Từ vựng giao tiếp hàng ngày
Daily Communication
Bộ từ thông dụng hàng ngày: chào hỏi, mua sắm, ăn uống, chỉ đường.
Danh sách từ vựng
appointment
danh từ/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn
I have an appointment at 3.
Có cuộc hẹn lúc 3 giờ.
borrow
động từ/ˈbɒr.əʊ/
mượn
Can I borrow your pen?
Cho mượn bút?
complain
động từ/kəmˈpleɪn/
phàn nàn
She complained about the noise.
Phàn nàn tiếng ồn.
delivery
danh từ/dɪˈlɪv.ər.i/
việc giao hàng
The delivery arrives tomorrow.
Hàng đến ngày mai.
errand
danh từ/ˈer.ənd/
việc vặt
I need to run errands.
Cần đi việc vặt.
favor
danh từ/ˈfeɪ.vər/
sự giúp đỡ
Could you do me a favor?
Giúp tôi việc này được không?
afraid
adjective/əˈfreɪd/
sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
Don't be afraid.
chúng ta không sợ khó khăn
account
danh từ/əˈkaʊnt/
sự tính toán
I don't have a bank account.
tính toán
angry
adjective/ˈæŋɡri/
giận, tức giận, cáu
Her behaviour really made me angry.
tức giận ai
apartment
danh từ/əˈpɑːrtmənt/
căn phòng, buồng
an apartment building
nhà ở nhiều buồng không có thang máy
bag
danh từ/bæɡ/
bao, túi, bị, xắc
He was carrying a heavy bag of groceries.
săn được nhiều
beer
danh từ/bɪr/
rượu bia
a pint/can/bottle of beer
đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
box
danh từ/bɑːks/
hộp, thùng, tráp, bao
in a box Everything we owned was neatly packed in cardboard boxes.
bỏ ống
bread
danh từ/bred/
bánh mì
a loaf/slice/piece of bread
ổ bánh mì
butter
danh từ/ˈbʌtər/
bơ
Fry the onions in butter.
cake
danh từ/keɪk/
bánh ngọt
a piece/slice of cake
cá đóng bánh
call
danh từ/kɔːl/
tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
to get/receive a call from somebody
tiếng kêu cứu
chair
danh từ/tʃer/
ghế
a table and chairs
ngồi xuống ghế
check
động từ/tʃek/
cản, cản trở
check something She gave me the minutes of the meeting to read and check.
hắn không kìm được tức giận
cheese
danh từ/tʃiːz/
phó mát, bánh phó mát
Cheddar cheese
chocolate
danh từ/ˈtʃɔːklət/
sôcôla
a chocolate bar
clean
adjective/kliːn/
sạch, sạch sẽ
Are your hands clean?
đứa trẻ sạch sẽ
coffee
danh từ/ˈkɔːfi/
cà phê
ground/real/instant coffee
cold
adjective/kəʊld/
lạnh, lạnh lẽo, nguội
I'm cold. Turn the heating up.
nước lạnh
cool
adjective/kuːl/
mát mẻ, mát
cool air/water
trời trở mát
cream
danh từ/kriːm/
kem (lấy từ sữa)
We had strawberries and cream for dessert.
tinh hoa của xã hội
customer
danh từ/ˈkʌstəmər/
khách hàng
marketing strategies to target potential customers
một gã kỳ quặc
dark
adjective/dɑːrk/
tối, tối tăm, tối mò
a dark room/street/forest/night
trời bắt đầu tối
dish
danh từ/dɪʃ/
đĩa (đựng thức ăn)
a baking/serving dish
món ăn cầu kỳ (có nhiều thứ gia giảm)
drink
danh từ/drɪŋk/
đồ uống, thức uống
Can I have a drink?
đồ uống nhẹ (không có chất rượu)
excited
adjective/ɪkˈsaɪtɪd/
bị kích thích, bị kích động
Staff got excited when they heard they were getting a bonus.
fish
danh từ/fɪʃ/
cá
They caught several fish.
cá nước ngọt
flat
danh từ/flæt/
dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
They're renting a furnished flat on the third floor.
lòng bàn tay
food
danh từ/fuːd/
đồ ăn, thức ăn, món ăn
Pat had prepared food and drink for the work party.
món ăn ở đó thật tuyệt
free
adjective/friː/
tự do
Are you free on Saturday? We're having a barbecue.
một nước tự do
friendly
adjective/ˈfrendli/
thân mật, thân thiết, thân thiện
a warm and friendly person
một nụ cười thân mật
funny
adjective/ˈfʌni/
buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
a funny story/joke
có một cái gì là lạ trong việc bày
happy
adjective/ˈhæpi/
vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
a happy family
tôi sung sướng nhận lời mời của ông
hot
adjective/hɑːt/
nóng, nóng bức
It's hot today, isn't it?
khí hậu nóng bức
house
danh từ/haʊs/
nhà ở, căn nhà, toà nhà
in a house We live in a two-bedroom house.
nhà thờ
ice
danh từ/aɪs/
băng nước đá
There was ice on the windows.
juice
danh từ/dʒuːs/
nước ép (của quả, thịt, rau)
a glass of fruit juice
nước cam
kind
danh từ/kaɪnd/
loài giống
kind of somebody/something three kinds of cakes/cake
giống thỏ
kitchen
danh từ/ˈkɪtʃɪn/
phòng bếp, nhà bếp
We ate at the kitchen table.
know
động từ/nəʊ/
biết
know something No one knows the answer.
biết về cái gì
light
adjective/laɪt/
sáng sủa, sáng
He's got light blue eyes.
xanh nhạt
market
danh từ/ˈmɑːrkɪt/
chợ
a fruit/flower/fish market
đi chợ
meat
danh từ/miːt/
thịt
a piece/slice of meat
thịt tươi
message
danh từ/ˈmesɪdʒ/
thư tín, điện, thông báo, thông điệp
There were no messages for me at the hotel.
bức điện
milk
danh từ/mɪlk/
sữa
a pint/litre of milk
sữa đặc
onion
danh từ/ˈʌnjən/
củ hành
Chop the onions finely.
phone
danh từ/fəʊn/
âm tỏ lời nói
I have to make a phone call.
plan
danh từ/plæn/
sơ đồ, đồ án (nhà...)
plan for something Do you have any plans for the summer?
sơ đồ một toà nhà
price
danh từ/praɪs/
giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Boat for sale, price £8 000
giá vốn
product
danh từ/ˈprɑːdʌkt/
sản vật, sản phẩm, vật phẩm
food/agricultural/software products
sản phẩm cuối
quick
adjective/kwɪk/
nhanh, mau
a quick look/check/search
chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
quiet
adjective/ˈkwaɪət/
lặng, yên lặng, yên tĩnh
her quiet voice
màu nhã
reason
danh từ/ˈriːzn/
lý do, lẽ
He said no but he didn't give a reason.
do bởi
return
danh từ/rɪˈtɜːrn/
sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
return of somebody to… A week had passed since their return to Geneva.
trả lời qua chuyến thư về
rice
danh từ/raɪs/
lúa
a grain of rice
lúa chưa xay
sad
adjective/sæd/
buồn rầu, buồn bã
sad to do something We are very sad to hear that you are leaving.
trông buồn
salad
danh từ/ˈsæləd/
rau xà lách
All main courses come with salad or vegetables.
sandwich
danh từ/ˈsænwɪdʒ/
bánh xăngđuych
a ham/tuna/egg sandwich
shop
danh từ/ʃɑːp/
cửa hàng, cửa hiệu
to open/close/run a shop
bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
soup
danh từ/suːp/
xúp, canh
a bowl/cup of soup
cháo thịt
speak
động từ/spiːk/
nói (một thứ tiếng)
speak to somebody The President refused to speak to reporters.
nó nói được tiếng Anh
strong
adjective/strɔːŋ/
bền, vững, chắc chắn, kiên cố
He's strong enough to lift a car!
vải bền
talk
động từ/tɔːk/
nói, kể
Stop talking and listen!
nói tiếng Anh
tea
danh từ/tiː/
cây chè
a packet of tea
uống trà
text
danh từ/tekst/
nguyên văn, nguyên bản
a computer that can process text
nắm vững chủ đề, không đi ra ngoài đề
think
động từ/θɪŋk/
nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
think (that)… Do you really think (that) he'll win?
nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều
warm
adjective/wɔːrm/
ấm
warm weather/temperatures/air
nước ấm
water
danh từ/ˈwɔːtər/
nước
a glass of water
uống nước
wine
danh từ/waɪn/
rượu vang
sparkling wine
say rượu
biscuit
danh từ/ˈbɪskɪt/
bánh quy
a packet/tin of chocolate biscuits
boil
động từ/bɔɪl/
sôi
The water was bubbling and boiling away.
sục sôi căm phẫn
bowl
danh từ/bəʊl/
cái bát
a salad/fruit/sugar bowl
thích chè chén (với anh em bạn)
bright
adjective/braɪt/
sáng, sáng chói
bright light/sunshine
mặt trời sáng chói
brilliant
adjective/ˈbrɪliənt/
sáng chói, chói loà
What a brilliant idea!
ánh sáng mặt trời chói lọi
burn
động từ/bɜːrn/
đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung
A welcoming fire was burning in the fireplace.
đốt than trong lò
careful
adjective/ˈkerfl/
cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
Be careful!
hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
cash
danh từ/kæʃ/
tiền, tiền mặt
How much cash do you have on you?
tôi không có tiền mặt
castle
danh từ/ˈkæsl/
thành trì, thành quách
a medieval castle
xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
chat
danh từ/tʃæt/
chuyện phiếm, chuyện gẫu
I just called in for a chat.
clever
adjective/ˈklevər/
lanh lợi, thông minh
a clever child
thợ giỏi
crazy
adjective/ˈkreɪzi/
quá say mê
Are you crazy? We could get killed doing that.
quá say mê thể thao
creative
adjective/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
a course on creative writing (= writing stories, plays and poems)
sức sáng tạo
credit
danh từ/ˈkredɪt/
sự tin, lòng tin
to get credit
tin một câu chuyện
cross
danh từ/krɔːs/
cây thánh giá
I've put a cross on the map to show where the hotel is.
theo đạo Cơ-đốc
department
danh từ/dɪˈpɑːrtmənt/
cục
department of something the Department of Health
gian hàng bán mũ phụ nữ
dry
adjective/draɪ/
khô, cạn, ráo
Is my shirt dry yet?
đợt rét khô
express
động từ/ɪkˈspres/
vắt, ép, bóp (quả chanh...)
express something Teachers have expressed concern about the changes.
diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
fair
adjective/fer/
phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
a fair deal/wage/price
quan toà công bằng
finger
danh từ/ˈfɪŋɡər/
ngón tay
She ran her fingers through her hair.
focus
danh từ/ˈfəʊkəs/
, (vật lý) tiêu điểm
focus of something It was the main focus of attention at the meeting.
heat
danh từ/hiːt/
hơi nóng, sức nóng
Heat rises.
nội nhiệt
helpful
adjective/ˈhelpfl/
giúp đỡ
helpful advice/information
independent
adjective/ˌɪndɪˈpendənt/
độc lập
an independent state/nation/country
một quốc gia độc lập
lazy
adjective/ˈleɪzi/
lười biếng, biếng nhác
He was not stupid, just lazy.
nervous
adjective/ˈnɜːrvəs/
thần kinh
I felt really nervous before the interview.
hệ thần kinh
nut
danh từ/nʌt/
quả hạch
to crack a nut (= open it)
một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
oil
danh từ/ɔɪl/
dầu
Several companies are drilling for oil in the region.
dần khoáng
owner
danh từ/ˈəʊnər/
người chủ, chủ nhân
a dog/pet/gun owner
patient
danh từ/ˈpeɪʃnt/
người bệnh
cancer/AIDS/heart patients
plate
danh từ/pleɪt/
bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
sandwiches on a plate
bản ắc quy
polite
adjective/pəˈlaɪt/
lễ phép, có lễ độ
polite to somebody Please be polite to our guests.
recipe
danh từ/ˈresəpi/
công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)
recipe for something a recipe for chicken soup
ring
danh từ/rɪŋ/
cái nhẫn
a gold ring
nhảy vòng tròn
rude
adjective/ruːd/
khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược
a rude comment/remark
một câu trả lời bất lịch sự
sale
danh từ/seɪl/
sự bán
regulations governing the sale of alcoholic beverages
để bán
sauce
danh từ/sɔːs/
nước xốt
tomato/cranberry/chilli sauce
nước xốt cà chua
scared
adjective/skerd/
bị hoảng sợ
The thieves got scared and ran away.
serious
adjective/ˈsɪriəs/
đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
a serious illness/offence/crime
một thanh niên đứng đắn
service
danh từ/ˈsɜːrvɪs/
cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)
the ambulance/bus/postal service
đang đi ở (cho ai)
shout
danh từ/ʃaʊt/
tiếng kêu
angry shouts
đến chầu tớ khao, đến lượt tớ làm đầu tàu
simple
adjective/ˈsɪmpl/
đơn, đơn giản
a simple solution/explanation/question/task/example
lá đơn
soft
adjective/sɔːft/
mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
soft margarine
mềm như bún
store
danh từ/stɔːr/
sự có nhiều, sự dồi dào
It's available at London's three biggest stores.
một kho khôn ngoan
sweet
adjective/swiːt/
ngọt
a cup of hot sweet tea
ngọt như mật
taste
danh từ/teɪst/
vị
a sweet/salty/bitter/sour taste
vị ngọt
worried
adjective/ˈwɜːrid/
(+about somebody/something
Don't look so worried!
ambitious
adjective/æmˈbɪʃəs/
có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
a fiercely ambitious young manager
annoying
adjective/əˈnɔɪɪŋ/
làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình
This interruption is very annoying.
bake
động từ/beɪk/
bỏ lò, nướng bằng lò
bake (something) to bake bread/biscuits/cookies
nung gạch
balance
danh từ/ˈbæləns/
cái cân
This newspaper maintains a good balance in its presentation of different opinions.
cân chính xác, cân tiểu ly
brave
adjective/breɪv/
gan dạ, can đảm, dũng cảm
brave men and women
calm
adjective/kɑːm/
êm đềm, lặng gió (thời tiết)
It is important to keep calm in an emergency.
hãy bình tĩnh
category
danh từ/ˈkætəɡɔːri/
hạng, loại
These are the nominees from each category.
chain
danh từ/tʃeɪn/
dây, xích
She wore a heavy gold chain around her neck.
một dãy núi
cheerful
adjective/ˈtʃɪrfl/
vui mừng, phấn khởi
You're not your usual cheerful self today.
bộ mặt hớn hở
concentrate
động từ/ˈkɑːnsntreɪt/
tập trung
I can't concentrate with all that noise going on.
tập trung quân
conclude
động từ/kənˈkluːd/
kết thúc, chấm dứt ((công việc...)
conclude something It is too early for us to conclude anything.
kết thúc bài nói
contact
danh từ/ˈkɑːntækt/
sự chạm, sự tiếp xúc
contact with somebody I don't have much contact with my uncle.
quân ta đã chạm với quân địch
cottage
danh từ/ˈkɑːtɪdʒ/
nhà tranh
a thatched cottage
cruel
adjective/ˈkruːəl/
độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
He was known to be a cruel dictator.
số phận phũ phàng
discount
danh từ/ˈdɪskaʊnt/
sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
to get/offer a discount
nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
flour
danh từ/ˈflaʊər/
bột, bột mì
Sift the flour and salt into a bowl.
fry
động từ/fraɪ/
rán, chiên
fry (something) fried fish
generous
adjective/ˈdʒenərəs/
rộng lượng, khoan hồng
The gallery was named after its most generous benefactor.
bữa ăn thịnh soạn
gentle
adjective/ˈdʒentl/
hiền lành, dịu dàng, hoà nhã
a kind and gentle man
bản chất hiền lành hoà nhã
glad
adjective/ɡlæd/
vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
‘I passed the test!’ ‘I’m so glad.’
sung sướng vui mừng được gặp ai
honest
adjective/ˈɑːnɪst/
lương thiện
an honest man/woman
một người lương thiện
mad
adjective/mæd/
điên, cuồng, mất trí
You must be mad to risk it.
phát điên, hoá điên
mall
danh từ/mɔːl/
búa nặng, búa tạ
Let's go to the mall.
mild
adjective/maɪld/
nhẹ
a mild form of the disease
một sự trừng phạt nhẹ
pale
adjective/peɪl/
tái, nhợt nhạt, xanh xám
a pale complexion
sợ xanh mặt
pan
danh từ/pæn/
thần đồng quê
pots and pans
payment
danh từ/ˈpeɪmənt/
sự trả tiền, sự nộp tiền
What method of payment do you prefer?
đã nhận đủ số tiền
pleasant
adjective/ˈpleznt/
vui vẻ, dễ thương (người...)
a pleasant evening/atmosphere/walk
người bạn vui vẻ dễ thương
pot
danh từ/pɑːt/
ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước)
pots and pans
một ấm trà
proper
adjective/ˈprɑːpər/
đúng, thích đáng, thích hợp
We should have had a proper discussion before voting.
đúng lúc, phải lúc
proud
adjective/praʊd/
+ of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
proud parents
vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
receipt
danh từ/rɪˈsiːt/
công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
Can I have a receipt, please?
công thức làm bánh ngọt
reflect
động từ/rɪˈflekt/
phản chiếu, phản xạ, dội lại
be reflected (in something) His face was reflected in the mirror.
phản chiếu ánh sáng
relaxed
adjective/rɪˈlækst/
thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
He appeared relaxed and confident before the match.
religious
adjective/rɪˈlɪdʒəs/
tôn giáo
religious beliefs/convictions/faith
không có tín ngưỡng tôn giáo
roll
danh từ/rəʊl/
cuốn, cuộn, súc, ổ
Soup and a roll: £3.50
những cuộn giấy
shiny
adjective/ˈʃaɪni/
sáng, bóng
shiny black hair
giày bóng
shy
adjective/ʃaɪ/
nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
He is not exactly the shy and retiring type.
dè dặt không muốn làm việc gì
silly
adjective/ˈsɪli/
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
a silly idea/question/name
nói điều ngớ ngẩn
slice
danh từ/slaɪs/
miếng mỏng, lát mỏng
Cut the meat into thin slices.
một lát bánh mì
smart
adjective/smɑːrt/
mạnh, ác liệt
I have to be smart for work.
có một cuộc chạm trán ác liệt
spicy
adjective/ˈspaɪsi/
có bỏ gia vị
I don't like spicy food.
chuyện tục; chuyện tiếu lâm
studio
danh từ/ˈstuːdiəʊ/
xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...
a television/recording studio
tent
danh từ/tent/
lều, rạp, tăng
to put up/take down a tent
cắm lều, cắm trại
total
adjective/ˈtəʊtl/
tổng cộng, toàn bộ
Their total cost was $18 000.
chiến tranh tổng lực
violent
adjective/ˈvaɪələnt/
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
violent crime/criminals
gió dữ
bargain
danh từ/ˈbɑːrɡən/
sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán
I picked up a few good bargains in the sale.
mặc cả với ai
bitter
adjective/ˈbɪtər/
đắng
Black coffee leaves a bitter taste in the mouth.
sự thất vọng cay đắng
bold
adjective/bəʊld/
dũng cảm, táo bạo, cả gan
It was a bold move on their part to open a business in France.
đường nét rất rõ của quả núi
cabin
danh từ/ˈkæbɪn/
cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)
I lay in my cabin feeling miserably seasick.
chop
động từ/tʃɑːp/
chặt, đốn, bổ, chẻ
chop something He was chopping logs for firewood.
bổ củi
curious
adjective/ˈkjʊriəs/
ham biết, muốn tìm biết
He is such a curious boy, always asking questions.
tôi muốn (tìm) biết anh ấy nói gì
dull
adjective/dʌl/
chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn
Life in a small town could be deadly dull.
nghễnh ngãng; tai nghe không thính
elegant
adjective/ˈelɪɡənt/
thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...)
She was tall and elegant.
furious
adjective/ˈfjʊriəs/
giận dữ, diên tiết
Their incompetence made me furious.
giận dữ với ai, điên tiết lên với ai
intense
adjective/ɪnˈtens/
mạnh, có cường độ lớn
We were all suffering in the intense heat.
nóng gắt
lively
adjective/ˈlaɪvli/
sống, sinh động, giống như thật
an intelligent and lively young woman
một bức chân dung giống như thật
loyal
adjective/ˈlɔɪəl/
trung thành, trung nghĩa, trung kiên
a loyal friend/supporter
melt
động từ/melt/
làm tan ra, làm chảy ra
The snow showed no sign of melting.
nấu chảy kim loại
membership
danh từ/ˈmembərʃɪp/
tư cách hội viên, địa vị hội viên
membership of something (British English) Who is eligible to apply for membership of the association?
thẻ hội viên
neat
adjective/niːt/
sạch gọn, ngăn nắp
She kept her desk extremely neat.
một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
plain
adjective/pleɪn/
rõ ràng, rõ rệt
a plain but elegant dress
rõ rành rành, rõ như ban ngày
purchase
danh từ/ˈpɜːrtʃəs/
sự mua, sự tậu được
to make a purchase (= buy something)
miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
remark
danh từ/rɪˈmɑːrk/
sự lưu ý, sự chú ý
to make a remark
đáng lưu ý
retail
danh từ/ˈriːteɪl/
sự bán lẻ
The recommended retail price is £9.99.
giá bán lẻ
scream
danh từ/skriːm/
tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh
scream of something She let out a scream of pain.
sensitive
adjective/ˈsensətɪv/
có cảm giác
a sensitive and caring man
dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
sophisticated
adjective/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
tinh vi, phức tạp, rắc rối
highly sophisticated computer systems
những dụng cụ tinh vi
speculate
động từ/ˈspekjuleɪt/
tự biên
speculate (about/on/as to something) We all speculated about the reasons for her resignation.
nghiên cứu một vấn đề
spice
danh từ/spaɪs/
đồ gia vị
common spices such as ginger and cinnamon
tính nó có hơi hiểm độc một chút
steam
danh từ/stiːm/
hơi nước
Steam rose from the boiling kettle.
tập trung sức lực, đem hết nghị lực
tough
adjective/tʌf/
dai, bền
a tough childhood
thịt dai
wheat
danh từ/wiːt/
cây lúa mì
wheat flour
whisper
danh từ/ˈwɪspər/
tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...)
in a whisper ‘I love you,’ he said in a whisper.
nói chuyện thì thầm
wise
adjective/waɪz/
khôn, khôn ngoan
a wise man
có nhiều kinh nghiệm hn
wrap
động từ/ræp/
bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
wrap something up He spent the evening wrapping up the Christmas presents.
quấn một đứa bé trong cái khăn choàng
bench
danh từ/bentʃ/
ghế dài
a park bench
ghế ở công viên
brutal
adjective/ˈbruːtl/
đầy thú tính
a brutal attack/murder/rape/killing
cautious
adjective/ˈkɔːʃəs/
thận trọng, cẩn thận
The government has been cautious in its response to the report.
contemplate
động từ/ˈkɑːntəmpleɪt/
ngắm, thưởng ngoạn
contemplate something You're too young to be contemplating retirement.
dự định làm gì
dip
động từ/dɪp/
nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống
dip something (into something) He dipped the brush into the paint.
nhúng ngón tay vào nước
directory
danh từ/daɪˈrektəri/
sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
a telephone/trade directory
sổ ghi số dây nói
eager
adjective/ˈiːɡər/
ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
eager crowds outside the stadium
ham học
humble
adjective/ˈhʌmbl/
khiêm tốn, nhún nhường
Be humble enough to learn from your mistakes.
thái độ khiêm tốn
outlet
danh từ/ˈaʊtlet/
chỗ thoát ra, lối ra
The business has 34 retail outlets in this state alone.
stir
động từ/stɜːr/
khuấy, quấy
stir something She stirred her tea.
khuấy nước trà
tender
adjective/ˈtendər/
mềm
tender words
thịt mềm
vibrant
adjective/ˈvaɪbrənt/
rung, rung động
a vibrant city
sợi dây rung
vicious
adjective/ˈvɪʃəs/
xấu xa, đồi bại
a vicious attack
những lề thói xấu xa
buyer
danh từ/baiə/
người mua
noodle
động từ/'nu:dl/
người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại
simmer
động từ/'simə/
sắp sôi, sủi
chateau
danh từlâu đài
freezing
adjective/'fri:ziɳ/
giá lạnh, băng giá, rét lắm
frosty
adjective/'frɔsti/
băng giá, giá rét
icy
adjective/'aisi/
đóng băng
sunny
adjective/'sʌni/
nắng, có nhiều ánh nắng
bazaar
danh từ/bə'za:/ (bazaar) /bə'za:/
chợ (ở phương Đông)
booth
danh từ/bu:ð/
quán, rạp, lều
boutique
danh từcửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra
cart
danh từ/kɑ:t/
xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)
debit
danh từ/'debit/
sự ghi nợ
emporium
danh từ/em'pɔ:riəm/
nơi buôn bán, chợ
mart
danh từ/mɑ:t/
chợ
rebate
danh từ/ri'beit/
việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
refund
danh từ/ri:'fʌnd/
sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
seller
danh từ/'selə/
người bán, người phát hàng
vendor
danh từ/'vendɔ:/
vender
aroma
danh từ/ə'roumə/
mùi thơm, hương vị
bagel
danh từchiếc nhẫn
batter
danh từ/'bætə/
vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
broth
danh từ/brɔθ/
nước luộc thịt, nước xuýt
candy
danh từ/'kændi/
kẹo
caramel
danh từ/'kærəmel/
đường caramen, đường thắng
caviar
danh từ/'kæviɑ:/ (caviare) /'kæviɑ:/
caviar trứng cá muối
cider
danh từ/'saidə/ (cyder) /'saidə/
rượu táo
cobbler
danh từ/'kɔblə/
thợ chữa giày
cocoa
danh từ/'koukou/
cây dừa
cookie
danh từ/'kuki/
bánh bao
croissant
danh từbánh sừng bò, bánh croaxăng
crumble
danh từ/'krʌmbl/
vỡ vụn, đổ nát, bở
cuisine
danh từ/kwi':zi:n/
cách nấu nướng
curd
danh từ/kə:d/
sữa đông (dùng làm phó mát)
dessert
danh từ/di'zə:t/
món tráng miệng
filet
danh từ/fi'lei/
cái mạng, cái lưới
glaze
danh từ/gleiz/
men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
grill
danh từ/gril/
grille
hamburger
danh từ/'hæmbə:gə/
thịt băm viên
ketchup
danh từ/'ketʃəp/
nước xốt cà chua nấm
lard
danh từ/lɑ:d/
mỡ lợn
liquor
danh từ/'likə/
chất lỏng
margarine
danh từ/,mɑ:dʤə'ri:n/
macgarin ((cũng) marge)
marinade
danh từ/,mæri'neid/
nước xốt marinat
mayonnaise
danh từ/,meiə'neiz/
nước xốt mayonne
mousse
danh từ/mu:s/
món kem mút
muffin
danh từ/'mʌfin/
bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà)
mushroom
danh từ/'mʌʃrum/
nấm
olive
danh từ/'ɔliv/
cây ôliu
omelette
danh từ/'ɔmlit/ (omelette) /'ɔmlit/
trứng tráng
pasta
danh từmì ống, mì sợi
paste
danh từ/peist/
bột nhồi, bột nhâo
pastry
danh từ/'peistri/
bột nhồi, bột nhão
pie
danh từ/pai/
ác là
pizza
danh từmón pitsa (món ăn của ă, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm và nướng trong bếp lò)
pudding
danh từ/'pudiɳ/
bánh putđinh
seasoning
danh từgia vị
skillet
danh từ/'skilit/
xoong nhỏ có cán (thường có ba chân)
soda
danh từ/'soudə/
Natri cacbonat
soy
danh từ/sɔi/
tương, nước tương
steak
danh từ/steik/
miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
stew
danh từ/stju:/
nhà thổ ((thường) the stews)
syrup
danh từ/'sirəp/ (syrup) /'sirəp/
xi-rô, nước ngọt
taco
danh từsố nhiều tacos
tartar
danh từ/'tɑ:tə/
người Tác-ta
toast
danh từ/toust/
bánh mì nướng
vinegar
danh từ/'vinigə/
giấm
waffle
danh từ/'wɔfl/
bánh quế
wok
danh từcái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng
yeast
danh từ/ji:st/
men, men rượu, men bia
yogurt
danh từ/'jɑ:ə:t/ (yoghurt) /'jougə:t/ (yogurt) /'jougə:t/
sữa chua
cheeseburger
danh từthịt băm có lẫn phó mát
clubhouse
danh từcâu lạc bộ thể thao
donut
danh từbánh rán
frank
danh từ/fræɳk/
chữ ký miễn cước
hot dog
danh từ/'hɔtdɔg/
, (thông tục) xúc xích nóng kẹp vào bánh mì
nugget
danh từ/'nʌgit/
vàng cục tự nhiên
pita
danh từloại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông)
pretzel
danh từbánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng)
slider
danh từ/'slaidə/
người trượt tuyết
sub
danh từ/sʌb/
người cấp dưới
chutney
danh từ/'tʃʌtni/ (chutney) /'tʃʌtni/
Ân tương ớt xoài
garlic
danh từ/'gɑ:lik/
cây tỏi
honey
danh từ/'hʌni/
mật ong
mustard
danh từ/'mʌstəd/
cây mù tạc
relish
danh từ/'reliʃ/
đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)
sauerkraut
danh từ/'sauəkraut/
món dưa cải bắp (Đức)
banquette
danh từ/'bæɳ'ket/
chỗ đứng bắn (trong thành luỹ)
couch
danh từ/kautʃ/
trường kỷ, đi văng
ottoman
danh từ/'ɔtəmən/
ghế dài có đệm
pouf
danh từ/pu:f/ (pouffe) /pu:f/
búi tóc cao (đàn bà)
sectional
danh từ/'sekʃənl/
tầng lớp
settee
danh từ/se'ti:/
ghế trường kỷ
sofa
danh từ/'soufə/
ghế xôfa, ghế trường kỷ
stool
danh từ/stu:l/
ghế đẩu
brownstone
danh từ/'braunstoun/
đá cát kết nâu (xây nhà)
bungalow
danh từ/'bʌɳgəlou/
nhà gỗ một tầng
condominium
danh từ/'kɔndə'miniəm/
chế độ quản lý chung, chế độ công quản
hut
danh từ/hʌt/
túp lều
igloo
danh từ/'iglu:/
lều tuyết (của người Et-ki-mô)
loft
danh từ/lɔft/
gác xép
mansion
danh từ/'mænʃn/
lâu đài
ranch
danh từ/rɑ:ntʃ/
trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa)
shack
danh từ/ʃæk/
lán, lều
tenement
danh từ/'tenimənt/
nhà ở, phòng ở
villa
danh từ/'vilə/
biệt thự
babble
động từ/'bæbl/
bập bẹ, bi bô (trẻ con)
bark
động từ/bɑ:k/
lột vỏ, bóc vỏ (cây)
blather
động từ/'bləðə/ (blather) /'blæðə/
nói bậy bạ
blurt
động từ/blə:t/
thốt ra, nói buột ra
cackle
động từ/'kækl/
cục tác (gà mái)
chatter
động từ/'tʃætə/
hót líu lo, hót ríu rít (chim)
converse
động từnói chuyện, chuyện trò
drone
động từ/droun/
kêu o o, kêu vo ve
gossip
động từ/'gɔsip/
ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào
gulp
động từnuốt gọn, nuốt chửng
jaw
động từ/dʤɔ:/
nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
murmur
động từ/'mə:mə/
rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách
rasp
động từ/rɑ:sp/
giũa (gỗ...)
slur
động từ/slə:/
viết líu nhíu
stammer
động từ/'stæmə/
nói lắp
yak
động từ/jæk/
bò Tây tạng
barbecue
động từ/'bɑ:bikju:/
nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)
braise
động từ/breiz/
om (thịt...)
broil
động từ/brɔil/
nướng (thịt)
microwave
động từ/'maikrəweiv/
sóng cực ngắn, vi ba
poach
động từ/poutʃ/
bỏ vô chần nước sôi
roast
động từ/roust/
quay, nướng (thịt)
scramble
động từ/'skræmbl/
tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau)
sear
động từ/siə/
làm khô, làm héo
thaw
động từ/θɔ:/
làm tan
meditate
động từ/'mediteit/
trù tính
mull
động từ/mʌl/
làm cẩu thả, làm ẩu
ponder
động từ/'pɔndə/
+ on, upon, over) suy nghĩ
crabby
adjectivecáu gắt, gắt gỏng
frigid
adjective/'fridʤid/
giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
glum
adjective/glʌm/
ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ
jolly
adjective/'dʤɔli/
vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
jovial
adjective/'dʤouvjəl/
vui vẻ, vui tính
livid
adjective/'livid/
xám xịt, xám ngoẹt
ornery
adjectivexấu tính
rosy
adjective/'rouzi/
hồng, hồng hào
seething
adjectivenóng sôi
tense
adjective/tens/
căng
tranquil
adjective/'træɳkwil/
lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh
upbeat
adjectivelạc quan, vui vẻ
wary
adjective/'weəri/
thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
weary
adjective/'wiəri/
mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
blazing
adjective/'bleiziɳ/
nóng rực
burning
adjective/'bə:niɳ/
đang cháy
drab
adjective/dræb/
nâu xám
glossy
adjective/'glɔsi/
bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài
glowing
adjective/'glouiɳ/
rực sáng
matte
adjectivemờ
pallid
adjective/'pælid/
xanh xao, vàng vọt
radiant
adjective/'reidjənt/
sáng chói, sáng rực
sleek
adjective/sli:k/
bóng, mượt
vivid
adjective/'vivid/
chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)
wan
adjective/wɔn/
xanh xao
accepting
adjectivenhận tin (đầu cuối)
adventurous
adjective/əd'ventʃərəs/ (venturous) /'ventʃərəs/
thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm
affable
adjective/'æfəbl/
lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã
amiable
adjective/'eimjəbl/
tử tế, tốt bụng
amicable
adjective/'æmikəbl/
thân ái, thân mật, thân tình
brute
adjective/bru:t/
súc vật
callous
adjective/'kæləs/
thành chai
charitable
adjective/'tʃæritəbl/
nhân đức, từ thiện
courtly
adjective/'kkɔ:tli/
lịch sự, nhã nhặn, phong nhã
daring
adjective/'deəriɳ/
táo bạo, cả gan
devout
adjective/di'vaut/
thành kính, mộ đạo, sùng đạo
energetic
adjective/,enə'dʤetik/
mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực
ferocious
adjective/fə'rouʃəs/
dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
forgiving
adjective/fə'giviɳ/
sãn sàng tha thứ, khoan dung
genteel
adjective/dʤen'ti:l/
lễ độ, nhã nhặn
graceful
adjective/'greisful/
có duyên, duyên dáng, yêu kiều
grim
adjective/grim/
dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
grouchy
adjective/grautʃi/
hay dỗi
heartless
adjective/'hɑ:tlis/
vô tình, không có tình
humane
adjective/'hju:mein/
nhân đạo, nhân đức
impulsive
adjective/im'pʌlsiv/
đẩy tới, đẩy mạnh
indulgent
adjective/in'dʌldʤənt/
hay nuông chiều, hay chiều theo
inventive
adjective/in'ventiv/
có tài phát minh, có tài sáng chế
lenient
adjective/'li:njənt/
nhân hậu, hiền hậu, khoan dung
meek
adjective/mi:k/
hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
merciless
adjective/'mə:silis/
nhẫn tâm, tàn nhẫn
merry
adjective/'meri/
vui, vui vẻ
messy
adjective/'mesi/
hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu
obliging
adjective/ə'blaidʤiɳ/
hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng
obnoxious
adjective/əb'nɔkʃəs/
khó chịu, đáng ghét, ghê tởm
odious
adjective/'oudjəs/
ghê tởm
refined
adjective/ri'faind/
nguyên chất (vàng)
respectful
adjectivelễ phép
savage
adjective/'sævidʤ/
hoang vu, hoang dại
selfish
adjective/'selfiʃ/
ích kỷ
shrewd
adjective/ʃru:d/
khôn, khôn ngoan
stern
adjective/stə:n/
nghiêm nghị, nghiêm khắc
stubborn
adjective/'stʌbən/
bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
timid
adjective/'timid/
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
trusting
adjectivetỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ
urbane
adjective/:'bein/
lịch sự, tao nh
vain
adjective/vein/
vô hiệu, không có kết quả, vô ích
witty
adjective/'witi/
dí dỏm, tế nhị
chalky
adjective/'tʃɔ:ki/
có đá phấn (đất)
chewy
adjective/'tʃu:i/
phải nhai nhiều
creamy
adjective/'kri:mi/
có nhiều kem
crispy
adjective/'krispi/
quăn, xoăn
crunchy
adjectivecứng và giòn
greasy
adjective/'gri:zi/
giây mỡ, dính mỡ
gritty
adjective/'griti/
có sạn
moist
adjective/mɔist/
ẩm
oily
adjective/'ɔili/
như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu
salty
adjective/'sɔ:lti/
muối
savory
adjective/'seivəri/
savoury
sour
adjective/'sauə/
chua
tangy
adjectivecó mùi thơm, có hương thơm
tart
adjective/tɑ:t/
chua
blistering
adjectivenghiêm khắc, sắc bén
chill
adjective/tʃil/
lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
molten
adjective/'moultən/
nấu chảy (kim loại)
nippy
adjective/'nipi/
lạnh, tê buốt
scalding
adjectivenóng đủ để làm bỏng