Từ vựng du lịch

Travel Vocabulary

Từ vựng du lịch: sân bay, khách sạn, đặt phòng, di chuyển, hỏi đường.

📚 351 từ vựng

Danh sách từ vựng

  • boarding pass

    danh từ

    /ˈbɔːr.dɪŋ pæs/

    thẻ lên máy bay

    Show me your boarding pass.

    Cho xem thẻ lên máy bay.

  • currency

    danh từ

    /ˈkʌr.ən.si/

    tiền tệ

    What's the local currency?

    Tiền tệ địa phương là gì?

  • destination

    danh từ

    /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

    điểm đến

    Bali is a popular destination.

    Bali là điểm đến phổ biến.

  • itinerary

    danh từ

    /aɪˈtɪn.ər.ər.i/

    lịch trình

    Send me your itinerary.

    Gửi tôi lịch trình.

  • luggage

    danh từ

    /ˈlʌɡ.ɪdʒ/

    hành lý

    I lost my luggage.

    Mất hành lý.

  • reservation

    danh từ

    /ˌrez.əˈveɪ.ʃən/

    việc đặt chỗ

    I have a reservation.

    Có đặt phòng.

  • merge

    động từ

    /mɜːrdʒ/

    trộn nhánh git

    Merge feature into main.

    Trộn feature vào main.

  • airport

    danh từ

    /ˈerpɔːrt/

    sân bay, phi trường

    Gatwick Airport

  • agent

    danh từ

    /ˈeɪdʒənt/

    người đại lý

    Our agent in New York deals with all US sales.

    tác nhân vật lý

  • accelerate

    động từ

    /əkˈseləreɪt/

    làm nhanh thêm

    Inflation continues to accelerate.

    bước mau hơn, rảo bước

  • area

    danh từ

    /ˈeriə/

    diện tích, bề mặt

    to improve access to services in rural areas

    diện tích trồng trọt

  • bank

    danh từ

    /bæŋk/

    đê, gờ, ụ (đất, đá)

    I don't have much money in the bank at the end of the month.

    những đống tuyết lớn

  • cafe

    danh từ

    /kæˈfeɪ/

    tiệm cà phê

    There are small shops and pavement cafes around every corner.

    quán ăn có trò giải trí và nhạc

  • capital

    adjective

    /ˈkæpɪtl/

    quan hệ đến sinh mạng

    English is written with a capital ‘E’.

    tội tử hình

  • car

    danh từ

    /kɑːr/

    xe ô tô

    Paula got into the car and drove off.

    đi bằng ô tô

  • chart

    danh từ

    /tʃɑːrt/

    bản đồ đi biển, hải đồ

    Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).

    đồ thị thời tiết

  • cinema

    danh từ

    /ˈsɪnəmə/

    rạp xi nê, rạp chiếu bóng

    the local cinema

  • city

    danh từ

    /ˈsɪti/

    thành phố, thành thị, đô thị

    Parking is difficult in the city centre.

  • class

    danh từ

    /klæs/

    giai cấp

    in the/your class We were in the same class at school.

    giai cấp công nhân

  • cold

    adjective

    /kəʊld/

    lạnh, lạnh lẽo, nguội

    I'm cold. Turn the heating up.

    nước lạnh

  • cool

    adjective

    /kuːl/

    mát mẻ, mát

    cool air/water

    trời trở mát

  • country

    danh từ

    /ˈkʌntri/

    nước, quốc gia

    European countries

    vùng cây cối rậm rạp

  • dark

    adjective

    /dɑːrk/

    tối, tối tăm, tối mò

    a dark room/street/forest/night

    trời bắt đầu tối

  • date

    danh từ

    /deɪt/

    quả chà là

    ‘What's the date today?’ ‘The 10th.’

  • drive

    động từ

    /draɪv/

    dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi

    Can you drive?

    dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí

  • driver

    danh từ

    /ˈdraɪvər/

    người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)

    a bus/train/taxi driver

  • east

    adjective

    /iːst/

    đông

    East Africa

    gió đông

  • fast

    adjective

    /fæst/

    chắc chắn

    a fast car/horse

    cọc đóng chắc xuống đất

  • flight

    danh từ

    /flaɪt/

    sự bỏ chạy, sự rút chạy

    a smooth/comfortable/bumpy flight

    bỏ chạy thoát thân

  • great

    adjective

    /ɡreɪt/

    lớn, to lớn, vĩ đại

    He's a great bloke.

    cơn gió lớn

  • hospital

    danh từ

    /ˈhɑːspɪtl/

    bệnh viện, nhà thương

    to/into (the) hospital (British English) He had to go to/into hospital for treatment.

  • hot

    adjective

    /hɑːt/

    nóng, nóng bức

    It's hot today, isn't it?

    khí hậu nóng bức

  • hotel

    danh từ

    /həʊˈtel/

    khách sạn

    a two-star/five-star, etc. hotel

  • island

    danh từ

    /ˈaɪlənd/

    hòn đảo

    a small/tiny island

  • key

    adjective

    /kiː/

    hòn đảo nhỏ

    the key issue/factor/point

  • land

    danh từ

    /lænd/

    đất

    The new project will reclaim the land from the sea.

    trông thấy đất liền

  • late

    adjective

    /leɪt/

    muộn, chậm, trễ

    I'm sorry I'm late.

    đến trễ quá

  • leg

    danh từ

    /leɡ/

    chân, cẳng (người, thú...)

    Sit on the floor, stretching your legs out in front of you.

    chặng đầu trong chuyến bay

  • library

    danh từ

    /ˈlaɪbreri/

    thư viện, phòng đọc sách

    a public/university/school library

    thư viện lưu động

  • light

    adjective

    /laɪt/

    sáng sủa, sáng

    He's got light blue eyes.

    xanh nhạt

  • map

    danh từ

    /mæp/

    bản đồ

    a map of France

  • march

    danh từ

    /mɑːrtʃ/

    March tháng ba

    She was born in March.

    đường hành quân

  • market

    danh từ

    /ˈmɑːrkɪt/

    chợ

    a fruit/flower/fish market

    đi chợ

  • mile

    danh từ

    /maɪl/

    dặm, lý

    a 20-mile drive to work

    dặm biển, hải lý

  • mountain

    danh từ

    /ˈmaʊntn/

    núi

    the mountains of Andalusia

    hàng đống vàng

  • museum

    danh từ

    /mjuˈziːəm/

    nhà bảo tàng

    a museum of modern art

  • nice

    adjective

    /naɪs/

    thú vị, dễ chịu

    a nice day/smile/place

    một ngày đẹp

  • north

    adjective

    /nɔːrθ/

    bắc, bấc

    North London

    Bắc cực

  • passport

    danh từ

    /ˈpæspɔːrt/

    hộ chiếu

    a valid passport

  • plant

    danh từ

    /plænt/

    thực vật, cây (nhỏ)

    All plants need light and water.

    đang mọc lên

  • quick

    adjective

    /kwɪk/

    nhanh, mau

    a quick look/check/search

    chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh

  • restaurant

    danh từ

    /ˈrestərɑːnt/

    quán ăn, tiệm ăn

    We're going to try this Italian restaurant that just opened.

  • river

    danh từ

    /ˈrɪvər/

    dòng sông

    Eventually we came to the mouth of the River Thames.

    đi thuyền ngược dòng sông

  • road

    danh từ

    /rəʊd/

    con đường

    a main/major/minor road

    đường cái

  • run

    động từ

    /rʌn/

    chạy (một quâng đường...)

    Can you run as fast as Mike?

    cho ngựa chạy đua

  • school

    danh từ

    /skuːl/

    đàn cá, bầy cá

    My brother and I went to the same school.

    loại cá thường đi thành bầy

  • sea

    danh từ

    /siː/

    biển

    The waste was dumped in the sea.

    bằng đường biển

  • sit

    động từ

    /sɪt/

    ngồi, cưỡi

    She sat and stared at the letter in front of her.

    ngồi vững trên lưng ngựa

  • slow

    adjective

    /sləʊ/

    chậm, chậm chạp

    a slow pace/speed

    chậm mà chắc

  • sound

    danh từ

    /saʊnd/

    âm, âm thanh, tiếng, tiếng động

    a loud/soft/faint sound

    âm nguyên âm

  • south

    adjective

    /saʊθ/

    nam

    South Wales

    miền Nam Việt nam

  • space

    danh từ

    /speɪs/

    không gian, không trung, khoảng không

    in space Valentina Tereshkova was the first woman in space.

    choán mất nhiều chỗ

  • stand

    động từ

    /stænd/

    bắt đứng

    She was too weak to stand.

    bắt phạt ai đứng vào góc tường

  • station

    danh từ

    /ˈsteɪʃn/

    trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)

    the main station

    trạm canh gác bờ biển

  • stay

    động từ

    /steɪ/

    néo (cột buồm) bằng dây

    + adv./prep. Stay there and don't move!

  • stop

    danh từ

    /stɑːp/

    sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại

    I get off at the next stop.

    ngừng việc gì

  • taxi

    danh từ

    /ˈtæksi/

    xe tắc xi

    We took a taxi to the airport.

  • ticket

    danh từ

    /ˈtɪkɪt/

    a plane/bus/train ticket

    vé suốt

  • travel

    danh từ

    /ˈtrævl/

    sự đi du lịch

    air/rail/space travel

    đi du lịch, du hành

  • trip

    danh từ

    /trɪp/

    cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn

    Did you have a good trip?

    chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)

  • turn

    danh từ

    /tɜːrn/

    sự quay

    When it's your turn, take another card.

    một vòng bánh xe

  • university

    danh từ

    /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/

    trường đại học

    Is there a university in this town?

  • walk

    danh từ

    /wɔːk/

    sự đi bộ

    Let's go for a walk.

    đi bộ đến

  • wall

    danh từ

    /wɔːl/

    tường, vách

    to build a wall

    tường liền không cửa; tường không trang trí

  • warm

    adjective

    /wɔːrm/

    ấm

    warm weather/temperatures/air

    nước ấm

  • west

    adjective

    /west/

    tây

    West Africa

    độ kinh tây

  • world

    danh từ

    /wɜːrld/

    thế giới, hoàn cầu, địa cầu

    a map of the world

    đi vòng quanh thế giới

  • bridge

    danh từ

    /brɪdʒ/

    brit

    We crossed the bridge over the River Windrush.

  • castle

    danh từ

    /ˈkæsl/

    thành trì, thành quách

    a medieval castle

    xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông

  • church

    danh từ

    /tʃɜːrtʃ/

    nhà thờ

    The procession moved into the church.

    buổi lễ bắt đầu lúc nào?

  • circle

    danh từ

    /ˈsɜːrkl/

    đường tròn, hình tròn

    the centre/circumference/radius/diameter of a circle

    vòng cực

  • coach

    danh từ

    /kəʊtʃ/

    xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)

    the head/assistant coach

  • coast

    danh từ

    /kəʊst/

    bờ biển

    a trip to the coast

  • conference

    danh từ

    /ˈkɑːnfərəns/

    sự bàn bạc, sự hội ý

    The hotel is used for exhibitions, conferences and social events.

  • continent

    danh từ

    /ˈkɑːntɪnənt/

    lục địa, đại lục

    the continent of Africa

  • degree

    danh từ

    /dɪˈɡriː/

    mức độ, trình độ

    at… degrees Water freezes at 32 degrees Fahrenheit (32°F) or zero/nought degrees Celsius (0°C).

    ở mức độ nào

  • desert

    danh từ

    /ˈdezərt/

    công lao, giá trị

    the Sahara Desert

    sự thưởng xứng đáng với công lao

  • dry

    adjective

    /draɪ/

    khô, cạn, ráo

    Is my shirt dry yet?

    đợt rét khô

  • express

    động từ

    /ɪkˈspres/

    vắt, ép, bóp (quả chanh...)

    express something Teachers have expressed concern about the changes.

    diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)

  • factory

    danh từ

    /ˈfæktəri/

    nhà máy, xí nghiệp, xưởng

    a car factory

  • gallery

    danh từ

    /ˈɡæləri/

    phòng trưng bày tranh tượng

    a picture gallery

    (nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích

  • gate

    danh từ

    /ɡeɪt/

    cổng

    the front/main gate

  • hall

    danh từ

    /hɔːl/

    phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)

    in a hall Her brother was standing in the front hall.

  • hill

    danh từ

    /hɪl/

    đồi

    a region of gently rolling hills

  • jump

    danh từ

    /dʒʌmp/

    sự nhảy, bước nhảy

    to do a parachute jump

    (thể dục,thể thao) nhảy xa

  • lake

    danh từ

    /leɪk/

    chất màu đỏ tía (chế từ sơn)

    in a lake We swam in the lake.

  • lazy

    adjective

    /ˈleɪzi/

    lười biếng, biếng nhác

    He was not stupid, just lazy.

  • ocean

    danh từ

    /ˈəʊʃn/

    đại dương, biển

    The ship was dredged from the depths of the ocean.

    vô vàn tiền

  • palace

    danh từ

    /ˈpæləs/

    cung, điện

    Buckingham Palace

  • pass

    động từ

    /pæs/

    qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua

    I'm not really expecting to pass first time.

    vượt qua biên giới

  • passenger

    danh từ

    /ˈpæsɪndʒər/

    hành khách (đi tàu xe...)

    airline/cruise/rail/bus passengers

    tàu thuỷ chở hành khách

  • pilot

    danh từ

    /ˈpaɪlət/

    hoa tiêu

    an airline pilot

    hoa tiêu ngoài biển khơi

  • prison

    danh từ

    /ˈprɪzn/

    nhà tù, nhà lao, nhà giam

    She went to prison for tax evasion.

    bỏ ai vào tù

  • race

    danh từ

    /reɪs/

    nòi

    a boat/horse race

    nòi người Mông-cổ

  • rate

    danh từ

    /reɪt/

    tỷ lệ

    rate (of something) Figures published today show another fall in the rate of inflation.

    tốc độ mười kilômét một giờ

  • region

    danh từ

    /ˈriːdʒən/

    vùng, miền

    mountainous/coastal regions

    miền đồi núi

  • rock

    danh từ

    /rɑːk/

    đá

    They drilled through several layers of rock to reach the oil.

    vững như bàn thạch

  • seat

    danh từ

    /siːt/

    ghế

    She sat back in her seat.

    những ghế này ngồi rất thoải mái

  • shoulder

    danh từ

    /ˈʃəʊldər/

    vai

    your left/right shoulder

    vai kề vai, kề vai sát cánh

  • source

    danh từ

    /sɔːrs/

    nguồn sông, nguồi suối

    renewable energy sources

    nguồn tin tức đáng tin cậy

  • speed

    danh từ

    /spiːd/

    sự mau lẹ

    at … speed at high/low/full/top speed

    hết tốc lực

  • store

    danh từ

    /stɔːr/

    sự có nhiều, sự dồi dào

    It's available at London's three biggest stores.

    một kho khôn ngoan

  • tower

    danh từ

    /ˈtaʊər/

    tháp

    a bell tower

    tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)

  • truck

    danh từ

    /trʌk/

    sự trao đổi, sự đổi chác

    a truck driver

    không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến

  • valley

    danh từ

    /ˈvæli/

    thung lũng

    in a valley In the valley below cows were grazing peacefully.

  • van

    danh từ

    /væn/

    tiền đội, quân tiên phong

    the driver of a white van

    những người đi tiên phong trong phong trào

  • border

    danh từ

    /ˈbɔːrdər/

    bờ, mép, vỉa, lề

    I live in a small town in the US, near the Canadian border.

  • calm

    adjective

    /kɑːm/

    êm đềm, lặng gió (thời tiết)

    It is important to keep calm in an emergency.

    hãy bình tĩnh

  • channel

    danh từ

    /ˈtʃænl/

    eo biển

    a television/TV channel

    những nguồn tin mật

  • cottage

    danh từ

    /ˈkɑːtɪdʒ/

    nhà tranh

    a thatched cottage

  • garage

    danh từ

    /ɡəˈrɑːdʒ/

    ga ra, nhà để ô tô

    a double garage (= one for two cars)

  • hurry

    danh từ

    /ˈhɜːri/

    sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút

    Take your time—there's no hurry.

    việc gì phải vội vàng thế?

  • immediate

    adjective

    /ɪˈmiːdiət/

    trực tiếp

    an immediate reaction/response

    nguyên nhân trực tiếp

  • laboratory

    danh từ

    /ˈlæbrətɔːri/

    phòng thí nghiệm

    a clinical/research laboratory

  • leisure

    danh từ

    /ˈliːʒər/

    thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

    These days we have more money and more leisure to enjoy it.

    rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng

  • mall

    danh từ

    /mɔːl/

    búa nặng, búa tạ

    Let's go to the mall.

  • mild

    adjective

    /maɪld/

    nhẹ

    a mild form of the disease

    một sự trừng phạt nhẹ

  • nation

    danh từ

    /ˈneɪʃn/

    dân tộc

    European/Arab/Asian nations

  • range

    danh từ

    /reɪndʒ/

    dãy, hàng

    range of something The hotel offers a wide range of facilities.

    dãy núi

  • shift

    danh từ

    /ʃɪft/

    sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình

    to work a shift

    sự luân canh

  • stadium

    danh từ

    /ˈsteɪdiəm/

    sân vận động

    a football/sports stadium

  • tail

    danh từ

    /teɪl/

    đuôi (thú vật, chim, cá...)

    The dog ran up, wagging its tail.

    vẫy đuôi

  • barrier

    danh từ

    /ˈbæriər/

    đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)

    The crowd had to stand behind barriers.

  • canal

    danh từ

    /kəˈnæl/

    kênh, sông đào

    the Panama/Suez Canal

  • cave

    danh từ

    /keɪv/

    , (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)

    the mouth (= the entrance) of the cave

  • cliff

    danh từ

    /klɪf/

    vách đá (nhô ra biển)

    the cliff edge/top

  • curve

    danh từ

    /kɜːrv/

    đường cong, đường vòng, chỗ quanh co

    curve of something He admired the delicate curve of her ear.

    đường đuôi

  • delay

    danh từ

    /dɪˈleɪ/

    sự chậm trễ

    Commuters will face long delays on the roads today.

    hành động không chậm trễ (không trì hoãn)

  • exit

    danh từ

    /ˈeɡzɪt/

    sự đi vào (của diễn viên)

    Where's the exit?

  • fare

    danh từ

    /fer/

    tiền xe, tiền đò, tiền phà

    bus/taxi fares

    thức ăn thừa thãi

  • globe

    danh từ

    /ɡləʊb/

    quả cầu

    tourists from every corner of the globe

    quả địa cầu

  • handle

    danh từ

    /ˈhændl/

    cán, tay cầm, móc quai

    She turned the handle and opened the door.

    xách thùng ở quai

  • highway

    danh từ

    /ˈhaɪweɪ/

    đường cái, quốc lộ

    Plans were being made for the construction of a new interstate highway system.

  • instant

    adjective

    /ˈɪnstənt/

    xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra

    This account gives you instant access to your money.

    sự tuân lệnh ngay tức khắc

  • jail

    danh từ

    /dʒeɪl/

    goal

    She spent a year in jail.

  • lane

    danh từ

    /leɪn/

    đường nhỏ, đường làng

    winding country lanes

  • legend

    danh từ

    /ˈledʒənd/

    truyện cổ tích, truyền thuyết

    The film is based on the legend of Robin Hood.

  • monument

    danh từ

    /ˈmɑːnjumənt/

    vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm

    A monument to him was erected in St Paul's Cathedral.

    một công trình khoa học bất hủ

  • mosque

    danh từ

    /mɑːsk/

    nhà thờ Hồi giáo

    I used to pray at the local mosque with my father and grandfather.

  • operator

    danh từ

    /ˈɑːpəreɪtər/

    người thợ máy

    a computer/machine operator

  • origin

    danh từ

    /ˈɔːrɪdʒɪn/

    gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên

    origin of something the origins of life on earth

    người dòng dõi quý tộc

  • parallel

    adjective

    /ˈpærəlel/

    song song

    parallel lines

    song song với

  • plain

    adjective

    /pleɪn/

    rõ ràng, rõ rệt

    a plain but elegant dress

    rõ rành rành, rõ như ban ngày

  • prompt

    động từ

    /prɑːmpt/

    xúi giục

    prompt something The discovery of the bomb prompted an increase in security.

    xúi giục ai làm việc gì

  • rapid

    adjective

    /ˈræpɪd/

    nhanh, nhanh chóng, mau lẹ

    rapid change/expansion/growth/development

    sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng

  • rush

    danh từ

    /rʌʃ/

    cây bấc

    rush for something Shoppers made a rush for the exits.

    không có giá trị gì; không đáng đồng kẽm

  • scale

    danh từ

    /skeɪl/

    vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)

    on a … scale They entertain on a large scale (= they hold expensive parties with a lot of guests).

  • stable

    adjective

    /ˈsteɪbl/

    vững vàng

    The patient's condition is stable (= it is not getting worse).

    một nhà chính trị kiên định

  • stall

    danh từ

    /stɔːl/

    chuồng (ngựa, trâu bò)

    He works on a market stall in the Square.

  • temple

    danh từ

    /ˈtempl/

    đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường

    the Temple of Diana at Ephesus

  • terminal

    danh từ

    /ˈtɜːrmɪnl/

    đầu cuối, phần chót

    A second terminal was opened last year.

  • territory

    danh từ

    /ˈterətɔːri/

    đất đai, địa hạt, lãnh thổ

    enemy/disputed/foreign territory

  • transfer

    danh từ

    /ˈtrænsfɜːr/

    sự di chuyển, sự dời chỗ

    electronic data transfer

    sự truyền nhiệt

  • tunnel

    danh từ

    /ˈtʌnl/

    đường hầm

    a railway/railroad tunnel

  • arena

    danh từ

    /əˈriːnə/

    trường đấu (ở La mã)

    a concert at Wembley Arena

    trên vũ đài quốc tế

  • bay

    danh từ

    /beɪ/

    ngựa hồng

    the Bay of Bengal

  • confirmation

    danh từ

    /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/

    sự xác nhận

    I'm still waiting for confirmation of the test results.

    sự xác nhận một bản báo cáo

  • crawl

    động từ

    /krɔːl/

    bò, trườn

    Our baby is just starting to crawl.

    đất nhung nhúc những kiến

  • dam

    danh từ

    /dæm/

    vật mẹ

    the Narmada dam in India

  • embassy

    danh từ

    /ˈembəsi/

    chức đại sứ, hàm đại sứ

    embassy officials

  • loop

    danh từ

    /luːp/

    vòng

    The road went in a huge loop around the lake.

    cuộn ghép

  • mill

    danh từ

    /mɪl/

    min (bằng 1 qoành 000 đô la)

    The old mill has been converted into apartments.

  • peak

    danh từ

    /piːk/

    lưỡi trai (của mũ)

    Traffic reaches its peak between 8 and 9 in the morning.

    trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)

  • pole

    danh từ

    /pəʊl/

    cực

    a tent pole

    bắc cực

  • pond

    danh từ

    /pɑːnd/

    ao

    a fish pond

  • projection

    danh từ

    /prəˈdʒekʃn/

    sự phóng ra, sự bắn ra

    to make forward/backward projections of population figures

    việc phóng một ngư lôi

  • shed

    động từ

    /ʃed/

    rụng (lá...), lột (da...)

    The factory is shedding a large number of jobs.

    cây rụng lá

  • skip

    động từ

    /skɪp/

    nhảy, bỏ, quên

    She skipped happily along beside me.

    nhảy một đoạn

  • spin

    danh từ

    /spɪn/

    sự quay tròn, sự xoay tròn

    Only in the last 50 years have we had clocks accurate enough to measure changes in the earth's spin.

    đi dạo chơi; đi bơi thuyền

  • suite

    danh từ

    /swiːt/

    dãy, bộ

    a hotel/private/honeymoon suite

    dãy buồng

  • transit

    danh từ

    /ˈtrænzɪt/

    sự đi qua, sự vượt qua

    The cost includes transit.

    hàng hoá quá cảnh

  • median

    danh từ

    /'mi:djən/

    động mạch giữa dây thần kinh

  • delta

    danh từ

    /'deltə/

    Đenta (chữ cái Hy-lạp)

  • silo

    danh từ

    /'sailou/

    xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi)

  • carrier

    danh từ

    /'kæriə/ (carrier-pigeon) /'kæriə,pidʤin/

    người đưa, người mang

  • concierge

    danh từ

    người giữ cửa, phu khuân vác

  • concourse

    danh từ

    /'kɔɳkɔ:s/

    đám đông tụ tập

  • consulate

    danh từ

    /'kɔnsjulit/

    chức lãnh sự

  • hub

    danh từ

    /hʌb/

    trục bánh xe, moayơ

  • kilometer

    danh từ

    /'kilə,mi:tə/

    kilômet

  • mileage

    danh từ

    /'mailidʤ/ (milage) /'mailidʤ/

    tổng số dặm đã đi được

  • porter

    danh từ

    /'pɔ:tə/

    người gác cổng

  • cabriolet

    danh từ

    /,kæbriou'lei/

    xe độc mã

  • convertible

    danh từ

    /kən'və:təbl/

    ô tô bỏ mui được

  • dragster

    danh từ

    xe đua

  • hatchback

    danh từ

    xe ô tô đuôi cong, có bản lề để mở như mở cửa

  • hearse

    danh từ

    /hə:s/

    xe tang

  • hybrid

    danh từ

    /'haibrid/

    cây lai

  • jeep

    danh từ

    /dʤi:p/

    xe jíp

  • landaulet

    danh từ

    xe lan-đô nhỏ

  • limousine

    danh từ

    /'limu:zi:n/

    xe hòm

  • roadster

    danh từ

    /'roudstə/

    tàu thả neo ở vũng tàu

  • sedan

    danh từ

    /si'dæn/

    ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)

  • subcompact

    danh từ

    xe ôtô nhỏ

  • wagon

    danh từ

    /'wægən/ (waggon) /'wægən/

    xe ngựa, xe bò (chở hàng)

  • altitude

    danh từ

    /'æltitju:d/

    độ cao ((thường) so với mặt biển)

  • archipelago

    danh từ

    /,ɑ:ki'peligou/

    quần đảo

  • atlas

    danh từ

    /'ætləs/

    tập bản đồ

  • atoll

    danh từ

    /'ætɔl/

    đảo san hô vòng

  • azimuth

    danh từ

    /'æziməθ/

    góc phương vị

  • butte

    danh từ

    ụ đất, mô đất

  • canyon

    danh từ

    /'kænjən/ (canon) /'kænən/

    hẽm núi

  • cape

    danh từ

    /keip/

    áo choàng không tay

  • compass

    danh từ

    /'kʌmpəs/

    com-pa ((cũng) a pair of compasses)

  • contour

    danh từ

    /'kɔntuə/

    đường viền, đường quanh

  • cove

    danh từ

    /kouv/

    vịnh nhỏ, vũng

  • dune

    danh từ

    /dju:n/

    cồn cát, đụn cát

  • elevation

    danh từ

    /,eli'veiʃn/

    sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên

  • equator

    danh từ

    /i'kweitə/

    xích đạo

  • estuary

    danh từ

    /'estjuəri/

    cửa sông

  • fjord

    danh từ

    /fjɔ:d/ (fjord) /fjord/

    Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)

  • geyser

    danh từ

    /'gaizə/

    mạch nước phun

  • glacier

    danh từ

    /'glæsjə/

    sông băng

  • gulf

    danh từ

    vịnh

  • lagoon

    danh từ

    /'lə'gu:n/

    phá

  • latitude

    danh từ

    /'lætitju:d/

    độ vĩ

  • longitude

    danh từ

    /'lɔndʤitju:d/

    độ kinh

  • marsh

    danh từ

    /mɑ:ʃ/

    đầm lầy

  • meridian

    danh từ

    /mə'ridiən/

    đường kinh, kinh tuyến

  • mesa

    danh từ

    /'meisə/

    núi mặt bàn

  • oasis

    danh từ

    /ou'eisi:z/

    ốc đảo

  • peninsula

    danh từ

    /pi'ninsjulə/

    bán đảo

  • plateau

    danh từ

    /'plætou/

    cao nguyên

  • prairie

    danh từ

    /'preəri/

    đồng c

  • reef

    danh từ

    /ri:f/

    đá ngầm

  • reservoir

    danh từ

    /'rezəvwɑ:/

    bể chứa nước

  • strait

    danh từ

    /streit/

    eo biển

  • swamp

    danh từ

    /swɔmp/

    đầm lầy

  • tributary

    danh từ

    /'tribjutəri/

    người phải nộp cống

  • tundra

    danh từ

    /'tʌndrə/

    Tunđra, lãnh nguyên

  • volcano

    danh từ

    /vɔl'keinou/

    núi lửa

  • waterfall

    danh từ

    /'wɔ:təfɔ:l/

    thác nước

  • aqueduct

    danh từ

    /'ækwidʌkt/

    cống nước

  • cistern

    danh từ

    /'sistən/

    thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà)

  • levee

    danh từ

    /'levi/

    buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)

  • skyway

    danh từ

    /'skai,wei/

    đường hàng không

  • viaduct

    danh từ

    /'vaiədʌkt/

    cầu cạn

  • abbey

    danh từ

    /'æbi/

    tu viện

  • arch

    danh từ

    /ɑ:tʃ/

    khung tò vò, cửa tò vò

  • armory

    danh từ

    /'ɑ:məri/

    khoa nghiên cứu huy hiệu

  • bakery

    danh từ

    /'beikəri/

    lò bánh mì

  • barn

    danh từ

    /bɑ:n/

    kho thóc

  • barracks

    danh từ

    trại lính

  • bunker

    danh từ

    /'bʌɳkə/

    kho than (trên tàu thuỷ)

  • cabana

    danh từ

    cái nhà nhỏ

  • cathedral

    danh từ

    /kə'θi:drəl/

    nhà thờ lớn

  • chalet

    danh từ

    /'ʃælei/

    nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ)

  • chapel

    danh từ

    /'tʃæpəl/

    nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...)

  • chateau

    danh từ

    lâu đài

  • crypt

    danh từ

    /kript/

    hầm mộ (ở nhà thờ)

  • depot

    danh từ

    /'depou/

    kho chứa, kho hàng

  • dome

    danh từ

    /doum/

    vòm, mái vòm

  • dormitory

    danh từ

    /'dɔ:mitri/ (dorms) /dɔ:mz/

    phòng ngủ (tập thể...)

  • duplex

    danh từ

    /'dju:pleks/

    nhà cho hai hộ ở

  • fort

    danh từ

    /fɔ:t/

    pháo đài, công sự

  • fortress

    danh từ

    /'fɔ:tris/

    pháo đài

  • foundry

    danh từ

    /'faundri/

    lò đúc, xưởng đúc

  • gazebo

    danh từ

    /gə'zi:bou/

    vọng lâu

  • hangar

    danh từ

    /'hæɳə/

    nhà (để) máy bay

  • hostel

    danh từ

    /'hɔstəl/

    nhà ký túc (của học sinh)

  • kiosk

    danh từ

    /ki'ɔsk/ (kiosque) /ki'ɔsk/

    quán (bán sách, giải khát...)

  • lighthouse

    danh từ

    /'laithaus/

    đèn biển, hải đăng

  • lodge

    danh từ

    /lɔdʤ/

    nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)

  • manor

    danh từ

    /'mænə/

    trang viên, thái ấp

  • marina

    danh từ

    /mə'ri:nə/

    bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)

  • monastery

    danh từ

    /'mɔnəstəri/

    tu viện

  • motel

    danh từ

    /mou'tel/

    khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô

  • observatory

    danh từ

    /əb'zə:vətri/

    đài thiên văn

  • pagoda

    danh từ

    /pə'goudə/

    chùa

  • pavilion

    danh từ

    /pə'viljən/

    lều vải, rạp

  • rectory

    danh từ

    /'rektəri/

    nhà của hiệu trưởng

  • refinery

    danh từ

    /ri'fainəri/

    nhà máy luyện tinh (kim loại)

  • shrine

    danh từ

    /ʃrain/

    hòm đựng thánh cốt

  • skyscraper

    danh từ

    như skysail

  • spire

    danh từ

    /'spaiə/

    đường xoắn ốc

  • theater

    danh từ

    /'θiətə/

    thetre

  • triplex

    danh từ

    /'tripleks/

    nhịp ba

  • vault

    danh từ

    /vɔ:lt/

    cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)

  • alley

    danh từ

    /'æli/

    ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà)

  • avenue

    danh từ

    /'ævinju:/

    đại lộ

  • boulevard

    danh từ

    /'bu:lvɑ:/

    đại lộ, đường lớn

  • causeway

    danh từ

    /'kɔ:zwei/

    đường đắp cao (qua vùng lầy lội)

  • freeway

    danh từ

    như motorway

  • gutter

    danh từ

    /'gʌtə/

    máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)

  • intersection

    danh từ

    /,intə'sekʃn/

    sự giao nhau, sự cắt ngang

  • motorway

    danh từ

    /'moutəwei/

    đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ

  • overpass

    danh từ

    /'ouvəpɑ:s/

    cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s]

  • parkway

    danh từ

    /'pɑ:kwei/

    đại lộ (đường rộng có cây hai bên)

  • ramp

    danh từ

    /ræmp/

    dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải

  • roadway

    danh từ

    /'roudwei/

    lòng đường

  • sidewalk

    danh từ

    /'saidwɔ:k/

    vỉa hè, lề đường

  • terrace

    danh từ

    /'terəs/

    nền đất cao, chỗ đất đắp cao

  • underpass

    danh từ

    /'ʌndəpɑ:s/

    đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)

  • curb

    danh từ

    /kə:b/

    dây cằm (ngựa)

  • brake

    động từ

    /breik/

    đập (lanh, gai dầu)

  • detour

    động từ

    /di'tuə/

    khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng

  • rev

    động từ

    /rev/

    quay, xoay

  • skid

    động từ

    /skid/

    chèn

  • amble

    động từ

    /'æmbl/

    đi nước kiệu

  • bolt

    động từ

    /boult/

    sàng

  • crouch

    động từ

    /kautʃ/

    thu mình lấy đà (để nhảy)

  • dash

    động từ

    /dæʃ/

    đập vỡ, làm tan nát

  • gallop

    động từ

    /'gæləp/

    thúc (ngựa) phi nước đại

  • hike

    động từ

    /haik/

    đẩy đi

  • hobble

    động từ

    /'hɔbl/

    làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc

  • hop

    động từ

    /hɔp/

    ướp hublông (rượu bia)

  • hurtle

    động từ

    /'hə:tl/

    va mạnh, đụng mạnh

  • ramble

    động từ

    /'ræmbl/

    đi dạo chơi, đi ngao du

  • roam

    động từ

    /roum/

    đi chơi rong

  • scamper

    động từ

    /'skæmpə/

    chạy vụt

  • slog

    động từ

    /slɔg/

    cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)

  • sprint

    động từ

    /sprint/

    chạy nước rút, chạy hết tốc lực

  • stagger

    động từ

    /'stægə/

    làm lảo đảo, làm loạng choạng

  • stroll

    động từ

    /stroul/

    đi dạo

  • sway

    động từ

    /swei/

    làm đu đưa, lắc

  • tread

    động từ

    /tred/

    đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên

  • arctic

    adjective

    /'ɑ:ktik/

    bắc cực

  • arid

    adjective

    /'ærid/

    khô cằn (đất)

  • breezy

    adjective

    /'bri:zi/

    có gió hiu hiu

  • chilly

    adjective

    /'tʃili/

    lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

  • cloudy

    adjective

    /'klaudi/

    có mây phủ, đầy mây

  • damp

    adjective

    /'dæmp/

    ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

  • foggy

    adjective

    /'fɔgi/

    có sương mù

  • freezing

    adjective

    /'fri:ziɳ/

    giá lạnh, băng giá, rét lắm

  • frosty

    adjective

    /'frɔsti/

    băng giá, giá rét

  • humid

    adjective

    /'hju:mid/

    ẩm, ẩm ướt

  • icy

    adjective

    /'aisi/

    đóng băng

  • overcast

    adjective

    /,ouvə'kɑ:st/

    bị phủ đầy, bị che kín

  • rainy

    adjective

    /'reini/

    có mưa

  • snowy

    adjective

    /'snoui/

    đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết

  • sunny

    adjective

    /'sʌni/

    nắng, có nhiều ánh nắng

  • windy

    adjective

    /'windi/

    có gió, lắm gió, lộng gió

  • wintry

    adjective

    /'wintri/ (wintry) /'wintri/

    lạnh giá

  • agile

    adjective

    /'ædʤail/

    nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi

  • hasty

    adjective

    /'heisti/

    vội, vội vàng, vội vã

  • nimble

    adjective

    /'nimbl/

    lanh lẹ, nhanh nhẹn

  • poky

    adjective

    /'pouki/

    nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng)

  • sluggish

    adjective

    /'slʌgiʃ/

    chậm chạp

  • speedy

    adjective

    /'spi:di/

    mau lẹ, nhanh chóng

  • spry

    adjective

    /sprai/

    nhanh nhẹn, hoạt bát

  • swift

    adjective

    /swift/

    mau, nhanh

Tiếp tục học với chủ đề này