Từ vựng du lịch
Travel Vocabulary
Từ vựng du lịch: sân bay, khách sạn, đặt phòng, di chuyển, hỏi đường.
Danh sách từ vựng
boarding pass
danh từ/ˈbɔːr.dɪŋ pæs/
thẻ lên máy bay
Show me your boarding pass.
Cho xem thẻ lên máy bay.
currency
danh từ/ˈkʌr.ən.si/
tiền tệ
What's the local currency?
Tiền tệ địa phương là gì?
destination
danh từ/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/
điểm đến
Bali is a popular destination.
Bali là điểm đến phổ biến.
itinerary
danh từ/aɪˈtɪn.ər.ər.i/
lịch trình
Send me your itinerary.
Gửi tôi lịch trình.
luggage
danh từ/ˈlʌɡ.ɪdʒ/
hành lý
I lost my luggage.
Mất hành lý.
reservation
danh từ/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/
việc đặt chỗ
I have a reservation.
Có đặt phòng.
merge
động từ/mɜːrdʒ/
trộn nhánh git
Merge feature into main.
Trộn feature vào main.
airport
danh từ/ˈerpɔːrt/
sân bay, phi trường
Gatwick Airport
agent
danh từ/ˈeɪdʒənt/
người đại lý
Our agent in New York deals with all US sales.
tác nhân vật lý
accelerate
động từ/əkˈseləreɪt/
làm nhanh thêm
Inflation continues to accelerate.
bước mau hơn, rảo bước
area
danh từ/ˈeriə/
diện tích, bề mặt
to improve access to services in rural areas
diện tích trồng trọt
bank
danh từ/bæŋk/
đê, gờ, ụ (đất, đá)
I don't have much money in the bank at the end of the month.
những đống tuyết lớn
cafe
danh từ/kæˈfeɪ/
tiệm cà phê
There are small shops and pavement cafes around every corner.
quán ăn có trò giải trí và nhạc
capital
adjective/ˈkæpɪtl/
quan hệ đến sinh mạng
English is written with a capital ‘E’.
tội tử hình
car
danh từ/kɑːr/
xe ô tô
Paula got into the car and drove off.
đi bằng ô tô
chart
danh từ/tʃɑːrt/
bản đồ đi biển, hải đồ
Some shares have lost two-thirds of their value since being issued (see chart).
đồ thị thời tiết
cinema
danh từ/ˈsɪnəmə/
rạp xi nê, rạp chiếu bóng
the local cinema
city
danh từ/ˈsɪti/
thành phố, thành thị, đô thị
Parking is difficult in the city centre.
class
danh từ/klæs/
giai cấp
in the/your class We were in the same class at school.
giai cấp công nhân
cold
adjective/kəʊld/
lạnh, lạnh lẽo, nguội
I'm cold. Turn the heating up.
nước lạnh
cool
adjective/kuːl/
mát mẻ, mát
cool air/water
trời trở mát
country
danh từ/ˈkʌntri/
nước, quốc gia
European countries
vùng cây cối rậm rạp
dark
adjective/dɑːrk/
tối, tối tăm, tối mò
a dark room/street/forest/night
trời bắt đầu tối
date
danh từ/deɪt/
quả chà là
‘What's the date today?’ ‘The 10th.’
drive
động từ/draɪv/
dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi
Can you drive?
dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
driver
danh từ/ˈdraɪvər/
người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)
a bus/train/taxi driver
east
adjective/iːst/
đông
East Africa
gió đông
fast
adjective/fæst/
chắc chắn
a fast car/horse
cọc đóng chắc xuống đất
flight
danh từ/flaɪt/
sự bỏ chạy, sự rút chạy
a smooth/comfortable/bumpy flight
bỏ chạy thoát thân
great
adjective/ɡreɪt/
lớn, to lớn, vĩ đại
He's a great bloke.
cơn gió lớn
hospital
danh từ/ˈhɑːspɪtl/
bệnh viện, nhà thương
to/into (the) hospital (British English) He had to go to/into hospital for treatment.
hot
adjective/hɑːt/
nóng, nóng bức
It's hot today, isn't it?
khí hậu nóng bức
hotel
danh từ/həʊˈtel/
khách sạn
a two-star/five-star, etc. hotel
island
danh từ/ˈaɪlənd/
hòn đảo
a small/tiny island
key
adjective/kiː/
hòn đảo nhỏ
the key issue/factor/point
land
danh từ/lænd/
đất
The new project will reclaim the land from the sea.
trông thấy đất liền
late
adjective/leɪt/
muộn, chậm, trễ
I'm sorry I'm late.
đến trễ quá
leg
danh từ/leɡ/
chân, cẳng (người, thú...)
Sit on the floor, stretching your legs out in front of you.
chặng đầu trong chuyến bay
library
danh từ/ˈlaɪbreri/
thư viện, phòng đọc sách
a public/university/school library
thư viện lưu động
light
adjective/laɪt/
sáng sủa, sáng
He's got light blue eyes.
xanh nhạt
map
danh từ/mæp/
bản đồ
a map of France
march
danh từ/mɑːrtʃ/
March tháng ba
She was born in March.
đường hành quân
market
danh từ/ˈmɑːrkɪt/
chợ
a fruit/flower/fish market
đi chợ
mile
danh từ/maɪl/
dặm, lý
a 20-mile drive to work
dặm biển, hải lý
mountain
danh từ/ˈmaʊntn/
núi
the mountains of Andalusia
hàng đống vàng
museum
danh từ/mjuˈziːəm/
nhà bảo tàng
a museum of modern art
nice
adjective/naɪs/
thú vị, dễ chịu
a nice day/smile/place
một ngày đẹp
north
adjective/nɔːrθ/
bắc, bấc
North London
Bắc cực
passport
danh từ/ˈpæspɔːrt/
hộ chiếu
a valid passport
plant
danh từ/plænt/
thực vật, cây (nhỏ)
All plants need light and water.
đang mọc lên
quick
adjective/kwɪk/
nhanh, mau
a quick look/check/search
chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
restaurant
danh từ/ˈrestərɑːnt/
quán ăn, tiệm ăn
We're going to try this Italian restaurant that just opened.
river
danh từ/ˈrɪvər/
dòng sông
Eventually we came to the mouth of the River Thames.
đi thuyền ngược dòng sông
road
danh từ/rəʊd/
con đường
a main/major/minor road
đường cái
run
động từ/rʌn/
chạy (một quâng đường...)
Can you run as fast as Mike?
cho ngựa chạy đua
school
danh từ/skuːl/
đàn cá, bầy cá
My brother and I went to the same school.
loại cá thường đi thành bầy
sea
danh từ/siː/
biển
The waste was dumped in the sea.
bằng đường biển
sit
động từ/sɪt/
ngồi, cưỡi
She sat and stared at the letter in front of her.
ngồi vững trên lưng ngựa
slow
adjective/sləʊ/
chậm, chậm chạp
a slow pace/speed
chậm mà chắc
sound
danh từ/saʊnd/
âm, âm thanh, tiếng, tiếng động
a loud/soft/faint sound
âm nguyên âm
south
adjective/saʊθ/
nam
South Wales
miền Nam Việt nam
space
danh từ/speɪs/
không gian, không trung, khoảng không
in space Valentina Tereshkova was the first woman in space.
choán mất nhiều chỗ
stand
động từ/stænd/
bắt đứng
She was too weak to stand.
bắt phạt ai đứng vào góc tường
station
danh từ/ˈsteɪʃn/
trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
the main station
trạm canh gác bờ biển
stay
động từ/steɪ/
néo (cột buồm) bằng dây
+ adv./prep. Stay there and don't move!
stop
danh từ/stɑːp/
sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại
I get off at the next stop.
ngừng việc gì
taxi
danh từ/ˈtæksi/
xe tắc xi
We took a taxi to the airport.
ticket
danh từ/ˈtɪkɪt/
vé
a plane/bus/train ticket
vé suốt
travel
danh từ/ˈtrævl/
sự đi du lịch
air/rail/space travel
đi du lịch, du hành
trip
danh từ/trɪp/
cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn
Did you have a good trip?
chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
turn
danh từ/tɜːrn/
sự quay
When it's your turn, take another card.
một vòng bánh xe
university
danh từ/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
trường đại học
Is there a university in this town?
walk
danh từ/wɔːk/
sự đi bộ
Let's go for a walk.
đi bộ đến
wall
danh từ/wɔːl/
tường, vách
to build a wall
tường liền không cửa; tường không trang trí
warm
adjective/wɔːrm/
ấm
warm weather/temperatures/air
nước ấm
west
adjective/west/
tây
West Africa
độ kinh tây
world
danh từ/wɜːrld/
thế giới, hoàn cầu, địa cầu
a map of the world
đi vòng quanh thế giới
bridge
danh từ/brɪdʒ/
brit
We crossed the bridge over the River Windrush.
castle
danh từ/ˈkæsl/
thành trì, thành quách
a medieval castle
xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông
church
danh từ/tʃɜːrtʃ/
nhà thờ
The procession moved into the church.
buổi lễ bắt đầu lúc nào?
circle
danh từ/ˈsɜːrkl/
đường tròn, hình tròn
the centre/circumference/radius/diameter of a circle
vòng cực
coach
danh từ/kəʊtʃ/
xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)
the head/assistant coach
coast
danh từ/kəʊst/
bờ biển
a trip to the coast
conference
danh từ/ˈkɑːnfərəns/
sự bàn bạc, sự hội ý
The hotel is used for exhibitions, conferences and social events.
continent
danh từ/ˈkɑːntɪnənt/
lục địa, đại lục
the continent of Africa
degree
danh từ/dɪˈɡriː/
mức độ, trình độ
at… degrees Water freezes at 32 degrees Fahrenheit (32°F) or zero/nought degrees Celsius (0°C).
ở mức độ nào
desert
danh từ/ˈdezərt/
công lao, giá trị
the Sahara Desert
sự thưởng xứng đáng với công lao
dry
adjective/draɪ/
khô, cạn, ráo
Is my shirt dry yet?
đợt rét khô
express
động từ/ɪkˈspres/
vắt, ép, bóp (quả chanh...)
express something Teachers have expressed concern about the changes.
diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
factory
danh từ/ˈfæktəri/
nhà máy, xí nghiệp, xưởng
a car factory
gallery
danh từ/ˈɡæləri/
phòng trưng bày tranh tượng
a picture gallery
(nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
gate
danh từ/ɡeɪt/
cổng
the front/main gate
hall
danh từ/hɔːl/
phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)
in a hall Her brother was standing in the front hall.
hill
danh từ/hɪl/
đồi
a region of gently rolling hills
jump
danh từ/dʒʌmp/
sự nhảy, bước nhảy
to do a parachute jump
(thể dục,thể thao) nhảy xa
lake
danh từ/leɪk/
chất màu đỏ tía (chế từ sơn)
in a lake We swam in the lake.
lazy
adjective/ˈleɪzi/
lười biếng, biếng nhác
He was not stupid, just lazy.
ocean
danh từ/ˈəʊʃn/
đại dương, biển
The ship was dredged from the depths of the ocean.
vô vàn tiền
palace
danh từ/ˈpæləs/
cung, điện
Buckingham Palace
pass
động từ/pæs/
qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
I'm not really expecting to pass first time.
vượt qua biên giới
passenger
danh từ/ˈpæsɪndʒər/
hành khách (đi tàu xe...)
airline/cruise/rail/bus passengers
tàu thuỷ chở hành khách
pilot
danh từ/ˈpaɪlət/
hoa tiêu
an airline pilot
hoa tiêu ngoài biển khơi
prison
danh từ/ˈprɪzn/
nhà tù, nhà lao, nhà giam
She went to prison for tax evasion.
bỏ ai vào tù
race
danh từ/reɪs/
nòi
a boat/horse race
nòi người Mông-cổ
rate
danh từ/reɪt/
tỷ lệ
rate (of something) Figures published today show another fall in the rate of inflation.
tốc độ mười kilômét một giờ
region
danh từ/ˈriːdʒən/
vùng, miền
mountainous/coastal regions
miền đồi núi
rock
danh từ/rɑːk/
đá
They drilled through several layers of rock to reach the oil.
vững như bàn thạch
seat
danh từ/siːt/
ghế
She sat back in her seat.
những ghế này ngồi rất thoải mái
shoulder
danh từ/ˈʃəʊldər/
vai
your left/right shoulder
vai kề vai, kề vai sát cánh
source
danh từ/sɔːrs/
nguồn sông, nguồi suối
renewable energy sources
nguồn tin tức đáng tin cậy
speed
danh từ/spiːd/
sự mau lẹ
at … speed at high/low/full/top speed
hết tốc lực
store
danh từ/stɔːr/
sự có nhiều, sự dồi dào
It's available at London's three biggest stores.
một kho khôn ngoan
tower
danh từ/ˈtaʊər/
tháp
a bell tower
tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
truck
danh từ/trʌk/
sự trao đổi, sự đổi chác
a truck driver
không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
valley
danh từ/ˈvæli/
thung lũng
in a valley In the valley below cows were grazing peacefully.
van
danh từ/væn/
tiền đội, quân tiên phong
the driver of a white van
những người đi tiên phong trong phong trào
border
danh từ/ˈbɔːrdər/
bờ, mép, vỉa, lề
I live in a small town in the US, near the Canadian border.
calm
adjective/kɑːm/
êm đềm, lặng gió (thời tiết)
It is important to keep calm in an emergency.
hãy bình tĩnh
channel
danh từ/ˈtʃænl/
eo biển
a television/TV channel
những nguồn tin mật
cottage
danh từ/ˈkɑːtɪdʒ/
nhà tranh
a thatched cottage
garage
danh từ/ɡəˈrɑːdʒ/
ga ra, nhà để ô tô
a double garage (= one for two cars)
hurry
danh từ/ˈhɜːri/
sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
Take your time—there's no hurry.
việc gì phải vội vàng thế?
immediate
adjective/ɪˈmiːdiət/
trực tiếp
an immediate reaction/response
nguyên nhân trực tiếp
laboratory
danh từ/ˈlæbrətɔːri/
phòng thí nghiệm
a clinical/research laboratory
leisure
danh từ/ˈliːʒər/
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
These days we have more money and more leisure to enjoy it.
rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
mall
danh từ/mɔːl/
búa nặng, búa tạ
Let's go to the mall.
mild
adjective/maɪld/
nhẹ
a mild form of the disease
một sự trừng phạt nhẹ
nation
danh từ/ˈneɪʃn/
dân tộc
European/Arab/Asian nations
range
danh từ/reɪndʒ/
dãy, hàng
range of something The hotel offers a wide range of facilities.
dãy núi
shift
danh từ/ʃɪft/
sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình
to work a shift
sự luân canh
stadium
danh từ/ˈsteɪdiəm/
sân vận động
a football/sports stadium
tail
danh từ/teɪl/
đuôi (thú vật, chim, cá...)
The dog ran up, wagging its tail.
vẫy đuôi
barrier
danh từ/ˈbæriər/
đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
The crowd had to stand behind barriers.
canal
danh từ/kəˈnæl/
kênh, sông đào
the Panama/Suez Canal
cave
danh từ/keɪv/
, (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
the mouth (= the entrance) of the cave
cliff
danh từ/klɪf/
vách đá (nhô ra biển)
the cliff edge/top
curve
danh từ/kɜːrv/
đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
curve of something He admired the delicate curve of her ear.
đường đuôi
delay
danh từ/dɪˈleɪ/
sự chậm trễ
Commuters will face long delays on the roads today.
hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
exit
danh từ/ˈeɡzɪt/
sự đi vào (của diễn viên)
Where's the exit?
fare
danh từ/fer/
tiền xe, tiền đò, tiền phà
bus/taxi fares
thức ăn thừa thãi
globe
danh từ/ɡləʊb/
quả cầu
tourists from every corner of the globe
quả địa cầu
handle
danh từ/ˈhændl/
cán, tay cầm, móc quai
She turned the handle and opened the door.
xách thùng ở quai
highway
danh từ/ˈhaɪweɪ/
đường cái, quốc lộ
Plans were being made for the construction of a new interstate highway system.
instant
adjective/ˈɪnstənt/
xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra
This account gives you instant access to your money.
sự tuân lệnh ngay tức khắc
jail
danh từ/dʒeɪl/
goal
She spent a year in jail.
lane
danh từ/leɪn/
đường nhỏ, đường làng
winding country lanes
legend
danh từ/ˈledʒənd/
truyện cổ tích, truyền thuyết
The film is based on the legend of Robin Hood.
monument
danh từ/ˈmɑːnjumənt/
vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
A monument to him was erected in St Paul's Cathedral.
một công trình khoa học bất hủ
mosque
danh từ/mɑːsk/
nhà thờ Hồi giáo
I used to pray at the local mosque with my father and grandfather.
operator
danh từ/ˈɑːpəreɪtər/
người thợ máy
a computer/machine operator
origin
danh từ/ˈɔːrɪdʒɪn/
gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
origin of something the origins of life on earth
người dòng dõi quý tộc
parallel
adjective/ˈpærəlel/
song song
parallel lines
song song với
plain
adjective/pleɪn/
rõ ràng, rõ rệt
a plain but elegant dress
rõ rành rành, rõ như ban ngày
prompt
động từ/prɑːmpt/
xúi giục
prompt something The discovery of the bomb prompted an increase in security.
xúi giục ai làm việc gì
rapid
adjective/ˈræpɪd/
nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
rapid change/expansion/growth/development
sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
rush
danh từ/rʌʃ/
cây bấc
rush for something Shoppers made a rush for the exits.
không có giá trị gì; không đáng đồng kẽm
scale
danh từ/skeɪl/
vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
on a … scale They entertain on a large scale (= they hold expensive parties with a lot of guests).
stable
adjective/ˈsteɪbl/
vững vàng
The patient's condition is stable (= it is not getting worse).
một nhà chính trị kiên định
stall
danh từ/stɔːl/
chuồng (ngựa, trâu bò)
He works on a market stall in the Square.
temple
danh từ/ˈtempl/
đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường
the Temple of Diana at Ephesus
terminal
danh từ/ˈtɜːrmɪnl/
đầu cuối, phần chót
A second terminal was opened last year.
territory
danh từ/ˈterətɔːri/
đất đai, địa hạt, lãnh thổ
enemy/disputed/foreign territory
transfer
danh từ/ˈtrænsfɜːr/
sự di chuyển, sự dời chỗ
electronic data transfer
sự truyền nhiệt
tunnel
danh từ/ˈtʌnl/
đường hầm
a railway/railroad tunnel
arena
danh từ/əˈriːnə/
trường đấu (ở La mã)
a concert at Wembley Arena
trên vũ đài quốc tế
bay
danh từ/beɪ/
ngựa hồng
the Bay of Bengal
confirmation
danh từ/ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/
sự xác nhận
I'm still waiting for confirmation of the test results.
sự xác nhận một bản báo cáo
crawl
động từ/krɔːl/
bò, trườn
Our baby is just starting to crawl.
đất nhung nhúc những kiến
dam
danh từ/dæm/
vật mẹ
the Narmada dam in India
embassy
danh từ/ˈembəsi/
chức đại sứ, hàm đại sứ
embassy officials
loop
danh từ/luːp/
vòng
The road went in a huge loop around the lake.
cuộn ghép
mill
danh từ/mɪl/
min (bằng 1 qoành 000 đô la)
The old mill has been converted into apartments.
peak
danh từ/piːk/
lưỡi trai (của mũ)
Traffic reaches its peak between 8 and 9 in the morning.
trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
pole
danh từ/pəʊl/
cực
a tent pole
bắc cực
pond
danh từ/pɑːnd/
ao
a fish pond
projection
danh từ/prəˈdʒekʃn/
sự phóng ra, sự bắn ra
to make forward/backward projections of population figures
việc phóng một ngư lôi
shed
động từ/ʃed/
rụng (lá...), lột (da...)
The factory is shedding a large number of jobs.
cây rụng lá
skip
động từ/skɪp/
nhảy, bỏ, quên
She skipped happily along beside me.
nhảy một đoạn
spin
danh từ/spɪn/
sự quay tròn, sự xoay tròn
Only in the last 50 years have we had clocks accurate enough to measure changes in the earth's spin.
đi dạo chơi; đi bơi thuyền
suite
danh từ/swiːt/
dãy, bộ
a hotel/private/honeymoon suite
dãy buồng
transit
danh từ/ˈtrænzɪt/
sự đi qua, sự vượt qua
The cost includes transit.
hàng hoá quá cảnh
median
danh từ/'mi:djən/
động mạch giữa dây thần kinh
delta
danh từ/'deltə/
Đenta (chữ cái Hy-lạp)
silo
danh từ/'sailou/
xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi)
carrier
danh từ/'kæriə/ (carrier-pigeon) /'kæriə,pidʤin/
người đưa, người mang
concierge
danh từngười giữ cửa, phu khuân vác
concourse
danh từ/'kɔɳkɔ:s/
đám đông tụ tập
consulate
danh từ/'kɔnsjulit/
chức lãnh sự
hub
danh từ/hʌb/
trục bánh xe, moayơ
kilometer
danh từ/'kilə,mi:tə/
kilômet
mileage
danh từ/'mailidʤ/ (milage) /'mailidʤ/
tổng số dặm đã đi được
porter
danh từ/'pɔ:tə/
người gác cổng
cabriolet
danh từ/,kæbriou'lei/
xe độc mã
convertible
danh từ/kən'və:təbl/
ô tô bỏ mui được
dragster
danh từxe đua
hatchback
danh từxe ô tô đuôi cong, có bản lề để mở như mở cửa
hearse
danh từ/hə:s/
xe tang
hybrid
danh từ/'haibrid/
cây lai
jeep
danh từ/dʤi:p/
xe jíp
landaulet
danh từxe lan-đô nhỏ
limousine
danh từ/'limu:zi:n/
xe hòm
roadster
danh từ/'roudstə/
tàu thả neo ở vũng tàu
sedan
danh từ/si'dæn/
ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)
subcompact
danh từxe ôtô nhỏ
wagon
danh từ/'wægən/ (waggon) /'wægən/
xe ngựa, xe bò (chở hàng)
altitude
danh từ/'æltitju:d/
độ cao ((thường) so với mặt biển)
archipelago
danh từ/,ɑ:ki'peligou/
quần đảo
atlas
danh từ/'ætləs/
tập bản đồ
atoll
danh từ/'ætɔl/
đảo san hô vòng
azimuth
danh từ/'æziməθ/
góc phương vị
butte
danh từụ đất, mô đất
canyon
danh từ/'kænjən/ (canon) /'kænən/
hẽm núi
cape
danh từ/keip/
áo choàng không tay
compass
danh từ/'kʌmpəs/
com-pa ((cũng) a pair of compasses)
contour
danh từ/'kɔntuə/
đường viền, đường quanh
cove
danh từ/kouv/
vịnh nhỏ, vũng
dune
danh từ/dju:n/
cồn cát, đụn cát
elevation
danh từ/,eli'veiʃn/
sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên
equator
danh từ/i'kweitə/
xích đạo
estuary
danh từ/'estjuəri/
cửa sông
fjord
danh từ/fjɔ:d/ (fjord) /fjord/
Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)
geyser
danh từ/'gaizə/
mạch nước phun
glacier
danh từ/'glæsjə/
sông băng
gulf
danh từvịnh
lagoon
danh từ/'lə'gu:n/
phá
latitude
danh từ/'lætitju:d/
độ vĩ
longitude
danh từ/'lɔndʤitju:d/
độ kinh
marsh
danh từ/mɑ:ʃ/
đầm lầy
meridian
danh từ/mə'ridiən/
đường kinh, kinh tuyến
mesa
danh từ/'meisə/
núi mặt bàn
oasis
danh từ/ou'eisi:z/
ốc đảo
peninsula
danh từ/pi'ninsjulə/
bán đảo
plateau
danh từ/'plætou/
cao nguyên
prairie
danh từ/'preəri/
đồng c
reef
danh từ/ri:f/
đá ngầm
reservoir
danh từ/'rezəvwɑ:/
bể chứa nước
strait
danh từ/streit/
eo biển
swamp
danh từ/swɔmp/
đầm lầy
tributary
danh từ/'tribjutəri/
người phải nộp cống
tundra
danh từ/'tʌndrə/
Tunđra, lãnh nguyên
volcano
danh từ/vɔl'keinou/
núi lửa
waterfall
danh từ/'wɔ:təfɔ:l/
thác nước
aqueduct
danh từ/'ækwidʌkt/
cống nước
cistern
danh từ/'sistən/
thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà)
levee
danh từ/'levi/
buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)
skyway
danh từ/'skai,wei/
đường hàng không
viaduct
danh từ/'vaiədʌkt/
cầu cạn
abbey
danh từ/'æbi/
tu viện
arch
danh từ/ɑ:tʃ/
khung tò vò, cửa tò vò
armory
danh từ/'ɑ:məri/
khoa nghiên cứu huy hiệu
bakery
danh từ/'beikəri/
lò bánh mì
barn
danh từ/bɑ:n/
kho thóc
barracks
danh từtrại lính
bunker
danh từ/'bʌɳkə/
kho than (trên tàu thuỷ)
cabana
danh từcái nhà nhỏ
cathedral
danh từ/kə'θi:drəl/
nhà thờ lớn
chalet
danh từ/'ʃælei/
nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ)
chapel
danh từ/'tʃæpəl/
nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...)
chateau
danh từlâu đài
crypt
danh từ/kript/
hầm mộ (ở nhà thờ)
depot
danh từ/'depou/
kho chứa, kho hàng
dome
danh từ/doum/
vòm, mái vòm
dormitory
danh từ/'dɔ:mitri/ (dorms) /dɔ:mz/
phòng ngủ (tập thể...)
duplex
danh từ/'dju:pleks/
nhà cho hai hộ ở
fort
danh từ/fɔ:t/
pháo đài, công sự
fortress
danh từ/'fɔ:tris/
pháo đài
foundry
danh từ/'faundri/
lò đúc, xưởng đúc
gazebo
danh từ/gə'zi:bou/
vọng lâu
hangar
danh từ/'hæɳə/
nhà (để) máy bay
hostel
danh từ/'hɔstəl/
nhà ký túc (của học sinh)
kiosk
danh từ/ki'ɔsk/ (kiosque) /ki'ɔsk/
quán (bán sách, giải khát...)
lighthouse
danh từ/'laithaus/
đèn biển, hải đăng
lodge
danh từ/lɔdʤ/
nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
manor
danh từ/'mænə/
trang viên, thái ấp
marina
danh từ/mə'ri:nə/
bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)
monastery
danh từ/'mɔnəstəri/
tu viện
motel
danh từ/mou'tel/
khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
observatory
danh từ/əb'zə:vətri/
đài thiên văn
pagoda
danh từ/pə'goudə/
chùa
pavilion
danh từ/pə'viljən/
lều vải, rạp
rectory
danh từ/'rektəri/
nhà của hiệu trưởng
refinery
danh từ/ri'fainəri/
nhà máy luyện tinh (kim loại)
shrine
danh từ/ʃrain/
hòm đựng thánh cốt
skyscraper
danh từnhư skysail
spire
danh từ/'spaiə/
đường xoắn ốc
theater
danh từ/'θiətə/
thetre
triplex
danh từ/'tripleks/
nhịp ba
vault
danh từ/vɔ:lt/
cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)
alley
danh từ/'æli/
ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà)
avenue
danh từ/'ævinju:/
đại lộ
boulevard
danh từ/'bu:lvɑ:/
đại lộ, đường lớn
causeway
danh từ/'kɔ:zwei/
đường đắp cao (qua vùng lầy lội)
freeway
danh từnhư motorway
gutter
danh từ/'gʌtə/
máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
intersection
danh từ/,intə'sekʃn/
sự giao nhau, sự cắt ngang
motorway
danh từ/'moutəwei/
đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
overpass
danh từ/'ouvəpɑ:s/
cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s]
parkway
danh từ/'pɑ:kwei/
đại lộ (đường rộng có cây hai bên)
ramp
danh từ/ræmp/
dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
roadway
danh từ/'roudwei/
lòng đường
sidewalk
danh từ/'saidwɔ:k/
vỉa hè, lề đường
terrace
danh từ/'terəs/
nền đất cao, chỗ đất đắp cao
underpass
danh từ/'ʌndəpɑ:s/
đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)
curb
danh từ/kə:b/
dây cằm (ngựa)
brake
động từ/breik/
đập (lanh, gai dầu)
detour
động từ/di'tuə/
khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
rev
động từ/rev/
quay, xoay
skid
động từ/skid/
chèn
amble
động từ/'æmbl/
đi nước kiệu
bolt
động từ/boult/
sàng
crouch
động từ/kautʃ/
thu mình lấy đà (để nhảy)
dash
động từ/dæʃ/
đập vỡ, làm tan nát
gallop
động từ/'gæləp/
thúc (ngựa) phi nước đại
hike
động từ/haik/
đẩy đi
hobble
động từ/'hɔbl/
làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
hop
động từ/hɔp/
ướp hublông (rượu bia)
hurtle
động từ/'hə:tl/
va mạnh, đụng mạnh
ramble
động từ/'ræmbl/
đi dạo chơi, đi ngao du
roam
động từ/roum/
đi chơi rong
scamper
động từ/'skæmpə/
chạy vụt
slog
động từ/slɔg/
cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)
sprint
động từ/sprint/
chạy nước rút, chạy hết tốc lực
stagger
động từ/'stægə/
làm lảo đảo, làm loạng choạng
stroll
động từ/stroul/
đi dạo
sway
động từ/swei/
làm đu đưa, lắc
tread
động từ/tred/
đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên
arctic
adjective/'ɑ:ktik/
bắc cực
arid
adjective/'ærid/
khô cằn (đất)
breezy
adjective/'bri:zi/
có gió hiu hiu
chilly
adjective/'tʃili/
lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
cloudy
adjective/'klaudi/
có mây phủ, đầy mây
damp
adjective/'dæmp/
ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
foggy
adjective/'fɔgi/
có sương mù
freezing
adjective/'fri:ziɳ/
giá lạnh, băng giá, rét lắm
frosty
adjective/'frɔsti/
băng giá, giá rét
humid
adjective/'hju:mid/
ẩm, ẩm ướt
icy
adjective/'aisi/
đóng băng
overcast
adjective/,ouvə'kɑ:st/
bị phủ đầy, bị che kín
rainy
adjective/'reini/
có mưa
snowy
adjective/'snoui/
đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết
sunny
adjective/'sʌni/
nắng, có nhiều ánh nắng
windy
adjective/'windi/
có gió, lắm gió, lộng gió
wintry
adjective/'wintri/ (wintry) /'wintri/
lạnh giá
agile
adjective/'ædʤail/
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
hasty
adjective/'heisti/
vội, vội vàng, vội vã
nimble
adjective/'nimbl/
lanh lẹ, nhanh nhẹn
poky
adjective/'pouki/
nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng)
sluggish
adjective/'slʌgiʃ/
chậm chạp
speedy
adjective/'spi:di/
mau lẹ, nhanh chóng
spry
adjective/sprai/
nhanh nhẹn, hoạt bát
swift
adjective/swift/
mau, nhanh