học
lipid
/'lipid/
Lipit
lithosphere
/'liθəsfiə/
quyển đá
livelihood
/'laivlihud/
cách sinh nhai, sinh kế
to earn (gets, make) a livelihood
kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai
livestock
/'laivstɔk/
vật nuôi, thú nuôi
lizard
/'lizəd/
con thằn lằn
locality
/ləu'kæləti/
vùng, nơi, chỗ, địa phương
locally
/'ləukəli/
với tính chất địa phương, cục bộ
locomotion
/`ləukə'məuʃn/
sự di động, sự vận động
locomotive
/'ləukəməutiv/
đầu máy (xe lửa)
lounge
/laundʒ/
sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích
lubricant
/'lu:brikənt/
chất bôi trơn, dầu nhờn
lumber
/'lʌmbə(r)/
gỗ xẻ, gỗ làm nhà
lunar
/'lu:nə(r)/
mặt trăng
lunar month
tháng âm lịch
lush
/lʌʃ/
tươi tốt, sum sê
magma
/'mægmə/
chất nhão
magnesium
/mæg'ni:ziəm/
Magiê
magnet
/'mægnit/
nam châm
field magnet
nam châm tạo trường
magnify
/'mægnifai/
làm to ra, phóng to, mở rộng
a mocroscope magnifies things
kính hiển vi làm vật trông to ra
mammal
/'mæml/
loài thú, loài động vật có vú
mammoth
/'mæməθ/
voi cổ, voi mamut
mantle
/'mæntl/
áo khoác, áo choàng không tay
marked
/mɑ:kt/
rõ ràng, rõ rệt
a marked difference
một sự khác nhau rõ rệt
marvel
/'mɑ:vl/
vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công
the marvels of science
những kỳ công của khoa học
mason
/'meisn/
thợ nề
mast
/mɑ:st/
cột buồm
radio mast
cột raddiô
mat
/mæt/
chiếu
maturity
/mə'tjuərəti/
tính chín
meager
/'mi:gə(r)/
gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem
a meager meal
bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
mechanist
/'mekənist/
người theo thuyết cơ giới
mechanize
/'mekənaiz/
cơ khí hoá
melodic
/mi'lɔdik/
giai điệu
melting
/'meltiŋ/
sự nấu chảy
membrane
/'membrein/
màng
nucous membrane
màng nhầy
mercantile
/'mə:kəntail/
buôn, buôn bán
mercantile marine
đội thuyền buôn
mercury
/'mə:kjuri/
thuỷ ngân
metabolic
/`metə'bɔlik/
sự trao đổi vật chất
metallic
/mi'tælik/
kim loại
metallic sound
tiếng kim
meteor
/'mi:tiə:/
sao sa, sao băng
meteorite
/'mi:tiərait/
đá trời, thiên thạch
meteorology
/`mi:tiə'rɔlədʒi/
khí tượng học
methane
/'mi:θein/
Metan
meticulous
/mi'tikjuləs/
tỉ mỉ, quá kỹ càng
metric
/'metrik/
mét
the metric system
hệ thống mét
metropolis
/mə'trɔpəlis/
thủ đô, thủ phủ
microbe
/'maikrəub/
vi trùng, vi khuẩn
microorganism
/`maikrəu'ɔ:gənizəm/
vi sinh vật
microprocessor
/maikrəu'prəusesə(r)/
bộ vi xử lý
microscope
/'maikrəskəup/
kính hiển vi
millennium
/mi'leniəm/
nghìn năm, mười thế kỷ
mime
/maim/
kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
mimic
/'mimik/
bắt chước
mint
/mint/
cây bạc hà
modem
/'məudem/
bộ điều giải, modem
moisture
/'mɔistʃə/
hơi ẩm
monumental
/`mɔnju'mentl/
công trình kỷ niệm
a monumental work
một tác phẩm vĩ đại
mosaic
/məu'zeiik/
khảm
mosquito
/məs'ki:təu/
con muỗi
moth
/mɔθ; US mɔ:θ/
nhậy (cắn quần áo)
mottled
/'mɔtld/
lốm đốm, có vằn
mountainous
/'mauntinəs/
có núi, lắm núi
mountainous country
vùng (nước) lắm núi
mundane
/mʌn'dein/
cõi trần, thế tục, trần tục
mundane joys
những thú vui trần tục
mural
/'mjuərəl/
tường
a mural painting
tranh tường
musicologist
/`mju:zi'kɔlədʒist/
nhà âm nhạc học
myriad
/'miriəd/
mười nghìn
mythical
/'miθikl/
thần thoại
mythology
/mi'θɔlədʒi/
thần thoại
Greek mythology
thần thoại Hy-lạp
nap
/næp/
giấc ngủ chợp, giấc trưa
to take (have) a nap
đánh một giấc ngủ trưa
nationalism
/'næʃənəlizəm/
chủ nghĩa dân tộc
naturalist
/'nætʃrəlist/
nhà tự nhiên học
navigate
/'nævigeit/
lái (tàu, thuyền, máy bay...)
to navigate a bill through Parliament
đem thông qua một dự luật ở quốc hội
navy
/'neivi/
hải quân
Navy Department
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ hải quân
nectar
/'nektə(r)/
rượu tiên
neoclassical
/`ni:əu'klæsikl/
tân cổ điển
neolithic
/`ni:ə'liθik/
thời kỳ đồ đá mới
neon
/'ni:ɔn/
nê-ông
neon light
đèn nê-ông
neutron
/'nju:trɔn/
Nơtron
nickel
/'nikl/
mạ kền
nitrogen
/'naitrədʒən/
Nitơ
nomadic
/nəu'mædik/
nay đây mai đó
nomadic stage
thời kỳ du cư
noticeable
/'nəutisəbl/
đáng chú ý, đáng để ý
nourish
/'nʌriʃ/
nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
nucleus
/'nju:kliəs/
tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
atomic nucleus
hạt nhân nguyên t
nutrient
/'nju:triənt/
bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng
oak
/əuk/
cây sồi
to sport one's oak
đóng cửa không tiếp khách
oblivious
/ə'bliviəs/
quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
oblivious of the past
quên quá khứ
oceanographer
/`əuʃə'nɔgrəfə/
nhà hải dương học
octopus
/'ɔktəpəs/
con tuộc, con mực phủ
olfactory
/ɔl'fæktəri/
sự ngửi
olfactory nerves
thần kinh khứu giác
onslaught
/'ɔnslɔ:t/
sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội
ooze
/u:z/
bùn sông, bùn cửa biển
opal
/'əupl/
Opan
opaque
/əu'peik/
mờ đục, không trong suốt
orchid
/'ɔ:kid/
cây lan, cây phong lan ((cũng) orchis)
outgas
/`aut'gæs/
khí thải
outrageously
/aut'reidʒəsli/
kỳ quặc
overhaul
/`əuvə'hɔ:l/
sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ
owl
/aul/
con cú
oxide
/'ɔksaid/
Oxyt
oyster
/'ɔistə(r)/
con hàu
packed
/pækt/
nhồi nhét
an action packed story
một câu chuyện nhồi nhét hành động
paddle
/'pædl/
cái giầm
double paddle
mái xuồng chèo cả hai đầu
palate
/'pælit/
vòm miệng
to have a delicate palate
rất sành ăn
pancreas
/'pæŋkriəs/
tuỵ, tuyến tuỵ
paralyze
/'pærəlaiz/
làm liệt
to be paralysed with fear
đờ người ra vì sợ
paramount
/'pærəmaunt/
tối cao
paramount lady
nữ chúa
pasture
/'pɑ:stʃə/
đồng cỏ, bãi cỏ
pathology
/pə'θɔlədʒi/
bệnh học
patriot
/'pætriət/
người yêu nước
patronizing
/'pætrənaiziŋ/
ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
pave
/peiv/
lát (đường, sàn...)
pebble
/'pebl/
đá cuội, sỏi
pedagogy
/'pedəgɔdʒi/
khoa sư phạm, giáo dục học
pendant
/'pendənt/
tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)
to be a pendant to...
là vật đối xứng của...
penicillin
/`peni'silin/
Pênixilin
perfume
/'pə:fju:m/
hương thơm
periodic
/`piəri'ɔdik/
chu kỳ
periodic motion
chuyển động chu kỳ
peripheral
/pə'rifərəl/
chu vi
perish
/'periʃ/
diệt vong
perishable
/'periʃəbl/
có thể bị diệt vong
pertain
/pə'tein/
thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
joy pertains to youth
niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
pervasive
/pə'veisiv/
toả khắp
pesticide
/'pestisaid/
thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)
petroleum
/pə'trəuliəm/
dầu mỏ
pharmacy
/'fɑ:məsi/
dược khoa
photodissociation
/fəutəudi`səuʃi'eiʃən/
sự quang ly
photosynthesis
/`fəutəu'sinθəsis/
sự quang hợp
physiology
/`fizi'ɔlədʒi/
sinh lý học
pictorial
/pik'tɔ:riəl/
tranh ảnh
a pictorial magazine
một tờ báo ảnh
pigeon
/'pidʒin/
chim bồ câu
to pluck a pigeon
"vặt lông" một anh ngốc
pigment
/'pigmənt/
chất màu, chất nhuộm
pine
/pain/
cây thông
pinpoint
/'pinpɔint/
đầu đinh ghim
piracy
/'paiərəsi/
nghề cướp biển, nghề ăn cướp
plankton
/'plæŋktən/
sinh vật trôi nổi
plaster
/'plɑ:stə/
trát vữa (tường...)
a trunk plastered with labels
hòn dán đầy nhãn
platitude
/'plætitju:d/
tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm
pliable
/'plaiəbl/
dễ uốn, dẻo
plow
/plau/
cái cày
100 hectares of plough
100 hecta đất đã cày
plump
/plʌmp/
tròn trĩnh, phúng phính, mẫm
plump cheeks
má phính
polar
/'pəulə/
địa cực, ở địa cực
polar angle
góc cực
polish
/'pɔliʃ/
Polish (thuộc) Ba lan
pollen
/'pɔlin/
phấn hoa
pollinate
/'pɔlineit/
cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollutant
/pə'lu:tənt/
chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra)
polygon
/'pɔligən/
hình nhiều cạnh, đa giác
pore
/pɔ:/
+ over, upon) mải mê nghiên cứu
to pore over a book
mải mê nghiên cứu một cuốn sách
porous
/'pɔ:rəs/
rỗ, thủng tổ ong
posit
/'pɔzit/
thừa nhận, cho là đúng
potassium
/pə'tæsiəm/
kali
potter
/'pɔtə/
làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi
practically
/'præktikli/
về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
practically speaking
thực ra
prehistoric
/`pri:hi'stɔrik/
tiền s
preponderance
/pri'pɔndərəns/
thế nặng hơn
pretension
/pri'tenʃn/
ý muốn, kỳ vọng
prevailing
/pri'veiliŋ/
đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp
prevailing fashion
mốt đang thịnh hành
primal
/'praiml/
primeval
proficient
/prə'fiʃənt/
tài giỏi, giỏi giang, thành thạo
to be proficient in cooking
thành thạo trong việc nấu nướng
prohibitively
/prə'hibətivli/
nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì)
prolonged
/prə'lɔŋd/
kéo dài, được nối dài thêm
a prolonged visit
cuộc đi thăm kéo dài
proponent
/prə'pəunənt/
đề nghị, đề xuất, đề xướng
prose
/prəuz/
văn xuôi
prose works
những tác phẩm văn xuôi
prosper
/'prɔspə/
thịnh vượng, phồn vinh, thành công
prototype
/'prəutətaip/
người đầu tiên
psychoanalysis
/`saikəuə'næləsis/
phân tâm học, sự phân tích tâm lý
publicize
/'pʌblisaiz/
đưa ra công khai
pueblo
/'pwebləu/
làng (người da đỏ)
pulp
/pʌlp/
cơm thịt (trái cây)
puncture
/'pʌŋktʃəl/
sự đâm, sự châm, sự chích
electric puncture
sự đánh thủng điện
puppet
/'pʌpit/
con rối
puppet administration (government)
chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
purity
/'pjuərəti/
sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất
pyramid
/'pirəmid/
hình chóp
quantify
/'kwɔntifai/
xác định số lượng
quarry
/'kwɔri/
con mồi
quasar
/'kweizɑ:/
<thvăn> chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh)
quilt
/kwilt/
mền bông
quiz
/kwiz/
kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp
racket
/'rækit/
racquet
to pick up a racket; to make a racket
làm om sòm
radioactive
/`reidiəu'æktiv/
phóng xạ
raft
/rɑ:ft/
, (thông tục) số lượng lớn
rainbow
/'reinbəu/
cầu vồng
rainfall
/'reinfɔ:l/
trận mưa rào
rash
/ræʃ/
chứng phát ban
rattle
/'rætl/
cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)
the rattle of shutters
tiếng cánh cửa chớp rung lạch cạch
rayon
/'reiɔn/
tơ nhân tạo
receptacle
/ri'septəkl/
đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...)
receptor
/ri'septə/
cơ quan nhận cảm, thụ quan
reddish
/'rediʃ/
hơi đỏ, đo đỏ
refreshing
/ri'freʃiŋ/
làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
a refreshing sleep
một giấc ngủ khoan khoái
refrigerate
/ri'fridʒəreit/
làm lạnh
refurbish
/`ri:'fə:biʃ/
tân trang lại, trang trí lại
regenerate
/ri'dʒenəreit/
tái sinh
to regenerate the society
phục hưng xã hội
rehabilitate
/`ri:ə'biliteit/
phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)
rejuvenate
/ri'dʒu:vəneit/
làm trẻ lại
relay
/'ri:lei/
kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
to work in (by) relays
làm việc theo ca kíp
relic
/'relik/
thành tích
a relic of early civilization
di tích của một nền văn minh
remodel
/ri:'mɔdl/
làm lại, sửa đổi, tu sửa
repertoire
/'repətwɑ:/
vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)
repertory
/'repətri/
kho (tài liệu, tin tức)
a repertory of useful information
một kho tin tức có ích
repetition
/`repi'tiʃn/
sự nhắc lại, sự lặp lại
a mere repetition
chỉ là một sự bắt chước
replicate
/'replikeit/
tái tạo
reptile
/'reptail/
loài bò sát
repute
/ri'pju:t/
tiếng, tiếng tăm, lời đồn
to know a man by repute
biết tiếng người nào
resin
/'rezin/
nhựa (cây)
revitalize
/ri:'vaitəlaiz/
đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì)
revolt
/ri'vəult/
cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
to rise in revolt against...
nổi lên chống lại...
rhinoceros
/rai'nɔsərəs/
con tê giác ((viết tắt) rhino)
rhyme
/raim/
văn
it is there for rhyme sake
phải đặt vào đấy cho nó có vần
ribbon
/'ribən/
dải, băng, ruy băng
typewriter ribbon
ruy băng máy chữ
ridge
/ridʒ/
chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi)
rodent
/'rəudənt/
bộ gặm nhấm
rodeo
/rəu'deiəu/
cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi)
roe
/rəu/
bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe)
rug
/rʌg/
thảm (trải bậc cửa, nền nhà...)
as snug as a bug in a rug
ấm như nằm trong chăn
rumor
/'ru:mə/
rumour
sac
/sæk/
(sinh vật học)
salamander
/'sæləmændə/
con rồng lửa
salient
/'seiliənt/
hay nhảy
salient points
những điểm nổi bật
salmon
/'sæmən/
cá hồi
salon
/'sælɔn/
phòng tiếp khách
sanitation
/`sæni'teiʃn/
sự cải thiện điều kiện vệ sinh
sapphire
/'sæfaiə/
ngọc xafia
satiric
/sə'tirik/
châm biếm, trào phúng
satiric poem
thơ trào phúng
saturation
/`sætʃə'reiʃn/
sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà
saturn
/'sætən/
thần Xa-tuya, thần Nông
scar
/skɑ:/
scaur
scars upon one's reputation
những vết nhơ cho thanh danh
scarf
/skɑ:f/
khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
scavenger
/'skævindʒə/
công nhân quét đường
scent
/sent/
mùi, mùi thơm, hương thơm
the scent of straw
mùi thơm của rơm
scrape
/skreip/
sự nạo, sự cạo
scruffy
/'skrʌfi/
có gàu, nhiều gàu
scuba
/'sku:bə/
bình khí ép (của thợ lặn)
sculpt
/skʌlpt/
<thgt> điêu khắc
scurry
/'skʌri/
sự chạy gấp, sự chạy lon ton
sedentary
/'sedntri/
ngồi
sedentary posture
tư thế ngồi
seep
/si:p/
rỉ ra, thấm qua
seismic
/'saizmik/
động đất, (thuộc) địa chấn
seismograph
/'saizməgrɑ:f/
máy ghi địa chấn
seismology
/saiz'mɔlədʒi/
địa chấn học
senate
/'senit/
thượng nghị viện
sensory
/'sensəri/
bộ máy cảm giác
sequoia
/si'kwɔiə/
cây củ tùng
sew
/səu/
may khâu
to sew piece together
khâu những mảnh vào với nhau
sewage
/'su:idʒ/
nước cống, rác cống
sharply
/'ʃɑ:pli/
sắt, nhọn, bén
shovel
/'ʃʌvl/
cái xẻng
shrimp
/ʃrimp/
con tôm
shroud
/ʃraud/
vải liệm
the whole affair was wrapped in a shroud of mystery
tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
shrub
/ʃrʌb/
cây bụi
shuttle
/'ʃʌtl/
con thoi
sieve
/siv/
cái giần, cái sàng, cái rây
silicon
/'silikən/
silic
silt
/silt/
bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)
simultaneous
/`siml'teiniəs/
đồng thời, cùng một lúc
simultaneous translation
sự dịch đuổi
sinuous
/'sinjuəs/
ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc
skeletal
/'skelitl/
bộ xương
skeleton
/'skelitn/
bộ xương
sled
/sled/
xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)
sledding
/'slediŋ/
sự đi xe trượt tuyết
slender
/'slendə/
mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
a slender girl
cô gái mảnh khảnh
sloth
/sləuθ/
sự lười biếng, sự uể oải
slumber
/'slʌmbə/
giấc ngủ
to fall into a slumber
thiu thiu ngủ
smoothly
/'smu:ðli/
một cách êm ả
snack
/snæk/
bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa
to go snacks with someone in something
chia chung cái gì với ai
sociology
/`səusi'ɔlədʒi/
xã hội học
sodium
/'səudiəm/
Natri
solder
/'sɔldə/
hợp kim (để) hàn, chất hàn
hard solder
chất hàn cứng
soluble
/'sɔljubl/
hoà tan được
soprano
/sə'prɑ:nəu/
giọng nữ cao
sore
/sɔ:/
đau, đau đớn
to have a sore arm
đau tay
sow
/səu/
gieo
to sow land with maize
gieo ngô lên đất trồng
spinning
/'spiniŋ/
sự xe chỉ
spiny
/'spaini/
có nhiều gai
spiral
/'spaiərəl/
xoắn ốc
spiral spring
lò xo xoắn ốc
splash
/splæʃ/
sự bắn toé (bùn, nước...)
sponge
/spʌndʒ/
bọt biển
spontaneity
/`spɔntə'neiəti/
tính tự động, tính tự ý
spun
/spʌn/
mệt lử
spur
/spə:/
đinh thúc ngựa
on the spur of the moment
do sự khích lệ của tình thế
squid
/skwid/
súng cối bắn tàu ngầm
squirrel
/'skwirəl/
con sóc
squirt
/skwə:t/
ống tiêm
staggered
/'stægəd/
so le
staggering
/'stægəriŋ/
làm lảo đảo, làm loạng choạng
stain
/stein/
sự biến màu
without a stain on his character
không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;
staple
/'steipl/
đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U)
starch
/stɑ:tʃ/
bột, tinh bột
startling
/'stɑ:tliŋ/
làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
startling discovery
sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt
statesman
/'steitsmən/
chính khách
stature
/'stætʃə/
vóc người
to increase in stature
cao lên
stellar
/'stelə/
sao, (thuộc) tinh tú
the stellar role in a play
vai chính trong một vở kịch
stereo
/'steriəu/
bản in đúc
sting
/stiŋ/
ngòi, vòi (ong, muỗi)
the sting of hunger
sự đau quặn của cơn đói
stratum
/'strɑ:təm/
địa tầng, vỉa
stripe
/straip/
sọc, vằn
black with a red stripe
đen có đường sọc đỏ
stylish
/'stailiʃ/
bảnh bao, diện
stylistic
/stai'listik/
văn phong
stylized
/'stailaizd/
được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)
subdue
/səb'dju:/
chinh phục, khuất phục
to subdue nature
chinh phục thiên nhiên
submarine
/`sʌbmə'ri:n/
dưới biển, ngầm (dưới biển)
submarine plant
cây mọc dưới biển
subsidize
/'sʌbsidaiz/
trợ cấp, phụ cấp
to be subsidized by the State
được nhà nước trợ cấp
subsist
/səb'sist/
tồn tại
subspecies
/'sʌbspi:ʃi:z/
phân loài
subway
/'sʌbwei/
đường ngầm, hầm ngầm
suffragist
/'sʌfrədʒist/
người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ)
suitcase
/'sju:tkeis/
cái va li
sulfur
/'sʌlfə/
<hóa> lưu hùynh
sunlit
/'sʌnlit/
chan hoà ánh nắng, ngập nắng
sustained
/sə'steind/
được duy trì liên tục
sustained efforts
những cố gắng duy trì liên tục
swan
/swɔn/
con thiên nga
sweat
/swet/
mồ hôi
wet with sweat
ướt đẫm mồ hôi
sweeping
/'swi:piŋ/
sự quét
syllable
/'siləbl/
âm tiết
not a syllable!
không được hé răng!, không được nói tí gì!
symphony
/'simfəni/
bản nhạc giao hưởng
synonym
/'sinənim/
từ đồng nghĩa
synthesize
/'sinθəsaiz/
tổng hợp
tariff
/'tærif/
giá
preferential tariff
thuế quan ưu đãi
tectonics
/tek'tɔniks/
kiến tạo học
tedium
/'ti:diəm/
tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
telegraph
/'teligrɑ:f/
máy điện báo
telescope
/'teliskəup/
kính thiên văn
tendon
/'tendʌn/
gân
tentacle
/'tentəkl/
tua cảm, xúc tu
terminology
/`tə:mi'nɔlədʒi/
thuật ngữ học
terrestrial
/tə'restriəl/
đất, (thuộc) trái đất
thorn
/θɔ:n/
gai
thrifty
/'θrifti/
tiết kiệm, tằn tiện
thwart
/θwɔ:t/
ngang (trái với dọc)
tile
/tail/
ngói (để lợp nhà)
tolerant
/'tɔlərənt/
khoan dung, hay tha thứ
topography
/tə'pɔgrəfi/
phép đo vẽ địa hình
topsoil
/'tɔpsɔil/
tầng đất mặt
tornado
/tɔ:'neidəu/
bão táp
political tornado
cuộc biến loạn chính trị
torrent
/'tɔrənt/
dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ
torrents of rain
mưa như trút
towering
/'tauəriŋ/
cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên
to be in a towering rage
giận dữ điên cuồng
tract
/trækt/
vùng, miền, dải
a narrow tract of land
một dải dất hẹp
translucent
/trænz'lu:snt/
trong mờ
transplant
/træns'plɑ:nt/
ra ngôi
trench
/trentʃ/
rãnh, mương
a trench for draining water
mương tháo nước
tropic
/'trɔpik/
chí tuyến
the tropic of Cancer
hạ chí tuyến
troupe
/tru:p/
đoàn (kịch), gánh (hát)
turbulent
/'tə:bjulənt/
hỗn loạn, náo động
turkey
/'tə:ki/
gà tây
turnpike
/'tə:npaik/
cái chắn đường để thu thuế
turtle
/'tə:tl/
turtle-dove
tutor
/'tju:tə(r)/
người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)
twine
/twain/
sợi xe, dây bện
the twines of a river
khúc uốn quanh của một con sông
twinkling
/'twiŋkliŋ/
sự lấp lánh
the twinkling of the stars
sự lấp lánh của các vì sao
tycoon
/tai'ku:n/
trùm tư bản, vua tư bản
an oil tycoon
vua dầu hoả
ultimatum
/`ʌlti'meitəm/
thư cuối, tối hậu thư
ultraviolet
/`ʌltrə'vaiəlit/
cực tím, tử ngoại (về bức xạ)
ultraviolet rays
những tia tử ngoại
unaided
/ʌn'eidid/
không được giúp đỡ
to do something unaided
làm việc gì không có ai giúp đỡ
unconsolidated
/`ʌnkən'sɔlideitid/
không được củng cố, không được vững chắc
underneath
/`ʌndə'ni:θ/
bên dưới, dưới
underscore
/`ʌndə'skɔ:(r)/
đường gạch dưới (một chữ...)
uneven
/`ʌn'i:vn/
không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
unparalleled
/ʌn'pærəleld/
vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng
unpredictable
/`ʌnpri'diktəbl/
không thể nói trước, không thể đoán trước được
unravel
/ʌn'rævəl/
tháo ra, gỡ mối (chỉ)
to unravel a mystery
làm ra manh mối một điều bí mật
unsubstantiated
/`ʌnsəb'stænʃieitid/
không được chứng minh, không có căn cứ
untamed
/ʌn'teimd/
chưa được dạy thuần
untapped
/`ʌn'tæpt/
chưa dùng, chưa khai thác
upheaval
/ʌp'hi:vl/
sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a political upheaval
một cuộc chính biến
uppermost
/'ʌpəməust/
cao nhất, trên hết
the uppermost floor
tầng cao nhất
utilitarian
/`ju:tili'teəriən/
vị lợi
utilitarian doctrine
chủ nghĩa vị lợi
utmost
/'ʌtməust/
xa nhất, cuối cùng
utmost limits
giới hạn cuối cùng
utter
/'ʌtə(r)/
hoàn toàn
an utter darkness
sự tối hoàn toàn, sự tối như mực
vacate
/və'keit/
bỏ trống, bỏ không
to vacate one's seat
bỏ nghề trống
vaccine
/'væksi:n/
vacxin
anticholeraic vaccine
vacxin tả
vapor
/'veipə(r)/
vapour
vascular
/'væskjulə(r)/
mạch (máu)
vascular system
hệ mạch (máu)
vegetarian
/`vedʒi'teəriən/
người ăn chay
vegetation
/`vedʒi'teiʃn/
cây cối, cây cỏ, thực vật
the luxuriant vegetation of tropical forests
cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
velocity
/vi'lɔsəti/
tốc độ, tốc lực
initial velocity
tốc độ ban đầu
vent
/vent/
lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng
the vent of a cask
lỗ thông hơi của cái thùng
vertebrate
/'və:tibreit/
có xương sống
vertebrate animal
động vật có xương sống
vibrate
/vai'breit/
rung, rung động
to vibrate with enthusiasm
rộn ràng vì nhiệt tình
violently
/'vaiələntli/
mãnh liệt, dữ, kịch liệt
viral
/'vaiərəl/
virut
volatile
/'vɔlətail/
dễ bay hơi
volatile substance
chất dễ bay hơi
voyage
/'vɔiidʒ/
cuộc du lịch xa bằng đường biển
to go on a voyage
đi du lịch xa bằng đường biển
wane
/wein/
sự khuyết, tuần trăng khuyết
moon on the wane
trăng khuyết
warp
/wɔ:p/
sợi dọc
warp frame
khung mắc cửi
wasp
/wɔsp/
ong bắp cày
watercourse
/'wɔ:təkɔ:s/
sông, suối
wax
/wæks/
sáp ong ((cũng) beeswax)
vegetable wax
sáp thực vật
weathering
/'weðəriŋ/
thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương
wick
/wik/
bấc (đèn)
willful
/'wilfl/
wilful
willow
/'wiləu/
cây liễu
wispy
/'wispi/
như làn, như dải, thành làn, thành dải
withstand
/wið'stænd/
chống lại, chống cự
to withstand a siege
chống lại một cuộc bao vây
wreck
/rek/
sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại
the storm caused many wrecks
cơn bão đã gây nhiều tàn phá
x-ray
/'eksrei/
tia X, tia Rơngen
x-ray treatment
phép điều trị bằng tia X
yarn
/jɑ:n/
sợi, chỉ
yarn of nylon
sợi ni lông, chỉ ni lông
zealous
/'zeləs/
sốt sắng, hắng hái
zinc
/ziŋk/
kẽm
to coat with zinc
mạ kẽm, tráng kẽm